wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập toán 7

Total questions: 66

Worksheet time: 3hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Trong các biểu thức sau biểu thức nào là biểu thức số?

a)

15x+y15-x+y

b)

2(3.4+5)2-\left(3.4+5\right)

c)

3x23x-2

d)

3xy2+13x-\frac{y}{2}+1

2.

Trong các biểu thức sau, em hãy chỉ ra biểu thức chứa chữ.

a)

1523.315-2^3.3

b)

x2y+3zx-2y+3z

c)

1,75+14.241,75+\frac{1}{4}.24

d)

5+[2(20230+23)]5+\left[2-\left(2023^0+2^3\right)\right]

3.

Biểu thức đại số biểu thị “tích của tổng x và y với hiệu của x và y” là

a)

(x+y)(xy)\left(x+y\right)\left(x-y\right)

b)

x+y.xyx+y.x-y

c)

(x+y).xy\left(x+y\right).x-y

d)

x+y.(xy)x+y.\left(x-y\right)

4.

Biểu thức đại số biểu thị hiệu của 5 lần x và y là

a)

5(xy)5\left(x-y\right)

b)

5(x+y)5\left(x+y\right)

c)

5x+y5x+y

d)

5xy5x-y

5.

Giá trị của bểu thức A=2x23x+1A=2x^2-3x+1 tại x = -1 là

a)

6

b)

0

c)

-4

d)

2

6.

Giá trị của bểu thức E=x2y2+z2E=x^2-y^2+z^2 tại x = -1; y = 1; z = -1 bằng

a)

-1

b)

-2

c)

-3

d)

1

7.

Biểu thức nào là đa thức một biến?

a)

2x2+3y+52x^2+3y+5

b)

2x3x2+52x^3-x^2+5

c)

5xy+x315xy+x^3-1

d)

xyz2xy+5xyz-2xy+5

8.

Bậc của đa thức 13x3+2x213x35\frac{1}{3}x^3+2x^2-\frac{1}{3}x^3-5

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

9.

Hệ số cao nhất của đa thức x4+2x3+x7-x^4+2x^3+x-7

a)

-1

b)

2

c)

1

d)

-7

10.

Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức thu gọn?

a)

3x3+x25x+43x^3+x^2-5x+4

b)

32x+4x2+13-2x+4x^2+1

c)

12x+4x2+2x1-2x+4x^2+2x

d)

5x+1+x+x2-5x+1+x+x^2

11.

Nghiệm của đa thức P(x)=12x+2P\left(x\right)=\frac{1}{2}x+2

a)

4

b)

-4

c)

14\frac{1}{4}

d)

14\frac{-1}{4}

12.

Đa thức Q(x)=5x10Q\left(x\right)=5x-10 có nghiệm là

a)

5

b)

-10

c)

2

d)

-2

13.

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 2 thì y = 6. Hệ số tỉ lệ nghịch là:

a)

12

b)

3

c)

2

d)

6

14.

Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, khi x = 10 thì y = 5, hệ số tỉ lệ k của x đối với y là:

a)

k = 50

b)

k = 5

c)

k = 2

d)

k = 10

15.

Sắp xếp đa thức sau theo lũy thừa giảm dần của biến 5+3x22x+x3-5+3x^2-2x+x^3

a)

52x+3x2+x3-5-2x+3x^2+x^3

b)

x3+3x22x+5x^3+3x^2-2x+5

c)

x33x2+2x5x^3-3x^2+2x-5

d)

x3+3x22x5x^3+3x^2-2x-5

16.

Cho các đa thức: A(x)=2x33x+4x45+x2A\left(x\right)=2x^3-3x+4x^4-5+x^2B(x)=x22x5+3x3B\left(x\right)=x^2-2x-5+3x^3 .Tính A(x) + B(x).

a)

4x4+x3x2+x14x^4+x^3-x^2+x-1

b)

4x4+5x3+2x25x104x^4+5x^3+2x^2-5x-10

c)

4x45x3+2x2+5x104x^4-5x^3+2x^2+5x-10

d)

4x4+x3x4x^4+x^3-x

17.

Đơn thức 2x3yz2x^3yz có bậc là: 

a)

33  

b)

66  

c)

55  

d)

22  

18.

Tích nào sau đây luôn nhận giá trị không âm với mọi giá trị của biến?

a)

4x2y.5y24x^2y.5y^2

b)

(2x2y)(y3)\left(-2x^2y\right)\left(-y^3\right)

c)

2x3y.y32x^3y.y^3

d)

4x3y.(5y2)-4x^3y.\left(-5y^2\right)

19.

Người ta dựng một cái thang có chiều cao 5m sao cho đầu thang dựa vào đỉnh cao nhất của một bức tường thẳng đứng và chân thang cách chân tường theo hướng vuông góc là 3m. Chiều cao của bức tường là:

a)

8m

b)

4m

c)

5m

d)

6m

20.

Tất cả các hạng tử của đa thức 2x2y2+3xy2x^2-y^2+3xy  là:


a)

2x2; y22x^2;\ -y^2  

b)

2x2;   y2;   3xy2x^2;\ \ \ y^2;\ \ \ 3xy  

c)

2x2;  y22x^2;\ \ y^2  

d)

2x2;  y2;  3xy2x^2;\ \ -y^2;\ \ 3xy  

21.

Tìm đa thức M(x) biết  M(x)+(3x26x)=2x26xM\left(x\right)+\left(3x^2-6x\right)=2x^2-6x


a)

M(x)=x2M\left(x\right)=-x^2  

b)

M(x)=x2+12xM\left(x\right)=-x^2+12x  

c)

M(x)=x212xM\left(x\right)=x^2-12x  

d)

M(x)=x212xM\left(x\right)=-x^2-12x  

22.

Tích của tổng x và y với hiệu của x và y được viết là:

a)

x+y.xyx+y.x-y

b)

(x+y).xy\left(x+y\right).x-y

c)

x+y.(xy)x+y.\left(x-y\right)

d)

(x+y).(xy)\left(x+y\right).\left(x-y\right)

23.

Trong các đa thức sau, đa thức nào KHÔNG PHẢI là đa thức một biến?

a)

3x37xy3x^3-7xy

b)

3z2-3z^2

c)

2x32x-3

d)

5y32y5y^3-2y

24.

Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến AE và BD cắt nhau tại G. Khẳng định nào sau đây SAI?

a)

GA = 2GE

b)

GE=13AEGE=\frac{1}{3}AE

c)

GB = GA

d)

GB=23BDGB=\frac{2}{3}BD

25.

Đa thức A(x)=2x6A\left(x\right)=2x-6  có nghiệm là:


a)

x=3x=3  

b)

x=4x=-4  

c)

x=4x=4  

d)

x=3x=-3  

26.

Cho tam giác ABC có AB = 5cm, AC = 10cm. Biết độ dài cạnh BC (đơn vị cm) là một số nguyên. Hỏi độ dài cạnh BC có thể nhận được bao nhiêu giá trị?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

27.

Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 64°64\degree thì số đo góc ở đỉnh là: 


a)

52°52\degree  

b)

62°62\degree  

c)

54°54\degree  

d)

90°90\degree  

28.

Trong các tam giác có độ dài ba cạnh sau đây, tam giác nào là tam giác vuông?

a)

5cm, 7cm, 9cm

b)

11cm, 12cm, 13cm

c)

12cm, 9cm, 15cm

d)

7cm, 7cm, 5cm

29.

Giá trị của biểu thức A=4x29A=4x^2-9  tại  x=12x=-\frac{1}{2}  là:


a)

8-8  

b)

7-7  

c)

11-11  

d)

10-10  

30.

Đa thức P(x)=2x54x4+x1x4+x2P\left(x\right)=2x^5-4x^4+x-1-x^4+x^2 có hệ số của lũy thừa bậc 4 là: 


a)

1-1  

b)

5-5  

c)

4-4  

d)

44  

31.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

2020(xy)2020\left(x-y\right)

b)

12x2y\frac{-1}{2}x^2y

c)

2021x+y2021x+y

d)

1x\frac{1}{x}

32.

Cho tam giác ABC có AB=6cm, BC=3cm, AC=4cmAB=6cm,\ BC=3cm,\ AC=4cm  . Khẳng định nào sau đây đúng?


a)

B>C>A\angle B>\angle C>\angle A  

b)

A>B>C\angle A>\angle B>\angle C  

c)

C>B>A\angle C>\angle B>\angle A  

d)

C>A>B\angle C>\angle A>\angle B  

33.

Thu gọn đa thức P=2x2y7xy2+3x2y+7xy2P=-2x^2y-7xy^2+3x^2y+7xy^2 được kết quả là: 


a)

P=x2yP=-x^2y  

b)

P=5x2y14xy2P=-5x^2y-14xy^2  

c)

P=x22y+14xy2P=x^22y+14xy^2  

d)

P=x2yP=x^2y  

34.

Giao điểm của ba đường phân giác trong một tam giác thì:

a)

là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó

b)

cách đều ba đỉnh của tam giác đó

c)

cách đều ba cạnh của tam giác đó

d)

là trọng tâm của tam giác đó

35.

Bộ ba đoạn thẳng có độ dài nào sau đây KHÔNG THỂ là độ dài ba cạnh của một tam giác?

a)

6cm, 7cm, 5cm

b)

2cm, 3cm, 2cm

c)

3cm; 2,1cm; 5cm

d)

6dm, 40cm, 20cm

36.

Đa thức 2x4+x23x+5-2x^4+x^2-3x+5 có bậc là: 


a)

7

b)

5

c)

4

d)

2

37.

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=x1+(3y2)2+5A=\left|x-1\right|+\left(3y-2\right)^2+5 bằng 

a)

11  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

55  

d)

00  

38.

Biểu thức A=2x6+(y2)2+1A=\left|2x-6\right|+\left(y-2\right)^2+1 đạt giá trị nhỏ nhất khi x,y lần lượt bằng bao nhiêu? 


a)

x=3;y=2x=3;y=2  

b)

x=0;y=0x=0;y=0  

c)

x=6; y=2x=6;\ y=2  

d)

x=3; y=2x=-3;\ y=-2  

39.

Biểu thức B=x1+(2xy+3)22B=\left|x-1\right|+\left(2x-y+3\right)^2-2 đạt giá trị nhỏ nhất khi x,y lần lượt bằng bao nhiêu? 


a)

x=1; y=3x=1;\ y=3  

b)

x=1;y=5x=1;y=5  

c)

x=1; y=3x=-1;\ y=3  

d)

x=1;y=3x=1;y=3  

40.

Cho đa thức  C=x2y2+(m1)x2y3+2xy5C=x^2y^2+\left(m-1\right)x^2y^3+2xy-5  

Tìm giá trị của m để đa thức có bậc bằng 5

a)

m=0m=0  

b)

m=1m=1  

c)

m1m\ne1  

d)

m0m\ne0  

41.

Nghiệm của đa thức f(x)=x22x+1f\left(x\right)=x^2-2x+1 là: 


a)

x=0;x=1x=0;x=1  

b)

x=1x=1  

c)

x=1;x=1x=-1;x=1  

d)

x=2;x=1x=-2;x=1  

42.

Nghiệm của đa thức g(x)=x24x5g\left(x\right)=x^2-4x-5  là:


a)

x=1;x=5x=1;x=5  

b)

x=0;x=5x=0;x=5  

c)

x=4;x=5x=4;x=5  

d)

x=1;x=5x=-1;x=5  

43.

Tập hợp nghiệm của đa thức f(x)=x24x+5f\left(x\right)=x^2-4x+5 là: 


a)

RR  

b)

ϕ\phi  

c)

{4;5}\left\{-4;5\right\}  

d)

{1;5}\left\{1;5\right\}  

44.

Tổng hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức M=2x2+4x53x41x5+6x3x5+4M=-2x^2+4x^5-3x^4-1-x^5+6x-3x^5+4  là:


a)

33  

b)

77  

c)

4-4  

d)

00  

45.

Cho A=2x3yxy+5xy2A=2x^3y-xy+5xy^2 , tìm đa thức B để  AB=x3y+2xyxy2A-B=x^3y+2xy-xy^2   


a)

3x3y+xy+4xy23x^3y+xy+4xy^2  

b)

x3y+4xy2x^3y+4xy^2  

c)

x3y3xy+6xy2x^3y-3xy+6xy^2  

d)

xy6xy2xy-6xy^2  

46.

Hệ số tự do và hệ số cao nhất của đa thức A=x61,25x423x6+4x3A=x^6-1,25x^4-\frac{2}{3}x^6+4x^3 là: 


a)

0;130;\frac{1}{3}  

b)

13;0\frac{1}{3};0  

c)

1;231;\frac{-2}{3}  

d)

13;1\frac{1}{3};1  

47.

Câu 1. Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu?

a)

Cân nặng của các bạn trong lớp (đơn vị tính là kilogam).

b)

Chiều cao trung bình của học sinh lớp 7 (đơn vị tính là mét).

c)

Số học sinh giỏi của khối 7.

d)

Các môn thể thao yêu thích của các bạn trong lớp.

48.

Câu 2. Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu?

a)

Điểm trung bình cuối năm của các môn học.

b)

Xếp loại thi đua khen thưởng của học sinh cuối năm.

c)

Số học sinh đạt loại giỏi môn toán.

d)

Số học sinh dưới trung bình môn toán.

49.

Câu 3. Kiểm tra sức khỏe đầu năm của học sinh lớp 7 gồm có: đo chiều cao, cân nặng, độ cận thị, viễn thị. Kết quả nào là số liệu?

a)

A. Chiều cao, cân nặng;

b)

B. Chiều cao;

c)

C. Cân nặng;

d)

D. Chiều cao, cân nặng, cận thị, viễn thị.

50.

Câu 4. Trong cuộc khảo sát tìm hiểu về cách học của học sinh lớp 7B được kết quả như sau:

Có 20 học sinh học qua đọc, viết;

Có 10 học sinh trong lớp học qua nghe;

Có 10 học sinh trong lớp học qua vận động;

Có 5 học sinh học qua quan sát.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Kết quả trên là thu thập không có số liệu.

b)

B. Kết quả trên là thu thập không phải là số.

c)

C. Kết quả trên gồm cả dữ liệu là số liệu và dữ liệu không phải là số.

d)

D. Kết quả trên là dữ liệu phần trăm không phải dữ liệu là số.

51.

Câu 6. Bạn An liệt kê năm sinh một số thành viên trong gia đình để làm bài tập môn Toán lớp 7, được dãy dữ liệu như sau:

1971            2007            1999            2050

Giá trị không hợp lý trong dãy dữ liệu về năm sinh của các thành viên trong gia đình An là:

a)

A. 1971;

b)

B. 2007;

c)

C. 1999;

d)

D. 2050

52.

Câu 7. Một hộp có 12 quả bóng cùng màu, mỗi quả được ghi một trong các số 1, 2, 3, …, 12; hai quả khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một quả trong hộp. Xét biến cố “Số xuất hiện trên quả bóng được lấy ra là hợp số”. Kết quả thuận lợi cho biến cố trên là:

a)

A. 4, 6, 8, 9, 10, 12;

b)

B. 3, 4, 6, 8, 9, 12;

c)

C. 4, 5, 7, 8, 10, 11;

d)

D. 1, 2, 4, 6, 8, 12.

53.

Câu 8. Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Xét biến cố “Mặt xuất hiện có số chấm là số nguyên tố”. Những kết quả thuận lợi cho biến cố trên là:

a)

A. 1, 2, 3;

b)

B. 2, 3, 5;

c)

C. 2, 4, 6;

d)

D. 1, 3, 5.

54.

Câu 8. Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Xét biến cố “Mặt xuất hiện có số chấm là số chia 3 dư 2”. Những kết quả thuận lợi cho biến cố trên là:

a)

A. 1, 2, 3;

b)

B. 1,2, 5;

c)

C. 2, 5;

d)

D. 3, 5.

55.

Câu 11. Đội múa có 1 bạn nam và 5 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn để phỏng vấn. Biết mỗi bạn đều có khả năng được chọn. Tính xác suất của biến cố “Bạn được chọn là nam”.

a)

1

b)

15\frac{1}{5}

c)

56\frac{5}{6}

d)

16\frac{1}{6}

56.

Câu 12. Biểu đồ dưới đây cho biết thứ hạng của bóng đá nam Việt Nam trên bảng xếp hạng của Liên đoàn Bóng đá thế giới (FIFA) trong các năm từ 2016 đến 2020.

Năm 2020, bóng đá nam Việt Nam xếp thứ hạng bao nhiêu?

a)

 A. 93

b)

 B. 94

c)

C. 100

d)

D. 112

57.

Câu 14. Cho biểu đồ biểu diễn tỉ lệ phần trăm loại nước uống yêu thích của học sinh lớp 7A. Tính giá trị của x.

a)

A. 5

b)

B. 10

c)

C. 15

d)

D. 20

58.

Câu 19. Khẳng định nào sau đây là "sai " khi nói về biểu đồ đoạn thẳng?

a)

A. Trục nằm ngang biểu diễn các đối tượng thống kê.

b)

B. Biểu đồ đoạn thẳng là đường gấp khúc nối từng điểm liên tiếp bằng các đoạn thẳng.

c)

C. Mỗi điểm đầu mút của các đoạn thẳng trong đường gấp khúc được xác định bởi một đối tượng thống kê và số liệu thống kê theo tiêu chí của đối tượng đó.

d)

D. Trục nằm ngang biểu diễn tiêu chí thống kê và trên trục đó đã xác định độ dài đơn vị thống kê.

59.

Câu 20. Cho biểu đồ biểu diễn kết quả học tập của học sinh khối 7. Số học sinh học lực trung bình ít hơn số học sinh học lực khá bao nhiêu?

a)

A. 88 học sinh

b)

B. 90 học sinh

c)

C. 92 học sinh

d)

D. 94 học sinh.

60.

Thực hiện gieo một đồng xu một lần. Xác suất của biến cố: “Gieo được mặt sấp” là

a)

16\frac{1}{6}

b)

1

c)

0

d)

12\frac{1}{2}

61.

Cho bài toán : Gieo 1 xúc xắc một lần . Tính xác suất của mỗi biến cố sau

“ Mặt xuất hiện có số chấm là số chẵn”



(a)  

62.

Cho bài toán : Một hộp có 18 thẻ được đánh số từ 1 đến 18

“ Số xuất hiện trên thẻ là số chẵn”

(a)  

63.

Cho bài toán : Một hộp có 18 thẻ được đánh số từ 1 đến 18

“số xuất hiện trên thẻ là số chia hết cho 4”



(a)  

64.

Lượng khí nhà kính của lĩnh vực nông nghiệp là bao nhiêu? (chỉ cần ghi số, làm tròn đến hàng phần trăm)

(a)  

65.

Lượng khí nhà kính của lĩnh vực chất thải là bao nhiêu? (chỉ cần ghi số, làm tròn đến hàng phần trăm)

(a)  

66.

Lượng khí nhà kính của lĩnh vực năng lượng là bao nhiêu? (chỉ cần ghi số, làm tròn đến hàng phần trăm)

(a)