wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTTCDN P3

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Đầu năm N+1, công ty Z dự kiến phát hành thêm cổ phiếu và dành quyền ưu tiên mua cho cổ đông với giá ghi bán là 120,000 đồng/cổ phiếu. Cứ giữ 5 cổ phiếu cũ được quyền mua 1 cổ phiếu mới. Hiện tại công ty Z đang có 2,500,000 cổ phiếu đang lưu hành với giá 135,000 đồng/cổ phần. Giá CP sau khi công ty phát hành cổ phiếu mới là:

a)

159,000 đồng/cổ phiếu

b)

112,500 đồng/cổ phiếu

c)

132,500 đồng/cổ phiếu

d)

120,000 đồng/cổ phiếu

2.

Công ty Thủy Tiên hoạt động trong lĩnh vực may mặc có nhu cầu sử dụng vải trong năm là 40,000 mét vải. Biết một năm có 360 ngày, thời gian chờ đặt hàng là 5 ngày, lượng vải dự trữ an toàn bằng lượng vài bình quân sử dụng trong 4 ngày sản xuất. Khi đó, điểm đặt hàng an toàn của công ty Thủy Tiên là

a)

700 mét

b)

500 mét

c)

1,500 mét

d)

1,000 mét

3.

Năm N, công ty Minh Trang mua một tài sản cố định mới với giá mua (đã gồm thuế giá trị gia tăng) là 330 triệu đồng, thuế suất thuế giá trị gia tăng 10%. Chi phí lắp đặt chạy thử là 15 triệu đồng, chi phí vận chuyển, bốc dỡ là 25 triệu đồng. Tuổi thọ của tài sản cố định theo thông số kỹ thuật ghi là 7 năm, công ty xác định là 5 năm. Biết công ty nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ và áp dụng trích khấu hao theo phương pháp số dư giảm dân có điều chỉnh. Khi đó, giá trị còn lại của tài sản cố định đầu năm thứ 3 là:

a)

100 triệu đồng

b)

115.7 triệu đồng

c)

122.4 triệu đồng

d)

Không có đáp án đúng

4.

Năm N, công ty Nguyên Khang vay vốn của Vietcombank với lãi suất 8%/năm để nhập khẩu một máy sấy hoa quả của Mỹ theo giá FOB tại cảng New Orleans là 60.000 USD. Chi phi vận chuyển thiết bị từ cảng New Orleans về cảng Dung Quất là 500 USD. Phí bảo hiểm thiết bị trên đường vận chuyển thiết bị là 0,2%. Chi phi bốc dỡ, vận chuyển từ cảng Dung Quất về trụ sở chính của công ty đặt tại Hà Nội là 80,000,000 đồng. Chi phí lắp đặt, chạy thử và các chỉ phí khác là 20,000,000 đồng. Biết: Thuế suất thuế nhập khẩu phải nộp là 40%. Thuế suất thuế giá trị gia tăng là 10%. Doanh nghiệp nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ. Theo hợp đồng vay vốn, lãi vay phải trả tỉnh từ thời điểm công ty đưa tài sản vào sử dụng cho đến khi đem ra thanh lý. Thời gian sử dụng kỹ thuật của tài sản là 6 năm. Thời gian sử dụng hữu ích của tài sản là 5 năm. Tỷ giá 1USD = 23,000VND. Khi đó, nguyên giá tài sản cố định tính theo đơn vị VND là:

a)

1,803,467,000 đồng

b)

1,500,000,000 đồng

c)

2,000,000,000 đồng

d)

2,051,964,000 đồng

5.

Năm N, công ty Thanh Lâm mua một tài sản cố định mới với giá mua (chưa gồm thuế giá trị gia tăng) là 330 triệu đồng, thuế suất thuế giá trị gia tăng 10%. Chi phí lắp đặt chạy thử là 15 triệu đồng, chi phí vận chuyển, bốc dỡ là 25 triệu đồng. Tuổi thọ của tài sản cố định theo thông số kỹ thuật ghi là 7 năm, công ty xác định là 5 năm. Biết công ty nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp. Khi đó, nguyên giá của tài sản cố định là:

a)

Không có đáp án đúng

b)

340 triệu đồng

c)

370 triệu đồng

d)

403 triệu đồng

6.

Công ty Lan Anh dự định sẽ sản xuất 50,000 chiếc xe đạp mini vào năm tới. Chi phí biến đổi là 30% doanh thu, chi phí cổ định là 40,000 triệu đồng. Khi đó, để lợi nhuận trước lãi vay và thuế là 100,000 triệu đồng thì công ty Lan Anh sẽ bán một chiếc xe đạp mini với mức giá là:

a)

2 triệu đồng

b)

3 triệu đồng

c)

5 triệu đồng

d)

4 triệu đồng

7.

Một tài sản cố định có nguyên giá 500 triệu đồng, thời gian sử dụng là 5 năm, được khấu hao theo phương pháp giảm dân có điều chỉnh. Mức khẩu hao ở năm thứ 3 là:

a)

75 triệu đồng

b)

76 triệu đồng

c)

80 triệu đồng

d)

72 triệu đồng

8.

Năm N, công ty mua một tài sản cố định có nguyên giá là 420 triệu đồng, với thời gian sử dụng kinh tế dự kiến là 10 năm. Sau 8 năm sử dụng tài sản, công ty quyết định nâng cấp tài sản cố định với chi phí nâng cấp là 70 triệu. thời gian sử dụng còn lại được đánh giá là 4 năm. Công ty tính khấu hao theo phương pháp đường thẳng. Vậy số tiền khấu hao tài sản cố định hàng năm sau khi nâng cấp là:

a)

42 triệu đồng

b)

28.5 triệu đồng

c)

21 triệu đồng

d)

38.5 triệu đồng

9.

Khi thẩm định dự án bằng phương pháp giá trị hiện tại thuần (NPV), với tỷ lệ sinh lời đòi hỏi của dự án đã được xác định trước, tiêu chuẩn lựa chọn thực hiện dự án là:

a)

NPV âm

b)

NPV dương

c)

NPV bằng 0

d)

Không có đáp án đúng

10.

Công ty Mỹ Hạnh phát hành cổ phiếu ưu đãi M có mệnh giá 200,000 đồng, tỷ lệ trả cổ tức là 7%/năm. Biết lãi suất kỳ vọng của nhà đầu tư là 14%/năm. Khi đó, giá cổ phiếu ưu đãi M là:

a)

80,000 đồng

b)

100,000 đồng

c)

120,000 đồng

d)

70,000 đồng

11.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không phụ thuộc vào sản lượng

a)

Biển phí

b)

Định phí

c)

Chi phí biên

d)

Doanh thu

12.

Dự án A và B xung khắc, dự án A được chọn khi:

a)

NPV (A) = NPV (B)

b)

NPV (A) < NPV (B)

c)

0> NPV (A) > NPV (B)

d)

NPV (A) > NPV (B) > 0

13.

Có một dự án X gồm 3 dự án kết hợp là dự án A, B và C với NPV tương ứng cả 3 dự án là +50$, -20$ và +100$. Việc đưa ra quyết định chấp nhận hay loại bỏ dự án nên thực hiện như thế nào?

a)

Chấp nhận dự án kết hợp khi nó có NPV dương

b)

Loại bỏ dự án kết hợp này

c)

Chia tách dự án kết hợp thành các dự án thành phần, chỉ chấp nhận dự án A và C và loại bỏ dự án B

d)

Không câu nào đúng

14.

Mức độ đòn bẩy kinh doanh phản ánh

a)

Khi lợi nhuận trước thuế và lãi vay thay đổi 1% thì lợi nhuận vốn chủ sở hữu thay đổi bao nhiêu %

b)

Khi doanh thu thay đổi 1% thì lợi nhuận VCSH sẽ thay đổi bao nhiêu %

c)

Khi doanh thu hay số lượng tiêu thụ thay đổi 1% thì LNTT và lãi vay sẽ thay đổi bao nhiêu %

d)

Khi doanh thu thay đổi 1% thì tài sản thay đổi bao nhiêu %

15.

Trong các nguồn vốn sau, nguồn vốn nào không phải là nguồn vốn chủ sở hữu

a)

Nhận góp vốn liên doanh

b)

Phát hành cổ phiếu

c)

Lợi nhuận giữ lại

d)

Phát hành trái phiếu

16.

Nếu một công ty thay đổi cấu trúc tài chính của mình thì:

a)

Tỷ suất sinh lời đòi hỏi trên nợ không thay đổi

b)

Tỷ suất sinh lời đòi hỏi trên vốn chủ sở hữu không thay đổi

c)

Tỷ suất sinh lời đòi hỏi trên tài sản không thay đổi

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

17.

Khi công ty hoạt động có lãi, cổ đông phổ thông:

a)

Được chia cổ tức sau thuế sau khi đã chia cổ tức cho cổ đông ưu đãi

b)

Được chia cổ tức sau thuế trước khi chia cổ tức cho cổ đông ưu đãi

c)

Được chia cổ tức đầu tiên

d)

Không có đáp án

18.

Mức độ ảnh hưởng của ... phản ánh mức độ thay đổi về thu nhập vốn chủ sở hữu do sự thay đổi về lợi nhuận trước thuế và lãi vay phải trả

a)

Đòn bây kinh doanh

b)

Đòn bẩy tài chính

c)

Đòn bẩy tổng hợp

d)

Tất cả các câu trên đều sai

19.

Mức độ ảnh hưởng của đòn bẩy kinh doanh phụ thuộc :

a)

Tỷ lệ thay đổi của EBIT

b)

Tỷ lệ thay đổi của doanh thu hay sản lượng tiêu thụ

c)

Cả a & b đều đúng

d)

Tỷ lệ thay đổi của doanh thu

20.

IRR được định nghĩa như là:

a)

Tỷ suất chiết khấu mà tại đó NPV của dự án bằng 0

b)

Sự khác biệt giữa chi phí sửu dụng vốn và giá trị hiện tại của dòng tiền

c)

Tỷ suất chiết khẩu sử dụng trong phương pháp NPV

d)

Tỷ suất chiết khẩu sử dụng trong phương pháp thời gian hoàn vốn có chiết khấu

21.

Một………… là một dự án mà khi việc đưa quyết định loại bỏ hay chấp nhận dự án này sẽ không ảnh hưởng đến việc đưa ra quyết định chấp nhận hay loại bỏ bất kỳ một dự án nào khác.

a)

Dự án có khả năng được chấp nhận

b)

Dự án đầu tư độc lập

c)

Dự án loại trừ lẫn nhau

d)

Dự án có tính kinh tế

22.

Câu nào sau đây là một thách thức khi ước tính dòng tiền?

a)

Thay thế tài sản

b)

Chi phí chìm

c)

Tính không chắc chắn của dòng tiền

d)

Không câu nào đúng

23.

Các dự án là những dự án mà chỉ được chấp nhận một trong những dự án đó mà thôi.

a)

Loại trừ nhau

b)

Độc lập

c)

Phụ thuộc

d)

Không câu nào đúng

24.

Một công ty đạt EBIT…… hơn định phí của tài sản và nợ thì việc sử dụng đòn bẩy thực sự có thể làm .... lợi nhuận cho các cổ đông.

a)

Ít, giảm

b)

Nhiều, giảm

c)

Ít, tăng

d)

Không câu nào đúng

25.

Phân tích ………… có thể giúp xác định lợi thế của tài trợ nợ và vốn cổ phần.

a)

Đòn bẩy kinh doanh (DOL)

b)

Điểm hòa vốn

c)

Thu nhập trên mỗi cổ phiếu (EPS)

d)

Đòn bẩy tài chính (DFL)

26.

Nếu ... tăng thì điểm hòa vốn giảm

a)

Biến phí đơn vị sản phẩm

b)

Giá bán đơn vị sản phẩm

c)

Tổng định phí

d)

Không câu nào đúng

27.

Tại điểm hòa vốn kinh doanh ... bằng không

a)

Thu Nhập ròng

b)

EBIT

c)

Chi Phí hoạt động biến đổi

d)

Chi phí hoạt động cố định

28.

Đòn bẩy ... liên quan đến mối quan hệ giữa doanh thu và thu nhập mỗi cổ phần.

a)

Chung

b)

Kinh doanh

c)

Tổng hợp

d)

Tài chính

29.

Câu nào sau đây là chi phí tài chính cố định?

a)

Cổ tức cổ phần thường

b)

Lãi vay

c)

Cổ tức cổ phần ưu đãi

d)

Cả b và c

30.

....của một công ty được định nghĩa thước đo tác động từ chi phí hoạt động cố định.

a)

Đòn bẩy tài chính DFL

b)

Đòn bẩy tổng hợp DTL

c)

Đòn bẩy kinh doanh DOL

d)

Không câu nào đúng

31.

Đòn bẩy tài chính DFL của một công ty được tính bằng phần trăm thay đổi trong.....khi….. thay đổi.

a)

EBIT;EPS

b)

EPS; EBIT

c)

Doanh số : EBIT

d)

EBIT: doanh số

32.

Giá trị của một cổ phần thường:

a)

Gia tăng khi tỷ lệ tăng trưởng cổ tức tăng

b)

Gia tăng khi tỷ lệ suất sinh lợi yêu cầu của nhà đầu tư giảm

c)

Gia tăng khi tỷ suất sinh lợi yêu cầu của nhà đầu tư tăng

d)

a và b đều đúng.

33.

Mô hình định giá cổ phần thường với cổ tức tăng trưởng đều hàng năm: Po= D₁/(r-g), giả định rằng:

a)

Cổ tức đang tăng trưởng với tốc độ đều hàng năm

b)

cho đến vĩnh viễn b.r >g

c)

g không bao giờ <0

d)

Cả a và b đều đúng

34.

Tại sao tiền tệ có giá trị theo thời gian?

a)

Sự hiện diện của yếu tố lạm phát đã làm giảm sức mua của tiền tệ theo thời gian.

b)

Mong muốn tiêu dùng ở hiện tại đã vượt mong muốn tiêu dùng ở tương lai

c)

Tương lai lúc nào cũng bao hàm một ý niệm không chắc chắn

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

35.

Giá trị hiện tại (present value) được định nghĩa như là:

a)

Dòng tiền tương lai được chiết khấu về hiện tại.

b)

Nghịch đảo của dòng tiền tương lai

c)

Dòng tiền hiện tại đã tính kép (compounded) vào tương lai

d)

Không câu nào đúng

36.

Lãi đơn

a)

Tiền lãi của kì đoạn này được cộng vào gốc để tỉnh lãi cho kì đoạn sau

b)

Tiền lãi của kì đoạn này không được cộng vào gốc để tính lãi cho kì đoạn sau

c)

Chỉ tính lãi ở đầu ki

d)

Chỉ tính lãi ở cuối kì

37.

Để xác định được độ lớn đòn bẩy tài chính cần biết:

a)

Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm

b)

Chi phí cố định, biến phí bình quân 1 đơn vị sản phẩm, lãi vay

c)

Cả a & b đều đúng

d)

Chi phí biến đổi, lãi vay

38.

Trong trường hợp nào công ty tài trợ tất cả bằng nguồn vốn cổ phần.

a)

Khi lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) tăng, thu nhập trên mỗi cổ phần (EPS) tăng với tỷ lệ phần trăm tương ứng

b)

Khi EBIT tăng, EPS tăng theo với tỷ lệ phần trăm lớn hơn

c)

Khi EBIT tăng, EPS giảm

d)

Không câu nào đúng

39.

Mức độ ảnh hưởng của đòn bẩy tài chính phản ánh:

a)

Khi EBIT thay đổi 1% thì lợi nhuận VCSH sẽ thay đổi bao nhiêu %

b)

Khi doanh thu tăng 1% thì LNSH sẽ tăng bao nhiêu %

c)

Khi doanh thu hay sản lượng tiêu thụ tăng 1% thì EBIT sẽ tăng bao nhiêu %

d)

Tất cả các câu trên đều sai

40.

DN đưa quyết định cần phải tăng thêm nguồn vốn dài hạn, doanh nghiệp có thể huy động vốn dài hạn từ:

a)

Phát hành cổ phiếu

b)

Vay dài hạn

c)

Sử dụng lợi nhuận giữ lại

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

41.

Để tăng nguồn vốn chủ sở hữu, doanh nghiệp có thể huy động từ:

a)

Phát hành trái phiếu doanh nghiệp

b)

Vay nợ dài hạn từ ngân hàng

c)

Phát hành cổ phiếu

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

42.

Đặc điểm nào dưới đây là nhược điểm của việc phân tích theo tiêu chuẩn NPV:

a)

Có tính đến giá trị tiền tệ theo thời gian và yếu tố rủi ro

b)

Xem xét toàn bộ ngân lưu của dự án

c)

Phụ thuộc vào suất chiết khấu (chi phí cơ hội của vốn)

d)

Có thể cộng/trừ các NPV với nhau

43.

Dự án phụ thuộc là:

a)

Việc chấp nhận hay bác bỏ dự án này không làm ảnh hưởng đến những dự án khác

b)

Việc chấp nhận dự án này là tự động bác bỏ dự án kia.

c)

Việc chấp nhận dự án này phụ thuộc vào việc chọn một dự án khác.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

44.

Nếu công ty dự báo rằng vốn vay trở nên quá tốn kém hay khan hiếm, các giám đốc tài chính thường có khuynh hướng ………… ngay tức khắc.

a)

Giảm độ lớn đòn bẩy tài chính

b)

Tăng độ lớn đòn bẩy tài chính

c)

Giảm độ lớn đòn bẩy kinh doanh

d)

Tăng độ lớn đòn bẩy kinh doanh

45.

Đòn bẩy tài chính sẽ gây ra tác dụng ngược khi :

a)

Tổng tài sản sinh ra 1 tỷ lệ lợi nhuận đủ lớn để bù đắp chi phí lãi vay

b)

Tổng tài sản sinh ra 1 tỷ lệ lợi nhuận không đủ lớn để bù đắp chi phí lãi vay

c)

Lợi nhuận trên các khoản nợ lớn hơn so với số tiền lãi phải trả

d)

Cả a, b, c đều đúng.

46.

Ứng dụng của phân tích hoà vốn:

a)

Đánh giá rủi ro của doanh nghiệp hoặc dự án đầu tư

b)

Lựa chọn phương án sản xuất

c)

Quyết định chiến lược về cung ứng sản phẩm lâu dài

d)

Cả a, b, c đều đúng

47.

Chi phí sử dụng vốn của công ty được định nghĩa là tỷ suất mà công ty phải trả cho............mà công ty sử dụng đề tài trợ cho đầu tư mới trong tài sản.

a)

Nợ

b)

Cổ phần ưu đãi

c)

Cổ phần thường và/hoặc lợi nhuận giữ lại

d)

Tất cả các câu trên

48.

Các dự án được tính toán khi có giá trị hiện tại thuần (NPV) âm thì phải:

a)

Khấu hao trên một khoảng thời gian dài hơn.

b)

Ghi nợ vào tổng chi phí.

c)

Chiết khấu các lãi suất thấp hơn.

d)

Loại trừ hay bác bỏ.

49.

Nếu hai dự án có giá trị hiện tại thuần (NPV) dương cùng được thực hiện thi:

a)

Chúng cũng có lãi suất sinh lợi nội tại (IRR) như nhau.

b)

Có thời hạn hoàn vốn giống nhau.

c)

Chúng là các dự án loại trừ lẫn nhau.

d)

Chúng sẽ cùng làm tăng giá trị của công ty

50.

Nguyên tắc quyết định giá trị hiện tại thuần (NPV) là:

a)

Chấp nhận các dự án với dòng tiền mặt vượt quá chi phí ban đầu.

b)

Loại bỏ các dự án với tỷ suất lợi nhuận vượt quá chi phí cơ hội.

c)

Thừa nhận các dự án có thực giá trị hiện tại thuần dương (positive NPV).

d)

Bác bỏ những dự án kéo dài hơn 10 năm.

51.

Những thay đổi nào sau đây sẽ gia tăng giá trị hiện tại thuần (NPV) của một dự án?

a)

Một sự giảm sút về lãi suất chiết khấu,

b)

Sự suy giảm quy mô của những dòng tiền mặt.

c)

Gia tăng chi phí ban đầu của dự án.

d)

Giảm số lượng các dòng tiền mặt.

52.

Dòng tiền thích hợp để phân tích chỉ tiêu NPV

a)

Doanh thu thuần

b)

Lợi nhuận ròng sau thuế

c)

Lợi nhuận ròng sau thuế đã điều chỉnh khấu hao

d)

Dòng tiền thuần

53.

Phát biểu nào sau đây đùng về khấu hao:

a)

Khấu hao là một loại chi phí bằng tiền của doanh nghiệp

b)

Khấu hao được xem là một tấm chắn thuế của doanh nghiệp

c)

Khấu hao được xem như là doanh thu của doanh nghiệp

d)

Tất cả các câu đều sai.

54.

Sử dụng mô hình EOQ làm cho:

a)

Tổng chi phí tồn kho là nhỏ nhất; Chi phí đặt hàng bằng chi phí lưu kho

b)

Tổng chi phí tồn kho là lớn nhất. Chi phí đặt hàng bằng chi phí lưu kho

c)

Tổng chi phí tồn kho là nhỏ nhất; Chi phí đặt hàng gấp đôi chi phí lưu kho

d)

không có đáp án đúng

55.

Điều kiện áp dụng mô hình BAT là:

a)

Doanh nghiệp có một lượng tiền mặt và sử dụng nó để đáp ứng nhu cầu chi tiêu đều đặn

b)

Doanh nghiệp có một lượng hàng hoán và sử dụng nó để đáp ứng nhu cầu sản xuất đều đặn

c)

Doanh nghiệp có một lượng tiền mặt và sử dụng nó trong một khoảng dao động

d)

không có đáp án đúng

56.

Nguyên tắc hoạt động của mô hình Miller Orr là

a)

Số dư tiền mặt thực tế của doanh nghiệp luôn dao động từ giới hạn dưới đến số dư tiền mặt tối đa hay giới hạn trên của việc giữ tiền mặt

b)

Doanh nghiệp có một lượng hàng hoán và sử dụng nó để đáp ứng nhu cầu sản xuất đều đặn

c)

Doanh nghiệp có một lượng tiền mặt và sử dụng nó để đáp ứng nhu cầu chi tiêu đều đặn

d)

không có đáp án đúng

57.

Số tiền thực tế của doanh nghiệp sẽ:

a)

Bằng số dư tiền mặt trên sổ kế toán + khoản chờ chi hoặc Bằng số dư tiền mặt trên sổ kế toán - khoản chờ thu

b)

Bằng số dư tiền mặt trên sổ kế toán - khoản chờ chi

c)

Bằng số dư tiền mặt trên số kế toán + khoản chờ thu

d)

Cả b và c

58.

Tài sản cố định là tài sản

a)

có giá trị lớn, có thời gian sử dụng dài và tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh

b)

có giá trị lớn, có thời gian sử dụng nhỏ hơn 10 năm

c)

có giá trị lớn, có thời gian sử dụng thường dưới 5 năm

d)

Không có đáp án đúng

59.

Hao mòn tài sản cố định là

a)

Sự giảm dần về giá trị và giá trị sử dụng của tài sản cố định do các nguyên nhân khác nhau

b)

Sự tăng lên của tài sản cố định

c)

Là các khoản phòng trừ rủi ro TSCĐ

d)

Không có đáp án đúng

60.

Người sở hữu trái phiếu và cổ phiếu đều có thể

a)

trao đổi mua bán, chuyển nhượng, được nhận lãi dựa trên phần vốn của mình

b)

Được tha biểu quyết

c)

Được nhận mức cổ tức phụ thuộc vào kết quả kinh doanh

d)

Được hưởng cổ tức cố định

61.

DOL = 2 điều này cho thấy

a)

Nếu doanh thu của công ty tăng 2% thì EBIT của công ty sẽ tăng 1%

b)

Nếu EBIT của công ty tăng 1% thì EPS của công ty sẽ tăng 2%

c)

Nếu doanh thu của công ty tăng 1% thì EBIT của công ty sẽ tăng 2%

d)

Nếu EBIT của công ty tăng 2% thì EPS của công ty sẽ tăng 1%

62.

Việc phát hành trái phiếu sẽ:

a)

làm tăng hệ số nợ của doanh nghiệp

b)

làm giảm hệ số nợ của doanh nghiệp

c)

làm tăng hệ số vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp

d)

làm giảm tỉ lệ sở hữu của cổ đông

63.

Nhận định nào sau đây đúng với khoản chờ chi:

a)

Khoản chi là các khoản có lợi cho doanh nghiệp

b)

Khoản chi là các khoản bất lợi cho doanh nghiệp

c)

Khoản chi là các khoản phải thu khách hàng

d)

Khoản chờ thu là khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho

64.

Nhận định nào sau đây đúng với khoản chờ thu:

a)

Khoản chờ thu là khoán có lợi cho doanh nghiệp

b)

Khoản chờ thu là khoản phải trả nhà cung cấp

c)

Khoản chờ thu là khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho

d)

Khoản chờ thu là khoản bất lợi cho doanh nghiệp