Font size
Worksheetsôn tập
Total questions: 81
Worksheet time: 47mins
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là
ns2np4.
ns2np5.
ns2np3.
ns2np6.
Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:
cộng hóa trị không cực
cộng hóa trị có cực
ion
phối trí
Tìm câu sai trong các câu sau đây?
Clo tác dụng với dung dịch kiềm.
Clo có tính chất đặc trưng là tính khử mạnh.
Clo là phi kim rất hoạt động, là chất oxi hoá mạnh, trong một số phản ứng clo thể hiện tính khử.
Có thể điều chế được các hợp chất của clo, trong đó số oxi hoá của clo là –1, +1, +3, +5, +7.
Chất nào sau đây thường được dùng để diệt khuẩn và tẩy màu ?
O2
N2
Cl2
CO2
Hãy lựa chọn các hóa chất cần thiết trong phòng thí nghiệm để điều chế clo?
MnO2, dung dịch HCl loãng.
KMnO4, dung dịch HCl đậm đặc.
KMnO4, dung dịch H2SO4 loãng và tinh thể NaCl
dung dịch H2SO4 đậm đặc và tinh thể NaCl
Cho 5,4g một kim loại hóa trị n tác dụng hết với clo được 26,7g muối clorua. Kim loại đó là
Fe
Al
Zn
Mg
Hòa tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7,0g. Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng trên là
0,4
0,08
0,04
0,8
Axit HCl có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây
Cu, CuO, Ca(OH)2, AgNO3
Fe3O4, CuO, CaO, NaOH, CaCO3
Zn, Na2SO4, Ba(OH)2, quỳ tím
MnO2, Cu, BaSO4, quỳ tím
Trong nhóm halogen, khả năng oxi hóa của các chất luôn
tăng dần từ flo đến iot.
giảm dần từ flo đến iot.
tăng dần từ clo đến iot trừ flo.
giảm dần từ clo đến iot trừ flo.
Tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố nhóm halogen là
tính oxi hóa mạnh
tính khử mạnh
tính oxi hóa và tính khử
tính oxi hóa yếu
Dung dịch muối nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa màu trắng?
NaF
NaCl
NaBr
NaI
Dãy các axit nào sau đây được xếp theo thứ tự tính axit giảm dần?
HCl, HBr, HI, HF
HI, HBr, HCl, HF
HBr, HI, HF, HCl
HF, HCl, HBr, HI
Cho 29,2 gam HCl tác dụng hết với KMnO4, thu được V lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của V là
8,96
17,92
5,60
11,20
Đốt cháy sắt trong khí clo, người ta thu được 32,5 gam muối. Thể tích khí clo (đktc) đã tham gia phản ứng là
6,72 lít.
13,44 lít.
4,48 lít.
2,24 lít.
Trong phản ứng hoá học, tốc độ phản ứng sẽ thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ của phản ứng?
Giảm.
Tăng.
Không đổi.
Tỉ lệ nghịch.
Nhận định nào sau đây đúng?
Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng nhưng còn lại sau khi phản ứng kết thúc.
Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng và biến mất sau khi phản ứng kết thúc.
Bất cứ phản ứng nào cũng cần tăng áp suất để tăng tốc độ phản ứng.
Bất cứ phản ứng nào cũng cần chất xúc tác để tăng tốc độ phản ứng.
Yếu tố nào sau đây không ảnh hướng đến tốc độ phản ứng?
Chất xúc tác.
Nồng độ các chất phản ứng.
Nồng độ các sản phẩm
Nhiệt độ.
Có một số hiện tượng xảy ra trong đời sống: (1) nướng bánh mì, (2) đốt khí ga khi nấu ăn, (3) cửa sắt bị han gỉ, (4) đốt củi luộc bánh chưng. Hiện tượng có tốc độ phản ứng chậm nhất là
(1).
(2).
(3).
(4).
Sử dụng tủ lạnh để giữ cho thực phẩm được tươi lâu là chúng ta đã vận dụng yếu tố nào để làm thay đổi tốc độ của phản ứng?
Nồng độ.
Áp suất.
Bề mặt tiếp xúc.
Nhiệt độ.
Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì tốc độ của phản ứng hóa học sẽ
tăng.
giảm
không bị ảnh hưởng.
có thể tăng hoặc giảm.
Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 3H2(g) + N2 (g) ⟶ 2NH3 (g). Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu nồng độ H2 tăng 2 lần, giữ nguyên nồng độ N2?
tăng 81 lần
tăng 9 lần.
tăng 8 lần.
tăng 3 lần.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, halogen thuộc nhóm
IA
VA
VIIIA
VIIA
Halogen tồn tại thể lỏng ở điều kiện thường là
fluorine
bromine
iodine
chlorine
Đơn chất halogen ở thể khí, màu vàng lục là
fluorine
bromine
iodine
chlorine
Nguyên tố có tính oxi hóa yếu nhất thuộc nhóm VIIA là
fluorine
bromine
iodine
chlorine
Cấu hình electron nguyên tử thuộc nguyên tố halogen là
ns2np5
ns2np3
ns2np2
ns2np6.
Khí nào sau đây được dùng để khử trùng cho nước sinh hoạt?
CO2.
O2
Cl2.
F2.
Chlorine không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaOH.
NaCl.
Ca(OH)2.
NaBr.
Ion halide được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử:
F–, Br–, Cl–, I–.
F–, Cl–, Br–, I–.
I–, Br–, Cl–, F–.
I–, Br–, F–, Cl–.
Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là
HI.
HCl.
HBr
HF.
Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là
fluorine
bromine
iodine
chlorine
Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím. Khi cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu được kết tủa vàng. Vậy X có thể là
KCl
NaF
KI
HI
Hydrohalic acid ăn mòn được thủy tinh là
HI.
HCl.
HBr
HF.
Dung dịch AgNO3 không tác dụng với dung dịch
NaI.
NaF.
NaCl.
NaBr.
Trong các phản ứng hoá học sau, bromide đóng vai trò gì?
(1) SO2 + Br2 + 2H2O -> H2SO4 + 2HBr
(2) H2S + 4Br2 + 4H2O -> H2SO4 + 8HBr
Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
Chất oxi hoá.
Chất khử.
Không là chất oxi hoá, không là chất khử.
Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố halogen là các nguyên tố nhóm nào?
IA
IIA
VIIB
VIIA
Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố halogen?
Fluorine.
Oxygen.
Bromine.
Iodine.
Nguyên tử của các nguyên tố halogen đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng
A. ns2np5. B. ns2np4. C. ns2. D. ns2np6.
A
B
C
D
Ở điều kiện thường, đơn chất halogen tồn tại ở dạng gì?
A. Một nguyên tử. B. Phân tử hai nguyên tử.
C. Phân tử ba nguyên tử. D. Phân tử bốn nguyên tử.
C
A
D
B
Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?
(a)
Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu:
(a)
Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen F2?
A. Thăng hoa khi đun nóng. B. Dùng để sản xuất nước Javel.
C. Oxi hóa được nước. D. Chất lỏng, màu nâu đỏ.
C
B
A
D
Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen Br2?
A. Thăng hoa khi đun nóng. B. Dùng để sản xuất nước Javel.
C. Oxi hóa được nước. D. Chất lỏng, màu nâu đỏ.
D
B
C
A
Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen I2?
A. Thăng hoa khi đun nóng. B. Dùng để sản xuất nước Javel.
C. Oxi hóa được nước. D. Chất lỏng, màu nâu đỏ.
A
B
C
D
Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?
A. I2. B. Br2. C. Cl2. D. F2.
A
B
D
C
Dung dịch Br2 có thể phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaF. B. NaCl. C. NaBr. D. NaI.
B
A
C
D
Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng giữa chlorine với dung dịch nào sau đây để tạo ra nước Javel có tính oxi hóa mạnh phục vụ cho mục đích sát khuẩn, vệ sinh gia dụng?
A. NaBr. B. NaOH. C. KOH. D. MgCl2.
D
B
A
C
Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung cho các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?
A. Lớp electron ngoài cùng đều có 7 electron.
B. Nguyên tử đều có khả năng nhận thêm 1 electron.
C. Chỉ có số oxi hóa -1 trong các hợp chất.
D. Các hợp chất với hidro đều là hợp chất cộng hóa trị.
A
C
B
D
Vì sao các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau?
A. Có cùng số e lớp ngoài cùng. B. Có cùng số e độc thân.
C. Có cùng số lớp e. D. Có tính oxi hóa mạnh.
D
C
A
B
Tính oxi hóa trong nhóm Halogen thay đổi theo thứ tự nào?
A. F > Cl > Br > I B. F < Cl < Br < I C. F > Cl > I > Br D. F < Cl < I < Br
A
C
D
B
Đâu không phải là đặc điểm chung của các Halogen?
A. Đều là chất khí ở điều kiện thường.
B. Đều có tính oxi hóa.
C. Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.
D. Khả năng tác dụng với H2O giảm dần từ F2 tới I2.
C
D
B
A
Phương trình hóa học nào dưới đây là không chính xác?
A. H2 + Cl2 tạo ra 2HCl. B. Cl2 + 2NaBr tạo ra 2NaCl + Br2.
C. Cl2 + 6KOHđặc tạo ra 5KCl + KClO3 + 3H2O. D. I2 + 2KCl tạo ra 2KI + Cl2.
A
D
C
B
Tính tẩy màu của nước chlorine là do:
A. HClO có tính oxi hóa mạnh. B. Cl2 có tính oxi hóa mạnh.
C. HCl là acid mạnh. D. HCl có tính khử mạnh.
D
C
A
B
Chất nào dùng để khắc lên thủy tinh?
SiO2
HF
Cl2
KOH
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là
ns2np4.
ns2np5.
ns2np3.
ns2np6.
Trong hợp chất, số oxi hóa phổ biến của chlorine là
-1,0,+1,+3,+5,+7.
-1,+1,+3,+5,+7.
+1,+3,+5,+7.
+7,+3,+5,+1,0,-1.
Đơn chất halogen tồn tại thể lỏng ở điều kiện thường là
fluorine.
chlorine.
bromine.
iodine.
Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
tính khử.
tính base.
tính acid.
tính oxi hóa.
Dãy các đơn chất halogen nào sau đây được xếp theo thứ tự tính oxi hóa tăng dần?
F2, Cl2, Br2, I2.
Cl2, Br2, I2, F2.
Cl2, F2, Br2, I2.
I2, Br2, Cl2, F2.
Khí chlorine tan vào nước thu được dung dịch X như bên. Thành phần của dung dịch X gồm
HClO, HCl, Cl2, H2O.
NaCl, NaClO, NaOH, H2O.
HClO, HCl.
HCl, KCl, KClO3, H2O.
Br2 có thể phản ứng được với dung dịch muối nào sau đây?
NaF.
NaCl.
NaBr.
NaI.
Phản ứng hóa học nào dưới đây viết sai?
H2 + Cl2 →2HCl.
Fe + Cl2 →FeCl2.
2Al + 3Cl2 → 2AlCl3.
Cl2 + H2O → HCl + HClO.
