wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Cuối Kỳ II Tin Học 11

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu khung nhìn trong báo cáo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Khung nhìn mặc định của báo cáo là gì?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Report View

3.

Khung nhìn nào trong báo cáo hiển thị nhãn tên trường ở đỉnh mỗi cột?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Page Footer

4.

Phần nào của báo cáo xuất hiện ở mỗi trang và hiển thị số thứ tự trang trên tổng số trang và ngày tháng?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Page Footer

5.

Phần nào của báo cáo xuất hiện trong trang cuối của báo cáo và hiển thị thông tin tóm tắt?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Report Footer

6.

Phần nào trong biểu mẫu chứa nội dung chính?

a)

Form Header

b)

Form Footer

c)

Detail

d)

Page Footer

7.

Loại phần tử nào trong báo cáo được kết nối với trường dữ liệu từ bảng hoặc truy vấn cơ sở dữ liệu?

a)

Label

b)

Data box

c)

Report Header

d)

Page Header

8.

Phần nào trong báo cáo chứa các hộp dữ liệu?

a)

Report Header

b)

Page Header

c)

Detail

d)

Page Footer

9.

Có bao nhiêu phần trong biểu mẫu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Phần nào trong biểu mẫu hiển thị tiêu đề của biểu mẫu?

a)

Form Header

b)

Form Footer

c)

Detail

d)

Page Header

11.

Trong Access, khi tạo biểu mẫu điều hướng, người dùng có thể chọn bố cục nào?

a)

Horizontal Tabs

b)

Vertical Tabs

c)

Dropdown Menu

d)

Slide-out Panel

12.

Biểu mẫu điều hướng trong CSDL Access là gì?

a)

Giao diện chứa các nút điều khiển giúp người dùng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

b)

Giao diện chỉ hiển thị kết quả xuất ra thông tin, không cho phép sửa đổi dữ liệu.

c)

Giao diện cho phép xem và nhập dữ liệu, nhưng không cho phép sửa đổi dữ liệu.

d)

Giao diện giúp người dùng tìm kiếm các đối tượng cụ thể đã dành cho họ.

13.

Câu 3: Báo cáo trong CSDL Access có tính năng gì?

a)

Cho phép sửa đổi dữ liệu từ các bảng nguồn bên dưới.

b)

Hiển thị kết quả xuất ra thông tin.

c)

Giúp người dùng dễ dàng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

d)

Cho phép xem và nhập dữ liệu, nhưng có tính năng khoá chặt một số trường dữ liệu cần bảo vệ.

14.

Câu 4: Biểu mẫu trong CSDL Access có tính năng gì?

a)

Giúp người dùng dễ dàng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

b)

Hiển thị kết quả xuất ra thông tin.

c)

Cho phép sửa đổi dữ liệu từ các bảng nguồn bên dưới.

d)

Cho phép xem và nhập dữ liệu, nhưng có tính năng khoá chặt một số trường dữ liệu cần bảo vệ.

15.

Câu 5: Thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm trong Access sẽ che khuất toàn bộ vùng làm việc và vùng điều hướng hay không?

a)

Có, che khuất toàn bộ.

b)

Chỉ che khuất vùng làm việc.

c)

Không, vẫn hiển thị cả vùng làm việc và vùng điều hướng.

d)

Chỉ che khuất vùng điều hướng.

16.

Câu 6: Khi mở CSDL trong Access, biểu mẫu điều hướng sẽ hiển thị đầu tiên hay không?

a)

Có, luôn hiển thị đầu tiên.

b)

Không, chỉ hiển thị khi người dùng chọn.

c)

Chỉ hiển thị khi được thiết lập làm bàn điều khiển trung tâm.

d)

Hiển thị dựa trên thiết lập của người dùng.

17.

Câu 7: Biểu mẫu điều hướng trong Access có thể được sử dụng để làm gì?

a)

Xem và nhập dữ liệu vào các bảng.

b)

Chỉ xem thông tin từ bảng nguồn.

c)

Chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

d)

Tạo và quản lý các bảng và truy vấn.

18.

Câu 8: Khi người dùng nhấp chuột lên các thẻ trên biểu mẫu điều hướng, điều gì xảy ra?

a)

Biểu mẫu hoặc báo cáo sẽ mở để làm việc.

b)

Biểu mẫu hoặc báo cáo sẽ xuất hiện trong vùng làm việc.

c)

Dữ liệu sẽ được nhập vào biểu mẫu hoặc báo cáo.

d)

Các trường dữ liệu sẽ bị khoá và không thể sửa đổi.

19.

Vùng điều hướng trong CSDL Access hiển thị những đối tượng nào?

a)

Bảng và truy vấn

b)

Biểu mẫu và báo cáo

c)

Bảng và biểu mẫu

d)

Truy vấn và báo cáo

20.

Những đối tượng nào không nên cho phép truy cập trực tiếp trong vùng điều hướng của CSDL Access?

a)

Biểu mẫu

b)

Truy vấn

c)

Bảng

d)

Báo cáo

21.

Để thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm, người dùng cần chọn mục nào trong danh sách các biểu mẫu có sẵn trong CSDL?

a)

Tables

b)

Reports

c)

Forms

d)

Queries

22.

Để thêm các báo cáo hoặc biểu mẫu khác vào biểu mẫu điều hướng trong Access, người dùng thực hiện thao tác gì?

a)

Chọn các đối tượng từ danh sách thả xuống và nhấn nút Add New.

b)

Sao chép và dán các đối tượng vào ô Add New.

c)

Kéo các đối tượng từ vùng điều hướng và thả vào ô Add New.

d)

Nháy đúp vào các đối tượng để thêm vào biểu mẫu điều hướng.

23.

Có thể thực hiện những thao tác nào trên biểu mẫu điều hướng trong Access?

a)

Xem thông tin từ bảng nguồn.

b)

Nhập dữ liệu vào các trường.

c)

Chỉnh sửa dữ liệu từ các bảng nguồn.

d)

Chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.

24.

Trong Access, để thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm, người dùng cần truy cập vào đâu?

a)

File\Options

b)

File\Database Options

c)

File\Settings

d)

File\Database Settings

25.

Để che khuất vùng điều hướng trong biểu mẫu điều hướng, người dùng cần làm gì?

a)

Chọn mục Display Navigation Form.

b)

Bỏ đánh dấu chọn trong ô Display Form.

c)

Chọn mục Navigation và bỏ đánh dấu chọn.

d)

Bỏ đánh dấu chọn trong ô Display Navigation Pane.

26.

Để tạo biểu mẫu điều hướng trong CSDL Access, người dùng thực hiện các bước nào sau đây?

a)

Chọn Create Navigation trong nhóm Queries, chọn một mục trong danh sách thả xuống, kéo các bảng hoặc truy vấn khác vào ô Add New.

b)

Chọn Create Navigation trong nhóm Reports, chọn một mục trong danh sách thả xuống, kéo các biểu mẫu hoặc báo cáo khác vào ô Add New.

c)

Chọn Create Navigation trong nhóm Tables, chọn một mục trong danh sách thả xuống, kéo các truy vấn hoặc bảng khác vào ô Add New.

d)

Chọn Create Navigation trong nhóm Forms, chọn một mục trong danh sách thả xuống, kéo các báo cáo hoặc biểu mẫu khác vào ô Add New.

27.

Để thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm trong ứng dụng Access, người dùng thực hiện các bước nào sau đây?

a)

Chọn File\Options, chọn mục Current Database, tìm mục Display Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.

b)

Chọn File\Database Options, chọn mục Current Form, tìm mục Display Navigation Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.

c)

Chọn File\Settings, chọn mục Current Database, tìm mục Display Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.

d)

Chọn File\Database Settings, chọn mục Current Form, tìm mục Display Navigation Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.

28.

Làm thế nào để che khuất vùng điều hướng trong biểu mẫu điều hướng trong Access?

a)

Tìm mục Navigation trong thiết lập và bỏ đánh dấu chọn trong ô Display Navigation Pane.

b)

Tìm mục Display Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.

c)

Tìm mục Display Navigation Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.

d)

Tìm mục Display Navigation Pane và bỏ đánh dấu chọn trong ô Navigation.

29.

Khi đóng Access và khởi chạy lại tập CSDL, các thiết lập biểu mẫu điều hướng mới có hiệu lực hay không?

a)

Có, ngay khi đóng Access.

b)

Có, sau khi khởi chạy lại tập CSDL.

c)

Không, phải lưu tập CSDL trước khi đóng Access.

d)

Không, phải tạo một tập CSDL mới để áp dụng thiết lập mới.

30.

Trách nhiệm của nhà quản trị CSDL trong việc đảm bảo an toàn dữ liệu là gì?

a)

Cung cấp thông tin hữu ích và cải tiến hệ thống.

b)

Kiểm soát và đảm bảo tính toàn vẹn an toàn cho dữ liệu.

c)

Xác định nguyên nhân làm giảm hiệu suất xử lý hệ thống.

d)

Cập nhật xu thế phát triển CSDL và tăng khả năng xử lý công việc.

31.

Để trở thành nhà quản trị CSDL, người ta có thể học các chuyên ngành nào?

a)

Quản trị CSDL và khoa học máy tính.

b)

Quản trị CSDL và hệ thống thông tin quản lý.

c)

Công nghệ thông tin và quản trị CSDL.

d)

Tất cả các phương án trên.

32.

Nhiệm vụ chính của nhà quản trị CSDL là gì?

a)

Bảo mật dữ liệu và kiểm soát truy cập.

b)

Phân tích dữ liệu và cung cấp thông tin hữu ích.

c)

Giám sát hiệu suất và điều chỉnh CSDL.

d)

Lập kế hoạch phát triển và mở rộng CSDL.

33.

Nhà quản trị CSDL cần làm gì để khắc phục giảm hiệu suất xử lý hệ thống?

a)

Thay đổi thông số thiết lập trong phần mềm.

b)

Thay phần cứng có cấu hình mạnh hơn.

c)

Điều chỉnh các tham số CSDL.

d)

Tất cả các phương án trên.

34.

Lập kế hoạch phát triển CSDL là nhiệm vụ của ai?

a)

Người quản lý điều hành.

b)

Chuyên viên công nghệ thông tin.

c)

Nhà quản trị CSDL.

d)

Nhà cung cấp phần mềm hệ quản trị CSDL.

35.

Công việc giám sát hiệu suất CSDL thuộc trách nhiệm của ai?

a)

Nhà quản trị CSDL.

b)

Chuyên viên công nghệ thông tin.

c)

Người quản lý điều hành.

d)

Nhà cung cấp phần mềm hệ quản trị CSDL.

36.

Kiến thức về ngôn ngữ truy vấn CSDL nào là cần thiết cho nhà quản trị CSDL?

a)

SQL

b)

Oracle SQL

c)

DB2 của IBM

d)

Tất cả các đáp án trên

37.

Kiến thức về hệ điều hành nào là cần thiết cho nhà quản trị CSDL?

a)

Unix và Linux

b)

Unix và Windows

c)

Linux và Windows

d)

Unix, Linux và Windows

38.

Những yếu tố nào yêu cầu sự cần trọng và tỉ mỉ trong công việc của nhà quản trị CSDL?

a)

Khối lượng dữ liệu lớn và khả năng xử lý công việc

b)

Cập nhật xu thế phát triển CSDL

c)

Kiểm soát và đảm bảo tính toàn vẹn an toàn cho dữ liệu

d)

Tất cả các yếu tố trên

39.

Quản trị CSDL là để đảm bảo việc gì trong tổ chức, doanh nghiệp và chuẩn bị cho các sự cố có thể xảy ra đối với CSDL?

a)

Quản lý thông tin cá nhân và tài chính của khách hàng

b)

Đảm bảo an toàn dữ liệu và xác thực quyền truy cập

c)

Giám sát hiệu suất và điều chỉnh CSDL

d)

Lập kế hoạch phát triển và mở rộng CSDL

40.

Nhà quản trị CSDL cần làm gì để đảm bảo tính toàn vẹn an toàn cho dữ liệu?

a)

Phát triển các biện pháp bảo mật CSDL

b)

Đảm bảo dữ liệu đến từ các nguồn đáng tin cậy

c)

Cấp quyền và kiểm soát truy cập CSDL

d)

Tất cả các phương án trên

41.

Nhà quản trị CSDL cần cập nhật những gì để đáp ứng nhu cầu khai thác dữ liệu mới?

a)

Không gian lưu trữ của CSDL

b)

Công suất sử dụng CSDL

c)

Xu thế phát triển CSDL

d)

Tất cả các yếu tố trên

42.

Nhà quản trị CSDL cần cập nhật những gì để đáp ứng nhu cầu khai thác dữ liệu mới?

a)

Không gian lưu trữ của CSDL

b)

Công suất sử dụng CSDL

c)

Xu thế phát triển CSDL

d)

Tất cả các yếu tố trên

43.

Nhà quản trị CSDL cần có kỹ năng nào để phân tích dữ liệu?

a)

Kỹ năng phân tích các tập dữ liệu và trích xuất thông tin

b)

Kỹ năng phân tích hiệu suất xử lý của hệ thống

c)

Kỹ năng phân tích các thông số thiết lập trong phần mềm

d)

Kỹ năng phân tích xu thế phát triển CSDL

44.

Nhà quản trị CSDL cần xác định nguyên nhân làm giảm hiệu suất xử lý của hệ thống bằng cách nào?

a)

Thay đổi các thông số thiết lập trong phần mềm.

b)

Thay phần cứng có cấu hình mạnh hơn.

c)

Điều chỉnh các tham số CSDL.

d)

Tất cả các phương án trên.

45.

Nhà quản trị CSDL cần làm việc cẩn trọng và tỉ mỉ vì lý do gì?

a)

Vì khối lượng dữ liệu lớn và khả năng xử lý công việc.

b)

Vì sai sót nhỏ có thể dẫn đến lỗi nghiêm trọng.

c)

Vì cần đưa ra quyết định về CSDL.

d)

Vì cần tổ chức nhiệm vụ cho nhân viên công nghệ thông tin.

46.

Để thay đổi kích thước ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Scale

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

47.

Để di chuyển ảnh nhưng không di chuyển khung ảnh ta sử dụng công cụ nào?

a)

Công cụ Move

b)

Sử dụng thanh cuộn dọc và thanh cuộn ngang

c)

Công cụ Zoom

d)

Công cụ Crop

48.

Để cắt ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Rotate

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

49.

Đâu là cách để thu nhỏ/phóng to ảnh trong GIMP?

a)

Giữ phím Ctrl rồi lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến hoặc lùi.

b)

Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỉ lệ thu/phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái.

c)

Sử dụng công cụ Zoom.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

50.

Để hiệu chỉnh màu sắc cho một đối tượng nào đó trong ảnh, trước tiên ta cần làm:

a)

Dùng chuột đánh dấu vùng cần chỉnh màu sắc.

b)

Dùng công cụ Free Select kết hợp với các thao tác hỗ trợ để chọn chính xác đối tượng cần hiệu chỉnh màu sắc.

c)

Phóng to vùng cần hiệu chỉnh màu để lấy chính xác vùng đó.

d)

Cắt đi những phần không cần hiệu chỉnh màu sắc.

51.

Để chọn vùng tự do trên ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Rotate

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

52.

Sau khi cắt ảnh thường dùng lệnh nào sau đây để khung ảnh khớp với kích thước ảnh sau khi cắt?

a)

Free Select

b)

Move

c)

Space

d)

Fit Canvas to Layers

53.

Để lật ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Scale

b)

Rotate

c)

Flip

d)

Perspective

54.

Để xoay ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Scale

b)

Rotate

c)

Flip

d)

Perspective

55.

Để di chuyển đồng thời cả ảnh và khung ảnh trong GIMP ta làm thế nào?

a)

Giữ phím Space rồi di chuyển chuột.

b)

Sử dụng thanh cuộn dọc và thanh cuộn ngang để cuộn nội dung trong cửa sổ sao cho hiển thị được vùng ảnh cần xem.

c)

Nháy chuột vào công cụ Move, kéo thả chuột trên đối tượng để di chuyển ảnh.

d)

Cả A và B đều đúng.

56.

Tẩy xóa ảnh là gì?

a)

Tạo ảnh từ đầu

b)

Chia sẻ một chi tiết nào đó có trong ảnh

c)

Quản lý ảnh

d)

Loại bỏ những chi tiết nào đó trong ảnh

57.

Công cụ Healing còn có chức năng vượt trội hơn so với Clone?

a)

Hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích

b)

Vùng hiển thị ảnh, các hộp chức năng

c)

Hộp tùy chọn công cụ

d)

Tất cả các phương án trên

58.

Tại sao phải hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích?

a)

Để làm cho những điểm ảnh được chỉnh sửa không có sự khác biệt với những điểm ảnh còn lại

b)

Để bức ảnh được rõ nét, đặc sắc hơn

c)

Để bức ảnh nhìn chân thực hơn

d)

Để màu sắc của bức ảnh được hài hòa hơn

59.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Việc loại bỏ một chi tiết trên ảnh bằng công cụ Clone làm lộ ra dấu vết ... của vùng ảnh bị tẩy xóa. Cần sử dụng công cụ ... tô lên đường biên này để làm mờ ....

a)

Tẩy xóa đường biên/ Healing/ vết tẩy xóa

b)

Tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa/Healing

c)

Healing/ tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa

d)

Vết tẩy xóa/ tẩy xóa đường biên/ Healing

60.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng