wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐE CƯƠNG CK 1 HÓA 11

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Nếu nồng độ [H+][H^+] của dung dịch bằng 1×1041\times10^{-4} , giá trị pH của dung dịch này là bao nhiêu?

a)

4

b)

10

c)

1,4

d)

7

2.

Hợp chất mà nitơ có số oxi hóa 3-3 là chất nào?

a)

NO 2_2

b)

NH 3_3

c)

NaNO 3_3

d)

N 2_2 O 3_3

3.

Phản ứng hóa học mà lưu huỳnh thể hiện tính khử là phản ứng nào?

a)

S + H 2_2 → H 2_2 S

b)

2Na + S → Na 2_2 S

c)

S + O 2_2 → SO 2_2

d)

Cu + S → CuS

4.

Quan sát sơ đồ thí nghiệm: khí sinh ra từ bình cầu được dẫn qua bình eclen chứa dung dịch Br 2_2 . Hiện tượng xảy ra trong bình eclen chứa Br 2_2 là gì?

a)

Dung dịch Br 2_2 bị mất màu

b)

Xuất hiện kết tủa vàng

c)

Dung dịch chuyển sang màu tím

d)

Có bọt khí nhưng dung dịch giữ nguyên màu

5.

Sản phẩm của phản ứng giữa dung dịch axit sulfuric loãng với sắt (Fe) là gì?

a)

FeSO 4_4 , Fe 2_2 (SO 4_4 ) 3_3 và H 2_2

b)

FeSO 4_4 và H 2_2

c)

Fe 2_2 (SO 4_4 ) 3_3 và H 2_2

d)

Fe 2_2 (SO 4_4 ) 3_3 , SO 2_2 và H 2_2

6.

Nhóm chất nào dưới đây đều là hợp chất hữu cơ?

a)

CH3CHOH, CO2, C2H2Br4.

b)

CH3CH3, CaCO3, C2H4O2.    

c)

CH3Cl, CH3COONa, C2H2Br2.

d)

Ca(HCO3)2, CH3CHOH, C2H2Br4.

7.

Đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ là gì?

a)

Thành phần ít nhất phải chứa nguyên tố carbon

b)

Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết ion

c)

Tan tốt trong nước

d)

Phản ứng hóa học thường xảy ra rất nhanh

8.

Phương pháp chiết được dùng để tách chất trong hỗn hợp nào sau đây?

a)

Nước và ancol

b)

Nước và muối ăn

c)

Nước và đường mía

d)

Nước và dầu ăn

9.

Phương pháp thu tinh dầu từ vỏ cam: Phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước; Sau khi chưng cất thu được hỗn hợp tinh dầu có lẫn nước. Để thu được tinh dầu nguyên chất cần sử dụng phương pháp nào ?

a)

Phương pháp chưng cất

b)

Phương pháp điện phân

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Phương pháp chiết

10.

Dựa vào công thức phân tử thì ở chất hữu cơ có thể biết được thông tin nào?

a)

Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

b)

Tính chất hóa học chi tiết của chất

c)

Thứ tự liên kết các nguyên tử carbon

d)

Trật tự sắp xếp không gian các nguyên tử

11.

Dung dịch H2SO4\mathrm{H_2SO_4} 0,005 M có pH gần đúng bằng giá trị nào?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Trong phản ứng tổng hợp amoniac từ N2\mathrm{N_2}H2\mathrm{H_2} , nitơ đóng vai trò gì?

a)

Chất khử

b)

Chất oxi hóa

c)

Axit

d)

Bazơ

13.

Cách xử lý thủy ngân khi nhiệt kế không may bị vỡ là gì?

a)

Rắc bột sulfur lên thủy ngân rồi gom lại

b)

Rắc muối ăn lên thủy ngân rồi gom lại

c)

Dùng các dung môi hữu cơ để hòa tan thủy ngân

d)

Để thủy ngân bay hơi tự nhiên

14.

Chất Y được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy, khử màu trong sản xuất đường, chống nấm mốc cho sàn phẩm mây tre đan. Chất Y là chất nào?

a)

CO2

b)

O3

c)

NH3

d)

SO2

15.

Cho 12,15 gam kim loại M tác dụng hết với H 2_2 SO 4_4 loãng, dự thoát ra 16,73325 lít khí H 2_2 (đktc). Kim loại M là gì?

a)

Fe

b)

Mg

c)

Al

d)

Na

16.

Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại không tác dụng với dung dịch H 2_2 SO 4_4 đặc, nguội?

a)

Al, Fe, Au, Pt

b)

Zn, Pt, Au, Mg

c)

Al, Fe, Zn, Mg

d)

Al, Fe, Au, Mg

17.

Cặp chất nào sau đây không có phản ứng xảy ra?

a)

Mg và dung dịch H 2_2 SO 4_4 loãng

b)

Fe và dung dịch H 2_2 SO 4_4 đặc nóng

c)

NaOH và dung dịch H 2_2 SO 4_4 đặc nguội

d)

Cu và dung dịch H 2_2 SO 4_4 loãng

18.

Có các chất: CaCO 3_3 , CO 2_2 , HCHO, AlCl 3_3 , CH 3_3 COOH, C 2_2 H 5_5 OH, NaCN, CaCO 3_3 , C 2_2 H 2_2 . Số chất hữu cơ trong số các chất đã cho là bao nhiêu?

a)

8

b)

6

c)

5

d)

4

19.

Tách chất màu thực phẩm thành những chất màu riêng thì dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp sắc ký cột

b)

Phương pháp chưng cất

c)

Phương pháp kết tinh

d)

Phương pháp chiết

20.

Dùng phương pháp nào sau đây để tách và tinh chế chất rắn?

a)

Phương pháp chưng cất

b)

Phương pháp chiết

c)

Sắc ký cột

d)

Phương pháp kết tinh

21.

Công thức cấu tạo CH2=CH-COOH có công thức phân tử là?

a)

C 3_3 H 6_6 O 2_2

b)

C 3_3 H 4_4 O 2_2

c)

C 2_2 H 4_4 O 2_2

d)

CH 2_2 O

22.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây phân nhánh?

a)

b)

c)

d)

CH 3_3 —CH—OH (nhánh CH 3_3 )

CH 3_3 —CH—OH (nhánh CH 3_3 )

23.

Hợp chất A có công thức phân tử C 3_3 H 6_6 O có phổ hồng ngoại như hình bên. Xác định công thức cấu tạo phù hợp nhất của A.

a)

CH 3_3 —CH 2_2 —CH=O

b)

CH 2_2 =CH—CH 2_2 —OH

c)

CH 3_3 CO—CH 3_3

d)

CH 3_3 —CH 2_2 —CH 2_2 —OH

24.

Sản phẩm của phản ứng giữa dung dịch axit sulfuric loãng với sắt là gì?

a)

FeSO 4_4 , Fe 2_2 (SO 4_4 ) 3_3 và H 2_2

b)

FeSO 4_4 và H 2_2

c)

Fe 2_2 (SO 4_4 ) 3_3 và H 2_2

d)

Fe 2_2 (SO 4_4 ) 3_3 , SO 2_2 và H 2_2

25.

Công thức đơn giản nhất của C 6_6 H 12_{12} O 6_6 là gì?

a)

CH 2_2 O

b)

C 6_6 H 12_{12} O

c)

C 2_2 H 2_2 O

d)

C 2_2 H 6_6 O 2_2

26.

Nhóm chất nào đều là hợp chất hữu cơ?

a)

CH 3_3 CH 2_2 OH, CO 2_2 , C 2_2 H 4_4 Br 2_2

b)

CH 3_3 CH 3_3 , CaCO 3_3 , C 2_2 H 4_4 O 2_2

c)

CH 4_4 , CH 3_3 COOH, C 2_2 H 4_4 Br 4_4

d)

CH 3_3 CH 2_2 OH, NaHCO 3_3 , C 2_2 H 6_6 Br 4_4

27.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001 M là bao nhiêu?

a)

3

b)

11

c)

12

d)

2

28.

Trong hợp chất nitơ có các mức oxi hóa nào sau đây?

a)

−3, +3, +5

b)

−3, 0, +3, +5

c)

−3, +1, +2, +3, +4, +5

d)

−3, 0, +1, +2, +3, +4, +5

29.

Hợp chất nào sau đây của lưu huỳnh có số oxi hóa +4?

a)

Na 2_2 S

b)

Na 2_2 SO 3_3

c)

Na 2_2 SO 4_4

d)

SO 3_3

30.

Sulfur (lưu huỳnh) là nguyên tố phổ biến thứ 17 trên vỏ Trái Đất. Được giải phóng khỏi lõi Trái Đất chủ yếu ở dạng sulfur dioxide và hydrogen sulfur khi núi lửa hoạt động.

a)

Công thức phân tử của sulfur dioxide là SO2SO_2 , hydrogen sulfur là H2SH_2S .

b)

Khi phản ứng với O2O_2 hoặc F2F_2 ở điều kiện thích hợp, sulfur thể hiện tính oxi hoá.

c)

Sulfur phản ứng được với mercury (thuỷ ngân) ngay ở điều kiện thường.

d)

Số oxi hoá phổ biến của sulfur trong hợp chất là 2-2 , 44 , 66 .

31.

Năm 1861, Butlerov đưa ra khái niệm cấu tạo hoá học và thuyết cấu tạo hoá học. Dựa vào những luận điểm đó hãy xác định nội dung nào sau đây đúng/sai?

a)

Trong chất hữu cơ, nguyên tử carbon luôn có cộng hoá trị IV.

b)

Nguyên tử carbon không những liên kết được với nguyên tử của các nguyên tố khác mà còn liên kết được với nguyên tử carbon khác để tạo mạch carbon khác nhau (thẳng, nhánh, vòng).

c)

Tính chất của các chất không phụ thuộc vào thành phần mà chỉ phụ thuộc cấu tạo.

d)

Cấu tạo   có công thức phân tử là C5H10

Cấu tạo   có công thức phân tử là C5H10

32.

Cho các phát biểu về tính chất vật lí của sulfuric acid; chọn các phát biểu đúng.

a)

Ở điều kiện thường, sulfuric acid là chất lỏng, không màu và dễ bay hơi.

b)

Khi pha loãng sulfuric acid đặc cần phải cho từ từ nước vào acid đặc.

c)

Sulfuric acid được sử dụng làm chất hút ẩm trong các bình hút ẩm để làm khô nhiều chất.

d)

Sulfuric acid tan vô hạn trong nước là do tạo được liên kết hydrogen với nước.

33.

Mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai; chọn các phát biểu đúng.

a)

Có thể tách riêng được acetic acid ( ts=118Ct_s=118\,^\circ\mathrm{C} ), ethanol ( ts=78,3Ct_s=78{,}3\,^\circ\mathrm{C} ) và ethyl acetate ( ts=77,1Ct_s=77{,}1\,^\circ\mathrm{C} ) ra khỏi hỗn hợp bằng phương pháp chưng cất.

b)

Để phân tích thổ nhưỡng hoặc phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản người ta dùng phương pháp sắc ký cột.

c)

Xăng, dầu là các phần đoạn chưng cất dầu mỏ gồm các hydrocarbon có nhiệt độ sôi khác nhau, được sử dụng làm nhiên liệu động cơ.

d)

Để tách tinh dầu chanh, bưởi, hồi, quế từ các cây, quả tương ứng, người ta thường sử dụng phương pháp chưng cất với nước.

34.

Cho các phát biểu về đơn chất Sulfur (S) và khí Sulfur dioxide (SO2)

a)

Ở điều kiện thường, đơn chất sulfur là chất rắn màu vàng, không tan trong nước.

b)

Sulfur dioxide ( SO2SO_2 ) là chất khí không màu, mùi hắc và độc.

c)

Trong phản ứng SO2+2H2S3S+2H2OSO_2 + 2H_2S \rightarrow 3S + 2H_2O , SO2SO_2 đóng vai trò là chất khử.

d)

Để xử lý SO2SO_2 dư trong khí thải phòng thí nghiệm, người ta có thể dẫn khí qua bông tẩm dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2Ca(OH)_2 hoặc NaOHNaOH .

35.

Sulfuric acid là một hóa chất quan trọng trong công nghiệp.

a)

Dung dịch H2SO4H_2SO_4 loãng có đầy đủ tính chất chung của một acid mạnh (làm quỳ tím hóa đỏ, tác dụng với base, oxide base...).

b)

Sulfuric acid đặc có tính háo nước, gây bỏng nặng khi tiếp xúc với da tay.

c)

Cho aa mol bề tác dụng hết với dung dịch H2SO4H_2SO_4 đặc, nóng, thu được khí SO2SO_2 (sản phẩm khử duy nhất). Số mol khí SO2SO_2 sinh ra là aa mol.

d)

Thuốc thử nhận biết sulfuric acid và muối sulfate là ion Ba2+Ba^{2+} trong BaCl2BaCl_2 , Ba(OH)2Ba(OH)_2 , Ba(NO3)2Ba(NO_3)_2 .

36.

Nhận định về hoá học hữu cơ và phương pháp tách biệt; chọn các phát biểu đúng.

a)

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của carbon (trừ COCO , CO2CO_2 , các muối carbonate, các hợp chất cyanide, các carbide, …).

b)

Liên kết hoá học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị.

c)

Phương pháp chưng cất dùng để tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi không khác nhau nhiều.

d)

Để ngâm rượu thuốc (tách chất từ dược liệu vào rượu), người ta đang áp dụng phương pháp chiết (chiết lỏng – rắn).

37.

Trong một thí nghiệm có dư một lượng H2SO4 là x (mol). Để trung hòa lượng axit này cần dùng vừa đủ 120 mL dung dịch NaOH 1 M. Giá trị của x là bao nhiêu?

a)

0,03

b)

0,06

c)

0,12

d)

0,24

38.

Cho các chất: CO2, CaCl2, HCOONa, NaHCO3, CH4, C12H22O11. Có bao nhiêu chất hữu cơ trong số các chất trên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Chất hữu cơ X có công thức cấu tạo thu gọn: H3C–CH2–CH2–CH(CH3)2. Khối lượng phân tử của X là bao nhiêu?

a)

72

b)

74

c)

86

d)

88

40.

Cho các kim loại: Fe, Al, Cr, Ag, Cu, Mg. Có bao nhiêu kim loại không phản ứng với H2SO4 đặc nguội?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Nicotine là một chất có thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố: C 74,07%; H 8,64%; N 17,29%. Dựa trên phổ khối lượng (MS) của nicotine như hình, tổng số nguyên tử carbon trong một phân tử nicotine là bao nhiêu?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

42.

Xét phân tử của chất có cấu trúc như hình. Phân tử này có bao nhiêu nguyên tử carbon?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

43.

Cho các chất: C2H6O, C3H8O3, C6H12O6, C5H8 và C2H2. Có bao nhiêu chất trong danh sách có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong phân tử khí sulfur dioxide (SO2) là bao nhiêu? (Nhập số nguyên kèm dấu trong lựa chọn)

a)

+2

b)

+4

c)

+6

d)

−2

45.

Cho dung dịch BaCl2 dư vào 100 mL dung dịch H2SO4 1 M. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa trắng BaSO4. Giá trị của m là bao nhiêu?

a)

11,65

b)

23,30

c)

46,60

d)

93,20

46.

Tỉ khối hơi của chất X so với hiđro bằng 44. Phân tử khối của X là bao nhiêu?

a)

44

b)

60

c)

88

d)

90

47.

Phân tử khối (khối lượng mol) của glucose C6H12O6 là bao nhiêu?

a)

160

b)

168

c)

174

d)

180

48.

Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?

a)

Dung dịch BaCl2, CaO, nước bromine.

b)

Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.

c)

O2, nước bromine, dung dịch KMnO4.

d)

H2S, O2, nước bromine.

49.

Sulfur dioxide có thể tham gia những phản ứng sau:

(1) (1) SO2 + Br2 + 2H2O  H2SO4 + 2HBr

(2) SO2 + 2H2S  3S + 2H2O

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong phản ứng trên?

a)

Phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa.  

b)

Phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.

c)

Phản ứng (2): SO2 là vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

d)

Phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa; phản ứng (2): H2S là chất khử.

50.

Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây?

a)

Rót nhanh dung dịch H2SO4 đặc vào nước.  

b)

Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc.     

c)

Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều

d)

Rót nhanh nước vào H2SO4 đặc, đun nóng.

51.

Câu 1.        Nhóm gồm tất cả các kim loại tan trong dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tan trong dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Hg, Ag, Cu.

b)

Al, Fe, Cr.

c)

Ag, Fe, Pt.

d)

Al, Cu, Au.

52.

Câu 1.        Hỗn hợp X gồm 3 kim loại Al, Mg, Fe. Cho 6,7 gam hỗn hợp X tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 6,1975 lít H2 (đkc) và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

6,2.

b)

7,2.

c)

30,7.

d)

31,7.

53.

Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2, CaCO3.

b)

CH3Cl, C6H5Br.

c)

NaHCO3, NaCN.

d)

CO, CaC2.

54.

Nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, CHCl3, CH3COOCH3, C­6H5CH3­.

b)

CH2Cl2, CH2=CH-CHO, CH3COOH, CH2=CH2.

c)

CHBr3, CH2=CH-COOCH3, C6H5OH, C2H5OH, (CH3)3N.

d)

CH3OH, CH2=CH-Cl, C6H5ONa, CH≡C-CH3.

55.

Chất lỏng cần tách được chuyển sang pha hơi, rồi làm lạnh cho hơi ngưng tụ, thu lấy chất lỏng ở khoảng nhiệt độ thích hợp đây là cách tiến hành của phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp chưng cất.        

b)

Phương pháp chiết     

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

56.

Phương pháp nào sau đây được ứng dụng để ngâm rượu thuốc?

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Phương pháp kết tinh.

c)

Chiết lỏng – rắn

d)

Sắc kí cột.

57.

Cho các phát biểu sau:

(1) Sử dụng phương pháp kết tinh để làm đường cát, đường phèn từ nước mía.

(2) Để thu được tinh dầu sả người ta dùng phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước.

(3) Để tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau nhiều, người ta dùng cách chưng cất thường.

(4) Mật ong để lâu thường có những hạt rắn xuất hiện ở đáy chai do có sự kết tinh đường.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

3

c)

1