wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Thi Giáo Dục Pháp Luật

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy kiểu nhà nước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Quyền lực nhà nước tối cao ở hình thức nhà nước cộng hòa dân chủ có đặc điểm gì?

a)

Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một cơ quan do nhân dân bầu ra

b)

Quyền lực nhà nước được phân chia cho người đứng đầu nhà nước theo phương thức thừa kế và một CQNN khác

c)

Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một cơ quan tập thể do bầu cử mà ra

d)

Quyền lực nhà nước tập trung trong tay một người theo phương thức kế thừa

3.

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của Việt Nam là cơ quan nào?

a)

Chính phủ

b)

Chủ tịch nước

c)

Quốc hội

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam

4.

Cơ quan nào trong bộ máy nhà nước Việt Nam có chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp?

a)

Tòa Án

b)

Viện kiểm sát

c)

Thanh tra nhà nước

d)

Công an

5.

Đáp án nào là bản chất của nhà nước?

a)

Tính dân tộc, tính giai cấp

b)

Tính xã hội, tính cộng đồng

c)

Tính giai cấp, tính xã hội

d)

Tính cộng đồng, tính giai cấp

6.

Cơ sở kinh tế của nhà nước Xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tư liệu sản xuất và nô lệ

b)

Chế độ sở hữu của giai cấp thống trị đối với tư liệu sản xuất mà chủ yếu là ruộng đất

c)

Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất và bóc lột giá trị thặng dư

d)

Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

7.

Tư tưởng về Nhà nước pháp quyền hình thành từ khi nào?

a)

Thời cổ đại

b)

Thời phong kiến

c)

Thời kỳ cách mạng tư sản

d)

Thời kỳ cách mạng xã hội chủ nghĩa

8.

Theo học thuyết Mác - Lênin, nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của nhà nước là gì?

a)

Nhà nước do thượng đế sáng tạo ra. Mọi trật tự trong xã hội đều do thượng đế sắp đặt

b)

Nhà nước ra đời do xã hội xuất hiện mâu thuẫn giai cấp và sự tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Nhà nước ra đời là do thị tộc bộ lạc này dùng bạo lực lên thị tộc bộ lạc khác.

d)

Nhà nước ra đời do các thị tộc, bộ lạc tự giao ước lập nên.

9.

Tòa án nhân dân có chức năng gì?

a)

Công tố

b)

Kiểm soát pháp luật

c)

Xét xử

d)

Ban hành pháp luật

10.

Cơ quan quyền lực nhà nước tại địa phương là cơ quan nào?

a)

Quốc Hội

b)

Chính phủ

c)

Hội đồng nhân dân

d)

Ủy ban nhân dân

11.

Cơ quan quản lý hành chính nhà nước cao nhất trong cả nước là cơ quan nào?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Bộ

d)

Đảng Cộng Sản Việt Nam

12.

Việt Nam theo hình thức chính thể nào?

a)

Cộng hòa dân chủ

b)

Cộng hòa quý tộc

c)

Quân chủ tuyệt đối

d)

Quân chủ hạn chế

13.

Cơ quan nào có quyền ban hành ra hiến pháp và luật?

a)

Chính phủ

b)

Ủy ban nhân dân tỉnh

c)

Quốc hội

d)

Hội đồng nhân dân tỉnh

14.

Cấp nào sau đây không phải là cấp chính quyền địa phương?

a)

Buôn, làng, bản, phum, sóc, thôn, mường, ấp

b)

Xã, phường, thị trấn

c)

Huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

d)

Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

15.

Thành phố nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc trung ương?

a)

Quảng Ninh

b)

Hải Phòng

c)

Cần Thơ

d)

Đà Nẵng

16.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam có hình thức cấu trúc là gì?

a)

Nhà nước đơn nhất

b)

Nhà nước liên bang

c)

Nhà nước liên minh

d)

Cả 3 phương án đều sai

17.

Hoàn thành nhận định sau Trong quá trình hình thành và phát triển….

a)

A.Quốc gia nào cũng phải trải qua bốn kiểu nhà nước

b)

B. Mỗi quốc gia chỉ phải trải qua ba kiểu nhà nước.

c)

C. Tùy theo hoàn cảnh lịch sử của mình mà mỗi quốc gia không nhất thiết phải trải qua tất cả các kiểu nhà nước

d)

D. Quốc gia nào cũng trải qua kiểu nhà nước chiếm hữu nô lệ

18.

Câu 17 (C01.017). Hoàn thành nhận định sau Trong quá trình hình thành và phát triển….

a)

Quốc gia nào cũng phải trải qua bốn kiểu nhà nước

b)

Mỗi quốc gia chỉ phải trải qua ba kiểu nhà nước.

c)

Tùy theo hoàn cảnh lịch sử của mình mà mỗi quốc gia không nhất thiết phải trải qua tất cả các kiểu nhà nước

d)

Quốc gia nào cũng trải qua kiểu nhà nước chiếm hữu nô lệ

19.

Câu 18 (C01.018). Cơ quan nào là cơ quan nhà nước?

a)

Huyện Đoàn Bảo Yên, tỉnh Lào Cai

b)

Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam huyện Văn Bàn

c)

Cục Hải quan tỉnh Lào Cai

d)

Tỉnh ủy Lào Cai

20.

Câu 1 (C02.001). Có mấy kiểu pháp luật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Câu 2 (C02.002). Đáp án nào là bản chất của pháp luật?

a)

Tính dân tộc, tính giai cấp

b)

Tính xã hội, tính cộng đồng

c)

Tính giai cấp, tính xã hội

d)

Tính cộng đồng, tính giai cấp

22.

Câu 3 (C02.003). Nhận định nào sau đây là đúng

a)

Pháp luật là những quy tắc đã có sẵn trong xã hội và có từ trước khi nhà nước ra đời

b)

Pháp luật và nhà nước có chung nguồn gốc ra đời, khi xã hội phân hóa giai cấp và sự tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Pháp luật ra đời vào thế kỷ XVI, khi có các cuộc cách mạng tư sản nổ ra.

d)

Pháp luật ra đời vào thế kỷ XX, khi có cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa nổ ra.

23.

Câu 4. (C02.004) Pháp luật có các thuộc tính nào?

a)

Tính quyền lực nhà nước, tính quy phạm phổ biến

b)

Tính hệ thống, tính xác định về hình thức

c)

Tính quyền lực nhà nước, tính hệ thống, tính quy phạm phổ biến

d)

Tính quyền lực nhà nước, tính quy phạm phổ biến, tính hệ thống và tính xác định về hình thức

24.

Câu 5 (C02.005) Khẳng định nào là đúng

a)

Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL là nguồn của pháp luật Việt Nam.

b)

Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL và tập quán pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam.

c)

Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL và tiền lệ pháp là nguồn của pháp luật việt nam

d)

Văn bản quy phạm pháp luật, án lệ, tập quán pháp, các điều ước quốc tế và các hợp đồng đều là nguồn của pháp luật Việt Nam.

25.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam:

a)

Pháp lệnh

b)

Luật

c)

Hiến pháp

d)

Nghị quyết

26.

Quốc hội có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Hiến pháp

b)

Luật

c)

Nghị quyết

d)

Cả 3 phương án

27.

Chủ tịch nước có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Lệnh

b)

Lệnh, Nghị định

c)

Lệnh, Quyết định

d)

Quyết định

28.

Văn bản quy phạm pháp luật nào do UBTV Quốc Hội hoặc Chính Phủ với cơ quan TW của tổ chức chính trị - xã hội ban hành?

a)

Thông tư liên tịch

b)

Nghị quyết liên tịch

c)

Thông tư

d)

Nghị quyết

29.

Văn bản quy phạm pháp luật nào do Chính phủ ban hành?

a)

Nghị định

b)

Nghị quyết

c)

Quyết định

d)

Luật

30.

UBND các cấp có thẩm quyền ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Lệnh

b)

Quyết định

c)

Thông tư

d)

Chỉ thị

31.

Việc tòa án thường đưa các vụ án đi xét xử lưu động thể hiện chủ yếu vai trò nào của pháp luật đối với xã hội?

a)

Vai trò điều chỉnh

b)

Vai trò bảo vệ

c)

Vai trò giáo dục

d)

Vai trò trấn áp

32.

Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, sửa đổi bổ sung năm 2019 có hiệu lực trên phạm vi nào?

a)

Toàn quốc

b)

Cấp xã

c)

Cấp huyện

d)

Cấp tỉnh

33.

Điều 114, Luật giáo dục 2019 quy định "Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2020." nghĩa là:

a)

Đến ngày 01/07/2020, Luật giáo dục 2019 không còn được sử dụng

b)

Từ ngày 02/7/2020, Luật giáo dục 2019 được sử dụng chính thức

c)

Từ ngày 01/7/2020, Luật giáo dục 2019 được thay thế

d)

D. Từ ngày 01/7/2020, Luật giáo dục 2019 được sử dụng chính thức.

34.

019 quy định "Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2020." nghĩa là:

a)

Đến ngày 01/07/2020, Luật giáo dục 2019 không còn được sử dụng

b)

Từ ngày 02/7/2020, Luật giáo dục 2019 được sử dụng chính thức

c)

Từ ngày 01/7/2020, Luật giáo dục 2019 được thay thế

d)

Từ ngày 01/7/2020, Luật giáo dục 2019 được sử dụng chính thức.

35.

Câu 15 (C02.015). Có thể thay đổi hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật bằng cách:

a)

Ban hành mới VBPL

b)

Sửa đổi, bổ sung các VBPL hiện hành

c)

Đình chỉ, bãi bỏ các VBPL hiện hành

d)

Cả 3 phương án trên.

36.

Câu 16 (C02.016) Nghị quyết của HĐND huyện Simacai có hiệu lực không gian nào?

a)

Tỉnh Lào Cai

b)

Huyện Simacai

c)

Xã Lử Thẩn

d)

Tất cả 3 phương án trên

37.

Câu 17 (C02.017) Quyết định của UBND thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai có phạm vi hiệu lực ở đâu?

a)

Thị trấn Phố Lu

b)

Huyện Bảo Thắng

c)

Tỉnh Lào Cai

d)

Tất cả các phương án trên

38.

Câu 18 (C02.018) Đáp án nào là bản chất của pháp luật xã hội chủ nghĩa?

a)

Tính giai cấp công nhân, nông dân và đội ngũ trí thức

b)

Tính nhân dân, tính dân tộc, tính dân chủ, tính nhân đạo

c)

Tính giai cấp công nhân, tính nhân dân, tính dân tộc, tính nhân đạo

d)

Tính giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi, tính quốc tế

39.

Câu 01 (C03.001) Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật bao gồm những bộ phận nào?

a)

Quy phạm pháp luật, giả định, chế tài

b)

Quy phạm pháp luật, chế định pháp luật, chế tài

c)

Quy phạm pháp luật, chế định pháp luật, ngành luật

d)

Chế định pháp luật, giả định, quy phạm pháp luật

40.

Câu 02 (C03.002) Thành tố nào là nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật?

a)

Ngành luật

b)

Chế định pháp luật

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Điều luật

41.

Câu 03 (C03.003): Bộ phận nào trong quy phạm pháp luật trả lời cho câu hỏi: "Ai, khi nào, trong những điều kiện, hoàn cảnh nào"?

a)

Giả thiết

b)

Giả định

c)

Giả sử

d)

Giả thuyết

42.

Bộ phận nào trong quy phạm pháp luật trả lời cho câu hỏi: "Phải làm gì? không được làm gì? là như thế nào?"

a)

Quy định

b)

Quyết định

c)

Nội quy

d)

Cả 3 phương án đều sai

43.

Bộ phận nào trong quy phạm pháp luật trả lời cho câu hỏi: "Nếu không làm hoặc làm không đúng thì chịu hậu quả như thế nào?"

a)

Chế ước

b)

Chế tài

c)

Hình phạt

d)

Xử phạt

44.

Trong một quan hệ pháp luật gồm những thành phần nào?

a)

Chủ thể, khách thể

b)

Chủ thể, nội dung, khách thể

c)

Chủ thể, khách thể, mặt khách quan

d)

Chủ thể, khách thể, mặt khách quan, mặt chủ quan

45.

Có những chủ thể nào làm chủ thể Quan hệ pháp luật?

a)

Cá nhân

b)

Tổ chức

c)

Nhà nước

d)

Cá nhân hoặc tổ chức (trong đó có Nhà nước)

46.

Người không có năng lực hành vi là như thế nào?

a)

Người chưa đủ 18 tuổi

b)

Người nghiện ma túy, nghiện rượu

c)

Người không có khả năng nhận thức

d)

Người khuyết tật

47.

Cá nhân có năng lực hành vi đầy đủ là như thế nào?

a)

Cá nhân đạt độ tuổi nhất định và có khả năng nhận thức, khả năng điều khiển hành vi

b)

Cá nhân đủ 18 tuổi

c)

Cá nhân có khả năng nhận thức và điều khiển được hành vi của mình

d)

Cá nhân được cấp căn cước công dân

48.

Cá nhân là chủ thể trong quan hệ pháp luật ở Việt Nam gồm những ai?

a)

Công dân, người nước ngoài

b)

Chỉ có công dân Việt Nam

c)

Người nước ngoài, người không quốc tịch

d)

Công dân, người nước ngoài và người không quốc tịch

49.

Quyền chủ thể là gì?

a)

Tự thực hiện những hành động nhất định

b)

Yêu cầu chủ thế kia của QHPL phải thực hiện những hành vi nào đó là để đáp ứng việc thực hiện quyền của mình

c)

Yêu cầu các CQNN có thẩm quyền bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình khi bị xâm hại

d)

Cả 3 phương án trên

50.

Nghĩa vụ chủ thể là gì?

a)

Phải tiến hành một số hoạt động nhất định

b)

Phải kiềm chế không thực hiện một số hoạt động nhất định

c)

Phải chịu trách nhiệm pháp lý khi xử sự không đúng với những quy định của pháp luật

d)

Cả 3 phương án trên

51.

Trong hệ thống pháp luật Việt Nam, để được coi là một ngành luật độc lập khi có điều kiện gì?

a)

Ngành luật đó phải có đối tượng điều chỉnh

b)

Ngành luật đó phải có phương pháp điều chỉnh

c)

Ngành luật đó phải có đầy đủ các văn bản quy phạm pháp luật

d)

Cả 3 phương án trên

52.

Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ khi nào?

a)

Khi cá nhân đủ 18 tuổi

b)

Khi cá nhân được sinh ra

c)

Khi cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật

d)

Khi cá nhân có thể nhận thức và vi điều khiển của mình

53.

Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một QHPL là gì?

a)

Khi có QPPL điều chỉnh QHXH tương ứng

b)

Khi xảy ra sự kiện pháp lý

c)

Khi xuất hiện chủ thể pháp luật trong trường hợp cụ thể

d)

Cả 3 phương án

54.

Xác định bộ phận giả định trong quy phạm pháp luật sau: "Nam, nữ có đủ điều kiện kết hôn theo quy định của Luật này chung sống với nhau như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn thì không làm phát sinh quyền, nghĩa vụ giữa vợ và chồng" (Khoản 1 - điều 14 luật HNGĐ 2014)

a)

Nam, nữ.

b)

Nam, nữ có đủ điều kiện kết hôn theo quy định của luật này.

c)

Nam, nữ có đủ điều kiện kết hôn theo quy định của Luật này chung sống với nhau như vợ chồng.

d)

Nam, nữ có đủ điều kiện kết hôn theo quy định của Luật này chung sống với nhau như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn.

55.

Xác định bộ phận quy định trong quy phạm pháp luật sau: "Các trình độ đào tạo của giáo dục đại học bao gồm trình độ đại học, trình độ thạc sĩ và trình độ tiến sĩ" (Khoản 1, điều 6, Luật giáo dục đại học sửa đổi năm 2018)

a)

Các trình độ đào tạo của giáo dục đại học bao gồm trình độ đại học, trình độ thạc sĩ và trình độ tiến sĩ

b)

Các trình độ đào tạo của giáo dục đại học

c)

Bao gồm trình độ đại học, trình độ thạc sĩ và trình độ tiến sĩ

d)

Trình độ đại học, trình độ thạc sĩ và trình độ tiến sĩ

56.

Xác định bộ phận chế tài trong quy phạm pháp luật sau: "Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với người điều khiển xe thực hiện một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Đi ngược chiều của đường một chiều, đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều", trừ hành vi vi phạm quy định tại điểm b khoản 6 Điều này và các trường hợp xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ khẩn cấp theo quy định" (điểm c, khoản 5, điều 4, NĐ 123/2021/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định xử phạt vi phạm hành chính lĩnh vực hàng hải, giao thông đường bộ, đường sắt; hàng không dân dụng)

a)

Đi ngược chiều của đường một chiều, đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

b)

Trừ hành vi vi phạm quy định tại điểm b khoản 6 Điều này và các trường hợp xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ khẩn cấp theo quy định

c)

Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng

d)

Phạt tiền

57.

Sự kiện pháp lý nào dưới đây là sự biến?

a)

Cái chết của một người do tuổi đã cao

b)

Việc đăng ký kết hôn của nam và nữ

c)

Việc khai báo một người mất tích

d)

Việc dùng dao đâm chết người

58.

Căn cứ nào phân định các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Chủ thể tham gia các quan hệ pháp luật

b)

Đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh

c)

Lĩnh vực được pháp luật điều chỉnh

d)

Tất cả các đáp án

59.

Có mấy hình thức thực hiện pháp luật?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

60.

Tuân thủ pháp luật là gì?

a)

Không được làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động

b)

Phải làm những điều mà pháp luật bắt buộc bằng hành vi tích cực

c)

Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép

d)

Cả 3 phương án đều đúng

61.

Hình thức thực hiện pháp luật nào cần có sự tham gia của chủ thể có thẩm quyền?

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Vận dụng pháp luật

d)

Cả 3 phương án trên

62.

Cấu thành vi phạm pháp luật bao gồm các yếu tố nào?

a)

Chủ thể, khách thể, nội dung

b)

Chủ thể, hành vi, hậu quả, lỗi

c)

Chủ thể, tội danh, hình phạt

d)

Chủ thể, khách thể, mặt chủ quan, mặt khách quan

63.

Loại vi phạm pháp luật nào gây hậu quả lớn nhất cho xã hội?

a)

Vi phạm hình sự

b)

Vi phạm hành chính

c)

Vi phạm dân sự

d)

Vi phạm kỷ luật

64.

Thi hành pháp luật là gì?

a)

Là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hoạt động mà pháp luật cấm.

b)

Là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

c)

Là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình (thực hiện những hành vi mà pháp luật cho phép).

d)

Là một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của

65.

Các dấu hiệu nào thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật?

a)

Hành vi, lỗi, chủ thể

b)

Hành vi, hậu quả, khách thể

c)

Lỗi, động cơ, mục đích

d)

Hành vi trái pháp luật, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả, công cụ, phương tiện, thời gian, địa điểm

66.

Khách thể của vi phạm pháp luật là gì?

a)

Cá nhân, tổ chức bị hành vi vi phạm pháp luật xâm hại tới

b)

Tài sản của cá nhân, tổ chức bị hành vi vi phạm pháp luật xâm hại tới

c)

Những quan hệ xã hội được pháp luật điều chỉnh và bảo vệ bị hành vi vi phạm pháp luật xâm hại tới

d)

Cá nhân, tổ chức có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

67.

Các dấu hiệu nào thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Hành vi, lỗi, chủ thể

b)

Hành vi, hậu quả, khách thể

c)

Lỗi, động cơ, mục đích

d)

Hành vi trái pháp luật, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả, công cụ, phương tiện, thời gian, địa điểm

68.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ có vi phạm pháp luật mới phải chịu trách nhiệm pháp lý

b)

Các vi phạm pháp luật, vi phạm đạo đức, vi phạm quy tắc tôn giáo, vi phạm tập quán, đều phải chịu trách nhiệm pháp luật

c)

Chỉ có hành vi vi phạm trái với nội quy, quy định của cơ quan, tổ chức mới phải chịu trách nhiệm pháp lý

d)

Các hành vi vi phạm hương ước, lệ làng phải chịu trách nhiệm kỷ luật

69.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Vi phạm pháp luật là những suy nghĩ sai trái, lệch chuẩn đạo đức

b)

Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật của người trưởng thành

c)

Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ

d)

D. Vi phạm pháp luật là hành vi dưới dạng không hành động theo những gì pháp luật quy định

70.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Vi phạm pháp luật là những suy nghĩ sai trái, lệch chuẩn đạo đức

b)

Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật của người trưởng thành

c)

Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ

d)

Vi phạm pháp luật là hành vi dưới dạng không hành động theo những gì pháp luật quy định.

71.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Chủ thể vi phạm pháp luật là cá nhân, tổ chức có quốc tịch Việt Nam

b)

Chủ thể vi phạm pháp luật là cá nhân, tổ chức nước ngoài

c)

Chủ thể vi phạm pháp luật chỉ là công dân Việt Nam

d)

Tất cả cá nhân, tổ chức trong xã hội có năng lực trách nhiệm pháp lý

72.

Người dân không tàng trữ, vận chuyển, mua bán trái phép chất ma túy là thực hiện pháp luật ở hình thức nào?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

73.

Doanh nghiệp nộp thuế thu nhập doanh nghiệp là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Sử dụng pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Tuân thủ pháp luật

74.

Chị M khởi kiện anh V ra tòa do anh V vay 50 triệu đồng nhưng đến hạn không trả lại cho chị M. Đây là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Sử dụng pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

75.

Mục đích của việc giảng dạy pháp luật vào hệ thống các trường học, bao gồm các trường của Đảng, của Nhà nước kể cả các trường phổ thông, trường trung học chuyên ngiệp và đại học, trường của các tổ chức chính trị - xã hội là gì?

a)

Nhằm hình thành làm sâu sắc và mở rộng hệ thống ttri thức pháp luật của công dân.

b)

Nhằm hình thành tình cảm và lòng tin đối với pháp luật.

c)

Nhằm hình thành động cơ, hành vi và thói quen xử sự hợp pháp, tích cực.

d)

Cả 3 phương án

76.

Xác định trường hợp nào là vi phạm pháp luật?

a)

Viên chức không thực hiện nhiệm vụ được giao mà không có lí do chính đáng

b)

H nói dối cha mẹ

c)

M không giúp đỡ người mù khi qua đường

d)

N Không cho tiền người ăn xin ngoài chợ

77.

Xác định trường hợp nào là vi phạm pháp luật ở Việt Nam?

a)

Voi rừng quật chết người dân

b)

Tự tử vì thất tình

c)

Thi hành hình phạt tử hình (tiêm thuốc độc) đối với tử tù

d)

Bác sỹ làm theo yêu cầu của bệnh nhân, tiêm thuốc gây cái chết để giải thoát đau đớn do bệnh tật

78.

Luật Hiến pháp là ngành luật có nội dung điều chỉnh là gì?

a)

Tổng thể các quy phạm pháp luât điều chỉnh các quan hệ về nhân thân và quan hệ tài sản trong quan hệ dân sự trên cơ sở bình đẳng, tự định đoạt và tự chịu trách nhiệm giữa các chủ thể tham gia

b)

Tổng thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh những quan hệ cơ bản về tổ chức quyền lực nhà nước, về chế độ chính trị, kinh tế, văn hoá- xã hội, quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân, tổ chức các cơ quan trong bộ máy nhà nước.

c)

Tổng hợp những QPPL xác định những hành vi nguy hiểm cho xã hội bị coi là tội phạm và quy định hình phạt áp dụng cho những tội phạm ấy

d)

Cả 3 phương án

79.

Từ khi thành lập nước Việt Nam dân chủ cộng hòa cho đến nay, Việt Nam có mấy bản hiến pháp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

80.

5 bản hiến pháp của Việt Nam gồm?

a)

Hiến pháp 1945, Hiến pháp 1954, Hiến pháp 1975, Hiến pháp 1992, Hiến pháp 2013

b)

Hiến pháp 1946, Hiến pháp 1958, Hiến pháp 1976, Hiến pháp 1995, Hiến pháp 2015

c)

Hiến pháp 1946, Hiến pháp 1959, Hiến pháp 1980, Hiến pháp 1992, Hiến pháp 2013

d)

Hiến pháp 1948, Hiến

81.

Hiến pháp năm 2013 quy định Quốc ca nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhạc và lời của bài hát nào?

a)

Quốc tế ca

b)

Tiến quân ca

c)

Đoàn ca

d)

Tổ quốc ca

82.

Điều 6, hiến pháp 2013 quy định Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng cách nào?

a)

Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ trực tiếp

b)

Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ đại diện thông qua Quốc hội, Hội đồng nhân dân

c)

Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ đại diện thông qua Quốc hội, Hội đồng nhân dân và thông qua các cơ quan khác của Nhà nước

d)

Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ trực tiếp, bằng dân chủ đại diện thông qua Quốc hội, Hội đồng nhân dân và thông qua các cơ quan khác của Nhà nước

83.

Ở nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, các quyền con người, quyền công dân về chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa, xã hội được quy định như thế nào trong hiến pháp 2013?

a)

Không được quy định

b)

Được quy định song có giới hạn

c)

Được công nhận, tôn trọng, bảo vệ, bảo đảm theo Hiến pháp và pháp luật.

d)

Được bảo đảm tùy theo năng lực thực thi pháp luật của cán bộ, công chức, viên chức.

84.

Điền vào chỗ trống "Công dân đủ…………tuổi trở lên có quyền bầu cử và đủ ………tuổi trở lên có quyền ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân"

a)

Mười sáu (16) và Mười tám (18)

b)

Mười tám (18) và Hai mươi (20)

c)

Mười tám (18) và Hai mươi mốt (21)

d)

Hai mươi (20) và Hai mươi hai (22)

85.

Theo hiến pháp 2013, việc học tập của công dân được quy định như thế nào?

a)

Không có quy định cụ thể

b)

Học tập là quyền của công

c)

học tập là nghĩa vụ của công dân

d)

học tập vừa là quyền vừa là nghĩa vụ của công

86.

Theo hiến pháp 2013, việc học tập của công dân được quy định như thế nào?

a)

Không có quy định cụ thể

b)

Học tập là quyền của công dân

c)

Học tập là nghĩa vụ của công dân

d)

Học tập vừa là quyền vừa là nghĩa vụ của công dân

87.

Hiến pháp 2013 quy định bảo vệ tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là sự nghiệp của chủ thể nào?

a)

Nhà nước Việt Nam

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Quân đội nhân dân Việt Nâm

d)

Toàn dân

88.

Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013, cơ quan nào sau đây có quyền lập hiến và lập pháp?

a)

Chủ tịch nước

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân

89.

Đại biểu quốc hội có quyền chất vấn đối với ai?

a)

Thủ tưởng Chính phủ và các bộ trưởng

b)

Chủ tịch nước

c)

Chủ tịch quốc hội

d)

Cả 3 phương án trên

90.

Theo quy định của hiến pháp 2013, Chủ tịch Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam do chủ thể nào bầu ra?

a)

Quốc hội bầu trong số đại biểu Quốc hội.

b)

Chính phủ bầu trong số đại biểu Quốc hội

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam bầu trong số đại biểu Quốc hội.

d)

Nhân dân bầu trong số đại biểu Quốc hội

91.

Điều 13 Hiến pháp 2013 quy định Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là ngày nào?

a)

03/02/1930

b)

19/08/1945

c)

02/09/1945

d)

30/04/1975

92.

Tổ chức thi hành Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước là nhiệm vụ của cơ quan nào được ghi nhận trong Hiến pháp 2013?

a)

Chính phủ

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Ủy ban nhân dân các cấp

d)

Cả 3 phương án trên

93.

Tại điều 3, Hiến pháp 2013 quy định: Quyền lực nhà nước là…?

a)

Phân quyền và kiềm chế, đối trọng nhau giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.

b)

Thống nhất, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.

c)

Độc lập và kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.

d)

Thống nhất, có sự phân công, phối hợp giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.

94.

Hiến pháp 2013 quy định: Quyền lực nhà nước là…?

a)

Phân quyền và kiềm chế, đối trọng nhau giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.

b)

Thống nhất, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.

c)

Độc lập và kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.

d)

Thống nhất, có sự phân công, phối hợp giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp.

95.

Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh nội dung quy định về mối quan hệ giữa Đảng Cộng sản Việt Nam với nhân dân trong điều 4 của Hiến pháp 2013: "Đảng Cộng sản Việt Nam…………….với Nhân dân, ……………..Nhân dân, chịu sự giám sát của Nhân dân, chịu trách nhiệm trước Nhân dân về những quyết định của mình"

a)

Đồng hành, phụng sự

b)

Gắn bó mật thiết, lãnh đạo

c)

Gắn bó mật thiết, phục vụ

d)

Ngang hàng, lắng nghe

96.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, Các đơn vị hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được phân định gồm những cấp nào?

a)

Trung ương và địa phương

b)

Cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

c)

Cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã, đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt

d)

Thành thị và nông thôn

97.

Hiệu lực của Hiến pháp 2013 được quy định như thế nào?

a)

Hiến pháp là luật cơ bản của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, có hiệu lực pháp lý cao nhất.

b)

Mọi văn bản pháp luật khác phải phù hợp với Hiến pháp.

c)

Mọi hành vi vi phạm Hiến pháp đều bị xử lý.

d)

Cả A, B và C

98.

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật dân sự là quan hệ xã hội nào?

a)

Quan hệ tài sản và quan hệ thừa kế

b)

Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

c)

Quan hệ tài sản và quan hệ thân nhân

d)

Quan hệ tài sản và quan hệ hôn nhân

99.

Câu 2 (C06.002) Phương pháp điều chỉnh của ngành luật dân sự là gì?

a)

A. Phương pháp nguyên tắc chung

b)

B. Phương pháp mệnh lệnh, quyền uy

c)

C. Phương pháp thông qua tổ chức đại diện người mua và người bán

d)

D. Phương pháp bình đẳng thỏa thuận, tự định đoạt

100.

Câu 3 (C06.003) Chế định "Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng" thuộc ngành luật nào?

a)

Ngành luật kinh tế

b)

Ngành luật tài chính

c)

Ngành luật lao động

d)

Ngành luật dân sự

101.

Câu 4 (C06.004) Quy định nào dưới đây là đúng?

a)

A. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân là khả năng của cá nhân có quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự.

b)

B. Mọi cá nhân đều có năng lực pháp luật dân sự như nhau.

c)

C. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân có từ khi người đó sinh ra và chấm dứt khi người đó chết.

d)

D. Cả 3 phương án

102.

Câu 5 (C06.005) Năng lực hành vi dân sự của cá nhân là gì?

a)

A. Khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự.

b)

B. Khả năng của cá nhân trong thực hiện cử động cơ thể

c)

C. Khả năng của cá nhân có quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự

d)

D. Cả 3 phương án

103.

Câu 6 (C06.006) Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

A. Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân là khả năng của pháp nhân có các quyền, nghĩa vụ dân sự.

b)

B. Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân bị hạn chế trong bất kỳ lĩnh vực nào.

c)

C. Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân phát sinh cùng thời điểm phát sinh năng lực pháp luật của cá nhân đại diện cho pháp nhân

d)

D. Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân chấm dứt cùng thời điểm cá nhân đại diện cho pháp nhân chết.

104.

Câu 7 (C06.007) Theo quy định của Bộ luật dân sự 2015, người thừa kế là những ai?

a)

A. Cá nhân là người còn sống vào thời điểm mở thừa kế

b)

Cá nhân là người sinh ra và còn sống sau thời điểm mở thừa kế nhưng đã thành thai trước khi người để lại di sản chết

c)

Tổ chức tồn tại vào thời điểm mở thừa kế đối với thừa kế theo di chúc.

d)

Cả 3 phương án trên

105.

Theo quy định của Bộ luật dân sự 2015, người thừa kế là những ai?

a)

Cá nhân là người còn sống vào thời điểm mở thừa kế

b)

Cá nhân là người sinh ra và còn sống sau thời điểm mở thừa kế nhưng đã thành thai trước khi người để lại di sản chết

c)

Tổ chức tồn tại vào thời điểm mở thừa kế đối với thừa kế theo di chúc.

d)

Cả 3 phương án trên

106.

Người nào sau đây được hưởng 2/3 suất theo luật trong trường hợp họ không được người lập di chúc cho hưởng di sản hoặc chỉ cho hưởng phần di sản ít hơn hai phần ba suất đó?

a)

Con thành niên

b)

Con thành niên mà không có khả năng lao động

c)

Ông bà nội, ông bà ngoại của người chết

d)

Cháu gọi người chết là ông bà nội, ông bà ngoại

107.

Người nào không thuộc hàng thừa kế thứ nhất trong thừa kế theo pháp luật?

a)

Vợ, chồng

b)

Con đẻ, con nuôi

c)

Cha mẹ đẻ, cha mẹ nuôi

d)

Anh, chị, em ruột

108.

Lựa chọn phương án đúng

a)

Người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi gây thiệt hại thì phải bồi thường bằng tài sản của mình; nếu không đủ tài sản để bồi thường thì cha, mẹ phải bồi thường phần còn thiếu bằng tài sản của mình.

b)

Người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi gây thiệt hại thì không phải bồi thường

c)

Người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi gây thiệt hại thì phải bồi thường bằng tài sản của mình

d)

Người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi gây thiệt hại thì cha, mẹ phải bồi thường

109.

Quan hệ nhân thân không gắn với tài sản là quan hệ nào dưới đây?

a)

Uy tín

b)

Quyền sở hữu công nghiệp

c)

Quyền đối với giống cây trồng

d)

Quyền tác giả

110.

Quan hệ nhân thân gắn với tài sản là quan hệ nào dưới đây?

a)

Danh dự

b)

Tên họ

c)

Quyền tác giả

d)

Quyền hiến xác

111.

Câu 13 (C06.013) Xác định trường hợp giao dịch dân sự vô hiệu?

a)

An (22 tuổi) mua xe máy điện của Nam (16 tuổi)

b)

Páo là sinh viên thuê nhà trọ của bà Loan (50 tuổi)

c)

Ngọc (Nhân viên văn phòng) mua hàng trên kênh mua hàng trực tuyến Shopee

d)

Chị Mai thuê nhân viên công ty Nhà sạch đến dọn nhà

112.

Câu 14 (C06.014) Ông A kết hôn với bà B sinh được 2 người con là C, D (D chưa thành niên). Tháng 5/2024, ông A bị bệnh qua đời để lại di chúc với nội dung toàn bộ tài sản chia đều cho bà B và chị C. Tài sản chung của ông A và bà B gồm 1 ngôi nhà trị giá 400 triệu đồng và 1 sổ tiết kiệm 500 triệu đồng. Hãy xác định di sản của ông A?

a)

Ngôi nhà 400 triệu đồng

b)

Sổ tiết kiệm 500 triệu đồng

c)

½ giá trị ngôi nhà và số tiết kiệm là 450 triệu đồng

d)

Tổng giá trị ngôi nhà và sổ tiết kiệm là 900 triệu đồng

113.

Câu 15 (C06.015) Ông An kết hôn với bà Bình sinh được 2 người con là Chúc, Dũng (Dũng chưa thành niên). Tháng 5/2024, ông An bị bệnh chết, để lại di chúc với nội dung toàn bộ tài sản chia đều cho bà Bình và chị Cúc. Bố, mẹ ruột của ông An đã chết trước đó. Hãy xác định những người được hưởng thừa kế của An?

a)

Bà Bình và Chúc

b)

Bà Bình và Dũng

c)

Chúc và Dũng

d)

Bà Bình, Chúc và Dũng

114.

Câu 16 (C06.016) Ông An kết hôn với bà Bình sinh được 2 người con là Chúc, Dũng. Tháng 5/2024, ông An bị tai nạn giao thông chết và không có di chúc. Bố, mẹ ruột của ông An đã chết trước đó. Tài sản chung của ông An và bà Bình gồm 1 ngôi nhà trị giá 700 triệu đồng và 1 sổ tiết kiệm 500 triệu đồng Hãy chia tài sản thừa kế của ông An?

a)

Bà Bình = Chúc = Dũng = 400 triệu đồng

b)

Bà Bình = Chúc = Dũng = 200 triệu đồng