Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKBHQ Ss3
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Câu 200: Văn bản pháp luật quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng
cục Hải quan hiện nay là:
a)
A. Luật hải quan năm 2014
b)
B. Quyết định số 02/2010/QĐ- TTg ngày 15/01/2010 của thủ tướng Chính phủ
c)
C. Nghị định số 96/2002/NĐ - CP ngày 19/11/2002 của Chính Phủ
2.
Câu 201: Theo quy định của Luật hải quan, thủ tục hải quan được hiểu như sau:
a)
A. Thủ tục hải quan là các công việc mà người khai hải quan phải thực hiện theo quy
định của Luật hải quan đối với hàng hóa, phương tiện vận tải
b)
B. Thủ tục hải quan là trình tự các công việc mà công chức hải quan phải thực hiện
theo quy định của pháp luật đối với hàng hóa, phương tiện vận tải
c)
C. Thủ tục hải quan là các công việc mà người khai hải quan và công chức hải quan
phải thực hiện theo quy định của Luật hải quan với hàng hóa, phương tiện vận tải
3.
Câu 202: Thủ tục tạm dừng hải quan gồm bao nhiêu bước
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
4.
Câu 203: Địa điểm làm thủ tục hải quan theo quan điểm của luật hải quan là:
a)
A. Trụ sở chi cục hải quan
b)
B. Trụ sở cục hải quan tỉnh, liên tỉnh trực thuộc trung ương
c)
C. Các địa điểm kiểm tra thực tế hàng hóa theo quyết định của tổng cục trưởng tổng
cục hải quan
5.
Câu 204: Thời hạn lưu giữ hàng hóa trung chuyển tại cảng biển là bao lâu?
a)
A. Không quá 30 ngày kể từ ngày hoàn thành thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập
b)
B. Không quá 20 ngày kể từ ngày hoàn thành thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập
c)
C. Không quá 15 ngày kể từ ngày hoàn thành thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập
6.
Câu 205: Nội dung chính của nghiệp vụ hải quan là:
a)
A. Kiểm tra tư cách pháp lý của người làm thủ tục hải quan
b)
B. Kiểm tra tính đầy đủ, hợp pháp, hợp lệ của bộ hồ sơ hải quan
c)
C. Kiểm tra đối chiếu thực tế hàng hoá và chứng từ kèm theo
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
7.
Câu 206: Có bao nhiêu nguyên tắc kiểm tra hải quan:
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 5
d)
D. 4
8.
Câu 207: Theo công ước KYOTO” kiểm tra hàng hoá” là:
a)
A. Là việc cơ quan hải quan tiến hành kiểm tra thực tế hàng hoá
b)
B. Đảm bảo tính chất, xuất xứ, điều kiện, số lượng
c)
C.Trị giá của hàng hoá phù hợp với những chi tiết đã khai trong tờ khai hàng hoá
d)
D.Tất cả các phương án trên đều đúng
9.
Câu 208: Nội dung kiểm tra thực tế hàng hoá
a)
A. Kiểm tra tình trạng bao bì, niêm phong hàng hoá của lô hàng
b)
iểm tra các thông số của hàng hoá
c)
C.Đối chiếu sự phù hợp giữa thực tế hàng hoá với hồ sơ hải quan
d)
D. A,B,C đều đúng
10.
Câu 209: Sau khi kiểm tra sau thông quan, thời hạn tối đa người khai hải quan nộp
bổ sung chứng từ, tài liệu theo yêu cầu và đề nghị tham vấn là:
a)
A.5 ngày kể từ ngày cơ quan hải quan thông báo
b)
B. 8 ngày kể từ ngày cơ quan hải quan thông báo
c)
C. Không có đáp án đúng.
11.
Câu 210: Người có thẩm quyền ra quyết định kiểm tra thực tế hàng hóa hoặc thay
đổi hình thức, mức độ kiểm tra thực tế hàng hóa là:
a)
A. Chi cục trưởng Chi cục hải quan nơi tiếp nhận, xử lý hồ sơ hải quan
b)
B. Chi cục trưởng Chi cục hải quan nơi kiểm tra thực tế hàng hóa.
c)
C. Cả A và B đều đúng
12.
Câu 211: Đối tượng kiểm tra sau thông quan:
a)
A. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp thực hiện các hoạt động xuất, nhập khẩu hàng hóa.
b)
B. Chỉ các tổ chức trực tiếp thực hiện các hoạt động xuất, nhập khẩu hàng hóa.
c)
C. Các tổ chức, cá nhân thực hiện các cung ứng dịch vụ liên quan đến hoạt động xuất
khẩu, nhập khẩu hàng hóa.
d)
D. Đáp án A và C đều đúng.
13.
Câu 212: Kiểm tra hải quan là việc cơ quan hải quan :
a)
A. Kiểm tra sơ bộ; kiểm tra chi tiết hồ sơ và kiểm tra thực tế hàng hóa
b)
B. Kiểm tra hồ sơ hải quan, các chứng từ tài liệu có liên quan; kiểm tra thực tế hàng
hóa và kiểm tra sau thông quan
c)
C. Kiểm tra hồ sơ hải quan và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải.
14.
Câu 213: Giám sát hải quan là biện pháp nghiệp vụ do cơ quan hải quan áp dụng
để bảo đảm sự nguyên trạng của hàng hóa, phương tiện vận tải:
a)
A. Đang thuộc đối tượng quản lý hải quan
b)
B. Đang thuộc đối tượng quản lý của người khai hải quan
c)
C. Đang thuộc đối tượng quản lý cơ quan cảng dịch vụ
15.
Câu 214: Thời gian giám sát hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu:
a)
A. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được thông quan.
b)
B. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được giải phóng hàng hóa và đưa ra
khỏi địa bàn hoạt động hải quan
c)
C. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được thông quan, giải phóng hàng
hóa và đưa ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan.
16.
Câu 215: Hàng hóa xuất khẩu miễn kiểm tra thực tế hàng hóa chịu sự giám sát hải
quan:
a)
A. Từ khi thông quan đến khi ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan
b)
B. Từ khi tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi được thông quan.
c)
C. Từ khi tới cửa khẩu nhập đầu tiên đến khi ra khỏi cửa khẩu xuất cuối cùng.
17.
Câu 216: Hàng hóa xuất khẩu phải kiểm tra thực tế chịu sự giám sát hải quan:
a)
A. Từ khi bắt đầu kiểm tra thực tế hàng hóa đến khi ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan.
b)
B. Từ khi hàng hóa đến địa bàn hoạt động hải quan đến khi kiểm tra xong thực tế hàng
hóa.
c)
C. Từ khi bắt đầu kiểm tra thực tế hàng hóa đến khi được thông quan.
18.
Câu 217: Có mấy phương pháp giám sát hải quan:
a)
A. 2 phương pháp giám sát hải quan
b)
B. 3 phương pháp giám sát hải quan
c)
C. 4 phương pháp giám sát hải quan
19.
Câu 218: Những dấu hiệu để xác định địa bàn giám sát hải quan là gì?
a)
A. Khu vực có ranh giới; khu vực có trụ sở cơ quan hải quan.
b)
B. Khu vực có trụ sở cơ quan hải quan; khu vực do pháp luật quy định.
c)
C. Khu vực có ranh giới; khu vực dành cho việc ra vào của hàng hóa, phương tiện vận
tải; khu vực do pháp luật quy định.
20.
Câu 219: Trường hợp người hải quan không đồng ý với việc xác định số thuế phải nộp của CQHQ thì:
a)
A. Được quyền khiếu nại theo uy định của luật khiếu nại
b)
B. Được quyền yêu cầu trung tâm phân tích, phân loại của CQHQ thực hiện phân tích,
phân loại để xác định chính xác số thuế phải nộp
c)
C. Được quyền yêu cầu về tôt chúc giám định độc lập thực hiện giám định để xác định
chính xác số thuế phải nộp
21.
Câu 220: Trường hợp người khai hải quan đã hoàn thành thủ tục hải quan nhưng
chưa nộp, nộp chưa đủ số thuế phải nộp trong thời hạn quy định thì:
a)
A. Hàng hóa không được thông quan
b)
B. Hàng hóa được thông quan khi được tổ chức tín dụng bảo lãnh về số tiền thuế phải
nộp
c)
C. Hàng hóa được thông quan khi được tổ chức tín dụng bảo lãnh về số tiền thuế phải
nộp hoặc được áp dụng thời hạn nộp thuế theo quy định của pháp luật về thuế( điều 37
khoản 2)
22.
Câu 221: Đối tượng nào không chịu thuế:
a)
A. Hàng viện trợ nhận đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại của chính phủ,…
b)
B. Hàng nhập khẩu
c)
C. Hàng xuất khẩu
23.
Câu 222: Căn cứ phân loại theo nghĩa rộng của thuế hải quan, bao gồm:
a)
A. Thuế tuyệt đối, thuế theo tỷ lệ, thuế hỗn hợp, thuế theo lượng thay thế
b)
B. Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng đối với hàng nhập khẩu, thuế
tiêu thụ đặc biệt đối với HH nhập khẩu, thuế bảo vệ môi trường với HH nhập khẩu
c)
C. Thuế tự quản, thuế theo cam kết quốc tế
24.
Câu 223: Thứ tự thanh toán tiền thuế, tiền nộp chậm, tiền phạt tiến hành theo trình
tự nào:
a)
A. Tiền nợ thuế-Tiền thuế truy thu-Tiền thuế phát sinh-Tiền phạt.
b)
B. Tiền thuế truy thu-Tiền thuế phát sinh-Tiền phạt-Tiền nợ thuế
c)
C. Tiền thuế phát sinh-Tiền thuế truy thu-Tiền phạt-Tiền nợ thuế
d)
D. Tiền nợ thuế-Tiền thuế phát sinh-Tiền thuế truy thu-Tiền phạt
25.
Câu 224: Cơ quan hải quan có trách nhiệm ban hành quyết định miễn thuế theo
quy định hoặc thông báo cho người nộp thuế biết lý do không thuộc đối tượng xét
miễn thuế số tiền thuế phải nộp trong thời hạn là:
a)
A. 3 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
b)
B. 5 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
c)
C. 12 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
d)
D. 15 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
26.
Câu 225: Căn cứ tính thuế gồm dựa trên:
a)
A. Số lượng
b)
B. Số lượng và trị giá hải quan
c)
C. Số lượng, tị giá hải quan và thuế suất
27.
Câu 226: Đâu không phải cơ quan quản lí Nhà Nước về Hải Quan?
a)
A. Chính Phủ
b)
B. Bộ Tài Chính
c)
C. Uỷ Ban nhân dân các cấp
d)
D. Cửa hàng phân phối, siêu thị bán lẻ
28.
Câu 227: Chức năng quản lí Nhà Nước về Hải Quan của bộ y tế là gì?
a)
A. Mỹ phẩm
b)
B. Động cơ xe hơi
c)
C. Thuốc chữa bệnh, thiết bị y tế, phòng bệnh
d)
D. Điện thoại
29.
Câu 228: Hình thức văn bản của Chính Phủ trong việc quản lí Nhà Nước về Hải
Quan là gì?
a)
A. Nghị định
b)
B. Luật
c)
C. Bản tin thời sự
d)
D. Tờ rơi
30.
Câu 229: Đâu không phải là đặc điểm của quản lý nhà nước về hải quan?
a)
A. Bộ Tài chính
b)
B. Chính phủ, Bộ và các cơ quan ngang Bộ, Cơ quan hải
quan
c)
C. Bộ Công thương
31.
Câu 230: Đâu không phải là cơ quan quản lý nhà nước về hải quan?
a)
A. Quản lý nhà nước về hải quan là quản lý vi mô
b)
B. Quản lý nhà nước về hải quan mang tính chất quyền lực nhà nước
c)
C. Quản lý nhà nước về hải quan là quản lý hành chính
32.
Câu 231: Quản lý nhà nước về hải quan được thể hiện trên phương diện cơ bản nào
sau đây:
a)
A. Quản lý nhà nước đối với tổ chức và hoạt động của cơ quan hải quan
b)
B. Quản lý nhà nước đối với các hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập
cảnh, quá cảnh của các tổ chức và cá nhân
c)
C. Cả 2 đáp án trên
33.
Câu 232: Hải quan Việt Nam được thành lập vào ngày tháng năm nào?
a)
A. 09/10/1945
b)
B. 10/09/1945
c)
C. 10/09/1954
34.
Câu 233: Văn bản hướng dẫn thực hiện thủ tục hải quan ở Việt Nam hiện nay
a)
A. Luật HQ 2014
b)
B. Nghị định 08/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ
c)
C. Thông tư số 38/TT-BTC ngày 25/03/2013 của Bộ Tài chính
35.
Câu 234: Theo quy định của Luật hải quan, hải quan Việt Nam có:
a)
A. 4 nhiệm vụ
b)
B. 5 nhiệm vụ
c)
C. 6 nhiệm vụ
36.
Câu 235: Hải quan Việt Nam được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc nào sau
đây?
a)
A. Nguyên tắc tập trung thống nhất
b)
B. Nguyên tắc tập trung dân chủ
c)
C. Nguyên tắc minh bạch công khai
37.
Câu 236: Đối tượng nào sau đây phải làm thủ tục hải quan và chịu sự kiểm tra,
giám sát của cơ quan hải quan?
a)
A. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh
b)
B. Phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
c)
C. Cả A và B đều đúng
38.
Câu 237: Thời hạn phải nộp tờ khai hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu theo quy định của luật Hải quan là:
a)
A. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu
b)
B. Ngay khi hàng hóa đến cửa khẩu
c)
C. Trước hoặc trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu
39.
Câu 238: Theo quy định của Luật Hải quan, tờ khai hải quan có giá trị làm thủ
tục hải quan trong thời hạn nào sau đây
a)
A. 15 ngày kể từ ngày hàng về đến cửa khẩu
b)
B. 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan
c)
C. 30 ngày kể từ ngày hàng về đến cửa khẩu
40.
Câu 239: Trong trường hợp có lý do chính đáng người khai hải quan được gia
hạn thời hạn nộp chứng từ trong thời hạn nào sau đây khi làm thủ tục hải
quan:
a)
A. 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai
b)
B. 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai
c)
C. 30 ngày kể từ ngày hàng về cửa khẩu
41.
Câu 240: Hồ sơ hải quan theo quy định của luật hải quan 2014 gồm những
chứng từ nào sau đây:
a)
A. Tờ khai hải quan hoặc chứng từ thay thế tờ khai hải quan và các chứng từ có
liên quan
b)
B. Hóa đơn thương mại, hợp đồng, giấy phép xuất nhập khẩu, vận đơn
c)
C. Tờ khai hải quan và các chứng từ có liên quan
42.
Câu 242: Căn cứ vào đối tượng làm thủ tục hải quan, thủ tục hải quan được phân
thành:
a)
a. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa
b)
b. Thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải
c)
c. cả a và b đều đúng
43.
Câu 241: Đâu là một trong những nguyên tắc thực hiện thủ tục hải quan:
a)
a. Các đối tượng chịu sự kiểm tra , giám sát hải quan đều phải làm thủ tục hải
quan.
b)
b. Áp dụng nguyên tắc quản lý rủi ro
c)
c. Đảm bảo quản lý nhà nước về hải quan và tạo thuận lợi cho hoạt động xuất,
nhập khẩu.
d)
d. Đối tượng làm thủ tục hải quan phải được thông quan sau khi đã làm thủ tục
hải quan.
e)
e.tat ca
44.
Câu 243: Theo quy định của luật hải quan, thủ tục hải quan được hiểu như sau:
a)
a. Thủ tục hải quan là các công việc mà người khai hải quan phải thực hiện theo
quy định của Luật hải quan đối với hàng hóa và phương tiện vận tải.
b)
b. Thủ tục hải quan là trình tự các công việc mà công chức hải quan phải thự
hiện theo quy định của pháp luật đối với hàng hóa và phương tiện vận tải.
c)
c. Thủ tục hải quan là các công việc mà người khai hải quan và công chức
hải quan phải thực hiện theo quy định của luật hải quan đối với hàng
hóa phương tiện vận tải
45.
Câu 244: Thời hạn công chức hải quan hoàn thành kiểm tra hồ sơ được Luật hải
quan quy định như sau:
a)
a. Chậm nhất là 02 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận
đầy đủ hồ sơ hải quan.
b)
b. Chậm nhất là 08 giờ làm việc kể từ thời điểm người khai hải quan xuất trình đầy đủ
hàng hóa cho cơ quan hải quan.
c)
c. Chậm nhất là 04 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ
sơ hải quan
46.
Câu 245: Thời hạn công chức hải quan hoàn thành việc kiểm tra thực tế hàng hóa
chậm nhất là:
a)
a. 02 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hải quan.
b)
b. 08 giờ làm việc kể từ thời điểm người khai hải quan xuất trình đầy đủ hàng
hóa cho cơ quan hải quan.
c)
c. Tối đa không quá 02 ngày làm việc
47.
Câu 246: Trường hợp hàng hóa thuộc đối tượng kiểm tra chuyên ngành về chất
lượng, y tế, văn hóa, kiểm dịch động vật, thực vật, an toàn thực phẩm theo quy
định của pháp luật có liên quan thì thời hạn hoàn thành kiểm tra thực tế hàng
hóa được tính từ thời điểm nào sau đây:
a)
a. Từ thời điểm kết thúc việc kiểm tra thực tế hàng hóa.
b)
b. Từ thời điểm nhận được kết quả kiểm tra chuyên ngành theo quy định.
c)
c. Từ thời điểm quyết định thông quan hàng hóa.
48.
Câu 247: Đối tượng của kiểm tra hải quan là:
a)
a. Hàng hóa xuất khẩu
b)
b. Phương tiện vận tải xuất cảnh.
c)
c. Cả a và b.
49.
Câu 248: Căn cứ vào đối tượng làm thủ tục hải quan, hồ sơ hải quan chia thành
a)
a. HSHQ của hàng hóa XK, NK, QC và HSHQ của PTVT XC, NC, QC.
b)
b. HSHQ của hàng hóa XK, NK thương mại và HSHQ của hàng hóa XK, NK phi
thương mại.
c)
c. HSHQ giấy và HSHQ điện tử.
50.
câu 249:Kiểm tra sơ bộ HSHQ không bao gồm công việc kiểm tra nào sau đây
a)
a. Kiểm tra khai các tiêu chí trên tờ khai
b)
b. Kiểm tra nội dung khai trên tờ khai hải quan.
c)
c. Kiểm đếm đủ số lượng, chủng loại chứng từ kèm tờ khai.
51.
câu 250: Trường hợp người khai hải quan đồng ý với cơ sở tính trị giá hải quan của
CQHQ thì trong thời hạn tối đa bao nhiêu ngày kể từ ngày CQHQ thông báo người
khai phải khai bổ sung?
a)
a. 2 ngày
b)
b.5 ngày
c)
c. 30 ngày.
52.
câu 251: Đâu không phải là một trong những tiêu chí xác định mức độ kiểm tra thực tế
hàng hóa là:
a)
a. Mức độ rủi ro của hồ sơ hải quan.
b)
b. Chính sách thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
c)
c. Địa chỉ của chủ lô hàng
53.
câu 252: Cơ quan hải quan kiểm tra thực tế toàn bộ lô hàng khi:
a)
a. Hàng hóa có xuất xứ không rõ ràng.
b)
b. Hàng hóa phục vụ cho mục đích an ninh, quốc phòng.
c)
c. Hàng hóa không phải đánh thuế ở Việt Nam.
54.
câu 253:: Nếu người khai hải quan không đồng ý với kết luận kiểm tra thực tế của cơ
quan hải quan thì có thể:
a)
a. Thực hiện khiếu nại
b)
b. Khởi kiện theo quy định của pháp luật
c)
c. Cả a và b.
55.
câu 254:Thời hạn kiểm tra sau thông quan:
a)
a. 5 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan
b)
b. 5 năm kể từ ngày hàng hóa nhập khẩu được thông quan
c)
c. 5 năm kể từ ngày hàng hóa nhập khẩu về đến cửa khẩu.
56.
câu 255:Giám sát hải quan là:
a)
a. Là biện pháp do cơ quan hải quan áp dụng để bảo đảm sự nguyên trạng của
hàng hoá, sự tuân thủ quy định của pháp luật trong việc bảo quản, lưu giữ, xếp dỡ, vận chuyển, sử dụng hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và phương tiện vận
tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh đang thuộc đối tượng quản lý hải quan.
b)
b. Là biện pháp nghiệp vụ do cơ quan quản lý nhà nước áp dụng để bảo đảm sự
nguyên trạng của hàng hoá, sự tuân thủ quy định của pháp luật trong việc bảo
quản, lưu giữ, xếp dỡ, vận chuyển, sử dụng hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, quá
cảnh và phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh đang thuộc đối tượng
quản lý hải quan.
c)
c. Là biện pháp nghiệp vụ do cơ quan hải quan áp dụng để bảo đảm sự
nguyên trạng của hàng hoá, sự tuân thủ quy định của pháp luật trong việc
bảo quản, lưu giữ, xếp dỡ, vận chuyển, sử dụng hàng hoá xuất khẩu, nhập
khẩu, quá cảnh và phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh đang
thuộc đối tượng quản lý hải quan
57.
câu 256: Dấu hiệu xác định địa bàn giám sát hải quan là:
a)
a. Khu vực có ranh giới; khu vực do pháp luật quy định
b)
b. Khu vực dành cho việc ra, vào của hàng hóa, phương tiện vận tải.
c)
c. A và B đều đúng
58.
câu 257:Hàng hoá nhập khẩu chịu sự giám sát hải quan từ khi nào?
a)
a. Từ khi hàng tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi thông quan.
b)
b. Từ khi hàng tới địa bàn hoạt động hải quan đến khi thông quan, giải
phóng hàng hóa và đưa ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan
c)
c. Từ khi thông quan, giải phóng hàng hóa và đưa ra khỏi địa bàn hoạt động hải
quan.
59.
câu 258:Hàng hoá xuất khẩu phải kiểm tra thực tế hàng hoá chịu sự giám sát hải
quan từ khi nào?
a)
a. Từ khi thông quan đến khi ra khỏi địa bàn hoạt động hải quan.
b)
b. Từ khi bắt đầu thực hiện kiểm tra thực tế hàng hoá đến khi ra khỏi địa
bàn hoạt động hải quan
c)
c. Từ khi tới địa bàn hoạt động hài quan đến khi ra khỏi địa bàn hoạt động hải
quan.
60.
câu 259:Đâu là phương thức giám sát hải quan
a)
a. Niêm phong hải quan.
b)
b. Giám sát bằng phương tiện, thiết bị kỹ thuật; giám sát trực tiếp của CCHQ.
c)
c. A và B đều đúng
61.
câu 260:Theo quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam, thời điểm tính thuế
xuất khẩu, nhập khẩu, thuế tự vệ, thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp
là khí:
a)
A. ngày đăng kí hải quan
b)
B. sau khi hàng hóa được tập kết ở bãi
c)
C. sau 4h khi đăng kí hải quan
62.
câu 261:Đâu là hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế Hải quan?
a)
A. Hàng hóa vận chuyển quá cảnh hoặc chuyển khẩu qua cửa khẩu biên giới Việt
Nam
b)
B. Hàng hóa chuyên dùng trực tiếp cho an ninh quốc phòng theo kế hoạch cụ thể
do Bộ chủ quản đã được phê duyệt và thống nhất với Bộ tài chính
c)
C. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại
63.
câu 262:: Hiện nay Việt Nam áp dụng biểu thuế
a)
A. Theo mục đích: thuế để tạo nguồn thu, thuế để bảo hộ, thuế để trừng phạt
b)
B. Mức độ quan hệ ngoại thương các quốc gia: thuế thông thường, thuế ưu đãi,
thuế ưu đãi đặc biệt
C. Theo phạm vi các tá
c)
C. Theo phạm vi các tác dụng của thuế: thuế tự quản, thuế theo các cam kết quốc
tế
64.
câu 263:Mục đích nào sau đây là mục đích của việc kiểm tra tính thuế
a)
A. kiểm tra tính trung thực, tính chính xác trong khai báo của chủ hàng
b)
B. kiểm tra kết quả tính thuế do người khai hải quan kê khai, bao gồm kiểm tra
phép tính số học, số thuế phải nộp của từng mặt hàng theo từng sắc thuế, tổng
số thuế phải nộp của cả tờ khai hải quan
c)
C. kiểm tra điều kiện áp dụng thời hạn nộp thuế hoặc áp dụng các biện pháp
cưỡng chế thuế theo quy định của pháp luật thuế
65.
câu 264:Cơ quan quản lý hành thu về thuế hải quan là:
a)
A. Kho bạc Nhà nước
b)
B. Cơ quan Thuế
c)
C. Cơ quan Hải quan
66.
câu 265:Cơ quan quản lý hành thu về thuế hải quan là:
a)
A. Hàng hóa không được thông quan.
b)
B. Hàng hóa được thông quan khi được tổ chức tín dụng bảo lãnh về số tiền thuế
phải nộp
c)
C. Hàng hóa được thông quan khi được tổ chức tín dụng bảo lãnh về số tiền thuế
phải nộp hoặc được áp dụng thời hạn nộp thuế theo quy định của pháp luật về
thuế.
67.
câu 266:Thuế nhập khẩu của Việt Nam hiện nay có bao nhiêu phương pháp
xác định trị giá tính thuế?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 2
68.
câu 267:Đâu không phải là nội dung QLNN về hải quan?
a)
A. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện chiến lược, qui hoạch, kế hoạch phát triển HQ
VN
b)
B. Đào tạo, bồi dưỡng, xây dựng đội ngũ công chức HQ.
c)
C. Qui định về tổ chức và hoạt động của cơ quan NN
69.
Câu 268:Cơ quan QLNN về hải quan bao gồm:
a)
A. Chính phủ; Quốc hội, UB thường vụ QH; Cơ quan hải quan; UBND các cấp;
Bộ, các cơ quan ngang Bộ
b)
B. Chính phủ; Quốc hội, UB thường vụ QH; Cơ quan hải quan; UBND các cấp;
Bộ Tài chính; Bộ, các cơ quan ngang Bộ
c)
C. Chính phủ; Quốc hội, UB thường vụ QH; Cơ quan hải quan; UBND các cấp;
Bộ Công thương; Bộ, các cơ quan ngang Bộ.
70.
câu 269:Các biện pháp QLNN về hải quan bằng công cụ thuế không bao gồm công
cụ nào dưới đây?
a)
A. Chính sách giảm thuế
b)
B. Chính sách tăng thuế
c)
C. Chính sách hoàn thuế
71.
câu 270:Các chính sách QLHH XK, NK trong TTHQ bao gồm chính sách nào?
a)
A. Ban hành danh mục HH XK theo hạn ngạch thuế quan
b)
B. HH XK, NK thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Công thương và các Bộ,
ngành
c)
C. HH miễn kiểm tra chất lượng
72.
câu 271:Loại HH nào sau đây không chịu sự quản lý của Bộ công thương?
a)
A. Hóa chất, Tiền chất công nghiệp
b)
B. Thuốc lá điếu, xì gà
c)
C. Thiết bị vô tuyến điện, thiết bị ứng dụng sóng vô tuyến điện
73.
câu 272: Loại HH nào sau đây không chịu sự quản lý của Bộ Y tế?
a)
A. Dược liệu
b)
B. Thiết bị y tế đã qua sử dụng
c)
C. Nguyên liệu làm thuốc
74.
câu 273:Đâu không là đặc điểm cơ bản của QLNN về hải quan?
a)
A. Là quản lý vĩ mô, quản lý mang tính định hướng trên cơ sở chiến lược, qui
hoạch, kế hoạch phát triển HQ và trên cơ sở PL hải quan, PL có liên quan
đến hoạt động HQ
b)
B. Đảm bảo sự minh bạch, công khai, tăng cường cho hoạt động thu thuế hải quan
của Nhà nước
c)
C. QLNN về HQ mang tính chất quyền lực nhà nước, mang tính chất quyền lực
công quyền của giai cấp cầm quyền và của giai cấp lãnh đạo.
75.
câu 274:Tổng quan về Hải quan
a)
a. 10/09/1945
b)
b. 17/07/1951
c)
c. 15/02/1946
76.
câu 275:Theo quy định của Luật Hải Quan, Hải Quan Việt Nam có:
a)
a. 4 nhiệm vụ
b)
b. 5 nhiệm vụ
c)
c. 6 nhiệm vụ
77.
câu 276:Nhiệm vụ nào sau đây không phải nhiệm vụ của Hải quan Việt Nam:
a)
a. Thực hiện kiểm tra, giám sát hàng hóa XK, NK và phương tiện vận tải XC, NC
b)
b. Thống kê hàng hoá sản xuất trong nước và ngoài nước
c)
c. Phòng chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới
78.
câu 277:Đâu không phải nguyên tắc thực hiện thủ tục hải quan:
a)
a. Đảm bảo hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước về hải quan và tạo thuận lợi cho
hoạt động XK, NK
b)
b. Tất cả hàng hóa XK NK, phương tiện vận tải XC NC đều phải làm TTHQ
c)
c. TTHQ phải được thực hiện nhanh chóng, bí mật
79.
câu 278:Hải quan Việt Nam được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc nào sau đây:
a)
a. Nguyên tắc tập trung, thống nhất.
b)
b. Nguyên tắc tập trung, dân chủ
c)
c. Nguyên tắc minh bạch, công kha
80.
câu 279:Khi làm thủ tục hải quan, người khai hải quan có trách nhiệm:
a)
a. Khai và nộp tờ khai hải quan
b)
b. Đưa hàng hóa, phương tiện vận tải đến địa điểm được quy định cho việc kiểm
tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải
c)
c. Cả 2 phương án a và;b
81.
câu 280: Theo quy định của Luật Hải Quan, thủ tục hải quan được hiểu như sau:
a)
a. Thủ tục hải quan là các công việc mà người khai hải quan phải thực hiện theo
quy định của Luật hải quan đối với hàng hóa và phương tiện vận tải.
b)
b. Thủ tục hải quan là trình tự các công việc mà công chức hải quan phải thực
hiện theo quy định của pháp luật đối với hàng hóa và phương tiện vận tải
c)
c. Thủ tục hải quan là các công việc mà người khai Hải Quan và công chức Hải
quan phải thực hiện theo quy định của luật hải quan đối với hàng hóa phương tiện
vận tải.
82.
câu 281:Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy
a)
a. Áp dụng quy định của Luật hải quan Việt nam
b)
b. Áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.
c)
c. Áp dụng quy định của Luật Hải quan Việt Nam và quy định của điều ước quốc
tế đó
83.
câu 282:Công ước nào sau đây không phải là công ước quốc tế về hải quan:
a)
a. Công ước Viên về Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế.
b)
b. Công ước HS về Hệ thống điều hòa trong mô tả và mã hoá hàng hoá
c)
c. Công ước Kyoto về đơn giản hoá, hài hoà hoá thủ tục hải quan
84.
Câu 283: Thời hạn phải nộp tờ khai hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu theo quy định
a)
a. Ngay khi hàng hóa đến cửa khẩu NK
b)
b. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu NK
c)
c. Trước ngày hàng hoá đến cửa khẩu hoặc trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày
hàng hoá đến cửa khẩu NK
85.
câu 284:Thời hạn phải nộp tờ khai hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu theo quy định
a)
a. Chậm nhất 8h trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh
b)
b. Nộp sau khi đã tập kết hàng hóa tại địa điểm người khai hải quan thông báo và
chậm nhất là 4h trước khi phương tiện vận tải xuất cảnh
c)
c. Chậm nhất là 2h kể từ khi phương tiện vận tải xuất cảnh
86.
câu 285:Trường hợp người khai hải quan đã hoàn thành thủ tục hải quan nhưng chưa
nộp, nộp chưa đủ số thuế phải nộp trong thời hạn quy định thì
a)
a. HH không được thông quan
b)
b. HH được thông quan khi được tổ chức tín dụng bảo lãnh về số tiền thuế phải nộp
c)
c. HH được thông quan khi được tổ chức tín dụng bảo lãnh về số tiền thuế phải
nộp hoặc được áp dụng thời hạn nộp thuế theo quy định của pháp luật về thuế
87.
câu 286:Đối với HH phải kiểm tra phân tích, giám định để xác định có đủ điều kiện
được XK, NK, cơ quan hải quan chỉ thực hiện thông quan HH khi nào?
a)
a. Sau khi xác định HH được xuất khẩu, nhập khẩu trên cơ sở kết luận kiểm tra, phân
tích, giám định của cơ quan hải quan
b)
b. Sau khi xác định HH được xuất khẩu, nhập khẩu trên cơ sở kết luận kiểm tra, phân
tích, giám định hoặc thông báo miễn kiểm tra của cơ quan kiểm tra chuyên ngành theo
quy định của pháp luật
c)
c. Sau khi xác định HH được xuất khẩu, nhập khẩu trên cơ sở kết luận kiểm tra, phân
tích, giám định và thông báo miễn kiểm tra của cơ quan kiểm tra chuyên ngành theo
quy định của pháp luật
88.
câu 287:Quy trình thủ tục hải quan là trình tự các bước công việc mà . . . phải thực
hiện để thông quan hải quan theo quy định của pháp luật hải quan.
a)
a. Công chức hải quan.
b)
b. Người khai hải quan
c)
c. Cảng vụ.
89.
câu 289:Thông thường một quy trình thủ tục hải quan gồm mấy bước:
a)
a. 6 bước
b)
b. 3 bước
c)
c. 5 bước
90.
câu 290:Đâu không phải là đối tượng kiểm tra hải quan
a)
A. Các loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
b)
B. Các phương tiện vận tải xuất cảnh nhập cảnh
c)
C. Người xuất cảnh nhập cảnh
91.
câu 291:Chủ thể thực hiện kiểm tra hải quan là:
a)
A. Cơ quan thuế
b)
B. Cơ quan hải quan
c)
C. Cả 2 phương án trên
92.
câu 292:Có bao nhiêu nguyên tắc kiểm tra hải quan:
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C.6
93.
câu 293: Căn cứ vào hình thức khai hải quan, hồ sơ hải quan được chia thành mấy
loại?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. Không có đáp án đúng
94.
câu 294:Trường hợp đủ căn cứ để xác định người khai hải quan khai không đúng
mã số hàng hóa thì người khai hải quan cần phải
a)
A. Khai lại từ đầu
b)
B. Khai bổ sung
c)
C. Nộp thuế phạt
95.
câu 295:Ai có thẩm quyền quyết định kiểm tra hải quan?
a)
A. Chi cục trưởng chi cục hải quan nơi làm thủ tục hải quan cho lô hàng
b)
B. Chi cục trưởng chi cục hải quan cửa khẩu
c)
C. Thủ trưởng cơ quan hải quan nơi xử lý hồ sơ hải quan
96.
câu 296:HH thuộc diện được miễn kiểm tra thực tế mà phát hiện có dấu hiệu vi
phạm pháp luật thì:
a)
A. Phải được kiểm tra thực tế.
b)
B. Không phải kiểm tra thực tế.
c)
C. Tùy từng trường hợp cụ thể phải kiểm tra hoặc không phải kiểm tra thực tế.
97.
câu 297:Trong thời hạn … kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra sau thông quan, người
quyết định kiểm tra phải ký kết luận kiểm tra và gửi cho người khai hải quan?
a)
A. 20 ngày
b)
B. 10 ngày
c)
C. 15 ngày
98.
câu 298:Trường hợp lô hàng có số lượng lớn, nhiều chủng loại hoặc kiểm tra phức tạp
thì ai có thẩm quyền quyết định việc gia hạn thời gian kiểm tra hàng hóa thực tế, và
thời gian gia hạn tối đa là bao nhiêu:
a)
A. Chi cục trưởng chi cục hải quan, không quá 2 ngày làm việ
b)
B. Cục trưởng cục hải quan nơi làm thủ tục hải quan, không quá 2 ngày làm việc
c)
C. Thủ trưởng cơ quan hải quan nơi làm thủ tục hải quan, không quá 2 ngày làm
việc
99.
câu 299:Khi kiểm tra hồ sơ hải quan, cơ quan hải quan phải kiểm tra:
a)
A. Kiểm tra chính xác, đầy đủ sự phù hợp của nội dung khai hải quan với chứng từ
thuộc hồ sơ hải quan
b)
B. Kiểm tra việc tuân thủ chính sách quản lý hàng hóa, chính sách đối với hàng hóa
xuất nhập khẩu và quy định khác của pháp luật có liên quan
c)
C. Cả A và B
Reset
