wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm cơ sở dữ liệu

Total questions: 60

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ:

a)

Thứ tự của các cột là quan trọng

b)

Thứ tự của các cột là không quan trọng.

c)

Thứ tự của các hàng là quan trọng

d)

Thứ tự của các hàng là không quan trọng

2.

Nếu A→ B và A→ C thì suy ra:

a)

A→ BC.

b)

A→ AB

c)

AB → BC

d)

AA→ C

3.

Bạn muốn kiểm ra xem tiền lương của tất cả các nhân viên của mình trong trường hợp lương cơ bản (basic) của họ tăng 10 %. Bạn sẽ dùng câu lệnh nào dứơi đây?

a)

Select manhanvien, basic*.10 from nhanvien order by manhanvien,

b)

Select manhanvien, basic+basic*.01 from nhanvien order by manhanvien,

c)

Select manhanvien, basic+10 from nhanvien order by manhanvien,

d)

Select manhanvien, basic+basic*.10 from nhanvien order by manhanvien.

4.

__________ đảm bảo rằng các mối quan hệ được định nghĩa giữa các bảng là đúng đắn và các hiện tượng xoá/sửa không hợp lệ không thể xảy ra.

a)

Toàn vẹn thực thể,

b)

Toàn vẹn mien.

c)

Toàn vẹn do người dùng định nghĩa (User-defined integrity),

d)

Toàn vẹn tham chiếu,

5.

Câu 105: Câu lệnh nào dưới đây hiển thị điểm cao nhất của môn học mà sinh viên nhận được?

a)

SELECT Student_Name, Student_Subject, Max(Marks)FROM Student_Acads GROUP BY Student_Subject,

b)

SELECT Student_Subject, FROM Student_Acads GROUP BY Student_Subject WHERE Max(Marks),

c)

SELECT Student_Subject, Max(Marks)FROM Student_Acads GROUP BY Student_Subject.

d)

SELECT Student_Subject, Max(Diem)FROM Student_Acads WHERE Max(Marks) GROUP BY Student_Subject,

6.

Câu lệnh nào dưới đây trả về số lượng các nhân viên trong một công ty?

a)

Select count(maNV) from NhanVien.

b)

Select sum(maNV) from NhanVien,

c)

Select max(maNV) from NhanVien,

d)

Select maNV from NhanVien where count(NhanVien) >0,

7.

Kích thước của kiểu CHAR là bao nhiêu?

a)

2 bytes.

b)

8 bytes,

c)

1 byte,

d)

4 bytes,

8.

Câu hỏi: Mô hình thực thể cho phép mô tả :

a)

Lược đồ khái niệm của một tổ chức.

b)

Cấu trúc hệ thống cơ sở dữ liệu

c)

Hệ thống thông tin quản lý tổ chức

d)

Bộ sưu tập các loại dữ liệu của một tổ chức

9.

Câu hỏi: Cơ sở dữ liệu là:

a)

Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp

b)

Một tập File dữ liệu

c)

Một tập các chương trình ứng dụng và dữ liệu

d)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

10.

Câu hỏi: Mô hình kiến trúc 3 mức của hệ CSDL gồm:

a)

Mô hình trong, mô hình vật lý, mô hình ngoài, khung nhìn của người sử dụng

b)

Mô hình dữ liệu

c)

Mô hình ngoài, khung nhìn của người sử dụng

d)

Các mô hình con dữ liệu.

11.

Câu hỏi: Nghiên cứu mô hình cơ sở dữ liệu dựa trên các yêu cầu....

a)

Mục tiêu độc lập dữ liệu và trao đổi

b)

Phải xác định rõ ràng các khía cạnh logic và khía cạnh

c)

Quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Mục tiêu xử lý tệp

12.

Câu hỏi: Một mô hình CSDL là tốt nhất nếu:

a)

Cài đặt trong một mô hình dữ liệu với một hệ quản trị cơ sở dữ liệu nào đó

b)

Đặc tính nhận dạng hướng đối tượng

c)

không có dữ liệu dư thừa

d)

Giải quyết mối quan hệ nhiều - nhiều

13.

Câu hỏi: Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Cơ sở dữ liệu quan hệ có thể hiểu là dữ liệu được người sử dụng nhìn dưới dạng một .......quan hệ toán học và các phép toán thao tác dữ liệu được xây dựng trên các cấu trúc quan hệ toán học.

a)

Quan hệ

b)

Biểu thức đại số

c)

Biểu thức

d)

Phụ thuộc

14.

Câu hỏi: Các toán hạng trong phép toán là :

a)

Các biểu thức

b)

Các thuộc tính

c)

Các quan hệ.

d)

Các bộ n giá trị

15.

Câu hỏi: Xét R(A,B,C,D) có khóa chính là A, là 2NF nhưng không đạt 3NF. Phụ thuộc hàm nào sau đây là không đúng:

a)

B→C

b)

A→B

c)

C→A

d)

A→C

16.

Cho lược đồ csdl sau: SINHVIEN(MaSV, HoSV, TenSV, Phai, NgaySinh, DiaChi, DienThoai, MaLop); LOP(MaLop, TenLop, MaKhoa, GVCN, MaLTR); KETQUA(MaSV, MaMH, LanThi, Diem); MONHOC(MaMH, TenMH, SoTinChi); Cho câu truy vấn SQL sau: SELECT TenSV, MaMH FROM SinhVien s, KetQua k ON s.MaSV =k.MaSV WHERE Diem is null. Ý nghĩa của lệnh truy vấn trên?

a)

câu truy vấn trên không hợp lệ

b)

nếu sinh viên nào bị trùng tên thì không in ra kết quả

c)

Liệt kê danh sách các sinh viên cùng với mã môn học mà sinh viên đó chưa có điểm

d)

Liệt kê danh sách các sinh viên chưa có điểm thi bất kỳ môn nào.

17.

Cho lược đồ csdl sau: NhaCungCap(MaNCC, TenNCC, ThanhPho); HangHoa(MaHang, TenHang, MauSac, DonGia); CungUng(MaNCC, MaHang, SoLuong). Cho biết những hàng hoá nào có đơn giá lớn hơn giá trung bình của các hàng hoá.

a)

Select * From HangHoa Where DonGia>Avg(DonGia)

b)

Select * From HangHoa Where DonGia>( Select DonGia From HangHoa)

c)

Select * From HangHoa Where DonGia>( Select Avg(DonGia) From HangHoa)

d)

Select * From HangHoa Where DonGia>( Select Avg(DonGia) From HangHoa Group by MaHang);

18.

Ràng buộc toàn vẹn: "Số nhân viên (SoNhanVien) trong phòng ban phải luôn luôn lớn hơn 0", thuộc loại ràng buộc nào?

a)

Tham chiếu

b)

Liên thuộc tính

c)

Liên thuộc tính - Liên quan hệ

d)

Miền trị.

19.

Quan hệ 1NF không thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì:

a)

Không đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

b)

Khi thao tác các phép lưu trữ thường xuất hiện dị thường thông tin

c)

Cấu trúc biểu diễn dữ liệu phức tạp

d)

Có quá nhiều phụ thuộc hàm trong nó.

20.

Quan hệ R được gọi là dạng chuẩn 1NF, khi và chỉ khi:

a)

Một thuộc tính có nhiều giá trị khác nhau

b)

Các thuộc tính chỉ chứa các giá trị nguyên tố.

c)

Một quan hệ có nhiều hàng

d)

Một quan hệ có nhiều cột.

21.

Một mô hình CSDL được xem là mô hình chuẩn hoá tốt, nếu:

a)

Không xuất hiện dị thường thông tin

b)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

c)

Mỗi một thuộc tính không khoá phụ thuộc hàm vào khoá.

d)

Mỗi một thuộc tính được biểu diễn trong dạng duy nhất

22.

Cơ sở để chuẩn hoá dựa trên các khái niệm:

a)

Các phụ thuộc hàm và các khóa chính của chúng.

b)

Phụ thuộc hàm

c)

Các thuộc tính, bao đóng các thuộc tính.

d)

Khoá và siêu khoá.

23.

Quá trình chuẩn hoá dữ liệu là quá trình:

a)

Tách lược đồ quan hệ hạn chế thấp nhất tổn thất thông tin.

b)

Thực hiện các phép tìm kiếm dữ liệu

c)

Chuyển đổi biểu diễn thông tin trong các dạng khác nhau

d)

Tách lược đồ quan hệ không làm tổn thất thông tin

24.

Mục tiêu của chuẩn hoá dữ liệu là:

a)

Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

b)

Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin.

c)

Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu

d)

Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu

25.

Cần thiết phải chuẩn hoá dữ liệu vì:

a)

Giá trị khoá: nhận giá trị null hay giá trị không xác định

b)

Khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa được chuẩn hoá thường xuất hiện các dị thường thông tin.

c)

Để thực hiện các phép tách - kết nối tự nhiên các quan hệ

d)

Khi thực hiện các phép tìm kiếm sẽ xuất hiện các dị thường thông tin

26.

Truy vấn dữ liệu có thể biểu diễn bằng:

a)

Ngôn ngữ đại số quan hệ

b)

Ngôn ngữ đại số quan hệ hoặc ngôn ngữ SQL.

c)

Ngôn ngữ SQL

d)

Tất cả đều sai

27.

Giá trị các thành phần của khoá quy định:

a)

Có thể nhận giá trị null

b)

Không thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định.

c)

Có thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định

d)

Không thể nhận giá trị null nhưng có thể nhận các giá trị không xác định

28.

Các thuộc tính khóa là:

a)

Các thuộc tính không được chứa trong khóa

b)

Khoá

c)

Các thuộc tính không phải khóa

d)

Các phần tử của khóa.

29.

Từ một siêu khóa cho trước, có thể:

a)

Xác định một siêu khóa trong nó

b)

Xác định một khóa trong nó.

c)

Xác định một nhóm các thuộc tính

d)

Xác định một thuộc tính

30.

Phụ thuộc nào sau đây là phụ thuộc đầy đủ:

a)

(Số thứ tự, mã lớp) → Họ tên sinh viên.

b)

(Mã báo, mã khách hàng) → Giá báo

c)

(Số chứng minh thư, mã nhân viên) → Quá trình công tác

d)

(Số hoá đơn, mã khách hàng) → Họ tên khách hàng

31.

Cơ sở dữ liệu là:

a)

Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp, lưu trữ theo quy tắc.

b)

Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp

c)

Tập các File dữ liệu tác nghiệp.

d)

Kho dữ liệu tác nghiệp

32.

Các loại dữ liệu bao gồm:

a)

Tập các File số liệu

b)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động....

c)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động...dưới dạng nhị phân

d)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động.... được lưu trữ trong các bộ nhớ dưới các dạng File.

33.

Cơ sở dữ liệu là tài nguyên thông tin chung, nghĩa là:

a)

Truy nhập trực tuyến

b)

Nhiều người sử dụng, không phụ thuộc vị trí địa lý, có phân quyền.

c)

Nhiều người sử dụng

d)

Nhiều người sử dụng, có phân quyền

34.

Hệ quản trị CSDL - HQTCSDL (DataBase Management System - DBMS) là:

a)

Hệ điều hành

b)

Các phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập CSDL.

d)

Các phần mềm ứng dụng

35.

Ưu điểm cơ sở dữ liệu:

a)

Xuất hiện dị thường thông tin

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau

c)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu

d)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

36.

Không nhất quán dữ liệu trong lưu trữ:

a)

Không xuất hiện mâu thuẫn thông tin.

b)

Làm cho dữ liệu mất đi tính toàn vẹn của nó.

c)

Không thể sửa đổi, bổ sung, cập nhật dữ liệu.

d)

Có thể triển khai tra cứu tìm kiếm

37.

Tính toàn vẹn dữ liệu đảm bảo:

a)

Cho sự lưu trữ dữ liệu luôn luôn đúng.

b)

Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu

c)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

d)

Cho việc cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu thuận lợi.

38.

An toàn dữ liệu có thể hiểu là:

a)

Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào...

b)

Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu

c)

Dễ dàng cho công việc bảo trì dữ liệu

d)

Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu

39.

Thứ tự đúng các mức trong mô hình kiến trúc cơ sở dữ liệu:

a)

Mức ngoài, mức quan niệm và mức mô hình

b)

Mức quan niệm, mức trong và mức ngoài

c)

Mức ngoài, mức quan niệm và mức trong.

d)

Mức trong, mức mô hình dữ liệu và mức ngoài

40.

Người sử dụng có thể truy nhập:

a)

Một phần cơ sở dữ liệu

b)

Phụ thuộc vào quyền truy nhập.

c)

Toàn bộ cơ sở dữ liệu

d)

Hạn chế

41.

Ràng buộc kiểu:

a)

Quy tắc đặt tên cơ sở dữ liệu

b)

Mô tả tính chất của các thuộc tính khi tạo lập CSDL.

c)

Quy tắc truy nhập cơ sở dữ liệu

d)

Mối quan hệ giữa các thực thể dữ liệu

42.

Ràng buộc giải tích:

a)

Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các biểu thức toán học

b)

Quy tắc biểu diễn cấu trúc dữ liệu

c)

Các phép toán đại số quan hệ

d)

Mô tả tính chất của các thuộc tính khi tạo lập CSDL

43.

Trong ngôn ngữ truy vấn Đại số quan hệ, phép chiếu là phép tính từ quan hệ nguồn:

a)

Bỏ đi một số bộ

b)

Bỏ đi một số bộ thỏa mãn biểu thức logic

c)

Bỏ đi một số bộ không thỏa mãn biểu thức logic

d)

Bỏ đi một số thuộc tính

44.

Mô hình dữ liệu tốt nhất:

a)

Khi thao tác dễ dàng nhất.

b)

Không tổn thất thông tin.

c)

Phụ thuộc vào yêu cầu truy xuất và khai thác thông tin.

d)

Độc lập dữ liệu

45.

Mô hình dữ liệu nào có khả năng hạn chế sự dư thừa dữ liệu tốt hơn.

a)

Mô hình dữ liệu hướng cấu trúc

b)

Mô hình dữ liệu hướng đối tượng

c)

Mô hình cơ sở dữ liệu phân cấp

d)

Mô hình cơ sở dữ liệu phân tán

46.

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ:

a)

Thứ tự của các cột là quan trọng

b)

Thứ tự của các cột là không quan trọng

c)

Thứ tự của các hàng là không quan trọng

d)

Thứ tự của các hàng là quan trọng

47.

Mô hình ngoài là:

a)

Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL

b)

Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL dưới cách nhìn của người sử dụng

c)

Nội dung thông tin của một phần cơ sở dữ liệu

d)

Nội dung thông tin của một phần dữ liệu dưới cách nhìn của người sử dụng.

48.

Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là:

a)

Tính phụ thuộc dữ liệu

b)

Tính toàn vẹn của dữ liệu

c)

Tính độc lập của dữ liệu.

d)

Phản ánh trung thực thế giới hiện thực dữ liệu

49.

Có thể chèn thêm thông tin một loại cáp khi chưa được lắp đặt ?

a)

Không thể được. vì giá trị khoá không xác định.

b)

Có thể chèn được

c)

Không thể được. vì mâu thuẫn thông tin

d)

Không thể được. vì dị thường thông tin

50.

Mô hình thực thể bao gồm :

a)

Thực thể và thuộc tính

b)

Môi trường và ranh giới môi trường

c)

Các mối quan hệ

d)

Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính.

51.

Dữ liệu trong mô hình quan hệ:

a)

Được biểu diễn theo cấu trúc hình cây

b)

Được biểu diễn theo cấu trúc mô hình mạng

c)

Được biểu diễn một cách duy nhất.

d)

Được biểu diễn nhiều kiểu khác nhau

52.

Trong biểu thức quan hệ các toán hạng là

a)

Các phần tử

b)

Các phụ thuộc hàm

c)

Các thuộc tính

d)

Các quan hệ trong một CSDL.

53.

Hệ luật dẫn Armstrong gồm các tính chất:

a)

Tính bắc cầu, tính hợp, tính tách

b)

Tính phản xạ, tính bắc cầu, tính tách.

c)

Tính phản xạ, tính tăng trưởng và tính bắc cầu.

d)

Tính tăng trưởng, tính hợp, tính bắc cầu.

54.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu - DDL (Data Definition Language).

a)

Được đặc tả bằng một ngôn ngữ dữ liệu

b)

Được đặc tả bằng một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

c)

Được đặc tả bằng một ngôn ngữ, một phần của hệ quản trị cơ sở dữ lieu.

d)

Được đặc tả bằng cách chương trình ứng dụng

55.

Mô hình trong là:

a)

Là một trong các mô hình biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý

b)

Mô hình biểu diễn cơ sở dữ liệu trìu tượng ở mức quan niệm

c)

Có nhiều cách biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý

d)

Mô hình lưu trữ vật lý dữ liệu.

56.

Tính bắc cầu trong hệ luật dẫn Amstrong:

a)

Nếu A → B và B → C thì AC → B

b)

Nếu A → B và B → C thì A → B.

c)

Nếu A → B và B → C thì AB → C

d)

Nếu A → B và B → C thì AC → BC

57.

Nếu A → B và A → C thì suy ra:

a)

BC → A

b)

A → BA

c)

AB → BC

d)

A → BC.

58.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất:

a)

Các phép toán lưu trữ có khả năng xử lý tập hợp theo lô, kết quả là quan hệ.

b)

Các phép lưu trữ làm mất đi sự nhất quán và tính toàn vẹn dữ liệu

c)

Kết quả của các phép tìm kiếm là một quan hệ

d)

Các hỏi tìm kiếm không đối xứng

59.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về các phụ thuộc đầy đủ:

a)

Các thuộc tính vế trái không xác định vế phải.

b)

Các thuộc tính vế trái xác định vế phải

c)

Các thuộc tính vế trái không xác định các thuộc tính thuộc vế phải

d)

Các thuộc tính vế phải không xác định vế trái

60.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về bao đóng các thuộc tính:

a)

Bao đóng của X ứng với tập F là hợp của vế phải của các phụ thuộc hàm

b)

Thông tin về đối tượng

c)

Hợp tất cả vế phải của các phụ thuộc hàm

d)

Bao đóng của X ứng với tập F là hợp của vế trái của các phụ thuộc hàm