wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thế Năng và Động Năng

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thế năng là dạng năng lượng của vật do

a)

Khối lượng của vật.

b)

Vị trí của vật so với mặt đất.

c)

Chuyển động của vật.

d)

Nhiệt độ của vật.

2.

Đơn vị của thế năng trong hệ SI là

a)

N/m.

b)

N.

c)

J.

d)

W.

3.

Một vật có thể có thế năng hấp dẫn khi

a)

Vật có khối lượng rất lớn.

b)

Vật có vị trí càng cao so với mặt đất.

c)

Vật có tốc độ lớn.

d)

Vật đang chuyển động.

4.

Một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v. Nếu v tăng gấp đôi, động năng

a)

Tăng 4 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Giữ nguyên

5.

Trong công thức W = 10mh, h là

a)

Khối lượng vật.

b)

Độ cao của vật so với mốc chọn.

c)

Gia tốc trọng trường.

d)

Lực tác dụng lên vật.

6.

Khi một vật ở mặt đất, thế năng hấp dẫn của nó (với mốc chọn tại mặt đất) bằng

a)

0.

b)

Một số dương.

c)

Một số âm.

d)

Vô cực.

7.

Khi độ cao tăng gấp đôi, thế năng hấp dẫn

a)

không thay đổi.

b)

tăng gấp đôi.

c)

giảm một nửa.

d)

tăng gấp bốn.

8.

Một vật có thế năng đàn hồi khi

a)

Nó bị nén hoặc kéo dãn.

b)

Nó nằm yên.

c)

Nó quay quanh trục.

d)

Nó rơi tự do.

9.

Một vật có khối lượng 5 kg, ở độ cao 10 m so với mặt đất. Thế năng hấp dẫn của vật là

a)

50 J

b)

500 J

c)

5 J

d)

100 J

10.

Một vật có thế năng hấp dẫn bằng 300 J và khối lượng 5 kg. Độ cao so với mốc chọn là

a)

6 m

b)

60 m

c)

15 m

d)

3 m

11.

Khi một vật rơi tự do, thế năng hấp dẫn

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Bằng 0

12.

Một vật có khối lượng 2 kg, đang nằm ở độ cao 5 m. Chọn phát biểu đúng:

a)

Thế năng của vật là 10 J

b)

Thế năng của vật là 100 J

c)

Thế năng của vật là 20 J

d)

Thế năng của vật là 50 J

13.

Một quả bóng đang nằm yên trên sàn nhà. Phát biểu đúng:

a)

Bóng có thế năng hấp dẫn so với trần nhà

b)

Bóng có thế năng đàn hồi

c)

Bóng có động năng

d)

Bóng không có năng lượng

14.

Một vật khối lượng 2 kg rơi từ độ cao 20 m xuống đất. Thế năng giảm bao nhiêu?

a)

40 J

b)

400 J

c)

20 J

d)

200 J

15.

Một vật có khối lượng 50 kg. Thế năng của vật đang ở độ cao 20 m so với mặt đất là

a)

1000 J

b)

10000 J

c)

500 J

d)

200 J

16.

Một người nâng vật 10 kg lên cao 2 m trong 5 s. Thế năng hấp dẫn của vật là

a)

4 J.

b)

20 J.

c)

40 J.

d)

200 J.

17.

Một vật khối lượng 3 kg có thế năng hấp dẫn 90 J. Độ cao vật đang ở là

a)

1 m.

b)

3 m.

c)

9 m.

d)

30 m.

18.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ thế năng và động năng khi vật rơi tự do

a)

thế năng tăng, động năng giảm.

b)

thế năng giảm, động năng tăng.

c)

cả hai đều giảm.

d)

cả hai đều tăng.

19.

Một vật đang rơi tự do. Khi gần chạm đất

a)

Thế năng đạt cực đại.

b)

Động năng đạt cực đại.

c)

Động năng bằng thế năng.

d)

Thế năng bằng tổng cơ năng.

20.

Trong quá trình vật rơi tự do, tổng cơ năng

a)

Giảm dần.

b)

Không đổi.

c)

Tăng dần.

d)

Bằng 0.

21.

Một vật ở độ cao 3 m có thế năng 150 J. Khối lượng vật là

a)

5 kg.

b)

10 kg.

c)

15 kg.

d)

20 kg.

22.

Một vật nặng 4 kg được nâng từ độ cao 2 m lên 6 m. Thế năng của vật tăng thêm

a)

80 J.

b)

120 J.

c)

160 J.

d)

40 J.

23.

Một vật có thế năng 250 J và động năng 150 J. Cơ năng của vật là

a)

100 J.

b)

250 J.

c)

400 J.

d)

150 J.

24.

Một vật đang chuyển động có thế năng 300 J, động năng 200 J. Sau đó vật rơi xuống độ cao thấp hơn. Khi đó động năng sẽ

a)

Giảm.

b)

Tăng.

c)

Không đổi.

d)

Bằng 0.

25.

Một vật rơi từ độ cao 10 m xuống đất. Bỏ qua sức cản, tại độ cao 5 m, thế năng của vật

a)

Bằng thế năng ban đầu.

b)

Gấp đôi thế năng ban đầu.

c)

Bằng một nửa thế năng ban đầu.

d)

Bằng 0.

26.

Thế năng trọng trường của vật phụ thuộc vào

a)

Khối lượng vật và độ cao so với mặt đất.

b)

Khối lượng vật và vận tốc.

c)

Khối lượng vật và lực kéo.

d)

Lực cản của không khí.

27.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 80 m. Bỏ qua sức cản không khí, thế năng tại độ cao 20 m so với mặt đất là

a)

1/4 thế năng ban đầu.

b)

1/2 thế năng ban đầu.

c)

1/5 thế năng ban đầu.

d)

1/2 thế năng ban đầu.

28.

Một vật khối lượng 2 kg có thế năng trọng trường 100 J so với mặt đất. Độ cao của vật so với mặt đất là

a)

5 m.

b)

10 m.

c)

20 m.

d)

50 m.

29.

Vật có khối lượng lớn gấp đôi vật khác nhưng cùng được đặt ở độ cao như nhau. Thế năng trọng trường của vật lớn hơn

a)

2 lần.

b)

4 lần.

c)

8 lần.

d)

Bằng nhau.

30.

Một vật có khối lượng 1 kg treo lơ lửng cách mặt đất 3 m. Nếu chọn mốc thế năng tại độ cao 3 m thì thế năng trọng trường của vật là:

a)

30 J.

b)

0 J.

c)

-30 J.

d)

60 J.

31.

Một quả bóng nặng 0,5 kg được thả từ độ cao 10 m. Khi bóng đạt độ cao 5 m thì

a)

Thế năng còn 1/4 ban đầu.

b)

Thế năng còn 1/2 ban đầu.

c)

Thế năng còn 3/4 ban đầu.

d)

Thế năng còn 1/5 ban đầu.

32.

Một quả bóng nặng 0,5 kg được thả từ độ cao 8 m. Khi bóng rơi được 2 m thì

a)

Thế năng còn 1/4 ban đầu.

b)

Thế năng còn 1/2 ban đầu.

c)

Thế năng còn 3/4 ban đầu.

d)

Thế năng còn 1/5 ban đầu.

33.

Một quả bóng nặng 1,2 kg được thả từ độ cao 50 m so với mặt đất. Khi bóng rơi được 30 m thì thế năng bằng

a)

360 J.

b)

240 J.

c)

600 J.

d)

24 J.

34.

Một vật rơi tự do, khi độ cao giảm đi 2 lần thì động năng

a)

Tăng lên 2 lần.

b)

Tăng lên 4 lần.

c)

Giảm đi 2 lần.

d)

Giảm đi 4 lần.

35.

Một vật khối lượng 2 kg được nâng lên độ cao 5 m so với mặt đất. Thế năng trọng trường của vật là

a)

20 J

b)

50 J.

c)

100 J

d)

200 J

36.

Một vật có thế năng trọng trường 300 J ở độ cao 6 m. Khối lượng vật là

a)

3 kg.

b)

5 kg.

c)

8 kg.

d)

10 kg.

37.

Vật A khối lượng 1,5 kg ở độ cao 8 m. Thế năng trọng trường của vật A so với mặt đất là

a)

80 J.

b)

100 J.

c)

120 J.

d)

140 J.

38.

Một vật có khối lượng 4 kg rơi từ độ cao 10 m xuống đất. Thế năng trọng trường giảm đi

a)

40 J.

b)

100 J.

c)

400 J.

d)

1000 J.

39.

Một vật được đưa lên cao từ độ cao 2 m đến 7 m. Khối lượng vật là 2 kg. Độ biến thiên thế năng là

a)

20 J.

b)

100 J

c)

50 J.

d)

200 J.

40.

Một quả bóng được thả từ độ cao 12 m. Khi bóng ở độ cao 3 m thì thế năng trọng trường còn lại so với mặt đất là bao nhiêu? Khối lượng quả bóng 0,5 kg.

a)

15 J.

b)

15 J.

c)

30 J.

d)

60 J.

41.

Một vật có khối lượng 3 kg có thế năng trọng trường 120 J. Độ cao của vật so với mốc chọn là:

a)

3 m.

b)

4 m.

c)

4 m.

d)

5 m.

42.

Hai vật A và B có khối lượng bằng nhau nhưng A cao gấp đôi B. So sánh thế năng trọng trường của hai vật

a)

WA = WB.

b)

WA = 2WB.

c)

WA = 2WB.

d)

Không xác định được.

43.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao. Khi nào vật có thế năng trọng trường lớn nhất?

a)

Khi bắt đầu ném.

b)

Khi vừa chạm đất.

c)

Khi đạt độ cao lớn nhất.

d)

Tại mọi thời điểm.

44.

Một quả bóng 0,5 kg được ném từ mặt đất lên cao 4 m. Thế năng cực đại đạt được là

a)

10 J.

b)

20 J.

c)

40 J.

d)

5 J.

45.

Một vật có khối lượng 10 kg được nâng lên cao 20 m. Nếu chọn mốc thế năng tại độ cao 20 m thì thế năng của vật là

a)

0 J.

b)

2000 J.

c)

-2000 J.

d)

1000 J

46.

Một vật khối lượng 2 kg chuyển động với vận tốc 5 m/s. Động năng của vật là

a)

20 J.

b)

15 J.

c)

25 J.

d)

50 J.

47.

Một vật có động năng 180 J, khối lượng 2 kg. Vận tốc của vật là

a)

10 m/s.

b)

15 m/s.

c)

13,4 m/s.

d)

20 m/s.

48.

Một viên đạn có khối lượng 0,05 kg bắn ra với vận tốc 400 m/s. Động năng của viên đạn là

a)

4000 J.

b)

2000 J.

c)

4000 J.

d)

8000 J.

49.

Một vật rơi tự do từ độ cao 20 m. Bỏ qua sức cản không khí, động năng vật tại vị trí cách mặt đất 5 m là bao nhiêu phần trăm thế năng ban đầu?

a)

25%.

b)

50%.

c)

75%.

d)

100%.

50.

Một vật có động năng 90 J khi đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Khối lượng vật là

a)

10 kg.

b)

20 kg.

c)

15 kg.

d)

30 kg.