wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hội chứng Bệnh p1

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Hội chứng bệnh về, trừ

a)

Khí

b)

Huyết

c)

Tân dịch

d)

Thần

2.

Người già yếu thời kỳ phục hồi sau bệnh nặng thì

a)

Khí trệ

b)

Khí hư

c)

Khí nghịch

d)

Huyết hư

3.

Có mấy hội chứng về khí

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Khí trệ ở thượng vị gây

a)

Đau tức ngực sườn

b)

Phúc thống

c)

Vị quản thống

d)

Cả 3

5.

Khí trệ ở ruột gây

a)

Đau tức ngực sườn

b)

Phúc thống

c)

Vị quản thống

d)

Cả 3

6.

Đặc tính cơn đau do khí trệ (Đ/S)

a)

Kèm đầy trướng

b)

Đau nặng hơn đầy trướng

c)

Đau lúc nhiều lúc ít

d)

Có vị trí nhất định (nơi ứ trệ)

e)

Ợ, trung tiện thì giảm đau

7.

Khí nghịch hay thấy ở (Đ/S)

a)

Tâm

b)

Can

c)

Tỳ

d)

Phế

e)

Thận

8.

Can khí uất kết thì khí

a)

b)

Trệ

c)

Nghịch

d)

Thịnh

9.

HC bệnh về huyết gồm

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Thở gấp, mệt mỏi do

a)

Khí hư

b)

Huyết hư

c)

Khí huyết đều hư

d)

Cả 3 sai

11.

Đau dữ dội như dùi đâm

a)

Khí trệ

b)

Khí hư

c)

Huyết hư

d)

Huyết ứ

12.

Đặc điểm huyết ứ (Đ/S)

a)

Đau tại vị trí nhất định (nơi ứ huyết)

b)

Đau lúc nhiều lúc ít

c)

Có sưng, trướng

d)

Sắc mặt xanh tối, miệng môi tím

e)

Chất lưỡi đen có điểm ứ huyết

13.

Huyết nhiệt thì

a)

Ngày nóng hơn đêm

b)

Ngày nóng bằng đêm

c)

Đêm nóng hơn ngày

d)

Cả 3 sai

14.

Có mấy nguyên nhân chảy máu

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Huyết ứ thì máu có màu

a)

Đỏ tươi

b)

Nhạt

c)

Tím

d)

Cả 3 sai

16.

Tỳ hư thì máu có màu

a)

Đỏ tươi

b)

Nhạt

c)

Tím

d)

Đỏ sẫm

17.

Huyết nhiệt thì máu có màu

a)

Đỏ tươi

b)

Nhạt

c)

Tím

d)

Cả 3 sai

18.

Chữa chảy máu do Tỳ hư

a)

Lương huyết chỉ huyết

b)

Bổ khí nhiếp huyết

c)

Hoạt huyết chỉ huyết

d)

Bổ huyết nhiếp huyết

19.

Chữa chảy máu do huyết ứ

a)

Lương huyết chỉ huyết

b)

Bổ khí nhiếp huyết

c)

Hoạt huyết chỉ huyết

d)

Thanh nhiệt lương huyết

20.

Chữa chảy máu do huyết nhiệt (Đ/S)

a)

Lương huyết chỉ huyết

b)

Bổ khí nhiếp huyết

c)

Hoạt huyết chỉ huyết

d)

Thanh nhiệt lương huyết

e)

Bổ huyết nhiếp huyết

21.

Có mấy dạng HC bệnh tân dịch

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Tân dịch liên quan tạng, trừ

a)

Tỳ

b)

Phế

c)

Thận

d)

Can

23.

Chữa tân dịch thiếu do sốt cao

a)

Ích khí sinh tân

b)

Sinh tân, thanh nhiệt dưỡng âm

c)

Ôn Thận lợi thuỷ

d)

Kiện Tỳ hoá thấp

24.

Chữa tân dịch thiếu do khí âm đều hư

a)

Ích khí sinh tân

b)

Sinh tân, thanh nhiệt dưỡng âm

c)

Ôn Thận lợi thuỷ

d)

Kiện Tỳ hoá thấp

25.

Chữa tân dịch ứ đọng do Phế khí không tuyên giáng

a)

Thông dương hoá ẩm

b)

Kiện Tỳ hoá thấp

c)

Ôn Thận lợi thuỷ

d)

Thanh nhiệt dưỡng âm

26.

Chữa tân dịch ứ đọng do Thận không khí hoá bài tiết

a)

Thông dương hoá ẩm

b)

Kiện Tỳ hoá thấp

c)

Ôn Thận lợi thuỷ

d)

Thanh nhiệt dưỡng âm

27.

Chữa tân dịch ứ đọng do Tỳ không vận hoá thuỷ thấp

a)

Thông dương hoá ẩm

b)

Kiện Tỳ hoá thấp

c)

Ôn thận lợi thuỷ

d)

Thanh nhiệt dưỡng âm

28.

Hội chứng tạng phủ hay gặp ở người già

a)

Thận âm hư

b)

Thận dương hư

c)

Tâm dương hư, Tâm khí hư

d)

Tâm âm hư, Tâm huyết hư

29.

Triệu chứng chung của Tâm dương hư, Tâm khí hư (Đ/S)

a)

Trống ngực

b)

Thở dài

c)

Không ra mồ hôi

d)

Khi hoạt động, bệnh tăng lên

e)

Thở ngắn

30.

Chữa Tâm dương hư thoát

a)

Bổ ích Tâm khí

b)

Ôn thông Tâm dương

c)

Dưỡng Tâm huyết, an thần

d)

Dưỡng Tâm âm, an thần

31.

Chữa Tâm khí hư

a)

Bổ ích Tâm khí

b)

Ôn thông Tâm dương

c)

Dưỡng Tâm huyết, an thần

d)

Dưỡng Tâm âm, an thần

32.

Triệu chứng chung của Tâm âm hư, Tâm huyết hư (Đ/S)

a)

Trống ngực

b)

Hồi hộp

c)

Khó kinh sợ

d)

Thở ngắn

e)

Vật vã, mất ngủ, hay quên

33.

Chữa Tâm huyết hư

a)

Bổ ích Tâm khí

b)

Ôn thông Tâm dương

c)

Dưỡng Tâm huyết, an thần

d)

Dưỡng Tâm âm, an thần

34.

Chữa Tâm âm hư

a)

Bổ ích Tâm khí

b)

Ôn thông Tâm dương

c)

Dưỡng Tâm huyết, an thần

d)

Dưỡng Tâm âm, an thần

35.

Nguyên nhân gây Tâm hoả thịnh (Đ/S)

a)

Do tình chí, lục dâm

b)

Tâm khí hư, Tâm dương hư

c)

Đàm trọc ngưng tụ

d)

Ăn đồ cay béo

e)

Uống nhiều thuốc nóng

36.

Nguyên nhân gây Tâm huyết ứ đọng (Đ/S)

a)

Do tình chí, lục dâm

b)

Tâm khí hư, Tâm dương hư

c)

Đàm trọc ngưng tụ

d)

Do nóng

e)

Uống nhiều thuốc nóng

37.

Chữa Tâm hỏa thịnh

a)

Trừ đàm khai khiếu

b)

Thanh tả Tâm hoả

c)

Hồi dương cấp cứu

d)

Dưỡng Tâm huyết, an thần

38.

Chữa tâm huyết ứ đọng (Đ/S)

a)

Trừ đàm khai khiếu

b)

Thanh tả Tâm hoả

c)

Hồi dương cấp cứu

d)

Dưỡng Tâm huyết, an thần

e)

Thông dương hoá ứ

39.

Đặc điểm đàm hoả nhiễu Tâm và đàm mê Tâm khiếu (Đ/S)

a)

Do tình chí làm khí kết lại sinh thấp, thấp hoá đàm

b)

Tinh thần khác thường, thần chí hỗn loạn

c)

Đàm mê tâm khiếu gây vật vã, mất ngủ, rêu lưỡi vàng dày, mạch hoạt hữu lực

d)

Đàm hoả nhiễu tâm gây đần độn, rêu lưỡi trắng dày, mạch trầm huyền hoạt

e)

Nói huyên thuyên, thao cuồng, đánh mắng người là do đàm hoả nhiễu tâm

40.

Nói một mình, đột nhiên ngã lăn, đờm khò khè

a)

Đàm hoả nhiễu Tâm

b)

Tâm huyết ứ đọng

c)

Đàm mê Tâm khiếu

d)

Tâm hoả thịnh

41.

Nguyên nhân Phế khí hư (Đ/S)

a)

Mắc bệnh lâu ngày

b)

Ho lâu ngày

c)

Tỳ khí hư

d)

Tâm, Thận khí hư

e)

Bệnh mới mắc

42.

Chữa Phế khí hư

a)

Tư âm dưỡng phế

b)

Tư âm giáng hoả

c)

Bổ ích Phế khí

d)

Tán hàn tuyên phế

43.

Phế âm hư có mấy mức độ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Chữa Phế âm hư (Đ/S)

a)

Thanh Tâm tả hỏa

b)

Tư âm giáng hoả

c)

Bổ ích Phế khí

d)

Tán hàn tuyên Phế

e)

Thanh nhiệt tuyên Phế

45.

Thực chứng trong HC bệnh Phế kinh (Đ/S)

a)

Phong hàn thúc phế

b)

Phong nhiệt phạm phế

c)

Phế khí hư

d)

Phế âm hư

e)

Đàm trọc làm trở ngại phế

46.

Phương pháp chữa phong hàn thúc Phế

a)

Tư âm giáng hoả

b)

Bổ ích Phế khí

c)

Tán hàn tuyên Phế

d)

Thanh nhiệt tuyên Phế

47.

Phương pháp chữa phong nhiệt phạm Phế

a)

Tư âm giáng hoả

b)

Bổ ích Phế khí

c)

Tán hàn tuyên Phế

d)

Thanh nhiệt tuyên Phế

48.

Phương pháp chữa đàm trọc làm trở ngại Phế

a)

Tư âm giáng hoả

b)

Táo thấp hoá đàm

c)

Tán hàn tuyên Phế

d)

Thanh nhiệt tuyên Phế

49.

Chứng bệnh do Tỳ khí hư (Đ/S)

a)

Tỳ mất kiện vận

b)

Tỳ hư hạ hãm

c)

Tỳ dương hư

d)

Tỳ bị hàn thấp

e)

Tỳ không thống huyết

50.

Đầy bụng, ăn xong càng đầy, đại tiện lỏng do

a)

Tỳ mất kiện vận

b)

Tỳ hư hạ hãm

c)

Tỳ dương hư

d)

Tỳ không thống huyết

51.

Đại tiện ra máu, kinh nguyệt quá nhiều, rong kinh do

a)

Tỳ mất kiện vận

b)

Tỳ hư hạ hãm

c)

Tỳ dương hư

d)

Tỳ không thống huyết

52.

Ỉa chảy, lỵ mạn tính, sa trực tràng, sa dạ con do

a)

Tỳ mất kiện vận

b)

Tỳ hư hạ hãm

c)

Tỳ dương hư

d)

Tỳ không thống huyết

53.

Tỳ khí hư thì mạch

a)

Mạch trầm trì

b)

Mạch hư nhược

c)

Mạch tế sác

d)

Mạch hồng đại

54.

Tỳ dương hư thì mạch

a)

Mạch trầm trì

b)

Mạch hư nhược

c)

Mạch tế sác

d)

Mạch hồng đại

55.

Tỳ dương hư sinh ra do

a)

A. Do Tỳ khí hư

b)

B. Do ăn đồ lạnh

c)

A và B đúng

d)

A, B sai

56.

Nguyên nhân Tỳ khí hư (Đ/S)

a)

Do ăn đồ lạnh

b)

Tạng người yếu

c)

Lao động quá sức

d)

Ăn uống kém dinh dưỡng

e)

Do ăn đồ nóng

57.

Chữa Tỳ khí hư do Tỳ mất kiện vận

a)

Kiện Tỳ nhiếp huyết

b)

Ôn trung kiện Tỳ

c)

Kiện Tỳ ích khí

d)

Ích khí thăng đề

58.

Chữa Tỳ khí hư do Tỳ hư hạ hãm

a)

Kiện Tỳ nhiếp huyết

b)

Ôn trung kiện Tỳ

c)

Kiện Tỳ ích khí

d)

Ích khí thăng đề

59.

Chữa Tỳ khí hư do Tỳ không thống huyết

a)

Kiện Tỳ nhiếp huyết

b)

Ôn trung kiện Tỳ

c)

Kiện Tỳ ích khí

d)

Ích khí thăng đề

60.

Chữa Tỳ dương hư

a)

Kiện Tỳ nhiếp huyết

b)

Ôn trung kiện Tỳ

c)

Kiện Tỳ ích khí

d)

Ích khí thăng đề

61.

Ăn phải đồ lạnh, cảm mưa, lạnh ẩm, thấp làm Tỳ mất chức năng vận hoá

a)

Tỳ bị thấp nhiệt

b)

Tỳ dương hư

c)

Tỳ khí hư

d)

Tỳ bị hàn thấp

62.

Chữa Tỳ bị hàn thấp

a)

A. Kiện Tỳ trừ thấp

b)

B. Thanh nhiệt

c)

C. Ôn trung hoá thấp

d)

A và B

63.

Chữa Tỳ bị thấp nhiệt

a)

Kiện Tỳ trừ thấp

b)

Thanh nhiệt

c)

Ôn trung hoá thấp

64.

Chữa Can khí uất kết

a)

Thanh Can tả hoả

b)

Sơ Can giải uất

c)

Thanh thấp nhiệt ở Can Đởm

d)

Tán hàn noãn Can

65.

Chữa Can hoả thượng viêm

a)

Thanh Can tả hoả

b)

Sơ Can giải uất

c)

Thanh thấp nhiệt ở Can Đởm

d)

Tán hàn noãn Can

66.

Chữa thấp nhiệt ở Can kinh

a)

Thanh Can tả hoả

b)

Sơ Can giải uất

c)

Thanh thấp nhiệt ở Can Đởm

d)

Tán hàn noãn Can

67.

Chữa Can phong nội động do Can dương vượng

a)

Thanh Can tả hoả

b)

Sơ Can giải uất

c)

Thanh nhiệt tức phong

d)

Dưỡng huyết tức phong

68.

Chữa Can phong nội động do Can huyết hư

a)

Thanh Can tả hoả

b)

Sơ Can giải uất

c)

Thanh nhiệt tức phong

d)

Dưỡng huyết tức phong

69.

Nguyên nhân Can phong nội động (Đ/S)

a)

Can Thận âm hư

b)

Hàn trệ ở kinh Can

c)

Can khí uất kết

d)

Can huyết hư

e)

Thấp nhiệt ở Can

70.

Đau bụng hạ vị lan xuống tinh hoàn, tinh hoàn sưng to sa xuống, rêu lưỡi trắng, chất lưỡi nhuận, mạch trầm huyền

a)

Can phong nội động

b)

Can hoả thượng viêm

c)

Hàn trệ ở kinh Can

d)

Thấp nhiệt ở kinh Can