wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luật Lao Động P2

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Không phải mọi doanh nghiệp đều có nghĩa vụ ban hành nội quy lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Các hình thức kỷ luật lao động theo quy định của Bộ luật Lao động hiện hành gồm: Khiển trách; Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 6 tháng; Buộc thôi việc.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Người sử dụng lao động có quyền đặt ra các hình thức xử lý kỷ luật lao động ngoài những quy định của Bộ luật lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Người sử dụng lao động không được xử lý kỷ luật lao động đối với:

a)

Người lao động có hành vi vi phạm kỷ luật nhưng không gây thiệt hại về tài sản.

b)

Người lao động có hành vi vi phạm kỷ luật nhưng không gây hậu quả nghiêm trọng.

c)

Người lao động có hành vi vi phạm kỷ luật nhưng hành vi đó không được quy định trong nội quy lao động.

d)

Người lao động có hành vi vi phạm kỷ luật gây hậu quả nghiêm trọng.

5.

Người sử dụng lao động có thể dùng hình thức phạt tiền thay cho việc xử lý kỷ luật lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Mọi quan hệ về bồi thường thiệt hại giữa người sử dụng lao động và người lao động đều do ngành Luật lao động điều chỉnh.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Chị H ký hợp đồng lao động để giúp việc gia đình cho ông bà E thừ tháng 04/2015. Tháng 8/2015, trong lúc đang làm việc nhà, chị H bị trượt chân cầu thang, ngã từ giữa cầu thang xuống tầng một. Hậu quả là chị bị chấn thương sọ não, gãy xương sống, suy giảm sức khoẻ 50% sức lao động. Hỏi: chỉ H được hưởng chế độ và mức hưởng nào sau đây, biết rằng 2 tháng đầu chị được lương là 10 triệu/ tháng, thu nhập 12 triệu/tháng; các tháng sau chị được lương là 12 triệu/tháng, thu nhập 15 triệu/tháng.

a)

Tiền bồi thường

b)

Tiền trợ cấp

c)

105 triệu

d)

175 triệu

8.

Trường hợp nào sau đây người lao động hưởng tiền bồi thường do tai nạn lao động:

a)

Bị bất kỳ tai nạn lao động nào mà không do lỗi của người lao động.

b)

Bị suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên do bất cứ tai nạn nào.

c)

Bị suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên do tai nạn lao động.

d)

Bị tai nạn lao động mà không do lỗi của người lao động và bị suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên

9.

Trong thời gian học nghề tại công ty X, không may anh H bị tai nạn lao động. Cho rằng H chưa là lao động chính thức của công ty nên công ty X chỉ chi trả 50% chi phí điều trị cho H. Hỏi: Công ty X giải quyết như vậy là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Ông X là thợ xây, được chủ thầu là anh A thuê đi xây dựng công trình. Do bận về quê nên ông X đã tự ý cho con trai mình là anh H đi làm việc thay mà không hề nói trước với chủ thầu. Không may hôm đó giàn giáo bị sập nên anh H bị ngã, phải vào viện cấp cứu. Hai ngày sau, anh H bị chết tại bệnh viện. Hỏi: trong anh H được hưởng chế độ và mức hưởng nào sau đây

a)

Không được hưởng

b)

12 tháng lương

c)

Tiền trợ cấp

d)

30 tháng lương

e)

Tiền bồi thường

11.

Ngày 01/11/19, trong khi đang làm việc, hệ thống điện tại phân xưởng II bị chập, gây cháy nổ làm cho chị C đang làm việc gần đó bị bỏng, chị C bị suy giảm 30% khả năng lao động. Biết rằng chị C ở công ty từ 01/01/19, với tiền lương ghi trong hợp đồng lao động là 10 triệu/tháng, vào ngày 01/08/19 chị được tăng lương lên là 12 triệu. Hỏi chị được hưởng chế độ và mức hưởng nào sau đây

a)

Tiền trợ cấp

b)

41.8 triệu

c)

38 triệu

d)

Tiền bồi thường

12.

Vào giờ nghỉ trưa ngày 25/12, M và N rủ nhau đi uống rượu. Trên đường về cơ quan, do say rượu, hai anh va chạm với một xe cùng chiều khiến M bị chấn thương sọ não nặng, mất 85% khả năng lao động; còn N bị thương nhẹ, mất 20% khả năng lao động. Hỏi trong trường hợp trên, những ai được hưởng tiền trợ cấp hoặc tiền bồi thường tai nạn lao động, biết rằng M chở N trên xe ( (M lái xe, N ngồi sau)

a)

Không được hưởng

b)

Được hưởng tiền trợ cấp

c)

Được hưởng tiền bồi thường

13.

Bệnh nghề nghiệp là:

a)

Bệnh phát sinh do điều kiện lao động có hại của nghề nghiệp tác động đối với người lao động.

b)

Bệnh phát sinh do điều kiện sống có hại tác động đối với người lao động.

c)

Bệnh phát sinh do điều kiện lao động không phù hợp của nghề nghiệp tác động đối với người lao động.

d)

Bệnh phát sinh do điều kiện sống khắc nghiệt, có hại tác động đối với người lao động.

14.

Tai nạn lao động là:

a)

Tai nạn xảy ra trong cuộc sống của người lao động.

b)

Tai nạn xảy ra trong quá trình lao động, gắn liền với việc thực hiện công việc, nhiệm vụ lao động của người lao động.

c)

Tai nạn xảy ra trong quá trình lao động, gắn liền với việc thực hiện công việc, nhiệm vụ lao động của người sử dụng lao động.

d)

Tai nạn xảy ra trong quá trình lao động, nhưng không nhất thiết phải gắn liền với việc thực hiện công việc, nhiệm vụ lao động của người lao động.

15.

Trong tháng 5, do sơ suất trong khi làm việc, anh A đã để máy nghiến mất một nửa cánh tay phải (mất 40% khả năng lao động). Biết A mới làm việc được 5 tháng tại công ty, lương theo hợp đồng lao động là 6 triệu/tháng, hàng tháng thu nhập là 8 triệu/tháng. Vậy anh A được hưởng chế độ và mức hưởng nào sau đây

a)

108 triệu

b)

81 triệu

c)

Tiền trợ cấp

d)

Tiền bồi thường

16.

Do không sử dụng dây an toàn khi làm việc trên cao nên anh A đã bị ngã và gãy cột sống. Cho rằng tai nạn trên là do lỗi của anh A nên công ty chỉ chi trả cho anh A chi phí sơ cấp cứu. Hỏi: Công ty giải quyết như vậy đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

17.

Nếu người lao động bị tai nạn lao động mà do lỗi của họ và bị suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên thì được người sử dụng lao động:

a)

Bồi hoàn.

b)

Phụ cấp.

c)

Trợ cấp.

d)

Bồi thường.

18.

Trường hợp người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp do lỗi của mình thì người lao động đó cũng được trợ cấp một khoản tiền ít nhất bằng:

a)

30% mức bồi thường.

b)

20% mức bồi thường.

c)

10% mức bồi thường.

d)

40% mức bồi thường.

19.

Hành vi nào sau đây không phải là hành vi bị cấm trong lĩnh vực lao động?

a)

Phân biệt đối xử trong lao động.

b)

Ngược đãi người lao động, cưỡng bức lao động.

c)

Quấy rối tình dục tại nơi làm việc.

d)

Sử dụng lao động chưa qua đào tạo.

20.

Trong những quyền sau đây, trường hợp nào không phải là quyền của người lao động?

a)

Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động

b)

Phải làm việc dù có nguy cơ rõ ràng đe dọa trực tiếp đến tính mạng, sức khỏe trong quá trình thực hiện công việc

c)

Đình công

d)

Thành lập, gia nhập, hoạt động trong tổ chức đại diện người lao động, tổ chức nghề nghiệp và tổ chức khác theo quy định của pháp luật

21.

Người sử dụng lao động có trách nhiệm khai trình việc sử dụng lao động trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày bắt đầu hoạt động?

a)

30 ngày.

b)

60 ngày.

c)

90 ngày.

d)

120 ngày.

22.

Người lao động có thể được tuyển dụng thông qua các hình thức nào sau đây?

a)

Thông qua tổ chức dịch vụ việc làm.

b)

Thông qua doanh nghiệp hoạt động cho thuê lại lao động.

c)

Tự mình tìm kiếm việc làm.

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

23.

Trong các chủ thể sau đây, chủ thể nào có trách nhiệm lập, cập nhật, quản lý, sử dụng sổ quản lý lao động bằng bản giấy hoặc bản điện tử và xuất trình khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền yêu cầu?

a)

Người sử dụng lao động

b)

Công đoàn sơ cở

c)

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

d)

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

24.

Thời gian tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động tối đa không quá bao nhiêu lâu?

a)

Không quá 01 tháng.

b)

Không quá 02 tháng.

c)

Không quá 03 tháng.

d)

Không quá 04 tháng.

25.

Sau khi doanh nghiệp hoạt động, trong thời hạn bao nhiêu lâu thì người sử dụng lao động phải khai trình việc sử dụng lao động?

a)

Không phải khai trình.

b)

6 tháng một lần.

c)

90 ngày.

d)

3 tháng một lần.

26.

Dựa theo tiêu chí về thời hạn, hợp đồng lao động có những loại nào?

a)

Hợp đồng lao động xác định thời hạn

b)

Hợp đồng lao động không xác định thời hạn

c)

Hợp đồng mùa vụ

d)

Hợp đồng lao động xác định thời hạn và Hợp đồng lao động không xác định thời hạn

27.

Hợp đồng lao động của anh A (có thời hạn 24 tháng) hết hạn nhưng anh A vẫn tiếp tục làm việc. Quá 30 ngày, kể từ ngày hết hạn, hai bên vẫn không ký kết hợp đồng lao động mới. Trong trường hợp này, hợp đồng lao động của anh A sẽ?

a)

Chấm dứt.

b)

Phải sửa đổi, bổ sung.

c)

Trở thành hợp đồng lao động không xác định thời hạn.

d)

Trở thành hợp đồng lao động xác định thời hạn với thời hạn 36 tháng.

28.

Người lao động có thể giao kết nhiều hợp đồng lao động không?

a)

Chỉ được giao kết một hợp đồng với một người sử dụng lao động

b)

Chỉ được giao kết tối đa 02 hợp đồng với 02 người sử dụng lao động

c)

Chỉ được giao kết tối đa 03 hợp đồng với 03 người sử dụng lao động.

d)

Được giao kết nhiều hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động nhưng phải bảo đảm thực hiện đầy đủ các nội dung đã giao kết

29.

Thời gian thử việc tối đa đối với công việc chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật trung cấp, công nhân kỹ thuật, nhân viên nghiệp vụ là bao nhiêu ngày?

a)

180 ngày

b)

60 ngày

c)

30 ngày

d)

6 ngày

30.

Đâu là những hành vi người sử dụng lao động không được làm khi giao kết, thực hiện hợp đồng lao động

a)

Giữ bản chính giấy tờ tùy thân, văn bằng, chứng chỉ của người lao động, yêu cầu người lao động phải thực hiện biện pháp bảo đảm bằng tiền hoặc tài sản khác cho việc thực hiện hợp đồng lao động, buộc người lao động thực hiện hợp đồng lao động để trả nợ cho người sử dụng lao động.

b)

Giữ bản chính giấy tờ tùy thân, văn bằng, chứng chỉ của người lao động.

c)

Yêu cầu người lao động phải thực hiện biện pháp bảo đảm bằng tiền hoặc tài sản khác cho việc thực hiện hợp đồng lao động.

d)

Buộc người lao động thực hiện hợp đồng lao động để trả nợ cho người sử dụng lao động.

31.

Trong thời gian thử việc, chủ thể nào có quyền hủy bỏ hợp đồng thử việc mà không cần báo trước và không phải bồi thường

a)

Người lao động và người sử dụng lao động

b)

Người lao động

c)

Người sử dụng lao động

d)

Không chủ thể nào có quyền

32.

Người sử dụng lao động được chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động trong những trường hợp nào sau đây

a)

Khi gặp khó khăn đột xuất do thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh nguy hiểm

b)

Áp dụng biện pháp ngăn ngừa, khắc phục tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, sự cố điện, nước

c)

Do nhu cầu sản xuất, kinh doanh

d)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

33.

Sau bao nhiêu ngày kể từ ngày hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động, người lao động phải có mặt tại nơi làm việc

a)

5 ngày.

b)

10 ngày.

c)

15 ngày.

d)

20 ngày.

34.

Trường hợp nào sau đây người sử dụng lao động không được thực hiện quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động

a)

Người lao động đang nghỉ hằng năm, nghỉ việc riêng.

b)

Người lao động thường xuyên không hoàn thành công việc theo hợp đồng lao động.

c)

Hết hạn hợp đồng lao động.

d)

Người lao động nghỉ việc 05 ngày liên tục mà không có lý do chính đáng.

35.

Chủ thế nào có quyền hủy bỏ việc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trước khi hết thời hạn báo trước nhưng phải thông báo bằng văn bản và phải được bên kia đồng ý

a)

Người lao động và người sử dụng lao động.

b)

Chỉ người lao động có quyền.

c)

Chỉ người sử dụng lao động có quyền.

d)

Người lao động và người sử dụng lao động không có quyền.

36.

Người sử dụng lao động có nghĩa vụ gì khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật

a)

Phải giao kết hợp đồng lao động mới với người lao động

b)

Phải nhận người lao động trở lại làm việc theo hợp đồng lao động đã giao kết

c)

Phải tăng lương cho người lao động

d)

Phải thỏa thuận lại với người lao động về thời giờ làm việc.

37.

Đối với công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật cao đẳng thì thời gian thử việc tối đa là bao nhiêu ngày?

a)

30 ngày

b)

30 ngày làm việc

c)

60 ngày

d)

60 ngày làm việc

38.

Thỏa ước lao động tập thể có thời hạn tối đa là bao nhiêu năm?

a)

01 năm

b)

02 năm

c)

03 năm

d)

05 năm

39.

Trước khi ký kết, thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp phải được bao nhiêu % người lao động biểu quyết tán thành?

a)

Trên 50% người lao động của doanh nghiệp biểu quyết tán thành

b)

Trên 70% người lao động của doanh nghiệp biểu quyết tán thành

c)

Trên 75% người lao động của doanh nghiệp biểu quyết tán thành

d)

100% người lao động của doanh nghiệp biểu quyết tán thành

40.

Thương lượng tập thể được tiên hành theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Nguyên tắc tự nguyện.

b)

Nguyên tắc tự nguyện, hợp tác, thiện chí, bình đẳng, công khai và minh bạch.

c)

Nguyên tắc công khai.

d)

Nguyên tắc minh bạch.

41.

Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu và nội dung thương lượng, các bên phải thỏa thuận về địa điểm, thời gian bắt đầu thương lượng?

a)

05 ngày.

b)

07 ngày.

c)

09 ngày.

d)

10 ngày.

42.

Thời gian thương lượng tập thể tối đa là bao nhiêu ngày kể từ ngày bắt đầu thương lượng?

a)

90 ngày.

b)

60 ngày.

c)

30 ngày.

d)

10 ngày.

43.

Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày thỏa ước lao động tập thể được ký kết, người sử dụng lao động tham gia thỏa ước phải gửi 01 bản thỏa ước lao động tập thể đến cơ quan chuyên môn về lao động thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đặt trụ sở chính

a)

5 ngày.

b)

10 ngày.

c)

15 ngày.

d)

20 ngày.

44.

Trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày hết hạn, các bên có thể thương lượng để kéo dài thời hạn của thỏa ước lao động tập thể hoặc ký kết thỏa ước lao động tập thể mới

a)

90 ngày.

b)

100 ngày.

c)

110 ngày.

d)

120 ngày.

45.

Thỏa ước lao động vô hiệu toàn bộ trong những trường hợp nào sau đây?

a)

Toàn bộ nội dung thỏa ước lao động tập thể vi phạm pháp luật; người ký kết không đúng thẩm quyền; không tuân thủ đúng quy trình thương lượng, ký kết thỏa ước lao động tập thể.

b)

Toàn bộ nội dung thỏa ước lao động tập thể vi phạm pháp luật; người ký kết không đúng thẩm quyền

c)

Người ký kết không đúng thẩm quyền; không tuân thủ đúng quy trình thương lượng, ký kết thỏa ước lao động tập thể.

d)

Toàn bộ nội dung thỏa ước lao động tập thể vi phạm pháp luật; không tuân thủ đúng quy trình thương lượng, ký kết thỏa ước lao động tập thể.

46.

Chi phí cho việc thương lượng, ký kết, sửa đổi, bổ sung, gửi và công bố thỏa ước lao động tập thể do chủ thể nào chi trả?

a)

Người sử dụng lao động và người lao động đồng chi trả.

b)

Người sử dụng lao động chi trả.

c)

Tổ chức đại diện người lao động chi trả.

d)

Người sử dụng lao động và tổ chức đại diện người lao động chị trả.

47.

Sau khi ký kết thỏa ước lao động tập thể, người sử dụng lao động phải gửi bản thỏa ước đến cơ quan nào?

a)

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

b)

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi ký kết thỏa ước

c)

Chính phủ

d)

Cơ quan chuyên môn về lao động thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đặt trụ sở chính

48.

Người sử dụng lao động phải trả lương ngừng việc cho người lao động trong trường hợp nào?

a)

Người lao động không đồng ý tạm thời làm công việc khác so với hợp đồng lao động quá 60 ngày làm việc cộng dồn trong 01 năm.

b)

Người lao động không đồng ý tạm thời làm công việc khác so với hợp đồng lao động quá 45 ngày làm việc cộng dồn trong 01 năm.

c)

Người lao động không đồng ý tạm thời làm công việc khác so với hợp đồng lao động quá 30 ngày làm việc cộng dồn trong 01 năm.

d)

Người lao động không đồng ý tạm thời làm công việc khác so với hợp đồng lao động quá 20 ngày làm việc cộng dồn trong 01 năm.

49.

Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc ít nhất phải bằng

a)

65% mức lương của công việc đó

b)

75% mức lương của công việc đó

c)

85% mức lương của công việc đó

d)

95% mức lương của công việc đó

50.

Tiền lương làm thêm giờ của người lao động vào ngày nghỉ lễ là bao nhiêu % tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực trả theo công việc đang làm

a)

200%

b)

250%

c)

300%

d)

400%

51.

Tiền lương là gì?

a)

Tiền lương là số tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao động theo thỏa thuận để thực hiện công việc, bao gồm mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương.

b)

Tiền lương là số tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao động theo thỏa thuận để thực hiện công việc, bao gồm mức lương theo công việc hoặc chức danh và các khoản bổ sung khác.

c)

Tiền lương là số tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao động theo thỏa thuận để thực hiện công việc, bao gồm phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác.

d)

Tiền lương là số tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao động theo thỏa thuận để thực hiện công việc, bao gồm mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương và các khoản khác

52.

Mức lương tối thiểu được xác lập, ấn định theo yếu tố nào sau đây?

a)

Mức lương tối thiểu được xác lập theo vùng, ấn định theo tháng.

b)

Mức lương tối thiểu được xác lập theo vùng, ấn định theo giờ.

c)

Mức lương tối thiểu được xác lập theo vùng, ấn định theo tháng, giờ.

d)

Mức lương tối thiểu được xác lập, ấn định theo tháng, giờ.

53.

Chủ thể nào có thẩm quyền thành lập hội đồng tiền lương quốc gia?

a)

Quốc hội

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Chính phủ

d)

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

54.

Hội đồng tiền lương quốc gia có trách nhiệm gì?

a)

Tư vấn cho Chính phủ về mức lương tối thiểu và chính sách tiền lương đối với người lao động.

b)

Tư vấn cho Quốc hội về mức lương tối thiểu và chính sách tiền lương đối với người lao động.

c)

Tư vấn cho Bộ Lao động - Thương binh và xã hội về mức lương tối thiểu và chính sách tiền lương đối với người lao động.

d)

Tư vấn cho ủy ban nhân dân cấp tỉnh về mức lương tối thiểu và chính sách tiền lương đối với người lao động

55.

Việc xây dựng thang lương, bảng lương và định mức lao động là trách nhiệm của chủ thể nào sau đây?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Người sử dụng lao động.

d)

Tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở

56.

Khi xây dựng thang lương, bảng lương và định mức lao động, người sử dụng lao động phải tham khảo ý kiến của tổ chức nào sau đây?

a)

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

b)

Tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở

c)

Công đoàn ngành

d)

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

57.

Khi người lao động làm thêm giờ vào ngày thường thì được hưởng bao nhiêu % tiền lương theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực trả theo công việc đang làm?

a)

150%

b)

200%

c)

300%

d)

400%

58.

Khi người lao động làm thêm giờ vào ngày nghỉ hằng tuần thì được hưởng bao nhiêu % tiền lương theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực trả theo công việc đang làm?

a)

150%

b)

200%

c)

300%

d)

400%

59.

Người lao động làm việc vào ban đêm thì được trả thêm ít nhất bao nhiêu % tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực trả theo công việc của ngày làm việc bình thường?

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

60.

Nếu vì sự cố về điện mà người lao động phải nghỉ việc dưới 14 ngày thì tiền lương của người lao động được hưởng là?

a)

Người lao động không được hưởng lương

b)

Người lao động được hưởng nguyên lương

c)

Tiền lương do 2 bên tự do thỏa thuận

d)

Tiền lương ngừng việc được thỏa thuận không thấp hơn mức lương tối thiểu

61.

Khi nghỉ hằng năm, người lao động được tạm ứng một khoản tiền ít nhất là?

a)

Bằng tiền lương của những ngày nghỉ.

b)

Không được tạm ứng tiền lương.

c)

Được tạm ứng 50% tiền lương của những ngày nghỉ.

d)

Được tạm ứng 75% tiền lương của những ngày nghỉ.

62.

Đối với việc thực hiện lịch nghỉ hằng năm, trường hợp nào sau đây là đúng quy định của pháp luật?

a)

Người sử dụng lao động quyết định sau khi tham khảo ý kiến của tổ chức người lao động.

b)

Người sử dụng lao động quyết định và thông báo cho người lao động biết.

c)

Người sử dụng lao động có trách nhiệm quy định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham khảo ý kiến của người lao động và phải thông báo trước cho người lao động biết.

d)

Người sử dụng lao động quy định lịch nghỉ hằng năm và phải thông báo trước

63.

Ngoài số ngày lễ, tết như người lao động trong nước thì người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam còn được nghỉ làm việc, hưởng nguyên lương trường hợp nào sau đây?

a)

Được nghỉ thêm 02 ngày Tết cổ truyền dân tộc và 02 ngày Quốc khánh của nước họ.

b)

Được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ truyền dân tộc và 01 ngày là ngày sinh của họ.

c)

Được nghỉ thêm 02 ngày Tết cổ truyền dân tộc và 01 ngày Quốc khánh của nước họ.

d)

Được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ truyền dân tộc và 01 ngày Quốc khánh của nước họ.

64.

Khi nghỉ hằng năm, người lao động có thể thỏa thuận với người sử dụng lao động để nghỉ gộp tối đa là?

a)

05 năm một lần.

b)

04 năm một lần.

c)

03 năm một lần.

d)

02 năm một lần.

65.

Người lao động được nghỉ không hưởng lương 01 ngày và phải thông báo với người sử dụng lao động biết trong trường hợp nào?

a)

Khi con của anh, chị em ruột chết hoặc kết hôn.

b)

Khi cô, dì, chú, bác, cháu ruột chết;

c)

Khi cụ nội, cụ ngoại, con của cô dì chú bác ruột chết;

d)

Khi ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh, chị, em ruột chết; cha hoặc mẹ kết hôn; anh, chị, em ruột kết hôn.

66.

Người lao động kết hôn được nghỉ việc hưởng nguyên lương bao nhiêu ngày?

a)

03 ngày.

b)

05 ngày.

c)

06 ngày.

d)

07 ngày.

67.

Người lao động làm việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử dụng lao động thì số ngày nghỉ hàng năm bao nhiêu ngày?

a)

Theo tỷ lệ tương ứng với số tháng làm việc.

b)

12 ngày làm việc

c)

10 ngày làm việc

d)

07 ngày làm việc.

68.

Người lao động làm việc đủ 12 tháng cho một người sử dụng lao động trong điều kiện bình thường thì được nghỉ hàng năm, hưởng nguyên lương bao nhiêu ngày?

a)

14 ngày làm việc.

b)

13 ngày làm việc

c)

12 ngày làm việc.

d)

15 ngày làm việc.

69.

Người lao động nếu có con kết hôn thì được nghỉ việc và hưởng nguyên lương bao nhiêu ngày?

a)

01 ngày.

b)

03 ngày.

c)

04 ngày.

d)

05 ngày.

70.

Người lao động nghỉ việc riêng mà vẫn được hưởng nguyên lương trong trường hợp?

a)

Kết hôn, anh chị em ruột kết hôn.

b)

Con kết hôn, ông nội, bà nội, anh chị em ruột kết hôn.

c)

Con kết hôn, ông nội, bà nội, anh chị em ruột kết hôn, bố đẻ, mẹ đẻ, bố vợ, mẹ vợ, bố chồng, mẹ chồng chết, vợ chết hoặc chồng chết, con chết.

d)

Kết hôn, con kết hôn, bố đẻ, mẹ đẻ, bố vợ, mẹ vợ, bố chồng, mẹ chồng chết, vợ chết hoặc chồng chết, con chết.

71.

Người lao động nữ trong thời gian hành kinh mỗi ngày được nghỉ bao nhiêu lâu?

a)

Mỗi ngày 45 phút, vẫn được hưởng đủ tiền lương theo hợp đồng lao động.

b)

Mỗi ngày 30 phút, vẫn được hưởng đủ tiền lương theo hợp đồng lao động.

c)

Mỗi ngày ít nhất 30 phút, vẫn được hưởng đủ tiền lương theo hợp đồng lao động.

d)

Mỗi ngày ít nhất 45 phút, vẫn được hưởng đủ tiền lương theo hợp đồng lao động.

72.

Người sử dụng lao động được sử dụng người lao động làm thêm giờ khi đáp ứng đầy đủ các yêu cầu nào ?

a)

Có sự đồng ý của người lao động và bảo đảm số giờ làm thêm của người lao động bằng 50% số giờ làm việc bình thường trong 01 ngày.

b)

Phải được sự đồng ý của người lao động và bảo đảm số giờ làm thêm của người lao động không quá 50% số giờ làm việc bình thường trong 01 ngày.

c)

Có sự đồng ý của người lao động và bảo đảm số giờ làm thêm của người lao động ít nhất bằng 50% số giờ làm việc bình thường trong 01 ngày.

d)

Có sự đồng ý của người lao động và bảo đảm số giờ làm thêm của người lao động bằng số giờ làm việc bình thường trong 01 ngày.

73.

Số giờ làm thêm của người lao động trong 01 ngày là?

a)

Không quá 30% số giờ làm việc trong một ngày.

b)

Không quá 40% số giờ làm việc trong một ngày.

c)

Không quá 50% số giờ làm việc trong một ngày.

d)

Không quá 60% số giờ làm việc trong một ngày.

74.

Số ngày nghỉ hàng năm được tăng thêm theo thâm niên làm việc của người lao động là?

a)

05 năm tăng thêm tương ứng 01 ngày.

b)

05 năm tăng thêm tương ứng 02 ngày.

c)

05 năm tăng thêm tương ứng 03 ngày.

d)

05 năm tăng thêm tương ứng 01 ngày đối với một người sử dụng lao động tại một đơn vị sử dụng lao động.

75.

Theo Luật Lao động hiện hành, số ngày nghỉ hàng năm của người lao động chưa thành niên, lao động là người khuyết tật, người làm nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm là bao nhiêu ngày?

a)

13 ngày làm việc.

b)

15 ngày làm việc.

c)

14 ngày làm việc.

d)

16 ngày làm việc

76.

Theo Luật Lao động hiện hành, số ngày nghỉ hàng năm của người với người làm nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm là bao nhiêu ngày?

a)

14 ngày làm việc.

b)

16 ngày làm việc.

c)

15 ngày làm việc

d)

12 ngày làm việc.

77.

Theo quy định của Bộ luật lao động 2019 thì tổng số ngày lễ, tết đối với lao động là người Việt Nam là?

a)

9 ngày

b)

10 ngày

c)

11 ngày

d)

12 ngày

78.

Trong trường hợp đặc biệt do chu kỳ lao động không thể nghỉ hằng tuần thì người sử dụng lao động có trách nhiệm bảo đảm cho người lao động được nghỉ tính bình quân bao nhiêu ngày trong một tháng?

a)

Ít nhất 04 ngày.

b)

Ít nhất 05 ngày.

c)

Ít nhất 06 ngày.

d)

Do các bên thỏa thuận.

79.

Thời gian người lao động được nghỉ tết âm lịch trong 1 năm là?

a)

08 ngày.

b)

07 ngày.

c)

06 ngày.

d)

05 ngày.

80.

Thời giờ làm việc của người chưa đủ 15 tuổi không được quá bao nhiêu giờ trong một ngày?

a)

03 giờ;

b)

04 giờ;

c)

05 giờ

d)

06 giờ

81.

Trong trường hợp nghỉ hàng năm người lao động đi bằng các phương tiện đường bộ, đường sắt, đường thủy mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày được tính như thế nào?

a)

Ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm.

b)

Ngày thứ 03 trở đi không được tính thêm thời gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm.

c)

Ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và được tính cho mỗi lần nghỉ.

d)

Ngày thứ 03 trở đi có thể được tính thêm thời gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và do hai bên thỏa thuận.

82.

Trong trường hợp người lao động làm thêm giờ vào ban đêm, ngoài việc được trả lương làm thêm giờ và lương làm việc vào ban đêm, người lao động còn được trả thêm?

a)

10% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương theo công việc làm vào ban ngày.

b)

25% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương theo công việc làm vào ban ngày.

c)

20% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương theo công việc làm vào ban ngày.

d)

15% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương theo công việc làm vào ban ngày.

83.

Người lao động được nghỉ tối thiểu bao nhiêu ngày trong một tuần?

a)

1 ngày.

b)

1,5 ngày.

c)

2 ngày.

d)

2,5 ngày.

84.

Người lao động tự ý bỏ việc bao nhiêu ngày cộng dồn trong thời hạn 365 ngày sẽ bị kỷ luật sa thải

a)

20 ngày

b)

25 ngày

c)

30 ngày

d)

35 ngày

85.

Người sử dụng lao động phải gửi hồ sơ đăng ký nội quy lao động đến cơ quan nào?

a)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đặt nơi đặt trụ sở chính của đơn vị sử dụng lao động.

b)

Cơ quan chuyên môn về lao động thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi người sử dụng lao động đăng ký kinh doanh

c)

Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt nơi đặt trụ sở chính của đơn vị sử dụng lao động.

d)

Tòa án nhân dân cấp huyện nơi đặt trụ sở chính của đơn vị sử dụng lao động.

86.

Người sử dụng lao động phải tham khảo ý kiến của cơ quan, tổ chức nào khi ban hành nội quy lao động?

a)

Tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở đối với nơi có tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở.

b)

Cơ quan chuyên môn về lao động cấp huyện.

c)

Cơ quan thanh tra chuyên ngành về lao động.

d)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi đơn vị sử dụng lao động đóng trụ sở.

87.

Người sử dụng lao động sử dụng bao nhiêu người lao động thì phải có nội quy lao động bằng văn bản?

a)

Sử dụng từ 10 lao động trở lên.

b)

Sử dụng từ 15 lao động trở lên.

c)

Sử dụng từ 20 lao động trở lên.

d)

Sử dụng từ 30 lao động trở lên.

88.

Nội quy lao động không bắt buộc phải có những nội dung gì?

a)

Thời giờ làm thêm; tiền lương làm thêm giờ.

b)

Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi; Trật tự tại nơi làm việc; An toàn, vệ sinh lao động;

c)

Phòng, chống quấy rối tình dục tại nơi làm việc; trình tự, thủ tục xử lý hành vi quấy rối tình dục tại nơi làm việc.

d)

Các hành vi vi phạm kỷ luật lao động của người lao động và các hình thức xử lý kỷ luật lao động; Trách nhiệm vật chất.

89.

Trong trường hợp nào nội quy lao động phải sửa đổi, bổ sung và đăng ký lại?

a)

Hình thức trách nhiệm kỷ luật trong nội quy lao động quy định thuận lợi cho người lao động.

b)

Hành vi quy định trong nội quy phù hợp với tình hình thực tế của đơn vị sử dụng lao động.

c)

Nội dung nội quy lao động có quy định trái với pháp luật.

d)

Nội dung thời giờ làm việc trong nội quy lao động quy định thấp hơn so với pháp luật.

90.

Trong trường hợp người sử dụng lao động có các chi nhánh, đơn vị, cơ sở sản xuất, kinh doanh đặt ở nhiều địa bàn khác nhau thì nội quy lao động đã được đăng ký phải gửi đến cơ quan nào?

a)

Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi đặt chi nhánh, đơn vị, cơ sở sản xuất, kinh doanh.

b)

Cơ quan chuyên môn về lao động thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đặt chi nhánh, đơn vị, cơ sở sản xuất, kinh doanh.

c)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đặt chi nhánh, đơn vị, cơ sở sản xuất, kinh doanh.

d)

Các văn bản của người sử dụng lao động có quy định liên quan đến kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất (nếu có).

91.

Trước khi áp dụng nội quy lao động tại cơ sở, người sử dụng lao động phải có trách nhiệm gì?

a)

Thông báo đến người lao động và những nội dung chính phải được niêm yết ở những nơi cần thiết tại nơi làm việc.

b)

Thông báo đến tổ chức của người sử dụng lao động và những nội dung chính phải được niêm yết ở trụ sở của đơn vị sử dụng lao động.

c)

Thông báo đến cơ quan quản lý lao động và những nội dung chính phải được niêm yết ở trụ sở doanh nghiệp.

d)

Thông báo đến cơ quan quản lý nhà nước về lao động và những nội dung chính phải được niêm yết ở những nơi cần thiết tại nơi làm việc.

92.

Người sử dụng lao động sử dụng bao nhiêu người lao động thì không nhất thiết phải có nội quy lao động bằng văn bản?

a)

Dưới 25 người lao động.

b)

Dưới 20 người lao động.

c)

Dưới 15 người lao động.

d)

Dưới 10 người lao động.

93.

Việc tuân thủ pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động là trách nhiệm của

a)

Người sử dụng lao động

b)

Người lao động

c)

Người sử dụng lao động, người lao động và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lao động, sản xuất, kinh doanh

d)

Người sử dụng lao động và người lao động

94.

Chủ thể nào có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các giải pháp nhằm bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc

a)

Người sử dụng lao động

b)

Người lao động

c)

Người sử dụng lao động, người lao động và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lao động, sản xuất, kinh doanh

d)

Người sử dụng lao động và người lao động

95.

Chủ thể nào có trách nhiệm chấp hành quy định, nội quy, quy trình, yêu cầu về an toàn, vệ sinh lao động; tuân thủ pháp luật và nắm vững kiến thức, kỹ năng về các biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc

a)

Người sử dụng lao động

b)

Người lao động

c)

Người sử dụng lao động, người lao động và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lao động, sản xuất, kinh doanh

d)

Người sử dụng lao động và người lao động

96.

Trong tháng 5, do sơ suất trong khi làm việc, anh A đã để máy nghiến mất một nửa cánh tay phải và làm suy giảm 40% khả năng lao động. Biết A mới làm việc được 5 tháng tại công ty, lương theo hợp đồng lao động là 6 triệu/tháng, hằng tháng thu nhập là 8 triệu/tháng. Vậy anh A được hưởng tiền trợ cấp tai nạn lao động là bao nhiêu tiền?

a)

32.4 triệu

b)

43.2 triệu

c)

81 triệu

d)

108 triệu

97.

Ngày 01/11/19, trong khi đang làm việc, hệ thống điện tại phân xưởng II bị chập, gây cháy nổ làm cho  chị C đang làm việc gần đó bị bỏng, chị C bị suy giảm 30% khả năng lao động. Biết rằng chị C ở công ty từ 01/01/19, với tiền lương ghi trong hợp đồng lao động là 10 triệu/tháng, vào ngày 01/08/19 chị được tăng lương lên là 12 triệu. Hỏi chị được hưởng tiền bồi thường tai nạn lao động là bao nhiêu tiền?

a)

114 triệu

b)

104.5 triệu

c)

38 triệu

d)

45.6 triệu

98.

Chị H ký hợp đồng lao động để giúp việc gia đình cho ông bà E thừ tháng 04/2015. Tháng 8/2015, trong lúc đang làm việc nhà, chị H bị trượt chân cầu thang, ngã từ giữa cầu thang xuống tầng một. Hậu quả là chị bị chấn thương sọ não, gãy xương sống, suy giảm sức khoẻ 50% sức lao động. Hỏi: chỉ H được hưởng tiền trợ cấp tai nạn lao động là bao nhiêu tiền, biết rằng 2 tháng đầu chị được lương là 10 triệu/ tháng, thu nhập 12 triệu/tháng; các tháng sau chị được lương là 12 triệu/tháng, thu nhập 15 triệu/tháng.

a)

84 triệu

b)

105 triệu

c)

192.5 triệu

d)

77 triệu

99.

Điều kiển để hưởng tiền bồi thường tai nạn lao động là?

a)

Tai nạn lao động làm suy giảm từ 5% sức lao động hoặc chết và không do lỗi của người lao động.

b)

Tai nạn lao động làm suy giảm từ 5% sức lao động hoặc chết và do lỗi của người lao động.

c)

Tai nạn lao động làm suy giảm từ 10% sức lao động hoặc chết và không do lỗi của người lao động.

d)

Tai nạn lao động làm suy giảm từ 10% sức lao động hoặc chết và do lỗi của người lao động.

100.

Điều kiện để hưởng tiền bồi thường bệnh nghề nghiệp là?

a)

Suy giảm từ 10% sức lao động do bệnh nghề nghiệp hoặc chết do bệnh nghề nghiệp khi đang làm việc, trước khi thôi việc, trước khi mất việc làm, trước khi nghỉ hưu.

b)

Suy giảm từ 5% sức lao động do bệnh nghề nghiệp hoặc chết do bệnh nghề nghiệp khi đang làm việc, trước khi thôi việc, trước khi mất việc làm, trước khi nghỉ hưu.

c)

Suy giảm từ 5% sức lao động do bệnh nghề nghiệp.

d)

Chết do bệnh nghề nghiệp khi đang làm việc, trước khi thôi việc, trước khi mất việc làm, trước khi nghỉ hưu.

101.

Ai lấy ý kiến và tổ chức lãnh đạo đình công?

a)

Tổ chức đại diện người sử dụng lao động.

b)

Người sử dụng lao động.

c)

Cơ quan chuyên môn về lao động cấp huyện.

d)

Tổ chức đại diện người lao động.

102.

Các bên có nghĩa vụ gì trong quá trình giải quyết tranh chấp lao động?

a)

Cung cấp đầy đủ tài liệu, thi hành mọi quyết định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giải quyết tranh chấp.

b)

Gửi đầy đủ mọi chứng cứ, tài liệu cho các cơ quan có thẩm quyền, thi hành tốt mọi quyết định giải quyết tranh chấp của cơ quan có thẩm quyền.

c)

Phải cung cấp cho người có thẩm quyền giải quyết đầy đủ, kịp thời tài liệu, chứng cứ có liên quan đến yêu cầu giải quyết tranh chấp; Thực hiện các thỏa thuận đã đạt được; các quyết định của Ban trọng tài, bản án đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án.

d)

Cung cấp đầy đủ tài liệu cho cơ quan có thẩm quyền và thi hành mọi quyết định giải quyết tranh chấp của các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.