wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT (CHÀO HỎI)

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn cấu trúc đúng nhất

Choose the most accurate structure

a)

Rất vui được gặp với bạn.

b)

Rất vui được làm quen bạn.

c)

Rất vui được gặp của bạn.

d)

Rất vui được làm quen với bạn.

2.

Chọn cấu trúc đúng nhất

Choose the most accurate structure

a)

Bạn tên gì?

b)

Bạn tên là gì?

c)

Là gì bạn tên?

d)

Bạn là tên gì?

3.

Chọn cấu trúc đúng nhất

Choose the most accurate structure

a)

Tôi khỏe. Cảm ơn.

b)

Tôi khỏe không. Cảm ơn.

c)

Tôi không cảm ơn. Tôi khỏe.

d)

Tôi mệt. Tôi không cảm ơn.

4.

Chọn cấu trúc đúng nhất

Choose the most accurate structure

a)

Hẹn gặp lại bạn.

b)

Bạn hẹn gặp lại.

c)

Hẹn gặp bạn lại.

d)

Gặp lại bạn hẹn.

5.

Chọn cấu trúc đúng nhất

Choose the most accurate structure:

Bạn tên là gì?

a)

Tôi tên là Solomon.

b)

Tôi khỏe. Cảm ơn.

c)

Rất vui được gặp bạn.

d)

Hẹn gặp lại bạn.

6.

Chọn câu trả lời đúng nhất.

Choose the correct response

Tạm biệt, hẹn gặp lại.

a)

Tôi tên là Solomon.

b)

Tôi khỏe. Cảm ơn.

c)

Rất vui được gặp bạn.

d)

Tạm biệt, Hẹn gặp lại bạn.

7.

Chọn câu trả lời đúng nhất.

Choose the correct response

Bạn có phải là Wulia không?

a)

Vâng. Tôi không phải là Wulia.

b)

Tôi khỏe. Cảm ơn.

c)

Vâng. Tôi là Wulia.

d)

Không. Tôi là Wulia.

8.

Chọn câu trả lời đúng nhất.

Choose the correct response

Bạn có phải là Wulia không?

a)

Vâng. Tôi không phải là Wulia.

b)

Tôi khỏe. Cảm ơn.

c)

Vâng. Tôi không phải là Wulia.

d)

Không. Tôi không phải là Wulia. Tôi là Solomon.

9.

Hello/Hi

a)

Xin lỗi

b)

Cám ơn

c)

Xin chào

d)

Không có chi

10.

Goodbye

a)

Xin chào

b)

Tạm biệt

c)

Cám ơn

d)

Xin lỗi

11.

Thank you

a)

Xin chào

b)

Tạm biệt

c)

Cám ơn

d)

Xin lỗi

12.

Xin lỗi

a)

Sorry

b)

Thank you

c)

You're welcome

d)

Goodbye

13.

You're welcome

a)

Xin chào

b)

Cám ơn

c)

Tạm biệt

d)

Không có chi.

14.

How are you?

a)

Xin lỗi

b)

Cám ơn

c)

Tạm biệt

d)

(Bạn) khỏe không?

15.

I'm fine. And you?

a)

Tôi khỏe. Còn (bạn)?

b)

Tôi hơi mệt. Còn (bạn)?

c)

Tôi rất vui. Còn (bạn)?

d)

Tôi rất buồn. Còn (bạn)?

16.

(Bạn) tên là gì?

a)

How are you?

b)

What's your name?

c)

What problem?

d)

How old are you?

17.

How to answer "What's your name?- Bạn tên là gì?"

a)

Tên tôi là Mai

b)

Tôi là Mai

c)

Tôi không phải là Mai.

d)

Tôi tên là Mai.

18.

Are you Ben? (ask your classmate)

a)

Bạn là Ben phải không?

b)

Bạn Ben tên là gì?

c)

Bạn Ben khỏe không?

d)

Bạn có phải là Ben không?

19.

Chọn câu trả lời đúng nhất.

Choose the correct response.

Tôi tên là Philip.

a)

Bạn tên là Philip.

b)

Bạn tên là gì?

c)

Bạn có khỏe không?

d)

Chào bạn.

20.

Chọn câu trả lời đúng nhất.

Choose the correct response.

Không tôi không phải là John. Tôi là David.

a)

Bạn tên là Philip.

b)

Bạn tên là gì?

c)

Bạn có khỏe không?

d)

Tên bạn là John phải không?