wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Luật Đất đai năm 2013

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Đất đai thuộc sở hữu của ai?

a)

Nhân dân.

b)

Toàn dân do Nhà nước đại diện chủ sở hữu và thống nhất quản lý.

c)

Cá nhân, tổ chức có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

d)

Nhà nước.

2.

Theo Luật Đất đai năm 2013, hành vi nào dưới đây không bị cấm?

a)

Không sử dụng đất, sử dụng đất không đúng mục đích.

b)

Sử dụng đất, thực hiện giao dịch về quyền sử dụng đất mà chậm đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

c)

Khai hoang, phục hóa, lấn biển, đưa diện tích đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước hoang hóa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

d)

Cả 3 hành vi trên.

3.

Theo Luật Đất đai năm 2013, những hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm?

a)

Lấn, chiếm, hủy hoại đất đai.

b)

Vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được công bố.

c)

Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước.

d)

Cả 3 hành vi trên.

4.

Theo Luật Đất đai năm 2013, người sử dụng đất không có quyền nào sau đây?

a)

Được Nhà nước bảo hộ khi người khác xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp về đất đai của mình.

b)

Được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

c)

Được nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp vượt hạn mức.

d)

Được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất theo quy định của Luật Đất đai.

5.

Theo Luật Đất đai năm 2013, việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân là công dân Việt Nam thuộc thẩm quyền của cơ quan nào?

a)

Ủy ban nhân dân cấp xã.

b)

Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện.

c)

Ủy ban nhân dân cấp huyện.

d)

Cả 3 cơ quan trên.

6.

Kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai, trong thời hạn bao lâu Ủy ban nhân dân cấp xã phải tiến hành hòa giải tranh chấp đất đai?

a)

Không quá 15 ngày

b)

Không quá 20 ngày

c)

Không quá 30 ngày

d)

Không quá 45 ngày

7.

Theo Luật Đất đai năm 2013, người sử dụng đất có quyền nào dưới đây?

a)

Được sử dụng đất theo nhu cầu của cá nhân.

b)

Hưởng thành quả lao động, kết quả đầu tư trên đất.

c)

Được tự do sở hữu vật được tìm thấy trong lòng đất.

d)

Cả 3 quyền trên.

8.

Sau khi hòa giải ở cơ sở không thành thì tranh chấp đất đai do cơ quan nào có thẩm quyền hòa giải?

a)

Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất.

b)

Ủy ban nhân dân cấp huyện.

c)

Tòa án nhân dân cấp huyện.

d)

Phòng Tài nguyên và môi trường.

9.

Tranh chấp đất đai mà đương sự có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và đã được hòa giải tại Ủy ban nhân dân cấp xã mà không thành thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan nào?

a)

Ủy ban nhân dân.

b)

Tòa án nhân dân.

c)

Cơ quan Thanh tra.

d)

Phòng Tài nguyên và Môi trường.

10.

Khái niệm Luật đất đai là:

a)

Là ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật Việt Nam

b)

Tổng hợp các quy phạm pháp luật do Nhà nước có thẩm quyền ban hành để điều chỉnh các quan hệ phát sinh trong lĩnh vực đất đai

c)

Là một ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật Việt Nam. Bao gồm tổng hợp các quy phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành để điều chỉnh các quan hệ phát sinh trong lĩnh vực đất đai, phát sinh trong quá trình con người trực tiếp chiếm hữu quản lý và sử dụng đất đai

d)

Văn bản Luật Đất đai 2013

11.

Đối tượng điều chỉnh của ngành Luật đất đai là:

a)

Là các quan hệ xã hội trong dân sự, hành chính, hình sự…

b)

Là các quan hệ phát sinh trong quá trình sở hữu, quản lý nhà nước đối với đất đai

c)

Các quan hệ xã hội phát sinh trong lĩnh vực đất đai gồm: các quan hệ đất đai phát sinh trong quá trình sở hữu, quản lý Nhà nước đối với đất đai; các quan hệ phát sinh đối với các chủ thể sử dụng đất và các loại đất được phép sử dụng

d)

Các quan hệ xã hội phát sinh đối với các chủ thể sử dụng đất và các loại đất được phép sử dụng

12.

Ngành Luật đất đai chia các chủ thể sử dụng đất thành:

a)

3 nhóm

b)

5 nhóm

c)

7 nhóm

d)

9 nhóm

13.

Nội dung quan hệ pháp luật đất đai là nói đến:

a)

Quyền của chủ thể tham gia quan hệ pháp luật đất đai

b)

Nghĩa vụ của chủ thể tham gia quan hệ pháp luật đất đai

c)

Quyền và nghĩa vụ của chủ thể tham gia quan hệ pháp luật đất đai

d)

Các giao dịch về chuyển quyền sử dụng đất

14.

Hộ gia đình sử dụng đất là những người có quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật về …; đang chung sống và có quyền sử dụng đất chung tại thời điểm được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, chuyển quyền sử dụng đất.

a)

Đất đai

b)

Quốc tịch

c)

Hôn nhân và gia đình

d)

Nuôi con nuôi

15.

Quan hệ pháp luật đất đai được cấu thành bởi các yếu tố:

a)

Chủ thể quan hệ pháp luật đất đai

b)

Khách thể quan hệ pháp luật đất đai

c)

Nội dung quan hệ pháp luật đất đai

d)

Cả 3 yếu tố trên

16.

Chủ thể quan hệ pháp luật đất đai bao gồm:

a)

Chủ thể quản lý đất đai và chủ thể sử dụng đất đai

b)

Chủ thể sử dụng đất đai và các cơ quan Nhà nước

c)

Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất

d)

Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất và những người nhận chuyển quyền sử dụng đất hợp pháp

17.

Nhận định nào sau đây không đúng khi xác định đối tượng điều chỉnh của ngành Luật đất đai là:

a)

Các quan hệ xã hội phát sinh trong lĩnh vực đất đai là đối tượng điều chỉnh của ngành luật đất đai

b)

Các quan hệ về giao đất, cho thuê đất là đối tượng điều chỉnh của ngành luật đất đai

c)

Các quan hệ về nhân thân là đối tượng của ngành luật đất đai

d)

Các quan hệ về quản lý và sử dụng đất là đối tượng điều chỉnh của ngành luật đất đai

18.

Văn bản luật thuộc nguồn của Luật đất đai:

a)

Luật Đất đai 2013

b)

Luật Đất đai 2003

c)

Luật Đất đai 1993

d)

Luật Đất đai 1987

19.

Hình thức sở hữu toàn dân về đất đai được xác lập từ năm:

a)

1945

b)

1946

c)

1959

d)

1980

20.

Đa hình thức sở hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu trong đó có đất đai được thừa nhận ở Hiến pháp năm:

a)

1946

b)

1959

c)

1980

d)

1992

21.

Người sử dụng đất có đầy đủ 3 quyền năng cơ bản của chủ sở hữu tài sản:

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Cơ quan chuyên môn trong hoạt động quản lý Nhà nước về đất đai bao gồm:

a)

Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường

b)

Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường

c)

Phòng Tài nguyên và Môi trường, các tổ chức dịch vụ công

d)

Cơ quan Tài nguyên và Môi trường, các công chức địa chính

23.

Cơ sở của việc xây dựng chế độ sở hữu toàn dân về đất đai bao gồm:

a)

Cơ sở lý luận và cơ sở thực tiễn

b)

Cơ sở pháp lý và những quan điểm của Đảng, Nhà nước

c)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng xã hội

d)

Cơ sở hình thành Nhà nước

24.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về chế độ sở hữu đất đai ở Việt Nam:

a)

Với tư cách là đại diện chủ sở hữu đất đai toàn dân về đất đai, Nhà nước XHCN VN thực hiện quyền định đoạt đất đai

b)

Khách thể của quyền sở hữu Nhà nước đối với đất đai là toàn bộ vốn đất đai nằm trong phạm vi lãnh thổ quốc gia, bao gồm đất liền, hải đảo và lãnh hải

c)

Với tư cách là đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, Nhà nước XHCN VN có đầy đủ 3 quyền năng của chủ sở hữu: Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt

d)

Người sử dụng cũng có 3 quyền năng cơ bản của chủ sở hữu tài sản đất đai như Nhà nước

25.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về chế độ sở hữu đất đai ở Việt Nam:

a)

Chế độ sở hữu về đất đai ở Việt Nam - Sở hữu toàn dân do Nhà nước đại diện chủ sở hữu được xác lập từ năm 1980

b)

Đất đai ở Việt Nam thuộc hình thức sở hữu toàn dân do Nhà nước đại diện chủ sở hữu và thống nhất quản lý

c)

Chế độ sở hữu về đất đai ở Việt Nam được xem là chế độ sở hữu "Cha chung không ai khóc"

d)

Sở hữu toàn dân về đất đai ở Việt Nam tiếp tục được khẳng định tại Hiến pháp 2013 và Luật đất đai 2013

26.

Tổ chức dịch vụ công về đất đai bao gồm?

a)

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất và trung tâm phát triển quỹ đất

b)

Trung tâm phát triển quỹ đất và tổ chức hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử dụng đất đai

c)

Văn phòng đăng ký đất đai và tổ chức phát triển quỹ đất

d)

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất và Tổ chức hoạt động dịch vụ trong quản lý, sử dụng đất đai

27.

Kỳ quy hoạch sử dụng đất là gì?

a)

Hằng năm

b)

10 năm

c)

15 năm

d)

20 năm

28.

Kỳ kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh?

a)

Hằng năm

b)

5 năm

c)

Không có quy định

d)

Tùy thuộc vào các nhóm đất khác nhau

29.

Kỳ kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, an ninh?

a)

Hằng năm

b)

5 năm

c)

Không có quy định

d)

Tùy thuộc vào các nhóm đất khác nhau

30.

Kỳ kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia?

a)

Hằng năm

b)

5 năm

c)

Không có quy định

d)

Tùy thuộc vào các nhóm đất khác nhau

31.

Căn cứ lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia không bao gồm?

a)

Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

b)

Điều kiện kinh tế, tự nhiên - xã hội

c)

Hiện trạng sử dụng đất, tiềm năng đất đai và kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia kỳ trước

d)

Nhu cầu sử dụng đất của các ngành, các lĩnh vực

32.

Căn cứ lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh không bao gồm là?

a)

Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện

b)

Điều kiện kinh tế, tự nhiên - xã hội của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

c)

Hiện trạng sử dụng đất, tiềm năng đất đai và kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh kỳ trước

d)

Nhu cầu sử dụng đất của các ngành, các lĩnh vực của cấp tỉnh

33.

Căn cứ lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện không bao gồm là?

a)

Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia

b)

Điều kiện kinh tế, tự nhiên - xã hội của huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh

c)

Hiện trạng sử dụng đất, tiềm năng đất đai và kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất cấp huyện kỳ trước

d)

Nhu cầu sử dụng đất của các ngành, các lĩnh vực của cấp huyện, cấp xã

34.

Căn cứ lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng, an ninh là?

a)

Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện

b)

Định mức sử dụng đất

c)

Hiện trạng sử dụng đất, tiềm năng đất đai và kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, an ninh kỳ trước

d)

Nhu cầu sử dụng đất quốc phòng, an ninh

35.

Nhà nước cho thuê quyền sử dụng đất là việc Nhà nước quyết định trao quyền sử dụng đất cho đối tượng có nhu cầu sử dụng đất thông qua:

a)

Quyết định hành chính cho thuê quyền sử dụng đất

b)

Hợp đồng cho thuê quyền sử dụng đất

c)

Quyết định cho thuê quyền sử dụng đất

d)

Chủ trương cho thuê quyền sử dụng đất

36.

Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc phòng:

a)

Chính phủ

b)

Bộ Chính trị

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

d)

Quốc hội

37.

Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai tại Ủy ban Nhân dân cấp xã được thực hiện kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai trong thời hạn không quá bao nhiêu ngày?

a)

30 ngày

b)

45 ngày

c)

60 ngày

d)

Không quy định về thời hạn

38.

Tranh chấp đất đai giữa tổ chức sử dụng đất với cá nhân hộ gia đình đối với phần diện tích đất đã có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thuộc thẩm quyền của:

a)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

b)

Ủy ban nhân dân cấp huyện

c)

Tòa án nhân dân

d)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

39.

Khẳng định sau đây đúng hay sai? Mọi tranh chấp về đất và tài sản gắn liền với đất đều do cơ quan Tòa án giải quyết:

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Khẳng định sau đây đúng hay sai? Đất nhà thờ họ được thế chấp quyền sử dụng đất tại các tổ chức tín dụng hợp pháp tại Việt Nam?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Kết quả của hoạt động nào mà các bên không chấp hành thì không bị cưỡng chế?

a)

Hoạt động giải quyết tranh chấp đất đai tại Tòa án Nhân dân

b)

Hoạt động hòa giải tranh chấp đất đai tại UBND cấp xã

c)

Hoạt động giải quyết tranh chấp đất đai tại UBND

d)

Hoạt động giải quyết tranh chấp đất đai tại Tòa án Nhân dân hoặc hoạt động giải quyết tranh chấp đất đai tại UBND

42.

Vi phạm quy định về hồ sơ và mốc địa giới hành chính không bao gồm hành vi?

a)

Làm sai lệch sơ đồ vị trí, bảng tọa độ, biên bản bàn giao mốc địa giới hành chính

b)

Làm sai lệch biên bản bàn giao mốc địa giới hành chính

c)

Cắm mốc địa giới hành chính sai vị trí trên thực địa

d)

Giao đất, giao lại đất, cho thuê đất không đúng vị trí và diện tích đất trên thực địa

43.

Vi phạm quy định về quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất không bao gồm hành vi?

a)

. Làm sai lệch sơ đồ vị trí, bảng tọa độ, biên bản bàn giao mốc địa giới hành chính

b)

Không công bố quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; không công bố việc điều chỉnh hoặc hủy bỏ việc thu hồi hoặc chuyển mục đích đối với phần diện tích đất ghi trong kế hoạch sử dụng đất mà sau 03 năm chưa có quyết định thu thôi hoặc chưa được phép chuyển mục đích sử dụng đất; không báo cáo thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

c)

Không thực hiện đúng quy định về tổ chức lấy ý kiến nhân dân trong quá trình lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

d)

Không tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định

44.

Vi phạm quy định về trưng dụng đất không bao gồm hành vi?

a)

Thực hiện bồi thường không đúng diện tích, mức bồi thường, thời hạn bồi thường cho người có đất bị trưng dụng

b)

Trưng dụng đất không đúng các trường hợp quy đinh tại khoản 1, điều 72 của Luật đất đai 2013

c)

Cắm mốc địa giới hành chính sai vị trí trên thực địa

d)

Thực hiện bồi thường không đúng đối tượng cho người có đất bị trưng dụng

45.

Vi phạm quy định về quản lý đất do Nhà nước giao để quản lý không bao gồm hành vi?

a)

Sử dụng đất sai mục đích

b)

Để xảy ra tình trạng người được pháp luật cho phép sử dụng đất tạm thời mà sử dụng đất sai mục đích

c)

Cắm mốc địa giới hành chính sai vị trí trên thực địa

d)

Để đất bị lấn, bị chiếm, bị thất thoát

46.

Hòa giải tranh chấp đất đai thông qua hòa giải cơ sở là hòa giải diễn ra?

a)

Giữa các bên tranh chấp tự thực hiện hòa giải

b)

Theo Luật Hòa giải cơ sở

c)

Do UBND cấp xã nơi có đất tranh chấp thực hiện

d)

Do Tòa án Nhân dân thực hiện hòa giải

47.

Tổ chức, cá nhân khi phát hiện công chức địa chính xã, phường thị trấn vi phạm các quy định về trình tự, thủ tục liên quan tới hoạt động quản lý Nhà nước về đất đai thuộc thẩm quyền của mình thì có quyền gửi đơn kiến nghị đến người có thẩm quyền tiếp nhận và xử lý trách nhiệm là?

a)

Chủ tịch UBND cấp xã

b)

Chủ tịch UBND cấp huyện

c)

Chủ tịch UBND cấp xã hoặc Chủ tịch UBND cấp huyện

d)

Giám đốc Sở Nội vụ

48.

Tranh chấp đất đai không qua hòa giải tại UBND cấp xã nơi có tranh chấp thì:

a)

Được giải quyết ở UBND cấp huyện

b)

Được giải quyết tại Tòa án Nhân dân

c)

Được xem xét giải quyết tại cơ quan Tài nguyên và Môi trường

d)

Không được xem xét thụ lý giải quyết

49.

Hòa giải tranh chấp đất đai tại UBND cấp xã giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong trường hợp hòa giải thành công mà có thay đổi hiện trạng về ranh giới thì:

a)

Phòng Tài nguyên và Môi trường quyết định công nhận việc thay đổi ranh giới thửa đất

b)

Sở Tài nguyên và Môi trường quyết định công nhận việc thay đổi ranh giới thửa đất

c)

UBND cấp huyện quyết định công nhận việc thay đổi ranh giới thửa đất

d)

UBND cấp tỉnh quyết định công nhận việc thay đổi ranh giới thửa đất

50.

Trách nhiệm tổ chức hòa giải tranh chấp đất đai tại địa phương nơi có đất thuộc về:

a)

Chủ tịch UBND cấp xã nơi có đất tranh chấp

b)

Chủ tịch UBND cấp huyện nơi có đất tranh chấp

c)

Bí thư UBND cấp xã nơi có đất tranh chấp

d)

Chủ tịch hoặc Bí thư UBND hoặc Chủ tịch Hội đồng Nhân dân cấp xã nơi có đất tranh chấp

51.

Kể từ ngày có quyết định giao đất, nếu được UBND cấp xã nơi có đất xác nhận không còn nhu cầu sử dụng do chuyển khỏi địa bàn xã, phường, thị trấn nơi cư trú để đến nơi khác hoặc do chuyển sang làm ngành nghề khác hoặc không còn khả năng lao động thì hộ gia đình, cá nhân đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng đất do Nhà nước giao đất theo chính sách hỗ trợ của Nhà nước chỉ được chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất sau:

a)

1 năm

b)

3 năm

c)

5 năm

d)

10 năm

52.

Tổ chức, cá nhân không được nhận quyền chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng đất do được Nhà nước giao đất theo chính sách hỗ trợ của Nhà nước, nếu không được UBND cấp xã nơi có đất xác nhận hộ gia đình, cá nhân đồng bào dân tộc thiểu số không còn nhu cầu sử dụng do chuyển khỏi địa bàn xã, phường, thị trấn nơi cư trú đến nơi khác hoặc do chuyển sang làm nghề khác hoặc không còn khả nặng lao động sau khi sử dụng đất kể từ ngày có quyết định giao đất là:

a)

1 năm

b)

3 năm

c)

5 năm

d)

10 năm

53.

Luật Đất đai 2013 không quy định quyền năng nào về chuyển quyền sử dụng đất đối với người sử dụng đất:

a)

Quyền thế chấp

b)

Quyền bảo lãnh

c)

Quyền tặng cho

d)

Quyền chuyển nhượng

54.

So với Luật Đất đai 2003 thì Luật Đất đai 2013 không quy định quyền năng nào về chuyển quyền sử dụng đất đối với người sử dụng đất:

a)

Quyền thế chấp

b)

Quyền bảo lãnh

c)

Quyền tặng cho

d)

Quyền chuyển nhượng

55.

Thời điểm được thực hiện quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, tặng cho, thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất khi người sử dụng đất:

a)

Hoàn thành nghĩa vụ tài chính

b)

Sau khi có quyết định giao đất, cho thuê đất

c)

Được cấp giấy chứng nhận và đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính

d)

Đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận

56.

Thời điểm được thực hiện quyền chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp khi người sử dụng đất:

a)

Hoàn thành nghĩa vụ tài chính

b)

Sau khi có quyết định giao đất, cho thuê đất

c)

Được cấp giấy chứng nhận và đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính

d)

Nhận bàn giao đất trên thực địa

57.

Thời điểm được thực hiện quyền về chuyển quyền sử dụng đất trong trường hợp được thừa kế quyền sử dụng đất khi người sử dụng đất:

a)

Hoàn thành nghĩa vụ tài chính

b)

Sau khi có quyết định giao đất, cho thuê đất

c)

Được cấp giấy chứng nhận hoặc đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận và đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính

d)

Nhận bàn giao đất trên thực địa

58.

Hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển quyền sử dụng đất:

a)

Phụ thuộc vào nơi cư trú

b)

Không phụ thuộc vào nơi cư trú

c)

Không phụ thuộc vào nơi cư trú trừ trường hợp quy định tại điều 191, 192 Luật Đất đai 2013

d)

Phụ thuộc vào nơi cư trú trừ trường hợp quy định tại điều 191, 192 Luật Đất đai 2013

59.

Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất được:

a)

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất

b)

Chuyển đổi quyền sử dụng đất

c)

Cho thuê quyền sử dụng đất

d)

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

60.

Một trong những điều kiện dự án đầu tư xây dựng kinh doanh nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê được chuyển nhượng quyền sử dụng đất dưới hình thức phân lô, bán nền là:

a)

Phù hợp với kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp xã

b)

Phù hợp với kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện

c)

Phù hợp với kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp tỉnh

d)

Phù hợp với kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp quốc gia

61.

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài khi thực hiện dự án đầu tư tại Việt Nam thì không được tiếp cận các hình thức sử dụng đất nào?

a)

Được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất

b)

Được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất

c)

Thuê đất trả tiền hàng năm

d)

Thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê

62.

UBND cấp tỉnh không có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất đối với chủ thể nào dưới đây?

a)

Tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

b)

Cơ sở tôn giáo

c)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án tại Việt Nam

d)

Cá nhân hộ gia đình, cộng đồng dân cư

63.

UBND cấp huyện không có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho chủ thể nào?

a)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài mua nhà ở gắn liền với đất

b)

Cộng đồng dân cư

c)

Cá nhân hộ gia đình sử dụng đất đai

d)

Tổ chức sử dụng đất, cơ sở tôn giáo

64.

Các khẳng định sau đúng hay sai? Tại sao? Theo quy định pháp luật hiện hành có 5 phương pháp xác định giá đất:

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Câu 65. Quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích tại địa phương (cấp xã) được lập trên cơ sở?

a)

Không quá 5% tổng quỹ đất tại địa phương

b)

Không quá 10% tổng quỹ đất tại địa phương

c)

Không quá 5% tổng diện tích đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản tại địa phương

d)

Không quá 10% tổng diện tích đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản tại địa phương

66.

Câu 66. Quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích tại địa phương khi chưa có nhu cầu sử dụng thì UBND cấp xã được cho cá nhân, hộ gia đình thuê với thời hạn bao lâu?

a)

Từ 1 đến 5 năm

b)

Không quá 5 năm

c)

Dưới 5 năm

d)

Thời hạn tùy thuộc vào mục đích và nhu cầu của người sử dụng đất

67.

Câu 67. Các khẳng định sau đúng hay sai? Tại sao? Đất vườn ao là loại đất phi nông nghiệp:

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Câu 68. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất trồng cây lâu năm của hộ gia đình, cá nhân?

a)

Bằng 300ha đối với các xã, phường thị trấn ở trung du, miền núi

b)

Dưới 300ha đối với các xã, phường thị trấn ở trung du, miền núi

c)

Không quá 300ha đối với các xã, phường thị trấn ở trung du, miền núi

d)

Trên 300ha đối với các xã, phường thị trấn ở trung du, miền núi

69.

Câu 69. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất trồng rừng sản xuất của hộ gia đình, cá nhân?

a)

Không quá 150ha đối với các xã, phường thị trấn ở đồng bằng

b)

Dưới 150ha đối với các xã, phường thị trấn ở đồng bằng

c)

Bằng 150ha đối với các xã, phường thị trấn ở đồng bằng

d)

Trên 150ha đối với các xã, phường thị trấn ở đồng bằng

70.

Căn cứ vào quỹ đất, đặc điểm và nhu cầu của địa phương, mỗi xã, phường, thị trấn được lập quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích không quá bao nhiêu % tổng số diện tích đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi tròng thủy sản để phục vụ cho các nhu cầu công ích của địa phương?

a)

3%

b)

5%

c)

7%

d)

10%

71.

Đối với diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích công ích tại địa phương thì UBND cấp xã cho hộ gia đình, cá nhân tại địa phương thuê để sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản theo hình thức đấu giá để cho thuê với thời hạn không quá?

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

7 năm

d)

10 năm

72.

Quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất?

a)

Cơ quan Tài nguyên Môi trường

b)

Do UBND cấp tỉnh quản lý

c)

Do UBND cấp huyện quản lý

d)

Do UBND cấp xã quản lý

73.

Trách nhiệm điều tra, khảo sát, theo dõi, đánh giá quỹ đất bãi bồi ven sông, ven biển thường xuyên được bồi tụ hoặc thường bị sạt lở để có kế hoạch khai thác, sử dụng thuộc?

a)

UBND cấp tỉnh

b)

UBND cấp huyện

c)

UBND cấp xã

d)

Cơ quan Tài nguyên Môi trường

74.

Hộ gia đình, cá nhân đã sử dụng đất nông nghiệp vượt hạn mức nhận chuyển quyền mà đã đăng ký chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01/07/2007 thì phần diện tích vượt hạn mức?

a)

Không được tiếp tục sử dụng như đối với trường hợp đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền

b)

Được tiếp tục sử dụng như đối với trường hợp đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền

c)

Phải chuyển sang hình thức thuê đất của Nhà nước trả tiền hằng năm đối với phần vượt hạn

d)

Phải chuyển sang hình thức thuê đất của Nhà nước trả tiền một lần đối với phần vượt hạn mức

75.

Đất vườn ao để được xác định là đất ở thì đất đó phải?

a)

Thuộc khu dân cư ổn định

b)

Thuộc khu vực đã được quy hoạch chi tiết 1/500

c)

Trong cùng một thửa đất đang có nhà ở

d)

Phù hợp với quy hoạch

76.

Hộ gia đình, cá nhân đã sử dụng đất nông nghiệp vượt hạn mức nhận chuyển quyền mà đã đăng ký quyền sử dụng đất từ ngày 01/07/2014 thì hộ gia đình, cá nhân?

a)

Được tiếp tục sử dụng đất và chỉ phải chuyển sang thuê đất của Nhà nước đối với phần diện tích hạn mức vượt mức nhận chuyển quyền

b)

Được tiếp tục sử dụng đất và không phải chuyển sang thuê đất của Nhà nước đối với phần diện tích hạn mức vượt mức nhận chuyển quyền

c)

Không được tiếp tục sử dụng đất đối với phần vượt hạn mức chuyển quyền

d)

Phải chuyển sang hình thức thuê đất của Nhà nước trả tiền thuê đất cho nhiều năm đối với phần vượt hạn mức

77.

Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất trồng cây lâu năm của hộ gia đình, cá nhân?

a)

Không quá 100ha đối với các xã, phường thị trấn ở đồng bằng

b)

Dưới 100ha đối với các xã, phường thị trấn ở đồng bằng

c)

Bằng 100ha đối với các xã, phường thị trấn ở đồng bằng

d)

Trên 100ha đối với các xã, phường thị trấn ở đồng bằng

78.

Đâu không phải là khái niệm về quản lý?

a)

Là quá trình lập kế hoạch, tổ chức, điều phối và kiểm soát các nguồn lực và hoạt động của một tổ chức nhằm đạt được mục tiêu cụ thể.

b)

Là sự tác động định hướng bất kỳ lên một hệ thống

79.

đâu ko phải là khái niêm về quản lý?

a)

Là quá trình lập kế hoạch, tổ chức, điều phối và kiểm soát các nguồn lực và hoạt động của một tổ chức nhằm đạt được mục tiêu cụ thể.

b)

Là sự tác động định hướng bất kỳ lên một hệ thống nào đó nhằm trật tự hóa và hướng nó phát triển phù hợp với những quy luật nhất định.

c)

Là xác định rõ mục tiêu, thu thập và phân tích thông tin, giao tiếp, ra quyết định, phân công nhiệm vụ, điều hành và giám sát hoạt động, đánh giá và cải thiện hiệu suất.

d)

Là quá trình hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát những hoạt động của các thành viên trong tổ chức và tận dụng tối đa tất cả các nguồn lực khác nhằm đạt được mục tiêu đã đề ra.

80.

Theo Luật Đất đai năm 2024, đối tượng nào sau đây không phải là Người sử dụng đất?

a)

Tổ chức tôn giáo

b)

Cá nhân

c)

Hộ gia đình

d)

Cộng đồng dân cư

81.

Đất trồng lúa theo quy định của Luật Đất đai bao gồm những loại nào sau đây?

a)

Đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại.

b)

Đất trồng lúa chuyên canh và đất trồng lúa xen canh.

c)

Đất trồng lúa hằng năm và đất trồng lúa lâu năm.

d)

Cả 03 đáp án còn lại đều sai.

82.

Thủ tục nào sau đây là thủ tục hành chính về đất đai?

a)

Thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất.

b)

Thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất.

c)

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; thủ tục đính chính, thu hồi, hủy giấy chứng nhận đã cấp.

d)

Cả 03 đáp án đều đúng.

83.

Đất ở tại nông thôn theo quy định của Luật Đất đai được hiểu là gì?

a)

Là đất để làm nhà ở và mục đích khác phục vụ cho đời sống trong cùng một thửa đất thuộc khu vực nông thôn.

b)

Là đất để xây dựng các dự án nhà ở nông thôn phục vụ cho nhu cầu nhà ở của người dân khu vực nông thôn.

c)

Là quỹ đất để đáp ứng nhu cầu về nhà ở của người dân ở nông thôn.

d)

Cả 03 đáp án đều đúng.

84.

Các thủ tục hành chính về đất đai được thực hiện bằng những hình thức nào sau đây?

a)

Trực tiếp

b)

Qua hệ thống bưu chính

c)

Trên môi trường điện tử

d)

Cả 03 đáp án đều đúng

85.

Theo Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất bao gồm các biện pháp nào?

a)

Quản lý, kỹ thuật, cơ giới, sinh học, hữu cơ

b)

Quản lý tài chính và điều chỉnh chính sách

c)

Lập quy hoạch và phân chia khu vực sử dụng đất

d)

Phân bổ các loại đất và đo đạc bản đồ địa chính

86.

Theo quy định của Điều 221 Luật Đất đai năm 2024, đất chưa sử dụng tại các đảo mà chưa giao cho đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã quản lý thuộc thẩm quyền quản lý của cơ quan nào sau đây?

a)

Ủy ban nhân dân cấp xã.

b)

Ủy ban nhân dân cấp huyện.

c)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

d)

Trung tâm phát triển quỹ đất.

87.

Theo Luật Đất đai năm 2024, loại đất nào dưới đây không thuộc nhóm đất nông nghiệp?

a)

Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác; Đất trồng cây lâu năm.

b)

Đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất; Đất nuôi trồng thủy sản.

c)

Đất chăn nuôi tập trung; Đất làm muối.

d)

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, gồm: Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoá

88.

Theo Luật Đất đai năm 2024 thẩm quyền của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội trong việc thực hiện quyền đại diện chủ sở hữu về đất đai?

a)

Ban hành Luật, Pháp lệnh, Nghị quyết về đất đai; Quyết định quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia; thực hiện quyền giám sát đối với việc quản lý, sử dụng đất đai trong phạm vi cả nước.

b)

Ban hành Luật, Pháp lệnh, Nghị quyết về đất đai; Quyết định quy hoạch sử dụng đất quốc gia; thực hiện quyền giám sát đối với việc quản lý, sử dụng đất đai trong phạm vi cả nước.

c)

Ban hành Luật, Pháp lệnh về đất đai; Quyết định quy hoạch sử dụng đất quốc gia; thực hiện quyền giám sát đối với việc quản lý, sử dụng đất đai trong phạm vi cả nước.

d)

Ban hành Luật, Pháp lệnh, Nghị quyết về đất đai; Quyết định quy hoạch sử dụng đất; thực hiện quyền giám sát đối với việc quản lý, sử dụng đất đai trong phạm vi cả nước.

89.

Các thủ tục hành chính về đất đai bao gồm:

a)

Thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất;

b)

Thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

c)

Thủ tục cấp đổi, cấp lại, đính chính, thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng;

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

90.

Ngoài các phương pháp do Chính phủ quy định, Luật Đất đai năm 2024 quy định bao nhiêu phương pháp định giá đất?

a)

2 phương pháp

b)

3 phương pháp

c)

4 phương pháp

d)

5 phương

91.

Luật Đất đai năm 2024 không còn quy định nội dung nào sau đây?

a)

Bảng giá đất

b)

Khung giá đất

c)

Giá đất cụ thể

d)

Tiền sử dụng đất

92.

Luật Đất đai năm 2024 quy định đất chăn nuôi tập trung phải tuân thủ quy định nào?

a)

Thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường

b)

Quản lý chất thải và biện pháp khác để không ảnh hưởng đến người sử dụng đất trong khu vực và xung quanh

c)

Không gây ô nhiễm môi trường

d)

Thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường; quản lý chất thải và biện pháp khác để không ảnh hưởng đến người sử dụng đất trong khu vực và xung quanh

93.

Theo Luật Đất đai năm 2024, chiếm đất là gì?

a)

Việc sử dụng đất mà chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép hoặc sử dụng đất của người sử dụng đất hợp pháp khác mà chưa được người đó cho phép.

b)

Việc sử dụng đất do Nhà nước đã quản lý mà chưa được cơ quan nhà nước cho phép hoặc sử dụng đất của người sử dụng đất hợp pháp khác mà chưa được người đó cho phép.

c)

Việc sử dụng đất do Nhà nước đã quản lý mà chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép hoặc sử dụng đất của người sử dụng đất hợp pháp khác mà chưa được người đó cho phép.

d)

Việc sử dụng đất do Nhà nước đã quản lý mà chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép hoặc sử dụng đất của người khác mà chưa đư

94.

Theo Luật Đất đai năm 2024, đất trồng cây hằng năm không được sử dụng trong thời gian bao nhiêu tháng liên tục và đã bị xử phạt vi phạm hành chính mà không đưa đất vào sử dụng theo thời hạn ghi trong quyết định xử phạt vi phạm hành chính thì sẽ bị nhà nước thu hồi?

a)

12 tháng   

b)

16 tháng

c)

18 tháng  

d)

24 tháng

95.

Theo Luật Đất đai năm 2024 thì trước khi ban hành quyết định thu hồi đất, cơ quan nhà nước có thẩm quyền phải gửi văn bản thông báo thu hồi đất chậm nhất là bao nhiêu ngày đối với đất phi nông nghiệp?

a)

30 ngày

b)

60 ngày

c)

90 ngày

d)

180 ngày

96.

Luật Đất đai năm 2024 quy định hạn mức giao đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối cho cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là bao nhiêu?

a)

không quá 03 héc ta cho mỗi loại đất đối với tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thuộc khu vực Đông Nam Bộ và khu vực đồng bằng sông Cửu Long; Không quá 02 héc ta cho mỗi loại đất đối với tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác.

b)

Không quá 02 héc ta cho mỗi loại đất đối với tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thuộc khu vực Đông Nam Bộ và khu vực đồng bằng sông Cửu Long; Không quá 03 héc ta cho mỗi loại đất đối với tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác.

c)

Không quá 03 héc ta cho mỗi loại đất.

d)

Không quá 02 héc ta cho mỗi loại đất.

97.

. Luật Đất đai năm 2024 quy định quyền đối với thửa đất liền kề bao gồm những quyền nào?

a)

Quyền về lối đi, cấp nước, thoát nước

b)

Quyền về lối đi; cấp nước, thoát nước; tưới nước, tiêu nước trong canh tác; cấp khí ga; lắp đường dây tải điện, thông tin liên lạc và các nhu cầu cần thiết khác theo quy định của pháp luật

c)

Quyền tưới nước, tiêu nước trong canh tác; cấp khí ga

d)

Quyền tưới nước, tiêu nước trong canh tác; cấp khí ga; lắp đường dây tải điện, thông tin liên lạc

98.

Theo Luật Đất đai năm 2024, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp khi nhà nước thu hồi đất, nếu có đủ điều kiện được bồi thường thì được bồi thường bằng gì?

a)

Đất nông nghiệp.

b)

Tiền

c)

Nhà ở.

d)

Đất nông nghiệp hoặc bằng tiền hoặc bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi hoặc bằng nhà ở