Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 28: Phụ âm kép giả

Total questions: 20

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

Cấu trúc, kết cấu- โครงสร้าง

b)

Xây nhà - สร้างบ้าน

c)

Sáng tạo - สร้างสรรค์

d)

Tạo hình ảnh (hình ảnh về một người hoặc điều gì đó) - สร้างภาพ

2.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

Cấu trúc, kết cấu- โครงสร้าง

b)

Xây nhà - สร้างบ้าน

c)

Sáng tạo - สร้างสรรค์

d)

Tạo hình ảnh (hình ảnh về một người hoặc điều gì đó) - สร้างภาพ

3.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

Cấu trúc, kết cấu- โครงสร้าง

b)

Xây nhà - สร้างบ้าน

c)

Sáng tạo - สร้างสรรค์

d)

Tạo hình ảnh (hình ảnh về một người hoặc điều gì đó) - สร้างภาพ

4.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

Cấu trúc, kết cấu- โครงสร้าง

b)

Xây nhà - สร้างบ้าน

c)

Sáng tạo - สร้างสรรค์

d)

Tạo hình ảnh (hình ảnh về một người hoặc điều gì đó) - สร้างภาพ

5.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

b)

c)

d)

6.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

b)

c)

d)

7.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

b)

c)

d)

8.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

b)

c)

d)

9.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

Cát - ทราย

b)

Xấu, tồi tệ - ทราม

c)

Dáng, kiểu - ทรง

d)

Biết, hiểu - ทราบ

e)

Xen vào, chen vào - แทรก

10.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

Cát - ทราย

b)

Xấu, tồi tệ - ทราม

c)

Dáng, kiểu - ทรง

d)

Biết, hiểu - ทราบ

e)

Xen vào, chen vào - แทรก

11.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

Cát - ทราย

b)

Xấu, tồi tệ - ทราม

c)

Dáng, kiểu - ทรง

d)

Biết, hiểu - ทราบ

e)

Xen vào, chen vào - แทรก

12.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

Cát - ทราย

b)

Xấu, tồi tệ - ทราม

c)

Dáng, kiểu - ทรง

d)

Biết, hiểu - ทราบ

e)

Xen vào, chen vào - แทรก

13.

Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:

a)

Cát - ทราย

b)

Xấu, tồi tệ - ทราม

c)

Dáng, kiểu - ทรง

d)

Biết, hiểu - ทราบ

e)

Xen vào, chen vào - แทรก

14.

Nghe vào sắp xếp các từ sau theo thứ tự chính xác:

Nghĩa: Kiểu tóc của cô ấy rất đẹp

a)

ทรงผม

b)

ของ

c)

เขา

d)

สวย

e)

มาก

1)
2)
3)
4)
5)
15.

Nghe vào sắp xếp các từ sau theo thứ tự chính xác:

Nghĩa: Tôi biết chuyện này rồi

a)

ฉัน

b)

ทราบ

c)

เรื่อง

d)

นี้

e)

แล้ว

1)
2)
3)
4)
5)
16.

Nghe vào sắp xếp các từ sau theo thứ tự chính xác:

Nghĩa: Hôm nay tôi sẽ gội đầu

a)

b)

c)

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
17.

Nghe vào sắp xếp các từ sau theo thứ tự chính xác:

Nghĩa: Anh ta cảm thấy thỏa mãn khi thấy tôi mắc lỗi

a)

เขาสะใจ

b)

ที่

c)

เห็น

d)

ฉัน

e)

ทำผิด

1)
2)
3)
4)
5)
18.

Nghe vào sắp xếp các từ sau theo thứ tự chính xác:

Nghĩa: Anh ấy thích tạo dựng hình ảnh tốt cho bản thân

a)

เขา

b)

ชอบ

c)

สร้างภาพ

d)

ให้ตัวเอง

e)

ดูดี

1)
2)
3)
4)
5)
19.

Hãy ghép đôi nghĩa với các từ sau đây

a)

1.

Bố thích đi du lịch ở sa mạc

b)

2.

Anh ấy mất mẹ nên rất đau lòng

c)

3.

Anh rể đang xây nhà mới

d)

4.

Cô ấy là một người chân thành

20.

Hãy phân loại các từ sau đây

Categorize the following

ครอบครัว (Gia đình)

ตลาด (Chợ)

กล้วย (Quả chuối)

ของขวัญ (Quà tặng)

จริง (Thật)

สร้อย (Dây, Vòng)

เสริม (Bổ sung, tăng cường, mở rộng)

สร้าง (xây/dựng)

Kép thật
Kép giả