WorksheetsBài 28: Phụ âm kép giả
Total questions: 20
Worksheet time: 5mins
Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:
Cấu trúc, kết cấu- โครงสร้าง
Xây nhà - สร้างบ้าน
Sáng tạo - สร้างสรรค์
Tạo hình ảnh (hình ảnh về một người hoặc điều gì đó) - สร้างภาพ
Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:
Cấu trúc, kết cấu- โครงสร้าง
Xây nhà - สร้างบ้าน
Sáng tạo - สร้างสรรค์
Tạo hình ảnh (hình ảnh về một người hoặc điều gì đó) - สร้างภาพ
Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:
Cấu trúc, kết cấu- โครงสร้าง
Xây nhà - สร้างบ้าน
Sáng tạo - สร้างสรรค์
Tạo hình ảnh (hình ảnh về một người hoặc điều gì đó) - สร้างภาพ
Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:
Cấu trúc, kết cấu- โครงสร้าง
Xây nhà - สร้างบ้าน
Sáng tạo - สร้างสรรค์
Tạo hình ảnh (hình ảnh về một người hoặc điều gì đó) - สร้างภาพ
Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:
Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:
Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:
Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:
Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:
Cát - ทราย
Xấu, tồi tệ - ทราม
Dáng, kiểu - ทรง
Biết, hiểu - ทราบ
Xen vào, chen vào - แทรก
Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:
Cát - ทราย
Xấu, tồi tệ - ทราม
Dáng, kiểu - ทรง
Biết, hiểu - ทราบ
Xen vào, chen vào - แทรก
Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:
Cát - ทราย
Xấu, tồi tệ - ทราม
Dáng, kiểu - ทรง
Biết, hiểu - ทราบ
Xen vào, chen vào - แทรก
Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:
Cát - ทราย
Xấu, tồi tệ - ทราม
Dáng, kiểu - ทรง
Biết, hiểu - ทราบ
Xen vào, chen vào - แทรก
Nghe và chọn từ chính xác nhất sau đây:
Cát - ทราย
Xấu, tồi tệ - ทราม
Dáng, kiểu - ทรง
Biết, hiểu - ทราบ
Xen vào, chen vào - แทรก
Nghe vào sắp xếp các từ sau theo thứ tự chính xác:
Nghĩa: Kiểu tóc của cô ấy rất đẹp
ทรงผม
ของ
เขา
สวย
มาก
Nghe vào sắp xếp các từ sau theo thứ tự chính xác:
Nghĩa: Tôi biết chuyện này rồi
ฉัน
ทราบ
เรื่อง
นี้
แล้ว
Nghe vào sắp xếp các từ sau theo thứ tự chính xác:
Nghĩa: Hôm nay tôi sẽ gội đầu
Nghe vào sắp xếp các từ sau theo thứ tự chính xác:
Nghĩa: Anh ta cảm thấy thỏa mãn khi thấy tôi mắc lỗi
เขาสะใจ
ที่
เห็น
ฉัน
ทำผิด
Nghe vào sắp xếp các từ sau theo thứ tự chính xác:
Nghĩa: Anh ấy thích tạo dựng hình ảnh tốt cho bản thân
เขา
ชอบ
สร้างภาพ
ให้ตัวเอง
ดูดี
Hãy ghép đôi nghĩa với các từ sau đây
Bố thích đi du lịch ở sa mạc
Anh ấy mất mẹ nên rất đau lòng
Anh rể đang xây nhà mới
Cô ấy là một người chân thành
Hãy phân loại các từ sau đây
ครอบครัว (Gia đình)
ตลาด (Chợ)
กล้วย (Quả chuối)
ของขวัญ (Quà tặng)
จริง (Thật)
สร้อย (Dây, Vòng)
เสริม (Bổ sung, tăng cường, mở rộng)
สร้าง (xây/dựng)
