wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về chất lượng sản phẩm

Total questions: 72

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Áp dụng ISO 9000 trong công ty xuất khẩu thủy sản sẽ giúp doanh nghiệp:

a)

Thành công trong hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Tránh khỏi phả sản

c)

Chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế

d)

Chứng minh năng lực quản lý và vượt rào cản kỹ thuật

2.

Bản chất của văn hóa chất lượng là:

a)

Tạo ra mội trường thuận lợi cho việc cải tiến chất lượng

b)

Giúp doanh nghiệp gia tăng liên tục sự hài lòng của khách hàng

c)

Tạo nên một lợi thế cạnh tranh, một sự khác biệt biết sức giá trị cho doanh nghiệp

d)

Tất cả các phương án đều đúng

3.

Bạn mua chiếc xe mày của hãng Honda, chiếc xe di chuyển tốt trên đường. Đặc tính di chuyển tốt của sản phẩm phản ánh đặc tính chất lượng sản phẩm nào ?

a)

Tuổi thọ hay độ bền của sản phẩm

b)

Tính năng của sản phẩm

c)

Độ tin cậy của sản phẩm

d)

Thẩm mỹ của sản phẩm

4.

Bước quan trọng nhất trong quy trình xây dựng biểu đồ Pareto là:

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu theo trình tự từ lớn đến bé

c)

Tính tỷ lệ % công dôn

d)

Vẽ biểu đồ Pareto

5.

Biểu đồ kiểm soát phản ánh quá trình sản xuất bình thường khi:

a)

Chỉ có 1 điểm vượt ra khỏi phạm vi 2 đường giới hạn

b)

7 điểm liên tiếp ở một phía đường tâm

c)

7 điểm liên tiếp có xu thế tăng giảm liên tục

d)

Tất cả các phương án đều sai

6.

Biểu đồ phân bố mật độ phản ánh quá trình sản xuất bình thường khi:

a)

Biểu đồ có dạng hình quả chuông

b)

Biểu đồ có dạng răng lược

c)

Biểu đồ dạng hai đỉnh

d)

Biểu đồ dạng bề mặt tương đối bằng phẳng không có đỉnh rõ ràng

7.

Các tiêu chuẩn về vệ sinh thực phẩm như luật an toàn thực phẩm nhằm mục đích:

a)

Tạo thuận lợi trao đổi thông tin

b)

Đảm bảo vệ sinh, an toàn cho người sử dụng

c)

Bảo vệ môi trường

d)

Tất cả đáp án trên

8.

Các tiêu chuẩn về kích thước lắp ráp như bóng đèn - đui đèn, bu lông, đai ốc

4 lines
9.

Câu 8. Các tiêu chuẩn về kích thước lắp ráp như bóng đèn - đui đèn, bu lông, đai ốc, vít. Tiêu chuẩn này nhằm mục đích:

a)

Đơn giản hóa, thống nhất tạo phân công, hợp tác sản xuất

b)

Đảm bảo an toàn cho người tiêu dùng

c)

Bảo vệ môi trường

d)

Ngăn ngừa hành vi gian lận

10.

Câu 9. Công ty sản xuất xi măng tự thực hiện hoạt động đánh giá sự phù hợp, hình thức đánh giá này được thực hiện bởi bên nào ?

a)

Bên thứ nhất

b)

Bên thứ hai

c)

Bên thứ ba

d)

Bên thứ tư

11.

Câu 10. Chứng nhận phù hợp theo tiêu chuẩn ISO 9001. Đây là chứng nhận:

a)

Chứng nhận hợp quy

b)

Chứng nhận hợp chuẩn

c)

Chứng nhận sản phẩm

d)

Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng

12.

Câu 11. Công nhận được tiến hành đối với tổ chức nào, ngoại trừ

a)

Các tổ chức giám định

b)

Các doanh nghiệp sản xuất - kinh doanh

c)

Các tổ chức chứng nhận sản phẩm

d)

Các tổ chức chứng nhận hệ thống quản lý chất lương

13.

Câu 12. Các nguyên lý của hệ thống quản trị chất lượng TQM là

a)

Chất lượng là số 1 và coi trọng con người

b)

Quản lý toàn diện và cải tiến liên tục

c)

Cam kết đạt chất lượng và làm việc nhóm

d)

Tất cả các phương án đều đúng

14.

Câu 13. Các phân hệ của quản trị chất lượng toàn diện áp dụng trong công ty sản xuất ô tô là

a)

Phong trào 5s. Kaizen, mô hình sản xuất không lỗi

b)

Phòng trào 5s, Kaizen, hệ thống sản xuất tính gọn

c)

Hệ thống sản xuất tính gọn, mô hình sản xuất không lỗi

d)

Tất cả các phương án đều sai

15.

Câu 14. Các yếu tố cấu thành hệ thống quản trị chất lượng không bao gồm

a)

Cơ cấu tổ chức

b)

Các quá trình

c)

Các phương pháp

d)

Các nguồn lực

16.

Câu 15. Câu nào sau đây không đứng về ISO 9000 ?

4 lines
17.

Câu nào sau đây không đứng về ISO 9000 ?

a)

Hiểu một cách đơn giản thì ISO chính là "viết những gì đã làm, làm những gì đã viết, tìm ra sự khác biệt và điều chỉnh"

b)

ISO 9000 là một bộ tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ

c)

Điều kiện tiên quyết để áp dụng thành công ISO 9000 là có sự cam kết của lãnh đạo

d)

Khi áp dụng ISO 9000, một tổ chức phải triển khai tối thiểu hoạt động đào tạo về nội dung.nhận thức, viết tài liệu và đánh giá nội bộ

18.

Công ty sản xuất bánh cuốn lựa chọn hệ thống quản trị chất lượng phù hợp để đáp dụng, phải căn cứ vào

a)

Lĩnh vực hoạt động và hình thức tổ chức

b)

Khả năng tài chính

c)

Sức ép của thị trường

d)

Tất cả các phương án đều đúng

19.

Con người rút kinh nghiệm thông qua những sai lầm của chính mình là giá trị nào trong mô hình 6 giá trị của John A. Woods:

a)

Giao tiếp cởi mở, trung thực là yếu tố cơ bản dẫn đến thành công

b)

Mọi thông tin đều mở cho mọi người

c)

Tập trung vào quá trình

d)

Không có thành công hay thất bại mà là học tập từ những trải nghiệm

20.

Các mô hình văn hóa chất lượng là:

a)

Văn hóa chất lượng hồi đáp

b)

Văn hóa chất lượng phản ứng

c)

Văn hóa chất lượng tự sinh

d)

Văn hóa chất lượng tái hiện

21.

Các giá trị trong mô hình văn hóa chất lượng 6 giá trị của John A. Woods, không bao gồm:

a)

Giao tiếp cởi mở, trung thức là yếu tố cơ bản dẫn đến thành công

b)

Mọi thông tin đều mở cho mọi người

c)

Tập trung vào nội bộ

d)

Không có thành công hay thất bại mà là học tập từ những trải nghiệm

22.

Chất lượng được phân ảnh bởi các tính chất đặc trưng vốn có của sản phẩm phan ảnh công dụng của sản phẩm đó. Khái niệm về chất lượng xuất phát từ quan niệm nào ?

4 lines
23.

Khái niệm về chất lượng xuất phát từ quan niệm nào ?

a)

Quan niệm chất lượng xuất phát từ thuộc tính sản phẩm

b)

Quan niệm chất lượng xuất phát từ các nhà sản xuất

c)

Quan niệm chất lượng xuất phát từ thị trường

d)

Quan niệm chất lượng xuất phát từ người tiêu dùng

24.

Khái niệm về chất lượng xuất phát từ quan niệm nào?

a)

Quan niệm chất lượng xuất phát từ thuộc Tính sản phẩm

b)

Quan niệm chất lượng xuất phát từ các nhà sản xuất

c)

Quan niệm chất lượng xuất phát từ thị trường

d)

Quan niệm chất lượng xuất phát từ người tiêu dùng

25.

Khái niệm về chất lượng xuất phát từ quan niệm nào ?

a)

Quan niệm chất lượng xuất phát từ thuộc Tính sản phẩm

b)

Quan niệm chất lượng xuất phát từ các nhà sản xuất

c)

Quan niệm chất lượng xuất phát từ thị trường

d)

Quan niệm chất lượng xuất phát từ người tiêu dùng

26.

Khái niệm về chất lượng xuất phát từ quan niệm nào?

a)

Quan niệm chất lượng xuất phát từ các nhà sản xuất

b)

Quan niệm chất lượng xuất phát từ thị trường

c)

Quan niệm chất lượng xuất phát từ người tiêu dùng

d)

Quan niệm chất lượng xuất phát từ giá trị

27.

Các thuộc tính phản ánh chất lượng sản phẩm:

a)

Các thuộc tính hữu hình

b)

Các thuộc tính vô hình

c)

Các dịch vụ đi kèm

d)

Cả 3 phương án đều đúng

28.

Chất lượng sản phẩm liên quan tới hoạt động nào trong tổ chức ?

a)

Khâu sản xuất

b)

Khâu tổ chức mua sắm nguyên vật liệu

c)

Toàn bộ ch

29.

Chất lượng sản phẩm liên quan tới hoạt động nào trong tổ chức ?

a)

Khâu sản xuất

b)

Khâu tổ chức mua sắm nguyên vật liệu

c)

Toàn bộ chu kỳ sản xuất kinh doanh

d)

Khâu phân phối và tiêu dùng

30.

Chất lượng là khả năng đáp ứng các yêu cầu nào ?

a)

Chức năng kỹ thuật của sản phẩm có thể đạt được

b)

Chi phí, hiệu quả sử dụng sản phẩm

c)

Đòi hỏi về mặt xã hỏi, tâm lý của người tiêu dùng

d)

Cả 3 phương án đều đúng

31.

Chất lượng sản phẩm có tính tương đối thể hiện như nào?

a)

Chất lượng có thể thay đổi theo thời gian và không gian

b)

Trên những thị trường khác nhau những yêu cầu về chất lượng như nhau đối với một loại sản phẩm

c)

Chất lượng sản phẩm như nhau ở các nước khác nhau

d)

Chất lượng sản phẩm không thay đổi ở các thời kỳ phát triển kinh tế xã hội

32.

Chất lượng sản phẩm có đặc điểm nào sau đây, ngoại trừ

a)

Chất lượng sản phẩm có tính tuyệt đối

b)

Chất lượng sản phẩm là một khái niệm tổng hợp

c)

Chất lượng sản phẩm vừa có Tính chủ quan vừa có Tính khác quan

d)

Chất lượng sản phẩm chỉ thể đùng trong những điều kiện tiêu dùng cụ thẻ tương ứng với mục đích sử dụng đặt ra

33.

Chất lượng sản phẩm có tính chủ quan thể hiện như nào ?

a)

Chất lượng của sản phẩm thể hiện thông qua nhận thức của khách hàng

b)

Chất lượng của sản phẩm thể hiện thông qua đặc tính vốn có trong sản phẩm

c)

Chất lượng của sản phẩm phụ thuộc vào trình độ tổ chức quản lý của tổ chức

d)

Chất lượng sản phẩm phụ thuộc vào trình đó công nghệ của tổ chức

34.

Công ty sữa thiết kế hộp giấy bảo quản sản phẩm sữa và trẻ em dễ dàng. Tính dẻ sư dụng sản phẩm phản ánh đặc tính chất lượng sản phẩm nào ?

a)

Tính tiện dụng của sản phẩm

b)

Tính kinh tế của sản phẩm

c)

Tính an toàn của sản phẩm

d)

Tính thẩm mỹ của s

35.

Tính dẻ sư dụng sản phẩm phản ánh đặc tính chất lượng sản phẩm nào ?

a)

Tính tiện dụng của sản phẩm

b)

Tính kinh tế của sản phẩm

c)

Tính an toàn của sản phẩm

d)

Tính thẩm mỹ của sản phẩm

36.

Chất lượng được phê chuẩn chấp nhận sau khi đã thiết kế là loại chất lượng nào?

a)

Chất lượng chuẩn

b)

Chất lượng cho phép

c)

Chất lượng thực tế

d)

Chất lượng tuân thủ thiết kế

37.

Chi phí tìm hiểu thông tin về nhà cung cấp thuộc loại chi phí chất lượng?

a)

Chi phí phòng ngừa

b)

Chi phí đánh giá

c)

Chi phí sai hỏng bên trong

d)

Chi phí sai hỏng bên ngoài

38.

Chi phí cho việc xây dựng, vận hành và phát triển hệ thống quản trị chất lượng của doanh nghiệp là?

a)

Chỉ phí sai hỏng

b)

Chi phí thẩm định

c)

Chi phí phòng ngừa

d)

Chi phí vận hành

39.

Các công cụ kiểm soát chất lượng bằng thống kê là?

a)

Biểu đồ Pareto. Biểu đồ kiểm soát, Sơ đồ màng lười. Sơ đồ nhân quả

b)

Biểu đồ Pareto, Hiểu đồ kiểm soát, Sơ đồ lưu trình, Sơ đồ nhân quả

c)

Biểu đồ Pareto, Biểu đồ kiểm soát. Sơ đồ lưu trình. Phiếu mua hàng

d)

Tất cả các phương án đều sai

40.

Công ty may TT thu thập được chi phí chất lượng của năm 2020 đổi với sp may mặc của công ty như sau:

4 lines
41.

Tổng chi phí sai hỏng bên trong là:

a)

53,5 triệu đồng

b)

60,5 triệu đồng

c)

79,5 triệu đồng

d)

44 triệu đồng

42.

Tổng chi phí sai hỏng bên ngoài là:

a)

46,5 triệu đồng

b)

60,5 triệu đồng

c)

79,4 triệu đồng

d)

44 triệu đồng

43.

Căn cứ để lựa chọn hệ thống quản trị chất lượng phù hợp với tổ chức là

4 lines
44.

Căn cứ để lựa chọn hệ thống quản trị chất lượng phù hợp với tổ chức là

a)

Lĩnh vực hoạt động và hình thức tổ chức

b)

Khả năng tài chính

c)

Sức ép của thị trường

d)

Tất cả các phương án đều đúng

45.

Các tổ chức giáo dục nên áp dụng hệ thống quan trị chất lượng theo tiêu chuẩn

a)

ISO 9000

b)

ISO 9001

c)

ISO 22000

d)

ISO 14000

46.

Các tổ chức áp chưng tiêu chuẩn ISO 9001 - 2015, việc đánh giá nội bộ được thực hiện bởi:

a)

Tổ chức chứng nhận

b)

Tổ chức áp dụng

c)

Khách hàng

d)

Nhà cung ứng

47.

Chi phí chất lượng là:

a)

Là chi phí nảy sinh để tin chắc và đảm bảo chất lượng sản phẩm trong tổ chức

b)

Là chi phí nảy sinh để đảm bảo chất lượng sản phẩm đáp ứng nhu cầu khách hàng

c)

Là chi phí nảy sinh để tin chắc và đảm bảo chất lượng được thỏa mãn, cũng như các thiệt hại nảy sinh khi chất lượng không thỏa mân

d)

Là các chi phí nảy sinh khi chất lượng không thỏa mãn nhu cầu khách hàng

48.

Chi phí chất lượng gồm

a)

Chi phí đánh giá, chi phí sai hỏng bên trong, chi phí sai hỏng bên ngoài

b)

Chi phí phòng ngừa, chi phí sai hỏng bên trong, chi phí sai hỏng bên ngoài

c)

Chi phí đánh giá, chỉ phí phòng ngừa và chi phí không phù hợp

d)

Chi phí đánh giá, chi phí phòng ngừa và chi phí sai hỏng bên trong

49.

Chi phí phù hợp trong hoạt động quản trị chất lượng gồm:

a)

Chi phí phòng ngừa và chi phí sai hỏng bên trong

b)

Chi phí đánh giá và chi phí sai hỏng bên trong

c)

Chi phí phòng ngừa và chi phí đánh giá

d)

Chi phí đánh giá và cho phí sai hỏng bên ngoài

50.

Chi phí không phù hợp trong hoạt động quản trị chất lượng bao gồm:

a)

Chi phí sai hỏng bên trong và chi phí phòng ngừa

b)

Chi phí sai hỏng bên trong và chi phí đánh giá

c)

Chi phí sai hỏng bên ngoài và ch

51.

Phí không phù hợp trong hoạt động quản trị chất lượng bao gồm:

a)

Chi phí sai hỏng bên trong và chi phí phòng ngừa

b)

Chi phí sai hỏng bên trong và chi phí đánh giá

c)

Chi phí sai hỏng bên ngoài và chi phí đánh giá

d)

Chi phí sai hỏng bên ngoài và chi phí sai hỏng bên trong

52.

Chi phí dành cho việc bảo hành miễn phí các sản phẩm điện tử của hãng Samsung là

a)

Chi phí sai hỏng bên trong

b)

Chi phí sai hỏng bên ngoài

c)

Chi phí thẩm định

d)

Chi phí phòng ngừa

53.

Tổn thất của doanh nghiệp sản xuất giày da do phải dự trữ quá nhiều nguyên liệu để phòng thiếu hụt do sản phẩm hỏng là:

a)

Chi phí sai hỏng bên trong

b)

Chi phí sai hỏng bên ngoài

c)

Chi phí tổn kho

d)

Chi phí tổn thất

54.

Tổng chi phí phòng ngừa là:

a)

53,5 triệu đồng

b)

60,5 triệu đồng

c)

79.4 triệu đồng

d)

44 triệu đồng

55.

Tổng chi phí phòng ngừa là:

a)

53,5 triệu đồng

b)

60,5 triệu đồng

c)

79.4 triệu đồng

d)

44 triệu đồng

56.

Tổng chi phí đánh giá là

a)

53,5 triệu đồng

b)

60,5 triệu đồng

c)

79,4 triệu đồng

d)

44 triệu đồng

57.

Chất lượng là sự phù hợp của sản phẩm với mục đích sử dụng của khách hàng. Đây là quan niệm chất lượng nào ?

a)

Quan niệm chất lương xuất phát từ thuộc Tính sản phẩm

b)

Quan niệm chất lương xuất phát từ các nhà sản xuất

c)

Quan niệm chất lượng xuất phát từ thị trường

d)

Quan niệm chất lượng xuất phát từ người tiêu dùng

58.

Công ty Honda công bố sản phẩm xe máy đi chuyên bình thường trong khoảng thời gian 15 năm trên cơ sở tuân theo quy định bảo dưỡng, thay dầu mày. Đây là thuộc Tính nào

4 lines
59.

Công ty Honda công bố sản phẩm xe máy đi chuyên bình thường trong khoảng thời gian 15 năm trên cơ sở tuân theo quy định bảo dưỡng, thay dầu mày. Đây là thuộc Tính nào phản ánh chất lượng sản phẩm.

a)

Tính thẩm mỹ của sản phẩm

b)

Tuổi thọ của sản phẩm

c)

Độ an toàn của sản phẩm

d)

Dịch vụ đi kèm của sản phẩm

60.

Chất lượng của một chiếc ô tô là khả năng đáp ứng các yêu cầu nào ?

a)

Chức năng kỹ thuật của sản phẩm có thể đạt được

b)

Chỉ phí, hiệu quả sử dụng sản phẩm

c)

Đòi hỏi về mặt xã hội, tâm lý của người tiêu dùng

d)

Cả 3 phương án đều đúng

61.

Công ty Viet travel mua một chiếc xe ô tô du lịch 45 chỗ, chức năng của xe là chở khách, đây là thuộc Tính:

a)

Công dụng của sản phẩm

b)

Thụ cảm

c)

Kinh tế kỹ thuật của sản phẩm

d)

Kỹ thuật của sản phẩm

62.

Công cụ thống kê giúp xác định tình trạng bình thường hay không bình thường của một quá trình là

a)

Sơ đồ lưu trình và sơ đồ nhân quả

b)

Phiếu kiểm tra chất lượng

c)

Biểu đồ kiểm soát

d)

Biểu đồ quan hệ và biểu đồ pareto

63.

Công cụ biểu diễn mối quan hệ giữa kết quả và nguyên nhân gây của việc khách hàng không hài lòng về dịch vụ chuyển hàng tại nhà là

a)

Phiếu kiểm tra chất lượng

b)

Biểu đồ Pareto

c)

Sơ đồ Ishikawa

d)

Biểu đồ kiểm soát

64.

Công ty may VT thu thập được chi phi chất lượng của năm 2020 đổi với sp may mặc của công ty như sau:

4 lines
65.

Tổng chi phí chất lượng của DN là

a)

250,5 triệu đồng

b)

242,3 triệu đồng

c)

230,5 triệu đồng

d)

226,8 triệu đồng

66.

Loại chi phí chiếm tỷ lệ cao nhất là

4 lines
67.

Loại chi phí chiếm tỷ lệ cao nhất là

a)

Chi phí phòng ngừa

b)

Chi phí đánh giá

c)

Chi phí sai hỏng bên trong

d)

Chi phí sai hỏng bên ngoài

68.

Chất lượng được hình thành trước khâu sản xuất thông qua nghiên cứu nhu cầu của khách hàng, và điều kiện sản xuất. Đây thuộc loại chất lượng.

a)

Chất lượng thiết kế

b)

Chất lượng cho phép

c)

Chất lượng thực tế

d)

Chất lượng tuân thủ thiết kế

69.

Câu nói nào sau đây không đùng về các quá trình, một trong những yếu tố cấu thành của hệ thống quản trị chất lượng?

a)

Quá trình là một tập hợp các hoạt động có liên quan đến nhau để biển đầu vào thành đầu ra

b)

Trong một tổ chức có thể có nhiều quá trình

c)

Người ta có thể phân loại quá trình thành quá trình chính và quá trình hỗ trợ

d)

Quá trình chính là quá trình sản xuất hoặc cung cấp dịch vụ, quá trình hỗ trợ là các quá trình như thiết kế, phân phối, giúp cho việc hình thành sản phẩm và đưa sản phẩm đến người tiêu dùng cuối cùng

70.

Công ty sản xuất hàng tiêu dùng nên ưu tiên lựa chọn áp dụng hệ thống quản trị chất lượng:

a)

Tiêu chuẩn ISO 9001-2015

b)

ISO 22000

c)

ISO 14000

d)

TẠI 8000

71.

Các tổ chức áp dụng tiêu chuẩn ISO 9001 - 2015, việc đánh giá chứng nhận được thực hiện bởi:

a)

Tổ chức chứng nhận

b)

Tổ chức áp dụng

c)

Khách hàng

d)

Nhà cung ứng

72.

Công ty sản xuất dược phẩm nên ưu tiên lựa chọn áp dụng hệ thống quản trị chất lượng:

a)

ISO 9001-2015

b)

ISO 22000

c)

GMP

d)

HACCP