wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 3: GIÁ TRỊ THẶNG DƯ part 1

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Tác phẩm nào của C.Mác trình bày cô đọng nhất lý luận giá trị thặng dư?

a)

Tư bản

b)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

c)

Chống Duy-rinh

d)

Hệ tư tưởng Đức

2.

Công thức vận động của tiền trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn?

a)

T – H – T

b)

H – T – H

c)

T – H – T’ (T’ = T + t)

d)

T - T

3.

Mục đích của lưu thông hàng hóa giản đơn là gì?

a)

Giá trị

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá cả

d)

Giá trị sử dụng

4.

Các hình thái tư bản vận động theo công thức chung nào?

a)

T – H – T’ (T’ = T + t, t > 0)

b)

H – T – H

c)

T – H – T

d)

T - T

5.

Mục đích của lưu thông trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Giá trị lớn hơn

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá cả

d)

Giá trị sử dụng

6.

“Giá trị mang lại giá trị thặng dư” là nội dung của khái niệm nào?

a)

Công thức chung của tư bản

b)

Tư bản

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị của hàng hóa

7.

Xét trên quy mô toàn xã hội, các hành vi mua – bán thông thường có tạo ra giá trị thặng dư không?

a)

b)

Không

8.

Hàng hóa nào có khả năng tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị của bản thân nó?

a)

Hàng hóa đặc biệt

b)

Hàng hóa sức lao động

c)

Hàng hóa dịch vụ

d)

Tiền

9.

“Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong một cơ thể, trong một con người đang sống, và được người đó đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó” là nội dung của khái niệm nào?

a)

Lao động

b)

Lao động cụ thể

c)

Sức lao động

d)

Hàng hóa sức lao động

10.

Sức lao động trở thành hàng hóa trong những điều kiện nào?

a)

Người lao động được tự do về thân thể và toàn quyền chi phối sức lao động của mình

b)

Người lao động không có đủ các tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình tạo ra hàng hóa để bán

c)

Chỉ cần có người bán sức lao động trên thị trường thì sức lao động sẽ trở thành hàng hóa

d)

Người lao động được tự do về thân thể và không có đủ các tư liệu sản xuất cần thiết để tạo ra hàng hóa

11.

Chọn phương án SAI về hàng hóa sức lao động?

a)

Sức lao động là hàng hóa đặc biệt

b)

Hàng hóa sức lao động có 2 thuộc tính: Giá trị sử dụng và giá trị

c)

Hàng hóa sức lao động xuất hiện phổ biến trong nền sản xuất hàng hóa giản đơn

d)

Hàng hóa sức lao động mang yếu tố tinh thần và lịch sử

12.

Khi nào hàng hóa sức lao động trở thành phổ biến?

a)

Trong nền kinh tế tự nhiên

b)

Trong nền sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa

c)

Trong nền kinh tế thị trường hiện đại

d)

Trong nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa

13.

Giá trị của hàng hóa sức lao động bao gồm những bộ phận nào?

a)

Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết (cả vật chất và tinh thần) để tái sản xuất ra sức lao động

b)

Những phí tổn đào tạo người lao động

c)

Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết (vật chất và tinh thần) nuôi con của người lao động

d)

Cả A, B, C

14.

Hàng hóa sức lao động khác những hàng hóa thông thường ở đặc điểm nào?

a)

Hàng hóa sức lao động thỏa mãn nhu cầu của người mua

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được thể hiện trong quá trình tiêu dùng

c)

Hàng hóa sức lao động có khả năng tạo ra lượng giá trị lớn hơn giá trị của bản thân nó

d)

Cả A, B, C

15.

Tại sao nói: Hàng hóa sức lao động là hàng hóa đặc biệt?

a)

Người lao động chỉ bán quyền sử dụng, không bán quyền sở hữu

b)

Hàng hóa sức lao động mang yếu tố tinh thần và lịch sử

c)

Trong quá trình sử dụng, hàng hóa sức lao động tạo ra lượng giá trị lớn hơn

d)

Cả A, B, C

16.

Nguồn gốc của giá trị thặng dư trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Do hao phí lao động tạo ra

b)

Do mua rẻ, bán đắt mà có

c)

Do quá trình lưu thông, trao đổi hàng hóa

d)

Do trình độ và năng lực của nhà tư bản

17.

Để thu được giá trị thặng dư, ngày lao động của người công nhân phải bao gồm các phần thời gian nào?

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết và thời gian lao động cá biệt

b)

Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động cá biệt

c)

Thời gian lao động cá biệt và thời gian lao động thặng dư

d)

Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư

18.

Thời gian lao động tất yếu là gì?

a)

Thời gian bù đắp giá trị hàng hoá sức lao động

b)

Thời gian bù đắp giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động

c)

Thời gian tạo ra giá trị mới của sản phẩm

d)

Thời gian tạo ra giá trị cũ của sản phẩm

19.

Thời gian lao động thặng dư là gì?

a)

Thời gian tạo ra giá trị thặng dư và thuộc về người công nhân

b)

Thời gian tạo ra giá trị thặng dư và thuộc về nhà tư bản

c)

Thời gian tạo ra giá trị mới của sản phẩm

d)

Thời gian bù đắp giá trị hàng hoá sức lao động

20.

Giá trị thặng dư ký hiệu là gì?

a)

M

b)

v + m

c)

m’

d)

m

21.

Giá trị mới ký hiệu là gì?

a)

m

b)

c + v

c)

v + m

d)

c + v + m

22.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Giá trị mới đối ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân tạo ra

b)

Bộ phận giá trị mới đối ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân tạo ra

c)

Bộ phận giá trị cũ đối ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân tạo ra

d)

Toàn bộ giá trị cũ, là kết quả của lao động không công của công nhân cho nhà tư bản

23.

Trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa, giá trị thặng dư thuộc về ai?

a)

Nhà tư bản và người lao động làm thuê

b)

Người lao động được hưởng lương

c)

Người lao động làm thuê

d)

Nhà tư bản

24.

Tại sao trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa, giá trị thặng dư thuộc về nhà tư bản?

a)

Nhà tư bản đã trả đúng giá trị sức lao động cho người công nhân

b)

Nhà tư bản là người tạo ra giá trị thặng dư

c)

Nhà tư bản là người chủ sở hữu tư liệu sản xuất

d)

Người công nhân không tạo ra giá trị thặng dư

25.

Căn cứ vào vai trò của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, Các Mác đã chia tư bản ứng trước thành các bộ phận nào?

a)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến

b)

Tư bản cố định và tư bản lưu động

c)

Tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

d)

Tư bản sản xuất và tư bản lưu thông

26.

Tư bản bất biến tồn tại dưới hình thái nào?

a)

Nguyên, nhiên, vật liệu phụ

b)

Nguyên, nhiên, vật liệu và sức lao động

c)

Sức lao động của người công nhân

d)

Máy móc, nhà xưởng, nguyên, nhiên, vật liệu

27.

Tư bản bất biến có đặc điểm gì?

a)

Giá trị biến đổi trong quá trình sản xuất

b)

Được bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm

c)

Giá trị tăng lên trong quá trình sản xuất

d)

Chuyển một phần giá trị vào sản phẩm

28.

Tư bản bất biến có vai trò gì trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư?

a)

Tạo ra giá trị thặng dư

b)

Là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư

c)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Làm tăng giá trị cho sản phẩm

29.

Khi nhà tư bản trả tiền công cho người công nhân bằng giá trị sức lao động thì còn chiếm đoạt giá trị thặng dư không?

a)

b)

Không

30.

Tư bản khả biến tồn tại dưới hình thái nào?

a)

Nguyên, nhiên, vật liệu

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Sức lao động

d)

Nhà xưởng, trang thiết bị, nguyên nhiên vật liệu

31.

Tư bản khả biến có đặc điểm gì?

a)

Được bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm mới

b)

Biến đổi về số lượng trong quá trình sản xuất

c)

Chuyển một phần giá trị vào sản phẩm mới

d)

Giữ nguyên giá trị vào sản phẩm mới

32.

Tư bản khả biến có vai trò như thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư?

a)

Là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư

b)

Là tiền đề tạo ra giá trị thặng dư

c)

Là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư

d)

Cung cấp cơ sở vật chất cho quá trình sản xuất

33.

Lượng giá trị hàng hóa ký hiệu là gì?

a)

G

b)

C

c)

V

d)

M

34.

Chọn các phương án ĐÚNG: c dùng để chỉ khái niệm nào sau đây?

a)

Giá trị cũ

b)

Giá trị của tư liệu sản xuất

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản khả biến

35.

Tiền công là gì?

a)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

b)

Giá cả của lao động

c)

Số tiền mà người mua sức lao động trả cho người lao động

d)

Sự thỏa thuận giữa người mua và người bán sức lao động

36.

Điều kiện để nhà tư bản thu được giá trị thặng dư?

a)

Có thời gian lao động thặng dư

b)

Giá trị mới do người lao động tạo ra bằng giá trị của sức lao động

c)

Hàng hóa sản xuất ra được thị trường chấp nhận

d)

A và C

37.

“Sự vận động của tư bản lần lượt trải qua ba giai đoạn dưới ba hình thái kế tiếp nhau gắn với thực hiện những chức năng tương ứng và quay trở về hình thái ban đầu cùng với giá trị thặng dư” là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Chu chuyển của tư bản

b)

Tuần hoàn của tư bản

c)

Thời gian chu chuyển của tư bản

d)

Quá trình sản xuất giá trị thặng dư

38.

Giá trị thặng dư được tạo ra trong lĩnh vực nào?

a)

Sản xuất

b)

Phân phối

c)

Lưu thông

d)

Tiêu dùng

39.

Quá trình tuần hoàn của tư bản bao gồm những giai đoạn nào?

a)

Sản xuất, phân phối, trao đổi

b)

Sản xuất, phân phối, bán hàng

c)

Mua hàng, bán hàng, trao đổi

d)

Mua hàng, sản xuất, bán hàng

40.

Sắp xếp các hình thái trong quá trình tuần hoàn của tư bản theo thứ tự kế tiếp nhau?

a)

1. Tư bản tiền tệ 2. Tư bản sản xuất 3. Tư bản hàng hóa

b)

1. Tư bản sản xuất 2. Tư bản tiền tệ 3. Tư bản hàng hóa

c)

1. Tư bản hàng hóa 2. Tư bản sản xuất 3. Tư bản tiền tệ

d)

1. Tư bản sản xuất 2. Tư bản hàng hóa 3. Tư bản tiền tệ

41.

“Là tuần hoàn tư bản được xét là quá trình định kì, thường xuyên lặp đi lặp lại và đổi mới theo thời gian” là nội dung của khái niệm nào?

a)

Tuần hoàn của tư bản

b)

Thời gian chu chuyển của tư bản

c)

Chu chuyển tư bản

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

42.

Thời gian chu chuyển tư bản bao gồm những bộ phận nào?

a)

Thời gian sản xuất, thời gian lưu thông

b)

Thời gian mua hàng, thời gian bán hàng

c)

Thời gian sản xuất, thời gian bán hàng

d)

Thời gian vận chuyển, thời gian bán hàng

43.

Công thức tính tốc độ chu chuyển của tư bản?

a)

n = ch/CH

b)

n = ch/CH x 100%

c)

n = CH x 100%

d)

n = CH / ch

44.

Căn cứ vào phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm, Các Mác đã chia tư bản ứng trước thành các bộ phận nào?

a)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến

b)

Tư bản cố định và tư bản lưu động

c)

Tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

d)

Tư bản sản xuất và tư bản lưu thông

45.

Chọn phương án SAI về tư bản bất biến?

a)

Tư bản bất biến bao gồm bộ phận tư bản cố định

b)

Tư bản bất biến tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất

c)

Tư bản bất biến được bảo toàn và chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm

d)

Tư bản bất biến là tư bản cố định

46.

Nguyên nhân hao mòn hữu hình của tư bản cố định?

a)

Quá trình sử dụng

b)

Tác động của tự nhiên

c)

Sự phát triển của khoa học công nghệ

d)

A và B

47.

Nguyên nhân hao mòn vô hình của tư bản cố định?

a)

Quá trình sử dụng

b)

Tác động của tự nhiên

c)

Sự phát triển của khoa học công nghệ

d)

A và B

48.

Biện pháp giảm hao mòn hữu hình tư bản cố định?

a)

Sử dụng đúng công suất của máy

b)

Bảo trì, bảo dưỡng thường xuyên

c)

Tiết kiệm các chi phí về điều kiện làm việc

d)

Cả A, B, C

49.

Biện pháp giảm hao mòn vô hình tư bản cố định?

a)

Phát triển hệ thống tự động hóa linh hoạt

b)

Phát triển hệ thống doanh nghiệp vừa và nhỏ

c)

Chuyển giao công nghệ lạc hậu sang các nước kém phát triển

d)

Cả A, B, C

50.

Điều gì xảy ra khi có hao mòn hữu hình tư bản cố định?

a)

Tư bản cố định bị giảm giá trị trong khi vẫn còn nguyên giá trị sử dụng

b)

Tư bản cố định bị giảm giá trị và giá trị sử dụng

c)

Tư bản cố định bị giảm giá trị sử dụng trong khi vẫn còn nguyên giá trị trị

d)

Tư bản cố định còn nguyên giá trị và giá trị sử dụng

51.

Điều gì xảy ra khi có hao mòn vô hình tư bản cố định?

a)

Tư bản cố định bị giảm giá trị

b)

Tư bản cố định bị giảm giá trị sử dụng

c)

Tư bản cố định vẫn còn nguyên giá trị nhưng bị giảm giá trị sử dụng

d)

Tư bản cố định còn nguyên giá trị và giá trị sử dụng

52.

Biện pháp để các nhà tư bản nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh?

a)

Rút ngắn thời gian chu chuyển tư bản

b)

Đẩy nhanh tốc độ chu chuyển tư bản

c)

Sử dụng hiệu quả tư bản cố định và tư bản lưu động

d)

Cả A, B, C

53.

Chọn phương án ĐÚNG về nguồn gốc của giá trị thặng dư?

a)

Do máy móc có năng suất cao tạo ra

b)

Do quá trình tự động hóa trong sản xuất

c)

Do hao phí lao động tạo ra

d)

Do tiến bộ của khoa học công nghệ

54.

Công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư?

a)

m’ = m/v x 100%

b)

m’ = p/v x 100%

c)

m’ = t/t’ x 100%

d)

A và C

55.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Quy mô giá trị thặng dư mà nhà tư bản thu được

b)

Trình độ khai thác sức lao động làm thuê

c)

Hiệu suất làm việc của người công nhân

d)

Hiệu quả đầu tư của nhà tư bản

56.

Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư?

a)

m = M’ x V

b)

M = m x V / 100%

c)

M = m’ x V

d)

m = m’ x v

57.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Quy mô giá trị thặng dư mà nhà tư bản thu được

b)

Trình độ khai thác sức lao động làm thuê

c)

Hiệu suất làm việc của người công nhân

d)

Hiệu quả đầu tư của nhà tư bản

58.

Đơn vị tính của tỷ suất giá trị thặng dư?

a)

%

b)

Tiền

59.

Đơn vị tính của khối lượng giá trị thặng dư?

a)

%

b)

Tiền

60.

Giá trị thặng dư tuyệt đối thu được trên cơ sở nào?

a)

Kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Rút ngắn ngày lao động bằng thời gian lao động tất yếu

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu, kéo dài thời gian lao động thặng dư

d)

Kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu

61.

Để thu được giá trị thặng dư tuyệt đối, độ dài của ngày lao động phải thỏa mãn điều kiện nào?

a)

Lớn hơn thời gian lao động tất yếu

b)

Lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Nhỏ hơn thời gian lao động tất yếu

d)

Bằng thời gian lao động tất yếu

62.

Giới hạn của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối?

a)

Không thể kéo dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên

b)

Sự đấu tranh của giai cấp công nhân

c)

Giới hạn về thể chất và tinh thần của người lao động

d)

Cả A, B, C

63.

Giá trị thặng dư tương đối thu được trên cơ sở nào?

a)

Kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động cần thiết

b)

Rút ngắn ngày lao động bằng thời gian lao động tất yếu

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu trong khi độ dài ngày lao động không thay đổi hoặc thậm chí rút ngắn

d)

Kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu

64.

Điều kiện để nhà tư bản thu được giá trị thặng dư tương đối?

a)

Tăng năng suất lao động xã hội

b)

Tăng năng suất lao động cá biệt

c)

Tăng giá trị sức lao động

d)

Tăng cường độ lao động

65.

Điểm giống nhau của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và sản xuất giá trị thặng dư tương đối?

a)

Ngày lao động rút ngắn

b)

Tăng thời gian lao động tất yếu

c)

Tăng thời gian lao động thặng dư

d)

Kéo dài ngày lao động

66.

Câu 74. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Tiêu chí | Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối | Sản xuất giá trị thặng dư tương đối Độ dài ngày lao động | Tăng | Không đổi Năng suất lao động xã hội | Không đổi | Tăng Giá trị sức lao động | Không đổi | Giảm

a)

Độ dài ngày lao động: Tăng/Không đổi Năng suất lao động xã hội: Không đổi/Tăng Giá trị sức lao động: Không đổi/Giảm

b)

Độ dài ngày lao động: Không đổi/Tăng Năng suất lao động xã hội: Tăng/Không đổi Giá trị sức lao động: Giảm/Không đổi

c)

Độ dài ngày lao động: Giảm/Tăng Năng suất lao động xã hội: Không đổi/Giảm Giá trị sức lao động: Tăng/Không đổi

d)

Độ dài ngày lao động: Tăng/Giảm Năng suất lao động xã hội: Giảm/Tăng Giá trị sức lao động: Không đổi/Tăng

67.

Giá trị thặng dư siêu ngạch thu được trên cơ sở nào?

a)

Năng suất lao động cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội

b)

Năng suất lao động cá biệt thấp hơn năng suất lao động xã hội

c)

Tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

d)

Tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sản xuất

68.

Chọn phương án ĐÚNG về giá trị thặng dư siêu ngạch?

a)

Thuộc về toàn bộ các nhà tư bản trong xã hội

b)

Là hình thái biến tướng của giá trị thặng dư tương đối

c)

Là hình thái biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối

d)

Thu được trên cơ sở giá trị cá biệt cao hơn giá trị xã hội

69.

Động lực mạnh mẽ nhất thúc đẩy các nhà tư bản ra sức cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động?

a)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

Giá trị thặng dư tương đối

c)

Giá trị thặng dư tuyệt đối và tương đối

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

70.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Bảng so sánh Giá trị thặng dư tương đối và Giá trị thặng dư siêu ngạch:

a)

Chỉ thuộc về nhà tư bản cá biệt có năng suất lao động cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội

b)

Thuộc về toàn bộ các nhà tư bản

c)

Thu được trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt

d)

Phản ánh mối quan hệ bóc lột giữa giai cấp tư sản với giai cấp công nhân

e)

Thu được trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội

71.

“Quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại và đổi mới không ngừng” là nội dung của khái niệm nào?

a)

Tuần hoàn của tư bản

b)

Tái sản xuất mở rộng

c)

Tái sản xuất

d)

Chu chuyển của tư bản

72.

Quy mô sản xuất trong tái sản xuất giản đơn như thế nào?

a)

Không đổi

b)

Giảm xuống

c)

Tăng lên

d)

A, B, C đều sai

73.

Trong tái sản xuất giản đơn, sản phẩm thặng dư có đặc điểm gì?

a)

Được trao đổi, mua bán trên thị trường

b)

Được tích lũy để mở rộng sản xuất

c)

Một phần để tiêu dùng, một phần dành cho tích lũy mở rộng sản xuất

d)

Được tiêu dùng hết cho nhu cầu tiêu dùng cá nhân