wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

file 2

Total questions: 54

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm kì kế toán chỉ ra:

a)

A cả phạm vi kinh tế và phạm vi thời gian của thông tin kế toán

b)

B phạm vi thời gian của thông tin kế toán

c)

C phạm vi kinh tế của thông tin kế toán

2.

Đối tượng lao động của nghề kế toán là gì?

a)

a hàng hóa

b)

b nguyên liệu

c)

c tài sản

d)

d thông tin kinh tế- tài chính của đơn vị

3.

Phạm vi kinh tế của thông tin kế toán được phản ánh ở khái niệm kế toán nào?

a)

a khái niệm đơn vị kế toán

b)

b khái niệm kì kế toán

c)

c khái niệm thước đo tiền tệ

4.

Kế toán ra đời khi nào? (Kế toán có nguồn gốc từ hạch toán)

a)

a Trước khi có hạch toán

b)

b Khi có nền sản xuất hàng hóa

c)

c Khi có nền sản xuất xã hội

d)

d Cùng với hạch toán

5.

"Đơn giản hóa những thông tin Nội dung hoặc những công việc Kế toán có ảnh hưởng không quan trọng đến kết quả" là điều kiện của nguyên tắc kế toán nào?

a)

a nguyên tắc thận trọng và nguyên tắc trọng yếu

b)

b Nguyên tắc thận trọng

c)

c Nguyên tắc trọng yếu

d)

d Nguyên tắc phù hợp

6.

Quy trình kế toán gồm mấy bước?

a)

a 2

b)

b 3 (thu thập, xử lí, cung cấp)

c)

c 4

d)

d 5

7.

Trong kế toán dồn tích nghiệp vụ "công bố trả cổ tức bằng tiền nhưng chưa trả 200 triệu" đồng ảnh hưởng tới các yếu tố của báo cáo tài chính như thế nào?

a)

a NPT tăng và VCSH giảm

b)

b Không ảnh hưởng

c)

c VCSH giảm

d)

d NPT giảm và TS giảm

8.

Tại CTY X năm N có Tài sản tăng 2.550 trđ, NPT không thay đổi, VCSH giảm trực tiếp 2.350trđ, vốn chủ sở hữu tăng trực tiếp 1.000. Xác định kết quả kinh doanh trong kỳ của đơn vị = 2550 - 0 + 2350 - 1000

a)

a 3.900trd

b)

b 5.900trd

c)

c 1200trd

9.

Trong các sự kiện sau sự kiện nào không được ghi nhận tài sản BCTC?

a)

A hàng hóa đơn vị mua về nhập kho

b)

b tài sản thuê tài chính (được coi là tài sản)

c)

c tài sản thuê hoạt động (bên thuê ghi nhận là chi phí trong thời gian sử dụng)

10.

Nvu "khấu trừ vào lương thu hồi tạm ứng 10tr" làm cho:

a)

a NPT giảm, CP tăng

b)

b TS giảm, TS khác tăng

c)

c NPT giảm, TS giảm

11.

Kế toán dồn tích, nụ: "xuất quỹ tiền mặt 10 triệu chi phí vận chuyển hàng đi bán" làm cho

a)

TS giảm, TS khác tăng

b)

TS giảm, NPT giảm

c)

CP tăng, TS giảm

12.

Trong Kế toán dồn tích nghiệp vụ 'tính lương cho nhân viên bán hàng trong kỳ' làm cho:

a)

NPT tăng, CP TĂNG

b)

TS GIẢM, CP TĂNG

c)

NPT TĂNG, TS GIẢM

13.

Các sự kiện sau sự kiện nào làm phát sinh nợ phải trả trên BCTC (trong điều kiện kế toán dồn tích):

a)

Đơn vị tạm ứng tiền mặt cho nhân viên đi công tác: 500trd

b)

Đơn vị trả trước tiền mua hàng hóa cho người bán: 500trd

c)

Đơn vị phát hành trái phiếu: 500trd

14.

Trong kế toán dồn tích nghiệp vụ 'bán chịu hàng hóa cho khách hàng với giá bán 900 triệu' làm cho:

a)

TS tăng 900trd, CP tăng 900trd

b)

TS TĂNG 900TRD, TN TĂNG 900TRD

c)

TS TĂNG 900TRD, NPT GIẢM 900TRD

d)

TS TẶNG 900TRD, TS KHÁC GIẢM 900 Tr

15.

Loại nghiệp vụ làm tài sản tăng có thể dẫn:

a)

TS khác tăng

b)

TN tăng

c)

NPT giảm

16.

Kiện nào sau đây được ghi nhận là nghiệp vụ kinh tế tài chính của đơn vị kế toán (đvt: trà):

a)

Điều chỉnh kế hoạch doanh thu và lợi nhuận trong kì lên 4000 à 1500

b)

Kế toán trưởng đã bán 20000 cổ phiếu và giá bán 25000đ/cp

c)

Tính lương phải trả của người lao động trong kì: 300

d)

Khách hàng chuyển khoản thanh toán toàn bộ khoản nợ từ kỳ trước: 560

17.

Theo nguyên tắc thận trọng chi phí được ghi nhận khi có đủ chứng cớ chắc chắn. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Đơn giản hóa những thông tin Nội dung hoặc những công việc Kế toán có ảnh hưởng không quan trọng đến kết quả là điều kiện của nguyên tắc kế toán nào?

a)

Nguyên tắc phù hợp

b)

Nguyên tắc trọng yếu

c)

Nguyên tắc thận trọng

d)

Nguyên tắc trọng yếu

19.

Nguyên tắc nhất quán được xây dựng nhân đáp ứng yêu cầu nào của thông tin kế toán

a)

Yêu cầu trung thực

b)

Yêu cầu so sánh

c)

yêu cầu thận trọng

d)

yêu cầu hiệu quả

20.

nguyên tắc trọng yếu xung đột với nguyên tắc phù hợp

a)

đúng

b)

sai

21.

Nguyên tắc Nhất quán yêu cầu áp dụng thống nhất 1 chính sách kế toán với tất cả các đối tượng kế toán

a)

sai

b)

đúng

22.

Trong quá trình thu nhận xử lý và cung cấp thông tin kế toán phải có sự tách biệt giữa các đơn vị kế toán với nhau là nội dung của khái niệm nào

a)

Khái niệm đơn vị kế toán

b)

Khái niệm kỳ kế toán

c)

Khái niệm thước đo tiền tệ

23.

Sổ cái kiểu một bên thuộc loại sổ nào dưới đây

a)

Sổ ghi theo thứ tự thời gian

b)

Sổ ghi theo hệ thống

c)

Sô kêt hợp ghi theo thứ tự thời gian và ghi theo hệ thống

24.

căn cứ Tài liệu ghi sổ kế toán thường là

a)

Chứng từ kế toán

b)

Khái niệm kỳ kế toán

c)

Khái niệm thước đo tiền tệ

25.

theo nội dung ghi chép trên sổ kế toán, số kế toán bao gồm

a)

sổ kế toán kết hợp giữa tổng hợp và chi tiết

b)

sổ kế toán tổng hợp, sổ kế toán chi tiết, sổ kế toán kết hợp giữa tổng hợp và chi tiết

c)

sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết

26.

nghiệp vụ kinh tế tài chính nào sau đây được phản ánh vào bên nợ TK mua hàng

a)

chi phí vận chuyển hàng hóa X bán ra trả ngay bằng tiền mặt: 10trd

b)

mua hàng hóa x với giá mua 500trd, chưa trả tiền cho người bán

c)

nhập kho hàng hóa x với giá trị gốc thực tế 500trd

27.

yếu tố nào của chứng từ kế toán là căn cứ đề lập định khoản kế toán?

a)

các đơn vị đo lường cần thiết

b)

ndung các nvu kinh tế phát sinh

c)

tên gọi của chứng từ

d)

thời gian lập và số hiệu chứng từ

28.

các TK cung cấp số liệu để lập báo cáo kết quả hđ bao gồm:

a)

TK phản ánh TS, TK phản ánh nguồn vốn

b)

TK phản ánh THU nhập,, chi phí, KQ

c)

TK ghi đơn và TK ghi kép

29.

trên bảng CĐKT, chi tiêu hao mòn TSCĐ được trình bay ntn?

a)

ghi thường bên phần TS

b)

ghi thường bên phần nguồn vốn

c)

ghi âm bên phần TS

30.

phương án kế toán nào được sử dụng để thu nhận thong tin về nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh?

a)

phương pháp tài khoản kế toán

b)

phương pháp tổng hợp - cân đối kế toán

c)

phương pháp chứng từ kế toán

31.

theo thời gian và mức độ tài liệu, chứng từ kế toán gồm :

a)

chứng từ tiền và chứng từ bán hàng. (nội dung kinh tế )

b)

chứng từ bên trong và chứng từ bên ngoài ( địa điểm lập ).

c)

chứng từ gốc và chứng từ tổng hợp.

32.

các chứng nào sau đây là chứng từ gốc ?

a)

bảng tổng hợp chứng từ gốc, phiếu chi, phiếu nhập kho

b)

bảng tính lương, phiếu thu, hóa đơn bán hàng, phiếu xuất kho

c)

bảng tổng hợp chứng từ gốc, chứng từ ghi sổ

33.

TK Hao Mòn TSCĐ kêt cầu :

a)

số ghiền có, SPS tăng nợ, SPS giảm khi có

b)

số dư bên nợ , SPS tăng ghi nợ , SPS giảm khi có

c)

số dư ghi bên có ,SPS tăng ghi có, SPS giảm khi nợ

34.

yếu tố nào sau đây là yếu tố cơ bản của chứng từ gốc

a)

các đơn vị đo lường cần thiết

b)

định khoản kế toán

c)

thời gian thanh toán

35.

Tại cty x (kỳ kế toán tháng, kế toán dồn tích, đơn vị tính: triệu đông) có tình hình sau: Nguyên Giá TSCĐ là 950, thời gian sử dụng ước tính 5 năm, giá trị thanh lý thu hồi ước tính là 50. Giá trị khấu hao của TSCĐ trong kỳ là?

a)

130

b)

15,83

c)

15

36.

Định Khoản Giản đơn có liên quan đến bao nhiêu TK kế toán tổng hợp?

a)

1 tài khoản

b)

3 tài khoản

c)

2 Tài Khoản

37.

Của Chứng Từ Nào Sau Đây là chứng từ gốc?

a)

Bảng tổng hợp chứng từ gốc, phiếu chi, phiếu nhập kho

b)

Bảng tính lương, phiếu thu, hóa đơn ban hang, phieu xuat kho

c)

Bảng Tổng Hợp Chứng Từ Gốc, chứng từ ghi sổ

38.

Phương pháp kế toán nào được sử dụng để thu nhận thông tin về nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh?

a)

Phương pháp tài khoản kế toán

b)

Phương pháp tổng hợp-cân đối kế toán

c)

Phương Pháp Chứng Từ Kế Toán

39.

Thao thời gian và mức độ tài liệu, chứng từ kế toán bao gồm

a)

chứng từ tiền tệ và chứng từ bán hàng.

b)

chứng từ bên trong và chứng từ bên ngoài

c)

chứng từ gốc và chứng từ tổng hợp

40.

C.ty X( kếtoándồntích, kỳkếtoántháng, đvt: trđ). Tháng 3/N, bán hàng hóa thu bằng tiền mặt 300, thu bằng TGNH 500, cung cấp dịch vụ, cho khách hàng chưa thu tiền 50; Khách hàng trả số nợ kỳ trước: 100; Khách hàng chuyển khoản ứng trước: 50(Chưa nhận hàng) .Xác Định Doanh Thu Tháng 3 của Cty X

a)

850

b)

950

c)

1000

41.

Sổ Cái Kiểu 1 bên thuộc loại nào sau đây?

a)

Sổ Kết Nợ Kế Toán Tổng Hợp Và Kế Toán chi tiết (sổ kiểu nhiều cột )

b)

Sổ Tổng Hợp (sổ nhật ký-sổ cái, số cái, sổ nhật kí chung)

c)

Sổ chi tiết (các sổ chi tiết)

42.

Nguyên tắc trọng yếu dựa trên cơ sở yêu cầu nào đối với thông tin kế toán?

a)

yêu cầu về tính trung thực

b)

yêu cầu về tính so sánh được

c)

yêu cầu về tính hiệu quả

d)

yêu cầu về tính thẩm định

43.

Tiêu chuẩn nào đáp ứng tính hữu ích của các thông tin kế toán?

a)

trung thực, khách quan

b)

thận trọng

c)

đầy đủ và dễ hiểu

d)

kịp thời

44.

Theo hình thức kế toán nhật ký sổ cái, nghiệp vụ kinh tế 'chuyên tiên gửi ngân hàng nộp thuế cho nhà nước 100trđ' được ghi số

a)

sổ nhật ký- sổ cái

b)

sổ nhật ký, sổ cái TK thuế phải nộp NHÀ NƯỚC, Sổ cái TK TGNH

c)

số nhật ký chung, số cái TK thuế phải nộp nhà nước, sô cái TK TGNH

45.

Trong kế toán dồn tích nghiệp vụ 'xuất quỹ tiền mặt 10tr chi phí vận chuyển hàng hóa bán đi' làm cho

a)

TS GIẢM, NPT GIẢM

b)

TS GIẢM, TS KHÁC TĂNG

c)

CP TĂNG, TS GIẢM

46.

Một trong những điều kiện để ghi nhận là TS trên BCTC là

a)

không tạo ra lợi ích kinh tế cho đơn vị

b)

tạo ra lợi ích kinh tế trong tương lai một cách tương đối chắc chắn

c)

tạo ra lợi ích kinh tế ngay trong hiện tại

47.

Vốn chủ sở hữu giảm gián tiếp khi nào

a)

chi phí tăng

b)

chủ sở hữu rút vốn

c)

chủ sở hữu góp vốn

48.

tình hình hoạt động của đơn vị kế toán được trình bày trên:

a)

cả bảng cân đối kế toán và bảng báo cáo kết quả hoạt động

b)

báo cáo kết quả hoạt động

c)

bảng cân đối kế toán

d)

báo cáo lưu chuyển tiền tệ

49.

trong các sự kiện sau, sự kiện nào được ghi nhận tài sản trên BCTC

a)

văn phòng phẩm mua về nhập kho

b)

văn phòng phẩm mua về sử dụng hết ngay cho hoạt động bán hàng

c)

hàng hóa giữ hộ

50.

loại nghiệp vụ nào làm cho nợ phải trả giảm có thể dẫn đến

a)

chi phí tăng

b)

tài sản tăng

c)

thu nhập tăng

d)

vốn chủ sở hữu giảm

51.

loại nghiệp vụ nào làm cho nợ phải trả tăng có thể dẫn đến

a)

thu nhập tăng

b)

tài sản giảm

c)

chi phí tăng

52.

khoản lỗ trong kỳ từ hoạt động đầu tư cổ phiếu được ghi nhận vào tiêu chí nào trên báo cáo kết quả hoạt động?

a)

chi phí hoạt động tài chính

b)

chi phí khác

c)

chi phí bán hàng

53.

ngày 5/8/n cty Q (đvt: trđ) mua một TSCĐ trị giá 850 thanh toán ngay bằng CK 500, số nợ còn lại thanh toán vào tháng sau. Giao dịch này làm cho?

a)

Tổng TS tăng 350, tông npt tăng 350

b)

tông ts tăng 850, tông npt tăng 350

c)

không ảnh hưởng trực tiếp đến VCSH

54.

trong kế toán dồn tích số tiền nhận trước về cho thuê tài sản của nhiều kỳ kế toán được ghi nhận là:

a)

doanh thu bán hàng

b)

người mua trả tiền trước

c)

thu nhập khác

d)

doanh thu chưa thực hiện