wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

161 JLPT

Total questions: 161

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
合う(あう)
a)
hợp với, phù hợp
b)
vỡ
c)
cười
d)
(nước) sôi
2.
上る(あがる)
a)
đi lên, tăng lên (giá cả..)
b)
hợp với, phù hợp
c)
vỡ
d)
cười
3.
空く(あく)
a)
trống, rỗng
b)
đi lên, tăng lên (giá cả..)
c)
hợp với, phù hợp
d)
vỡ
4.
あげる(あげる)
a)
đưa (cho ai), tặng
b)
trống, rỗng
c)
đi lên, tăng lên (giá cả..)
d)
hợp với, phù hợp
5.
集まる(あつまる)
a)
tụ tập, tập trung
b)
đưa (cho ai), tặng
c)
trống, rỗng
d)
đi lên, tăng lên (giá cả..)
6.
集める(あつめる)
a)
tích cái gì lại, thu thập
b)
tụ tập, tập trung
c)
đưa (cho ai), tặng
d)
trống, rỗng
7.
謝る(あやまる)
a)
xin lỗi (ai, điều gì)
b)
tích cái gì lại, thu thập
c)
tụ tập, tập trung
d)
đưa (cho ai), tặng
8.
生きる(いきる)
a)
sống, sinh sống
b)
xin lỗi (ai, điều gì)
c)
tích cái gì lại, thu thập
d)
tụ tập, tập trung
9.
いじめる(いじめる)
a)
bắt nạt
b)
sống, sinh sống
c)
xin lỗi (ai, điều gì)
d)
tích cái gì lại, thu thập
10.
急ぐ(いそぐ)
a)
vội, vội vã
b)
bắt nạt
c)
sống, sinh sống
d)
xin lỗi (ai, điều gì)
11.
致す(いたす)
a)
làm (khiêm nhường), giống する
b)
vội, vội vã
c)
bắt nạt
d)
sống, sinh sống
12.
いただく(いただく)
a)
nhận, nhận lấy (khiêm nhường)
b)
làm (khiêm nhường), giống する
c)
vội, vội vã
d)
bắt nạt
13.
祈る(いのる)
a)
cầu nguyện
b)
nhận, nhận lấy (khiêm nhường)
c)
làm (khiêm nhường), giống する
d)
vội, vội vã
14.
いらっしゃる(いらっしゃる)
a)
ở, tới, đi (tôn kính)
b)
cầu nguyện
c)
nhận, nhận lấy (khiêm nhường)
d)
làm (khiêm nhường), giống する
15.
植える(うえる)
a)
trồng (cây)
b)
ở, tới, đi (tôn kính)
c)
cầu nguyện
d)
nhận, nhận lấy (khiêm nhường)
16.
伺う(うかがう)
a)
hỏi, thăm, tới thăm (khiêm nhường)
b)
trồng (cây)
c)
ở, tới, đi (tôn kính)
d)
cầu nguyện
17.
受ける(うける)
a)
nhận lấy, nhận được, đi thi
b)
hỏi, thăm, tới thăm (khiêm nhường)
c)
trồng (cây)
d)
ở, tới, đi (tôn kính)
18.
動く(うごく)
a)
chuyển động, hoạt động
b)
nhận lấy, nhận được, đi thi
c)
hỏi, thăm, tới thăm (khiêm nhường)
d)
trồng (cây)
19.
打つ(うつ)
a)
đánh, đập
b)
chuyển động, hoạt động
c)
nhận lấy, nhận được, đi thi
d)
hỏi, thăm, tới thăm (khiêm nhường)
20.
写す(うつす)
a)
chép lại, sao chép
b)
đánh, đập
c)
chuyển động, hoạt động
d)
nhận lấy, nhận được, đi thi
21.
移る(うつる)
a)
dời đi, di chuyển
b)
chép lại, sao chép
c)
đánh, đập
d)
chuyển động, hoạt động
22.
選ぶ(えらぶ)
a)
lựa chọn
b)
dời đi, di chuyển
c)
chép lại, sao chép
d)
đánh, đập
23.
おいでになる(おいでになる)
a)
đi, tới (tôn kính)
b)
lựa chọn
c)
dời đi, di chuyển
d)
chép lại, sao chép
24.
送る(おくる)
a)
gửi đi
b)
đi, tới (tôn kính)
c)
lựa chọn
d)
dời đi, di chuyển
25.
遅れる(おくれる)
a)
tới muộn, bị muộn
b)
gửi đi
c)
đi, tới (tôn kính)
d)
lựa chọn
26.
起こす(おこす)
a)
gây ra, đánh thức
b)
tới muộn, bị muộn
c)
gửi đi
d)
đi, tới (tôn kính)
27.
行う(おこなう)
a)
tổ chức, thực hiện, tiến hành
b)
gây ra, đánh thức
c)
tới muộn, bị muộn
d)
gửi đi
28.
怒る(おこる)
a)
tức giận
b)
tổ chức, thực hiện, tiến hành
c)
gây ra, đánh thức
d)
tới muộn, bị muộn
29.
落ちる(おちる)
a)
(cái gì) rơi xuống
b)
tức giận
c)
tổ chức, thực hiện, tiến hành
d)
gây ra, đánh thức
30.
仰る(おっしゃる)
a)
nói (tôn kính)
b)
(cái gì) rơi xuống
c)
tức giận
d)
tổ chức, thực hiện, tiến hành
31.
落とす(おとす)
a)
đánh rơi cái gì
b)
nói (tôn kính)
c)
(cái gì) rơi xuống
d)
tức giận
32.
踊る(おどる)
a)
nhảy, khiêu vũ
b)
đánh rơi cái gì
c)
nói (tôn kính)
d)
(cái gì) rơi xuống
33.
驚く(おどろく)
a)
kinh ngạc
b)
nhảy, khiêu vũ
c)
đánh rơi cái gì
d)
nói (tôn kính)
34.
思い出す(おもいだす)
a)
nhớ ra
b)
kinh ngạc
c)
nhảy, khiêu vũ
d)
đánh rơi cái gì
35.
思う(おもう)
a)
nghĩ rằng, cho rằng
b)
nhớ ra
c)
kinh ngạc
d)
nhảy, khiêu vũ
36.
下りる(おりる)
a)
đi xuống, rơi xuống
b)
nghĩ rằng, cho rằng
c)
nhớ ra
d)
kinh ngạc
37.
折る(おる)
a)
bẻ gãy (cái gì)
b)
đi xuống, rơi xuống
c)
nghĩ rằng, cho rằng
d)
nhớ ra
38.
折れる(おれる)
a)
(cái gì) gãy
b)
bẻ gãy (cái gì)
c)
đi xuống, rơi xuống
d)
nghĩ rằng, cho rằng
39.
変える(かえる)
a)
thay đổi
b)
(cái gì) gãy
c)
bẻ gãy (cái gì)
d)
đi xuống, rơi xuống
40.
掛ける(かける)
a)
treo cái gì lên
b)
thay đổi
c)
(cái gì) gãy
d)
bẻ gãy (cái gì)
41.
飾る(かざる)
a)
trang trí
b)
treo cái gì lên
c)
thay đổi
d)
(cái gì) gãy
42.
片付ける(かたづける)
a)
dọn dẹp, dọn sạch
b)
trang trí
c)
treo cái gì lên
d)
thay đổi
43.
勝つ(かつ)
a)
thắng, đánh bại
b)
dọn dẹp, dọn sạch
c)
trang trí
d)
treo cái gì lên
44.
構う(かまう)
a)
bận tâm, để tâm
b)
thắng, đánh bại
c)
dọn dẹp, dọn sạch
d)
trang trí
45.
噛む(かむ)
a)
cắn, gặm, nhai
b)
bận tâm, để tâm
c)
thắng, đánh bại
d)
dọn dẹp, dọn sạch
46.
通う(かよう)
a)
đi (học, làm,...) thường xuyên
b)
cắn, gặm, nhai
c)
bận tâm, để tâm
d)
thắng, đánh bại
47.
乾く(かわく)
a)
khô, ráo
b)
đi (học, làm,...) thường xuyên
c)
cắn, gặm, nhai
d)
bận tâm, để tâm
48.
変わる(かわる)
a)
(cái gì) thay đổi
b)
khô, ráo
c)
đi (học, làm,...) thường xuyên
d)
cắn, gặm, nhai
49.
考える(かんがえる)
a)
suy nghĩ
b)
(cái gì) thay đổi
c)
khô, ráo
d)
đi (học, làm,...) thường xuyên
50.
聞こえる(きこえる)
a)
nghe thấy
b)
suy nghĩ
c)
(cái gì) thay đổi
d)
khô, ráo
51.
決まる(きまる)
a)
(việc gì) được quyết định
b)
nghe thấy
c)
suy nghĩ
d)
(cái gì) thay đổi
52.
決める(きめる)
a)
quyết định (việc gì)
b)
(việc gì) được quyết định
c)
nghe thấy
d)
suy nghĩ
53.
くださる(くださる)
a)
đưa gì, làm gì cho tôi (tôn kính)
b)
quyết định (việc gì)
c)
(việc gì) được quyết định
d)
nghe thấy
54.
比べる(くらべる)
a)
so sánh
b)
đưa gì, làm gì cho tôi (tôn kính)
c)
quyết định (việc gì)
d)
(việc gì) được quyết định
55.
暮れる(くれる)
a)
(hoàng hôn) lặn, hết năm
b)
so sánh
c)
đưa gì, làm gì cho tôi (tôn kính)
d)
quyết định (việc gì)
56.
くれる(くれる)
a)
(ai) đưa gì, làm gì cho tôi
b)
(hoàng hôn) lặn, hết năm
c)
so sánh
d)
đưa gì, làm gì cho tôi (tôn kính)
57.
込む(こむ)
a)
đông
b)
(ai) đưa gì, làm gì cho tôi
c)
(hoàng hôn) lặn, hết năm
d)
so sánh
58.
ご覧になる(ごらんになる)
a)
xem, nhìn (tôn kính)
b)
đông
c)
(ai) đưa gì, làm gì cho tôi
d)
(hoàng hôn) lặn, hết năm
59.
壊す(こわす)
a)
phá vỡ, phá hoại, làm hỏng
b)
xem, nhìn (tôn kính)
c)
đông
d)
(ai) đưa gì, làm gì cho tôi
60.
壊れる(こわれる)
a)
vỡ, bị hư hỏng
b)
phá vỡ, phá hoại, làm hỏng
c)
xem, nhìn (tôn kính)
d)
đông
61.
探す(さがす)
a)
tìm kiếm
b)
vỡ, bị hư hỏng
c)
phá vỡ, phá hoại, làm hỏng
d)
xem, nhìn (tôn kính)
62.
下がる(さがる)
a)
(cái gì) hạ xuống
b)
tìm kiếm
c)
vỡ, bị hư hỏng
d)
phá vỡ, phá hoại, làm hỏng
63.
下げる(さげる)
a)
hạ (cái gì) xuống
b)
(cái gì) hạ xuống
c)
tìm kiếm
d)
vỡ, bị hư hỏng
64.
差し上げる(さしあげる)
a)
tặng, cho (khiêm nhường)
b)
hạ (cái gì) xuống
c)
(cái gì) hạ xuống
d)
tìm kiếm
65.
騒ぐ(さわぐ)
a)
gây ồn ào, làm huyên náo
b)
tặng, cho (khiêm nhường)
c)
hạ (cái gì) xuống
d)
(cái gì) hạ xuống
66.
触る(さわる)
a)
sờ, chạm
b)
gây ồn ào, làm huyên náo
c)
tặng, cho (khiêm nhường)
d)
hạ (cái gì) xuống
67.
叱る(しかる)
a)
quát, mắng, la
b)
sờ, chạm
c)
gây ồn ào, làm huyên náo
d)
tặng, cho (khiêm nhường)
68.
知らせる(しらせる)
a)
thông báo, cho biết
b)
quát, mắng, la
c)
sờ, chạm
d)
gây ồn ào, làm huyên náo
69.
調べる(しらべる)
a)
tìm hiểu, điều tra
b)
thông báo, cho biết
c)
quát, mắng, la
d)
sờ, chạm
70.
過ぎる(すぎる)
a)
vượt quá, trôi qua
b)
tìm hiểu, điều tra
c)
thông báo, cho biết
d)
quát, mắng, la
71.
空く(すく)
a)
trống, thưa, vắng, đói
b)
vượt quá, trôi qua
c)
tìm hiểu, điều tra
d)
thông báo, cho biết
72.
進む(すすむ)
a)
tiến lên, tiến triển
b)
trống, thưa, vắng, đói
c)
vượt quá, trôi qua
d)
tìm hiểu, điều tra
73.
捨てる(すてる)
a)
vứt bỏ
b)
tiến lên, tiến triển
c)
trống, thưa, vắng, đói
d)
vượt quá, trôi qua
74.
滑る(すべる)
a)
trượt, trơn trượt
b)
vứt bỏ
c)
tiến lên, tiến triển
d)
trống, thưa, vắng, đói
75.
済む(すむ)
a)
(việc gì) xong, hoàn tất
b)
trượt, trơn trượt
c)
vứt bỏ
d)
tiến lên, tiến triển
76.
育てる(そだてる)
a)
nuôi nấng, dạy dỗ
b)
(việc gì) xong, hoàn tất
c)
trượt, trơn trượt
d)
vứt bỏ
77.
倒れる(たおれる)
a)
ngã, đổ
b)
nuôi nấng, dạy dỗ
c)
(việc gì) xong, hoàn tất
d)
trượt, trơn trượt
78.
足す(たす)
a)
cộng thêm, thêm vào
b)
ngã, đổ
c)
nuôi nấng, dạy dỗ
d)
(việc gì) xong, hoàn tất
79.
尋ねる(たずねる)
a)
hỏi thăm
b)
cộng thêm, thêm vào
c)
ngã, đổ
d)
nuôi nấng, dạy dỗ
80.
訪ねる(たずねる)
a)
đi thăm
b)
hỏi thăm
c)
cộng thêm, thêm vào
d)
ngã, đổ
81.
立てる(たてる)
a)
dựng lên
b)
đi thăm
c)
hỏi thăm
d)
cộng thêm, thêm vào
82.
建てる(たてる)
a)
xây dựng
b)
dựng lên
c)
đi thăm
d)
hỏi thăm
83.
楽しむ(たのしむ)
a)
thưởng thức
b)
xây dựng
c)
dựng lên
d)
đi thăm
84.
足りる(たりる)
a)
đủ
b)
thưởng thức
c)
xây dựng
d)
dựng lên
85.
捕まえる(つかまえる)
a)
bắt, tóm
b)
đủ
c)
thưởng thức
d)
xây dựng
86.
付く(つく)
a)
dính vào, đi kèm
b)
bắt, tóm
c)
đủ
d)
thưởng thức
87.
漬ける(つける)
a)
ngâm, ướp
b)
dính vào, đi kèm
c)
bắt, tóm
d)
đủ
88.
伝える(つたえる)
a)
truyền tin
b)
ngâm, ướp
c)
dính vào, đi kèm
d)
bắt, tóm
89.
続く(つづく)
a)
(cái gì) tiếp tục
b)
truyền tin
c)
ngâm, ướp
d)
dính vào, đi kèm
90.
続ける(つづける)
a)
tiếp tục (việc gì)
b)
(cái gì) tiếp tục
c)
truyền tin
d)
ngâm, ướp
91.
包む(つつむ)
a)
bọc, gói
b)
tiếp tục (việc gì)
c)
(cái gì) tiếp tục
d)
truyền tin
92.
釣る(つる)
a)
câu cá
b)
bọc, gói
c)
tiếp tục (việc gì)
d)
(cái gì) tiếp tục
93.
連れる(つれる)
a)
dẫn theo
b)
câu cá
c)
bọc, gói
d)
tiếp tục (việc gì)
94.
手伝う(てつだう)
a)
giúp đỡ
b)
dẫn theo
c)
câu cá
d)
bọc, gói
95.
通る(とおる)
a)
đi qua
b)
giúp đỡ
c)
dẫn theo
d)
câu cá
96.
届ける(とどける)
a)
chuyển tới
b)
đi qua
c)
giúp đỡ
d)
dẫn theo
97.
泊まる(とまる)
a)
trọ lại
b)
chuyển tới
c)
đi qua
d)
giúp đỡ
98.
止める(とめる)
a)
dừng (cái gì lại)
b)
trọ lại
c)
chuyển tới
d)
đi qua
99.
取り替える(とりかえる)
a)
thay thế
b)
dừng (cái gì lại)
c)
trọ lại
d)
chuyển tới
100.
直す(なおす)
a)
sửa chữa
b)
thay thế
c)
dừng (cái gì lại)
d)
trọ lại
101.
治る(なおる)
a)
khỏi bệnh
b)
sửa chữa
c)
thay thế
d)
dừng (cái gì lại)
102.
直る(なおる)
a)
được sửa chữa
b)
khỏi bệnh
c)
sửa chữa
d)
thay thế
103.
泣く(なく)
a)
khóc
b)
được sửa chữa
c)
khỏi bệnh
d)
sửa chữa
104.
亡くなる(なくなる)
a)
(ai) mất, chết
b)
khóc
c)
được sửa chữa
d)
khỏi bệnh
105.
無くなる(なくなる)
a)
(đồ) mất đi
b)
(ai) mất, chết
c)
khóc
d)
được sửa chữa
106.
投げる(なげる)
a)
ném
b)
(đồ) mất đi
c)
(ai) mất, chết
d)
khóc
107.
なさる(なさる)
a)
làm (tôn kính)
b)
ném
c)
(đồ) mất đi
d)
(ai) mất, chết
108.
鳴る(なる)
a)
kêu, reo
b)
làm (tôn kính)
c)
ném
d)
(đồ) mất đi
109.
慣れる(なれる)
a)
quen với
b)
kêu, reo
c)
làm (tôn kính)
d)
ném
110.
逃げる(にげる)
a)
chạy trốn
b)
quen với
c)
kêu, reo
d)
làm (tôn kính)
111.
似る(にる)
a)
giống nhau
b)
chạy trốn
c)
quen với
d)
kêu, reo
112.
盗む(ぬすむ)
a)
ăn trộm
b)
giống nhau
c)
chạy trốn
d)
quen với
113.
塗る(ぬる)
a)
sơn, phủ
b)
ăn trộm
c)
giống nhau
d)
chạy trốn
114.
濡れる(ぬれる)
a)
bị ướt
b)
sơn, phủ
c)
ăn trộm
d)
giống nhau
115.
眠る(ねむる)
a)
ngủ
b)
bị ướt
c)
sơn, phủ
d)
ăn trộm
116.
残る(のこる)
a)
còn lại
b)
ngủ
c)
bị ướt
d)
sơn, phủ
117.
乗り換える(のりかえる)
a)
đổi tàu xe
b)
còn lại
c)
ngủ
d)
bị ướt
118.
運ぶ(はこぶ)
a)
vận chuyển
b)
đổi tàu xe
c)
còn lại
d)
ngủ
119.
始める(はじめる)
a)
bắt đầu
b)
vận chuyển
c)
đổi tàu xe
d)
còn lại
120.
払う(はらう)
a)
trả tiền
b)
bắt đầu
c)
vận chuyển
d)
đổi tàu xe
121.
冷える(ひえる)
a)
(cái gì) lạnh đi
b)
trả tiền
c)
bắt đầu
d)
vận chuyển
122.
光る(ひかる)
a)
phát sáng
b)
(cái gì) lạnh đi
c)
trả tiền
d)
bắt đầu
123.
びっくりする(びっくりする)
a)
ngạc nhiên
b)
phát sáng
c)
(cái gì) lạnh đi
d)
trả tiền
124.
引っ越す(ひっこす)
a)
chuyển nhà
b)
ngạc nhiên
c)
phát sáng
d)
(cái gì) lạnh đi
125.
開く(ひらく)
a)
mở ra, tổ chức
b)
chuyển nhà
c)
ngạc nhiên
d)
phát sáng
126.
拾う(ひろう)
a)
nhặt
b)
mở ra, tổ chức
c)
chuyển nhà
d)
ngạc nhiên
127.
増える(ふえる)
a)
tăng lên
b)
nhặt
c)
mở ra, tổ chức
d)
chuyển nhà
128.
太る(ふとる)
a)
tăng cân
b)
tăng lên
c)
nhặt
d)
mở ra, tổ chức
129.
踏む(ふむ)
a)
dẫm lên
b)
tăng cân
c)
tăng lên
d)
nhặt
130.
降り出す(ふりだす)
a)
bắt đầu mưa
b)
dẫm lên
c)
tăng cân
d)
tăng lên
131.
褒める(ほめる)
a)
khen
b)
bắt đầu mưa
c)
dẫm lên
d)
tăng cân
132.
参る(まいる)
a)
đi, tới (khiêm nhường)
b)
khen
c)
bắt đầu mưa
d)
dẫm lên
133.
負ける(まける)
a)
thua
b)
đi, tới (khiêm nhường)
c)
khen
d)
bắt đầu mưa
134.
間違える(まちがえる)
a)
làm sai
b)
thua
c)
đi, tới (khiêm nhường)
d)
khen
135.
間に合う(まにあう)
a)
kịp giờ
b)
làm sai
c)
thua
d)
đi, tới (khiêm nhường)
136.
回る(まわる)
a)
xoay quanh
b)
kịp giờ
c)
làm sai
d)
thua
137.
見える(みえる)
a)
được nhìn thấy
b)
xoay quanh
c)
kịp giờ
d)
làm sai
138.
見つかる(みつかる)
a)
(đồ) được tìm thấy
b)
được nhìn thấy
c)
xoay quanh
d)
kịp giờ
139.
見つける(みつける)
a)
tìm thấy
b)
(đồ) được tìm thấy
c)
được nhìn thấy
d)
xoay quanh
140.
向かう(むかう)
a)
hướng về
b)
tìm thấy
c)
(đồ) được tìm thấy
d)
được nhìn thấy
141.
迎える(むかえる)
a)
đón
b)
hướng về
c)
tìm thấy
d)
(đồ) được tìm thấy
142.
召し上がる(めしあがる)
a)
ăn (tôn kính)
b)
đón
c)
hướng về
d)
tìm thấy
143.
申し上げる(もうしあげる)
a)
nói, trình (khiêm nhường)
b)
ăn (tôn kính)
c)
đón
d)
hướng về
144.
申す(もうす)
a)
gọi là, tên là (khiêm nhường)
b)
nói, trình (khiêm nhường)
c)
ăn (tôn kính)
d)
đón
145.
戻る(もどる)
a)
trở lại
b)
gọi là, tên là (khiêm nhường)
c)
nói, trình (khiêm nhường)
d)
ăn (tôn kính)
146.
もらう(もらう)
a)
nhận
b)
trở lại
c)
gọi là, tên là (khiêm nhường)
d)
nói, trình (khiêm nhường)
147.
焼く(やく)
a)
nướng, đốt
b)
nhận
c)
trở lại
d)
gọi là, tên là (khiêm nhường)
148.
役に立つ(やくにたつ)
a)
có ích
b)
nướng, đốt
c)
nhận
d)
trở lại
149.
焼ける(やける)
a)
bị cháy
b)
có ích
c)
nướng, đốt
d)
nhận
150.
痩せる(やせる)
a)
gầy đi
b)
bị cháy
c)
có ích
d)
nướng, đốt
151.
止む(やむ)
a)
dừng lại
b)
gầy đi
c)
bị cháy
d)
có ích
152.
止める(やめる)
a)
ngừng, bỏ
b)
dừng lại
c)
gầy đi
d)
bị cháy
153.
揺れる(ゆれる)
a)
rung lắc
b)
ngừng, bỏ
c)
dừng lại
d)
gầy đi
154.
汚れる(よごれる)
a)
bị bẩn
b)
rung lắc
c)
ngừng, bỏ
d)
dừng lại
155.
寄る(よる)
a)
ghé vào
b)
bị bẩn
c)
rung lắc
d)
ngừng, bỏ
156.
喜ぶ(よろこぶ)
a)
vui mừng
b)
ghé vào
c)
bị bẩn
d)
rung lắc
157.
沸かす(わかす)
a)
đun sôi
b)
vui mừng
c)
ghé vào
d)
bị bẩn
158.
別れる(わかれる)
a)
chia tay
b)
đun sôi
c)
vui mừng
d)
ghé vào
159.
沸く(わく)
a)
(nước) sôi
b)
chia tay
c)
đun sôi
d)
vui mừng
160.
笑う(わらう)
a)
cười
b)
(nước) sôi
c)
chia tay
d)
đun sôi
161.
割れる(われる)
a)
vỡ
b)
cười
c)
(nước) sôi
d)
chia tay