wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về ma trận BCG

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Trong ma trận tăng trƣởng và tham gia thị trƣờng của BCG, ô Dogs: .

a)

Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trƣờng thấp yếu ở trong một thị trƣờng có suất tăng trƣởng chậm.

b)

Chỉ ngƣời dẫn đầu trong một thị trƣờng có độ tăng trƣởng cao.

c)

Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trƣờng với mức tăng trƣởng cao nhƣng lại có phần tham gia thị trƣờng thấp.

d)

Xuất hiện khi suất tăng trƣởng của thị trƣờng hàng năm giảm xuống dƣới 10%.

2.

Trong ma trận tăng trƣởng và tham gia thị trƣờng của BCG, ô Cash Cow:

a)

Chỉ các đơn vị kinh doanh có phần phân chia thị trƣờng thấp yếu ở trong một thị trƣờng có suất tăng trƣởng chậm.

b)

Chỉ ngƣời dẫn đầu trong một thị trƣờng có độ tăng trƣởng cao.

c)

Chỉ hoạt động kinh doanh của công ty hoạt động trong một thị trƣờng với mức tăng trƣởng cao nhƣng lại có phần tham gia thị trƣờng thấp.

d)

Xuất hiện khi suất tăng trƣởng của thị trƣờng hàng năm giảm xuống dƣới 10%.

3.

Khi công ty xác định mục tiêu chiến lƣợc và ngân sách để giao phó cho mỗi đơn vị kinh doanh chiến lƣợc, có bao nhiêu mục tiêu để lựa chọn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Khi công ty xác định mục tiêu chiến lƣợc và ngân sách để giao phó cho mỗi đơn vị kinh doanh chiến lƣợc, các mục tiêu cụ thể là:

a)

Xây dựng (build), phát triển (improve), duy trì (hold), gặt hái ngay (harvest).

b)

Xây dựng (build), phát triển (improve), duy trì (hold), loại bỏ (disvest ).

c)

Xây dựng (build), duy trì (hold), gặt hái ngay (harvest), loại bỏ (disvest ).

d)

Phát triển (improve), duy trì (hold), loại bỏ (disvest ), gặt hái ngay (harvest).

5.

Theo hãng Arthur D. Little, có bao nhiêu giai đoạn chu kỳ đời sống sản phẩm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

Đặc điểm của giai đoạn Phát triển là:

a)

Phát triển cao, tham gia thị trƣờng thấp.

b)

Phát triển thấp, tham gia thị trƣờng thấp.

c)

Phát triển cao, tham gia thị trƣờng cao.

d)

Phát triển thấp, tham gia thị trƣờng cao.

7.

Đặc điểm của giai đoạn Phôi thai là:

a)

Phát triển cao, tham gia thị trƣờng thấp.

b)

Phát triển thấp, tham gia thị trƣờng thấp.

c)

Phát triển cao, tham gia thị trƣờng cao.

d)

Phát triển thấp, tham gia thị trƣờng cao.

8.

Đặc điểm của giai đoạn Trƣởng thành là:

a)

Phát triển cao, tham gia thị trƣờng thấp.

b)

Phát triển thấp, tham gia thị trƣờng thấp.

c)

Phát triển cao, tham gia thị trƣờng cao.

d)

Phát triển thấp, tham gia thị trƣờng cao.

9.

Đặc điểm của giai đoạn Suy thoái là:

a)

Phát triển cao, tham gia thị trƣờng thấp.

b)

Phát triển thấp, tham gia thị trƣờng thấp.

c)

Phát triển cao, tham gia thị trƣờng cao.

d)

Phát triển thấp, tham gia thị trƣờng cao.

10.

Những ngành sản xuất có đặc tính Bí lối :

a)

Chỉ có một số giới hạn đƣờng lối để đạt thắng lợi, và những thắng lợi thì nhỏ.

b)

Thƣờng có ít đƣờng lối, nhƣng lại có thể sản xuất khối lƣợng lớn.

c)

Có nhiều đƣờng lối để vƣợt trội những thắng lợi không đáng kể.

d)

Có nhiều đƣờng lối, doanh nghiệp có thể chọn một điểm thích đáng nhất của thị trƣờng, rồi chuyển vào đó.

11.

Những ngành sản xuất có đặc tính Chuyên môn hóa:

a)

Chỉ có một số giới hạn đƣờng lối để đạt thắng lợi, và những thắng lợi thì nhỏ.

b)

Thƣờng có ít đƣờng lối, nhƣng lại có thể sản xuất khối lƣợng lớn.

c)

Có nhiều đƣờng lối để vƣợt trội những thắng lợi không đáng kể.

d)

Có nhiều đƣờng lối, doanh nghiệp có thể chọn một điểm thích đáng nhất của thị trƣờng, rồi chuyển vào đó.

12.

Những ngành sản xuất có đặc tính Manh mún:

a)

Chỉ có một số giới hạn đƣờng lối để đạt thắng lợi, và những thắng lợi thì nhỏ.

b)

Thƣờng có ít đƣờng lối, nhƣng lại có thể sản xuất khối lƣợng lớn.

c)

Có nhiều đƣờng lối để vƣợt trội nhƣng thắng lợi không đáng kể.

d)

Có nhiều đƣờng lối, doanh nghiệp có thể chọn một điểm thích đáng nhất của thị trƣờng, rồi chuyển vào đó.

13.

Những ngành sản xuất có đặc tính Khối lƣợng lớn:

a)

Chỉ có một số giới hạn đƣờng lối để đạt thắng lợi, và những thắng lợi thì nhỏ.

b)

Thƣờng có ít đƣờng lối, nhƣng lại có thể sản xuất khối lƣợng lớn.

c)

Có nhiều đƣờng lối để vƣợt trội những thắng lợi không đáng kể.

d)

Có nhiều đƣờng lối, doanh nghiệp có thể chọn một điểm thích đáng nhất của thị trƣờng, rồi chuyển vào đó.

14.

Ma trận điểm yếu-điểm mạnh với cơ hội-nguy cơ (SWOT) có thế giúp nhà quản trị phát triển bao nhiêu loại chiến lƣợc?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Một ma trận SWOT gồm có bao nhiêu ô?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

16.

Xây dựng các chiến lƣ��c để lựa chọn là bƣớc thứ mấy trong tiến trình hoạch định chiến lƣợc:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

17.

Tác dụng của hoạch định là:

a)

Nhận diện các thời cơ kinh doanh trong tƣơng lai

b)

Dự kiến trƣớc và tránh khỏi những nguy cơ, khó khăn

c)

Triển khai kịp thời các chƣơng trình hành động

d)

Cả 3 ý trên

18.

Có mấy loại hoạch định:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Các loại hoạch định khác nhau ở:

a)

Thời hạn

b)

Khuôn khổ

c)

Việc nêu ra những mục tiêu

d)

Cả 3 ý trên

20.

Hoạch định chiến lƣợc do ai đảm nhận:

a)

Quản trị viên cấp cao

b)

Quản trị viên cấp thấp

c)

Quản trị viên cấp trung

d)

A & B đều đúng

21.

Hoạch định tác nghiệp do ai đảm nhận:

a)

Quản trị viên cấp cao

b)

Quản trị viên cấp dƣới

c)

A & B đều đúng

d)

A & B đều sai

22.

Yêu cầu của hoạch định:

a)

Có tính liên tục kế thừa

b)

Phải rõ ràng bằng các chỉ tiêu định lƣợng là chủ yếu

c)

Xác định rõ thời gian thực hiện

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

23.

Nội dung của hoạch định bao gồm các yếu tố, trừ:

a)

thiết lập mục tiêu

b)

phân tích dây chuyền giá trị

c)

phân tích nội bộ doanh nghiệp

d)

xây dựng hệ thống kiểm soát

24.

khi hoạch định, nhà Qt sẽ:

a)

Làm giảm tính linh hoạt của tổ chức

b)

Lãng phí thời gian

c)

Phối hợp nỗ lực của tổ chức

d)

Khó điều chỉnh đƣợc

25.

Mục đích của hoạch định không bao gồm yếu tố:

a)

Phối hợp nỗ lực của toần bộ tổ chức

b)

Giảm sự chồng chéo

c)

Là cơ sở cho hoạt động kiểm soát

d)

Loại trƣ sự biến động của môi trƣờng

26.

Chính sách thuộc loại kế hoạch nào?

a)

Kế hoạch sử dụng 1 lần

b)

Kế hoạch thƣờng trực

c)

Kế hoạch ngắn hạn

d)

Kế hoạch dài hạn

27.

Loại kế hoạch nào xác định vị thế của doanh nghiệp trong môi trƣờng hoạt động?

a)

thƣờng trực

b)

chiến lƣợc

c)

cụ thể

d)

tác nghiệp

28.

Đáp án nào thuộc phƣơng pháp MBO?

a)

Tập thể ra quyết định

b)

Mục tiêu rõ ràng

c)

Kiểm tra tiến độ thực hiện

d)

Giám sát chặt chẽ

29.

Theo phƣơng pháp MBO, yếu tố nào sau đây làm tăng hiệu quả QT?

a)

Kiểm soát chặt chẽ

b)

Mục tiêu thách thức, cụ thể

c)

Mục tiêu đƣa từ trên xuống

d)

Lãnh đạo theo phong cách tự do

30.

Một mục tiêu đƣợc thiết lập tốt nhất không cần thiết phải có đặc điểm nào sau đây?

a)

thách thức nhƣng phải khả thi

b)

phải mang tính dài hạn

c)

chú trọng vào kết quả

d)

phải trìn bày bằng văn bản

31.

Sự khác biệt cơ bản giữa thiết lập mục tiêu truyền thống và MBO:

a)

Các mục tiêu trong phƣơng pháp truyền thống sẽ định hƣớng hoạt động Qt

b)

Các mục tiêu trong phƣơng pháp truyền thống làm tiêu chí để đánh giá

c)

Phƣơng pháp truyền thống là quá trình đƣa mục tiêu từ trên xuống còn MBO đƣa mục tiêu từ trên xuống và từ dƣới lên

d)

Phƣơng pháp MBO có nhiều mục tiêu bao quát các hoạt động khác nhau

32.

Kế hoạch đơn dụng gồm:

a)

Ngân sách, chƣơng trình, dự án

b)

Ngân sách, chƣơng trình, qui định

c)

Ngân sách, thủ tục, dự án

d)

Chính sách, chƣơng trình, dự án

33.

Kế hoạch thƣờng trực gồm:

a)

Chính sách

b)

Thủ tục

c)

Qui định

d)

Cả 3 ý trên

34.

Mục tiêu gồm:

a)

Định tính

b)

Định lƣợng

c)

Định chất

d)

A & b đúng

35.

Quản trị theo mục tiêu MBO đƣợc tiến hành theo các:

a)

Đề ra mục tiêu, dự đoán và đánh giá mức độ thực hiện mục tiêu, thực hiện mục tiêu

b)

Đề ra mục tiêu, thực hiện mục tiêu, dự đoán và đánh giá mức độ thực hiện của mục tiêu

c)

Dự đoán và đánh giá mức độ thực hiện của mục tiêu, đề ra mục tiêu, thực hiện mục tiêu

d)

Thực hiện mục tiêu, đề ra mục tiêu, dự đoán và đánh giá mức độ thực hiện của mục tiêu

36.

Kế hoạch đơn dụng là kế hoạch đƣợc sử dụng mấy lần:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Lặp đi lặp lại nhiều lần

37.

Kế hoạch thƣờng trực là kế hoạch đƣợc sử dụng mấy lần:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Lặp đi lặp lại nhiều lần

38.

Vai trò của quản trị đƣợc thể hiện ở mấy mặt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Thời hạn của hoạch định tác nghiệp là:

a)

Hàng tuần

b)

Hàng tháng

c)

Vài năm trở lên

d)

A &b đúng

40.

Thời hạn của hoạch định chiến lƣợc:

a)

Hàng tháng

b)

Hàng năm

c)

Vài năm trở lên

d)

Hàng tuần

41.

Trong kế hoạch đơn dụng, công cụ để kiểm soát hiệu quả hoạt động của đơn vị:

a)

Chƣơng trình

b)

Dự án

c)

Ngân sách

d)

Chƣơng trình và dự án

42.

Câu nào sau đây KHÔNG phải là ƣu điểm của quản trị bằng mục tiêu MBO:

a)

Cung cấp cho các nhà quản trị những dữ kiện hoặc mục tiêu để thực hiện hoạch định

b)

Xác định rõ nhiệm vụ và quyền hành đối với nhân viên

c)

Những kế hoạch mang tính dài hạn và chiến lƣợc thƣờng ít đƣợc quan tâm đúng mức

d)

Giúp cho các thành viên và các nhà quản trị hiểu nhau hơn

43.

Chương trình của kế hoạch đơn dụng là:

a)

Xác định những bước chính để đạt mục tiêu

b)

Các bộ phận hoặc thành viên chịu trách nhiệm cho mỗi bước

c)

Thứ tự và thời gian dành cho mỗi bước

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

44.

Câu nào sau đây không phải là tác dụng của quản trị mục tiêu MBO:

a)

Cung cấp cơ sở quan trọng cho việc hoạch định của nhà quản trị

b)

Kích thích tinh thần hăng hái của nhân viên và các bộ phận tham gia vào việc quản trị doanh nghiệp

c)

Tạo điều kiện để các thành viên trong tổ chức có cơ hội phát triển năng lực

d)

Giúp các nhà quản trị nhận ra những điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp

45.

Ví dụ một khách sạn ra chiến lược nâng cao trình độ ngoại ngữ cho nhân viên, thì chiến lược đó thuộc kế hoạch nào?

a)

Kế hoạch đơn dụng

b)

Kế hoạch thường trực

c)

Cả a & b đều đúng

d)

Cả a& b đều sai

46.

Chính sách khuyến khích đầu tư nước ngoài của nhà nước ta thuộc kế hoạch gì?

a)

Kế hoạch đơn dụng

b)

Kế hoạch thường trực

c)

Cả a & b đều đúng

d)

Cả & b đều sai

47.

Trong kế hoạch thường trực, khi nào chính sách trở thành đối sách:

a)

Áp lực từ bên ngoài

b)

Sự bất hòa giữa các nhân viên trong doanh nghiệp

c)

Máy móc thiết bị gặp trục trặc

d)

Cả 3 ý trên

48.

Trong kế hoạch thường trực, quy định là gì?

a)

Là những tuyên bố về một số việc được phép làm

b)

Là những tuyên bố về một số việc không được phép làm

c)

A & b đúng

49.

Trong những câu sau, câu nào SAI:

a)

Mục tiêu là những mong đợi mà nhà quản trị muốn đạt đƣợc trong tƣơng lai cho tổ chức của mình

b)

Mục tiêu là nền tảng của hoạch định

c)

Những mục tiêu định tính thƣờng thể rất dễ đo lƣờng

d)

Các nhà nghiên cứu về quản trị học còn phân biệt giữa mục tiêu và mục tiêu tuyên bố

50.

Câu nào sau đây ĐÚNG:

a)

Vai trò của quản trị đƣợc thể hiện ở mặt tĩnh tại

b)

Vai trò của quản trị đƣợc thể hiện ở mặt động

c)

Mục tiêu quản trị là những trạng thái mong đợi không quan trọng và không cần thiết phải có

d)

Mục tiêu thƣờng là những mốc cụ thể, linh hoạt, phát triển từng bƣớc hƣớng đến mục đích lâu dài của tổ chức

51.

Trong kế hoạch thƣờng xuyên, chính sách đƣợc thiết lập chính thức và cân nhắc cẩn thận bở những nhà quản trị cấp cao vì:

a)

Họ cảm nhận đƣợc nó sẽ cải thiện hiệu quả hoạt động của đơn vị

b)

Họ muốn ở một vài góc độ, đơn vị sẽ mang dấu ấn phản ánh những giá trị cá nhân của họ

c)

Họ cần xóa những xung đột hay làm sáng tỏ những điều còn mơ hồ tồn tại ở cấp dƣới

d)

Cả 3 ý trên

52.

Câu nào SAI:

a)

Kế hoạch thƣờng xuyên phải đƣợc diễn giải và sử dụng hết sức linh hoạt

b)

Hoạch định là quá trình ấn định những mục tiêu và đánh giá cách thực hiện tốt nhất

c)

Mục tiêu thật và mục tiêu tuyên bố giống nhau

d)

Hoạch định chỉ đạo, làm giảm tác động của biến đổi, làm giảm lãng phí xuống mức thấp nhất

53.

Chọ câu SAI:

a)

Quá trình hoạch định đƣợc thực hiện bắt đầu từ trên xuống hoặc từ dƣới lên

b)

Hoạch định chiến lƣợc thƣờng bao quát một lĩnh vực rộng lớn hơn và có ít những chi tiết xác định hơn với những mục tiêu đƣợc nêu rõ

c)

Một tổ chức chỉ tồn tại và phát triển khi thích nghi với sự thay đổi

d)

Có tính hiện thực, đã phấn đấu thì phải đạt đƣợc là yêu cầu của hoạch định

54.

Quản trị bằng mục tiêu MBO là?

a)

Là cách quản trị thông qua việc mọi thành viên tự mình xác định mục tiêu

b)

Là cách quản trị thông qua việc mọi thành viên quản lí và thực hiện những mục tiêu của doanh nghiệp đề ra

c)

Là cách quản trị thông qua việc mọi thành viên xác định mục tiêu và thực hiện mục tiêu đó

d)

Là cách quản trị thông qua việc mọi thành viên xác định mục tiêu, tự mình quản lí và thực hiện các mục tiêu mà họ đề ra

55.

Những yêu cầu nào đối với mục tiêu lợi nhuận của doanh nghiệp là không cần thiết?

a)

Tỷ suất lợi nhuận cần đạt đƣợc so với năm trƣớc

b)

Tỷ suất lợi nhuận chung của doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp pahỉ nỗ lực cao mới đạt đƣợc

d)

Trong khoảng thời gian 4 năm

56.

Hành vi tổ chức chỉ nghiên cứu những gì?

a)

Thái độ và hành vi quyết định đến kết quả của ngƣời lao động.

b)

Cách bố trí công việc.

c)

Năng suất lao dộng.

d)

Kiếm đƣợc bao nhiêu tiền.

57.

Công việc tổ chức của một tổ chức thƣờng đƣợc xem xét trên những mặt nào?

a)

Tổ chức công nhân, tổ chức công việc.

b)

Tổ chức nhân sự, tổ chức công việc, tổ chức lƣơng bổng.

c)

Tổ chức bộ máy, tổ chức nhân sự.

d)

Tổ chức bộ máy, tổ chức công việc, tổ chức nhân sự.

58.

Hành vi tổ chức có chức năng:

a)

Chức năng giải thích.

b)

Chức năng dự đoán.

c)

Chức năng kiểm soát.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

59.

Một cấu trúc tổ chức có đặc điểm phạm vi hóa hoạt động thấp, phạm vi kiểm soát rộng, quyền lực tập trung vào một ngƣời duy nhất và ít chính thức hóa là mô hình tổ chức………… ?

a)

Cấu trúc phức tạp.

b)

Cấu trúc đơn giản

c)

Cấu trúc lƣỡng hợp

d)

Cấu trúc đa điểm

60.

Công việc của tổ chức là?

a)

Tiến hành kiểm tra các hoạt động của nhân viên.

b)

Thành lập các đơn vị cần thiết theo yêu cầu hoạt động của một tổ chức.

c)

Quyết định lƣơng cho nhân viên.

d)

Tất cả các ý trên đều sai.

61.

Nếu tổ chức muốn đề ra chiến lƣợc giảm thiểu chi phí cần áp dụng cơ cấu tổ chức nào sau đây?

a)

Mô hình hữu cơ.

b)

Mô hình vô cơ.

c)

Mô hình cơ giới.

d)

Mô hình tổng hợp.

62.

Nếu tổ chức muốn đề ra chiến lƣợc phát minh nhấn mạnh đến giới thiệu các sản phẩm và dịch vụ mới thì cần áp dụng cơ cấu tổ chức nào sau đây?

a)

Mô hình hữu cơ.

b)

Mô hình vô cơ.

c)

Mô hình cơ giới.

d)

Mô hình tổng hợp.

63.

Nhóm đƣợc hình thành theo cơ cấu tổ chức quản lý của đơn vị đƣợc gọi là gì?

a)

Nhóm chỉ huy.

b)

Nhóm chính thức.

c)

Nhóm chủ lực.

d)

Nhóm phụ.

64.

Những vấn đề nào dƣới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tổ chứ c ở cấp độ cá nhân?

a)

Xung đột.

b)

Chiến tranh

c)

Hòa bình

d)

Tất cả các ý trên đều sai.

65.

Những vấn đề nào dƣới đây không nằm trong nghiên cứu của hành vi tổ chức ở cấp độ nhóm?

a)

Thiết kế kĩ thuật.

b)

Thiết kế công việc và công nghệ.

c)

Thiết kế kĩ năng.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

66.

Hành vi tổ chức nhắm đến làm thể nào để:

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Giảm vắng mặt và thuyên chuyển

c)

Tăng sự hài lòng trong công việc cho nhân viên

d)

Tất cả đều đúng.

67.

Có mấy yếu tố then chốt trong thiết kế tổ chức.

a)

2

b)

4

c)

6

d)

7

68.

Đối tƣợng nghiên cứu hành vi tổ chức:

a)

Hành vi con ngƣời trong tổ chức.

b)

Hành vi hoạt động của con ngƣời.

c)

Hành vi thiết kế

d)

Tất cả đều đúng.

69.

Mục tiêu của chức năng tổ chức:

a)

Khai thác tối đa năng suất của máy móc.

b)

Tạo môi trƣờng nội bộ thuận lợi cho mỗi cá nhân, bộ phận phát huy đƣợc năng lực và nhiệt tình, đóng góp tốt nhất vào việc hòan thành mục tiêu chung.

c)

Tổ chức phải thích nghi, đáp ứng đƣợc với những biến động của bên ngòai.

d)

Tất cả các ý trên đều sai

70.

Nguyên tắc thống nhất chỉ huy là gì?

a)

Mỗi ngƣời thừa hành chỉ có một ngƣời cấp trên & chỉ báo cáo, nhận lệnh của ngƣời đó mà thôi.

b)

Bộ máy tổ chức đƣợc xây dựng khi chúng ta có mục tiêu, nhiệm vụ cho tổ chức đó.

c)

Bộ máy phải có kết quả hoạt động cao nhất với chi phí thấp nhất.

d)

Các bộ phận xây dựng phải cân đối giữa quyền hành và trách nhiệm; đồng thời phải cân đối khối lƣợng công việc giữa các bộ phận.

71.

Vai trò của tổ chức:

a)

Cơ chế quản trị vận hành thong suốt đảm bỏ cho việc thực hiện mục tiêu.

b)

Làm tốt chức năng tổ chức, tạo điều kiện sử dụng hiệu quả nhất nguồn nhân lực và các nguồn lực khác của tổ chức.

c)

Tổ chức bộ máy hợp lý tạo môi trƣờng làm việc thuận lợi để ngƣời lao động phát huy tốt năng lực.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

72.

Công việc của tổ chức là ……………………. các ………………….. cần thiết theo yêu cầu hoạt động của một tổ chức.

a)

thống kê - tổ chức

b)

hoạch định - kế hoạch

c)

thành lập - đơn vị

d)

kiểm soát - nhân viên

73.

Công việc tổ chức của một tổ chức thƣờng đƣợc xem xét trên ………….. mặt:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

74.

…………… là tiến trình phân chia tổ chức thành các cấp, các bộ phận; xác định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và mối quan hệ giữa các cấp, các bộ phận đó.

a)

Môi trƣờng

b)

Hoạch định

c)

Tổ chức

d)

Thống kê

75.

…………………. là số lƣợng nhân viên cấp dƣới mà nhà quản trị có thể điều khiển hiệu quả.

a)

Tổ chức

b)

Quản trị

c)

Tầm hạn quản trị

d)

Ủy quyền

76.

………………… là tổng hợp các bộ phận khác nhau có mối liên hệ phụ thuộc lẫn nhau, đƣợc chuyên môn hóa, đƣợc giao những nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn nhất định và bố trí theo từng cấp nhằm thực hiện các chức năng quản trị doanh nghiệp.

a)

Cơ cấu tổ chức

b)

Tầm hạn quản trị

c)

Quản trị

d)

Tổ chức

77.

Mô hình cơ cấu tổ chức quản trị:

a)

Ổn định

b)

Không ổn định

c)

Bình thƣờng

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

78.

Ƣu điểm của: tránh hiện tƣợng ngƣời thừa hành thi hành nhiều mệnh lệnh khác nhau từ nhiều ngƣời phụ trách cấp trên khác nhau, thậm chí có những mệnh lệnh trái ngƣợc nhau và phù hợp với chế độ 1 thủ trƣởng, tăng cƣờng trách nhiệm cá nhân là của mô hình cơ cấu nào?

a)

Mô hình vĩ mô

b)

Mô hình vi mô

c)

Mô hình CC trực tuyến

d)

Mô hình trực tuyến

79.

Ƣu điểm của: thu hút các chuyên gia vào công tác lãnh đạo, giải quyết các vấn đề chuyên môn tốt hơn và giảm bớt gánh nặng cho cán bộ chỉ huy chung của doanh nghiệp là của mô hình cơ cấu nào?

a)

Mô hình CC chức năng

b)

Mô hình CC trực tuyến

c)

Mô hình trực tuyến

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

80.

Tiến trình xây dựng cơ cấu tổ chức gồm mấy bƣớc?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

81.

Những yếu tố ảnh hƣởng đến tầm hạn quản trị là?

a)

Năng lực của nhà quản trị

b)

Trình độ, năng lực, ý thức của cấp dƣới

c)

Tính phức tạp, mức độ thay đổi công việc của cấp dƣới

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

82.

Công tác tổ chức của các cấp bậc quản trị gồm ……… cấp:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

83.

Quyền hạn bao gồm ………………… và …………………………….. .

a)

Trách nhiệm - sự chịu trách nhiệm

b)

Tài chính - trách nhiệm

c)

Trách nhiệm -tài chính

d)

Cả 3 ý trên đều sai

84.

Các hoạt động quản trị đƣợc gộp nhóm theo từng ……………………….. địa phƣơng và giao cho một nhà quản lý lãnh đạo khu vực đó.

a)

Khu vực

b)

Vùng

c)

Miền

d)

Địa phƣơng

85.

…… là phân chia quyền ra quyết định cho các cấp trong cơ cấu tổ chức.

a)

Phân quyền

b)

Tập quyền

c)

Bổ quyền

d)

Gián quyền

86.

………………… giao việc cho ngƣời khác thay mặt mình giải quyết một số công việc cụ thể trong phạm vi chức năng nhiệm vụ của mình, nhƣng vì lí do nào đó mà mình không đảm nhận đƣợc công việc.

a)

Phân quyên

b)

Ủy quyền

c)

Bổ quyền

d)

Gián quyền

87.

Cùng một lúc, một cấp dƣới nhận đƣợc lệnh có nội dung trái nhau của 2 cấp trên quyền lực ngang nhau (ví dụ các phó tổng giám đốc), thì hành động xử lý nào là đúng:

a)

Không thi hành lệnh nào cả, báo cáo với các cấp trên, chờ ý kiến của cấp trên gần nhất, trực tiếp nhất.

b)

Thực hiện cả hai lệnh.

c)

Thực hiện lệnh đến sớm trước.

d)

Báo cáo lên cấp trên cao hơn.

88.

Một cán bộ quản lý cấp cơ sở nhận đƣợc 2 chỉ thị có nội dung trái nhau của cán bộ quản lý cấp giữa và cấp cao thì xử lý như thế nào là đúng nhất?

a)

Thi hành chỉ thị của cán bộ quản lý cấp cao và thông báo cho cán bộ quản lý cấp giữa biết lý do không thực hiện được chỉ thị của cấp đó.

b)

Thi hành chỉ thị của cán bộ quản lý cấp thấp

c)

Thi hành chỉ thị của cả 2 cán bộ quản lý cấp giữa và cấp cao.

d)

Không thi hành chỉ thị nào cả

89.

Công tác bao chùm nhất của nội dung tổ chức doanh nghiệp.

a)

Xây dựng bộ máy tổ chức.

b)

Bố trí sắp xếp cán bộ lãnh đạo, cán bộ quản lý, đánh giá cán bộ nhân viên.

c)

Tuyển nhân viên mới.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

90.

Tiêu chí quan trọng nhất để lựa chọn, bố trí cán bộ quản lý vào bộ máy tổ chức của doanh nghiệp.

a)

Đạo đức tốt, có kiến thức cần thiết và sức khỏe để đảm đương nhiệm vụ.

b)

Nhanh nhẹn, tháo vát, kiên trì trong công việc.

c)

Sáng tạo và có nhiều sáng kiến.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

91.

Bộ phận không nằm trong cơ cấu chính thức của doanh nghiệp.

a)

Phòng marketing.

b)

Hội đồng khoa học.

c)

Phòng mỹ thuật

d)

Các ý trên đều sai

92.

Chọn câu trả lời đúng nhất: tổ chức là gì?

a)

Là phương tiện tập hợp lực lượng.

b)

Là phương tiện đạt mục tiêu.

c)

Là sự phân chia ranh giới hoạt động và phân cấp quyền lực.

d)

Là mối quan hệ giữa con người với nhau trong một ranh giới nào đó.

93.

Chọn câu trả lời đúng: kết quả của chuyên môn hóa theo chiều ngang trong cơ cấu tổ chức quản lý doanh nghiệp sẽ hình thành nên.

a)

Các cấp quản lý trong bộ máy quản lý

b)

Các phòng ban chức năng trong bộ máy quản lý.

c)

Bộ máy quản lý doanh nghiệp.

d)

Cơ cấu tổ chức sản xuất của doanh nghiệp.

94.

Tìm sự nhầm lẫn trong đáp án: các bớc xây dựng tổ chức bao gồm.

a)

Xác định mục tiêu tổng quát.

b)

Kiểm tra thực hiện.

c)

Xác định mục tiêu tác nghiệp.

d)

Xây dựng cấu trúc tổ chức.

95.

Chọn câu trả lời có sự nhầm lẫn: mục đích cả việc thiết kế tổ chức là.

a)

Tìm cách thức phối hợp tốt nhất.

b)

Tìm khả năng duy trì hệ thống tổ chức trong điều kiện gặp rủi ro.

c)

Tìm khả năng đạt đợc mục tiêu có kêt quả và hiệu quả cao nhất.

d)

Tìm năng lực cạnh tranh tốt nhất.

96.

Theo lý thuyết Z, mô hình tổ chức có đặc điểm gì?

a)

Nhanh, linh động, tiết kiệm.

b)

Tiết kiệm nhờ chuyên môn hóa và khả năng biết rõ của sản phẩm.

c)

Tiết kiệm nhờ chuyên môn hóa.

d)

Số ngƣời ,tỷ số nhân viên thôi việc giảm và tham gia tăng.

97.

Đặc tính chung của lý thuyết Z là:

a)

Kích thích nhỏ, môi trƣờng đơn giản và biến động.

b)

Kích thích lớn, sản phẩm đa dạng.

c)

Ổn định kỹ thuật và mô trƣờng.

d)

Tổ chức có sản phẩm hoặc dịch vụ đa dạng.

98.

Có bao nhiêu cấp bậc quản lý chính trong tổ chức?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

99.

Đặc điểm mô hình tổ chức ma trận có đặc điểm ?

a)

Tiết kiệm nhờ chuyên môn hóa.

b)

Tiết kiệm nhờ chuyên môn hóa ,khả năng biết rõ của sản phẩm.

c)

Số ngƣời ,tỷ lệ nhân viên thôi việc giảm.

d)

Khả năng biết rõ kết quả tối hậu cao.

100.

Điến vào chỗ trống: ……………là xu hƣớng phân tán các quyền ra quyết định trong một cơ cấu tổ chức.

a)

Ủy quyền.

b)

Phân quyền.

c)

Tập quyền.

d)

Tất cả đều sai.

101.

Quá trình ủy quyền trải qua bao nhiêu giai đoạn;

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

102.

Quá trình ủy quyền :

a)

1.Kiểm tra theo dõi 2.Giao quyền hạn 3.giao nhiệm vụ. 4.Xác định kết quả mong muốn.

b)

1.Xác định kết quả mong muốn.2.Giao quyền hạn.3. Giao nhiệm vụ. 4. Kiểm tra theo dõi.

c)

1.Xác định kết quả mong muốn. 2.Giao nhiệm vụ.3. Giao quyền hạn.4. Kiểm tra theo dõi.

d)

1. Kiểm tra theo dõi.2. Giao nhiệm vụ.3. Giao quyền hạn.4. Xác định kết quả mong muốn.

103.

Trong các tiêu chuẩn hình thành trong các bộ phận trong tổ chức thì tiêu chuẩn nào đƣợc xem là xƣa nhất, ngày ít đƣợc áp dụng:

a)

Phân công và thành lập đơn vị theo số lƣợng nhân viên.

b)

phân công và thành lập theo đơn vị thời gian làm việc.

c)

phân công và thành lập theo đơn vị theo chức năng hay nhiệm vụ chủ yếu của cơ quan,xí nghiệp.

d)

Phân công và thành lập theo đơn vị theo lãnh thổ.

104.

Có bao nhiêu tiêu chuẩn để hình thành các bộ phận trong tổ chức:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

105.

Trong các mô hình bộ máy tổ chức , mô hình nào là cách tổ chức căn bản nhất đối với mọi loại doanh nghiệp:

a)

Mô hình cấu trúc đơn giản

b)

Mô hình cấu trúc chức năng

c)

Mô hình cấu trúc phân ngành.

d)

Mô hình hỗn hợp trực tuyến chức năng

106.

Hiệu may quần áo,tiệm bách hóa,tiệm ăn v.v… thuộc mô hình bộ máy tổ chức nào?

a)

Mô hình cấu trúc đơn giản

b)

Mô hình cấu trúc chức năng.

c)

Mô hình cấu trúc phân ngành.

d)

Mô hình hỗn hợp trực tuyến chức năng.

107.

Xây dựng cơ cấu của tổ chức là:

a)

Sự hình thành sơ đồ tổ chức

b)

Xác lập mối quan hệ hàng ngang giữa các đơn vị

c)

Xác lập mối quan hệ hàng dọc giữa các đơn vị

d)

Tất cả những câu trên

108.

Công ty và các doanh nghiệp nên đƣợc chọn cơ cấu phù hợp:

a)

Cơ cấu theo chức năng

b)

Cơ cấu theo trực tuyến

c)

Cơ cấu trực tuyến tham mƣu

d)

Cơ cấu theo cơ cấu phù hợp

109.

Xác lập cơ cấu tổ chức phải căn cứ vào:

a)

Nhiều yếu tố khác nhau

b)

Quy mô của các công ty

c)

Ý muốn của ngƣời lãnh đạo

d)

Chiến lƣợc

110.

Nhà quản trị không muốn phân chia quyền cho nhân viên do:

a)

Sợ bị cấp dƣới lấn áp

b)

Không tin vào cấp dƣới

c)

Do năng lực kém

d)

Tất cả các câu trên

111.

Phân quyền có hiệu quả khi:

a)

Cho các nhân viên cấp dƣới tham gia vào quá trình phân quyền

b)

Gắn liền quyền hạn với trách nhiệm

c)

Chỉ chú trọng đến kết quả

d)

Tất cả các câu trên

112.

Lợi ích của phân quyền là:

a)

Tăng cƣờng đƣợc thiện cảm cấp dƣới

b)

Tránh đƣợc những sai lầm đáng kể

c)

Đƣợc gánh nặng về trách nhiệm

d)

Giảm đƣợc áp lực công việc nhờ đó nhà quản trị tập trung vào những công việc lớn

113.

Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp tùy thuộc vào:

a)

Trình độ của nhân viên

b)

Trình độ của nhà quản trị

c)

Công việc

d)

Tất cả những câu trên

114.

môi trƣờng hoạt động của tổ chức là:

a)

Môi trƣờng vĩ mô

b)

Môi trƣờng ngành

c)

Các yếu tố nội bộ

d)

Tất cả những câu trên

115.

Tất cả các tổ chức cần có các kỹ năng:

a)

Nhân sự

b)

Kỹ thuật

c)

Tƣ duy

d)

Tất cả những câu trên

116.

Cơ cấu tổ chức dẫn đến tranh luận nhiều hơn hành động, có nguy cơ tạo thành một tổ chức không có ngƣời thực sự lãnh đạo vì không tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy là

a)

Cơ cấu ma trận

b)

Cơ cấu hỗn hợp

c)

Cơ cấu phân ngành

d)

Cơ cấu chức năng

117.

.Ủy quyền nhƣ một nghệ thuật

a)

Đúng

b)

Sai.

118.

Một trong bốn nội dung sau đây không phải là đặc trƣng của một tổ chức?

a)

Một tổ chức là một thực thể có một mục đích riêng biệt

b)

Một tổ chức có nhiều thành viên

c)

Một tổ chức có một cơ cấu mang tính hệ thống

d)

Một tổ chức là một doanh nghiệp, một công ty.

119.

Khi nào thì áp dụng mô hình tổ chức chức năng ?

a)

Kích thƣớc nhỏ

b)

Kích thƣớc lớn

c)

.Tổ chức có sản phẩm hoặc dịch vụ duy nhất.

d)

ổn định kỹ thuật và môi trƣờng.

120.

Khi nào thì áp dụng mô hình tổ chức phân ngành?

a)

Kích thƣớc nhỏ

b)

Kích thƣớc lớn,thị trƣờng hay sản phẩm đa dạng

c)

Chƣơng trinh hay sản phẩm đa dạng tùy thuộc vào kỷ năng,chức năng.

d)

Ổn định kỹ thuật và môi trƣờng.