wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizz - ÔN TẬP NP N4

Total questions: 87

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
ていただけませんか
a)
Làm ơn... giúp tôi được không ạ?
b)
Xin phép (lịch sự) ~
c)
Xin phép được làm gì ~
d)
Cho ai đó tự làm gì (chủ động)
2.
Vたらいいですか
a)
Nên làm như thế nào bây giờ?
b)
Làm ơn... giúp tôi được không ạ?
c)
Xin phép (lịch sự) ~
d)
Xin phép được làm gì ~
3.
N1 は~が、N2 は~
a)
N1 thì có thể làm nhưng N2 thì không thể
b)
Nên làm như thế nào bây giờ?
c)
Làm ơn... giúp tôi được không ạ?
d)
Xin phép (lịch sự) ~
4.
Nができます / Vることができます
a)
Có thể làm gì
b)
N1 thì có thể làm nhưng N2 thì không thể
c)
Nên làm như thế nào bây giờ?
d)
Làm ơn... giúp tôi được không ạ?
5.
NしかVません
a)
Chỉ ~ (nhấn mạnh giới hạn)
b)
Có thể làm gì
c)
N1 thì có thể làm nhưng N2 thì không thể
d)
Nên làm như thế nào bây giờ?
6.
V1ながらV2
a)
Vừa làm việc này, vừa làm việc kia
b)
Chỉ ~ (nhấn mạnh giới hạn)
c)
Có thể làm gì
d)
N1 thì có thể làm nhưng N2 thì không thể
7.
~し、~し、(それに)~
a)
Liệt kê các tính chất tương đồng
b)
Vừa làm việc này, vừa làm việc kia
c)
Chỉ ~ (nhấn mạnh giới hạn)
d)
Có thể làm gì
8.
~し、~し、(それで)~
a)
Liệt kê lý do
b)
Liệt kê các tính chất tương đồng
c)
Vừa làm việc này, vừa làm việc kia
d)
Chỉ ~ (nhấn mạnh giới hạn)
9.
いつもVています
a)
Diễn tả thói quen
b)
Liệt kê lý do
c)
Liệt kê các tính chất tương đồng
d)
Vừa làm việc này, vừa làm việc kia
10.
Vてしまいます
a)
Sẽ làm xong / lỡ làm (có cảm giác tiếc nuối)
b)
Diễn tả thói quen
c)
Liệt kê lý do
d)
Liệt kê các tính chất tương đồng
11.
Vてしまいました
a)
Đã lỡ ~ / Đã hoàn thành xong
b)
Sẽ làm xong / lỡ làm (có cảm giác tiếc nuối)
c)
Diễn tả thói quen
d)
Liệt kê lý do
12.
Vてちゃう/Vでじゃう
a)
Dạng nói ngắn (văn nói) của Vてしまう / Vでしまう
b)
Đã lỡ ~ / Đã hoàn thành xong
c)
Sẽ làm xong / lỡ làm (có cảm giác tiếc nuối)
d)
Diễn tả thói quen
13.
[Địa điểm] に N が Vてあります
a)
Ở ~ có cái gì đang được ~
b)
Dạng nói ngắn (văn nói) của Vてしまう / Vでしまう
c)
Đã lỡ ~ / Đã hoàn thành xong
d)
Sẽ làm xong / lỡ làm (có cảm giác tiếc nuối)
14.
Nは[địa điểm]にVてあります
a)
Cái gì đó đang ở đâu ~
b)
Ở ~ có cái gì đang được ~
c)
Dạng nói ngắn (văn nói) của Vてしまう / Vでしまう
d)
Đã lỡ ~ / Đã hoàn thành xong
15.
もうVてあります
a)
Đã làm gì trước, đã làm sẵn ~
b)
Cái gì đó đang ở đâu ~
c)
Ở ~ có cái gì đang được ~
d)
Dạng nói ngắn (văn nói) của Vてしまう / Vでしまう
16.
Vておく
a)
Làm sẵn, chuẩn bị trước
b)
Đã làm gì trước, đã làm sẵn ~
c)
Cái gì đó đang ở đâu ~
d)
Ở ~ có cái gì đang được ~
17.
Vておいてください
a)
Hãy để nguyên trạng thái như vậy
b)
Làm sẵn, chuẩn bị trước
c)
Đã làm gì trước, đã làm sẵn ~
d)
Cái gì đó đang ở đâu ~
18.
Vとく=Vておく(văn nói)
a)
Cứ ~ như vậy
b)
Hãy để nguyên trạng thái như vậy
c)
Làm sẵn, chuẩn bị trước
d)
Đã làm gì trước, đã làm sẵn ~
19.
まだVています / まだVていません
a)
Vẫn còn đang ~ / Vẫn chưa ~
b)
Cứ ~ như vậy
c)
Hãy để nguyên trạng thái như vậy
d)
Làm sẵn, chuẩn bị trước
20.
Vようと思います
a)
Dự định làm gì đó (ý định của người nói)
b)
Vẫn còn đang ~ / Vẫn chưa ~
c)
Cứ ~ như vậy
d)
Hãy để nguyên trạng thái như vậy
21.
Vようと思っています
a)
Dự định chắc chắn làm gì (ý chí rõ ràng)
b)
Dự định làm gì đó (ý định của người nói)
c)
Vẫn còn đang ~ / Vẫn chưa ~
d)
Cứ ~ như vậy
22.
Vるつもりです
a)
Dự định sẽ làm gì
b)
Dự định chắc chắn làm gì (ý chí rõ ràng)
c)
Dự định làm gì đó (ý định của người nói)
d)
Vẫn còn đang ~ / Vẫn chưa ~
23.
Vないつもりです
a)
Dự định không làm gì
b)
Dự định sẽ làm gì
c)
Dự định chắc chắn làm gì (ý chí rõ ràng)
d)
Dự định làm gì đó (ý định của người nói)
24.
Vる / Nの + 予定です
a)
Có kế hoạch làm gì
b)
Dự định không làm gì
c)
Dự định sẽ làm gì
d)
Dự định chắc chắn làm gì (ý chí rõ ràng)
25.
Vた / Vない + ほうがいいです
a)
Nên / Không nên làm gì
b)
Có kế hoạch làm gì
c)
Dự định không làm gì
d)
Dự định sẽ làm gì
26.
Vる / Vない / Aい / Aくない / Aな / N + でしょう
a)
Có lẽ / chắc là ~
b)
Nên / Không nên làm gì
c)
Có kế hoạch làm gì
d)
Dự định không làm gì
27.
Vる / Vない / Aい / Aくない / Aな / N + かもしれません
a)
Có thể / không chừng là ~
b)
Có lẽ / chắc là ~
c)
Nên / Không nên làm gì
d)
Có kế hoạch làm gì
28.
Vるな
a)
Cấm làm gì
b)
Có thể / không chừng là ~
c)
Có lẽ / chắc là ~
d)
Nên / Không nên làm gì
29.
Vます+なさい
a)
Hãy làm gì ~ (mệnh lệnh nhẹ)
b)
Cấm làm gì
c)
Có thể / không chừng là ~
d)
Có lẽ / chắc là ~
30.
~と読みます / ~と書いてあります
a)
Đọc là / Viết là
b)
Hãy làm gì ~ (mệnh lệnh nhẹ)
c)
Cấm làm gì
d)
Có thể / không chừng là ~
31.
~という意味です
a)
Có nghĩa là
b)
Đọc là / Viết là
c)
Hãy làm gì ~ (mệnh lệnh nhẹ)
d)
Cấm làm gì
32.
~と言いました / ~と言っていました
a)
Ai đó đã nói rằng ~
b)
Có nghĩa là
c)
Đọc là / Viết là
d)
Hãy làm gì ~ (mệnh lệnh nhẹ)
33.
[Câu văn] と伝えていただけませんか
a)
Nhờ truyền đạt lại lời nhắn
b)
Ai đó đã nói rằng ~
c)
Có nghĩa là
d)
Đọc là / Viết là
34.
Vる / Vた / Nの + とおりに
a)
Làm theo như ~
b)
Nhờ truyền đạt lại lời nhắn
c)
Ai đó đã nói rằng ~
d)
Có nghĩa là
35.
Vた / Nの + あとで
a)
Sau khi ~
b)
Làm theo như ~
c)
Nhờ truyền đạt lại lời nhắn
d)
Ai đó đã nói rằng ~
36.
VてV2 / VないでV2
a)
Làm V2 có/không làm V1
b)
Sau khi ~
c)
Làm theo như ~
d)
Nhờ truyền đạt lại lời nhắn
37.
Vば
a)
Nếu ~
b)
Làm V2 có/không làm V1
c)
Sau khi ~
d)
Làm theo như ~
38.
どうすればいいですか
a)
Nên làm thế nào thì tốt?
b)
Nếu ~
c)
Làm V2 có/không làm V1
d)
Sau khi ~
39.
Vる / Aい + なら
a)
Nếu là ~ (dùng khi khuyên)
b)
Nên làm thế nào thì tốt?
c)
Nếu ~
d)
Làm V2 có/không làm V1
40.
Vる / Aい / Aな + ほど
a)
Càng... càng...
b)
Nếu là ~ (dùng khi khuyên)
c)
Nên làm thế nào thì tốt?
d)
Nếu ~
41.
Vる / Vない + ように、B
a)
Để mà... thì...
b)
Càng... càng...
c)
Nếu là ~ (dùng khi khuyên)
d)
Nên làm thế nào thì tốt?
42.
Vる / Vない + ようになります
a)
Trở nên có thể / không thể
b)
Để mà... thì...
c)
Càng... càng...
d)
Nếu là ~ (dùng khi khuyên)
43.
Vる / Vない + ようにしています
a)
Cố gắng làm gì
b)
Trở nên có thể / không thể
c)
Để mà... thì...
d)
Càng... càng...
44.
Vる / Vない + ようにしてください
a)
Hãy cố gắng làm gì
b)
Cố gắng làm gì
c)
Trở nên có thể / không thể
d)
Để mà... thì...
45.
人に + V(bị động)
a)
Bị ai đó / được ai đó làm gì
b)
Hãy cố gắng làm gì
c)
Cố gắng làm gì
d)
Trở nên có thể / không thể
46.
A は / が + V(bị động)
a)
Cái gì được / bị thực hiện
b)
Bị ai đó / được ai đó làm gì
c)
Hãy cố gắng làm gì
d)
Cố gắng làm gì
47.
A は 人 + によって + V(bị động)
a)
Được làm bởi ai đó
b)
Cái gì được / bị thực hiện
c)
Bị ai đó / được ai đó làm gì
d)
Hãy cố gắng làm gì
48.
Vるのは/が + Tính từです
a)
Việc ~ thì...
b)
Được làm bởi ai đó
c)
Cái gì được / bị thực hiện
d)
Bị ai đó / được ai đó làm gì
49.
Vるのを忘れました
a)
Quên làm gì
b)
Việc ~ thì...
c)
Được làm bởi ai đó
d)
Cái gì được / bị thực hiện
50.
Vるのを知っていますか
a)
Có biết việc gì không
b)
Quên làm gì
c)
Việc ~ thì...
d)
Được làm bởi ai đó
51.
のは + Danh từ です
a)
Cái ~ là ~ (định danh)
b)
Có biết việc gì không
c)
Quên làm gì
d)
Việc ~ thì...
52.
~て / ~なくて / ~くて / ~で
a)
Vì ~ nên ~
b)
Cái ~ là ~ (định danh)
c)
Có biết việc gì không
d)
Quên làm gì
53.
V/Aい/Aな/N(thể thường)+ ので
a)
Vì ~ nên ~ (lịch sự hơn から)
b)
Vì ~ nên ~
c)
Cái ~ là ~ (định danh)
d)
Có biết việc gì không
54.
Vる / Nの + 途中で
a)
Trên đường / trong khi đang ~
b)
Vì ~ nên ~ (lịch sự hơn から)
c)
Vì ~ nên ~
d)
Cái ~ là ~ (định danh)
55.
Từ nghi vấn + Aい / Aな / N + か + V
a)
Có biết ~ không?
b)
Trên đường / trong khi đang ~
c)
Vì ~ nên ~ (lịch sự hơn から)
d)
Vì ~ nên ~
56.
~かどうか
a)
Có hay không
b)
Có biết ~ không?
c)
Trên đường / trong khi đang ~
d)
Vì ~ nên ~ (lịch sự hơn から)
57.
Vてみます
a)
Thử làm gì
b)
Có hay không
c)
Có biết ~ không?
d)
Trên đường / trong khi đang ~
58.
~さしあげます / あげます / やります
a)
Cho ai đó cái gì
b)
Thử làm gì
c)
Có hay không
d)
Có biết ~ không?
59.
~いただきます / もらいます
a)
Nhận từ ai đó cái gì
b)
Cho ai đó cái gì
c)
Thử làm gì
d)
Có hay không
60.
~くださいます / くれます
a)
Ai đó cho mình cái gì
b)
Nhận từ ai đó cái gì
c)
Cho ai đó cái gì
d)
Thử làm gì
61.
~Vてさしあげます / あげます / やります
a)
Làm gì đó cho ai
b)
Ai đó cho mình cái gì
c)
Nhận từ ai đó cái gì
d)
Cho ai đó cái gì
62.
~Vていただきます / もらいます
a)
Được ai đó làm gì cho
b)
Làm gì đó cho ai
c)
Ai đó cho mình cái gì
d)
Nhận từ ai đó cái gì
63.
~Vてくださいます / くれます
a)
Ai đó làm gì cho mình
b)
Được ai đó làm gì cho
c)
Làm gì đó cho ai
d)
Ai đó cho mình cái gì
64.
N1 に N2 を V
a)
Làm ~ làm quà, kỷ niệm
b)
Ai đó làm gì cho mình
c)
Được ai đó làm gì cho
d)
Làm gì đó cho ai
65.
Vる / Nの + ために
a)
Để ~ / vì ~ / cho ~ (chỉ mục đích)
b)
Làm ~ làm quà, kỷ niệm
c)
Ai đó làm gì cho mình
d)
Được ai đó làm gì cho
66.
Vるの / N + に
a)
Dùng cho ~ / để làm gì đó ~
b)
Để ~ / vì ~ / cho ~ (chỉ mục đích)
c)
Làm ~ làm quà, kỷ niệm
d)
Ai đó làm gì cho mình
67.
Lượng từ + は~
a)
Tối thiểu là ~
b)
Dùng cho ~ / để làm gì đó ~
c)
Để ~ / vì ~ / cho ~ (chỉ mục đích)
d)
Làm ~ làm quà, kỷ niệm
68.
Lượng từ + も~
a)
Những / tận ~ (chỉ số lượng nhiều hơn dự kiến)
b)
Tối thiểu là ~
c)
Dùng cho ~ / để làm gì đó ~
d)
Để ~ / vì ~ / cho ~ (chỉ mục đích)
69.
Vます / Aい / Aな + そうです
a)
Trông có vẻ / có vẻ sắp ~ (dựa vào cảm giác )
b)
Những / tận ~ (chỉ số lượng nhiều hơn dự kiến)
c)
Tối thiểu là ~
d)
Dùng cho ~ / để làm gì đó ~
70.
Vて来ます
a)
Đi làm gì rồi quay lại / trở nên ~
b)
Trông có vẻ / có vẻ sắp ~ (dựa vào cảm giác )
c)
Những / tận ~ (chỉ số lượng nhiều hơn dự kiến)
d)
Tối thiểu là ~
71.
Vます + すぎます
a)
Quá ~ (làm gì đó quá mức)
b)
Đi làm gì rồi quay lại / trở nên ~
c)
Trông có vẻ / có vẻ sắp ~ (dựa vào cảm giác )
d)
Những / tận ~ (chỉ số lượng nhiều hơn dự kiến)
72.
Vます + やすい / にくい
a)
Dễ / khó làm gì đó
b)
Quá ~ (làm gì đó quá mức)
c)
Đi làm gì rồi quay lại / trở nên ~
d)
Trông có vẻ / có vẻ sắp ~ (dựa vào cảm giác )
73.
Aいく / Aなに + V
a)
Tính từ bổ nghĩa cho động từ
b)
Dễ / khó làm gì đó
c)
Quá ~ (làm gì đó quá mức)
d)
Đi làm gì rồi quay lại / trở nên ~
74.
Nにします
a)
Quyết định chọn ~
b)
Tính từ bổ nghĩa cho động từ
c)
Dễ / khó làm gì đó
d)
Quá ~ (làm gì đó quá mức)
75.
Vる / Vた / Vない / Aい / Aな / Nの + 場合
a)
Trong trường hợp ~
b)
Quyết định chọn ~
c)
Tính từ bổ nghĩa cho động từ
d)
Dễ / khó làm gì đó
76.
V(thể thường)+ のに
a)
Thế mà / mặc dù
b)
Trong trường hợp ~
c)
Quyết định chọn ~
d)
Tính từ bổ nghĩa cho động từ
77.
Vる / Vている / Vた + ところです
a)
Đúng lúc đang / chuẩn bị / vừa mới làm gì đó
b)
Thế mà / mặc dù
c)
Trong trường hợp ~
d)
Quyết định chọn ~
78.
Vた + ばかりです
a)
Vừa mới ~
b)
Đúng lúc đang / chuẩn bị / vừa mới làm gì đó
c)
Thế mà / mặc dù
d)
Trong trường hợp ~
79.
V(thể thường)+ はずです
a)
Chắc chắn là ~ (dựa trên logic)
b)
Vừa mới ~
c)
Đúng lúc đang / chuẩn bị / vừa mới làm gì đó
d)
Thế mà / mặc dù
80.
V(thể thường)+ そうです(truyền đạt)
a)
Nghe nói là ~
b)
Chắc chắn là ~ (dựa trên logic)
c)
Vừa mới ~
d)
Đúng lúc đang / chuẩn bị / vừa mới làm gì đó
81.
V(thể thường)+ ようです
a)
Hình như / có vẻ như (phán đoán qua cảm giác)
b)
Nghe nói là ~
c)
Chắc chắn là ~ (dựa trên logic)
d)
Vừa mới ~
82.
V(thể thường)+ みたいです
a)
Hình như / có vẻ như (dựa trên ấn tượng hoặc thông tin)
b)
Hình như / có vẻ như (phán đoán qua cảm giác)
c)
Nghe nói là ~
d)
Chắc chắn là ~ (dựa trên logic)
83.
~音 / におい / 味がします
a)
Có âm thanh / mùi / vị ~
b)
Hình như / có vẻ như (dựa trên ấn tượng hoặc thông tin)
c)
Hình như / có vẻ như (phán đoán qua cảm giác)
d)
Nghe nói là ~
84.
~に~をV(tha động từ)させます
a)
Cho / bắt ai đó làm gì
b)
Có âm thanh / mùi / vị ~
c)
Hình như / có vẻ như (dựa trên ấn tượng hoặc thông tin)
d)
Hình như / có vẻ như (phán đoán qua cảm giác)
85.
~をV(tự động từ)させます
a)
Cho ai đó tự làm gì (chủ động)
b)
Cho / bắt ai đó làm gì
c)
Có âm thanh / mùi / vị ~
d)
Hình như / có vẻ như (dựa trên ấn tượng hoặc thông tin)
86.
Vさせていただけませんか
a)
Xin phép được làm gì ~
b)
Cho ai đó tự làm gì (chủ động)
c)
Cho / bắt ai đó làm gì
d)
Có âm thanh / mùi / vị ~
87.
Vさせていただきます
a)
Xin phép (lịch sự) ~
b)
Xin phép được làm gì ~
c)
Cho ai đó tự làm gì (chủ động)
d)
Cho / bắt ai đó làm gì