wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MDDU 31-90

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Loại tế bào nào KHÔNG đóng vai trò tế bào trình diện kháng nguyên (APC)?

a)

Tế bào biểu mô lát tầng sừng hóa

b)

Tế bào nhánh

c)

Tế bào lympho B

d)

Đại thực bào

2.

Kháng nguyên hòa tan được tế bào nhánh "tóm bắt" để trình diện kháng nguyên cho tế bào APC bằng hình thức nào?

a)

Thực bào

b)

Ẩm bào

c)

Xuyên bào

d)

Toàn bào

3.

Cấu trúc phân tử MHC I bao gồm thành phàn nào?

a)

1 chuỗi nặng a và 1 chuỗi nặng B

b)

2 chuỗi a

c)

1 chuỗi nặng a và 1 phân tử B2- globulin

d)

2 chuỗi nặng B

4.

Kháng nguyên ngoại sinh được trình diện với tế bào thẩm quyền miễn dịch bằng gắn kết với phức hợp nào?

a)

Phức hợp MHC I;

b)

Phức hợp MHC II;

c)

Phức hợp MHC III;

d)

Phức hợp peptid.

5.

Phức hợp peptid - MHC I KHÔNG làm nhiệm vụ nào?

a)

Được trình diện với lympho T-CD4+;

b)

Biệt hóa thành lympho T gây độc;

c)

Lympho T gây độc sẽ hủy diệt tế bào nhiễm;

d)

Loại bỏ vi sinh vật sống trong bào tương của tế bào ký chủ.

6.

Con đường nào không phải là một trong ba con đường chính kích hoạt hệ bố thể?

a)

Con đường cố điển

b)

Con đường thay thế

c)

Con đường lectin

d)

Con đường mannose

7.

Opsonin hóa tham gia vào chức năng nào của hệ bổ thể?

a)

Kích thích viêm

b)

Kích thích phản ứng của tế bào B

c)

Loại bỏ vi khuẩn

d)

Phân giải thẩm thấu của tế bào

8.

Protein bổ thể nào đóng vai trò trung tâm trong cả ba con đường kích hoạt của hệ bổ thể?

a)

C1

b)

СЗ

c)

C5

d)

C6

9.

Sự thiếu hụt của protein bổ thể nào dẫn đến tăng nguy cơ nhiễm vi khuẩn Neisseria?

a)

C1

b)

C2

c)

C11

d)

C9

10.

Chất ức chế C1 (C1 INH) có chức năng gì trong việc điều hòa hệ bổ thể?

a)

Kích hoạt C3 convertase

b)

Ngăn chặn sự hình thành MAC

c)

Ngăn chặn sự kích hoạt sớm của C1

d)

Kích hoạt phản ứng viêm

11.

Trong điều hòa miễn dịch: chọn câu ĐÚNG nhất

a)

Điều hòa miễn dịch là sự thay đổi của hệ miễn dịch do các tác nhân khác nhau thông qua quá trình ức chế hay hoạt hóa các hoạt động chức năng của hệ miễn dịch;

b)

Điều hoa miễn dịch là sự hẳng định của hệ miễn dịch thông qua quá trình ức chê hay hoạt hóa các hoạt động chức năng của hệ miễn dịch;

c)

Được điều chỉnh để gây những tổn thương đáng kể với ký chủ (phản vệ

d)

Điều hòa miễn dịch dưới các hình thức: qua kháng nguyên, tế bào lympho T và cytokine.

12.

Tác dụng của điều hòa miễn dịch là gì?

a)

Nhận biết kháng thể trong trường hợp không có đồng kích thích làm suy giảm đáp ứng

b)

Nhận biết kháng nguyên với sự tham gia của CTLA-4 của B7 làm giảm điều hòa của hoạt hóa tế bào

c)

Cytokine với các hoạt động kích thích các tế bào miễn dịch

d)

Tương tác dẫn đến kết quả ức chế đáp ứng miễn dịch

13.

Yếu tố nào trong điều hòa miễn dịch qua cytokine gây hiệu quả tương tự IL-1?

a)

IFN-gamma

b)

TGF-beta

c)

GM-CSF

d)

TNF-alpha

14.

Điều hòa miễn dịch qua kháng thể: chọn câu KHÔNG phù hợp

a)

Kháng thể có thể điều hòa hoạt hóa (tăng cường) bằng cách duy trì một nguồn kháng nguyên cho APC.

b)

Trường hợp này, kháng thê găn vào kháng nguyên tạo thành một phức hợp miên dịch làm liên kêt và hoạt hóa hệ bố thế.

c)

Hoạt hóa bổ thể cho phép kết hợp bổ thể vào thụ thể của bổ thể trên các tế bào APC.

d)

Là tình trạng hệ miễn dịch KHÔNG khởi phát các đáp ứng chống lại các kháng nguyên của bản thân.

15.

Các lympho T điều hòa (Treg) có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Là toàn bộ quần thể các tế bào T có khả năng điều hòa đáp ứng miễn dịch.

b)

Chúng luôn ngăn chặn sự hoạt hóa tế bào T ngay từ ban đầu.

c)

Chúng ức chế một đáp ứng bền vững và ngăn chặn đáp ứng mãn tính và có khả năng gây hại.

d)

Chúng mang đặc điểm của các tế bào Th1, Th2 hoặc Th17.

16.

Dung nạp miễn dịch liên quan đên tình trạng nào dưới đây?

a)

Là tình trạng hệ miễn dịch con người KHÔNG khởi phát các đáp ứng miễn dịch chống lai các kháng nguyên bản thân;

b)

Là tình trạng bât dung nạp kháng nguyên của bản thân đê rơi vào bệnh tự miễn;

c)

Gây nên tình trạng thải ghép và bệnh tự miễn;

d)

Chỉ tồn tại đối với cơ quan lympho trung ương.

17.

Trong dung nạp miên dịch ngoại biên với lympho T sẽ dân đên những kêt quả dưới đây, NGOẠI TRỪ?

a)

Lympho T bị bất hoạt

b)

Lympho T chết theo chương trình

c)

Lympho T trưởng thành khi gặp kháng nguyên lạ sẽ không đáp ứng với kháng nguyên

d)

Bị ức chế bởi các lympho T điều hòa

18.

Dung nạp trung ương đồi với lympho T là các quá trình nào sau đây, NGOẠI TRỪ?

a)

Xảy ra khi lympho T nhận diện mảnh peptid kháng nguyên bản thân

b)

Và trình diện trên phức hợp hòa hợp mô chính của bản thân

c)

Gây ra hiện tượng chết theo chương trình

d)

Chọn lọc dương tính là cơ chế duy nhất của dung nạp miễn dịch trung ương

19.

Tế bào lympho B chưa trưởng thành nhận diện kháng nguyên cơ thể ở tủy xương sẽ thay đổi tính đặc hiệu thụ thế hoặc bị tiêu diệt; KHÔNG đi theo con đường nào sau đây?

a)

Tái sinh thụ thể

b)

Ức chế lại bằng lympho T điều hòa

c)

Hủy diệt tế bào

d)

Bất hoạt

20.

Kháng nguyên bào thai được dung nạp KHÔNG PHÁI do:

a)

50% thông tin di truyền của bào thai là từ người cha dễ bị tiêu diệt

b)

Kháng nguyên từ nam giới hoàn toàn xa lạ đối với hệ miễn dịch của phụ nữ mang thai

c)

Có hiện tượng cơ thể người mẹ đã dung nạp miễn dịch với kháng nguyên từ người cha

d)

Hình thành các lympho T điều hòa trung ương chỉ đạo trong suốt quá trình mang thai

21.

Một người bệnh nam, 32 tuổi, đến khám với triệu chứng sốt cao và ho kéo dài. Qua thăm khám phát hiện người bệnh có bạch cầu tăng cao và dấu hiệu viêm phổi nặng. Xét nghiệm cho thấy có sự hiện diện của Mycobacterium tuberculosis trong đàm. Điều này chỉ ra sự kích hoạt chủ yếu của phản ứng miễn dịch nào trong cơ thể bệnh nhân?

a)

Miễn dịch bẩm sinh

b)

Miễn dịch thích nghi tế bào

c)

Miễn dịch thích nghi dịch thể

d)

Phản ứng miễn dịch tức thì

22.

Một nghiên cứu mới về cơ chế miễn dịch của cơ thể chồng lại virus cho thấy loại interferon nào dưới đây có vai trò quan trọng trong việc ngăn chăn sự nhân lên của virus trong giai đoạn đầu của nhiễm trùng?

a)

Interferon loại I

b)

Interferon loại II

c)

Interferon loại II

d)

Interferon loại IV

23.

Trong trường hợp nhiêm virus, đặc biệt là virus DNA, cơ chế miễn dịch nào sau đây được kích hoạt để tiêu diệt tê bào nhiễm, đặc biệt là trước khi phản ứng miễn dịch thích nghi được phát

a)

Tế bào B sản xuất kháng thể

b)

Tế bào T helper kích hoạt tế bào B

c)

Tế bào T cytotoxic tiêu diệt tế bào nhiễm

d)

Tế bào NK (Natural Killer)

24.

Cơ chế nào sau đây được miễn dịch bẩm sinh sử dụng để nhận biết và tiêu diệt các tác nhân gây bệnh là vi nâm, đặc biệt quan trọng trong việc kiểm soát nhiễm vi nấm trong mộ?

a)

Sản xuất kháng thể đặc hiệu

b)

Thực bào bởi bạch cầu trung tính và đại thực bào

c)

Tạo ra phản ứng viêm

d)

Kích thích tế bào T helper

25.

Trong phản ứng miễn dịch chống nhiễm trùng, việc tạo trí nhớ miễn dịch đóng vai trò quan trọng như thế nào?

a)

Chỉ có ý nghĩa trong việc tạo ra phản ứng viêm

b)

Giúp cơ thế phản ứng nhanh chóng và mạnh mẽ hơn với nhiễm trùng lần sau

c)

Làm tăng nguy cơ phan ứng dị ứng

d)

Không có vai trò đôi với các nhiễm trùng tái phát

26.

Tại sao tế bào T phản ứng mạnh với phân tử MHC allogeneic trình diện trên mô ghép?

a)

Tế bào T tiến hóa chỉ nhằm nhận diện các phân tử MHC ngoại lai, bó qua tất cả các biến thể allogeneic.

b)

Chọn lọc âm tính trong tuyến ức chỉ nhằm giữ lại tế bào T có ái lực thấp với MHC tự thân, ngăn cản mọi phản ứng với MHC allogeneic.

c)

Tính đa hình cao của gen MHC có nghĩa là các phân tử MHC allogeneic trình diện peptide ngoại lai được nhận diện như tự thân bởi tế bào T của người nhận.

d)

Sự phản ứng chéo xảy ra vì nhiều tế bào T, cả tế bào T trí nhớ từ những nhiễm trùng trước, có thể nhận diện phân tử MHC allogeneic bất kể peptide được trình diện, do sự tươngđồng với phức hợp MHC tự thân trình diện peptide ngoại lai.

27.

Tế bào T nhận diện và phản ứng với alloantigen trong quá trinh thải ghép theo quá trình:

a)

Nhân diên trưc tiếp - Tế bào T non nhận diện MHC allogeneic trên tê bào tua gai v được hoạt hóa mà không cần đến sự xử lý kháng nguyên.

b)

Nhận diện gián tiếp - Tế bào T chỉ nhận diện alloantigen sau khi nó được thực bào và trình diện bởi tế bào tua gai của người nhận trên MHC của chính họ.

c)

Nhận diện trực tiếp - Tế bào T được hoạt hóa bởi alloantigen được trình diện trực tiếp trên MHC người cho mà không cần chất đồng kích thích.

d)

Nhận diện gián tiếp - Tế bào T nhận diện và phản ứng với MHC người cho mà không thông qua quá trình thực bào và trình diện của tế bào tua gai.

28.

Kháng thể gây phản ứng loại thải tối cấp sau khi ghép tạng theo cơ chế nào?

a)

Kháng thể kích hoạt tế bào T để tiêu diệt trực tiếp mảnh ghép.

b)

Kháng thể gắn vào kháng nguyên nội mô, kích thích hệ bổ thể gây tổn thương nội mô

c)

Tế bào T tiết cytokine gậy viêm và phá hủy mảnh ghép mà không cần kháng thể.

d)

Kháng thể làm giảm sự biểu hiện của MHC trên mảnh ghép, ngăn phản ứng của tế bào T

29.

Thuốc nào dưới đây không phải là một phần của phương pháp điều trị tiêu chuẩn để ức chế miễn dịch trong ghép tạng ?

a)

Cyclosporine

b)

Tacrolimus

c)

Rapamycin

d)

Interferon

30.

Một người bệnh nam, 32 tuôi, được đưa vào bệnh viên do mất máu nặng sau môt tai nan giao thông. Anh không có tiên sử bệnh lý rõ rệt. Xét nghiệm máu cho thây người bệnh có nhóm máu O. Để cấp cứu, bác sĩ quyết định thực hiện truyền máu ngay lập tức. Trong tình huống cần truyền máu cho bệnh nhân này, lựa chọn nào dưới đây là lý do tại sao người bệnh với nhóm máu O chỉ có thể nhận máu từ người cho cùng nhóm máu O? nguyên A và B.

a)

Người nhóm máu O không sản xuất bất kỳ kháng thể tự nhiên nào chống lại kháng nguyên A và B.

b)

Người nhóm máu O sản xuất kháng thể tự nhiên chống lại cả kháng nguyên nhóm máu A và B.

c)

Người nhóm máu O có khả năng tương thích với tất cả các nhóm máu khác do không có kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu.

d)

Người nhóm máu O có thể nhận máu từ bất kỳ nhóm máu nào do hệ miễn dịch của họ đã "tiêm chủng" chống lại tất cả các loại kháng nguyên

31.

Các loại kháng nguyên nào thường liên quan đên ung thư?

a)

Kháng nguyên do virus

b)

Kháng nguyên do đột biến

c)

Kháng nguyên tự thân bình thường

d)

Kháng nguyên vi khuẩn

32.

Cơ chê miên dịch chông lại tế bào ung thư hoạt động như thế nào?

a)

Kích thích sản xuất kháng thể

b)

Tăng cường phân chia tế bào

c)

Tiêu diệt tê bào ung thư

d)

Hạn chế việc di chuyển của tế bào

33.

Trong cơ chế miễn dịch chông lại ung thư, đặc điêm nào sau đây không phải là cách mà tế bào ung thư tránh né hệ miễn dịch?

a)

Giảm biểu hiện phân tử MHC class I.

b)

Tăng cường tín hiệu ức chế qua PD-L1.

c)

Trình diện kháng nguyên mới do đột biến.

d)

Tạo môi trường viêm làm suy yếu phản ứng miễn dịch.

34.

Liệu pháp miền dịch trong điều trị ung thư bao gồm cách tiếp cận nào?

a)

Ức chế hoàn toàn hệ miễn dịch

b)

Kích thích hệ miễn dịch nhận diện và tiêu diệt tế bào ung thư

c)

Cung câp kháng sinh đê tiêu diệt tế bào ung thư

d)

Thay thế tê bào ung thư bằng tế bào khỏe mạnh

35.

Một người bệnh nam 58 tuổi đến phòng khám với chẩn đoán ung thư tế bào B di căn. Anh ấy đã trải qua một số liệu pháp hóa trị nhưng không hiệu quả. Bác sĩ quyết định áp dụng một phương pháp miên dịch liệu pháp dựa trên việc sử dụng kháng thể đơn dòng đặc hiệu và liệu pháp tế bào T-CAR. Phương pháp nào dưới đây là lựa chọn tốt nhất cho bệnh nhân này?

a)

Liệu pháp kháng thể đơn dòng đặc hiệu cho CD20, kết hợp với hóa trị.

b)

Liệu pháp tế bào T tự thân đặc hiệu không qua chỉnh sửa gen.

c)

Liệu pháp tế bào T-CAR nhắm vào CD19.

d)

Chủng ngừa bằng vaccine

36.

Một trong những nguyên nhân của SGMD nguyên phát là:

a)

Nhiễm virus

b)

Thiếu hụt tế bào B

c)

Sử dụng steroid

d)

Béo phì

37.

Điều trị chính trước mắt cho bệnh Bruton là gì?

a)

Sử dụng kháng sinh

b)

Tiêm globulin miễn dịch

c)

Ghép tủy xương

d)

Liệu pháp gen

38.

Hội chứng DiGeorge do thiếu hụt loại tế bào nào?

a)

Tế bào B

b)

Tế bào T

c)

Tế bào NK

d)

Tế bào thực bào

39.

Đặc điểm chính của hội chứng tăng IgM là gì?

a)

Nhiễm khuẩn tái phát

b)

Nhiễm virus tái phát

c)

Thiếu hụt tế bào B

d)

Nhiễm vi nấm tái phát

40.

Bệnh nhân mắc SGMD thứ phát do steroid có ảnh hưởng như thế nào?

a)

Tăng cường chức năng tế bào B

b)

Ảnh hưởng đến tế bào B nhiều hơn tế bào T

c)

Tế bào T bị ảnh hưởng nhiều hơn tế bào B

d)

Không ảnh hưởng đến tế bào miễn dịch.

41.

Dị ứng là tình trạng phản ứng miễn dịch bệnh lý quá mức (như hắt hơi, khó thở, ngứa hoặc phát ban trên da) KHÔNG ĐỨNG với tình huống nào dưới đây?

a)

Các chất bôi trên da,

b)

Tình huống/tâm lý của cuộc sống; stress

c)

Trạng thái/tình trạng hysteria của cá nhân

d)

Trạng thái thực thể của cá nhân.

42.

Các giai đoạn của quá trình xuất hiện dị ứng diễn ra theo trình tự nào?

a)

Mẫn cảm - Sinh hóa - Sinh dị ứng

b)

Sinh dị ứng - Nhạy cảm - Sinh lý cơ thể

c)

Mẫn cảm - Sinh dị ứng - Hậu quả

d)

Nhạy cảm - Sinh lý phản ứng - Sinh hóa lâm sàng

43.

Histamin là hóa chất trung gian được phóng thích ở giai đoạn nào của bệnh dị ứng?

a)

Giai đoạn mẫn cảm

b)

Giai đoạn Sinh hóa

c)

Giai đoạn tích lũy

d)

Giai đoạn dị ứng

44.

Theo Gell và Coombs, dạng dị ứng nào thường có kháng nguyên hòa tan gây phóng thích IgE?

a)

Type I

b)

Type II

c)

Type III

d)

Type IV

45.

Nền tảng bệnh tự miễn chủ yếu là do xuất hiện thành phần nào dưới đây?

a)

Kháng thể

b)

Tự kháng thể

c)

Kháng nguyên của cơ thể

d)

Một trong năm loại (Ig) của cơ thể.

46.

Xét nghiệm nào được sử dụng để chẩn đoán viêm da tiếp xúc dị ứng bằng cách tiếp xúc kéo dài với dị nguyên trên da?

a)

Xét nghiệm lấy da (SPT)

b)

Xét nghiệm trong da (IDT)

c)

Xét nghiệm áp da (Patch Test)

d)

Đo FeNO

47.

Xét nghiệm nào đo lượng nitric oxide trong hơi thở và được sử dụng để đánh giá viêm đường hô hấp ở người bệnh hen suyễn?

a)

Đo lượng IgE đặc hiệu

b)

Xét nghiệm kích thích (Challenge Testing)

c)

Đo lượng IgE toàn phần

d)

Đo FeNO

48.

Xét nghiệm IgE đặc hiệu trong huyết thanh có ưu điểm nào sau đây?

a)

Đưa ra kết quả ngay lập tức trong vài phút.

b)

Không bị ảnh hưởng bởi tình trạng da hoặc việc sử dụng thuốc kháng histamin.

c)

Có thể xác định viêm da tiếp xúc dị ứng.

d)

Có nguy cơ gây phản ứng toàn thân.

49.

Một người bệnh nữ 25 tuổi đến khám với triệu chứng nổi mề đay, ngứa toàn thân và khó thở sau khi ăn tôm. Người bệnh được yêu cầu thực hiện các xét nghiệm để xác định dị nguyên gây dị ứng. Phương pháp nào sau đây được coi là "tiêu chuẩn vàng" để chẩn đoán dị ứng thực phẩm của người bệnh?

a)

Xét nghiệm lẩy da (SPT)

b)

Xét nghiệm IgE đặc hiệu trong huyết thanh

c)

Xét nghiệm kích thích qua đường miệng (Oral Food Challenge)

d)

Đo lượng IgE toàn phần

50.

Một người bệnh nam 35 tuổi có tiền sử viêm mũi dị ứng kéo dài, không đáp ứng tốt với điều trị corticosteroid dạng xịt. Bác sĩ quyết định thực hiện một xét nghiệm không xâm lấn để đánh giá tình trạng viêm đường hô hấp liên quan đến Th2. Xét nghiệm nào sau đây phù hợp nhất cho người bệnh này?

a)

Đo lượng IgE toàn phần

b)

Đo lượng nitric oxide thở ra (FeNO)

c)

Xét nghiệm áp da (Patch Test)

d)

Xét nghiệm lẩy da (SPT)

51.

Histamine tham gia vào quá trình nào sau đây?

a)

Gây co thắt phế quản

b)

Giảm sản xuất cytokine

c)

Giảm tính thấm thành mạch

d)

Kích thích tiết iínulin

52.

Thụ thể histamine nào không phải là thụ thể liên kết với protein G?

a)

H1

b)

H2

c)

H3

d)

Tất cả đều là thụ thể liên kết với protein G

53.

Thuốc nào sau đây là thuốc kháng histamine H1 thế hệ đầu?

a)

Cetirizine

b)

Fexofenadine

c)

Diphenhydramine

d)

Loratadine

54.

Thuốc kháng histamine H2 tác động theo cơ chế nào?

a)

Giảm tiết acid dạ dày

b)

Tăng tiết acid dạ dày

c)

Không ảnh hưởng đến tiết acid

d)

Tăng cường phản ứng miễn dịch

55.

Một người bệnh 30 tuổi lái xe Mercedes G63 đến phòng khám của bạn với các triệu chứng hắt hơi, ngứa mắt và chảy nước mắt. Điều trị nào là phù hợp nhất?

a)

Thuốc kháng histamine H1 thế hệ đầu

b)

Thuốc kháng histamine H1 thế hệ hai

c)

Thuốc kháng histamine H2

d)

Không dùng thuốc kháng histamine

56.

Loại hormone nào được sản xuất bởi tuyến thượng thận và có vai trò quan trọng trong việc điêu hòa phản ứng stress và viêm của cơ thế?

a)

Adrenaline

b)

Cortisol

c)

Insulin

d)

Estrogen.

57.

Thụ thể glucocorticoid ảnh hưởng đến biếu hiện gene qua cơ chế nào?

a)

Tăng cường biểu hiện gene qua việc gắn vào GRE

b)

Ức chế biểu hiện gene bằng cách gắn vào enhancer

c)

Kích thích biểu hiện gene qua việc gắn vào promoter

d)

Gián tiếp qua ức chế thụ thể androgen.

58.

Glucocorticoid ảnh hưởng đến quá trình viêm như thế nào?

a)

Tăng cường phản ứng viêm

b)

Không ảnh hướng đên viêm

c)

Giảm phản ứng viêm

d)

Chỉ ảnh hưởng đến viêm cấp tính.

59.

Glucocorticoid ảnh hưởng đến hoạt động của tế bào T như thế nào?

a)

Kích thích hoạt động của tê bào T

b)

Không ảnh hưởng đên tê bào T

c)

Suy giảm hoạt động của tế bào T

d)

Tăng biểu hiện MHC lớp II trên tế bào T.

60.

Glucocorticoid có tác động như thế nào đến miễn dịch dịch thể?

a)

Tăng sản xuất globulin miễn dịch

b)

Giảm nồng độ globulin miễn dịch

c)

Không ảnh hưởng đên miền dịch dịch thể

d)

Chuyển hóa globulin miễn dịch thành dạng hoạt động.