wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2 LSD

Total questions: 56

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Thuận lợi lớn nhất của cách mạng Việt Nam ngay sau Cách mạng Tháng Tám 1945 là gì?
a)
Hệ thống XHCN do Liên Xô đứng đầu đã hình thành
b)
Kinh tế đất nước phát triển mạnh sau chiến tranh
c)
Quân Đồng minh ủng hộ trực tiếp chính quyền mới
d)
Các đảng phái phản động đã bị xóa bỏ hoàn toàn
2.
Câu 2. Khó khăn nổi bật nhất về xã hội sau Cách mạng Tháng Tám là:
a)
Tỷ lệ thất nghiệp cao
b)
90% dân số mù chữ, nhiều hủ tục lạc hậu
c)
Nợ nước ngoài lớn
d)
Dư thừa lương thực, khó tiêu thụ
3.
Câu 3. Lực lượng nào không thuộc “giặc ngoài” đe dọa nước ta 1945–1946?
a)
Quân Pháp trở lại xâm lược
b)
Quân Anh ở Nam Bộ
c)
Quân Nhật còn chờ giải giáp
d)
Quân đội Liên Xô ở miền Bắc Việt Nam
4.
Câu 4. Nhận định “Vận mệnh dân tộc như ngàn cân treo sợi tóc” nói về hoàn cảnh nào?
a)
Thời kỳ Nhật – Pháp tranh chấp Đông Dương 1940–1945
b)
Thời điểm ngay sau Cách mạng Tháng Tám 1945
c)
Thời kỳ kháng chiến chống Mỹ leo thang 1965
d)
Thời điểm chiến dịch Điện Biên Phủ 1954
5.
Câu 5. Chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc” (25/11/1945) của Đảng xác định tính chất cách mạng Đông Dương lúc này là:
a)
Cách mạng xã hội chủ nghĩa
b)
Cách mạng tư sản dân quyền
c)
Cách mạng dân tộc giải phóng
d)
Cách mạng ruộng đất triệt để
6.
Câu 6. Theo Chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc”, kẻ thù chính của cách mạng lúc này là:
a)
Phát xít Nhật
b)
Thực dân Pháp xâm lược
c)
Đế quốc Mỹ
d)
Quân Tưởng Giới Thạch
7.
Câu 7. Một trong những kết quả quan trọng của việc củng cố chính quyền cách mạng 1945–1946 là:
a)
Thành lập Đảng Lao động Việt Nam
b)
Tổ chức Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên
c)
Ký Hiệp định Giơnevơ
d)
Hoàn thành cải cách ruộng đất
8.
Câu 8. Phong trào “Bình dân học vụ” thời kỳ 1945–1946 nhằm mục tiêu chủ yếu gì?
a)
Tăng cường giáo dục đại học
b)
Dạy ngoại ngữ cho cán bộ
c)
Xoá nạn mù chữ cho nhân dân
d)
Đào tạo cán bộ quân sự
9.
Câu 9. Sự kiện nào đánh dấu cuộc kháng chiến toàn quốc chống Pháp bùng nổ?
a)
Pháp tấn công Hải Phòng 20/11/1946
b)
Pháp đánh chiếm Sài Gòn 23/9/1945
c)
Toàn quốc kháng chiến 19/12/1946
d)
Pháp gây chiến ở Đà Nẵng 1947
10.
Câu 10. Văn kiện nào không thuộc quá trình hình thành đường lối kháng chiến toàn quốc?
a)
Chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc”
b)
“Toàn dân kháng chiến” (12/12/1946)
c)
Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến (19/12/1946)
d)
Cương lĩnh 1930
11.
Câu 11. Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng không bao gồm đặc điểm nào?
a)
Toàn dân
b)
Toàn diện
c)
Lâu dài
d)
Đánh nhanh thắng nhanh
12.
Câu 12. Nội dung “dựa vào sức mình là chính” trong đường lối kháng chiến nhằm nhấn mạnh điều gì?
a)
Đặt niềm tin tuyệt đối vào viện trợ quốc tế
b)
Phát huy nội lực, sức mạnh dân tộc là quyết định
c)
Chỉ dựa vào miền Bắc, không dựa vào miền Nam
d)
Chỉ dựa vào lực lượng vũ trang, không cần nhân dân
13.
Câu 13. Chiến dịch quân sự lớn của Pháp Thu – Đông 1947 nhằm mục tiêu chủ yếu là:
a)
Chia cắt Bắc – Nam
b)
Tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến ở Việt Bắc
c)
Chiếm vùng đồng bằng Bắc Bộ
d)
Ngăn chặn liên lạc Việt Nam – Trung Quốc
14.
Câu 14. Chiến thắng Việt Bắc Thu – Đông 1947 có ý nghĩa quan trọng nhất là:
a)
Giải phóng hoàn toàn miền Bắc
b)
Buộc Pháp phải ký Hiệp định Giơnevơ
c)
Làm phá sản hoàn toàn chiến tranh xâm lược của Pháp
d)
Làm thất bại chiến lược “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp
15.
Câu 15. Mục tiêu trực tiếp của Chiến dịch Biên giới Thu – Đông 1950 là:
a)
Giải phóng toàn bộ đồng bằng Bắc Bộ
b)
Phá tuyến phòng thủ đường số 4, mở thông biên giới Việt – Trung
c)
Giải phóng Thủ đô Hà Nội
d)
Kết thúc chiến tranh
16.
Câu 16. Một kết quả lớn về đối ngoại sau Chiến dịch Biên giới 1950 là:
a)
Việt Nam được kết nạp Liên Hợp Quốc
b)
Mỹ thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam
c)
Trung Quốc và Liên Xô công nhận, đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
d)
Tất cả các nước Đông Nam Á công nhận Việt Nam
17.
Câu 17. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng họp vào năm nào?
a)
1945
b)
1947
c)
1951
d)
1954
18.
Câu 18. Sau Đại hội II, Đảng ở Việt Nam hoạt động công khai với tên gọi:
a)
Đảng Cộng sản Đông Dương
b)
Đảng Dân chủ Việt Nam
c)
Đảng Lao động Việt Nam
d)
Đảng Nhân dân Cách mạng Việt Nam
19.
Câu 19. Chính cương của Đảng Lao động Việt Nam (1951) xác định tính chất của xã hội Việt Nam là:
a)
Thuộc địa nửa phong kiến thuần túy
b)
Dân chủ nhân dân, một phần thuộc địa và nửa phong kiến
c)
Tư bản chủ nghĩa phát triển
d)
Xã hội chủ nghĩa hoàn chỉnh
20.
Câu 20. Trong giai đoạn 1951–1953, những chiến dịch Hòa Bình, Tây Bắc, Thượng Lào có mục tiêu chính là:
a)
Giải phóng miền Nam
b)
Mở rộng vùng tự do, tiêu diệt một phần sinh lực địch
c)
Thử nghiệm vũ khí mới
d)
Bảo vệ các thành phố lớn
21.
Câu 21. Cương lĩnh ruộng đất của Đảng và Luật cải cách ruộng đất (1953) nhằm mục tiêu cơ bản:
a)
Thúc đẩy công nghiệp nặng
b)
Xây dựng nông nghiệp hàng hóa lớn
c)
Thực hiện người cày có ruộng, củng cố liên minh công – nông
d)
Tăng thu ngân sách nhà nước
22.
Câu 22. “Kế hoạch Nava” của Pháp – Mỹ đặt ra năm 1953 với mưu đồ:
a)
Rút hết quân về nước trong 2 năm
b)
Biến Đông Dương thành thuộc địa kiểu mới lâu dài
c)
Trong 18 tháng chuyển bại thành thắng, kết thúc chiến tranh có lợi cho Pháp
d)
Quốc tế hóa chiến tranh ở Đông Dương
23.
Câu 23. Quyết định mở Chiến dịch Điện Biên Phủ được Bộ Chính trị thông qua vào thời điểm nào?
a)
1953-12-06 00:00:00
b)
1953-12-19 00:00:00
c)
1954-03-03 00:00:00
d)
1954-05-07 00:00:00
24.
Câu 24. Chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc thắng lợi vào ngày:
a)
1954-04-30 00:00:00
b)
1954-05-01 00:00:00
c)
1954-05-07 00:00:00
d)
1954-07-20 00:00:00
25.
Câu 25. Về đối nội, thắng lợi kháng chiến chống Pháp có ý nghĩa lớn nhất là:
a)
Mở rộng quan hệ ngoại giao
b)
Bảo vệ và phát triển thành quả Cách mạng Tháng Tám, hoàn thành cơ bản CM dân tộc dân chủ nhân dân
c)
Đưa Việt Nam trở thành nước công nghiệp
d)
Thống nhất toàn bộ lãnh thổ hai miền Nam – Bắc ngay lập tức
26.
Câu 26. Về quốc tế, thắng lợi Điện Biên Phủ đã:
a)
Kết thúc hoàn toàn chủ nghĩa đế quốc trên thế giới
b)
Góp phần mở đầu sự sụp đổ của hệ thống thuộc địa Pháp
c)
Chỉ có ý nghĩa trong phạm vi Đông Dương
d)
Chỉ tác động tới khu vực Đông Nam Á
27.
Câu 27. Nguyên nhân căn bản nhất quyết định thắng lợi kháng chiến chống Pháp là:
a)
Có hậu phương quốc tế rộng lớn
b)
Có lực lượng vũ trang ba thứ quân vững mạnh
c)
Có sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Đông Dương/Đảng Lao động Việt Nam
d)
Có địa hình rừng núi thuận lợi
28.
Câu 28. Một trong những nguyên nhân thắng lợi là sự liên minh chiến đấu giữa:
a)
Việt Nam – Trung Quốc – Liên Xô
b)
Việt Nam – Lào – Campuchia
c)
Việt Nam – Lào – Thái Lan
d)
Việt Nam – Liên Xô – Cu Ba
29.
Câu 29. Bài học “kết hợp hai nhiệm vụ kháng chiến và kiến quốc” thể hiện ở việc:
a)
Vừa đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao vừa xây dựng chính quyền, kinh tế, văn hóa mới
b)
Chỉ tập trung đánh quân sự, để sau mới kiến thiết
c)
Chỉ chú trọng phát triển kinh tế trong thời chiến
d)
Tạm gác xây dựng chính quyền để tập trung chiến đấu
30.
Câu 30. Trong kháng chiến chống Pháp, lực lượng vũ trang ba thứ quân không gồm:
a)
Bộ đội chủ lực
b)
Bộ đội địa phương
c)
Dân quân du kích
d)
Lực lượng gìn giữ hòa bình của Liên Hợp Quốc
31.
Câu 31. Một bài học quan trọng về xây dựng Đảng rút ra từ kháng chiến chống Pháp là:
a)
Giảm bớt công tác tư tưởng, tăng công tác tổ chức
b)
Chỉ chú trọng số lượng đảng viên
c)
Thường xuyên chỉnh đốn Đảng, nâng cao năng lực lãnh đạo, sức chiến đấu
d)
Tách Đảng khỏi quần chúng nhân dân
32.
Câu 32. Kinh nghiệm lớn rút ra trong lãnh đạo kháng chiến là phải:
a)
Tuyệt đối dựa vào viện trợ quốc tế
b)
Luôn chủ trương đánh nhanh thắng nhanh
c)
Vận dụng sáng tạo đường lối chiến tranh nhân dân
d)
Không cần chú ý đến công tác ngoại giao
33.
Câu 33. Hiệp định Giơnevơ 1954 quy định tạm thời chia cắt Việt Nam theo vĩ tuyến:
a)
13° Bắc
b)
16° Bắc
c)
17° Bắc
d)
20° Bắc
34.
Câu 34. Sau 1954, nhiệm vụ chủ yếu của cách mạng miền Bắc là:
a)
Tiếp tục kháng chiến chống Pháp
b)
Khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền
c)
Hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục kinh tế và cải tạo XHCN
d)
Đấu tranh ngoại giao với Mỹ
35.
Câu 35. Miền Nam sau Hiệp định Giơnevơ bị biến thành:
a)
Thuộc địa kiểu cũ của Pháp
b)
Khu tự trị đặc biệt
c)
Thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của đế quốc Mỹ
d)
Vùng trung lập quốc tế kiểm soát
36.
Câu 36. Nghị quyết Trung ương 15 (1/1959) của Đảng về miền Nam xác định con đường cơ bản là:
a)
Đấu tranh nghị trường đơn thuần
b)
Đấu tranh ngoại giao là chủ yếu
c)
Khởi nghĩa giành chính quyền bằng lực lượng chính trị của quần chúng là chủ yếu, kết hợp với lực lượng vũ trang
d)
Dựa hoàn toàn vào quân đội nước ngoài
37.
Câu 37. Phong trào “Đồng Khởi” bùng nổ mạnh nhất ở khu vực:
a)
Đông Nam Bộ
b)
Tây Nguyên
c)
Bến Tre và lan ra toàn Nam Bộ
d)
Khu 4 cũ
38.
Câu 38. Kết quả quan trọng của phong trào Đồng Khởi là:
a)
Buộc Mỹ phải rút quân khỏi miền Nam
b)
Làm tan rã từng mảng hệ thống chính quyền cơ sở của địch ở nông thôn
c)
Thống nhất đất nước
d)
Miền Nam trở thành hậu phương lớn cho miền Bắc
39.
Câu 39. Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam thành lập ngày 20/12/1960 tại:
a)
Hà Nội
b)
Sài Gòn
c)
Tây Ninh
d)
Huế
40.
Câu 40. Đại hội III (1960) của Đảng xác định:
a)
Nhiệm vụ chiến lược duy nhất là giải phóng miền Nam
b)
Nhiệm vụ chiến lược duy nhất là xây dựng CNXH ở miền Bắc
c)
Hai nhiệm vụ chiến lược: xây dựng CNXH ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam
d)
Trọng tâm chuyển hẳn vào đấu tranh ngoại giao
41.
Câu 41. Từ năm 1965, Mỹ chuyển sang chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?
a)
Chiến tranh đơn phương
b)
Chiến tranh đặc biệt
c)
Chiến tranh cục bộ
d)
Việt Nam hóa chiến tranh
42.
Câu 42. Đi đôi với “chiến tranh cục bộ” ở miền Nam, Mỹ tiến hành hoạt động gì đối với miền Bắc?
a)
Phong tỏa biên giới trên bộ
b)
Chiến tranh phá hoại bằng không quân và hải quân
c)
Đổ bộ bộ binh lên miền Bắc
d)
Dùng quân Tưởng thay thế
43.
Câu 43. Chiến thắng nào được xem là “Ấp Bắc đối với quân viễn chinh Mỹ”, mở đầu thất bại của chiến lược “chiến tranh cục bộ”?
a)
Chiến thắng Plâyme – Ia Drăng (Tây Nguyên)
b)
Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi)
c)
Chiến dịch Đường 9 – Nam Lào
d)
Chiến dịch Hồ Chí Minh
44.
Câu 44. Sự kiện “Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968” đã:
a)
Giải phóng hoàn toàn miền Nam
b)
Buộc Mỹ phải ký ngay Hiệp định Paris
c)
Làm phá sản chiến lược “chiến tranh cục bộ”, buộc Mỹ xuống thang chiến tranh và chấp nhận đàm phán
d)
Đưa quân Mỹ tăng cường sang Việt Nam
45.
Câu 45. Sau thất bại “chiến tranh cục bộ”, Mỹ chuyển sang chiến lược:
a)
Chiến tranh đơn phương
b)
Việt Nam hóa chiến tranh, Đông Dương hóa chiến tranh
c)
Chiến tranh đặc biệt lần hai
d)
Chiến tranh tổng lực
46.
Câu 46. Chiến thắng Đường 9 – Nam Lào (1971) và chiến dịch Trị – Thiên (1972) đã góp phần:
a)
Làm phá sản “chiến tranh đặc biệt”
b)
Mở đường cho việc ký Hiệp định Giơnevơ
c)
Làm phá sản một bước chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”
d)
Buộc Mỹ phải rút hết quân trong năm 1972
47.
Câu 47. Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” là:
a)
Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954
b)
Trận phòng không đánh bại chiến dịch Linebacker II của Mỹ cuối 1972 ở Hà Nội – Hải Phòng
c)
Chiến dịch Hồ Chí Minh 1975
d)
Chiến dịch biên giới 1950
48.
Câu 48. Hiệp định Paris về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam ký ngày 27/1/1973 có điểm cơ bản:
a)
Mỹ rút hết quân và cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ Việt Nam
b)
Chia cắt lâu dài Việt Nam ở vĩ tuyến 17
c)
Hợp pháp hóa sự có mặt quân Mỹ tại miền Nam
d)
Cho phép Mỹ lập căn cứ quân sự ở miền Bắc
49.
Câu 49. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước đã hoàn thành:
a)
Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trên cả nước và thống nhất đất nước
b)
Cách mạng XHCN trên cả nước
c)
Công nghiệp hóa hiện đại hóa
d)
Cải cách ruộng đất toàn quốc
50.
Câu 50. Về vị trí quốc tế, thắng lợi chống Mỹ của nhân dân Việt Nam được đánh giá là:
a)
Không ảnh hưởng tới phong trào cách mạng thế giới
b)
Một thất bại nhỏ của chủ nghĩa thực dân mới
c)
Cuộc đụng đầu lịch sử, giáng đòn nặng nề vào chủ nghĩa đế quốc, cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc
d)
Chỉ có ý nghĩa khu vực Đông Nam Á
51.
Câu 51. Nguyên nhân cơ bản nhất của thắng lợi kháng chiến chống Mỹ là:
a)
Có sự ủng hộ giúp đỡ của Liên Xô và Trung Quốc
b)
Có miền Bắc XHCN làm hậu phương vững chắc
c)
Có sự lãnh đạo đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Việt Nam
d)
Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú
52.
Câu 52. Một nguyên nhân quan trọng khác là:
a)
Sự phát triển của kinh tế thị trường
b)
Truyền thống yêu nước, ý chí tự lực, tự cường và khối đại đoàn kết toàn dân tộc
c)
Đồng minh quân sự với NATO
d)
Được Mỹ viện trợ kinh tế
53.
Câu 53. Bài học “kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại” trong kháng chiến chống Mỹ thể hiện ở việc:
a)
Chỉ dựa vào sức mạnh quốc tế
b)
Từ chối mọi sự ủng hộ của phong trào thế giới
c)
Vừa phát huy nội lực dân tộc, vừa tranh thủ sự ủng hộ của lực lượng tiến bộ, XHCN và phong trào hòa bình thế giới
d)
Chỉ dựa vào vũ khí hiện đại
54.
Câu 54. Bài học về xây dựng hậu phương trong kháng chiến chống Mỹ là:
a)
Không cần hậu phương, chỉ cần tiền tuyến mạnh
b)
Miền Bắc XHCN phải được xây dựng toàn diện, vừa là hậu phương lớn, vừa là tiền tuyến trực tiếp
c)
Hậu phương chỉ cần lo lương thực
d)
Hậu phương chỉ là các nước XHCN
55.
Câu 55. Một kinh nghiệm quan trọng về phương thức đấu tranh là:
a)
Chỉ dùng đấu tranh ngoại giao
b)
Chỉ dùng đấu tranh vũ trang
c)
Kết hợp chặt chẽ đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao, trong đó quân sự giữ vai trò quyết định trực tiếp
d)
Chỉ khởi nghĩa vũ trang đồng loạt một lần
56.
Câu 56. Bài học về vai trò của nhân dân trong kháng chiến chống Mỹ được khẳng định là:
a)
Nhân dân chỉ là lực lượng hỗ trợ hậu cần
b)
Nhân dân là “gốc”, là chủ thể của mọi thắng lợi cách mạng
c)
Nhân dân không cần tham gia vào chiến tranh
d)
Nhân dân chỉ tham gia khi được huy động bắt buộc