wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên Lý II - Câu Hỏi Trắc Nghiệm

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất hàng hóa là:

a)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để tiêu dùng.

b)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để giao nộp.

c)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để đáp ứng nhu cầu của nhà sản xuất.

d)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra để trao đổi, để mua bán.

2.

Sản xuất hàng hoá ra đời và tồn tại dựa trên điều kiện nào?

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

c)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất.

d)

Phân công lao động và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.

3.

Mệnh đề nào dưới đây không phải là đặc trưng của nền sản xuất hàng hoá?

a)

Sản phẩm tạo ra nhằm phục vụ nhu cầu của chính người sản xuất.

b)

Sản xuất để trao đổi, mua bán.

c)

Lao động của người sản xuất vừa mang tính tư nhân vừa mang tính xã hội.

d)

Mục đích của nền sản xuất hàng hoá là giá trị.

4.

Đâu không phải là đặc trưng của sản xuất hàng hoá?

a)

Sản xuất để trao đổi, mua bán.

b)

Là mô hình kinh tế khép kín.

c)

Mục đích của sản xuất là giá trị.

d)

Cả A và C.

5.

Phân công lao động xã hội là:

a)

Sự phân chia xã hội thành các ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội.

b)

Sự phân chia lao động xã hội thành các vùng khác nhau của.

6.

Phân công lao động xã hội là:

a)

Sự phân chia xã hội thành các ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội.

b)

Sự phân chia lao động xã hội thành các vùng khác nhau của nền sản xuất xã hội.

c)

Sự phân chia lao động xã hội thành các ngành, nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội.

d)

Sự phân chia lao động quốc gia thành các ngành nghề khác nhau của nền sản xuất xã hội.

7.

Hàng hoá là:

a)

Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người.

b)

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán.

c)

Sản phẩm ở trên thị trường.

d)

Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán.

8.

Khái niệm Giá trị hàng hoá:

a)

Sự khan hiếm của hàng hoá.

b)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá.

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

d)

Công dụng của hàng hoá.

9.

Giá cả hàng hoá là:

a)

Giá trị của hàng hoá.

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận.

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá.

10.

Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì:

a)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động

b)

Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau.

c)

Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau.

d)

Cả A và B

11.

Giá trị sử dụng là gì ?

a)

Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người.

b)

Là tính hữu ích của vật

c)

Là thuộc tính tự nhiên của vật

d)

Cả A, B và C.

12.

Số lượng giá trị sử dụng phụ thuộc các nhân tố nào ?

a)

Những điều kiện tự nhiên

b)

Chuyên môn hoá sản xuất

c)

Trình độ khoa học công nghệ

d)

Cả A, B và C.

13.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là:

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Lao đ

14.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là:

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động quá khứ và lao động sống.

15.

Chọn mệnh đề sai khi nói về lao động cụ thể:

a)

Là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

b)

Mỗi lao động cụ thể tạo ra một loại giá trị sử dụng nhất định

c)

Là lao động ngành nghề, có mục đích riêng, đối tượng riêng, công cụ lao động riêng và kết quả riêng.

d)

Lao động cụ thể là một phạm trù lịch sử

16.

Lao động trừu tượng là gì ?

a)

Là lao động không cụ thể

b)

Là lao động phức tạp

c)

Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo.

d)

Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể.

17.

Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật

b)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá.

c)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá.

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

18.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá:

a)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động xã hội

b)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động xã hội

c)

Không phụ thuộc vào năng suất lao động xã hội

d)

Cả A, B và C.

19.

Thế nào là lao động giản đơn?

a)

Là lao động làm công việc đơn giản.

b)

Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao

c)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá.

d)

Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được.

20.

Ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp:

4 lines
21.

Ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp:

a)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn.

b)

Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên.

c)

Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao.

d)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện.

22.

Chọn phương án đúng trong các phương án sau đây:

a)

Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng

b)

Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm.

c)

Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

23.

Thế nào là tăng năng suất lao động?

a)

Số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên khi các điều khác không đổi.

b)

Thời gian để làm ra một sản phẩm giảm xuống, khi các điều kiện khác không đổi.

c)

Tổng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên còn tổng số giá trị không thay đổi.

d)

Cả A, B, C.

24.

Các nhân tố nào ảnh hưởng đến năng suất lao động?

a)

Trình độ chuyên môn của người lao động

b)

Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất.

c)

Các điều kiện tự nhiên.

d)

Cả A, B, C.

25.

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều làm giá trị đơn vị hàng hoá giảm

b)

Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian.

c)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian.

d)

Cả A, B, C.

26.

Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng số người lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động

27.

Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng số người lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động

28.

Bản chất của tiền tệ là gì?

a)

Là hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá cho các hàng hoá khác.

b)

Thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hoá.

c)

Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hoá với nhau

d)

Cả A, B, C.

29.

Trong 5 chức năng của tiền, chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng?

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán.

c)

Chức năng phương tiện cất trữ

d)

Cả A và C

30.

Sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến từ khi nào?

a)

Từ khi có sản xuất hàng hoá

b)

Từ xã hội chiếm hữu nô lệ

c)

Từ khi có Chủ nghĩa tư bản

d)

Từ khi xuất hiện kinh tế thị trường

31.

Sản xuất và lưu thông hàng hoá chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào ?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cạnh tranh và quy luật cung cầu

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Cả A, B và C

32.

Quy luật giá trị có yêu cầu gì?

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết.

b)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá.

c)

Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết.

d)

Giá cả phải cao hơn giá trị

33.

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu như thế nào là đúng ?

a)

Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó.

b)

Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó.

c)

 giá trị =  giá cả

d)

Cả B và C.

34.

Quy luật giá trị tồn tại ở nền sản xuất nào?

a)

Nền sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Nền sản xuất nguyên thuỷ

c)

Trong nền sản xuất vật chất nói

35.

Câu 30: Quy luật giá trị tồn tại ở nền sản xuất nào?

a)

Nền sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Nền sản xuất nguyên thuỷ

c)

Trong nền sản xuất vật chất nói chung

d)

Trong nền sản xuất hàng hoá.

36.

Câu 31: Chọn định nghĩa chính xác về tư bản:

a)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư

b)

Tư bản là tiền và tư liệu sản xuất của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư

c)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động không công củ công nhân làm thuê.

d)

Tư bản là tiền đẻ

37.

Câu 32: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản

b)

Tư bản được biểu hiện ở tiền, nhưng bản thân tiền không phải là tư bản

c)

Mọi tư bản mới đều nhất thiết phải mang hình thái tiền tệ

d)

Cả A, B, C đều đúng

38.

Câu 33: Sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến từ khi nào ?

a)

Từ khi có sản xuất hàng hoá.

b)

Từ xã hội chiếm hữu nô lệ.

c)

Từ khi có kinh tế thị trường

d)

Từ khi có Chủ nghĩa tư bản.

39.

Câu 34: Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hoá là:

a)

Người lao động tự nguyện đi làm thuê

b)

Người lao động được tự do thân thể

c)

Người lao động hoàn toàn không có tư liệu sản xuất và của cải gì.

d)

Cả B và C.

40.

Câu 35: Chọn ý đúng về tư bản bất biến(c):

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao.

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất.

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm.

d)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất.

41.

Câu 36: Trong nền sản xuất lớn hiện đại, yếu tố nào giữ vai trò quyết định của quá trình lao động sản xuất ?

4 lines
42.

Trong nền sản xuất lớn hiện đại, yếu tố nào giữ vai trò quyết định của quá trình lao động sản xuất ?

a)

Sức lao động

b)

Công cụ sản xuất tiên tiến

c)

Tư liệu sản xuất hiện đại

d)

Đối tượng lao động

43.

Mục đích trực tiếp của nền sản xuất Tư bản chủ nghĩa là:

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

Mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ sản xuất Tư bản chủ nghĩa

c)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản.

44.

Trong các công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư dưới đây, công thức nào đúng?

a)

m' = v/m x 100%

b)

m' = Thời gian lao động thặng dư x 100(%) Thời gian lao động tất yếu

c)

m' = Lao động thặng dư x 100(%) Lao động cần thiết

d)

Cả A, B.

45.

Muốn tăng khối lượng giá trị thặng dư, nhà tư bản có thể sử dụng những biện pháp nào?

a)

Kéo dài thời gian lao động trong ngày khi thời gian lao động cần thiết không đổi.

b)

Tăng cường độ lao động khi ngày lao động không đổi

c)

Giảm giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi

d)

Cả A, B và C.

46.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì ?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

b)

Hiệu quả của tư bản

c)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

d)

Cả A, B và C.

47.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau ?

a)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

Cả A, B và C.

48.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có những hạn chế nào?

4 lines
49.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có những hạn chế nào?

a)

Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân

b)

Năng suất lao động không thay đổi

c)

Không thỏa mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản

d)

Cả A, B và C.

50.

Giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch giống nhau ở những điểm nào?

a)

Đều dựa trên tiền đề tăng năng suất lao động

b)

Rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

Kéo dài thời gian lao động thặng dư

d)

Cả A, B và C.

51.

Tiền công trong Chủ nghĩa tư bản là:

a)

Giá trị của lao động

b)

Giá cả của hàng hoá sức lao động

c)

Sự trả công cho lao động

d)

Giá trị sức lao động.

52.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh

b)

Giá trị của tư bản tự tăng lên

c)

Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra.

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hóa với chi phí sản xuất TBCN.

53.

Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?

a)

Tiền được dùng vào đầu tư sản xuất kinh doanh

b)

Tiền được dùng để mua-bán

c)

Tiền tệ xuất hiện

d)

Sức lao động trở thành hàng hoá.

54.

Tiền công danh nghĩa phụ thuộc các nhân tố nào ?

a)

Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm của người lao động.

b)

Mức độ phức tạp hay giản đơn của công việc.

c)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá sức lao động.

d)

Cả A, B, C.

55.

Chọn các ý đúng về tỷ suất lợi nhuận, tỷ suất giá trị thặng dư:

a)

p' < m'

b)

m' nói lên thực chất mức độ bóc lột

c)

p' chỉ ra nơi đầu tư có lợi cho nhà tư bản.

d)

Cả A, B và C.

56.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

a)

Chi phí tư bản (c) và (v)

b)

Số tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên vật liệu

c)

Chi phí về tư liệu sản xuất v

57.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

a)

Chi phí tư bản (c) và (v)

b)

Số tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên vật liệu

c)

Chi phí về tư liệu sản xuất và sức lao động

d)

Tổng số tiền nhà tư bản ứng ra.

58.

Nguồn trực tiếp của tập trung tư bản là:

a)

Tư bản có sẵn trong xã hội

b)

Tiền tiết kiệm trong dân cư

c)

Giá trị thặng dư

d)

Cả A, B, C.

59.

Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản ra thành tư bản cố định và tư bản lưu động?

a)

Tốc độ chu chuyển chung của tư bản.

b)

Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm.

c)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư.

d)

Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất.

60.

Xác định đúng trình tự các khâu của quá trình tái sản xuất:

a)

Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng

b)

Sản xuất - trao đổi - phân phối - tiêu dùng

c)

Phân phối - trao đổi - sản xuất - tiêu dùng

d)

Trao đổi - tiêu dùng - phân phối - sản xuất

61.

Bản chất của khủng hoảng kinh tế là:

a)

Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với nhu cầu xã hội

b)

Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với sức mua có hạn của quần chúng.

c)

Là khủng hoảng sản xuất "thiếu hụt" so với sức mua

d)

Là nền kinh tế rối loạn.

62.

Cuộc khủng hoảng kinh tế đầu tiên nổ ra vào năm nào?

a)

1825

b)

1829

c)

1836

d)

1842

63.

Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu phụ là các yếu tố thuộc bộ phận tư bản nào?

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản cố định

d)

Tư bản lưu động.

64.

Khi hàng hóa bán đúng giá trị thì:

a)

p = m

b)

p < m

c)

p > m

d)

p = 0

65.

Lợi tức là một phần của:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận bình quân

c)

Lợi nhuận siêu ngạch

d)

Lợi nhuận ngân hàng.

66.

Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào:

4 lines
67.

Câu 57: Lợi tức là một phần của:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận bình quân

c)

Lợi nhuận siêu ngạch

d)

Lợi nhuận ngân hàng.

68.

Câu 58: Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào:

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi tức

69.

Câu 59: Đối tượng mua bán trên thị trường chứng khoán là:

a)

Cổ phiếu, trái phiếu

b)

Bất động sản

c)

Bản quyền phát minh sáng chế

d)

Cả A, B, C.

70.

Câu 60: Địa tô tư bản chủ nghĩa là phần còn lại sau khi khấu trừ:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận độc quyền

c)

Lợi nhuận siêu ngạch

d)

Lợi nhuận bình quân

71.

Câu 61. Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào khoảng thời gian nào?

a)

Cuối thế kỉ XVI, đầu thế kỉ XVII

b)

Cuối thế kỉ XVII, đầu thế kỉ XVIII

c)

Cuối thế kỉ XVII, đầu thế kỉ XIX

d)

Cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX

72.

Câu 62: Xét về bản chất, Chủ nghĩa tư bản độc quyền là

a)

Một phương thức sản xuất

b)

Một hình thái kinh tế - xã hội

c)

Một giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất TBCN

d)

Một hình thức phát triển mới của quan hệ sản xuất TBCN

73.

Câu 63: Xuất khẩu tư bản là:

a)

Đầu tư tư bản trực tiếp ra nước ngoài

b)

Cho nước ngoài vay

c)

Mang hàng hóa ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

d)

Cả A và B.

74.

Câu 64: Mục đích của xuất khẩu tư bản là:

a)

Để giải quyết nguồn tư bản "thừa" trong nước

b)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bản

c)

Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu tư bản.

d)

Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển.

75.

Câu 65: Xuất khẩu tư bản tư nhân thường hướng vào các ngành có:

a)

Vốn chu chuyển nhanh

b)

Vốn chu chuyển nhanh, lợi nhuận cao.

c)

Lợi nhuận cao, vốn chu chuyển chậm.

d)

Kết cấu hạ tầng sản xuất, xã hội

76.

Câu 66: Vì sao trong C

4 lines
77.

tư nhân thường hướng vào các ngành có:

a)

Vốn chu chuyển nhanh

b)

Vốn chu chuyển nhanh, lợi nhuận cao.

c)

Lợi nhuận cao, vốn chu chuyển chậm.

d)

Kết cấu hạ tầng sản xuất, xã hội

78.

Vì sao trong Chủ nghĩa tư bản độc quyền, cạnh tranh không bị thủ tiêu?

a)

Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

b)

Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các Công ty ngoài độc quyền.

c)

Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau.

d)

Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hóa.

79.

Các cường quốc đế quốc xâm chiếm thuộc địa nhằm:

a)

Đảm bảo nguồn nguyên liệu

b)

Khống chế thị trường

c)

Thực hiện mục đích kinh tế - chính trị - quân sự

d)

Cả A, B, C.

80.

Chủ nghĩa tư bản phát triển qua mấy giai đoạn chính?

a)

2 – Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh; Chủ nghĩa tư bản độc quyền

b)

2 – Chủ nghĩa tư bản độc quyền; Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước

c)

2 – Chủ nghĩa tư bản tư nhân; Chủ nghĩa tư bản nhà nước

d)

3 – Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh; Chủ nghĩa tư bản độc quyền; Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước.

81.

Khi Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời sẽ:

a)

Phủ định các quy luật trong giai đoạn Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

b)

Phủ định các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hóa

c)

Làm cho các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hóa và của Chủ nghĩa tư bản có hình thức biểu hiện mới.

d)

Không làm thay đổi các quy luật kinh tế nói chung.

82.

Các tổ chức độc quyền sử dụng giá cả độc quyền để:

a)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư của người khác

b)

Khống chế thị trường.

c)

Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh

d)

Củng cố vai trò tổ chức độc quyền.

83.

Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là:

a)

Lao động không công của công nhân trong xí nghiệp độc quyền

b)

Phần lao động kh

84.

Nguồn gốc của lợi nhuận độc quyền cao là:

a)

Lao động không công của công nhân trong xí nghiệp độc quyền

b)

Phần lao động không công của công nhân trong xí nghiệp ngoài độc quyền.

c)

Phần giá trị thặng dư của các xí nghiệp tư bản vừa, nhỏ

d)

Cả A, B, C.

85.

Nguyên nhân ra đời của Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là:

a)

Trình độ xã hội hóa cao của lực lượng sản xuất

b)

Do mâu thuẫn cơ bản của Chủ nghĩa tư bản

c)

Xu hướng quốc tế hóa kinh tế

d)

Cả A, B, C.

86.

Nhà nước tư sản đảm nhận đầu tư vào các ngành như thế nào?

a)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận ít

b)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao

c)

Đầu tư không lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao

d)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận ít.

87.

Sự xuất hiện của Chủ nghĩa tư bản độc quyền Nhà nước làm cho:

a)

Mâu thuẫn giai cấp vô sản và tư sản giảm đi.

b)

Làm cho mâu thuẫn giai cấp vô sản và tư sản sâu sắc hơn

c)

Làm hạn chế tác động tiêu cực của độc quyền

d)

Cả A, B, C.

88.

Bản chất của Chủ nghĩa tư bản độc quyền Nhà nước là:

a)

Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

b)

Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền

c)

Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào Nhà nước.

d)

Sự thỏa hiệp giữa Nhà nước và tổ chức độc quyền.

89.

Sự ra đời của CNTB độc quyền Nhà nước nhằm mục đích:

a)

Phục vụ lợi ích của Chủ nghĩa tư bản

b)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân

c)

Phục vụ lợi ích của Nhà nước tư sản

d)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho Chủ nghĩa tư bản.

90.

Nhà nước can thiệp vào các khâu nào của quá trình sản xuất ?

a)

Sản xuất

b)

Sản xuất và tiêu dùng

c)

Phân phối và trao đổi

d)

Sản

91.

Nhà nước can thiệp vào các khâu nào của quá trình sản xuất ?

a)

Sản xuất

b)

Sản xuất và tiêu dùng

c)

Phân phối và trao đổi

d)

Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng

92.

Câu nói: “Hôm nay là bộ trưởng, ngày mai là chủ ngân hàng, hôm nay là chủ ngân hàng, ngày mai là bộ trưởng” là của ai?

a)

C.Mác

b)

Ph. Ăng-ghen

c)

V.I. Lênin

d)

Cả A, B, C

93.

Hình thức độc quyền nào mới có trong Chủ nghĩa tư bản ngày nay ?

a)

Công - xoóc - xi - om

b)

Conglomerate

c)

Công - xoóc - xi – om; Con sơn

d)

Conglomerate và Con sơn.

94.

Chủ nghĩa tư bản phát triển đến một trình độ nhất định tất yếu bị thay thế là do mâu thuẫn cơ bản nào?

a)

Mâu thuẫn giữa sự giàu có với sự nghèo khổ

b)

Mâu thuẫn giữa dân chủ và độc tài

c)

Mâu thuẫn giữa các nước chậm phát triển với các nước phát triển

d)

Mẫu thuẫn giữa trình độ xã hội hoá ngày càng cao của lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất.

95.

Hoàn thành luận điểm của C.Mác và Ph.Ăngghen: “Tất cả các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp còn giai cấp vô sản lại là .......” của nền đại công nghiệp.

a)

Sản phẩm

b)

Thành tựu

c)

Kết quả

d)

Chủ thể.

96.

Một trong những đặc điểm chính trị - xã hội của giai cấp công nhân là: giai cấp có...

a)

Tinh thần cách mạng nửa vời

b)

Tinh thần cách mạng triệt để nhất

c)

Tinh thần cách mạng cải lương

d)

Tinh thần cách mạng giáo điều.

97.

Giai cấp công nhân có sứ mệnh là

a)

Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa

b)

Xóa bỏ chế độ phong kiến

c)

Xóa bỏ chế độ

98.

Giai cấp công nhân có sứ mệnh là

a)

Xóa bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa

b)

Xóa bỏ chế độ phong kiến

c)

Xóa bỏ chế độ chiếm hữu nô lệ

d)

Xóa bỏ chế độ công xã nguyên thủy.

99.

Giai cấp công nhân có nguồn gốc xuất thân từ những giai cấp, tầng lớp nào trong xã hội?

a)

Thợ thủ công

b)

Tiểu tư sản

c)

Từ tất cả giai cấp, tầng lớp

d)

Giai cấp nông dân.

100.

Đâu không phải là điều kiện chủ quan để giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình?

a)

Giai cấp công nhân lớn mạnh cả về số lượng và chất lượng

b)

Có Đảng Cộng sản lãnh đạo

c)

Có nhà nước của giai cấp công nhân

d)

Liên minh giữa các giai cấp: giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động khác.

101.

Hãy chỉ ra sự khác biệt của giai cấp công nhân hiện đại so với giai cấp công nhân thế kỷ XIX?

a)

Có tổ chức, kỷ luật

b)

Có xu hướng trí tuệ hóa ngày càng cao

c)

Có nhiều việc làm hơn

d)

Không còn bị bóc lột giá trị thặng dư.

102.

Xét về phương diện kinh tế - xã hội, giai cấp công nhân là những người?

a)

Trực tiếp vận hành những công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp

b)

Trực tiếp hoặc gián tiếp vận hành những công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp

c)

Gián tiếp vận hành những công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp

d)

Trực tiếp hoặc gián tiếp vận hành những công cụ trong nền sản xuất giản đơn.

103.

Công nhân ở nước nào được xem là đứa con đầu lòng của nền công nghiệp hiện đại?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Mỹ

d)

Đức.

104.

Vì sao giai cấp công nhân có khả năng đoàn kết với các giai cấp, tầng lớp lao động khác trong xã hội?

4 lines
105.

Giai cấp công nhân có khả năng đoàn kết với các giai cấp, tầng lớp lao động khác trong xã hội?

a)

Vì giai cấp công nhân có lợi ích cơ bản thống nhất với lợi ích của các giai cấp, tầng lớp lao động khác trong xã hội

b)

Vì giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo các giai cấp, tầng lớp lao động khác trong xã hội

c)

Vì giai cấp công nhân có số lượng đông đảo nhất trong xã hội, nên sức hút của giai cấp công nhân là lớn nhất

d)

Vì giai cấp công nhân có có nhiều tổ chức chính trị xã hội và đoàn thể xã hội để vận động các giai cấp, tầng lớp lao động khác trong xã hội.

106.

Đảng Cộng sản có vai trò gì đối với giai cấp công nhân trong việc hoàn thành sứ mệnh lịch sử?

a)

Đề ra đường lối chính sách, chiến lược, sách lược cách mạng

b)

Thực hiện liên minh giai cấp công nhân với những người lao động khác

c)

Lãnh đạo nhân dân thực hiện đường lối, chiến lược, sách lược cách mạng

d)

Tất cả các nội dung trên.

107.

Điền vào dấu ba chấm cho câu hỏi sau: Đảng Cộng sản đại biểu cho lợi ích và trí tuệ của...?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp công nhân và toàn thể nhân dân lao động

c)

Giai cấp công nhân và Giai cấp nông dân

d)

Tất cả các giai cấp, tầng lớp nhân dân trong xã hội.

108.

Quy luật ra đời của Đảng Cộng sản ở các nước tư bản chủ nghĩa phát triển: là sự kết hợp của...

a)

Chủ nghĩa Mác với phong trào công nhân

b)

Chủ nghĩa Mác với phong trào công nhân và phong trào yêu nước

c)

Chủ nghĩa Mác với phong trào công nhân và phong trào nông dân

d)

Chủ nghĩa Mác với phong trào nông dân.

109.

Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội chủ nghĩa là do?

a)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Sự phát triển của giai cấp công nhân

d)

Giai cấp tư sản đã trở thành giai cấp p

110.

hội chủ nghĩa là do?

a)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Sự phát triển của giai cấp công nhân

d)

Giai cấp tư sản đã trở thành giai cấp phản động.

111.

Điều kiện chủ quan nào có vai trò quyết định nhất của cuộc cách mạng xã hội?

a)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản

c)

Sự trưởng thành của giai cấp công nhân, đặc biệt khi họ đã có Đảng tiên phong lãnh đạo

d)

Giai cấp công nhân liên minh được với giai cấp nông dân.

112.

Cách mạng xã hội chủ nghĩa theo nghĩa hẹp nhằm?

a)

Xóa bỏ chế độ tư hữu phong kiến

b)

Xóa bỏ nền sản xuất hàng hóa

c)

Xóa bỏ nền sản xuất tự túc, tự cấp

d)

Xóa bỏ chế độ tư hữu tư bản chủ nghĩa.

113.

Cách mạng xã hội chủ nghĩa do giai cấp, tầng lớp nào lãnh đạo?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp tư sản, giai cấp nông dân.

114.

Đâu là đặc điểm quan trọng nhất quy định giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo trong khối liên minh giai cấp công nhân, nông dân và trí thức?

a)

Là sản phẩm của quá trình sản xuất công nghiệp hiện đại, đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến

b)

Có lợi ích cơ bản đối lập với lợi ích cơ bản của giai cấp tư sản

c)

Có tinh thần triệt để cách mạng; có tinh thần quốc tế, đoàn kết giai cấp và có tính chất tổ chức kỷ luật cao

d)

Có hệ tư tưởng riêng của giai cấp công nhân – đó là chủ nghĩa Mác – Lênin.

115.

Điều gì quy định tính tất yếu của liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác trong cách mạng xã hội chủ nghĩa?

4 lines
116.

Điều gì quy định tính tất yếu của liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác trong cách mạng xã hội chủ nghĩa?

a)

Xuất phát từ yêu cầu khách quan của quá trình sản xuất

b)

Sự gắn kết chặt chẽ, không tách rời nhau giữa nông nghiệp, công nghiệp, khoa học - công nghệ, dịch vụ

c)

Tập hợp lực lượng tiến hành cách mạng dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Tất cả các phương án trên.

117.

Nội dung chính trị của liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác trong cách mạng xã hội chủ nghĩa có mục đích là?

a)

Để thực hiện các nhiệm vụ chính trị nhằm bảo vệ độc lập dân tộc, bảo vệ chế độ chính trị để giữ vững định hướng tiến lên chủ nghĩa xã hội

b)

Để xây dựng nền kinh tế mới xã hội chủ nghĩa

c)

Thoả mãn ngày càng tốt hơn những nhu cầu vật chất và tinh thần của công – nông – trí thức và toàn xã hội

d)

Nhằm xây dựng nền văn hóa mới và con người mới xã hội chủ nghĩa.

118.

Yếu tố nào quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác trong cách mạng xã hội chủ nghĩa?

a)

Do cùng chung sống trong một quốc gia dân tộc

b)

Do có chung nền văn hóa, tâm lý

c)

Do mong muốn của giai cấp công nhân

d)

Do có lợi ích cơ bản thống nhất với nhau.

119.

Xây dựng khối liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động khác để đáp ứng yêu cầu nào sau đây?

a)

Thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử giai cấp công nhân

b)

Giải phóng triệt để giai cấp nông dân và nhân dân lao động

c)

Xây dựng nhà nước vững mạnh của giai cấp công nhân

d)

Tất cả những yêu cầu trên.

120.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qu

4 lines
121.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản?

a)

Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản

b)

Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản

c)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư tưởng tư bản chủ nghĩa

d)

Bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản.

122.

Cuộc đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH diễn ra trong điều kiện mới là khi giai cấp công nhân đã?

a)

Giành được chính quyền

b)

Chưa giành được chính quyền

c)

Giành được sự thống trị về mặt kinh tế

d)

Giành được sự thống trị về mặt tư tưởng.

123.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự thay đổi hình thái kinh tế – xã hội tư bản chủ nghĩa bằng hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là do?

a)

Mâu thuẫn giữa tư liệu lao động và đối tượng lao động trong sản xuất hàng hóa của CNTB

b)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất đã xã hội hóa cao với quan hệ sản xuất tư nhân tư bản chủ nghĩa

c)

Mâu thuẫn giữa phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa với phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Mâu thuẫn giữa các giai cấp và tầng lớp trong xã hội.

124.

Tiêu chí nào là tiêu chí quan trọng nhất để C.Mác phân chia hai giai đoạn phát triển của hình thái kinh tế xã hội Cộng sản chủ nghĩa?

a)

Ý thức giác ngộ của nhân dân lao động

b)

Trình độ quản lý của nhà nước

c)

Trình độ xã hội hóa của lực lượng sản xuất

d)

Trình độ dân trí của xã hội.

125.

Tiền đề vật chất cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Là điện khí hóa nền sản xuất

b)

Tự động hóa nền sản xuất

c)

Tin học hóa lực lượng sản xuất

126.

Tiền đề vật chất cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Là điện khí hóa nền sản xuất

b)

Tự động hóa nền sản xuất

c)

Tin học hóa lực lượng sản xuất

d)

Xã hội hóa lực lượng sản xuất.

127.

Tại sao nói con đường cách mạng Việt Nam là quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là một tất yếu?

a)

Đảng cộng sản Việt Nam đã có đường lối đúng đắn

b)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Vì nó phù hợp với đặc điểm của đất nước và xu thế phát triển của thời đại

d)

Vì nó đáp ứng được nguyện vọng và mong ước của nhân dân ta.

128.

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt đầu và kết thúc khi nào?

a)

Từ khi Đảng cộng sản ra đời và xây dựng xong chủ nghĩa xã hội

b)

Bắt đầu từ thời kỳ quá độ cho đến khi xây dựng xong giai đoạn cao của xã hội cộng sản

c)

Bắt đầu từ giai đoạn cao của xã hội cộng sản và kết thúc ở giai đoạn cao của xã hội cộng sản

d)

Bắt đầu từ khi xây dựng xong chủ nghĩa xã hội.

129.

Hình thức quá độ lên chủ nghĩa xã hội gồm?

a)

Quá độ trực tiếp từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội

b)

Quá độ gián tiếp từ xã hội tiền tư bản chủ nghĩa lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

Quá độ trực tiếp và gián tiếp thông qua Đảng và Nhà nước chủ nghĩa xã hội.

d)

Cả đáp án A và B.

130.

Thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Là cuộc cải biến cách mạng về kinh tế

b)

Là cuộc cải biến cách mạng về chính trị

c)

Là cuộc cải biến cách mạng về tư tưởng và văn hóa

d)

Là cuộc cải biến cách mạng to