wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nhiệm hết môn vsv

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Ký sinh trùng là:

a)

Sinh vật chỉ sống ngoài môi trường tự nhiên.

b)

Sinh vật sống nhờ vào cơ thể sinh vật khác.

c)

Sinh vật sống độc lập, không phụ thuộc vào vật chủ.

d)

Tất cả các loại vi sinh vật gây bệnh cho người.

2.

Ký sinh trùng ký sinh vĩnh viễn là loại ký sinh trùng:

a)

Có thể sống tự do lâu dài trong môi trường.

b)

Chỉ khi cần thức ăn thì ký sinh trùng bám vào vật chủ.

c)

Không thể sống và phát triển nếu không ký sinh trong vật chủ

d)

Sống ký sinh ở giai đoạn ấu trùng hoặc giai đoạn có khả năng sinh sản hữu tính.

3.

Ký sinh trùng ít lây theo đường:

a)

Đường tiêu hóa.

b)

Đường máu.

c)

Đường hô hấp.

d)

Tiếp xúc đất có ấu trùng.

4.

Biện pháp không giúp phòng bệnh ký sinh trùng đường tiêu hóa là:

a)

Rửa tay trước khi ăn.

b)

Ăn thực phẩm sống.

c)

Uống nước đã đun sôi.

d)

Rửa sạch rau quả trước khi ăn.

5.

Phòng bệnh giun móc, nên:

a)

Đi chân đất trên đất ẩm.

b)

Sử dụng nhà vệ sinh hợp vệ sinh.

c)

Không rửa tay trước khi ăn.

d)

Uống nước máy trực tiếp.

6.

Biện pháp giúp phòng bệnh sốt rét là:

a)

Ngủ màn chống muỗi đốt.

b)

Tăng cường ăn rau sống.

c)

Uống nước theo nhu cầu.

d)

Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với người bệnh.

7.

Nơi ký sinh của ký sinh trùng sốt rét là:

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Ruột

d)

Da

8.

Nơi ký sinh của giun sán là:

a)

b)

Xương

c)

Ruột

d)

Da

9.

Ý đúng về chu kỳ phát triển của giun đũa:

a)

Người → ngoại cảnh → người.

b)

Ngoại cảnh → vật chủ trung gian → người.

c)

Vật chủ trung gian → ngoại cảnh → người.

d)

Người → vật chủ trung gian → ngoại cảnh.

10.

Ý đúng về chu kỳ phát triển của ký sinh trùng sốt rét:

a)

Ngoại cảnh → vật chủ trung gian → người.

b)

Người → vật chủ trung gian → người.

c)

Người → ngoại cảnh → vật chủ trung gian.

d)

Người → vật chủ trung gian → ngoại cảnh.

11.

Các tác động của ký sinh trùng đến vật chủ, ngoại trừ:

a)

Gây độc cho vật chủ.

b)

Chiếm đoạt chất dinh dưỡng.

c)

Làm cho vật chủ tăng sức đề kháng.

d)

Làm cho vật chủ dễ nhiễm các vi khuẩn khác.

12.

Ký sinh trùng thuộc giới động vật đơn bào là:

a)

Trùng roi âm đạo.

b)

Giun kim, giun đũa.

c)

Các loại nấm gây bệnh.

d)

Sán lá gan, sán lá phổi.

13.

Ký sinh trùng thuộc giới động vật đơn bào, ngoại trừ:

a)

Trùng roi âm đạo.

b)

Giun đũa, giun móc.

c)

Ký sinh trùng sốt rét.

d)

Amip ly.

14.

Ký sinh trùng thuộc giới thực vật là:

a)

Trùng roi âm đạo.

b)

Giun kim, giun đũa.

c)

Các loại nấm gây bệnh.

d)

Ký sinh trùng sốt rét.

15.

Ký sinh trùng thuộc giới động vật đa bào, ngoại trừ:

a)

Giun kim, giun đũa.

b)

Ký sinh trùng sốt rét.

c)

Giun tóc, giun móc.

d)

Sán lá gan, sán lá phổi.

16.

Loại ký sinh trùng có cấu tạo là một tế bào:

a)

Amip ly.

b)

Giun móc.

c)

Giun đũa.

d)

Sán dây lợn.

17.

Loại ký sinh trùng được cấu tạo từ nhiều tế bào, ngoại trừ:

a)

Giun đũa.

b)

Amip ly.

c)

Sán dây bò.

d)

Sán dây lợn.

18.

Loại ký sinh trùng có thể gây tắc ruột là:

a)

Giun đũa

b)

Giun kim.

c)

Trùng roi âm đạo

d)

Ký sinh trùng sốt rét.

19.

Đơn bào gây bệnh là:

a)

Lớp chân giả.

b)

Lớp nhện.

c)

Lớp côn trùng.

d)

Bọ chét.

20.

Đơn bào gây bệnh là:

a)

Lớp nhện.

b)

Lớp côn trùng.

c)

Lớp trùng roi.

d)

Ghẻ.

21.

Các lớp đơn bào gây bệnh, ngoại trừ:

a)

Lớp trùng roi

b)

Lớp chân giả.

c)

Lớp côn trùng.

d)

Lớp trùng bào tử.

22.

Số lớp đơn bào phân chia dựa vào cơ quan vận động gồm:

a)

3 lớp.

b)

4 lớp.

c)

5 lớp.

d)

6 lớp.

23.

Loại đơn bào gây bệnh vận động bằng chân giả là:

a)

Amip ly.

b)

Bọ chét.

c)

Ấu trùng mò.

d)

Ký sinh trùng sốt rét.

24.

Đặc điểm của amip lỵ, ngoại trừ:

a)

Thuộc ngành đơn bào.

b)

Di chuyển chủ động bằng chân giả.

c)

Thuộc ngành động vật chân đốt.

d)

Dinh dưỡng bằng cách thực bào.

25.

Các thể của amip lỵ, ngoại trừ:

a)

Thể hoạt động lớn ăn hồng cầu.

b)

Thể hoạt động bé không ăn hồng cầu.

c)

Thể kén.

d)

Thể phân liệt.

26.

Ý đúng các thể của amip lỵ:

a)

Thể hoạt động lớn.

b)

Thể tư dưỡng.

c)

Thể phân liệt.

d)

Thể giao bào.

27.

Amip lỵ thể truyền bệnh là:

a)

Thể tư dưỡng.

b)

Thể bào nang.

c)

Thể hoạt động lớn ăn hồng cầu.

d)

Thể hoạt động bé không ăn hồng cầu.

28.

Amip lỵ thể gây bệnh là:

a)

Thể kén.

b)

Thể bào nang.

c)

Thể hoạt động lớn ăn hồng cầu.

d)

Thể hoạt động bé không ăn hồng cầu.

29.

Amip lỵ thể không gây bệnh là:

a)

Thể hoạt động lớn ăn hồng cầu.

b)

Thể hoạt động bé không ăn hồng cầu.

c)

Thể tư dưỡng.

d)

Thể phân liệt.

30.

Đặc điểm hình thể của amip lỵ thể gây bệnh, ngoại trừ:

a)

Hình tròn không đều, kích thước 20 - 40µm.

b)

Trong cơ thể amip không có hồng cầu

c)

Trong cơ thể amip có hồng cầu.

d)

Nhân tròn, ở giữa có hạt nhân.

31.

Đặc điểm hình thể của amip lỵ thể không gây bệnh, ngoại trừ:

a)

Hình tròn không đều, kích thước 20 - 40µm.

b)

Trong cơ thể amip không có hồng cầu

c)

Trong cơ thể amip có hồng cầu.

d)

Nhân tròn, ở giữa có hạt nhân.

32.

Đặc điểm hình thể của amip lỵ thể truyền bệnh, ngoại trừ:

a)

Hình tròn kích thước 10 - 15 μm.

b)

Màu trong, vỏ dày, có từ 1 đến 4 nhân.

c)

Sức đề kháng cao, không bị acid dạ dày phá hủy.

d)

Sức đề kháng kém, dễ bị acid dạ dày phá hủy.

33.

Đặc điểm giá trị nhất để phân biệt thể hoạt động lớn và thể hoạt động bé của amip lỵ:

a)

Kích thước.

b)

Hình thể và số lượng nhân.

c)

Có hồng cầu trong bào tương.

d)

Khả năng chuyển động.

34.

Ý đúng về thể gây bệnh của amip lỵ:

a)

Tồn tại lâu ở ngoại cảnh.

b)

Dễ bị diệt ở ngoại cảnh sau hai giờ.

c)

Không có chân giả.

d)

Là thể lây nhiễm bệnh mạnh nhất.

35.

Vị trí ký sinh chủ yếu của amip lỵ là:

a)

Tá tràng

b)

Hỗng tràng

c)

Hồi tràng

d)

Đại tràng

36.

Hình dạng của amip lỵ thể hoạt động lớn ăn hồng cầu:

a)

Hình tròn, không đều.

b)

Hình trụ, có nhiều nhân.

c)

Hình que, không có nhân.

d)

Hình đa giác, đều đặn.

37.

Khả năng gây bệnh của amip lỵ thể hoạt động lớn ăn hồng cầu, ngoại trừ:

a)

Gây viêm, loét dạ dày.

b)

Có thể gây viêm đại tràng mạn tính.

c)

Theo máu đến một số cơ quan gây tắc mạch hình thành ổ áp xe.

d)

Gây tăng tiết dịch nhầy, chảy máu, áp xe dưới niêm mạc đại tràng.

38.

Đặc điểm của amip lỵ thể hoạt động lớn ăn hồng cầu, ngoại trừ:

a)

Sức đề kháng kém.

b)

Bị acid dạ dày phá hủy.

c)

Sống được vài giờ ở ngoại cảnh.

d)

Không bị acid dạ dày phá hủy.

39.

Ý đúng về đặc điểm của amip lỵ thể hoạt động lớn ăn hồng cầu:

a)

Sức đề kháng cao.

b)

Bị acid dạ dày phá hủy.

c)

Sống được nhiều năm ở ngoại cảnh.

d)

Không bị acid dạ dày phá hủy.

40.

Amip lỵ thể không gây bệnh thường sống ở:

a)

Dạ dày.

b)

Tá tràng.

c)

Thực quản.

d)

Manh tràng.

41.

Đường lây nhiễm Entamoeba Histolytica:

a)

Đường tiêu hóa.

b)

Đường máu.

c)

Mẹ truyền sang con.

d)

Đường hô hấp.

42.

Trong chu kỳ phát triển của amip lỵ, ruồi đóng vai trò là:

a)

Vật chủ chính.

b)

Vật chủ phụ.

c)

Động vật ký sinh.

d)

Trung gian truyền bệnh.

43.

Chọn ý đúng về phương pháp xét nghiệm phân chẩn đoán lỵ amip:

a)

Làm phản ứng ELISA.

b)

Dùng nước muối bão hoà để tập trung ký sinh trùng.

c)

Soi tươi hoặc nhuộm soi.

d)

Làm phương pháp giấy bóng kính.

44.

Biện pháp dự phòng bệnh lỵ amip, ngoại trừ:

a)

Vệ sinh ăn uống, quản lý và xử lý phân tốt.

b)

Bảo vệ nguồn nước, thực phẩm, diệt ruồi nhặng.

c)

Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với người bệnh.

d)

Phát hiện sớm, cách ly, điều trị triệt để người bệnh.

45.

Xét nghiệm phân tìm các thể của amip lỵ, ngoại trừ:

a)

Phân nhầy máu tìm thể hoạt động lớn.

b)

Phân lỏng tìm thể hoạt động bé.

c)

Phân nhầy máu để tìm cả 3 thể.

d)

Phân khuôn tìm thể bào nang.

46.

Tính chất phân đặc trưng của bệnh lỵ amip cấp:

a)

Lỏng, màu như nước rửa thịt.

b)

Nhầy, máu riêng biệt.

c)

Nhầy, máu lẫn lộn.

d)

Trắng đục như nước vo gạo.

47.

Thuốc có tác dụng diệt amip lỵ:

a)

Ketoconazol.

b)

Metronidazol.

c)

Indometacin.

d)

Omeprazol.

48.

Ký sinh trùng gây bệnh sốt rét cho người là:

a)

Lamblia intestinalis

b)

Trichomonas vaginalis

c)

Plasmodium falciparum

d)

Entamoeba Histolytica

49.

Loại ký sinh trùng sốt rét gây bệnh ở người, ngoại trừ:

a)

Plasmodium falciparum

b)

Plasmodium vivax

c)

Plasmodium lophurae

d)

Plasmodium malariae

50.

Các giai đoạn phát triển của ký sinh trùng sốt rét ở người, ngoại trừ:

a)

Thể hoạt động bé

b)

Thể tư dưỡng

c)

Thể phân liệt

d)

Thể giao bào

51.

Số loài Plasmodium gây bệnh sốt rét ở người:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Trong chu kỳ phát triển của ký sinh trùng sốt rét, vật chủ phụ là:

a)

Người

b)

Muỗi Anophenles

c)

Muỗi Aedes aegypti

d)

Muỗi Aedes albopictus

53.

Trong chu kỳ phát triển của ký sinh trùng sốt rét, vật chủ chính là:

a)

Người

b)

Muỗi Anophenles

c)

Muỗi Aedes aegypti

d)

Muỗi Aedes albopictus

54.

Hình thức sinh sản hữu tính của ký sinh trùng sốt rét diễn ra ở:

a)

Trong cơ thể người

b)

Trong cơ thể muỗi

c)

Tế bào hồng cầu người

d)

Tế bào gan người

55.

Phương thức truyền bệnh của ký sinh trùng sốt rét, ngoại trừ:

a)

Do muỗi Aedes aegypti truyền bệnh

b)

Mẹ truyền sang con qua rau thai

c)

Do muỗi Anopheles truyền bệnh

d)

Do truyền máu có chứa ký sinh trùng sốt rét

56.

Chọn ý đúng về plasmodium falciparum:

a)

Ít gặp ở Việt Nam

b)

Giao bào hình quả chuối hoặc lưỡi liềm

c)

Thường gây cơn sốt tái phát xa

d)

Có thể ngủ ở tế bào gan

57.

Phương pháp nhuộm trong chẩn đoán ký sinh trùng sốt rét:

a)

Nhuộm Giemsa

b)

Nhuộm Gram

c)

Nhuộm Ziehl - Neelsen

d)

Nhuộm Lugol

58.

Bệnh phẩm trong chẩn đoán ký sinh trùng sốt rét:

a)

Máu

b)

Đờm

c)

Nước tiểu

d)

Phân

59.

Loài Plasmodium Vivax thường gây cơn sốt rét:

a)

Sốt cách nhật (48 giờ/lần)

b)

Sốt cách 3 ngày (72 giờ/lần)

c)

Sốt hàng ngày

d)

Sốt liên tục

60.

Trung gian truyền bệnh sốt rét là:

a)

Muỗi Aedes aegypti

b)

Muỗi Culex pipiens

c)

Muỗi Anopheles

d)

Muỗi Mansonia

61.

Giai đoạn ký sinh trùng sốt rét phát triển trong cơ thể muỗi là:

a)

Giai đoạn ngủ

b)

Giai đoạn sinh sản vô tính

c)

Giai đoạn sinh sản hữu tính

d)

Giai đoạn tiêu hủy hồng cầu

62.

Khi hồng cầu bị ký sinh trùng phá vỡ sẽ gây:

a)

Xuất huyết

b)

Cơn sốt rét điển hình

c)

Viêm gan

d)

Viêm phổi

63.

Biện pháp có tác dụng phòng bệnh sốt rét là:

a)

Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với người bệnh

b)

Diệt muỗi, ngủ màn tẩm hóa chất

c)

Vệ sinh ăn uống tốt, ăn chín, uống sôi.

d)

Phơi nắng quần áo, không mặc quần áo ẩm.

64.

Ở Việt Nam, vùng lưu hành sốt rét chủ yếu là:

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Khu đô thị có mật độ dân cư đông

c)

Miền núi, vùng rừng núi và trung du

d)

Các khu tái định cư, khu công nghiệp đồng bằng sông Cửu Long

65.

Trong chiến lược phòng chống sốt rét quốc gia, biện pháp chủ yếu là:

a)

Phát hiện và điều trị sớm người bệnh

b)

Diệt muỗi và ấu trùng

c)

Giáo dục truyền thông về bệnh

d)

Tất cả các biện pháp trên

66.

Vị trí ký sinh của giun đũa trưởng thành:

a)

Ruột non

b)

Manh tràng

c)

Trực tràng

d)

Dạ dày

67.

Ấu trùng giun đũa xâm nhập vào cơ thể qua:

a)

Da, niêm mạc

b)

Đường tiêu hóa

c)

Đường hô hấp

d)

Đường máu

68.

Ấu trùng giun móc/mỏ xâm nhập vào cơ thể qua:

a)

Đường tiêu hóa

b)

Đường hô hấp

c)

Da, niêm mạc

d)

Đường máu

69.

Lượng giun đũa trưởng thành ký sinh trong cơ thể nhiều có thể gây:

a)

Tắc ruột

b)

Xuất huyết não

c)

Viêm thận

d)

Viêm phổi

70.

Giun móc/mỏ trưởng thành ký sinh ở:

a)

Manh tràng

b)

Trực tràng

c)

Dạ dày

d)

Tá tràng

71.

Tác hại gây bệnh của giun móc/mỏ:

a)

Gây viêm gan

b)

Gây thiếu máu

c)

Gây sỏi mật

d)

Gây tắc ruột

72.

Tác hại gây bệnh của giun kim với trẻ em:

a)

Gây mất ngủ, kém ăn chậm lớn

b)

Gây thiếu máu

c)

Gây sỏi mật

d)

Gây xuất huyết tiêu hóa

73.

Chọn ý đúng về đặc điểm trứng giun kim:

a)

Trứng hình quả cau, màu vàng đậm, có nút nhầy ở hai đầu

b)

Trứng nhỏ, vỏ mỏng trong suốt, hình hạt cà phê hoặc hạt gạo

c)

Trứng có kích thước lớn, vỏ dầy xù xì

d)

Trứng hình trái xoan, nhân phân thành nhiều thùy

74.

Tuổi thọ của giun đũa:

a)

Khoảng 12 - 13 tuần

b)

Khoảng 2 tháng

c)

Khoảng 12 - 13 tháng

d)

Khoảng 7 - 10 năm

75.

Tuổi thọ của giun kim:

a)

Khoảng 2 năm

b)

Khoảng 2 tháng

c)

Khoảng 12 - 13 tháng

d)

Khoảng 5 - 7 năm

76.

Tuổi thọ của giun tóc:

a)

Khoảng 2 tháng

b)

Khoảng 12 - 13 tháng

c)

Khoảng 5 - 7 tháng

d)

Khoảng 5 - 7 năm

77.

Thời gian hoàn thành chu kì của giun kim:

a)

Khoảng 2 - 4 tuần

b)

Khoảng 2 - 4 tháng

c)

Khoảng 12 - 13 tháng

d)

Khoảng 5 - 7 năm

78.

Thời gian hoàn thành chu kì của giun tóc:

a)

Khoảng 6 tuần

b)

Khoảng 1,5 tháng

c)

Khoảng 1 năm

d)

Khoảng 30 ngày

79.

Thời gian hoàn thành chu kì của giun móc/mỏ:

a)

Khoảng 42 - 45 ngày

b)

Khoảng 3 tháng

c)

Khoảng 1 tuần

d)

Khoảng 10 ngày

80.

Loại giun trưởng thành có kích thước lớn nhất:

a)

Necator americanus

b)

Trichuris trichiura

c)

Enterobius vermicularis

d)

Ascaris lumbricoides

81.

Loại giun có tuổi thọ trung bình ngắn nhất:

a)

Giun đũa

b)

Giun móc

c)

Giun kim

d)

Giun tóc

82.

Loại giun mà trứng thường không ra ngoài theo phân:

a)

Ancylostoma duodenale

b)

Trichuris trichiura

c)

Enterobius vermicularis

d)

Ascaris lumbricoides

83.

Thời gian giun kim thường đẻ trứng:

a)

Ban đêm

b)

Buổi sáng

c)

Buổi trưa

d)

Buổi chiều

84.

Loại giun có thể gây tắc biến chứng tắc ruột:

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Ancylostoma duodenale

c)

Trichuris trichiura

d)

Necator americanus

85.

Sán lá gan bé đẻ trứng ở:

a)

Ông mật nhỏ

b)

Phế quản nhỏ

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

86.

Sán lá phổi đẻ trứng ở:

a)

Ruột non

b)

Ông mật nhỏ

c)

Phế quản nhỏ

d)

Khí quản

87.

Sán lá ruột đẻ trứng ở:

a)

Ống mật nhỏ

b)

Trực tràng

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

88.

Chọn ý sai khi nói về đặc điểm sinh sản của sán máu (máng):

a)

Đốt sán già đứt ra, trong đốt sán có trứng

b)

Sau khi thụ tinh con cái đẻ trứng

c)

Có con đực, con cái riêng

d)

Trứng ra ngoài theo phân hoặc nước tiểu

89.

Đặc điểm hình thể chung của sán lá, ngoại trừ:

a)

Thân sán nhẵn, không chia đốt

b)

Có hai mồm hút (hấp khẩu)

c)

Thân sán dài, chia nhiều đốt

d)

Mồm hút ở bụng để bám

90.

Vật chủ trung gian của sán dây lợn:

a)

Ốc, tôm nước ngọt

b)

Ốc, cá nước ngọt

c)

d)

Lợn

91.

Vật chủ trung gian của sán dây bò:

a)

Cá nước ngọt

b)

Ốc nước ngọt

c)

d)

Lợn

92.

Đường xâm nhập của sán dây lợn vào cơ thể người:

a)

Đường tiêu hóa

b)

Đường máu

c)

Đường hô hấp

d)

Qua da, niêm mạc

93.

Vật chủ trung gian trong chu kỳ phát triển của sán lá gan bé:

a)

Ốc, tôm nước ngọt

b)

Ốc, cua nước ngọt

c)

Ốc, cá nước ngọt

d)

Ốc, cây thủy sinh

94.

Vật chủ trung gian trong chu kỳ phát triển của sán lá phổi:

a)

Ốc nước ngọt

b)

Ốc, tôm hoặc cua nước ngọt

c)

Ốc, cá biển

d)

Ốc, cây thủy sinh

95.

Chọn ý đúng về biện pháp dự phòng sán dây lợn:

a)

Dùng vaccin phòng bệnh

b)

Vệ sinh ăn uống: ăn chín, uống sôi

c)

Hạn chế ăn tôm, cá

d)

Không ăn thịt lợn

96.

Tác hại gây bệnh của sán lá gan bé:

a)

Thường gây viêm phổi

b)

Thường gây viêm đường dẫn mật, tắc mật, xơ gan

c)

Thường gây tắc ruột

d)

Thường gây ung thư gan

97.

Vật chủ của sán lá phổi ngoại trừ:

a)

Ốc nước ngọt

b)

Tôm nước ngọt

c)

Ốc sên

d)

Người

98.

Vật chủ của sán lá gan bé ngoại trừ:

a)

Người

b)

Ốc nước ngọt

c)

Cá nước ngọt

d)

Tôm nước ngọt

99.

Vật chủ của sán lá ruột ngoại trừ:

a)

Người

b)

Ốc nước ngọt

c)

Cây thủy sinh

d)

Cá nước ngọt

100.

Ý đúng về nấm gây bệnh, ngoại trừ:

a)

Nấm là ký sinh trùng thuộc giới thực vật

b)

Nấm là sinh vật có nhân và vách tế bào thực sự

c)

Nấm không có diệp lục, không có khả năng quang hợp

d)

Nấm là vi khuẩn không có nhân và vách tế bào

101.

Ý đúng về nấm gây bệnh, ngoại trừ:

a)

Nấm có hệ thống enzym phong phú

b)

Nấm cần nhiệt độ để phát triển

c)

Nấm cần độ ẩm để phát triển

d)

Nấm có khả năng quang hợp tốt

102.

Ý đúng về nấm gây bệnh:

a)

Nấm phát triển không cần ánh sáng mặt trời

b)

Nấm phát triển bắt buộc phải có ánh sáng mặt trời

c)

Nấm có khả năng quang hợp tốt

d)

Nấm là vi khuẩn không có nhân và vách tế bào

103.

Ý đúng về nấm gây bệnh:

a)

Nấm cần nhiệt độ và độ ẩm để phát triển

b)

Nấm phát triển không cần nhiệt độ

c)

Nấm không cần độ ẩm để phát triển

d)

Nấm không có hệ thống enzym nhưng có nhiều diệp lục

104.

Bộ phận sinh sản của nấm gây bệnh gọi là:

a)

Bào tử

b)

Sợi nấm

c)

Tế bào nấm

d)

Vè nấm

105.

Bộ phận dinh dưỡng của nấm men là:

a)

Tế bào nấm

b)

Bào tử

c)

Nang hoặc đảm

d)

Trứng.

106.

Bộ phận dinh dưỡng của nấm sợi là:

a)

Tế bào nấm

b)

Bào tử

c)

Trứng, nang hoặc đảm

d)

Sợi nấm.

107.

Lớp nấm điều chế ra kháng sinh Penicillin là:

a)

Actinomycetes

b)

Microsporum

c)

Candida

d)

Cryptococcus

108.

Các phương pháp chẩn đoán nấm gây bệnh, ngoại trừ:

a)

Soi trực tiếp tìm sợi nấm

b)

Lấy bệnh phẩm nuôi cấy trên môi trường thích hợp

c)

Chẩn đoán huyết thanh

d)

Phản ứng ngăn ngưng kết hồng cầu

109.

Thuốc thường được dùng điều trị nấm da:

a)

Ampicillin

b)

Griscofulvin

c)

Streptomycin

d)

Cefalexin

110.

Thuốc thường dùng điều trị nấm là:

a)

Tetracyclin

b)

Rifampicin

c)

Ketoconazol

d)

Isoniazid

111.

Thuốc bôi ngoài da để điều trị nấm, ngoại trừ:

a)

Acid Boric.

b)

Nizoral cream.

c)

D.E.P.

d)

A.S.A.

112.

Thuốc điều trị nấm, ngoại trừ:

a)

Nystatin.

b)

Metronidazol.

c)

Griseofulvin.

d)

Ketoconazol.

113.

Biện pháp quan trọng nhất để phòng bệnh nấm da là:

a)

Uống thuốc kháng sinh dài ngày

b)

Giữ vệ sinh cá nhân, quần áo khô thoáng

c)

Dùng thuốc kháng nấm định kỳ

d)

Tiêm vắc xin phòng nấm

114.

Biện pháp dự phòng nhiễm nấm hiệu quả là:

a)

Không dùng chung đồ dùng cá nhân

b)

Tất cả mọi người dùng thuốc kháng nấm

c)

Đóng kín cửa phòng để tránh lây qua không khí

d)

Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với người bệnh

115.

Đặc điểm của động vật chân đốt gây bệnh, ngoại trừ:

a)

Là những động vật đa bào có xương sống.

b)

Ngành động vật không xương sống.

c)

Cơ thể có cấu tạo đối xứng.

d)

Cơ thể có lớp vỏ cứng kitin bao bọc.

116.

Ý đúng về đặc điểm của động vật chân đốt gây bệnh:

a)

Là những động vật đa bào có xương sống.

b)

Là những động vật đa bào không xương sống.

c)

Cơ thể chưa có sự phân chia giới tính đực, cái.

d)

Chân và râu không chia đốt.

117.

Đặc điểm hình thể ngoài của động vật chân đốt gây bệnh:

a)

Là những động vật đa bào có xương sống.

b)

Thân gồm 3 phần rõ ràng: Đầu, ngực, bụng.

c)

Thân được bao bọc bởi lớp vỏ mềm.

d)

Cơ thể chưa có sự phân chia giới tính đực, cái.

118.

Đặc điểm của động vật chân đốt gây bệnh, ngoại trừ:

a)

Động vật chân đốt đa dạng về số lượng.

b)

Động vật chân đốt hút máu người và động vật để sống.

c)

Động vật chân đốt chỉ truyền bệnh từ động vật sang người.

d)

Động vật chân đốt phân giới tính đực, cái rõ ràng.

119.

Ý đúng về đặc điểm của động vật chân đốt gây bệnh:

a)

Là những động vật đa bào có xương sống.

b)

Cơ thể phân chia giới tính đực, cái rõ ràng.

c)

Tất cả đều phát triển qua 2 giai đoạn là trứng và kén.

d)

Tất cả đều phát triển qua 3 giai đoạn là kén, nhộng, thanh trùng.

120.

Các phần trên cơ thể của động vật chân đốt gây bệnh, ngoại trừ:

a)

Thân

b)

Chân

c)

Râu

d)

Kén

121.

Đặc điểm hình thể ngoài của động vật chân đốt gây bệnh, ngoại trừ:

a)

Thân gồm 3 phần: Đầu, ngực, bụng.

b)

Chân và râu đều chia đốt và có cấu tạo đối xứng.

c)

Thân được bao bọc bởi lớp vỏ kitin cứng.

d)

Chưa có sự phân chia giới tính đực, cái.

122.

Thưa tự các giai đoạn phát triển của động vật chân đốt gây bệnh:

a)

Trứng, ấu trùng, thanh trùng, con trưởng thành.

b)

Ấu trùng, thanh trùng, trứng, con trưởng thành.

c)

Thanh trùng, trứng, con trưởng thành, ấu trùng.

d)

Thanh trùng, ấu trùng, con trưởng thành, trứng.

123.

Động vật chân đốt có vai trò truyền bệnh sốt phát ban rừng núi:

a)

Bọ chét.

b)

Muỗi Culex.

c)

Ấu trùng mò.

d)

Muỗi Anopheles.

124.

Thứ tự các giai đoạn vòng đời của đa số động vật chân đốt:

a)

Trứng, thanh trùng, ấu trùng, con trưởng thành.

b)

Trứng, ấu trùng, thanh trùng, con trưởng thành.

c)

Thanh trùng, trứng, ấu trùng, con trưởng thành.

d)

Ấu trùng, trứng, thanh trùng, con trưởng thành.

125.

Truyền bệnh sốt rét là:

a)

Muỗi Anopheles.

b)

Muỗi Culex.

c)

Muỗi Aedes aegypti.

d)

Ấu trùng mò.

126.

Truyền bệnh viêm não Nhật Bản là:

a)

Muỗi Anopheles.

b)

Muỗi Culex.

c)

Muỗi Aedes aegypti.

d)

Bọ chét.

127.

Truyền bệnh sốt xuất huyết là:

a)

Muỗi Anopheles.

b)

Muỗi Culex.

c)

Muỗi Aedes aegypti.

d)

Ấu trùng mò.

128.

Truyền bệnh dịch hạch là:

a)

Rận.

b)

Ve.

c)

Bọ chét.

d)

Âu trùng mò.

129.

Biện pháp phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh, không để nước đọng có mục đích chính là:

a)

Tăng nguồn thức ăn cho muỗi.

b)

Hạn chế nơi sinh sản của động vật chân đốt.

c)

Giúp động vật chân đốt phát triển nhanh hơn.

d)

Tăng khả năng lan truyền của vi sinh vật gây bệnh.

130.

Biện pháp cơ học để phòng chống động vật chân đốt gây bệnh là:

a)

Phun hóa chất diệt muỗi, sử dụng màn tẩm hóa chất.

b)

Bắt, diệt, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

c)

Tiêm vaccine phòng các bệnh do muỗi truyền.

d)

Thả cá ăn bọ gậy muỗi.

131.

Thời gian hoàn thành chu kỳ của giun đũa:

a)

Khoảng 42-45 ngày

b)

Khoảng 60-75 ngày

c)

Khoảng 1 năm

d)

Khoảng 30 ngày