wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Môn Công Nghệ

Total questions: 129

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận của hệ thống cơ khí động lực cơ khí gồm:

a)

Nguồn động lực.

b)

Hệ thống truyền động

c)

Máy công tác.

d)

Tất cả các đáp án trên.

2.

Vai trò của nguồn động lực là:

a)

Sinh ra công suất và mômen kéo máy công tác.

b)

Truyền và biến đổi số vòng quay, mômen từ nguồn động lực đến máy công tác.

c)

Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường, điều kiện khác nhau.

d)

Tất cả các đáp án trên.

3.

Động cơ phổ biến hiện nay là:

a)

Bánh xe.

b)

Cánh quạt.

c)

Động cơ đốt trong.

d)

Chân vịt.

4.

Loại máy cơ khí động lực nào dưới đây có máy công tác là cánh quạt (chân vịt) để hoạt động trên mặt nước?

a)

Ô tô.

b)

Tàu thủy.

c)

Tàu hỏa.

d)

Máy bay.

5.

Đặc điểm của phương tiện máy bay là:

a)

Tốc độ chuyển động rất nhanh

b)

Chuyên chở hành khách và hàng hóa an toàn hơn so với các phương tiện giao thông khác.

c)

Đòi hỏi hạ tầng phức tạp

d)

Tất cả các đáp án trên.

6.

Một hệ thống cơ khí động lực thường gồm những bộ phận nào? Cho biết vai trò của từng bộ phận?

4 lines
7.

Kể tên một số máy móc thuộc lĩnh vực cơ khí động lực mà em biết.

4 lines
8.

Công việc bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực thường được thực hiện ở đâu?

a)

Phòng thiết kế của các viện nghiên cứu, nhà máy sản xuất.

b)

Các phân xưởng, nhà máy sản xuất.

c)

Các dây chuyền lắp ráp của nhà máy sản xuất.

d)

Các trạm hoặc phân xưởng bảo dưỡng.

9.

Đâu không phải ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.

b)

Chế tạo máy, thiết bị cơ khí động lực.

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực.

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị điện.

10.

Công việc lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực thường được thực hiện ở đâu?

a)

Phòng thiết kế của các viện nghiên cứu, nhà máy sản xuất.

b)

Các phân xưởng, nhà máy sản xuất.

c)

Các dây chuyền lắp ráp của nhà máy sản xuất.

d)

Các trạm hoặc phân xưởng bảo dưỡng.

11.

Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc gia công, chế tạo,... các máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.

b)

Chế tạo máy, thiết bị cơ khí động lực.

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực.

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực.

12.

Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc xây dựng các bản vẽ, tính toán, mô phỏng,... các sản phẩm máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.

b)

Chế tạo máy, thiết bị cơ khí động lực.

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực.

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực.

13.

Công việc chế tạo máy, thiết bị cơ khí động lực thường được thực hiện ở đâu?

a)

Phòng thiết kế của các viện nghiên cứu, nhà máy sản xuất.

b)

Các phân xưởng, nhà máy sản xuất.

c)

Các dây chuyền lắp

14.

Công việc chế tạo máy, thiết bị cơ khí động lực thường được thực hiện ở đâu?

a)

Phòng thiết kế của các viện nghiên cứu, nhà máy sản xuất.

b)

Các phân xưởng, nhà máy sản xuất.

c)

Các dây chuyền lắp ráp của nhà máy sản xuất.

d)

Các trạm hoặc phân xưởng bảo dưỡng.

15.

Việc sử dụng được các phần mềm CAD, CAE là một lợi thế của người làm kĩ thuật vì đây là phần mềm hỗ trợ

a)

công việc tính toán - công việc của người làm thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.

b)

công việc thiết kế - công việc của người làm thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.

c)

công việc chế tạo - công việc của người làm thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.

d)

công việc lắp ráp - công việc của người làm thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.

16.

Người làm nghề nào phải có kiến thức, kinh nghiệm, kĩ năng vận hành cũng như khả năng phán đoán để phát hiện các lỗi, hỏng hóc của máy, thiết bị và đưa ra được các phương án khắc phục là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.

b)

Chế tạo máy, thiết bị cơ khí động lực.

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực.

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực.

17.

Cho biết vị trí làm việc (nơi làm việc) của những người làm công việc thiết kế, chế tạo lắp ráp hoặc bảo dưỡng máy, thiết bị cơ khí.

4 lines
18.

Em thích nghề nào trong các nghề cơ khí động lực kể trên? Vì sao?

4 lines
19.

Tìm hiểu về các công việc chính trong một nhà máy sản xuất ô tô, xe máy.

4 lines
20.

Động cơ đốt trong khô

4 lines
21.

Động cơ đốt trong không giữ vai trò quan trọng trong lĩnh vực nào?

a)

Giao thông vận tải.

b)

Xây dựng.

c)

Năng lượng.

d)

Giáo dục.

22.

Quan sát mô hình động cơ đốt trong 4 xi lanh và cho biết tên gọi của bộ phận 9.

a)

Bánh đà.

b)

Thanh truyền.

c)

Xi lanh.

d)

Bộ truyền đai.

23.

Hệ thống làm mát trong động cơ đốt trong có vai trò gì?

a)

Là nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ.

b)

Duy trì nhiệt độ của các chi tiết máy của động trong giới hạn nhất định.

c)

Tạo mômen quay để dẫn động đến máy công tác.

d)

Thực hiện khởi động để động cơ tự làm việc.

24.

Động cơ 1 hàng xi lanh, động cơ chữ V, động cơ hình sao, ….. là các động cơ đốt trong được phân loại theo tiêu chí nào?

a)

Theo nhiên liệu sử dụng.

b)

Theo chu trình công tác.

c)

Theo số xi lanh.

d)

Theo cách bố trí xi lanh.

25.

Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng cung cấp nhiên liệu xăng, diesel,...) để duy trì hoạt động của động cơ?

a)

Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền.

b)

Cơ cấu phân phối khí.

c)

Hệ thống nhiên liệu.

d)

Hệ thống bôi trơn.

26.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ một hàng.

b)

Động cơ chữ V.

c)

Động cơ hình sao.

d)

Động cơ làm mát bằng nước.

27.

Ở động cơ xăng có thêm hệ thống nào?

a)

Hệ thống nhiên liệu.

b)

Hệ thống khởi động.

c)

Hệ thống đánh lửa.

d)

Hệ thống làm mát.

28.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong động cơ đốt trong là?

a)

Nhiệt năng → Điện năng → Cơ năng.

b)

Nhiệt năng → Hóa năng → Cơ năng.

c)

Hóa năng → Nhiệt năng → Cơ năng.

d)

Hóa năng → Cơ năng → Nhiệt năng.

29.

Vì sao động cơ đốt trong được gọi là động cơ nhiệt?

4 lines
30.

Cho biết động cơ xăng trên ô tô có các cơ cấu và hệ thống chính nào?

4 lines
31.

Chọn phát biểu sai: Hành trình pít tông là quãng đường mà pít tông đi được

a)

từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

b)

từ điểm chết dưới lên điểm chết trên.

c)

trong một chu trình.

d)

trong một kì.

32.

Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:

a)

Nạp, nén, cháy, thải.

b)

Nạp, nén, dãn nở, thải.

c)

Nạp, nén, thải.

d)

Nạp, nén, cháy - dãn nở, thải.

33.

Công suất định mức của động cơ là gì?

a)

Tốc độ quay tại đó động cơ phát động công suất lớn nhất.

b)

Công suất lớn nhất của động cơ theo thiết kế.

c)

Công suất của động cơ phát ra từ trục khuỷu truyền tới máy công tác.

d)

Khối lượng nhiên liệu tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.

34.

Tỉ số nén là gì?

a)

Tỉ số giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần.

b)

Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy.

c)

Tỉ số giữa thể tích công tác và thể tích buồng cháy.

d)

Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích công tác.

35.

Vận tốc của pít tông tại các điểm chết là?

4 lines
36.

Vận tốc của pít tông tại các điểm chết là?

a)

Bằng 0.

b)

Nhỏ nhất.

c)

Lớn nhất.

d)

Không xác định được.

37.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ Diesel 4 kì?

a)

Bugi.

b)

Pít tông.

c)

Trục khuỷu.

d)

Vòi phun.

38.

Cuối kì nén, ở động cơ Diesel diễn ra quá trình:

a)

bật tia lửa điện.

b)

phun nhiên liệu.

c)

đóng cửa quét.

d)

đóng cửa thải.

39.

Chọn đáp án sai: Pít tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào?

a)

Kì nạp.

b)

Kì nén.

c)

Kì cháy - dãn nở.

d)

Kì thải.

40.

Vì sao ở động cơ xăng phải sử dụng bugi, ở động cơ Diesel không cần sử dụng bugi?

4 lines
41.

Ở động cơ xăng 2 kì sử dụng cacte nén khí, giai đoạn nào làm thất thoát nhiên liệu ra đường thải? Vì sao?

4 lines
42.

Tìm hiểu và giải thích ý nghĩa con số 110cm3, 125cm3 ghi trên xe máy.

4 lines
43.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thân máy là chi tiết cố định.

b)

Nắp máy là chi tiết cố định.

c)

Thân máy và nắp máy là chi tiết

44.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Thân máy là chi tiết cố định.

b)

Nắp máy là chi tiết cố định.

c)

Thân máy và nắp máy là chi tiết cố định.

d)

Thân máy là chi tiết cố định, nắp máy là chi tiết chuyển động.

45.

Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy?

a)

Bugi.

b)

Áo nước.

c)

Cánh tản nhiệt.

d)

Trục khuỷu.

46.

Thân máy của động cơ làm mát bằng nước có:

a)

Cánh tản nhiệt, áo nước.

b)

Áo nước.

c)

Cánh tản nhiệt.

d)

Cacte chứa nước.

47.

Tại sao đầu to thanh truyền thường được chia làm 2 nửa?

a)

Để lắp ghép với chốt pít tông được dễ dàng.

b)

Để lắp ghép với bu lông được dễ dàng.

c)

Để lắp ghép với trục khuỷu được dễ dàng.

d)

Để lắp ghép với đai ốc được dễ dàng.

48.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: …(1)… cùng với …(2)… và …(3)… tạo thành buồng cháy của động cơ.

a)

(1) thân máy, (2) nắp máy, (3) xilanh.

b)

(1) thân máy, (2) xilanh, (3) đỉnh pít tông.

c)

(1) nắp máy, (2) xilanh, (3) pít tông.

d)

(1) nắp máy, (2) xilanh, (3) đỉnh pít tông.

49.

Xilanh của động cơ được lắp ở đâu?

a)

Thân máy.

b)

Thân xilanh.

c)

Cacte.

d)

Nắp máy.

50.

Thân máy và nắp máy được gọi là gì của động cơ?

a)

Khung xương.

b)

Cacte.

c)

Cánh tản nhiệt.

d)

Xilanh.

51.

Ở động cơ 4 kì, trục khuỷu và trục cam truyền động theo tỉ số truyền là bao nhiêu?

a)

1:1.

b)

1:2.

c)

2:1.

d)

3:1.

52.

Két làm mát dầu có nhiệm vụ:

a)

hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát.

b)

bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tinh.

c)

làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép.

d)

hút dầu bôi trơn từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tinh.

53.

Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)

Trục khuỷu.

b)

Vòi phun.

c)

Cánh tản nhiệt.

d)

Bugi.

54.

Tác dụng của dầu bôi trơn:

a)

Bôi trơn các bề mặt ma sát.

b)

Làm mát.

c)

Bao kín và chống gỉ.

d)

Tản nhiệt.

55.

Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?

a)

Cacte dầu.

b)

Két làm mát.

c)

Quạt gió.

d)

Bơm.

56.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:

a)

Đóng cả 2 cửa.

b)

Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm.

c)

Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát.

d)

Mở cả 2 cửa.

57.

Van an toàn bơm dầu mở khi:

a)

Động cơ làm việc bình thường.

b)

Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép.

c)

Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn.

d)

Luôn mở.

58.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở.

b)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm.

c)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte.

d)

Dầu được bơm hút từ cacte lên.

59.

Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đ

4 lines
60.

Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các ........ của các chi tiết để .......... làm giảm ma sát, mài mòn và tăng .......... của các chi tiết máy.

a)

tuổi thọ - bề mặt ma sát - thực hiện làm mát.

b)

bề mặt ma sát - thực hiện bôi trơn - tuổi thọ.

c)

bề mặt ma sát - tuổi thọ - thực hiện bôi trơn.

d)

bề mặt ma sát - thực hiện làm mát - tuổi thọ.

61.

Vì sao phải lọc dầu qua bầu lọc trước khi đi bôi trơn?

4 lines
62.

Để làm mát nước tại két, quạt gió là quạt hút hay quạt thổi?

4 lines
63.

Bộ chế hòa khí ở động cơ xăng dùng để:

a)

Cấp xăng và không khí cho động cơ.

b)

Cấp hòa khí sạch, đúng nồng độ cho động cơ.

c)

Trộn xăng và không khí đúng nồng độ.

d)

Đưa xăng vào xilanh khi cần.

64.

Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ Diesel là:

a)

Cung cấp nhiên liệu vào xilanh.

b)

Cung cấp không khí vào xilanh.

c)

Cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh.

d)

Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh.

65.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)

Bình xăng.

b)

Bầu phao.

c)

Họng khuếch tán.

d)

Bầu lọc.

66.

Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây?

a)

Bộ chế hòa khí.

b)

Bộ điều khiển.

67.

ăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)

Bình xăng.

b)

Bầu phao.

c)

Họng khuếch tán.

d)

Bầu lọc.

68.

Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây?

a)

Bộ chế hòa khí.

b)

Bộ điều khiển trung tâm.

c)

Bộ ổn định áp suất.

d)

Các cảm biến.

69.

Thành phần nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu ở động cơ Diesel tích áp?

a)

Bơm chuyển nhiên liệu.

b)

Bơm cao áp.

c)

Bầu lọc tinh.

d)

Bình xăng.

70.

Bộ phận nào trong hệ thống phun xăng nhận tín hiệu từ cảm biến?

a)

Cảm biến.

b)

Bộ điều khiển trung tâm.

c)

Bộ ổn định áp suất.

d)

Vòi phun.

71.

Ở hệ thống nhiên liệu của động cơ Diesel tích áp

a)

Thùng nhiên liệu chứa xăng.

b)

Chỉ có một bầu lọc.

c)

Đường dầu hồi từ vòi phun về thùng nhiên liệu để giảm áp suất ở vòi phun.

d)

Bơm chuyển đưa nhiên liệu áp suất cao đến ống tích áp.

72.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, xăng và không khí hòa trộn với nhau tại:

a)

Bầu phao.

b)

Bình xăng.

c)

Họng khuếch tán.

d)

Đường ống nạp.

73.

Vì sao ở hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel phải có bơm cao áp để đưa nhiên liệu đến vòi phun?

4 lines
74.

Tìm hiểu vì sao hệ thống nhiên liệu điều khiển điện tử lại góp phần tiết kiệm nhiên liệu và giảm ô nhiễm môi trường.

4 lines
75.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

a)

Tạo tia lửa điện cao áp đúng thời điểm.

b)

Tạo tia lửa điện hạ áp đúng thời điểm.

c)

Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm.

d)

Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy xăng đúng thời điểm.

76.

Hệ thống đánh lửa có chi tiết nào đặc trưng?

a)

Biến áp.

b)

Bugi.

c)

Khóa điện.

d)

Tụ.

77.

Hệ thống đánh lửa có chi tiết nào đặc trưng?

a)

Biến áp.

b)

Bugi.

c)

Khóa điện.

d)

Tụ.

78.

Hệ thống khởi động bằng khí nén là:

a)

Dùng động cơ điện để dẫn động trục khuỷu.

b)

Dùng động cơ xăng cỡ nhỏ để khởi động động cơ chính.

c)

Đưa khí nén vào các xilanh để làm quay trục khuỷu.

d)

Đưa khí nén vào các động cơ Diesel để làm quay trục khuỷu.

79.

Hệ thống đánh lửa điện tử có bộ phận nào khác so với hệ thống đánh lửa thường?

a)

Khóa điện.

b)

Biến áp đánh lửa.

c)

Bộ điều khiển trung tâm.

d)

Bugi.

80.

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện dùng loại động cơ nào?

a)

Động cơ điện một chiều, công suất lớn.

b)

Động cơ điện xoay chiều, công suất nhỏ.

c)

Động cơ điện xoay chiều, công suất lớn.

d)

Động cơ điện một chiều, công suất nhỏ và trung bình.

81.

Bugi đánh lửa ở thời điểm nào của quá trình làm việc thì được coi là đúng thời điểm?

a)

Cuối kì nạp.

b)

Cuối kì nén.

c)

Đầu kì nổ.

d)

Kì xả.

82.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

83.

Phát biểu nào sau đây sai?

4 lines
84.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được.

b)

Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của ac quy.

c)

Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện.

d)

Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động cơ điện.

85.

Vì sao phải sử dụng biến áp đánh lửa mà không sử dụng dòng điện trực tiếp từ ắc quy để đánh lửa?

4 lines
86.

Vai trò của rơ le trong hệ thống khởi động bằng động cơ điện ở sơ đồ hình 22.3 là gì?

4 lines
87.

Tìm hiểu hệ thống khởi động của xe máy?

4 lines
88.

Một hệ thống cơ khí động lực bao gồm các thành phần nào? Vẽ sơ đồ khối của một hệ thống cơ khí động lực mà em biết.

4 lines
89.

Kể tên một số máy móc cơ khí động lực thuộc lĩnh vực xây dựng, giao thông vận tải.

4 lines
90.

Cấu tạo chung của động cơ đốt trong gồm những cơ cấu và hệ thống chính nào?

4 lines
91.

Quan sát sơ đồ động cơ đốt trong như hình O6.1. Hãy cho biết:

4 lines
92.

Bài 4. Quan sát sơ đồ động cơ đốt trong như hình O6.1. Hãy cho biết: a) Động cơ 2 kì hay động cơ 4 kì? b) Động cơ làm mát bằng nước hay động cơ làm mát bằng không khí? c) Quá trình làm việc đang diễn ra ở kì nào?

4 lines
93.

Bài 5. Thân máy làm mát bằng nước và thân máy làm mát bằng không khí có cấu tạo khác nhau như thế nào?

4 lines
94.

Bài 6. Ở động cơ 4 kì, trục khuỷu quay với tốc độ 3 000 vòng/phút thì trục cam quay với tốc độ bao nhiêu vòng/phút?

4 lines
95.

Bài 7. Bố mẹ em dự định mua một chiếc xe máy có một số thông số của xe như sau: - Động cơ: 1 xilanh, 4 kì. - Công suất động cơ: 8 HP/ 6000 (vòng/phút) - Dung tích xilanh: 125cc - Tỉ số nén: 11 - Dung tích dầu bôi trơn: 900 ml. Với vai trò là người tư vấn, em hãy giải thích ý nghĩa các thông số trên.

4 lines
96.

Câu 1: Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc lắp ráp các chi tiết, cụm chi tiết để tạo thành cụm lắp ráp hoặc máy hoàn chỉnh là?

a)

A. Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

B. Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực

c)

C. Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động

97.

c lắp ráp các chi tiết, cụm chi tiết để tạo thành cụm lắp ráp hoặc máy hoàn chỉnh là?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

98.

Thể tích buồng cháy Vc là

a)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết trên

b)

Thể tích xilanh khi pít tông ở điểm chết dưới

c)

Thể tích xilanh giới hạn bởi xilanh và hai tiết diện đi qua các điểm chết

d)

Cả 3 đáp án trên

99.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: ….(1).... cùng với ….(2).... và ….(3).... tạo thành buồng cháy của động cơ.

a)

(1) thân máy, (2) nắp máy, (3) xilanh

b)

(1) thân máy, (2) xilanh, (3) đỉnh pít tông

c)

(1) nắp máy, (2) xilanh, (3) pít tông

d)

(1) nắp máy, (2) xilanh, (3) đỉnh pít tông

100.

Nguồn động lực của động cơ xe máy là?

a)

Động cơ hơi nước

b)

Động cơ đốt trong

c)

Động cơ phản lực

d)

Động cơ thủy lực

101.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong động cơ đốt trong là

a)

Nhiệt năng → Điện năng → Cơ năng

b)

Nhiệt năng → Hóa năng → Cơ năng

c)

Hóa năng → Nhiệt năng → Cơ năng

d)

Hóa năng → Cơ năng → Nhiệt năng

102.

Phương tiện giao thông đường bộ, có từ 4 bánh xe trở lên, dùng để chuyên chở người, hàng hóa hoặc thực hiện nhiệm vụ riêng là:

a)

Xe máy.

b)

Ô tô.

c)

Tàu hỏa.

d)

Máy bay.

103.

Phần điện - điện tử có những hệ thống chính nào?

a)

Cung cấp điện, Chiếu sáng, Thông tin, Thông tin và tín hiệu, Kiểm tra.

b)

Cung cấp điện, Chiếu sáng, Thông tin, Thông tin và tín hiệu, Kiểm tra, Các thiết bị khác.

c)

Cung cấp điện, Chiếu sáng, Thông tin, Thông tin và tín hiệu, Kiểm tra, Các thiết bị khác, Các hệ thống điện động cơ.

d)

Cung cấp điện, Chiếu sáng, Thông tin, Thông tin và tín hiệu, Kiểm tra, Các thiết bị khác, Các hệ thống điện độn

104.

Theo công dụng, ô tô được chia làm:

a)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện.

b)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng.

c)

Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện, ô tô chuyên dụng.

d)

Ô tô chở người, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng.

105.

Phần gầm của ô tô có cấu tạo gồm những hệ thống, bộ phận chính:

a)

Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh.

b)

Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, khung xe.

c)

Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, hệ thống cung cấp điện, khung xe.

d)

Hệ thống truyền lực, hệ thống chiếu sáng, hệ thống lái, hệ thống phanh, khung xe.

106.

Ô tô tải thùng cố định thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ô tô chở người.

b)

Nhóm ô tô chở hàng hóa.

c)

Nhóm ô tô chuyên dụng.

d)

Cả 3 đáp án trên.

107.

Hệ thống truyền lực thuộc phần nào của ô tô?

a)

Phần động cơ.

b)

Phần gầm.

c)

Phần điện - điện tử.

d)

Phần thân vỏ.

108.

Ô tô cứu thương thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm ô tô chở người.

b)

Nhóm ô tô chở hàng hóa.

c)

Nhóm ô tô chuyên dụng.

d)

Cả 3 đáp án trên.

109.

Hệ thống nào có nhiệm vụ đảm bảo an toàn giao thông khi trời tối?

a)

Hệ thống cung cấp điện.

b)

Hệ thống chiếu sáng.

c)

Hệ thống thông tin và tín hiệu.

d)

Hệ thống kiểm tra theo dõi.

110.

Cho các hệ thống: bôi trơn, truyền lực, lái, phanh và đánh lửa. Hãy cho biết hệ thống nào thuộc phần động cơ, phần gầm, phần điện tử.

4 lines
111.

Khi li hợp ở trạng thái đóng thì các bộ phận nào liên kết với nhau thành một khối:

a)

Đĩa ép và bánh đà.

b)

Bánh đà và đĩa ma sát.

c)

Bánh đà, đĩa ma sát và đĩa ép.

d)

Đĩa ép và đĩa ma sát.

112.

Đĩa ép thuộc bộ phận nào của hệ thống truyền lực?

a)

Li hợp.

b)

Hộp số.

c)

Truyền lực chính.

d)

Truyền lực các đăng.

113.

Bộ phận bị động của li hợp ô tô là:

a)

Bánh đà.

b)

Vỏ li hợp.

c)

Đĩa ép.

d)

Đĩa ma sát.

114.

Bộ phận nào có nhiệm vụ truyền mômen giữa hai trục vuông góc nhau, giảm số vòng quay và tăng mômen quay cho bán trục?

a)

Truyền lực các đăng.

b)

Truyền lực chính.

c)

Bộ vi sai.

d)

Bán trục.

115.

Hệ thống truyền lực gồm các bộ phận chính nào?

a)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính.

b)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, vi sai và bán trục.

c)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai.

d)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai và bán trục.

116.

Hãy trình bày nhiệm vụ của các bộ phận chính trong hệ thống truyền lực.

4 lines
117.

Giải thích nguyên lí làm việc của li hợp ở trạng thái đóng và trạng thái mở.

4 lines
118.

Nói về phân loại hệ thống phanh, câu nào sau đây không đúng?

a)

A. Phân loại theo mục đích sử dụng: có phanh dừng và phanh đỗ.

b)

B. Phân loại theo cơ cấu phanh

119.

Nói về phân loại hệ thống phanh, câu nào sau đây không đúng?

a)

Phân loại theo mục đích sử dụng: có phanh dừng và phanh đỗ.

b)

Phân loại theo cơ cấu phanh: có phanh tang trống và phanh đĩa.

c)

Phân loại theo thời tiết: có phanh mùa đông, phanh mùa hè.

d)

Phân loại theo phương pháp dẫn động: có dẫn động cơ khí, thủy lực, khí nén và một số loại kết hợp.

120.

Bộ phận có nhiệm vụ dập tắt nhanh dao động bằng cách chuyển đổi năng lượng dao động thành nhiệt năng tỏa ra môi trường là:

a)

Cầu xe.

b)

Bộ phận giảm chấn.

c)

Bộ phận đàn hồi.

d)

Bộ phận hướng dẫn và ổn định.

121.

Hệ thống treo độc lập thường sử dụng cho loại ô tô nào?

a)

Ô tô con.

b)

Ô tô buýt.

c)

Ô tô khách.

d)

Ô tô tải.

122.

Đâu không phải bộ phận thuộc hệ thống lái?

a)

Vành tay lái

b)

Trục lái.

c)

Cơ cấu lái.

d)

Giảm chấn.

123.

Hệ thống lái trên ô tô có nhiệm vụ

a)

giảm vận tốc của ô tô đến một vận tốc yêu cầu hoặc cho đến khi dừng hẳn.

b)

giảm tác động va đập từ mặt đường lên thân xe, đảm bảo ô tô chuyển động êm dịu.

c)

thay đổi hướng chuyển động và đảm bảo quỹ đạo chuyển động theo điều khiển của người lái.

d)

truyền lực và mômen giữa thân xe và cầu xe.

124.

Hệ thống lái làm việc như thế nào khi người lái quay vành tay lái (1) theo chiều kim đồng hồ?

4 lines
125.

Hãy chỉ ra các bộ phận của hình thang lái. Vai trò của hình thang lái là gì?

4 lines
126.

Đâu không phải là thiết bị hiển thị?

a)

Đồng hồ tốc độ cơ.

b)

Đồng hồ báo mức nhiên liệu.

c)

Đồng hồ báo nhiệt làm mát của động cơ.

d)

Đồng hồ bấm giây đo thời gian.

127.

Trong cấu trúc hệ thống kiểm tra theo dõi, bộ phận có chức năng thu nhận thông tin về trạng thái, thông số vật lí, hóa học của xe để biến đổi thàn tín hiệu điện là:

a)

Thông số cần đo.

b)

Cảm biến.

c)

Bộ phận xử lí tín hiệu.

d)

Bộ phận hiển thị.

128.

Hệ thống cung cấp điện trên ô tô có chức năng gì?

a)

Lưu trữ và cung cấp nguồn điện ổn định cho các phụ tải trên ô tô.

b)

Đảm bảo cho động cơ đốt trong làm việc hiệu quả.

c)

Tạo ánh sáng giúp ô tô vận hành an toàn và tiện nghi.

d)

Giám sát tình trạng kĩ thuật của ô tô và thông báo đến người lái để vận hành xe phù hợp.

129.

Bộ phận chính của hệ thống cung cấp điện là:

a)

Ắc quy, máy phát điện, bộ điều chỉnh điện.

b)

Hệ thống khởi động, hệ thống đánh lửa.

c)

Ắc quy, máy phát điện, hệ thống khởi động, hệ thống đánh lửa.

d)

Ắc quy, máy phát điện, bộ điều