wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về vi nấm

Total questions: 61

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Khi nuôi cấy bệnh phẩm, vi nấm Candida tạo khuẩn lạc có đặc điểm sau:

a)

Khuẩn lạc có màu nâu đen, viên trăng xung quanh

b)

Khuẩn lạc sinh sắc tố đỏ

c)

Khuẩn lạc to, tròn, nhẵn, màu kem

d)

Khuẩn lạc to tròn, nhẵn, màu vàng nhạt

2.

Khi nuồi cấy bệnh phẩm đếm thấy khuẩn lạc chuyển màu vỏ hồng bì ở 20-26°C, nên nghĩ đến mầm bệnh là vi nắm

a)

Cryptococcus neoforman

b)

Histoplasma capsulatum

c)

Sporothrix schenkir

d)

Penicillium marneffer

3.

Kỹ thuật xét nghiệm nảo sau dây không nhận ra amip

a)

Xác định kháng nguyên bằng xét nghiệm enzyme miễn dịch

b)

Nhuộm axit nhanh cải tiến

c)

Kinh hiến vị huỳnh quang UV

d)

Nhuộm Trichrome

4.

Tìm nắm trong bệnh phẩm mú ở vết thương da thưởng dùng ký thuật:

a)

Nhuộm Gram

b)

Nhuom Modified fast stain acid

c)

Nhuộm Hematoxilin Fe

d)

Nhuộm Giêmsa

5.

Bảo nang của amip có thể được nhìn thấy với tất cả các kỹ thuật sau, loại trử

a)

Nhuộm sãt hematoxylin

b)

Nhuộm trichrome

c)

Nhuộm axit nhanh cải tiến

d)

Soi tươi

6.

Test urease được tiến hành để phân biệt vi nấm

a)

Candida với Aspergillus

b)

Candida với Cryptococcus

c)

Candida với Penicillium

d)

Aspergillus với Cryptococcus

7.

Khi xét nghiệm mẫu bệnh phẩm mù tổn thương da (vết loét hình tròn ở giữa có màu đỏ tim, xung quanh có quảng màu hỏng), nên nghĩ đến mắm bệnh là vi nắm

a)

Sporothrix schenckii

b)

Aspergillus fumigatus

c)

Penicillium marnerffei

d)

Cryptococeus neoforman

8.

Khi xết nghiệm mẫu bệnh phẩm mú tổn thương đa thấy hình ảnh nấm men hình oval có vách ngân ở giữa, nên nghĩ đến mắm bệnh là vi nấm

a)

Sporothrix schenkit

b)

Penicillium marneffei

c)

Aspergillas fumigants

d)

Cryptococeus neoforman

9.

Khi nưôi cấy bệnh phẩm mũ vết loét thấy khuẩn lạc nhỏ, nhãn nheo, màu đen ở 35-37°C,

a)

Cryptococeus neoforman

b)

Histoplasma capsulatum

c)

Sporothris schenckii

d)

Penicillium marneffei

10.

Kỹ thuật nhuộm axit nhanh cái tiến KHÔNG PHẢI là kỹ thuật tối ưu để xác dịnh

a)

Cryptosporidium parvum

b)

Giardia intestinalis

c)

Cyclospora cayetanensis

d)

Isospora belli

11.

Nhuộm Trichrome KHÔNG tốt để tìm:

a)

Giardia lamblia

b)

Balantidium colê

c)

Cryptosporidum

d)

Entamoeba histolytica

12.

Kỹ thuật nào sau dậy ÍT có hữu ích nhất trong tim kiểm và xắc định thể hoạt động của đơn bào:

a)

Nhuộm có định trichrom

b)

Xết nghiệm trực tiếp phân chưa được bảo quản

c)

Nhuộm cố dịnh sắt hematoxylin

d)

Kỹ thuật tập trung formalin-ethyl acetate

13.

Bệnh phẩm dịch tá tràng có thể tìm thấy loại KST:

a)

Trứng giun kim

b)

Giandia lamblia

c)

Trứng giun tóc

d)

Entamoeba histolytica

14.

Kỹ thuật nhuộm Giemsa 10% được sử dụng đễ chăn đoán

a)

Bệnh do Cyelospora

b)

Bệnh do Entamoeba

c)

Bệnh do Trichomonas

d)

Bệnh do Cryptosporidum

15.

Thể bệnh nào sau dầy thường không phải do vi nấm Candida

a)

Viêm ống tai

b)

Tưa miệng

c)

Viêm móng, quanh móng

d)

Viêm âm đạo

16.

Kỳ thuật nhuộm axit nhanh cải tiến KHÔNG PHẢI là kỹ thuật tổi ưu xúc định loại đơn bảo :

a)

Cryptosporidium parvum

b)

Entamocba histolytica

c)

Isospora belli

d)

Cvelospora cavetanensis

17.

Khi xét nghiệm mẫu bệnh phẩm đồm thấy hình ảnh nấm men dưỡng kính 5-10gm có bao dày, nêu nghĩ đến mầm bệnh là vị nấm

a)

Penicillium marnefjer

b)

Sporothrix schenkti

c)

Aspergillus fumigatus

d)

Cryptococeus neoforman

18.

Với một mẫu phần được yêu cầu xết nghiệm tim Giardia lamblia. Xết nghiệm nào sau dây là tiện lợi nhất cho việc chấn đóán bệnh do Giardia?

a)

Nhuộm trichrome

b)

Nhuộm Ziehl-Neelsan

c)

Nhuộm axit nhanh cải tiến

d)

Nhưộm xanh methylen

19.

ây là tiện lợi nhất cho việc chấn đóán bệnh do Giardia?

a)

Nhuộm trichrome

b)

Nhuộm Ziehl-Neelsan

c)

Nhuộm axit nhanh cải tiến

d)

Nhưộm xanh methylen

20.

Khi nuôi cấy bệnh phẩm, vi nấm Penicillium marneffei tạo khuẩn lạc có đặc điểm sau:

a)

Khuẩn lạc to, tròn, nhãn, màu kem

b)

Khuẩn lạc có mẫu nấu đen, viên trắng xung quanh

c)

Khuẩn lạc sinh sắc tố đỏ ở 25-30°C

d)

Khuẩn lạc có mẫu xanh mới, viên trăng xung quanh

21.

Khi nuôi cấy bệnh phẩm ở nhiệt độ 37/C, vi nấm Penicillium marneffei tạo khuẩn lạc có

a)

Khuẩn lạc khô, xù xì, màu trắng đục

b)

Khuẩn lạc có màu nẫu đen, viên trăng xung quanh

c)

Khuin lac sinh sắc tố đỏ

d)

Khuẩn lực có màu xanh mới, viền trắng xung quanh

22.

Tìm trứng sán lá phổii trong đờm dùng kỹ thuật

a)

Nhuộm Giemsa

b)

Nhuộm Gram

c)

Nhuộm Zichl - Neetsen

d)

Soi tươi với KOH

23.

Phương pháp xết nghiệm nào KHÔNG TỐT để chẩn đoán nấm nội tạng:

a)

Nhuộm soi

b)

Soi tươi

c)

Nuôi cấy

d)

Chấn đoán miễn dịch

24.

Bệnh Candida âm đạo thường không song hành với bệnh:

a)

Viêm âm đạo do vi khuẩn

b)

Nhiễm trùng roi

c)

Nhiễm lậu cầu

d)

Nhiễm Chiamydin

25.

Đặc điểm nào sau đây là hình ảnh vi nấm Penicillium marneffei

a)

Sợi nằm có ph��n nhánh, nhánh phụ tạo với nhánh chính góc 45°C

b)

Hạt men + sợi giả

c)

Nắm men hình oval có vách ngăn ở giữa

d)

Hạt men hình trải xoan

26.

Khi nuôi cấy bệnh phẩm, vi nắm Arpergillus fumigatus tạo khuẩn lạc có đặc điểm sau:

a)

Khuan lac sinh sắc tố đỏ ở 25-30°C

b)

Khuẩn lạc to, tròn, nhẵn, màu kem

c)

Khuẩn lạc có màu xanh mới, viền trắng xung quanh

d)

Khuẩn lục có màu nâu đen, viền trắng xung quanh

27.

Bộ phận sinh sản của nấm là :

a)

Sợi nấm

b)

Nhân nấm

c)

Bào tử

d)

Tế bào nấm

28.

Đặc điểm nào sau dãy là hình ảnh vi nấm Cryptococcus neoforman

a)

Hạt men tròn có bao dày

b)

Sợi nắm có phân nhánh, nhánh phụ tạo với nhánh chính góc 45 C

c)

Nấm men hình oval có vách ngăn ở giữa

d)

Hạt men hì

29.

Thể bệnh nảo sau đây thường không phải đo vi nấm Cryptococcus neoforman

a)

Tôn thương da

b)

Viêm màng não

c)

Viêm phổi

d)

Viêm âm đạo

30.

Phương thức sinh sản hữu giới của nấm là:

a)

Bào tử áo

b)

Bào nang

c)

Băng thoi

d)

Bảo tử phần

31.

Mầm bệnh Cryptococcus có đặc điểm

a)

Gặp ở những người thưởng xuyên tiếp xúc với lông thú

b)

Gặp ở người thưởng xuyên tiếp xúc với nước

c)

Là loại nấm men tìm thấy trong đất, không khí đặc biệt trong phân và tổ chim bồ câu

d)

Sống hoại sinh trong cơ thể (khoang miệng, ruột, âm đạo.)

32.

Nhuộm Lugol dễ tim đơn bảo thể:

a)

Thể hoạt động nhỏ

b)

Thể bào nang

c)

Thể hoại động gây bệnh

d)

Thể hoạt động

33.

Để phân biệt các loại vi nấm Candida, cần tiến hành:

a)

Quan sát hình ảnh nấm trên tiêu bản nhuộm gram

b)

Dựa vào đặc điểm khuẩn lạc

c)

Nuôi cấy định danh

d)

Test mầm giá

34.

Các ký thuật xết nghiệm tập trung được sử dụng thường xuyên cho xét nghiệm phân bởi vì chúng có ưu điểm sau :

a)

Lâm cho trứng và kén ký sinh trùng có khả năng nhận biết dễ hơn

b)

Tiết kiệm thời gian

c)

Cải thiện sự hài lòng của bệnh nhân

d)

Tăng khả năng xác định ký sinh trùng

35.

Kỳ sinh trung nào trong các ký sinh trung sau it có thể tim thấy trên bệnh nhân không bao giờ đi ra khỏi Việt Nam

a)

Giordia lamblia

b)

Leishmania spp

c)

Entamoeba histolytica

d)

Paragonimuswestermani.

36.

Giống nấm nào không phải căn nguyên gây nhiễm trùng cơ hội :

a)

Sporothrix

b)

Cryptococcus

c)

Penicillinun

d)

Candida

37.

Trong số các ký sinh trùng sau, loài nào sau dây có khà năng đã gây ra các hiện tượng trên nhất?

a)

Isospora belli

b)

Cryptosporidium sp

c)

Constanensis Cyelospora

d)

Entamoeba histolytica

38.

Chẵn đoán đơn bào bằng kính hiển vi trên lam nhuộm cổ dịnh nên được xác nhận bằng

a)

Vật kính 100 với dầu

b)

Vật kính 10

c)

Vật kính 40

d)

Vật kính 20

39.

Đặc điểm nho sau đậy là hình ảnh ví nắm Asporgillus fumigatus

a)

Hạt men + sợi giả

b)

Hạt men hình trái xoan

c)

Sọi nấm có phân nhánh, nhánh phụ tạo với nhánh chính góc 45°C

d)

Nấm men hình oval có vách ngân ở giữa

40.

Phương pháp soi với mục tầu có giá trị với vi năm

a)

Cryptococcus neoforman

b)

Penicillium marneffel

c)

Aspergillus fumigatus

d)

Candida

41.

Thể bệnh nào sau dây có thể do vi nấm Candida

a)

Dị ứng

b)

Viêm phổi

c)

U nấm

d)

Viêm móng, quanh móng

42.

Sau khi nuôi cấy vi nấm Penicillium marneffei ở nhiệt độ phòng, lấy khuẩn lạc soi thấy

a)

Nấm men hình oval có vách ngăn ở giữa

b)

Hạt men + sợi giả.

c)

Sợi nấm có cuống đính hình chai, tiểu bào đài phân nhánh hình bàn tay và bào tử đính xếp chuỗi

d)

Hạt men hình trái xoan

43.

Tắt cả ký sinh trứng sau đậy được xác định bằng sự có mặt của kĩ sinh trùng ở trong phân loaị trừ

a)

Entamoeba histolytica

b)

Cyelospora cavetanensis

c)

Toxoplasma gondii

d)

Entomoeba colli

44.

Có một dịch tiêu chảy ở nhiều nhà trẻ trên kháp thành phố. Một số bệnh viện dịa phương cần xết nghiệm các mẫu phân từ trẻ em bị bệnh. Cả hai loại Giardia lamblia và Cryptosporidium sp là nghĩ can trong đọt dịch này. Kỹ thuật xét nghiệm nào sau dậy thích hợp đễ phát hiện cả hai G.intestinalis hoặc Cryptosporidium sp từ mẫu kỹ thuật xét nghiệm nào sau dậy thích hợp đễ phát hiện cả hai G.intestinalis hoặc Cryptosporidium sp từ mẫu phân ?

a)

Xét nghiệm kháng thể huỳnh quang trực tiếp

b)

Xét nghiệm enzyme miễn dịch (EIA)

c)

Nhuộm Trichrome

d)

Nhuộm Modific fast stain acid

45.

Kỹ thuật thường được áp dụng để chẵn đoán nắm ăm đạo là:

a)

Soi tươi với Nacl 9%

b)

Nhuom soi

c)

Nuôi cấy

d)

Chân đoán miễn dịch

46.

Điều nhỏ sau dây là lý đo để từ chối xết nghiệm ký sinh trùng, với một bệnh phẩm phần?

a)

Bệnh phẩm được bảo quản lạnh qua đèm

b)

Bệnh nhân tiêu chảy

c)

Bệnh nhân vừa được thụt barit

d)

Bệnh nhân không có triệu chứng nhiễm bệnh

47.

Quy trình trong phòng xét nghiệm cần thiết phải loại bỏ một mẫu bệnh phẩm phần khi :

a)

Chứa nước tiểu

b)

Quá lỏng:

c)

Trộn với fonnalin

d)

Không có chất bảo quản

48.

Khi nuới cấy bệnh phẩm, vi nắm Aspergilhs niger tạo khuẩn lạc có đặc điểm sau:

a)

Khuẩn lạc có màu nâu đen, viền trằng xung quanh

b)

Khuẩn lạc to, tròn, nhãn, màu kem

c)

Khin lac co miu xanh moi, witn tring xang quanitb.

d)

Khuln Ise sinh sic 16 do o 25.30°c

49.

Loại ký sinh trúng sau đây có khả năng tim thấy nhất trong dịch hút tá tràng?

a)

Trứng giun dua

b)

Âu trùng giun lượn

c)

Thể hoạt động của Giardin lamblia

d)

Kến hợp từ của Cryptosporidum parvum

50.

Khi xét nghiệm mẫu bệnh phẩm mủ tổn thương da (sẵn với vùng trung tầm hoại từ đóng vày tiết lõm màu đen), nên nghĩ đến mắm bệnh là vi nấm

a)

Cryptococcus neoforman

b)

Histoplasma copsulatum

c)

Sporothrix scherk

d)

Penicillium marneffei

51.

Bảo nang của Giardis lamblia có thể được nhin thấy với tất cả các kỹ thuật sau, loại trừ:

a)

Soi tươi

b)

Nhuộm trichrome

c)

Nhuộm sắt hematoxylin

d)

Nhuộm axit nhanh cải tiến

52.

Trên môi trưởng Sabouraud ở nhiệt độ phòng đặc điểm sinh sắc tố đỏ là giống nắm :

a)

Sporothrix

b)

Penicillium

c)

Candida

d)

Cryptococeus

53.

Khi xét nghiệm mẫu bệnh phẩm dịch não tủy, nên nghĩ đến mầm bệnh là vi nấm

a)

Penicillium marneffet

b)

Candida

c)

Aspergillus furigatus

d)

Cryptococcus neoforman

54.

Các ký sinh trùng sau đây lây nhiễm qua muỗi đốt loại trừ

a)

Brugia malayi

b)

Leishmania spp

c)

Plasmodium SpP

d)

Toxoplasma gondii

55.

Mẫu bệnh phẩm chọc hút tủy xương nhuộm giêm sa có thể tim thấy ký sinh trùng sau

a)

Entamoeba histolytica

b)

Leishmania spp

c)

Plasmodium spp

d)

Toxoplasma gondit

56.

Trong bệnh phẩm đờm có thể tim thấy loại đơn ký sinh trủng sau loại trừ.

a)

Entamoeba gingervalis

b)

Cryptosporidium sp

c)

Isospora belli

d)

Paragonimus westermani

57.

Đặc điểm nào sau đây là hình ảnh vi nấm Candida

a)

Hạt men hình trái xoan

b)

Sợi nấm có phân nhánh, nhánh phụ tạo với nhánh chính góc 45

c)

Nấm man hình oval có vách ngăn ở giữa

d)

Hạt men tròn có bao dày

58.

Kỹ thuật xét nghiệm thường dùng để chẩn đoán trực tiếp nấm trong bệnh phẩm dịch não tủy là:

a)

Nhuộm Giemsa

b)

Nhuộm mực tàu

c)

Nhuộm gram

d)

soi tươi với KOH

59.

Khi nuôi cấy bệnh phẩm, vi nấm Candida tạo khuẩn lạc có đặc điểm

a)

Khuẩn lạc to, tròn, nhắn, màu kem

b)

Khuẩn lạc có màu nâu đen, viền trắng xung quanh

c)

Khuẩn lạc sinh sắc tố đỏ

d)

Khuẩn lạc có màu xanh mới, viên trắng xung quanh

60.

Khi xét nghiệm mẫu bệnh phẩm ráy tai, nên nghĩ đến mầm bệnh là vi nấm

a)

Penicillium marneffei

b)

Cryptococcus neoforman

c)

Candida

d)

Aspergillus fumigatus

61.

Trên môi trưởng Sabouraud ở nhiệt độ phòng đặc điểm sinh sắc tố đỏ là giống nắm :

a)

sporothrix

b)

penicillium

c)

candida

d)

cryptococeus