wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về động cơ ô tô

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Van điều khiển dầu trục cam thông minh được điều khiển đóng mở bằng cách:

a)

Bằng điện do ECU động cơ gửi tới

b)

Điều khiển tự động nhờ vào thay đổi áp lực dầu theo tốc độ động cơ

c)

Chỉ mở ở tốc độ cao khi áp lực dầu vượt quá giá trị quy định

d)

Chỉ mở ở tốc độ thấp khi áp lực dầu nhỏ

2.

Khi nhiệt độ động cơ tăng cao, giá trị điện trở của cảm biến nhiệt độ nước làm mát như thế nào:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không đổi

d)

Bằng 0 ohm

3.

Khi xe ôtô có ghi chữ VVT-i trên vỏ xe, chữ đó có ý nghĩa gì:

a)

Điều khiển thời điểm phân phối khí thông minh

b)

Hệ thống phân phối khí dùng xupáp treo

c)

Hệ thống phân phối khí dùng xupáp dặt

d)

Cơ cấu phân phối khí

4.

Khi động cơ hoạt động không tải và hoạt động ở tốc độ galanti thì ECU động cơ hiệu chỉnh gì:

a)

Hiệu chỉnh chỉnh phun nhiên liệu không tải phải ít nhất có thể được.

b)

Hiệu chỉnh quá trình phun xăng đậm nhất, hỗn hợp hòa khí đậm nhất có thể được.

c)

Bộ điều khiển trung tâm sẽ cắt bớt cung cấp xăng cho buồng đốt

d)

Động cơ điều chỉnh hỗn hợp khi hoạt động không tải phải giảm xăng.

5.

Khi tăng tốc (gia tốc) thì ECU động cơ hiều chỉnh gì:

a)

Hiệu chỉnh tăng thời gian phun xăng.

b)

Hiệu chỉnh giảm thời gian phun xăng.

c)

Hiệu chỉnh tăng tốc độ tua máy

d)

Hiệu chỉnh phun thêm nhiên liệu để gia tốc.

6.

Khi động cơ đang làm việc ở số vòng quay lớn mà giảm tốc độ đột ngột thì:

a)

Hiệu chỉnh quá trình phun xăng.

b)

Bộ điều khiển trung tâm sẽ cắt cung cấp xăng

c)

Hiệu chỉnh quá trình giảm phun xăng.

d)

Bộ điều khiển trung tâm sẽ điều chỉnh cung

7.

Luân hồi khí thải để làm gì:

a)

Luân hồi khí thải để làm giảm thiểu hàm lượng ôxy nytơ Nox

b)

Luân hồi khí thải để tăng hiệu suất nhiệt của động cơ do nhiên liệu chưa cháy hết.

c)

Luân hồi khí thải để giảm nhiệt độ khí thải.

d)

Luân hồi khí thải để giải thiểu tác hại ô nhiểm môi trường.

8.

Trên một động cơ, áp suất của vòi phun xăng loại trực tiếp có trị số:

a)

35 - 50 kg/cm2

b)

40 - 50 kg/cm2

c)

45 - 50 kg/cm2

d)

50 - 55 kg/cm2

9.

Trên một động cơ, áp suất của vòi phun xăng loại gián tiếp có trị số:

a)

2,5 - 3,6 kg/cm2

b)

3 - 3,6 kg/cm2

c)

3,5 - 4 kg/cm2

d)

4 - 4,6 kg/cm2

10.

Động cơ phun xăng trực tiếp vào buồng đốt GDI (Gasoline direct injection) ra đời vào năm nào:

a)

Năm 1986

b)

Năm 1988

c)

Năm 1996

d)

Năm 1998

11.

Hãng nào đã sản xuất và đưa ra thị trường động cơ phun xăng trực tiếp vào buồng đốt GDI (Gasoline direct injection) đầu tiên:

a)

Mitsubishi

b)

Toyota

c)

BMW

d)

Volkswagen

12.

Van điều áp trong hệ thống nhiên liệu TOYOTA có chức năng :

a)

Làm giảm áp lực nhiên liệu ở tốc độ cao

b)

Điều áp và thay đổi áp lực nhiên liệu theo góc mở bướm ga

c)

Điều chỉnh áp lực nhiên liệu ở một mức ổn định

d)

Làm tăng áp lực nhiên liệu ở tốc độ thấp

13.

Khi cực VC của cảm biến lưu lượng gió nạp loại cánh bị ngắt thì ECU động cơ điều khiển phun nhiên liệu theo điều kiện nào:

a)

Phun nhiên liệu tối thiểu

b)

Phun nhiên liệu tối đa.

c)

Không phun nhiên liệu.

d)

Theo điều kiện làm việc động cơ

14.

Khi cực Vs của cảm biến lưu lượng gió nạp cánh trượt (loại điện áp tăng) bị ngắt thì ECU động cơ điều khiển phun nhiên liệu theo điều kiện nào:

a)

Phun nhiên liệu tối thiểu.

b)

Phun nhiên liệu tối đa.

c)

Không phun nhiên liệu..

d)

Theo điều kiện làm việc động cơ

15.

Đối với hệ thống phun nhiên liệu, khái niệm cầm chừng là:

a)

Bướm ga đóng hoàn toàn

b)

Tín hiệu IDL (nếu có) nối với mass

c)

Tốc độ động cơ nằm trong khoảng 700 - 900 v/p

d)

Bướm ga mở nhỏ hơn 15o

16.

Cảm biến Oxy có nhiệm vụ gì đối với nhiên liệu động cơ xăng:

a)

Nhận biết nhiên liệu phun vào động cơ giàu hay nghèo

b)

Nhận biết hỗn hợp vào động cơ giàu hay nghèo Oxy và đưa tín hiệu về ECU.

c)

Nhận biết chính xác nhiên liệu phun vào động cơ giàu hay nghèo

d)

Điều khiển cho bộ xúc tác làm việc

17.

Tiếp điểm của công tắc vòi phun khởi động lạnh thường;

a)

Đóng khi nhiệt độ nước làm mát động cơ còn thấp.

b)

Đóng khi nhiệt độ nước làm mát động cơ còn cao.

c)

Mở khi động cơ hoạt động tốc độ thấp

d)

Mở khi động cơ hoạt động tốc độ cao

18.

Van cầm chừng trong hệ thống phun nhiên liệu chỉ mở khi

a)

Chân IDL (nếu có) nối mass

b)

Cánh bướm ga đóng hoàn toàn

c)

Tốc độ động cơ thấp

d)

Động cơ nguội.

19.

Khi cảm biến nhiệt độ nước làm mát bị hỏng thì ECU động cơ lấy nhiệt độ tiêu chuẩn là bao nhiêu để phun nhiên liệu:

a)

20 độ.

b)

40 độ.

c)

60 độ.

d)

80 độ

20.

Khi một kim phun bị hư hỏng và không phun được nhiên liệu trên đông cơ 4 xy lanh thẳng hàng, động cơ sẽ có hiện tượng nào sau đây:

a)

Hoạt động bình thường, nhưng chạy một lúc động cơ chết máy

b)

Động cơ sẽ bị chết máy, không phun nhiên liệu nữa

c)

Động cơ vẫn hoạt động, tuy nhiên sẽ bị rung hơn bình thường

d)

Động cơ không hoạt động, tuy nhiên hệ thống đánh lửa vẫn hoạt động.

21.

Bơm nhiên liệu trên động cơ xăng thường đặt ở vị trí nào:

a)

Đặt ngay trong bình nhiên liệu và đặt trong lọc nhiên liệu

b)

Đặt ngay giữa đường ống dẫn và trong đường ống nhiên liệu

c)

Đặt trong lọc bầu lọc thô và bầu lọc tinh

d)

Đặt trước đường ống của bộ điều áp nhiên liệu

22.

Có bao nhiêu phương pháp điều khiển phun:

a)

01 phương án. Điều khiển kim phun bằng áp (điện áp) và điều khiển kim phun bằng thủy lực.

b)

01 phương án. Điều khiển kim phun bằng dòng (dòng điện) và điều khiển kim phun bằng khí nén.

c)

02 phương án. Điều khiển kim phun bằng áp (điện áp) và Điều khiển kim phun bằng dòng (dòng điện).

d)

03 phương án. Điều khiển kim phun bằng áp (điện áp), Điều khiển kim phun bằng dòng (dòng điện) và điều khiển kim phun bằng điện trở.

23.

Khi sử dụng nhiên liệu cồn sinh học, hệ thống phun nhiên liệu sẽ điều khiển lượng phun nhiên liệu như thế nào so với khi sử dụng xăng? Biết mât độ năng lượng (nhiệt trị) của cồn sinh học nhỏ hơn xăng.

a)

Phun vào nhiều nhiên liệu hơn

b)

Phun vào ít nhiên liệu hơn

c)

Không thay đổi lượng nhiên liệu phun

d)

Thay đổi khi tải thay đổi

24.

Nhận xét nào sau đây về hệ số dư lượng khống khí là đúng:

a)

Hệ số dư lượng không khí ảnh hưởng lớn đến thành phần khí độc hại trong khí thải

b)

Hệ số dư lượng không khí ảnh hưởng ít đến thành phần khí độc hại trong khí thải

c)

Hệ số dư lượng không khí không ảnh hưởng đến thành phần khí độc hại trong khí thải

d)

Hệ số dư lượng không khí ảnh hưởng là ít khi thành phần khí độc hại nhiều trong khí thải

25.

Khi khởi động trong điều kiện nhiệt độ không khí lạnh, lượng nhiên liệu sẽ được phun vào như thế nào so với điều kiện thường:

a)

Nhiều hơn

b)

Ít hơn

c)

Như nhau

d)

Tùy theo tải

26.

Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa GDI và EFI là:

a)

Vị trí của vòi phun nhiên liệu.

b)

Quá trình điều khiển phun nhiên liệu.

c)

Quá trình đốt cháy nhiên liệu

d)

Vị trí các cảm biến trong hệ thống.

27.

Nhận xét nào sau đây về hệ thống phun xăng điện tử là đúng:

a)

Phun xăng điện tử áp suất phun không thay đổi

b)

Phun xăng điện tử áp suất phun thay đổi

c)

Phun xăng điện tử áp thấp phun không thay đổi

d)

Phun xăng điện tử áp thấp phun thay đổi

28.

Nhiên liệu xăng dễ dàng kích nổ là vì:

a)

Xăng có chỉ số octane thấp.

b)

Xăng chì.

c)

Xăng có chỉ số octane cao.

d)

Nhiên liệu pha trộn.

29.

Chỉ số Octane của xăng càng cao thì:

a)

Khả năng tự cháy càng thấp.

b)

Khả năng cháy càng cao.

c)

Khả năng nén càng thấp.

d)

Năng lượng cháy càng cao.

30.

Khả năng chống kích nổ của nhiên liệu xăng được đo bằng:

a)

Trị số octane.

b)

Trị số xetan.

c)

Trị số xeten.

d)

Trị số bay hơi.

31.

Điều nào sau đây đúng với xăng A92:

a)

Chỉ số octane là 92.

b)

Trong 1 lít xăng có 92 gram octane.

c)

Ký hiệu của đơn vị kinh doanh xăng dầu.

d)

Ký hiệu của sản phẩm khí đốt.

32.

Tại sao xăng phải có màu:

a)

Phân biệt giữa xăng và các chất lỏng khác.

b)

Làm xăng có màu đẹp hơn.

c)

Tăng thể tích xăng.

d)

Cải thiện sự cháy của động cơ xăng.

33.

Các vòi phun loại điện trở thấp thường được mắc thêm cuộn điện trở.Cuộn điện trở này có công dụng;

a)

Hạ thấp điện áp đến các vòi phun để chúng hoạt động ổn định hơn và tránh cho chúng quá nóng.

b)

Nâng cao điện áp đến các vòi phun để chúng hoạt động nhanh nhạy hơn và được làm mát bằng nhiên liệu đưa đến.

c)

Nâng cao điện áp đến các vòi phun để chúng hoạt động ổn định hơn và tránh cho chúng quá nóng

d)

Hạ thấp điện áp đến các vòi phun để chúng hoạt động nhanh nhạy hơn và được làm mát bằng nhiên liệu đưa đến.

34.

Hệ thống phun xăng D-Jetronic là hệ thống nào sau đây:

a)

Hệ thống phun xăng đa điểm trong đó lượng nhiên liệu được xác định nhờ cảm biến đo lưu lượng khí nạp

b)

Hệ thống phun xăng đa điểm trong đó lượng nhiên liệu được xác định dựa vào áp suất trên đường ống nạp

c)

Hệ thống phun xăng đa điểm trong đó lượng nhiên liệu được xác định nhờ cảm biến đo khối lượng khí nạp

d)

Hệ thống phun xăng đa điểm trong đó lượng nhiên liệu được xác định dựa vào áp thấp trên đường ống nạp

35.

Hệ thống phun xăng ME – Motronic là hệ thống nào sau đây:

a)

Phun xăng trên đường ống nạp, đánh lửa sớm điện tử có Delco

b)

Phun xăng trên đường ống nạp, đánh lửa trực tiếp

c)

Phun xăng trực tiếp vào buồng đốt, đánh lửa sớm điện tử có Delco

d)

Phun xăng trực tiếp vào buồng đốt, đánh lửa trực tiếp

36.

Vòi phun của hệ thống phun xăng điện tử loại đa điểm phun:

a)

Trực tiếp vào buồn đốt

b)

Trước su páp hút

c)

khoan nạp khí

d)

Trước su páp xả

37.

“Bộ chế hòa khí điện tử” dùng để chỉ hệ thống nhiên liệu nào sau đây:

a)

Motronic- Jetronic

b)

KE-Jectronic

c)

K-Jetronic

d)

D – Jetronic

38.

Hệ thống phun xăng AFC (air flow controlled fuel injection) là loại hệ thống nào sau đây:

a)

Phun xăng trực tiếp vào buồng đốt

b)

Phun xăng điều khiển theo lưu lượng khí nạp

c)

Phun xăng gián đoạn trên đường ống nạp

d)

Phun xăng liên tục đồng loạt vào buồng đốt

39.

Khởi động động cơ và kiểm tra tín hiệu phun của kim phun sau đây là sai:

a)

Dùng cảm giác kiểm tra sự rung động của các kim phun.

b)

Dùng máy đo xung, kiểm tra xung phun tại cực kim phun nối về ECU

c)

Dùng led đấu theo sơ đồ sau. Khởi động động cơ, nếu có dòng điện đi qua kim phun thì led sẽ chớp tắt.

d)

Dùng đồng hồ VOM, để đo điện trở của kim phun.

40.

Hệ thống phun xăng K- Jetronic (Kontant Jectronic) là hệ thống nào sau

đây:

a)

Hệ thống phun xăng đơn điểm điều khiển hoàn toàn bằng cơ khí

b)

Hệ thống phun xăng đơn điểm dùng kim phun điều khiển bằng điện

c)

Hệ thống phun xăng đơn điểm điều khiển bằng điện tử

d)

Hệ thống phun xăng đa điểm

41.

Động cơ ngày nay thường sử dụng kim phun điện trở cao mà ít sử dụng

kim phun điện trỏ thấp vì :

a)

Ti kim nhấc nhanh hơn và đóng đột ngột hơn

b)

Lượng phun nhiên liệu nhiều hơn

c)

Phun xăng không đòi hỏi ti kim phải nhấc nhanh

d)

Gọn hơn vì không cần dùng điện trở phụ

42.

Hệ thống phun xăng KE- Jetronic (Kontant Electronic Jectronic) là hệ thống nào sau đây

a)

Hệ thống phun xăng đơn điểm điều khiển hoàn toàn bằng cơ khí

b)

Hệ thống phun xăng đơn điểm dùng kim phun điều khiển bằng điện

c)

Hệ thống phun xăng đơn điểm điều khiển bằng điện tử

d)

Hệ thống phun xăng đa điểm

43.

Trong hệ thống phun xăng điện tử, việc định lượng nhiên liệu phun được

thực hiện bằng các nào:

a)

Thay đổi thời gian mở kim phun

b)

Thay đổi áp suất phun theo thời gian

c)

Thay đổi áp thấp theo thời gian phun

d)

Thay đổi cường độ phun theo thời gian

44.

Tín hiệu # dùng để thực hiện việc:

a)

Điều khiển thời điểm phun xăng

b)

Điều khiển đánh lữa và phun xăng

c)

Điểu khiển đánh lửa

d)

Điều khiển thời gian phun nhiên liệu

45.

Tín hiệu nào báo về ECU khi tỉ lệ hòa khí nhiên liệu thay đổi:

a)

OX

b)

HT

c)

VC

d)

SPV

46.

Vòi phun điện trở cao có điện trở gần bằng:

a)

11.5 ohm

b)

13.8 ohm.

c)

15.6 ohm

d)

12.8 ohm

47.

Trong động cơ có hai cổ họng nạp, vòi phun khởi động lạnh nằm ở vị trí:

a)

Phía dưới bướm ga sơ cấp.

b)

Phía trên bướm ga sơ cấp.

c)

Phía dưới bướm ga thứ cấp.

d)

Phía trên bướm ga thứ cấp.

48.

Theo tài liệu TOYOTA vòi phun điện trở thấp có điện trở gần bằng:

a)

0.5 – 1 ohm.

b)

1.5 – 3 ohm.

c)

3.5 – 5 ohm.

d)

2 - 3 ohm

49.

Áp suất nhiên liệu do bơm cung cấp rất lớn vào khoảng bao nhiêu:

a)

1 đến 1,5 kg/cm2

b)

1,5 đến 2,5 kg/cm2

c)

3,5 đến 6,0 kg/cm2

d)

2,5 đến 3,0 kg/cm2

50.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần đối với hiệu quả của hệ thống phun xăng:

a)

Phun đồng loạt < Phun theo nhóm < Phun độc lập

b)

Phun độc lập < Phun theo nhóm < Phun đồng loạt

c)

Phun đồng loạt < Phun độc lập < Phun theo nhóm

d)

Phun theo nhóm < Phun độc lập < Phun đồng loạt

51.

Bugi và kim phun nhiên liệu được phân vào nhóm nào trong hệ thống điều

khiển điện tử:

a)

Thu nhận tín hiệu để gửi về bộ điều khiển

b)

Xử lý tín hiệu và ra lệnh cho bộ chấp hành

c)

Bộ chấp hành để thực thi các lệnh từ bộ điều khiển

d)

Không chấp hành lệnh thực thi từ bộ điều khiển

52.

Động cơ GDI sử dụng hệ thống nhiên liệu loại

a)

Phun xăng trực tiếp.

b)

Phun xăng đa điểm.

c)

Phun xăng đơn điểm.

d)

Phun dầu trực tiếp.

53.

Động cơ phun xăng trực tiếp có tỉ số nén:

a)

Lớn hơn động cơ xăng dùng bộ chế hòa khí.

b)

Nhỏ hơn động cơ xăng dùng bộ chế hòa khí.

c)

Bằng động cơ xăng dùng bộ chế hòa khí.

d)

Tùy theo loại động cơ.

54.

Động cơ phun xăng trực tiếp GDI có tỉ số nén cao do:

a)

Hạn chế được khả năng kích nổ.

b)

Nhiên liệu đã được hòa trộn trước.

c)

Động cơ có công suất lớn.

d)

Quá trính cháy là tự bốc cháy.