wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về dinh dưỡng và sức khỏe

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trong các vai trò sau của protein, vai trò nào được coi là quan trọng nhất?

a)

Cấu trúc tạo hình

b)

Điều hòa quá trình chuyển hóa của cơ thể

c)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể

d)

Kích thích sự thèm ăn

2.

Iốt có vai trò như thế nào đối với sức khỏe?

a)

Giúp trẻ tăng trưởng tốt

b)

Phòng bệnh bướu cổ

c)

Phát triển trí não

d)

Tất cả cá đáp trên đều đúng

3.

Những chất nào sau đây gọi là vi chất dinh dưỡng?

a)

Chất bột đường, chất bột, chất béo

b)

Sắt, iốt, vitamin

c)

Chất sơ

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

4.

Iốt có vai trò quan trọng gì đối với cơ thể?

a)

Phát triển chiều cao của trẻ

b)

Có vai trò quan trọng trong hô hấp tế bào

c)

Thành phần cấu tạo và đảm bảo chức năng của hoocmon tuyến giáp trạng

d)

Tăng cường sức đề kháng của cơ thể

5.

Nhu cầu năng lượng thay đối phụ thuộc vào:

a)

Tuổi, giới tính, nghề nghiệp, khí hậu

b)

Thể trạng cơ thế no - đói

c)

Tâm lý vui buồn

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

6.

Tính chất nào sau đây là của một axit béo no

a)

Mối liên kết bền vững, nhiệt độ tan chảy cao, dễ tiêu hóa

b)

Mối liên kết bền vững, nhiệt độ tan chảy cao, khó tiêu hóa

c)

Mối liên kết không bền vững, nhiệt độ tan chảy cao, khó tiêu hóa

d)

Mối liên kết không bền vững, nhiệt độ tan chảy thấp, dễ tiêu hóa

7.

Vai trò của vitamin B1

a)

Có vai trò quan trọng trong chuyến hóa gluxit.

b)

Ngăn cản quá trình oxy hóa của mô.

c)

Tham gia quá trình chuyến hóa protein

d)

A và C

8.

Khoảng 80% Phốtpho của cơ thể tập trung chủ yếu ở đâu?

a)

Xương

b)

Răng

c)

Máu

d)

Cả A và B

9.

Một gam Prôtein cung cấp bao nhiêu Kcal cho cơ thể?

a)

3 Kcal

b)

4Kcal

c)

5Kcal

d)

6Kcal

10.

Vai trò của nước:

a)

Điều hòa thân nhiệt

b)

Là dung môi hòa tan các chất dinh dưỡng.

c)

Cần thiết cho quá trình

d)

Cả A, B và C

11.

Khi thiếu vitamin D, trẻ mắc bệnh còi xương do hiện tượng nhiễu loạn về tỷ lệ giữa các chất khoáng nào dưới đây?

a)

Ca/Mg

b)

Ca/Zn

c)

Mg/P

d)

Ca/P

12.

Tác dụng của Xenluloza đối với cơ thể?

a)

Điều hòa sự bài tiết của cơ thể

b)

Diệt trùng giải độc

c)

Sinh năng lượng

d)

Ồn định đường huyết

13.

Nhu cầu năng lượng cho trẻ em từ 4 - 6 tuổi là

a)

800 Kcal

b)

1200Kcal

c)

1600Kcal

d)

1800Kcal

14.

Chất nào dưới đây có vai trò trong việc hấp thu vitamin A?

a)

Nước

b)

Chất sơ

c)

Dầu mỡ

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

15.

Nhóm các chất sinh năng lượng chủ yếu cho cơ thể con người là?

a)

Protein, Lipit, canxi

b)

Đường, dầu thực vật, vitamin

c)

Vitamin, chất khoáng và chất sơ

d)

Protein, Lipit, gluxit

16.

Triệu trứng nào thường gặp ở trẻ thiếu Vitamin A?

a)

Cơ thể chậm phát triển

b)

Có những tổn thương ở mắt

c)

Da khô, tóc giòn

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

17.

Dung môi nào hòa tan các vitamin A, D, E, K?

a)

Protein

b)

Lipit

c)

Gluxit

d)

Cả 3 đáp án trên

18.

Vai trò quan trọng của Vitamin D là gì?

a)

Tham gia vào quá trình chuyển hóa canxi

b)

Có tác dụng chống chảy máu

c)

Có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa gluxit

d)

Có vai trò quan trọng trong hô hấp của tế bào

19.

Biểu hiện của cơ thể khi thiếu canxi là gì?

a)

Khi hàm lượng canxi hạ thấp hơn bình thưỡng dễ xuất hiện hiện tượng co giật

b)

Gây còi xương ở trẻ em, xốp xương ở người lớn

c)

Răng dễ bị sâu

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

20.

Một trong những hậu quả của việc thừa vitamin A là gì?

a)

Tóc mọc nhiều

b)

Mắt cảm nhận ánh sáng kém

c)

Phụ nữ mang thai dễ sảy

d)

Cả B và A

21.

Một gam chất bột đường (Gluxit) cung cấp bao nhiêu Kcal?

a)

2 Kcal

b)

3 Kcal

c)

4 Kcal

d)

5 Kcal

22.

Hậu quả của việc thiếu vitamin A là gì?

a)

Cơ thể chậm phát triển

b)

Da khô, tóc giòn

c)

Tổn thương ở mắt, quáng gà, khô mắt...

d)

Tất cả 3 đáp án trên đều đúng

23.

Một chất béo có giá trị phải có điều kiện nào?

a)

Có chứa các Vitamin A,D

b)

Dễ tiêu hóa và nhiều lexitin

c)

Có nhiều axit béo chưa no

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

24.

Khi thiếu vitamin D sẽ ảnh hưởng chủ yếu tới quá trình chuyển hóa của chất nào sau đây?

a)

Ca

b)

Fe

c)

Gluxit

d)

Lipit

25.

Một gam chất béo (Lipit) khi ôxi hóa hoàn toàn trong cơ thể cung cấp bao nhiêu Kcal?

a)

5 Kcal

b)

9 Kcal

c)

4 Kcal

d)

12 Kcal

26.

Vitamin nào có vai trò quan trọng vào quá trình chuyển hóa gluxit và hô hấp của tế bào ?

a)

Niacin (vitamim PP)

b)

Calciferol (Vitamin D)

c)

Axit ascorbic (Vitamin C)

d)

Retinol (Vitamin A)

27.

Vitamin nào có vai trò quan trọng hỗ trợ quá trình hấp thu sắt?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin PP

c)

Vitamin C

d)

Vitamin B1

28.

Khi thiếu vitamin D, trẻ mắc bệnh còi xương do hiện tượng nhiễu loạn về tỷ tệ , các chất khoáng nào dưới đây?

a)

Ca/Mg

b)

Ca/P

c)

Ca/Zn

d)

Mg/P

29.

Một trong những vai trò đặc biệt của Vitamin C đối với cơ thể trẻ là gì?

a)

Tham gia vào quá trình chuyển hóa gluxit và hô hấp tế bào

b)

Tăng cường sức đề kháng của cơ thể nhất là đối với những bệnh nhiễm trùng

c)

Có tác dụng chống ôxi hóa

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

30.

Trong các axit amin cần thiết có 3 loại có vai trò quan trọng nhất đó là:

a)

Lizin, methionin, triptophan

b)

Histidin, acginin, treonin

c)

Glyxin, alanin, tyrosin

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

31.

Trong các loại thức ăn, loại thức ăn nào được chọn làm "đạm chuẩn - protein chuẩn"?

a)

Sữa bò

b)

Thịt bò

c)

Trứng

d)

32.

Axit amin cần thiết Histidin có nhiều trong loại thực phẩm nào?

a)

Thịt gà

b)

Thịt bò

c)

Đậu tương

d)

33.

Chất lượng của Protein phụ thuộc vào?

a)

Tỷ lệ của các axit amin cần thiết và không cần thiết

b)

Tỷ lệ của các axit amin cần thiết đầy đủ và cân đối

c)

Tỷ lệ của các axit amin không cần thiết đầy đủ và cân đối

d)

Cả 3 đáp trên đều đúng

34.

Thành phần quyết định tính chất của Lipit là?

a)

Các axit béo

b)

Glixeril

c)

Axit béo no

d)

Axit béo chưa no

35.

Khi thiếu axit béo chưa no cần thiết sẽ gây?

a)

Nghẽn các động các động mạch vành tim

b)

Đầy bụng

c)

Bệnh phù

d)

Chậm lớn

36.

Nhóm thực phẩm nào sau đây giàu đạm (Protein)?

a)

Thịt bò, cá

b)

Bột mì, gạo

c)

Rau cải, lạc

d)

Bánh mì, trứng gà

37.

Loại thực phẩm nào sau đây nên ăn hạn chế?

a)

Thịt lợn, Cá

b)

Trứng gà, Sữa

c)

Muối, Đường ngọt

d)

Rau xanh, Quả chín

38.

Nhóm thực phẩm nào sau đây giàu Gluxit?

a)

Gạo; bánh Mỳ, rau xanh.

b)

Sữa, Ngô, Khoai lang

c)

Ngô, Khoai lang, sắn

39.

Nhóm thực phẩm nào sau đây giàu Gluxit?

a)

Gạo; bánh Mỳ, rau xanh.

b)

Sữa, Ngô, Khoai lang

c)

Ngô, Khoai lang, Sắn

d)

Bánh mì, Thịt lợn, Trứng gà.

40.

Nhóm thực phẩm nào sau đây giàu Lipit?

a)

Lạc, dầu thực vật

b)

Thịt bò; Cua đồng

c)

Cam, chuối

d)

Bánh mì; Trứng gà.

41.

Protein thực vật có nhiều nhất trong nhóm thực phẩm nào?

a)

Nhóm ngũ cốc

b)

Nhóm đậu đỗ

c)

Nhóm rau củ

d)

Nhóm quả

42.

Loại Thực phẩm nào sau đây nên ăn nhiều?

a)

Thịt lợn, Cá.

b)

Trứng gà, Sữa

c)

Muối, Đường ngọt

d)

Rau xanh, Quả chín

43.

Nhóm thực phẩm nào sau đây giàu vitamin và chất khoáng?

a)

Thịt, cá

b)

Rau xanh, quả chín

c)

Dầu thực vật, bơ

d)

Sữa, trứng

44.

Vitamin A có nhiều trong thực phẩm nào dưới đây?

a)

Gan, lòng đỏ trứng

b)

Các loại rau có màu xanh thẫm

c)

Cà rốt, gấc

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

45.

Thực phẩm tương ứng nào có thể thay thế cho 100g gạo

a)

250g bột mì

b)

100g bánh đa gạo

c)

300 g Dầu thực vật, bơ

d)

200g Sữa,

46.

Thực phẩm tương ứng nào có thể thay thế cho 100g thịt lợn sấn

a)

250g thịt gà

b)

100g thịt bò

c)

300g cua

d)

Cả a và b

47.

Cá là loại thức ăn chóng hỏng và khó bảo quản vì

a)

Hàm lượng Protein cao

b)

Hàm lượng nước cao trong tổ chức của cá

c)

Sự có mặt của lớp màng nhầy

d)

Cả B và C

48.

Chế độ ăn của trẻ từ 9 -12 tháng tuổi có đủ sữa mẹ là gì?

a)

Bú mẹ + 1-2 bữa bột loãng + 1-2 lần nước hoa quả

b)

Bú mẹ + 2 bữa bột đặc với các loại thực phẩm + 2-3 bữa quả nghiền

c)

Bú mẹ + 3-4 bữa bột đặc kết hợp với thực phẩm + 2-3 bữa quả chín

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

49.

Điều nào không nên thực hiện khi tổ chức cho trẻ ăn cơm (trẻ từ 24 đến 36 tháng)

a)

Cô chia đều thức ăn mặn và cơm vào bát to theo số bàn ăn, sau đó đem đên từng bàn để chia cho trẻ.

b)

Trẻ được ăn cơm với canh trước, bát thứ hai mới trộn đều cơm và thức ăn

c)

Ở tuổi này, trẻ có thể tự xúc ăn một mình. Cô nên hướng dẫn và nhắc nhở trẻ tự xúc ăn ngọn ngàng.

d)

Sau khi trẻ ăn xong, cô nhắc trẻ để bát, thìa vào nơi quy định, cất ghế.

50.

Khi trẻ mọc răng, để răng mọc đều, hai hàm khít nhau ta cần?

a)

Cho trẻ ăn những thức ăn mềm

b)

Tập cho trẻ nhai thức ăn hơi cứng (bánh quy)

c)

Cho trẻ cắn những vật cứng như gặm xương, tước mía

d)

Cho trẻ ngậm núm vú cao su

51.

Ở độ tuổi nào giáo viên nên bắt đầu tạo thói quen tự phục vụ cho trẻ như tự thu dọn bát, thìa vào nơi quy định và cất ghế sau khi ăn xong?

a)

1 - 2 tuổi

b)

2 - 3 tuổi

c)

3- 4 tuổi

d)

4 -5 tuổi

52.

Mục đích của việc ăn theo thực đơn ở trường mầm non là?

a)

Đảm bảo đầy đủ nhu cầu năng lượng và các chất dinh dưỡng cần thiết cho trẻ

b)

Vệ sinh văn minh trong ăn uống để phòng tránh bệnh tật

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc tiếp phầm và cho việc nấu ăn cho trẻ

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

53.

Đặc điểm sinh lý của trẻ từ 3 - 6 tuổi:

a)

Sự tăng trưởng của cơ thể trẻ chậm lại

b)

Cơ quan tiêu hóa chưa hoàn thiện

c)

Trẻ tiếp tục phát triển nhanh