Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Ethinylestradiol và Levonorgestrel

Total questions: 109

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Ethinylestradiol là Estradiol có gắn thêm nhóm vinyl ở vị trí carbon số:

a)

17

b)

16

c)

11

d)

9

2.

Ethinylestradiol là Estradiol ở vị trí carbon số 17 có gắn thêm nhóm:

a)

Ethinyl

b)

Methyl

c)

Ethyl

d)

Allyl

3.

Ethinylestradiol là Estradiol ở vị trí carbon số 17 có gắn thêm nhóm:

a)

CH≡C

b)

CH3

c)

CH3−CH2

d)

CH2CH=CH2

4.

Ethinylestradiol dùng theo đường uống có tác dụng mạnh hơn Estradiol:

a)

15-20 lần

b)

5- 10 lần

c)

10-15 lần

d)

20-25 lần

5.

Do có thêm nhóm ethinyl, Ethinylestradiol cho phản ứng với thuốc thử:

a)

AgNO3

b)

FeCl3

c)

CuSO4

d)

NaHCO3

6.

Độ tan của Progesteron trong nước là:

a)

Không tan

b)

Khó tan

c)

Dễ tan

d)

Rất dễ tan

7.

Định lượng Progesteron bằng phương pháp:

a)

Sắc ký lỏng hiệu năng cao

b)

Đo bạc

c)

Môi trường khan

d)

Đo iod

8.

Nhược điểm của Progesteron:

a)

Không có tác dụng khi uống

b)

Mất tác dụng nhanh khi uống

c)

Vị đắng khó uống

d)

Tác dụng chậm khi uống

9.

Levonorgestrel cho phản ứng với thuốc thử AgNO3 cho kết tủa có màu:

a)

Trắng

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Da cam

10.

Levonorgestrel là một steroid bán tổng hợp ở vị trí carbon số 17 có gắn thêm nhóm:

a)

Ethinyl

b)

Methyl

c)

Ethyl

d)

Allyl

11.

Levonorgestrel là một steroid bán tổng hợp ở vị trí carbon số 17 có gắn thêm nhóm:

a)

CH≡C

b)

CH3

c)

CH3−CH2

d)

CH2CH=CH2

12.

Do có thêm nhóm ethinyl, Levonorgestrel cho phản ứng với thuốc thử:

a)

AgNO3

b)

FeCl3

c)

CuSO4

d)

NaHCO3

13.

Hydrocortison dược dụng là:

a)

Hydrocortison acetat

b)

Hydrocortison propionat

c)

Hydrocortison sterat

d)

Hydrocortison benzoat

14.

Prednisolon có bản chất là:

a)

Steroid

b)

Acid amin

c)

Polypeptid

d)

Acid béo

15.

Hydrocortison không tham gia phản ứng:

a)

Tác dụng với FeCl3

b)

Zimmerman

c)

Tác dụng với phenyhydrazin

d)

Tác dụng với 1,4-dinitrophenyhydrazin

16.

Hydrocortison tham gia phản ứng:

a)

Zimmerman

b)

Tác dụng với FeCl3

c)

Tác dụng với AgNO3

d)

Tác dụng với thuốc thử Streng

17.

Prednisolon là Hydrocortison có thêm dây nối đôi ở vị trí số:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Khi thêm 1 liên kết đôi ở vị trí số 1, Prednisolon có tác dụng chống viêm mạnh hơn Hydrocortison gấp:

a)

4 lần

b)

3 lần

c)

5 lần

d)

6 lần

19.

Mazipredon là Prednisolon được thay nhóm OH ở vị trí số 21 bằng nhóm:

a)

Methyl piperazinyl

b)

Piperazinyl

c)

Pirymidinyl

d)

Methyl pirymidinyl

20.

Ưu điểm của Mazipredon so với Prednisolon là:

a)

Cải thiện độ tan trong nước

b)

Kéo dài tác dụ

21.

thay nhóm OH ở vị trí số 21 bằng nhóm:

a)

Methyl piperazinyl

b)

Piperazinyl

c)

Pirymidinyl

d)

Methyl pirymidinyl

22.

Ưu điểm của Mazipredon so với Prednisolon là:

a)

Cải thiện độ tan trong nước

b)

Kéo dài tác dụng

c)

Tăng tác dụng chống viêm

d)

Tăng tác dụng tại chỗ

23.

Mazipredon được dùng chủ yếu để:

a)

Tiêm tĩnh mạch

b)

Bôi ngoài da

c)

Uống

d)

Tiêm bắp

24.

Ngoài các tính chất chung của glucocorticoid, Mazipredon còn có tính chất của:

a)

OH phenol

b)

Chức acid

c)

Nitơ

d)

Nhóm ceton

25.

Ngoài các phản ứng chung của glucocorticoid, Mazipredon còn có phản ứng:

a)

Với TT chung của alcaloid

b)

Với FeCl3

c)

Với AgNO3

d)

Với TT ninhydrin

26.

So với Prednisolon, Dexamethason có thêm nhóm:

a)

Fluoro ở vị trí số 9 và methyl ở vị trí số 16

b)

Cloro ở vị trí số 9 và methyl ở vị trí số 16

c)

Cloro ở vị trí số 6 và methyl ở vị trí số 16

d)

Fluoro ở vị trí số 6 và methyl ở vị trí số 16

27.

Độ tan của Glibenclazid là:

a)

Khó tan trong ethanol 96%

b)

Dễ tan trong H2O

c)

Dễ tan trong ether

d)

Không tan trong dicloromethan

28.

Độ tan của Gliclazid là:

a)

Không tan trong nước

b)

Không tan trong dicloromethan

c)

Dễ tan trong ethanol

d)

Dễ tan trong aceton

29.

Testosteron có khả năng hấp thụ bức xạ tử ngoại do trong công thức có cấu trúc:

a)

Ceto-steroid

b)

Nhân thơm

c)

Dị vòng thơm

d)

Ester

30.

Testosteron có góc quay cực riêng do trong công thức có:

a)

Carbon bất đối

b)

Dây nối đôi liên hợp

c)

Nhân thơm

d)

Nhóm ester

31.

Testosteron tác dụng với phenylhyrazin tạo tủa hydrazon có màu trắng là do:

a)

Nhóm ceton

b)

Nhân thơm

c)

Nhóm OH alcol

d)

Nhóm ester

32.

Do có nhóm ceton nên Testosteron có phản ứng đặc trưng là:

a)

Tạo hydrazon

b)

Zimmerman

c)

Ester hóa

d)

Chuyển màu trong môi trường kiềm

33.

Do có nhóm ceto-steroid nên Testosteron có phản ứng đặc trưng là:

a)

Zimmerman

b)

Tạo hydrazon

c)

Ester hóa

d)

Chuyển màu trong môi trường kiềm

34.

Do có khung steroid nên Testosteron có phản ứng đặc trưng là:

a)

Oxy hóa với thuốc thử Marki

b)

Zimmerman

c)

Tạo hydrazon

d)

Ester hóa

35.

Ưu điểm của Methyl testosteron so với Testosteron:

a)

Bền vững khi uống

b)

Tác dụng kéo dài

c)

Tăng tác dụng

d)

Tan được trong nước

36.

Vai trò của nhóm chức ester benzoat trong phân tử Etradiol monobenzoat là làm:

a)

Bền vững và kéo dài thời gian tác dụng của dược chất

b)

Bền vững và giúp dư

37.

Vai trò của nhóm chức ester benzoat trong phân tử Etradiol monobenzoat là làm:

a)

Bền vững và kéo dài thời gian tác dụng của dược chất

b)

Bền vững và giúp dược chất giải phóng nhanh

c)

Tăng sinh khả dụng của thuốc

d)

Tăng tác dụng tại chỗ

38.

Định lượng Ethinylestradiol dựa vào tính chất của:

a)

Nhóm ethinyl

b)

Nhân thơm

c)

Nhóm OH phenol

d)

Nhóm OH alcol

39.

Vai trò của nhóm 17-α- ethinyl trong công thức cấu tạo của Ethinylestradiol là:

a)

Giúp dược chất bền vững khi dùng đường uống

b)

Tăng tác dụng khi dùng đường tiêm

c)

Tăng tác dụng tại chỗ

d)

Kéo dài thời gian tác dụng

40.

Progesteron có khả năng hấp thụ bức xạ tử ngoại do trong công thức có cấu trúc:

a)

Ceto-steroid

b)

Nhân thơm

c)

Dị vòng thơm

d)

Ester

41.

Progesteron có góc quay cực riêng do trong công thức có:

a)

Dây nối đôi liên hợp

b)

Nhân thơm

c)

Nhóm ester

d)

Carbon bất đối

42.

Progesteron tham gia phản ứng Zimmerman là do có cấu tạo:

a)

Ceto-steroid

b)

Nhân thơm

c)

Dị vòng thơm

d)

Ester

43.

Progesteron tác dụng với phenylhyrazin tạo tủa hydrazon là do có:

a)

Nhân thơm

b)

Nhóm OH alcol

c)

Nhóm ceton

d)

Nhóm ester

44.

Do có nhóm ceton nên progesteron có phản ứng đặc trưng là:

a)

Tạo hydrazon

b)

Zimmerman

c)

Ester hóa

d)

Chuyển màu trong môi trường kiềm

45.

Do có nhóm ceto-steroid nên progesteron có phản ứng đặc trưng là:

a)

Phản ứng Zimmerman

b)

Phản ứng tạo hydrazon

c)

phản ứng ester hóa

d)

Phản ứng chuyển màu trong môi trường kiềm

46.

Định lượng Glibenclamid bằng phương pháp đo kiềm trong dung môi ethanol, chất chuẩn độ NaOH là do có tính chất:

a)

Acid mạnh

b)

Acid yếu

c)

Base mạnh

d)

Base yếu

47.

Định lượng Gliclazid bằng phương pháp đo acid trong môi trường khan là do tính chất:

a)

Base yếu

b)

Base mạnh

c)

Acid yếu

d)

Acid mạnh

48.

Định lượng Gliclazid bằng phương pháp đo acid trong môi trường khan là do trong CTCT có:

a)

Nitơ bậc 3

b)

Nhóm sulfonylurea

c)

Nhân thơm

d)

Chức amid

49.

Để kéo dài tác dụng, người ta thay đổi CTCT của Testosteron bằng cách:

a)

Ester hóa OH ở C17

b)

Thêm nối đôi ở C4 và C5

c)

Bỏ nhóm methyl ở vị trí C19

d)

Clo hóa ở vị trí C11

50.

Gắn thêm nhóm methyl vào C17 của Testosteron có vai trò:

a)

Bền vững với enzym ở gan

b)

Kéo dài tác dụng

c)

Giảm chuyển hóa

d)

Tăng tác dụng tăng dưỡng

51.

Bỏ nhóm methyl ở vị trí C19

4 lines
52.

Clo hóa ở vị trí C11

4 lines
53.

Gắn thêm nhóm methyl vào C17 của Testosteron có vai trò:

a)

Bền vững với enzym ở gan

b)

Kéo dài tác dụng

c)

Giảm chuyển hóa

d)

Tăng tác dụng tăng dưỡng

54.

Cấu tạo quyết định khả năng bền vững với enzym ở gan của Ethinyl estradiol là:

a)

HC≡C ở C17

b)

OH ở C3

c)

OH ở C17

d)

Ester ở vị trí C3

55.

Prednisolon có tác dụng chống viêm mạnh hơn Hydrocortison là do trong CTCT có thêm:

a)

Dây nối đôi ở C1

b)

Dây nối đôi ở C2

c)

Fluoro ở C9

d)

Cloro ở C6

56.

Để giúp Dexamethason tan trong nước, người ta phải:

a)

Ester hóa OH ở C 21 với acid phosphoric

b)

Ester hóa OH ở C 17 với acid phosphoric

c)

Ester hóa OH ở C 17 và C21 với acid phosphoric

d)

Ester hóa OH ở C 11 với acid phosphoric

57.

Cấu trúc giúp làm tăng mạnh tác dụng chuyển hóa glucid của Dexamethason là:

a)

Nhóm fluor ở C9

b)

Dây nối đôi ở C1

c)

OH ở C21

d)

OH ở C 17

58.

Để phân biệt Estradiol và Ethinyl estradiol người ta dùng phản ứng với:

a)

AgNO3

b)

FeCl3

c)

K3[Fe(CN)6]

d)

C6H5NHNH2

59.

Để phân biệt Progesteron và Levonorgestrel người ta dùng phản ứng với:

a)

AgNO3

b)

FeCl3

c)

K3[Fe(CN)6]

d)

C6H5NHNH2

60.

Hoàn thành CTCT của các Penicillin:

a)

R-CO-NH-

b)

R-COO-

c)

R-NH-

d)

R-C=N-

61.

Về mặt cấu tạo, các Penicillin là dẫn chất của acid:

a)

6- amino penicilamic

b)

7- amino penicilamic

c)

7-amino cephalosporanic

d)

6-amino cephalosporanic

62.

Hoàn thành CTCT của các Cephalosporin:

a)

COOH

b)

OH

c)

NH2

d)

C2H5

63.

Đây là CTCT chung của nhóm kháng sinh:

a)

Cephalosporin

b)

Penicillin

c)

Monobactam

d)

Aminosid

64.

Các Cephalosporin là dẫn chất acyl hóa của acid:

a)

6- amino penicilamic

b)

7- amino penicilamic

c)

7-amino cephalosporanic

d)

6-amino cephalosporanic

65.

Đặc điểm đúng trong cấu trúc của Cloramphenicol là có:

a)

2C*, 4 đồng phân quang học

b)

2C*, 2 đồng phân quang học

c)

1C*, 2 đồng phân quang học

d)

1C*, 3 đồng phân quang học

66.

Đồng phân có hoạt tính sinh học của Cloramphenicol là:

a)

D(-)-erythro

b)

L(+)-erythro

c)

D(-)-threo

d)

L(-)-threo

67.

Cấu trúc phân tử Cloramphenicol có nhóm chức:

a)

Amid

b)

Ester

c)

Aldedyd

d)

Acid

68.

Cloramphenicol là dẫn chất của:

a)

Propanol-1

b)

Propanol-2

c)

Propadiol-1,2

d)

Propadiol-1,3

69.

Cấu trúc phân tử Cloramphenicol có số nguyên tử clo là:

a)

01

b)

02

c)

03

d)

04

70.

Hoàn thành cấu trúc của Cloramphenicol:

a)

OH

b)

CH3

c)

NH2

d)

COOH

71.

Hoàn thành cấu trúc của Cloramphenicol:

a)

NO2

b)

CH3

c)

NH2

d)

Cl

72.

Về mặt cấu trúc, các tetracyclin là dẫn chất của:

a)

Octahydronaphtacen

b)

Heptahhydronaphtacen

c)

Tetrahydronaphtacen

d)

Dihydronaphtacen

73.

Công thức cấu tạo của các Tetracyclin là hệ gồm:

a)

2 vòng 6 cạnh

b)

3 vòng 6 cạnh

c)

4 vòng 6 cạnh

d)

5 vòng 6 cạnh

74.

Phần genin của các Aminosid có cấu tạo bởi vòng cyclitol có 2 nhóm OH ở vị trí 1,3 hoặc 1,4 được thay thế bằng 2 nhóm:

a)

Amin

b)

Acid

c)

Ceton

d)

Aldehyd

75.

Cấu trúc phân tử của các aminosid:

a)

Cồng kềnh, phân cực mạnh

b)

Cồng kềnh, không phân cực

c)

Đơn giản, phân cực mạnh

d)

Đơn giản, không phân cực

76.

Aminosid có phần genin là Streptidin:

a)

Streptomycin

b)

Kamamycin

c)

Gentamicin

d)

Amikacin

77.

Aminosid là dẫn chất thế 4,5 cùa deoxy-2-streptamin:

a)

Neomycin

b)

Streptomycin

c)

Netilmicin

d)

Tobr

78.

Aminosid có phần genin là Streptidin:

a)

Streptomycin

b)

Kamamycin

c)

Gentamicin

d)

Amikacin

79.

Aminosid là dẫn chất thế 4,5 cùa deoxy-2-streptamin:

a)

Neomycin

b)

Streptomycin

c)

Netilmicin

d)

Tobramycin

80.

Aminosid là dẫn chất thế 4,6 của deoxy-2-streptamin:

a)

Gentamicin

b)

Neomycin

c)

Streptomycin

d)

Spectinomycin

81.

Kháng sinh có cấu trúc Genin-O-ose là:

a)

Aminoglycosid

b)

Tetracyclin

c)

Penicillin

d)

Phenicol

82.

Hoàn thành cấu trúc của phần Streptamin:

a)

NH2 và NH2

b)

NH2 và OH

c)

NH2 và CH3

d)

OH và OH

83.

Kháng sinh có cấu trúc Genin-O-ose:

a)

Macrolid

b)

Tetracyclin

c)

Penicillin

d)

Phenicol

84.

Phần genin của các Macrolid có cấu trúc là:

a)

Vòng lacton lớn

b)

Cyclitol

c)

Phenatren

d)

Naphtacen

85.

Macrolid có vòng lacton 16 nguyên tử là:

a)

Erythromycin

b)

Roxithromycin

c)

Clarithromycin

d)

Spiramycin

86.

Macrolid có vòng lacton 15 nguyên tử là:

a)

Erythromycin

b)

Spiramycin

c)

Clarithromycin

d)

Azithromycin

87.

Đây là CTCT chung của nhóm kháng sinh:

a)

Quinolon

b)

Sulfamid

c)

Aminosid

d)

Lincosamid

88.

Hoàn thành công thức chung của các Quinolon:

a)

COOH

b)

NH2

c)

OH

d)

CHO

89.

Đặc điểm cấu tạo của các Quinolon thế hệ mới khác các thế hệ 1 là trong phân tử có gắn thêm nguyên tử:

a)

Fluoro

b)

Cloro

c)

Nitơ

d)

Lưu huỳnh

90.

Các quinolon là dẫn chất của acid:

a)

1,4- dihydro-4-oxo-quinolein-3-carboxylic

b)

1,4- dihydro-4-oxo-quinolin-3-carboxylic

c)

1,4- dihydro-1oxo-quinolein-3-carboxylic

d)

1,4- dihydro-1-oxo-quinolin-3-carboxylic

91.

Đây là CTCT chung của nhóm kháng sinh:

a)

Sulfamid

b)

Quinolon

c)

Aminosid

d)

Lincosamid

92.

Hoàn thành CTCT của các Sulfamid:

a)

SO2-NH-

b)

SO2-NH2-

c)

SO3-NH-

d)

SO3H-

93.

Trong CTCT của các Sulfamid, gốc R2 thường là:

a)

H

b)

COCH3

c)

C6H5

d)

H2

94.

Trong CTCT của các Penicillin có nhóm chức amid ở vị trí carbon số:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

95.

Trong CTCT của các Penicillin có nhóm chức acid ở vị trí carbon số:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Trong CTCT của các Penicillin có 3 carbon bất đối xứng ở vị trí số:

a)

1, 2 và 3

b)

2, 3 và 5

c)

2, 5 và 6

d)

3, 6 và 7

97.

Trong CTCT của các Cephalosporin có 2 carbon bất đối xứng ở vị trí số:

a)

6 và 7

b)

5 và 6

c)

4 và 5

d)

2 và 3

98.

Cấu trúc hệ dây nối đôi liên hợp nhiều là đặc trưng cho nhóm kháng sinh:

a)

Tetracyclin

b)

β-

99.

carbon bất đối xứng ở vị trí số:

a)

6 và 7

b)

5 và 6

c)

4 và 5

d)

2 và 3

100.

Cấu trúc hệ dây nối đôi liên hợp nhiều là đặc trưng cho nhóm kháng sinh:

a)

Tetracyclin

b)

β-lactam

c)

Sulfamid

d)

Aminosid

101.

Các Penicillin là những hóa dược có tính chất:

a)

Bột kết tinh màu trắng, có mùi đặc trưng

b)

Dễ tan trong nước

c)

Có năng suất quay cực

d)

Không tan trong môi trường kiềm

102.

Các Penicillin là những hóa dược có tính chất:

a)

Bột kết tinh màu trắng, có mùi đặc trưng

b)

Dễ tan trong nước

c)

Không tan trong môi trường kiềm

d)

Có khả năng hấp thụ ánh sáng tử ngoại

103.

Các Penicillin tạo muối với base amin có phân tử lượng lớn để tạo ra chất mới có đặc điểm:

a)

Tăng độ tan trong nước

b)

Kéo dài thời gian tác dụng

c)

Tạo ra thuốc có tác dụng nhanh

d)

Nới rộng phổ tác dụng

104.

Để định tính các Penicillin người ta dùng phản ứng:

a)

Taọ phức với FeCl3

b)

Tạo màu với thuốc thử Marki

c)

Với thuốc thử chung của alcaloid

d)

Với thuốc thử Streng

105.

Để định tính các Cephalosporin người ta dùng phản ứng:

a)

Taọ phức với FeCl3

b)

Tạo màu với thuốc thử Marki

c)

Với thuốc thử chung của alcaloid

d)

Với thuốc thử Streng

106.

Phương pháp định lượng các Cephalosporin là:

a)

Môi trường khan, chất chuẩn là acid percloric

b)

Môi trường khan, chất chuẩn là natri methylat

c)

Complexon

d)

Oxy hóa khử

107.

Các ester của Cloramphenicol với acid palmitic có đặc điểm:

a)

Làm mất vị đắng

b)

Tác dụng nhanh

c)

Tăng độ tan trong nước

d)

Tăng độ ổn định

108.

Các ester của Cloramphenicol với acid succinic có đặc điểm:

a)

Tăng độ tan trong nước

b)

Thích hợp dùng đường uống

c)

Tác dụng nhanh

d)

Tăng độ ổn định

109.

Trong các dẫn chất của Cloramphenicol, chất tan tốt trong nước là:

a)

Cloramphenicol

b)

Cloramphenicol succinat natri

c)

Cloramphenicol palmitat

d)

Cloramphenicol stearat