wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Ngân hàng và Tiền tệ

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Mệnh giá của trái phiếu phát hành theo hình thức chứng chỉ

a)

Được in sẵn trên trái phiếu

b)

Được tổ chức phát hành in theo yêu cầu của người mua Trái phiếu

c)

Được Ngân hàng Nhà nước in sẵn

d)

Được Ngân hàng thương mại in sẵn

2.

Nhà nước sở hữu trên 50% vốn điều lệ với các ngân hàng

a)

Agribank, Nam Á bank, Đông Á bank, Vietcombank

b)

Agribank, Vietcombank, Vietinbank, Oceanbank

c)

Agribank, MB, BIDV, Vietinbank

d)

Vietcombank, Vietinbank, BIDV, MB

3.

Hình ảnh Chùa Cầu (Hội An) được in trên tờ tiền có mệnh giá

a)

20.000 đồng

b)

50.000 đồng

c)

100.000 đồng

d)

200.000 đồng

4.

Hình ảnh Văn miếu Quốc Tử Giám (Hà Nội) được in trên tờ tiền có mệnh giá

a)

20.000 đồng

b)

50.000 đồng

c)

100.000 đồng

d)

200.000 đồng

5.

Ngân hàng có lợi nhuận đứng đầu trong hệ thống các Ngân hàng Việt Nam ( theo báo cáo năm 2023) là

a)

Vietinbank

b)

BIDV

c)

Vietcombank

d)

Agribank

6.

Theo thống kê đến tháng 11/2022 thì Ngân hàng có Vốn điều lệ lớn nhất trong hệ thống các Ngân hàng Việt Nam là

a)

Vietcombank

b)

Agribank

c)

TPbank

d)

VPbank

7.

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2024 là

a)

Nguyễn Văn Bình

b)

Đào Minh Tú

c)

Nguyễn Thị Hồng

d)

Nguyễn Thị Kim Ngân

8.

Theo thống kê về số liệu giao dịch thanh toán nội địa theo các phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt (tính đến hết quý IV/2023) thì phương thức thanh toán đạt giá trị thanh toán cao nhất là

a)

Thể thức thanh toán thẻ

b)

Thể thức thanh toán séc

c)

Lệnh chi, ủy nhiệm chi

d)

Lệnh thu, ủy nhiệm thu

9.

Theo thống kê về số liệu giao dịch thanh toán nội địa theo các phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt (tính đến hết quý IV/2023) thì phương thức thanh toán có số lượng giao dịch ( món) cao nhất là

a)

Lệnh chi, ủy nhiệm chi

b)

Thể thức thanh toán thẻ

c)

Thể thức thanh toán séc

d)

Lệnh thu, ủy nhiệm thu

10.

Theo thống kê về số liệu giao dịch thanh toán nội địa theo các phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt (tính đến hết quý IV/2023) thì phương thức thanh toán có số lượng giao dịch ( món) thấp nhất là

a)

Lệnh chi, ủy nhiệm chi

b)

Thể thức thanh toán thẻ

c)

Thể thức thanh toán séc

d)

Lệnh thu, ủy nhiệm thu

11.

Theo thống kê về số liệu giao dịch thanh toán nội địa theo các phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt (tính đến hết quý IV/2023) thì phương thức thanh toán có giá trị thanh toán thấp nhất là

a)

Lệnh chi, ủy nhiệm chi

b)

Thể thức thanh toán thẻ

c)

Thể thức thanh toán séc

d)

Lệnh thu, ủy nhiệm thu

12.

Khi phân tích tín dụng đối với doanh nghiệp, cán bộ tín dụng cần tập trung những nội dung

a)

Tình hình tài chính của doanh nghiệp

b)

Nhu cầu vay vốn của doanh nghiệp

c)

Tình hình thị trường và khả năng sinh lợi của doanh nghiệp

d)

Tình hình tài chính, nhu cầu vay vốn, tình hình thị trường và khả năng sinh lợi của doanh nghiệp

13.

Khi cho vay, tổng dư nợ tín dụng đối với một khách hàng bị giới hạn

a)

Tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không được vượt quá 15% vốn tự có của ngân hàng, trừ trường hợp đối với những khoản cho vay từ các nguồn vốn uỷ thác của Chính phủ, của các tổ chức và cá nhân.

b)

Tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không được vượt quá 15% vốn tự có của ngân hàng

c)

Tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không được vượt quá 15% nguồn vốn của ngân hàng, trừ trường hợp đối với những khoản cho vay từ các nguồn vốn uỷ thác của Chính phủ, của các tổ chức và cá nhân

d)

Tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không được vượt quá 15% nguồn vốn của ngân hàng, trừ trường hợp đối với những khoản cho vay từ các nguồn vốn uỷ thác của Chính phủ, của các tổ chức và cá nhân

14.

Khi Ngân hàng thương mại cho vay đối với hộ nông dân mua cây giống, vật nuôi để mở rộng quy mô chăn nuôi, trồng trọt thì nghiệp vụ này được xếp là:

a)

Cho vay hộ nghèo

b)

Cho vay sản xuất kinh doanh

c)

Cho vay tiêu dùng

d)

Cho vay thương mại

15.

Đảm bảo tín dụng là

a)

Một biện pháp phòng ngừa rủi ro tín dụng

b)

Nguồn thu nợ chủ yếu của ngân hàng cho vay

c)

Điều kiện quan trọng nhất khi xem xét quyết định cho vay

d)

Một nguyên tắc tín dụng

16.

Khi phân tích tín dụng, cán bộ tín dụng cần sử dụng những thông tin từ

a)

Thông tin thu thập từ hồ sơ vay của khách hàng

b)

Thông tin qua phỏng vấn khách hàng

c)

Thông tin từ nhiều nguồn khác

d)

Thông tin từ thu thập từ hồ sơ vay của khách hàng, thông tin qua phỏng vấn khách hàng, thông tin từ nguồn khác

17.

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm được quy định bởi

a)

Do từng Ngân hàng thương mại quy định

b)

Do Ngân hàng Trung Ương quy định

c)

Do các Ngân hàng thương mại cùng xây dựng

d)

Do từng Ngân hàng thương mại xây dựng trình Ngân hàng Trung Ương phê duyệt

18.

Trong cho vay, nợ quá hạn được hiểu là

a)

Là một nhóm nợ

b)

Là nợ xấu

c)

Là khoản nợ mà một phần hoặc toàn bộ nợ gốc đã quá hạn

d)

Là nợ nhóm 2

19.

Trong hoạt động cho vay, nợ xấu (theo Quy định về phân loại và trích lập dự phòng rủi ro tín dụng ) được hiểu là

a)

Nợ nhóm 3,4,5

b)

Nợ nhóm 2,3,4,5

c)

Nợ quá hạn trả nợ

d)

Nợ không có khả năng thu hồi

20.

Đối với hình thức đảm bảo là cầm cố thì tài sản cầm cố

a)

Chuyển cho Ngân hàng giữ tại kho bãi của Ngân hàng

b)

Chuyển cho một đơn vị trung gian có kho bãi giữ tài sản

c)

Có thể để tại kho của đơn vị vay

d)

Chuyển cho Ngân hàng giữ tại kho bãi của Ngân hàng, chuyển cho một đơn vị trung gian có kho bãi giữ tài sản hoặc có thể để tại kho của đơn vị vay

21.

Ngày 15/8/N, công ty Đại Dương xuất trình hối phiếu để xin chiết khấu tại Ngân hàng X. Hối phiếu có nội dung như sau: Số tiền: 1.200.000 USD. Ngày thanh toán: 15/3/N+1. Người ký phát: Công ty Đại Dương. Người chấp nhận: Kazura bank (Nhật Bản). Biết rằng lãi suất chiết khấu là 0,9%/tháng, tỷ lệ hoa hồng phí là 0,7%. Giả sử Ngân hàng X đồng ý chiết khấu hối phiếu này, số tiền ngân hàng X thanh toán cho công ty Đại Dương là:

a)

1.119.843 USD

b)

1.119.843,701 USD

c)

404.254,75 USD

d)

404.234 USD

22.

Hoạt động cấp tín dụng và cho vay khác nhau ở điểm

a)

Cho vay chỉ là một trong những hình thức cấp tín dụng

b)

Cho vay phải có tài sản thế chấp trong khi cấp tín dụng không cần tài sản thế chấp

c)

Cho vay có thu nợ và lãi trong khi cấp tín dụng không thu lãi

d)

Cho vay là hoạt động của Ngân hàng thương mại trong khi cấp tín dụng là hoạt động của các Tổ chức tín dụng

23.

Trường hợp nào khách hàng sử dụng phương án vay theo món (cho vay từng lần)

a)

Khách hàng không muốn vay theo hạn mức tín dụng

b)

Khách hàng chưa đủ điều kiện vay theo hạn mức tín dụng

c)

Khách hàng không có nhu cầu vay tiền với khối lượng lớn

d)

Khách hàng có nhu cầu vay không thường xuyên

24.

Trong nghiệp vụ chiết khấu giấy tờ có giá, trị giá chiết khấu là

a)

Mệnh giá giấy tờ có giá

b)

Giá trị đáo hạn của giấy tờ có giá

c)

Số tiền mà ngân hàng nhận được khi thực hiện chiết khấu

d)

Số tiền mà ngân hàng chi trả cho khách hàng khi thực hiện chiết khấu

25.

Khi ngân hàng thương mại mua các giấy tờ có giá của khách hàng trước khi giấy tờ có giá đó đến hạn thanh toán - đây là nghiệp vụ

a)

Tái cấp vốn

b)

Tái chiết khấu

c)

Chiết khấu

d)

Phát hành giấy tờ có giá

26.

Nghiệp vụ chiết khấu giấy tờ có giá là nghiệp vụ

a)

Nghiệp vụ tín dụng gián tiếp

b)

Nghiệp vụ tín dụng trực tiếp

c)

Nghiệp vụ tín dụng trung gian

d)

Nghiệp vụ thanh toán

27.

Nghiệp vụ tín dụng gián tiếp của Ngân hàng thương mại (NHTM), trong đó NHTM sẽ cấp tín dụng cho người bán hàng hóa nếu người bán xuất trình bộ chứng từ thanh toán trên cơ sở hợp đồng thương mại đã ký với bên mua. Đây là nghiệp vụ

a)

Bảo lãnh

b)

Thấu chi

c)

Bao thanh toán

d)

Thanh toán thư tín dụng

28.

Chức năng của bảo lãnh là

a)

Là công cụ đảm bảo, công cụ tài trợ và công cụ hạn chế rủi ro

b)

Là công cụ tài trợ, cho vay và thanh toán

c)

Là công cụ bảo vệ, đảm bảo và tài trợ

d)

Là công cụ giúp Ngân hàng tăng thu nhập

29.

Thanh toán giữa các khách hàng qua ngân hàng có ý nghĩa

a)

Giúp tiết kiệm chi phí lưu thông tiền mặt, thúc đẩy thanh toán và chu chuyển hàng hóa góp phần phát triển kinh tế - xã hội

b)

Giúp hoạt động thanh toán của khách hàng được thực hiện nhanh chóng, an toàn và thuận tiên

c)

Giúp ngân hàng huy động vốn tạm thời nhàn rỗi của khách hàng vào mục đích cho vay nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng vốn nói chung

d)

Tiết kiệm chi phí lưu thông tiền mặt, thức đẩy thanh toán nhanh chóng, góp phần phát triển kinh tế - xã hội, ngân hàng huy động vốn tạm thời nhàn rỗi của khách hàng

30.

Tờ séc phải được lập trên mẫu séc trắng do

a)

Người ký phát cung ứng

b)

Người ký phát thiết kế

c)

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cung ứng

d)

Ngân hàng thương mại cung ứng séc

31.

Loại thẻ thanh toán mà khách hàng chỉ được thanh toán trong giới hạn số tiền đang duy trì trên tài khoản tiền gửi thanh toán là

a)

Thẻ ghi nợ

b)

Thẻ tín dụng

c)

Thẻ thanh toán

d)

Thẻ ghi có

32.

Tổ chức phát hành thẻ, tổ chức thanh toán thẻ, đơn vị chấp nhận thẻ và tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán bù trừ giao dịch thẻ có trách nhiệm giữ bí mật các thông tin liên quan đến giao dịch thẻ và không được cung cấp thông tin trong trường hợp

a)

Theo quy định của pháp luật

b)

Theo yêu cầu của chủ thẻ

c)

Theo yêu cầu của tổ chức phát hành thẻ hoặc tổ chức thanh toán thẻ

d)

Theo yêu cầu người có quan hệ gia đình với chủ thẻ

33.

Khi thanh toán bằng ủy nhiệm chi thì người lập ủy nhiệm chi là

a)

Người mua hàng hóa, người bán hàng hóa, người cần trả tiền

b)

Ngân hàng của người mua hàng hóa, người nhận cung ứng dịch vụ

c)

Người mua hàng hóa, người phải trả tiền

d)

Người bán, người cung ứng hàng hóa

34.

Trên lãnh thổ Việt Nam, các giao dịch thẻ phải thực hiện bằng

a)

Việt Nam đồng hoặc quy đổi ra Việt Nam đồng

b)

Việt Nam đồng

c)

Việt Nam đồng hoặc ngoại tệ

d)

Việt Nam đồng hoặc ngoại tệ mạnh

35.

Loại thẻ mà ngân hàng vừa có thu nhập lãi vừa có thu nhập

a)

Thẻ trả trước

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ tín dụng

d)

Thẻ thanh toán

36.

Người thụ hưởng tờ séc đã qua ký chuyển nhượng là

a)

Người đầu tiên được chuyển nhượng trong dãy chữ ký chuyển nhượng liên tục

b)

Người được chuyển nhượng trong dãy chữ ký chuyển nhượng liên tục

c)

Người thụ hưởng được người ký phát chỉ định ở mặt trước tờ séc

d)

Người cuối cùng được chuyển nhượng trong dãy chữ ký chuyển nhượng liên tục

37.

Thể thức thanh toán ủy nhiệm thu có thể sử dụng trong những tình huống

a)

Trong trường hợp hai bên mua bán hàng hóa hoặc cung ứng dịch vụ có sự tín nhiệm lẫn nhau hoặc trong trường hợp thanh toán dịch vụ cung cấp có phương tiện đo đếm chính xác bằng đồng hồ như điện, nước, điện thoại

b)

Trong trường hợp hai bên cung ứng dịch vụ có sự tín nhiệm lẫn nhau hoặc có phương tiện đo đếm chính xác bằng đồng hồ như điện, nước, điện thoại

c)

Trong trường hợp hai bên mua bán hàng hóa có sự tín nhiệm lẫn nhau

d)

Trong tr

38.

Thể thức thanh toán bằng ủy nhiệm chỉ có thể sử dụng trong tình huống

a)

Có thể sử dụng trong thanh toán hàng hóa, dịch vụ cung ứng hoặc sử dụng để chuyển tiền từ tài khoản này sang tài khoản khác

b)

Có thể sử dụng trong thanh toán giữa các quốc gia trên thế giới

c)

Có thể sử dụng trong thanh toán các hoạt động của Nhà nước, Chính phủ qua Kho bạc Nhà Nước

d)

Có thể sử dụng trong thanh toán L/C (Letter of Credit) thông qua hệ thống SWIFT

39.

Đồng tiền yết giá là đồng tiền

a)

Đồng tiền của nước nhập khẩu

b)

Đồng tiền của nước xuất khẩu

c)

Đồng tiền được thể hiện giá trị của nó qua một đồng tiền khác

d)

Đồng tiền được sử dụng để xác định giá trị của đồng tiền còn lại

40.

Đồng tiền định giá là đồng tiền

a)

Đồng tiền của nước nhập khẩu

b)

Đồng tiền của nước xuất khẩu

c)

Đồng tiền được thể hiện giá trị của nó qua một đồng tiền khác

d)

Đồng tiền được sử dụng để xác định giá trị của đồng tiền còn lại

41.

Đặc điểm của nghiệp vụ hoán đổi ngoại tệ (Swap operation) là

a)

Hai giao dịch đồng thời và ngược chiều nhau

b)

Chỉ có hai đồng tiền giao dịch với cùng số lượng

c)

Hai giao dịch đồng thời với sự tham gia của hai đồng tiền giao dịch cùng số lượng và giao dịch ngược chiều nhau

d)

Hai giao dịch đồng thời, ngược chiều nhau, với sự tham gia của hai đồng tiền có số lượng giao dịch bằng nhau, và tỷ giá giao dịch được thỏa thuận vào thời điểm ký hợp đồng

42.

Trong các phương tiện thanh toán quốc tế thì phương tiện thanh toán đơn giản nhất là

a)

Phương thức thanh toán chuyển tiền (Remittance)

b)

Phương thức thanh toán nhờ thu (Collection)

c)

Phương thức thanh toán giao CT trả tiền (Cash against documents)

d)

Phương thức tín dụng chứng từ (Documentary credits)

43.

Phương tiện dùng trong thanh toán quốc tế gồm

a)

Hối phiếu, Lệnh phiếu, Séc, Thư bảo đảm

b)

Hối phiếu, Séc, Thư bảo đảm, L/C

c)

Hối phiếu, Séc, Thư bảo đảm, Thẻ tín dụng, Giấy chuyển ngân

d)

Hối phiếu, Séc, Thư bảo đảm, Thẻ tín dụng, Giấy chuyển ngân, L/C

44.

Điều kiện để quá trình thanh toán quốc tế diễn ra

a)

Nguồn tiền dồi dào, ngân hàng đạt chuẩn, có giao dịch kinh tế

b)

Điều kiện về tiền tệ, thời gian và địa điểm

c)

Điều kiện pháp lý về quy định trong thanh toán quốc tế

d)

Các ngân hàng lớn nhất của một quốc gia

45.

Nghiệp vụ ngân hàng nào sau đây được coi là nghiệp vụ tín dụng

a)

Bao thanh toán

b)

Phát hành thẻ ghi nợ (thanh toán) cho khách hàng sử dụng

c)

Ngân hàng đầu tư cổ phiếu trên thị trường chứng khoán

d)

Phát hành giấy tờ có giá

46.

Thanh toán Quốc tế là quá trình thực hiện các khoản thu chi tiền tệ liên quan đến các mối quan hệ kinh tế, thương mại

a)

Đúng vì Thanh toán quốc tế là việc mua bán hàng hóa, dịch vụ trên phạm vi toàn thế giới

b)

Đúng vì thanh toán quốc tế là việc thanh toán và trả nợ cho các giao dịch mua bán trên phạm vi toàn thế giới

c)

Sai vì thanh toán quốc tế là quá trình thu chi tiền tệ đối với các giao dịch mậu dịch và phi mậu dịch trên phạm vi toàn thế giới

d)

Sai, vì thanh toán quốc tế chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp, tổ chức kinh tế

47.

Đặc điểm của việc thanh toán qua ngân hàng

a)

Sự vận động tiền tệ độc lập so với sự vận động của vật tư hàng hóa cả về thời gian và không gian

b)

Trong thanh toán qua ngân hàng, tiền mặt không xuất hiện, chỉ xuất hiện dưới hình thức tiền ghi sổ

c)

Mỗi bên tham gia thanh toán (mà chủ yếu là người mua) nhất định phải mở tài khoản tại ngân hàng và hơn nữ phải có tiền trên tài khoản đó

d)

Sự vận động tiền tệ độc lập so với sự vận động hàng hóa, không suất hiện tiền mặt trong lưu thông, người tham gia thanh toán phải có tài khoản tại ngân hàng

48.

Vai trò của thanh toán qua ngân hàng đối với khách hàng là

a)

Tiết kiệm chi phí quản lý, giảm rủi ro trong quá trình vận chuyển, cất trữ, kiểm đếm, an toàn, sinh lời

b)

Quá trình thanh toán nhanh chóng, chính xác, an toàn

c)

Có khả năng sinh lợi trên đồng vốn nhàn rỗi, tiếp cận nhiều dịch vụ hiện đại, tiết kiệm chi phí quản lý, giảm rủi ro trong quá trình vận chuyển, thanh toán nhanh chóng, an toàn

d)

Có khả năng sinh lời trên đồng vốn nhàn rỗi, tiếp cận nhiều dịch vụ hiện đại

49.

Vai trò của thanh toán qua ngân hàng đối với ngân hàng là

a)

Tăng vốn huy động với chi phí thấp, tăng mối quan hệ với khách hàng, mang lại thu nhập cho ngân hàng

b)

Tăng vốn huy động với chi phí thấp

c)

Mang lại thu nhập từ việc thu phí dịch vụ, quảng bá hình ảnh ngân hàng

d)

Tăng mối quan hệ với khách hàng thông qua việc miễn phí mở thẻ

50.

SWIFT là tổ chức

a)

Là hiệp hội tài chính viễn thông Liên Ngân hàng Quốc tế

b)

Là một tổ chức thanh toán cho cá nhân và tổ chức trên thế giới

c)

Là một dịch vụ chuyển tiền quốc tế do Mỹ thành lập

d)

Là một tổ chức Chính phủ, an toàn tuyệt đối

51.

Người đi vay và Ngân hàng thỏa thuận thu nợ vay làm nhiều kỳ hạn theo phương thức kỳ khoản cố định, tiền lãi được tính trên số dư nợ thực tế, vốn gốc hoàn trả mỗi kỳ:

a)

Đều nhau

b)

Giảm dần

c)

Tăng dần

d)

Không thể xác định

52.

Các thể thức thanh toán qua ngân hàng hiện nay gồm

a)

Thể thức thanh toán ủy nhiệm chi, ủy nhiệm thu, hối phiếu, séc, thẻ tín dụng

b)

Thể thức thanh toán ủy nhiệm chi, ủy nhiệm thu, thư tín dụng, séc, thẻ thanh toán

c)

Thể thức thanh toán ủy nhiệm chi, ủy nhiệm thu, thư tín dụng, séc, thẻ tín dụng, hối phiếu

d)

Thể thức thanh toán ủy nhiệm chi, ủy nhiệm thu, thư tín dụng, séc, thẻ tín dụng, hối phiếu, thẻ thanh toán

53.

Thanh toán bằng thể thức ủy nhiệm thu cần chú ý

a)

Hai bên ( người mua - người bán) không nhất thiết phải thống nhất với nhau thực hiện thanh toán bằng ủy nhiệm thu

b)

Bên mua phải thông báo cho ngân hàng phục vụ mình về việc áp dụng thể thức ủy nhiệm thu. Không nhất thiết phải thông báo cho ngân hàng phục vụ người bán về trường hợp áp dụng thể thức ủy nhiệm thu

c)

Nếu người mua không đủ số dư thanh toán ủy nhiệm thu, Ngân hàng bên bán giữ ủy nhiệm thu và theo dõi tài khoản người mua, khi nào đủ số dư thì ngân hàng được tự động trích tài khoản để thanh toán

d)

Hai bên tham gia phải thông báo trường hợp áp dụng thanh toán bằng Ủy nhiệm thu cho Ngân hàng, chỉ được thanh toán toàn bộ, không được thanh toán từng phần

54.

Loại séc được đảm bảo khả năng thanh toán 100% giá trị tờ séc là

a)

Séc chuyển khoản

b)

Séc ký danh

c)

Séc bảo chi

d)

Séc gạch chéo

55.

Người thụ hưởng cuối cùng của một tờ séc ký danh là

a)

Người có tên trên tờ séc (mặt trước tờ séc)

b)

Người có tên trong dãy chuyển nhượng (mặt sau tờ séc)

c)

Người có tên cuối cùng trong dãy chuyển nhượng (mặt sau tờ séc)

d)

Người cầm tờ séc đến ngân hàng

56.

Một tờ séc hợp lệ được chấp nhận thanh toán là khi tờ séc

a)

Ghi các nội dung đầy đủ, rõ ràng, được nộp trong thời hạn 6 tháng kể từ ngày ký phát

b)

Không có lệnh đình chỉ thanh toán, chữ ký và con dấu có thể đúng với mẫu đã đăng kí

c)

Thủ tục lập séc đầy đủ, chính xác, còn thời hạn xuất trình, không có lệnh đình chỉ thanh toán, số dư tài khoản người kí phát đủ thanh toán

d)

số dư phải đủ tiền thanh toán

57.

Câu 157 : Các ngân hàng trong nước thanh toán lẫn nhau qua các hình thức

a)

Thanh toán liên hàng, thanh toán liên ngân hàng, thanh toán bù trừ

b)

Thanh toán liên hàng, thanh toán liên ngân hàng, thanh toán bù trừ, thanh toán ủy nhiệm thu hộ, chi hộ

c)

Thanh toán liên hàng, thanh toán liên ngân hàng, SWIFT

d)

Thanh toán không dùng tiền mặt

58.

Câu 158 : Trong cho vay trung dài hạn tài trợ dự án đầu tư, nguồn thu nợ là

a)

Lợi nhuận trước thuế của khách hàng vay vốn

b)

Khấu hao từ tài sản cố định hình thành từ vốn vay

c)

Khấu hao của khách hàng vay vốn

d)

Doanh thu của dự án vay vốn

59.

Câu 159 : Đặc điểm của hối phiếu là

a)

Tính trừu tượng, tính bắt buộc và tính lưu thông

b)

Tính trừu tượng, tính bắt buộc và tính lưu thông, tính toàn cầu

c)

Tính trừu tượng, tính bắt buộc và tính lưu thông, tính phổ biến

d)

Có thể chuyển nhượng được

60.

Câu 160 : Các nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ các ngân hàng thương mại được phép giao dịch

a)

Mua bán giao ngay, mua bán kỳ hạn, kinh doanh chênh lệch giá, hoán đổi ngoại tệ, mua bán quyền chọn, mua bán ngoại tệ tương lai

b)

Mua bán giao ngay, mua bán kỳ hạn, kinh doanh chênh lệch giá, hoán đổi ngoại tệ, mua bán quyền chọn

c)

Mua bán giao ngay, mua bán kỳ hạn, kinh doanh chênh lệch giá, hoán đổi ngoại tệ, mua bán ngoại tệ tương lai

d)

Mua bán giao ngay, mua bán kỳ hạn, kinh doanh chênh lệch giá, hoán đổi ngoại tệ, mua bán quyền chọn

61.

nhờ thu kèm chứng từ (Documentary collection) là phương thức thanh toán

a)

Là phương thức thanh toán mà nhà Nhập khẩu chỉ nhận được hàng hóa sau khi thanh toán đầy đủ theo hối phiếu mà nhà xuất khẩu gởi đến

b)

Là phương thức thanh toán mà nhà Nhập khẩu chỉ nhận được bộ chứng từ sau khi thanh toán đầy đủ theo hối phiếu mà nhà xuất khẩu gởi đến

c)

Là phương thức thanh toán mà hối phiếu luôn đi kèm với bộ chứng từ xuất khẩu hàng hóa

d)

Là phương thức thanh toán mà nhà Nhập khẩu chỉ được nhận tiền đầy đủ khi đã thực hiện toàn bộ nghĩa vụ của mình

62.

Khi các Ngân hàng thương mại đồng loạt hạ lãi suất huy động, điều này sẽ dẫn đến hiện tượng

a)

Người dân rút tiền hàng loạt để đầu tư kênh chứng khoán với tỷ lệ lợi tức cao hơn

b)

Người dân rút tiền Ngân hàng có lãi suất thấp để chuyển sang gửi ngân hàng có lãi suất cao hơn

c)

Lãi suất cho vay có xu hướng giảm trong thời gian đến

d)

Lãi suất cho vay không bị ảnh hưởng gì khi lãi suất tiền gửi giảm

63.

VAMC là chữ viết tắt của

a)

Công ty TNHH Vận tải An toàn hàng không Việt Nam

b)

Công ty TNHH quản lý Nợ xấu Việt Nam

c)

Công ty TNHH một thành viên Quản lý Tài sản các ngân hàng thương mại Việt Nam

d)

Công ty TNHH một thành viên Quản lý Tài sản các Tổ chức tín dụng Việt Nam

64.

Chức năng của VAMC là

a)

Mua nợ xấu của các Tổ chức tín dụng

b)

Thu hồi, đòi nợ, rao bán nợ, tài sản đảm bảo, mua nợ xấu của các Tổ chức tín dụng

c)

Bán đấu giá tài sản nợ

d)

Mua nợ xấu, bán đấu giá tài sản nợ, thu hồi, đòi nợ, rao bán nợ, tài sản đảm bảo

65.

Các ngân hàng cung ứng dịch vụ cho thuê tài chính vì

a)

Đa dạng hóa lợi nhuận cho ngân hàng

b)

Giúp khách hàng (chủ yếu là doanh nghiệp vừa và nhỏ) dễ dàng tiếp cận vốn

c)

Giúp khách hàng (chủ yếu doanh nghiệp lớn) nhanh chóng tiếp cận vốn hơn

d)

Đa dạng hóa lợi nhuận, khách hàng dễ tiếp cận vốn hơn

66.

Ngân hàng có doanh thu lãi thuần từ dịch vụ cao nhất theo thống kê Quý I/2023

a)

Vietinbank

b)

Vietcombank

c)

Techcombank

d)

Sacombank

67.

Thanh toán qua ngân hàng có hình thức

a)

Thanh toán bằng tiền mặt

b)

Thanh toán không dùng tiền mặt

c)

Thanh toán bằng tiền mặt và thanh toán không dùng tiền mặt

d)

Thanh toán qua app ngân hàng

68.

Công ty Hòa Bình được giải ngân khoản vay 500 triệu đồng, thời gian vay 6 tháng, ngày giải ngân là 01/2/N, lãi suất 9,5%/năm, thanh toán gốc và lãi vào ngày đáo hạn. Công ty Hòa Bình được ân hạn 10 ngày kể từ ngày giải ngân. Ngày công ty Hòa Bình thanh toán gốc và lãi là

a)

01/8/N

b)

11/8/N

c)

20/8/N

d)

01/2/N+1

69.

Hạn mức tín dụng đầu tư mà ngân hàng cấp cho 1 doanh nghiệp vay vốn trung dài hạn được xác định dựa vào các căn cứ:

a)

Yêu cầu vay vốn của doanh nghiệp

b)

Quy mô dự án và khả năng sinh lợi của dự án trong tương lai

c)

Quy mô của dự án, vốn tự có của chủ đầu tư, các nguồn vốn mà chủ đầu tư có thể khai thác được ( nguồn trả chậm, vốn do phát hành trái phiếu...)

d)

Quy mô của dự án và năng lực tài chính của đơn vị vay vốn

70.

Ngày 20/02/N Phòng tài trợ xuất khẩu của Ngân hàng A nhận được đề nghị của công ty B xin chiết khấu bộ chứng từ xuất khẩu kèm theo L/C số 1235/12LCXK và hối phiếu số 1235/12HPXK trị giá 250.000 USD phát hành vào ngày 10/01/N đến hạn thanh toán vào ngày 10/07/N. Sau khi xem xét chứng từ hợp lệ và lãnh đạo Ngân hàng A đã quyết định chấp nhận chiết khấu cho khách hàng với lãi suất chiết khấu là 6,25%/năm và hoa hồng phí là 0,5% trên mệnh giá chứng từ. Số tiền mà khách hàng nhận được qua nghiệp vụ chiết khấu là:

a)

242.637,61 USD

b)

242.897,16 USD

c)

242.430,56 USD

d)

242.430,16 USD

71.

Khoản nợ vay ngắn hạn của khách hàng Hoa đã quá hạn 80 ngày ( kể từ lúc không thanh toán đúng hạn đến ngày ngân hàng phân loại nợ). Khách hàng Hoa vay tín chấp Cán bộ công nhân viên. Dư nợ khoản vay của Khách hàng Hoa là 70 triệu đồng. Theo quy định về phân loại nợ và trích lập dự phòng thì Ngân hàng trích lập cụ thể đối với trường hợp này là:

a)

3,5 triệu đồng

b)

14 triệu đồng

c)

35 triệu đồng

d)

70 triệu đồng

72.

Theo thỏa thuận cam kết trong Hợp đồng cho thuê tài chính với công ty Bình Minh, Ngân hàng tiến hành mua tài sản để cho thuê tài chính. Biết rằng giá tài sản là 500 triệu đồng, chiết khấu 3%, chi phí vận chuyển và lắp đặt là 14 triệu đồng. Giá trị tài sản cho thuê tài chính này được xác định là

a)

500 triệu đồng

b)

499 triệu đồng

c)

470 triệu đồng

d)

484 triệu đồng

73.

Một doanh nghiệp có nhu cầu mua lô hàng phục vụ kế hoạch kinh doanh với giá trị 4 tỷ đồng, lô hàng này được nhà cung cấp cho doanh nghiệp nợ 70 triệu đồng. Khách hàng có vốn tự có là 2,9 tỷ đồng. Nhu cầu vốn tín dụng của doanh nghiệp là

a)

1,3 tỷ đồng

b)

1,03 tỷ đồng

c)

1,30 tỷ đồng

d)

2,07 tỷ đồng

74.

Theo quy định hiện hành ở Việt Nam, đối tượng cho vay của tín dụng ngân hàng bao gồm

a)

Là tất cả các nhu cầu vay vốn của nền kinh tế - xã hội

b)

Là nhu cầu vay vốn ngắn hạn, trung và dài hạn của nền kinh tế - xã hội

c)

Là những nhu cầu vay vốn hợp pháp theo quy định của pháp luật

d)

Là nhu cầu vay vốn của doanh nghiệp, cá nhân, tổ chức xã hội

75.

Tổ chức tín dụng không được cho vay vốn những nhu cầu

a)

Nhu cầu mua sắm tài sản và chi phí hình thành nên tài sản mà pháp luật cấm mua bán, chuyển nhượng, chuyển đổi

b)

Nhu cầu thanh toán các chi phí, thực hiện các giao dịch mà pháp luật cấm

c)

Những đối tượng kinh doanh xét thấy không có lợi nhuận lớn

d)

Nhu cầu tài chính để giao dịch mà pháp luật cấm; nhu cầu thanh toán các chi phí, thực hiện các giao dịch mà pháp luật cấm và các nhu cầu mua sắm tài s

76.

Nội dung văn bản bảo lãnh chứa đựng các yếu tố cơ bản

a)

Chỉ định các bên tham gia, mục đích của bảo lãnh, số tiền bảo lãnh

b)

Mục đích của bảo lãnh, số tiền bảo lãnh, các điều kiện thanh toán

c)

Chỉ định các bên tham gia, mục đích của bảo lãnh, số tiền bảo lãnh, các điều kiện thanh toán, thời hạn hiệu lực

d)

Mục đích của bảo lãnh, số tiền bảo lãnh, các điều kiện thanh toán, thời hạn hiệu lực

77.

Những nhân tố nào tác động đến tính thanh khoản của Ngân hàng thương mại (NHTM)

a)

Môi trường hoạt động kinh doanh, chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước

b)

Chiến lược quản lý thanh khoản của NHTM

c)

Môi trường hoạt động kinh doanh, chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước, chiến lược quản lý thanh khoản của NHTM

d)

Môi trường hoạt động kinh doanh, chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước, chiến lược quản lý thanh khoản của NHTM và sự phát triển của thị trường tiền tệ

78.

Nghiệp vụ được coi là rủi ro nhất tại NHTM là

a)

Nghiệp vụ nhận tiền gửi

b)

Nghiệp vụ cấp tín dụng

c)

Nghiệp vụ trung gian

d)

Nghiệp vụ thẻ

79.

Đặc trưng của phương thức thanh toán chuyển tiền (Remittance)

a)

Thủ tục đơn giản, ngân hàng chỉ là trung gian thanh toán theo ủy quyền, bất lợi cho nhà nhập khẩu vì không có ràng buộc đảm bảo nhà xuất khẩu giao hàng

b)

Thủ tục đơn giản, ngân hàng chỉ là trung gian thanh toán theo ủy quyền, bất lợi cho nhà nhập khẩu vì không có ràng buộc đảm bảo nhà xuất khẩu giao hàng, chỉ áp dụng hai bên thật sự tín nhiệm lẫn nhau

c)

Phương thức rẻ tiền và đơn giản

d)

Phương thức chuyển tiền chỉ áp dụng với khách hàng thân quen

80.

Các phương thức thanh toán quốc tế là

a)

Phương thức thanh toán chuyển tiền, phương thức thanh toán nhờ thu, phương thức giao chứng từ trả tiền

b)

Phương thức thanh toán chuyển tiền, phương thức thanh toán nhờ thu, phương thức giao chứng từ trả tiền, phương thức tín dụng chứng từ

c)

Phương thức thanh toán chuyển tiền, phương thức thanh toán nhờ thu, phương thức giao chứng từ trả tiền, phương thức tín dụng chứng từ, thư tín dụng

d)

Thanh toán điện tử online

81.

Các Ngân hàng thương mại được phép vay vốn bổ sung nguồn vốn của mình bằng các nguồn:

a)

Vốn đi vay trên thị trường tiền tệ 1(tái cấp vốn, cho vay qua đêm, cho vay thấu chi), vốn đi vay trên thị trường tiền tệ 2 ( vay vốn lẫn nhau giữa các ngân hàng thương mại)

b)

Vốn đi vay tại Ngân hàng Nhà nước thông qua việc đấu thầu trái phiếu

c)

Vốn đi vay tại Ngân hàng thương mại khác thông qua việc mở tài khoản tiền gửi thanh toán tại các Ngân hàng thương mại khác

d)

Mua bán giao ngay, mua bán kỳ hạn, kinh doanh chênh lệch giá, hoán đổi ngoại tệ, mua bán quyền chọn

82.

Việc thẩm định kỹ hồ sơ vay giúp Ngân hàng tránh hết được nợ quá hạn

a)

Đúng, nếu nhân viên tín dụng biết cách thẩm định

b)

Đúng, nếu ngân hàng biết quy định chính xác hồ sơ gồm những thứ giấy tờ nào

c)

Sai, vì nhân viên tín dụng không thể thẩm định hết hồ sơ được

d)

Sai, vì việc thu hồi nợ xảy ra sau khi thẩm định và nợ quá hạn do nhiều nguyên nhân tác động

83.

Thành phần nào sau đây trong tổng nguồn vốn hoạt động của một Ngân hàng thương mại quyết định quy mô hoạt động của ngân hàng

a)

Vốn tự có

b)

Vốn huy động

c)

Tổng nguồn vốn hoạt động

d)

Vốn cơ bản

84.

Nguồn từ các quỹ được coi là vốn chủ sở hữu bao gồm

a)

Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ khấu hao cơ bản

b)

Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ dự phòng tài chính, các quỹ khác

c)

Quỹ dự trữ vốn điều lệ, quỹ khen thưởng

d)

Quỹ dự phòng tài chính, quỹ khấu hao sửa chữa lớn, quỹ khen thưởng

85.

Quản lý vốn huy động là việc

a)

Quản lý quy mô, cơ cấu, quản lý lãi suất chi trả

b)

Quản lý quy mô, cơ cấu, quản lý lãi suất chi trả, quản lý kỳ hạn, phân tích tính thanh khoản của nguồn vốn

c)

Quản lý quy mô, cơ cấu, quản lý lãi suất chi trả, quản lý kỳ hạn

d)

Quản lý quy mô, cơ cấu, quản lý lãi suất chi trả, quản lý kỳ hạn, phân tích tính thanh khoản của nguồn vốn; xác định nguồn vốn dành cho dự trữ

86.

Khách hàng có uy tín là khách hàng

a)

Hoàn trả nợ đúng hạn

b)

Quản trị kinh doanh có hiệu quả

c)

Có tín nhiệm với Tổ chức tín dụng trong sử dụng vốn vay

d)

Có năng lực tài chính lành mạnh, trung thực trong kinh doanh, hoàn trả nợ đúng hạn, có năng lực quản trị tốt

87.

Tiêu chuẩn 5C trong thẩm định khách hàng vay vốn bao gồm:

a)

Character ( tính cách), Clever ( thông minh), Confident ( tự tin), Capital (vốn), Collateral ( tài sản đảm bảo)

b)

Character ( tính cách), Clever ( thông minh), Capital (vốn), Collateral (tài sản đảm bảo), Conditions (điều kiện)

c)

Character ( tính cách), Capacity( năng lực), Capital (vốn), Collateral (tài sản đảm bảo), Conditions (điều kiện)

d)

Clever ( thông minh), Confident ( tự tin), Capital (vốn), Collateral ( tài sản đảm bảo), Conditions (điều kiện)