Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 8,9

Total questions: 78

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
表现
a)
thể hiện, biểu hiện
b)
rộng rãi, hào phóng
c)
xã giao, sự giao thiệp
d)
sang trọng
2.
突出
a)
nổi bật, nổi trội
b)
hiếu khách
c)
rộng rãi, hào phóng
d)
đến dự, hay lui tới
3.
文学家
a)
nhà văn
b)
thể hiện, biểu hiện
c)
hiếu khách
d)
xã giao, sự giao thiệp
4.
算
a)
coi là, xem là
b)
nổi bật, nổi trội
c)
thể hiện, biểu hiện
d)
rộng rãi, hào phóng
5.
地道
a)
đích thực, chân chính
b)
nhà văn
c)
nổi bật, nổi trội
d)
hiếu khách
6.
行家
a)
người trong nghề
b)
coi là, xem là
c)
nhà văn
d)
thể hiện, biểu hiện
7.
亲自
a)
tự, đích thân
b)
đích thực, chân chính
c)
coi là, xem là
d)
nổi bật, nổi trội
8.
见解
a)
cách nhìn, quan điểm
b)
người trong nghề
c)
đích thực, chân chính
d)
nhà văn
9.
近代
a)
thời cận đại
b)
tự, đích thân
c)
người trong nghề
d)
coi là, xem là
10.
时尚
a)
mốt, thời trang
b)
cách nhìn, quan điểm
c)
tự, đích thân
d)
đích thực, chân chính
11.
写作
a)
sáng tác
b)
thời cận đại
c)
cách nhìn, quan điểm
d)
người trong nghề
12.
点心
a)
điểm tâm, bánh ngọt
b)
mốt, thời trang
c)
thời cận đại
d)
tự, đích thân
13.
作为
a)
coi như , với tư cách
b)
sáng tác
c)
mốt, thời trang
d)
cách nhìn, quan điểm
14.
学问
a)
tri thức, học thức
b)
điểm tâm, bánh ngọt
c)
sáng tác
d)
thời cận đại
15.
讲究
a)
chú ý , chú trong
b)
coi như , với tư cách
c)
điểm tâm, bánh ngọt
d)
mốt, thời trang
16.
胡同
a)
ngõ, hẻm
b)
tri thức, học thức
c)
coi như , với tư cách
d)
sáng tác
17.
位于
a)
nằm ở
b)
chú ý , chú trong
c)
tri thức, học thức
d)
điểm tâm, bánh ngọt
18.
手
a)
người đứng đầu, bài
b)
ngõ, hẻm
c)
chú ý , chú trong
d)
coi như , với tư cách
19.
豪华
a)
sang trọng
b)
nằm ở
c)
ngõ, hẻm
d)
tri thức, học thức
20.
光临
a)
đến dự, hay lui tới
b)
người đứng đầu, bài
c)
nằm ở
d)
chú ý , chú trong
21.
交际
a)
xã giao, sự giao thiệp
b)
sang trọng
c)
người đứng đầu, bài
d)
ngõ, hẻm
22.
大方
a)
rộng rãi, hào phóng
b)
đến dự, hay lui tới
c)
sang trọng
d)
nằm ở
23.
好客
a)
hiếu khách
b)
xã giao, sự giao thiệp
c)
đến dự, hay lui tới
d)
người đứng đầu, bài
24.
呼朋唤友
a)
tập hợp bạn bè
b)
sinh động
c)
thong thả ,ung dung
d)
lờ mờ, mơ màng
25.
招待
a)
chiêu đãi
b)
tập hợp bạn bè
c)
sinh động
d)
thong thả ,ung dung
26.
高档
a)
hảo hạng, cao cấp
b)
chiêu đãi
c)
tập hợp bạn bè
d)
sinh động
27.
胃口
a)
khẩu vị
b)
hảo hạng, cao cấp
c)
chiêu đãi
d)
tập hợp bạn bè
28.
明明
a)
rõ ràng, chắc chắn
b)
khẩu vị
c)
hảo hạng, cao cấp
d)
chiêu đãi
29.
胃
a)
dạ dày, bao tử
b)
rõ ràng, chắc chắn
c)
khẩu vị
d)
hảo hạng, cao cấp
30.
戒
a)
cai, bỏ
b)
dạ dày, bao tử
c)
rõ ràng, chắc chắn
d)
khẩu vị
31.
保存
a)
giữ gìn, bảo tồn
b)
cai, bỏ
c)
dạ dày, bao tử
d)
rõ ràng, chắc chắn
32.
资料
a)
tài liệu
b)
giữ gìn, bảo tồn
c)
cai, bỏ
d)
dạ dày, bao tử
33.
曾经
a)
đã từng
b)
tài liệu
c)
giữ gìn, bảo tồn
d)
cai, bỏ
34.
形容
a)
hình dung, miêu tả
b)
đã từng
c)
tài liệu
d)
giữ gìn, bảo tồn
35.
朦胧
a)
lờ mờ, mơ màng
b)
hình dung, miêu tả
c)
đã từng
d)
tài liệu
36.
悠悠
a)
thong thả ,ung dung
b)
lờ mờ, mơ màng
c)
hình dung, miêu tả
d)
đã từng
37.
形象
a)
sinh động
b)
thong thả ,ung dung
c)
lờ mờ, mơ màng
d)
hình dung, miêu tả
38.
词汇
a)
từ mới
b)
vô cùng, hết sức
c)
nếu kh thì
d)
an ủi, dỗ dành
39.
固定
a)
cố định
b)
tình cảnh
c)
có vẻ, tỏ vẻ
d)
nếu kh thì
40.
结构
a)
kết cấu, cấu trúc
b)
từ mới
c)
vô cùng, hết sức
d)
có vẻ, tỏ vẻ
41.
整体
a)
chỉnh thẻ, toàn thể
b)
cố định
c)
tình cảnh
d)
vô cùng, hết sức
42.
综合
a)
tổng hợp lại
b)
kết cấu, cấu trúc
c)
từ mới
d)
tình cảnh
43.
完整
a)
hoàn thành, trọn vẹn
b)
chỉnh thẻ, toàn thể
c)
cố định
d)
từ mới
44.
哲学家
a)
nhà triết học
b)
tổng hợp lại
c)
kết cấu, cấu trúc
d)
cố định
45.
语言
a)
truyện ngụ ngôn
b)
hoàn thành, trọn vẹn
c)
chỉnh thẻ, toàn thể
d)
kết cấu, cấu trúc
46.
喂养
a)
nuôi dưỡng
b)
nhà triết học
c)
tổng hợp lại
d)
chỉnh thẻ, toàn thể
47.
群
a)
lượng từ [ bầy, đàn]
b)
truyện ngụ ngôn
c)
hoàn thành, trọn vẹn
d)
tổng hợp lại
48.
猴子
a)
con khi
b)
nuôi dưỡng
c)
nhà triết học
d)
hoàn thành, trọn vẹn
49.
宠物
a)
thú cưng
b)
lượng từ [ bầy, đàn]
c)
truyện ngụ ngôn
d)
nhà triết học
50.
相处
a)
chung sống
b)
con khi
c)
nuôi dưỡng
d)
truyện ngụ ngôn
51.
彼此
a)
2 bên
b)
thú cưng
c)
lượng từ [ bầy, đàn]
d)
nuôi dưỡng
52.
表情
a)
nét mặt
b)
chung sống
c)
con khi
d)
lượng từ [ bầy, đàn]
53.
行为
a)
hành vi
b)
2 bên
c)
thú cưng
d)
con khi
54.
对方
a)
đối phương
b)
nét mặt
c)
chung sống
d)
thú cưng
55.
蔬菜
a)
rau xanh
b)
hành vi
c)
2 bên
d)
chung sống
56.
粮食
a)
lương thực
b)
đối phương
c)
nét mặt
d)
2 bên
57.
家庭
a)
gdinh
b)
rau xanh
c)
hành vi
d)
nét mặt
58.
财产
a)
tài sản
b)
lương thực
c)
đối phương
d)
hành vi
59.
消费
a)
tiêu thụ
b)
gdinh
c)
rau xanh
d)
đối phương
60.
节省
a)
tiết kiệm
b)
tài sản
c)
lương thực
d)
rau xanh
61.
限制
a)
hạn chế
b)
tiêu thụ
c)
gdinh
d)
lương thực
62.
猪
a)
con lợn
b)
tiết kiệm
c)
tài sản
d)
gdinh
63.
调皮
a)
nghịch ngợm
b)
hạn chế
c)
tiêu thụ
d)
tài sản
64.
淘气
a)
phá phách
b)
con lợn
c)
tiết kiệm
d)
tiêu thụ
65.
橡子
a)
hạt dẻ
b)
nghịch ngợm
c)
hạn chế
d)
tiết kiệm
66.
果实
a)
hoa quả
b)
phá phách
c)
con lợn
d)
hạn chế
67.
不足
a)
không đủ
b)
hạt dẻ
c)
nghịch ngợm
d)
con lợn
68.
倒
a)
lại
b)
hoa quả
c)
phá phách
d)
nghịch ngợm
69.
馒头
a)
màn thầu
b)
không đủ
c)
hạt dẻ
d)
phá phách
70.
颗
a)
lg từ hạt , viên
b)
lại
c)
hoa quả
d)
hạt dẻ
71.
似乎
a)
dường như
b)
màn thầu
c)
không đủ
d)
hoa quả
72.
吃亏
a)
chiuj thiệt
b)
lg từ hạt , viên
c)
lại
d)
không đủ
73.
方式
a)
phương thức'
b)
dường như
c)
màn thầu
d)
lại
74.
安慰
a)
an ủi, dỗ dành
b)
chiuj thiệt
c)
lg từ hạt , viên
d)
màn thầu
75.
要不
a)
nếu kh thì
b)
phương thức'
c)
dường như
d)
lg từ hạt , viên
76.
显得
a)
có vẻ, tỏ vẻ
b)
an ủi, dỗ dành
c)
chiuj thiệt
d)
dường như
77.
格外
a)
vô cùng, hết sức
b)
nếu kh thì
c)
phương thức'
d)
chiuj thiệt
78.
情景
a)
tình cảnh
b)
có vẻ, tỏ vẻ
c)
an ủi, dỗ dành
d)
phương thức'