wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về máy biến áp

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. (Chọn phương án Đúng) Biểu thức tính các sức điện động chính cảm ứng trong dây quấn máy biến áp:

a)

E1 = 4,44.W1.f1.Φm; E2 = 4,44.W2.f2.Φm;

b)

E1 = 4,44.W1.f1.Φm; E2 = 4,44.W2.f1.Φm;

c)

E1 = 4,44.W1.Φm; E2 = 4,44.W2.f1.Φm;

d)

E1 = 4,44.W1.f1.Φm; E2 = 4,44.W2.Φm;

2.

Câu 2. (Chọn phương án Đúng) Từ thông chính cảm ứng các sức điện động trong các dây quấn sơ cấp và thứ cấp của máy biến áp:

a)

Vượt trước từ thông một góc 90 độ.

b)

Chậm sau từ thông một góc 90 độ.

c)

Trùng pha với từ thông.

d)

Vượt trước từ thông một góc 120 độ.

3.

Câu 3. (Chọn phương án Đúng) P0 là công suất tác dụng đo được trong thí nghiệm không tải máy biến áp khi:

a)

Đặt điện áp định mức vào sơ cấp, thứ cấp hở mạch.

b)

Đặt điện áp nhỏ vào sơ cấp, thứ cấp hở mạch.

c)

Đặt điện áp định mức vào sơ cấp, thứ cấp ngắn mạch.

d)

Đặt điện áp nhỏ vào sơ cấp, thứ cấp ngắn mạch.

4.

Câu 4. (Chọn phương án Đúng) Tại sao không nên vận hành máy biến áp lúc không tải hoặc non tải?

a)

Vì hệ số cosφ của máy biến áp khi đó thấp.

b)

Vì không tận dụng hết công suất của máy biến áp.

c)

Vì tổn hao công suất trên đường dây tải điện tăng.

d)

Vì tổn hao điện áp trên đường dây tải điện tăng.

5.

Câu 5. (Chọn phương án Sai) Tổ nối dây của máy biến áp ba pha:

a)

Phụ thuộc vào chiều quấn dây, cách ký hiệu các đầu dây, kiểu đấu dây ở sơ cấp và thứ cấp

b)

Biểu thị góc lệch pha giữa các sức điện động dây dây quấn CA (sơ cấp) và HA (thứ cấp) của máy biến áp (cùng tên).

c)

Tổ nối dây của biến áp ba pha đấu Δ/Δ và Y/Y là các tổ chẵn

d)

Tổ nối dây của biến áp ba pha đấu Δ/Δ và Y/Δ là các tổ chẵn.

6.

Câu 6. (Chọn phương án Đúng) Khi từ hóa lõi thép máy biến áp một pha và kể đến tổn hao trong lõi thép:

a)

Dòng từ hóa i0 có dạng nhọn đầu và vượt trước từ thông chính một góc phụ thuộc mức độ trễ của vật liệu từ.

b)

Dòng từ hóa i0 vượt trước từ thông chính một góc phụ thuộc mức độ trễ của vật liệu từ.

c)

Dòng từ hóa i0 có dạng nhọn đầu và trùng pha với từ thông chính

d)

Dòng từ hóa i0 chậm sau từ thông chính một góc tỉ lệ với mức độ trễ của vật liệu từ.

7.

Trong máy biến áp ba pha có kiểu đấu dây Y/Y khi mạch từ bị bão hoà thì từ thông bậc ba:

a)

Có tồn tại.

b)

Không tồn tại.

c)

Tồn tại hay không phụ thuộc vào kết cấu của mạch từ.

d)

Tồn tại hay không phụ thuộc vào tổ nối dây của máy biến áp.

8.

Chọn dạng đúng cho phương trình cân bằng sức điện động mạch sơ cấp của máy biến áp:

a)

U1 = -E1 + i1 Z1.

b)

U1 = -E1 + I1 Z1.(có dấu chấm)

c)

U1 = E1 - I1 Z1.(có dấu chấm)

d)

U1 = E1 - 1 Z1.

9.

Chọn dạng đúng cho phương trình cân bằng sức từ động sau quy đổi của máy biến áp:

a)

I1=I0+I2'(có dấu chấm)

b)

I1=I0+I2'

c)

I1=I0+(-I2')(có dấu chấm)

d)

I1=I0+(-I2')

10.

(Đáp án đúng) Một cách gần đúng, các tham số xác định được trong thí nghiệm không tải máy biến áp có thể xem là:

a)

Các tham số của dây quấn sơ cấp.

b)

Các tham số của dây quấn thứ cấp.

c)

Các tham số của mạch từ hoá.

d)

Các tham số của dây quấn sơ cấp và thứ cấp.

11.

Máy biến áp tự ngẫu giúp tiết kiệm hiệu quả khối lượng dây quấn và tổn thất đồng so với máy biến áp 2 dây quấn có cùng công suất, khi tỷ lệ biến đổi điện áp (UCA/UHA) của nó là:

a)

Giảm về gần bằng 1

b)

Nhỏ hơn 1

c)

Lớn hơn nhiều so với 1

d)

Bất kỳ giá trị nào

12.

Sự truyền tải công suất qua máy biến áp tự ngẫu thông qua:

a)

Truyền dẫn trực tiếp

b)

Từ trường trong máy

c)

Cả truyền dẫn trực tiếp và thông qua từ trường trong máy

d)

Hoặc truyền dẫn trực tiếp hoặc thông qua từ trường còn tùy thuộc vào độ lớn của tải.

13.

Khi máy biến áp làm việc không tải, điện áp đầu vào sơ cấp ...

a)

luôn lệch pha 60 độ so với dòng điện từ hóa.

b)

cùng pha với dòng điện từ hóa.

c)

sớm pha hơn dòng điện từ hóa gần 90 độ.

d)

chậm pha hơn dòng điện từ hóa góc 90 độ.

14.

Phát biểu nào sau đây về máy biến dòng điện là đúng:

a)

Cuộn dây sơ cấp của biến dòng gồm nhiều vòng dây (W1 > W2)

b)

Tải thứ cấp của máy biến dòng được mắc song song với nhau

c)

Trạng thái làm việc bình thường của biến dòng điện là ngắn mạch phía thứ cấp.

d)

Tỷ số biến đổi dòng điện của biến dòng gần đúng bằng W1/W2

15.

Phát biểu nào sau đây về máy biến điện áp là không đúng:

a)

Cuộn dây sơ cấp của máy biến điện áp được mắc song song với lưới.

b)

Tải thứ cấp của máy biến điện áp được mắc song song với nhau

c)

Trạng thái làm việc bình thường của máy biến điện áp là hở mạch phía thứ cấp.

d)

Điện áp định mức phía thứ cấp của máy biến điện áp được chuẩn hoá là 110V hoặc 220V.

16.

Một máy điện một chiều có Z = G = 24, 2p = 4, u = 1 quy luật nối dây theo các bước dây quấn sau: y = yG = 1, y1 = 6, y2 = 5. Hỏi dây quấn thuộc loại nào?

a)

Dây quấn xếp đơn

b)

Dây quấn xếp phức tạp

c)

Dây quấn sóng đơn

d)

Dây quấn sóng phức tạp

17.

Một máy điện một chiều có Znt = G = 23, 2p = 4, u=1 quy luật nối dây theo các bước dây quấn sau: y = yG = 2, y1 = 6, y2 = 4. Hỏi dây quấn thuộc loại nào?

a)

Dây quấn xếp đơn

b)

Dây quấn xếp phức tạp

c)

Dây quấn sóng đơn

d)

Dây quấn sóng phức tạp

18.

Hãy tìm câu sai : Trong máy điện một chiều số đôi mạch nhánh (a) của dây quấn :

a)

Xếp đơn có a = p

b)

Sóng đơn có a = 1

c)

Xếp phức tạp có a = 2p

d)

Sóng phức tạp có a = m; (m=2,3,..)

19.

Một máy điện một chiều có Znt = S = G = 16, 2p = 4, m = 1, u=1, kiểu dây quấn xếp sẽ có bước dây quấn và số đôi mạch nhánh như sau :

a)

y = yG = ±1, y1 = 4, y2 = 2, a = 2

b)

y = yG = ±1, y1 = 4, y2 = 2, a = 4

c)

y = yG = ±1, y1 = 4, y2 = 3, a = 2

d)

y = yG = ±2, y1 = 4, y2 = 2, a = 2

20.

Máy phát điện một chiều có M1 là mô men quay trên trục, M0 là mô men cản không tải, Mđt là mô men điện từ, có phương trình cân bằng mô men:

a)

M1 = M0 + Mđt

b)

M1 = -M0 + Mđt

c)

M1 = M0 - Mđt

d)

M1 = -M0 - Mđt

21.

Phương trình cân bằng mô men của động cơ một chiều khi làm việc ổn định với tải (Mđt, M2, M0 tương ứng là mô men điện từ, mô men phụ tải, mô men cản không tải):

a)

Mđt = M0 + M2

b)

Mđt = M0 - M2

c)

Mđt = -M0 + M2

d)

Mđt = -M0 - M2

22.

Các phương pháp điều chỉnh tốc độ động cơ một chiều:

a)

Thay đổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ; thay đổi điện trở phụ nối tiếp mạch phần ứng động cơ; thay đổi từ thông bằng cách thay đổi dòng kích từ

b)

Thay đổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ; thay đổi điện trở phụ nối tiếp mạch phần ứng động cơ

c)

Thay đổi điện áp đặt vào phần ứng động cơ; thay đổi từ thông bằng cách thay đổi dòng kích từ

d)

Thay đổi điện trở phụ nối tiếp mạch phần ứng động cơ; thay đổi từ thông bằng cách thay đổi dòng kích từ

23.

Dây quấn xếp ba pha hai lớp của máy điện xoay chiều với Z=36, 2p=4, m=3, sẽ có các thông số như sau:

a)

τ=9; y=8; α=20°; q=3; γ=60°; λ=6

b)

τ=9; y=9; α=30°; q=2; γ=60°; λ=4

c)

τ=9; y=9; α=20°; q=3; γ=60°; λ=6

d)

τ=9; y=8; α=30°; q=2; γ=60°; λ=4

24.

Hãy tìm câu SAI: Sức từ động của dây quấn ba pha:

a)

là tổng hợp của một dãy các sóng đập mạch bậc v (v=1,3,5,...)

b)

có các sức từ động bậc v=6k+1 quay thuận

c)

có các sức từ động bậc v=6k-1 quay ngược

d)

là tổng hợp các sức từ động bậc v=6k+1 quay thuận và các sức từ động bậc v=6k-1 quay ngược

25.

TÌM PHÁT BIỂU SAI: Để thay đổi cực tính điện áp phát ra của máy phát điện một chiều kích từ độc lập có thể thực hiện bằng phương pháp:

a)

Đảo chiều quay của phần ứng máy phát khi giữ nguyên cực tính cuộn kích từ

b)

Đảo cực tính của cuộn kích từ trong khi vẫn giữ nguyên chiều quay

c)

Đảo chiều quay của phần ứng máy phát khi giữ nguyên cực tính cuộn kích từ hoặc đảo cực tính của cuộn kích từ trong khi vẫn giữ nguyên chiều quay

d)

Đảo chiều quay của phần ứng máy phát đồng thời đảo cực tính cuộn kích từ

26.

Trong các sơ đồ nguyên lý sau, sơ đồ nào biểu thị cho máy điện một chiều kích từ hỗn hợp:

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

27.

Một máy phát một chiều kích từ song song 4 cực, Z= 18 rãnh, u=1 có dây quấn phần ứng kiểu sóng phức tạp m=2, bước dây quấn y1=4, y2=4, y=yG=8, mỗi phần tử có 10 vòng, sức điện động trung bình cảm ứng trong mỗi thanh dẫn là 2V, máy phát sẽ phát ra một sức điện động:

a)

≈180V

b)

≈720V

c)

≈360V

d)

≈500V

28.

Các yêu cầu mở máy của động cơ một chiều

a)

Mô men mở máy cần lớn nhất và dòng mở máy cần bé nhất

b)

Mô men mở máy cần lớn nhất có thể và dòng mở máy cần được hạn chế xấp xỉ bằng trị số cho phép.

c)

Mô men mở máy cần lớn nhất để thời gian mở máy là bé nhất

d)

Dòng mở máy cần lớn nhất để mô men mở máy là lớn nhất

29.

Cho hình vẽ dưới đây biểu diễn sự phân bố của từ cảm trong máy điện một chiều dưới một đôi cực trong trường hợp chổi than nằm trên đường trung tính hình học. Hãy chọn phát biểu ĐÚNG

a)

(1) từ cảm phần ứng; (2) từ cảm cực từ chính; (3) từ cảm tổng khi mạch từ bão hòa; (4) từ cảm tổng khi mạch từ chưa bão hòa.

b)

(1) từ cảm cực từ chính; (2) từ cảm phần ứng; (3) từ cảm tổng khi mạch từ chưa bão hòa; (4) từ cảm tổng khi mạch từ bão hòa.

c)

(1) từ cảm cực từ chính; (2) từ cảm phần ứng; (3) từ cảm tổng khi mạch từ bão hòa; (4) từ cảm tổng khi mạch từ chưa bão hòa.

d)

(1) từ cảm phần ứng; (2) từ cảm cực từ chính; (3) từ cảm tổng khi mạch từ chưa bão hòa; (4) từ cảm tổng khi mạch từ bão hòa.

30.

Một máy phát điện một chiều có dòng điện kích từ không thay đổi. Khi quay không tải với tốc độ quay của roto là 1000 vòng/ phút thì sức điện động phát ra là 220V. Hỏi lúc không tải, nếu roto quay với tốc độ 990 vòng/phút thì sức điện động phát ra là bao nhiêu.

a)

Eu=217,8V

b)

Eu=222,2V

c)

Eu=215,8V

d)

Eu=,8V

31.

Một động cơ một chiều có điện trở dây quấn phần ứng là 0,6 Ω, điện áp định mức phần ứng động cơ là 230V. Nếu sức điện động cảm ứng khi làm việc là 210 V thì dòng điện phần ứng là:

a)

43 A

b)

44,47 A

c)

33,33 A

d)

39 A

32.

Một máy điện xoay chiều có: Z=24, 2p=4, m=3, dây quấn đồng khuôn 1 lớp, mỗi pha gồm một mạch nhánh. Trị hiệu dụng sức điện động của một nhóm phần tử là 110 V. Trị hiệu dụng sức điện động của một pha dây quấn là:

a)

220V

b)

380V

c)

440V

d)

110V

33.

Một động cơ một chiều có cực từ phụ và dây quấn bù, dòng phần ứng là 5A, mô men điện từ là 47Nm. Giữ từ thông không đổi, nếu dòng phần ứng tăng thành 7A. Tính mô men điện từ mới?

a)

65,8Nm

b)

27,73Nm

c)

38,5NM

d)

74Nm

34.

Một máy điện một chiều có điện áp định mức 220V, điện trở mạch phần ứng là 1Ω. Dòng định mức phần ứng là 20 A. Sự khác nhau về sức điện động cảm ứng trong hai trường hợp máy phát và động cơ là:

a)

20V

b)

0V

c)

40V

d)

60V

35.

Hãy tìm câu SAI : Trong máy điện một chiều, nếu p là số đôi cực, m là số nguyên dương khác 1, thì số đôi mạch nhánh (a) của dây quấn :

a)

Xếp đơn có a = p

b)

Sóng đơn có a = 2p

c)

Xếp phức tạp có a = m.p

d)

Sóng phức tạp có a = m

36.

Tìm phát biểu SAI: Một máy điện xoay chiều có: Z=48, 2p=8, m=3, dây quấn đồng khuôn 1 lớp, thì mỗi pha có thể đấu thành:

a)

một mạch nhánh

b)

hai mạch nhánh song song

c)

ba mạch nhánh song song

d)

bốn mạch nhánh song song

37.

Ở dây quấn một lớp máy điện xoay chiều, mỗi pha dưới mỗi đôi cực có :

a)

hai nhóm phần tử.

b)

ba nhóm phần tử.

c)

một nhóm phần tử.

d)

bốn nhóm phần tử.