WorksheetsVietnam Tourism Atlas Worksheet
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết nhận xét nào dưới đây đúng về tình hình phát triển du lịch nước ta từ năm 2005 đến 2021?
Tổng lượng khách du lịch tăng liên tục qua các năm.
Lượng khách du lịch nội địa nhỏ hơn khách quốc tế.
Tổng doanh thu du lịch năm 2021 gấp 6 lần năm 2005.
Khách du lịch năm 2015 đạt 41,16 triệu lượt người.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết nhận xét nào dưới đây KHÔNG đúng về cơ cấu khách du lịch quốc tế phân theo khu vực, quốc gia và vùng lãnh thổ năm 2010 và 2021?
Khách du lịch từ Trung Quốc có tỉ trọng lớn nhất năm 2021.
Khách du lịch từ Đài Loan khoảng 333,3 nghìn lượt năm 2010.
Khách du lịch từ Pháp có tỉ trọng gần 4,0% năm 2010.
Tỉ trọng khách du lịch từ Hàn Quốc năm 2021 giảm mạnh so với năm 2010.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết nước ta có bao nhiêu trung tâm du lịch quốc gia năm 2021?
2.
3.
4.
5.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết đâu là trung tâm du lịch vùng?
Hà Nội.
Huế.
Hải Phòng.
TP. Hồ Chí Minh.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết các trung tâm du lịch quốc gia ở Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung là:
Vinh, Huế.
Huế, Đà Nẵng.
Đà Nẵng, Nha Trang.
Huế, Nha Trang.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết nước ta có bao nhiêu công viên địa chất toàn cầu?
2.
3.
4.
5.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết các di sản thiên nhiên thế giới ở nước ta là:
Vịnh Hạ Long - Cát Bà, Di tích Mỹ Sơn.
Vịnh Hạ Long - Cát Bà, Phong Nha - Kẻ Bàng.
Di tích Mỹ Sơn, Phong Nha - Kẻ Bàng.
Phong Nha - Kẻ Bàng, Thành nhà Hồ.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết di sản hỗn hợp thế giới ở nước ta là:
Cố đô Huế.
Phố cổ Hội An.
Tràng An.
Di tích Mỹ Sơn.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch và Hành chính, cho biết tỉnh, thành phố nào ở nước ta có 2 di sản văn hóa vật thể thế giới?
Quảng Nam.
Đà Nẵng.
Quảng Ngãi.
Thừa Thiên – Huế.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch Tam Thanh (Lạng Sơn) là:
A. hang, động.
B. nước khoáng.
C. vườn quốc gia.
D. du lịch biển.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch nước khoáng nổi tiếng ở Duyên hải miền Trung là:
Vĩnh Hảo, Hội Vân, Suối Bang.
Suối Bang, Kim Bôi, Quang Hanh.
Hội Vân, Quang Hanh, Mỹ Lâm.
Mỹ Lâm, Hội Vân, Vĩnh Hảo.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết thứ tự các bãi biển nước ta lần lượt từ bắc vào nam là:
A. Trà Cổ, Cửa Lò, Ninh Chữ, Mỹ Khê.
B. Ninh Chữ, Trà Cổ, Cửa Lò, Mỹ Khê.
C. Mỹ Khê, Cửa Lò, Ninh Chữ, Trà Cổ.
D. Trà Cổ, Cửa Lò, Mỹ Khê, Ninh Chữ.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết các di tích lịch sử, cách mạng, văn hóa, kiến trúc, nghệ thuật nổi tiếng ở Tây Nguyên là:
Nhà tù Pleiku, nhà tù Buôn Ma Thuột.
Nhà tù Pleiku, nhà tù Côn Đảo.
Nhà tù Côn Đảo, nhà tù Buôn Ma Thuột.
Nhà tù Pleiku, nhà tù Phú Quốc.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch và Hành chính, cho biết điểm du lịch di tích lịch sử, cách mạng, văn hóa, kiến trúc nghệ thuật Khe Sanh và Địa đạo Vịnh Mốc thuộc tỉnh nào dưới đây?
Hà Tĩnh.
Quảng Bình.
Quảng Trị.
Thừa Thiên Huế.
Khu vực Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Yên Bái là nơi phân bố chính của di sản văn hóa phi vật thể nào sau đây?
Nhã nhạc cung đình Huế
Dân ca quan họ Bắc Ninh
Hát xoan Phú Thọ
Nghệ thuật xòe Thái
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết các lễ hội truyền thống nổi tiếng ở Đồng bằng sông Cửu Long là:
A. Bà Chúa Xứ, Hội đâm trâu.
B. Bà Chúa Xứ, Óoc Om Bóc.
C. Hội đâm trâu, Katê.
D. Óoc Om Bóc, Hội đâm trâu.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết lễ hội truyền thống nổi tiếng ở Tây Nguyên là:
Hội đâm trâu.
Chùa Hương.
Hội chọi trâu.
Bà Chúa Xứ.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch và Hành chính, cho biết điểm du lịch làng nghề Bàu Trúc thuộc tỉnh nào dưới đây?
Phú Yên.
Khánh Hòa.
Ninh Thuận.
Bình Thuận.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch và Hành chính, cho biết các điểm du lịch nổi bật của tỉnh Hà Tĩnh là:
du lịch biển Thiên Cầm, vườn quốc gia Pù Mát.
du lịch biển Thiên Cầm, vườn quốc gia Vũ Quang.
du lịch biển Cửa Lò, vườn quốc gia Vũ Quang.
du lịch biển Sầm Sơn, vườn quốc gia Pù Mát.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết các điểm du lịch nổi bật tại quần đảo Côn Sơn là:
Nhà tù Côn Đảo, vườn quốc gia Côn Đảo.
Nhà tù Côn Đảo, vườn quốc gia Phú Quốc.
Nhà tù Phú Quốc, vườn quốc gia Phú Quốc.
Nhà tù Phú Quốc, vườn quốc gia Côn Đảo.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, cho biết vùng có diện tích đất mặt nước nuôi trồng thuỷ sản lớn nhất nước ta là:
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, cho biết các vùng trồng cây lương thực, cây hàng năm và chăn nuôi lớn nhất nước ta là:
Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng.
Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.
Duyên hải Nam Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.
Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, cho biết vùng trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả lớn nhất là:
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
Đông Nam Bộ.
Tây Nguyên.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung và Hành chính, cho biết tỉnh nào dưới đây có diện tích đất mặt nước nuôi trồng thuỷ sản lớn nhất?
Kiên Giang.
Cà Mau.
An Giang.
Trà Vinh.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung và Hành chính, cho biết tỉnh nào dưới đây có diện tích đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả lớn nhất?
Kon Tum.
Bình Định.
Quảng Ngãi.
Bình Phước.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, cho biết các vùng sinh thái nông nghiệp nào sau đây chuyên môn hóa sản xuất chè?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
B. Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ, Đồng Nam Bộ.
D. Đồng Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, cho biết các vùng nông nghiệp nào sau đây chuyên môn hóa sản xuất cao su?
A. Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên.
B. Tây Nguyên, Đồng Nam Bộ.
C. Đồng Nam Bộ, Bắc Trung Bộ.
D. Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, cho biết nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng về sự phân bố cây công nghiệp lâu năm ở nước ta?
Chè có ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
Cà phê có ở Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên.
Hồ tiêu có ở Tây Nguyên, Đồng Nam Bộ.
Cao su có ở Đồng Nam Bộ, Tây Nguyên.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, cho biết vùng nông nghiệp nào sau đây chuyên môn hóa sản xuất dừa lớn nhất nước ta?
Đồng bằng sông Hồng.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Bắc Trung Bộ.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, cho biết các vùng nông nghiệp nào sau đây KHÔNG chuyên môn hóa sản xuất lạc?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ.
B. Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng.
C. Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, cho biết vùng nông nghiệp nào sau đây KHÔNG chuyên môn hóa sản xuất cây thực phẩm?
Đông Nam Bộ.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Bắc Trung Bộ.
Tây Nguyên.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, cho biết các loài vật nuôi phổ biến nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:
trâu, gia cầm.
bò, lợn.
bò, gia cầm.
lợn, gia cầm.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, cho biết gia cầm được nuôi phổ biến nhất ở:
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Tây Nguyên.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, cho biết trâu được nuôi phổ biến nhất ở:
Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ.
Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, cho biết loài vật nuôi nào sau đây KHÔNG được nuôi phổ biến ở Đông Nam Bộ?
Bò.
Trâu.
Lợn.
Gia cầm.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, cho biết những loài vật nuôi nào được nuôi phổ biến ở cả Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Bò, trâu.
B. Lợn, trâu.
C. Trâu, gia cầm.
D. Bò, lợn.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, cho biết nhận xét nào dưới đây KHÔNG đúng về các sản phẩm chuyên môn hóa sản xuất của các vùng nông nghiệp nước ta?
A. Chè trồng nhiều ở Trung du và miền núi A Bắc Bộ, Tây Nguyên.
B. Trâu nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
C. Bò được nuôi ở tất cả các vùng nông nghiệp trên cả nước.
D. Cà phê, cao su, dừa trồng nhiều ở Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, cho biết nhận xét nào dưới đây đúng với cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản phân theo ngành năm 2010 và 2021?
Năm 2010, tỉ trọng nông nghiệp cao hơn lâm nghiệp, thấp hơn thủy sản.
Năm 2010, tỉ trọng lâm nghiệp cao hơn thủy sản, thấp hơn nông nghiệp.
Năm 2021, tỉ trọng thủy sản cao hơn lâm nghiệp, thấp hơn nông nghiệp.
Năm 2021, tỉ trọng thủy sản cao hơn nông nghiệp, thấp hơn lâm nghiệp.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, cho biết nhận xét nào dưới đây đúng với sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản phân theo ngành từ năm 2010 đến năm 2021?
Tỉ trọng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp và thủy sản tăng.
Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản giảm.
Tỉ trọng thủy sản giảm, nông nghiệp và lâm nghiệp tăng.
Tỉ trọng lâm nghiệp tăng, nông nghiệp và thủy sản giảm.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, cho biết nhận xét nào dưới đây KHÔNG đúng với sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản phân theo ngành giai đoạn 2010 2021?
Tỉ trọng ngành nông nghiệp giảm 6,4%.
Tỉ trọng ngành lâm nghiệp giảm 0,4%.
Tỉ trọng ngành thủy sản tăng 6,0%.
GTXS nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản tăng 2,4 lần.
Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm
cây cận nhiệt, cây nhiệt đới.
cây ôn đới, cây cận nhiệt.
cây lương thực, cây công nghiệp.
cây ôn đới, cây nhiệt đới.
Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?
Trâu.
Lợn.
Cừu.
Dê.
Các vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?
Bò, lợn, dê, cừu.
Trâu, dê, cừu.
Lợn, cừu, dê.
Gà, lợn, cừu.
Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành trồng trọt?
Là cơ sở để phát triển chăn nuôi.
Cung cấp sức kéo và phân bón.
Đảm bảo lương thực cho con người.
Là nguyên liệu cho công nghiệp.
Phát biểu nào sau không đúng về vai trò của cây công nghiệp?
Là các mặt hàng xuất khẩu quan trọng.
Cung cấp lương thực cho con người.
Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Góp phần khai thác hiệu quả tài nguyên đất.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của ngành chăn nuôi?
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Cung cấp các mặt hàng xuất khẩu có giá trị.
Cung cấp nguồn lương thực cho con người.
Đảm bảo dinh dưỡng trong bữa ăn hằng ngày.
Vai trò nào sau đây không hoàn toàn đúng với ngành trồng trọt?
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.
Cơ sở công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.
Lúa gạo phân bố tập trung ở miền
nhiệt đới.
ôn đới.
cận nhiệt.
hàn đới.
Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây
lúa nước.
lúa mì.
ngô.
khoai tây.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của cây hoa màu?
Làm thức ăn cho ngành chăn nuôi.
Nguyên liệu để sản xuất rượu, bia.
Dùng làm lương thực cho con người.
Làm nguồn hàng xuất khẩu chính.
Cây mía ưa loại đất nào sau đây?
Phù sa mới.
Đất đen.
Đất ba dan.
Phù sa cổ.
Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?
Phù sa mới.
Đất đen.
Đất ba dan.
Phù sa cổ.
Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây?
Phù sa mới.
Đất đen.
Đất phèn.
Phù sa cổ.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
Mía, đậu tương.
Củ cải đường, chè.
Chè, đậu tương.
Đậu tương, củ cải đường.
Loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
Cà phê.
Cao su.
Chè.
Mía.
Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là
điều hòa lượng nước trên mặt đất.
lá phổi xanh cân bằng sinh thái.
cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.
bảo vệ đất đai, chống xói mòn.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất?
Cung cấp gỗ cho công nghiệp.
Cung cấp nguyên liệu làm giấy.
Cung cấp thực phẩm đặc sản.
Cung cấp lâm sản cho xây dựng.
Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là
cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.
nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.
cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?
Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao.
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp hàng tiêu dùng.
Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân.
Cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?
Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.
Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng.
Chăn nuôi là ngành xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt.
Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại ngày càng giảm.
Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò
cơ sở.
quyết định.
tiền đề.
quan trọng.
Nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi là
A. đồng cỏ tự nhiên.
B. cây lương thực.
C. thức ăn chế biến.
D. phụ phẩm công nghiệp.
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của cây công nghiệp?
Khắc phục được tính mùa vụ, phá thế độc canh.
Tận dụng tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trường.
Là nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ và công nghiệp thực phẩm.
Cung cấp tinh bột và chất dinh dưỡng cho người và gia súc.
Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất?
Lúa mì.
Ngô.
Lúa gạo.
Khoai tây.
Loại gia súc được nuôi nhiều ở vùng trồng cây lương thực là
trâu.
bò.
lợn.
dê.
So với các cây lương thực khác cây ngô có đặc điểm sinh thái là
trồng chủ yếu ở đới nóng, đất đai màu mỡ.
trồng chủ yếu ở đới lạnh, đất đai màu mỡ.
chỉ trồng được ở chân ruộng ngập nước.
dễ thích nghi với sự dao động của khí hậu.
Nguồn nhân lực ảnh hưởng đến du lịch như thế nào?
Sự phân bố các điểm du lịch.
Chất lượng sản phẩm, dịch vụ.
Môi trường phát triển du lịch.
Liên kết, đầu tư phát triển du lịch.
Có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với việc hình thành các điểm dịch vụ du lịch là
trình độ phát triển kinh tế đất nước.
mức sống và thu nhập của người dân.
sự phân bố cơ sở vật chất và hạ tầng.
sự phân bố các tài nguyên du lịch.
Yếu tố nào sau đây có quan hệ đặc biệt đến sự phát triển của du lịch quốc tế?
Tài nguyên thiên nhiên, nhân văn độc đáo.
Quy mô dân số lớn, gia tăng dân số nhanh.
Hệ thống các cơ sở phục vụ du lịch hiện đại.
Cơ sở hạ tầng được đầu tư phát triển mạnh.
Vai trò nổi bật của ngành du lịch trong phát triển kinh tế là
quảng bá hình ảnh của địa phương, đất nước.
tạo nguồn thu ngoại tệ cho địa phương, đất nước.
tạo sự gắn kết, hiểu biết lẫn nhau giữa các quốc gia.
đáp ứng nhu cầu nghỉ ngơi, giải trí của người dân.
Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là
điều hòa lượng nước trên mặt đất.
cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.
cung cấp các dược liệu chữa bệnh.
nguồn gen rất quý giá của tự nhiên.
