Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 112

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

a)

Al

b)

Ag

c)

Hg

d)

Cs

2.

Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

3.

Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Mg

4.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước?

a)

K

b)

Ca

c)

Li

d)

Fe

5.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lý chung của kim loại?

a)

Dẫn điện

b)

Dẻo

c)

Cứng

d)

Có ánh kim

6.

Đốt hỗn hợp Fe và Cu trong bình chứa khí clo dư, thu được sản phẩm muối gồm:

a)

FeCl2 và CuCl

b)

FeCl2 và CuCl2

c)

FeCl3 và CuCl2

d)

FeCl3 và CuCl

7.

Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch CuSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?

a)

Mg

b)

Al

c)

Fe

d)

Ag

8.

Cho sơ đồ phản ứng: Fe ------> FeCl2. X có thể là chất nào dưới đây?

a)

Cl2

b)

ZnCl2

c)

AlCl3

d)

HCl

9.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Au

b)

Al

c)

Ag

d)

Cu

10.

Kim loại sắt có ở đâu trong cơ thể người?

a)

Da

b)

Máu

c)

Xương

d)

Tóc

11.

Tên gọi của hợp chất Fe3O4 là

a)

Sắt (III) oxit

b)

Sắt (II) oxit

c)

Sắt từ oxit

d)

Oxi sắt từ

12.

Nhôm là kim loại có màu

a)

Trắng xanh

b)

Trắng xám

c)

Trắng bạc

d)

Trắng hồng

13.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?

a)

Al ; Cu

b)

Zn ; Fe

c)

Mg ; Pb

d)

Au ; Ag

14.

Sản phẩm thu được khi cho sắt tác dụng với oxi là

a)

FeO.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeCl3.

15.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều mức độ hoạt động hóa học giảm dần?

a)

Na, K, Fe.

b)

Cu, K, Zn.

c)

K, Mg, Cu.

d)

Cu, Fe, Mg.

16.

Kim loại thường được dùng để sản xuất máy bay là

a)

nhôm

b)

sắt

c)

chì

d)

bạc

17.

Phản ứng nào sau đây viết sai?

a)

2Al + N 2 -> 2AlN

b)

2Fe + 3S -> Fe 2 S 3

c)

Ca + Cl 2 -> CaCl 2

d)

2Cu + O 2 -> 2CuO

18.

Dãy loại kim loại nào sau đây đều tác dụng với H 2 O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

19.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng cao.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

20.

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch H 2 SO 4 loãng?

a)

Mg

b)

cu

c)

Fe

d)

Al

21.

Cation M + có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s 2 2p 6 là:

a)

A.Rb + .

b)

B. Na + .

c)

C. Li + .

d)

D. K + .

22.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO 3 đặc.

a)

Al

b)

cu

c)

Zn

d)

Ag

23.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính bazơ.

b)

tính oxi hóa .

c)

tính axit.

d)

tính khử.

24.

Nguyên nhân gây ra các tính chất vật lý chung của kim loại là


a)

các ion kim loại có trong mạng tinh thể kim loại .

b)

Proton có trong nguyên tử kim loại

c)

các electron tự do trong mạng tinh thể

d)

các electron hóa trị.

25.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng?

a)

Kim loại W có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.

b)

Kim loại Ag dẫn điện và nhiệt tốt nhất.

c)

Kim loại Hg có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất.

d)

Tính dẻo: Al < Au < Ag.

26.

Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe vào nước ở nhiệt độ thường.

(b) Cho Mg vào dung dịch HCl.

(c) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.

(d) Cho Fe vào dung dịch MgCl2.

(e) Đốt Fe trong không khí.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Au

b)

Al

c)

Ag

d)

Cu

28.

Kim loại sắt có ở đâu trong cơ thể người?

a)

Da

b)

Máu

c)

Xương

d)

Tóc

29.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung kim loại là:

a)

Tính dẻo

b)

Tính ánh kim

c)

Tính cứng

d)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt

30.

Ở điều kiện thường có duy nhất một kim loại ở trạng thái lỏng là

a)

Hg

b)

K

c)

Sn

d)

Ag

31.

Nhôm là kim loại có màu

a)

Trắng xanh

b)

Trắng xám

c)

Trắng bạc

d)

Trắng hồng

32.

Kim loại vonfam được dùng làm dây tóc bóng đèn vì những nguyên nhân nào sau đây?

a)

Là kim loại rất cứng.

b)

Là kim loại rất mềm.

c)

Là kim loại có nhiệt độ nóng chảy rất cao.

d)

Là kim loại có khối lượng phân tử lớn.

33.

Chọn các phát biểu đúng:

1. Kim loại nào dẫn điện tốt thường dẫn nhiệt tốt.

2. Tất cả các kim loại đều có tính ánh kim.

3. Mọi kim loại đều cháy được trong oxi.

a)

1, 2,3.

b)

1, 3.

c)

2, 3.

d)

1, 2.

34.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?

a)

Fe, Zn, Al, K.

b)

Cu, Fe, Zn, Al.

c)

K, Cu, Al, Fe.

d)

K, Al, Zn, Fe.

35.

Nhóm gồm các chất phản ứng được với Cu là

a)

O2, dd HCl.

b)

O2, dd CuCl2.

c)

O2, dd AgNO3.

d)

dd H2SO4 loãng, AgCl.

36.

Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là

a)

có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

b)

đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

c)

màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

d)

không có hiện tượng gì.

37.

Đâu không phải là tính chất vật lý của kim loại?

a)

Tính đàn hồi

b)

Tính dẫn nhiệt

c)

Tính dẫn điện

d)

Tính dẻo

38.

Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại và oxi là?

a)

Oxit

b)

Axit

c)

Bazơ

d)

Muối

39.

Kim loại nào dưới đây không phản ứng được với dung dịch axit H2SO4 loãng và HCl

a)

Al

b)

Fe

c)

Zn

d)

Cu

40.

Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch  Cu(NO3)2Cu\left(NO_3\right)_2  ?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Mg

d)

Al

41.

Tính chất dễ kéo dài, dễ dát mỏng, dễ uốn cong của kim loại được gây nên bởi tính chất vật lí nào?

a)

Tính dẫn điện

b)

Tính dẻo

c)

Ánh kim

d)

Tính dẫn nhiệt

42.

Vẻ sáng lấp lánh của các kim loại ở điều kiện thường do chúng có khả năng phản xạ hầu hết những tia sáng Mặt Trời được gọi là

a)

tính dẫn điện

b)

tính dẻo

c)

ánh kim

d)

tính dẫn nhiệt

43.

Theo em, Vonfam được dùng để chế tạo dây tóc bóng đèn, sợi đốt là do kim loại này có tính chất vật lí đặc trưng nào?

a)

Nhiệt độ nóng chảy cao

b)

Dẫn điện tốt

c)

Tính ánh kim

d)

Độ cứng cao

44.

Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất trong các kim loại , thường được dùng để chế tạo hợp kim không gỉ, có độ bền cơ học cao?

a)

Crom

b)

Nhôm

c)

Sắt

d)

Đồng

45.

Kim loại nào ở điều kiện thường là chất lỏng, có màu trắng bạc, thường được dùng trong nhiệt kế, áp kế?

a)

Bạc

b)

Nhôm

c)

Kẽm

d)

Thủy ngân

46.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học tăng dần?

a)

Na, Al, Zn, Pb, Fe, Ag, Cu

b)

Al, Zn, Fe, Na, Cu, Ag, Pb

c)

Ag, Cu, Pb, Zn, Fe, Al, Na

d)

Ag, Cu, Pb, Fe, Zn, Al, Na

47.

Kim loại có những tính chất vật lí chung nào ?

a)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt

b)

Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, ánh kim

c)

Tính dẫn nhiệt, có ánh kim

d)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có ánh kim

48.

Kim loại nào sau đây nặng nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Li (liti)

b)

Pb (chì)

c)

Os (osimi)

d)

Pt (platin)

49.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Au

50.

Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là

a)

Al

b)

Cu

c)

Ag

d)

Fe

51.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Bạc.

b)

Vàng.

c)

Nhôm.

d)

Đồng.

52.

Kim loại nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại là

a)

Na.

b)

Hg.

c)

Li.

d)

Be.

53.

Kim loại nào sau đây không phản ứng được với H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Zn

d)

Ag

54.

Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2

a)

O2

b)

HNO3

c)

Cl2

d)

HCl

55.

Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O tạo dung dịch kiềm

a)

Na

b)

Mg

c)

Cu

d)

Fe

56.

Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào có phản ứng?

a)

Cu + ZnSO4

b)

Ag + HCl

c)

Ag + CuSO4

d)

Zn + Pb (NO3) 2

57.

Fe + Cl2 → ?Fe\ +\ Cl_2\ \rightarrow\ ?  

a)

FeCl3FeCl_3  

b)

FeCl2FeCl_2  

c)

FeClFeCl  

d)

Fe2ClFe_2Cl  

58.

Tên gọi của hợp chất Fe3O4 là

a)

Iron(II,III) Oxide

b)

Iron (II) oxit

c)

Iron (III) oxit

d)

Iron (III) oxide

59.

Cho sơ đồ phản ứng: Fe tác dụng với X thu được muối FeCl2. X có thể là chất nào dưới đây?

a)

Cl2

b)

ZnCl2

c)

AlCl3

d)

HCl

60.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Au

b)

Al

c)

Ag

d)

Cu

61.

Kim loại iron(sắt) có ở đâu trong cơ thể người?

a)

Da

b)

Hồng cầu trong máu

c)

Xương

d)

Tóc

62.

Cho các chất sau: sắt, nhôm, vàng, bạc, magie. Số chất bị nam châm hút là:

a)

3

b)

1

c)

5

d)

4

63.

aluminium(Nhôm) là kim loại có màu

a)

Trắng xanh

b)

Trắng xám

c)

Trắngbạc

d)

Trắng hồng

64.

Hoà tan 5,2 gam hỗn hợp Fe, Cu trong dung dịch HCl dư, thu được 1,9832 lít H2 (đktc) và a gam kim loại. khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: (Cho Al=27, Fe=56, Cu=64, H=1, Cl=35,5)

a)

0,72g ; 4,48g

b)

3,2 g ; 2 g

c)

4g ; 1,2 g

d)

2,4g ; 2,8 g

65.

Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch copper(II) nitrate(Cu(NO3)2 có lẫn sliver nitrate (AgNO3) ?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Au

66.

Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng?

a)

Cu + ZnSO4

b)

Ag + HCl

c)

Ag + CuSO4

d)

Zn + Pb(NO3)2

67.

Cho các cặp chất sau: (a) Fe + HCl ; (b) Zn + CuSO4 ; (c) Ag + HCl ; (d) Cu + FeSO4 ; (e) Cu + AgNO3 ; (f) Pb + ZnSO4 . Những cặp chất xảy ra phản ứng là:

a)

a, c, d

b)

c, d, e, f

c)

a, b, e

d)

a, b, c, d, e, f

68.

Để hòa tan hoàn toàn 1,3 gam Zinc Zn thì cần dung dịch H2SO4 Khi phản ứng kết thúc khối lượng hidrogen thu được là:

a)

0,03 gam

b)

0,06 gam

c)

0,04 gam

d)

0,02 gam

69.

Kim loại aluminium(nhôm) bị hòa tan bởi H2SO4 loãng, thu được muối sulfate và khí hidrogen. PTHH phù hợp là :

a)

Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2

b)

2Al + H2SO4 → Al2SO4 + H2

c)

Al + 3H2SO4 → Al(SO4)3 + H2

d)

2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

70.

Hòa tan 2,7 gam kim loại A bằng dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 3,7185 lít H2 (đktc). KL A là:

a)

Fe

b)

Sn

c)

Zn

d)

Al

71.

KL có khả năng tác dụng với

a)

acid, oxygen, dung dịch muối

b)

acid , phi kim, dung dịch base

c)

acid, oxygen, phi kim khác, dung dịch muối

d)

acid, oxygen, phi kim, muối, base

72.

Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2

a)

O2

b)

HNO3

c)

Cl2

d)

HCl

73.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung kim loại là:

a)

Tính dẻo

b)

Tính ánh kim

c)

Tính cứng

d)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt

74.

Người ta thường dùng vàng làm trang sức vì tính chất nào của nó?

a)

Dẻo

b)

Dẫn điện

c)

Dẫn nhiệt

d)

Ánh kim

75.

Thợ rèn ngày xưa thường hay sử dụng kim loại để chế tác thành những vũ khí có hình thù khác nhau. Tính chất nào của kim loại giúp thợ rèn làm được việc đó?

a)

Dẻo

b)

Dẫn điện

c)

Dẫn nhiệt

d)

Ánh kim

76.

Nhôm thường được sử dụng để chế tạo các bộ phận cho tàu hoặc máy bay. Tính chất nào của nhôm giúp người ta sử dụng cho ứng dụng trên?

a)

Dẻo

b)

Nhẹ

c)

Dẫn điện

d)

Ánh kim

77.

Nhận định sau đúng hay sai

"Tất cả kim loại đều ở thể rắn"

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Nhận định sau đây đúng hay sai

"Tất cả kim loại đều cứng, khó cắt đứt"

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Kim loại nào sau đây thường được dùng làm dây dẫn điện?

a)

đồng

b)

sắt

c)

nhôm

d)

chì

80.

Trong dãy hoạt động hóa học của kim loại, mức độ họat động hóa học của kim loại

a)

giảm dần từ phải qua trái.

b)

thường tăng dần từ trái qua phải.

c)

tăng dần từ trái qua phái.

d)

giảm dần từ trái qua phải.

81.

Sản phẩm thu được khi cho sắt tác dụng với oxi là

a)

FeO.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeCl3.

82.

Chọn chất thích hợp để điền vào chỗ trống trong sơ đồ phản ứng sau:

Al + ……… ---> AlCl3 + H2

a)

ZnCl2.

b)

FeCl3.

c)

Cl2.

d)

HCl.

83.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều mức độ hoạt động hóa học giảm dần?

a)

Na, K, Fe.

b)

Cu, K, Zn.

c)

K, Mg, Cu.

d)

Cu, Fe, Mg.

84.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều mức độ hoạt động hóa học tăng dần?

a)

Na, K, Fe.

b)

Cu, Fe, Mg.

c)

Cu, K, Zn.

d)

K, Mg, Cu.

85.

Để làm sạch dung dịch Al(NO3)3 có lẫn AgNO3 ta có thể dùng kim loại nào sau đây?

a)

bạc

b)

nhôm

c)

sắt

d)

magie

86.

Kim loại thường được dùng để sản xuất máy bay là

a)

nhôm

b)

sắt

c)

chì

d)

bạc

87.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

88.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

89.

Kim loại nào thụ động trong axit H2SO4 đặc nguội.

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ag

90.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là

a)

Na, Al, Cu,Mg

b)

Al, Fe, Mg,Zn

c)

Na, Al, Fe, K

d)

K, Mg, Ag, Fe

91.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Mg

c)

Cu

d)

Zn

92.

Kim loại dẻo nhất là

(a)  

93.

Nếu thủy ngân bị rơi vãi trong phòng thí nghiệm, cần dùng hóa chất gì để loại bỏ?

a)

Lưu huỳnh

b)

Liti

c)

Oxi

d)

cacbon

94.

Trong các kim loại sau đây, kim loại dẫn điện tốt nhất là:

a)

Copper(Cu)

b)

Sliver (Ag)

c)

Iron(Fe)

d)

Mercury(Hg)

95.

Kim loại được dùng làm đồ trang sức vì có ánh kim rất đẹp, đó là các kim loại:

a)

Ag, Cu.

b)

Au, Pt.

c)

Au, Al.

d)

Ag, Al.

96.

Những kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch CuCl2? (chọn các phương án đúng)

a)

Zn

b)

Al

c)

Ag

d)

Mg

97.

Phương trình hoá học nào sau đây viết đúng?

a)

Al + 3AgNO3 ---> Al(NO3)3 +3Ag

b)

Cu +FeCl2 --->CuCl2 +Fe

c)

Zn +MgSO4 ---->ZnSO4 + Mg

d)

2Ag + FeCl2 ----> 2AgCl + Fe

98.

Cho 4,8 gam kim loại mg tác dụng vừa đủ với dung dịchH2SO4 loãng. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là:

a)

44,8 lít

b)

4,958 lít

c)

2,2476 lít

d)

22,4 lít

99.

Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam một kim loại R (hóa trị I) trong bình chứa khí clo nguyên chất. Sau khi phản ứng kết thúc, để nguội thì thu được 11,7 gam muối clorua. Kim loại R là

a)

Ca

b)

Li

c)

Na

d)

K

100.

Chọn các phát biểu đúng:

1. Kim loại nào dẫn điện tốt thường dẫn nhiệt tốt.

2. Tất cả các kim loại đều có tính ánh kim.

3. Mọi kim loại tavs dụng được với base.

a)

1, 2,3.

b)

1, 3.

c)

2, 3.

d)

1, 2.

101.

Kim loại có tính chất vật lí chung là

a)

tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, nhiệt độ nóng chảy

b)

tính dẫn điện, ánh kim, tính dẻo, khối lượng riêng

c)

tính dẫn điên, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, ánh kim

d)

tính dẫn điện, tính đàn hồi, tính dẻo, ánh kim

102.

Sự ăn mòn kim loại là hiện tượng:

a)

Vật lý

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Do con người gây ra

103.

Sự ăn mòn kim loại là:

a)

Sự phá hủy kim loại, hợp kim do tác dụng hóa học của môi trường

b)

Sự tạo thành các oxit kim loại ở nhiệt độ cao

c)

Sự tạo thành hợp kim khi nấu chảy các kim loại với nhau

d)

Sự kết hợp của kim loại với một chất khác

104.

Dự đoán đinh sắt bị ăn mòn nhanh trong môi trường

a)

Không khí khô

b)

Trong nước cất

c)

Nước có hòa tan khí oxi

d)

Dung dịch muối ăn

105.

Biện pháp nào sau đây không làm giảm sự ăn mòn kim loại

a)

Bôi dầu mỡ lên bề mặt kim loại

b)

Sơn, mạ lên bề mặt kim loại

c)

Để đồ vật bằng kim loại ở nơi khô ráo

d)

Ngâm kim loại trong nước muối

106.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự ăn mòn kim loại?

a)

Môi trường

b)

Không khí

c)

Áp suất

d)

Nhiệt độ

107.

Đồ vật bằng kim loại không bị rỉ nếu

a)

Dùng xong rửa sạch, lau khô

b)

Để ở nơi có nhiệt độ cao

c)

Ngâm trong nước lâu ngày

d)

Bảo quản trong dung dịch nước muối

108.

Để làm sạch dung dịch Al(NO3)3 có lẫn AgNO3 ta có thể dùng kim loại nào sau đây?

a)

bạc

b)

nhôm

c)

sắt

d)

magie

109.

Iron (III) Cholride có công thức hóa học là ?

a)

FeCl3

b)

FeBr2

c)

FeCl2

d)

FeBr3

110.

Chất nào dưới đây là kim loại:

a)
b)
c)
d)
111.

Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là quặng boxit. Thành phần chính của quặng boxit là:

a)

Al2O3

b)

AlCl3

c)

AlO

d)

Al(OH)3

112.

Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd đồng sunfat, phản ứng xảy ra là:

a)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

b)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

c)

Cu + FeSO4 → CuSO4 + Fe

d)

Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu