Worksheetsôn tập
Total questions: 112
Worksheet time: 1hrs 1mins
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
Al
Ag
Hg
Cs
Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
2
3
4
1
Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Al
Fe
Cu
Mg
Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước?
K
Ca
Li
Fe
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lý chung của kim loại?
Dẫn điện
Dẻo
Cứng
Có ánh kim
Đốt hỗn hợp Fe và Cu trong bình chứa khí clo dư, thu được sản phẩm muối gồm:
FeCl2 và CuCl
FeCl2 và CuCl2
FeCl3 và CuCl2
FeCl3 và CuCl
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch CuSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Mg
Al
Fe
Ag
Cho sơ đồ phản ứng: Fe ------> FeCl2. X có thể là chất nào dưới đây?
Cl2
ZnCl2
AlCl3
HCl
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Au
Al
Ag
Cu
Kim loại sắt có ở đâu trong cơ thể người?
Da
Máu
Xương
Tóc
Tên gọi của hợp chất Fe3O4 là
Sắt (III) oxit
Sắt (II) oxit
Sắt từ oxit
Oxi sắt từ
Nhôm là kim loại có màu
Trắng xanh
Trắng xám
Trắng bạc
Trắng hồng
Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?
Al ; Cu
Zn ; Fe
Mg ; Pb
Au ; Ag
Sản phẩm thu được khi cho sắt tác dụng với oxi là
FeO.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeCl3.
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều mức độ hoạt động hóa học giảm dần?
Na, K, Fe.
Cu, K, Zn.
K, Mg, Cu.
Cu, Fe, Mg.
Kim loại thường được dùng để sản xuất máy bay là
nhôm
sắt
chì
bạc
Phản ứng nào sau đây viết sai?
2Al + N 2 -> 2AlN
2Fe + 3S -> Fe 2 S 3
Ca + Cl 2 -> CaCl 2
2Cu + O 2 -> 2CuO
Dãy loại kim loại nào sau đây đều tác dụng với H 2 O ở điều kiện thường?
Na, K, Ca, Mg
Na, K, Ba, Ca
Na, K, Ba, Be
Ca, Ba, Fe, Mg
Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng cao.
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính nhiệt và có ánh kim.
Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch H 2 SO 4 loãng?
Mg
cu
Fe
Al
Cation M + có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s 2 2p 6 là:
A.Rb + .
B. Na + .
C. Li + .
D. K + .
Kim loại nào thụ động trong axit HNO 3 đặc.
Al
cu
Zn
Ag
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính bazơ.
tính oxi hóa .
tính axit.
tính khử.
Nguyên nhân gây ra các tính chất vật lý chung của kim loại là
các ion kim loại có trong mạng tinh thể kim loại .
Proton có trong nguyên tử kim loại
các electron tự do trong mạng tinh thể
các electron hóa trị.
Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
Kim loại W có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.
Kim loại Ag dẫn điện và nhiệt tốt nhất.
Kim loại Hg có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất.
Tính dẻo: Al < Au < Ag.
Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe vào nước ở nhiệt độ thường.
(b) Cho Mg vào dung dịch HCl.
(c) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.
(d) Cho Fe vào dung dịch MgCl2.
(e) Đốt Fe trong không khí.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
1
2
3
4
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Au
Al
Ag
Cu
Kim loại sắt có ở đâu trong cơ thể người?
Da
Máu
Xương
Tóc
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung kim loại là:
Tính dẻo
Tính ánh kim
Tính cứng
Tính dẫn điện, dẫn nhiệt
Ở điều kiện thường có duy nhất một kim loại ở trạng thái lỏng là
Hg
K
Sn
Ag
Nhôm là kim loại có màu
Trắng xanh
Trắng xám
Trắng bạc
Trắng hồng
Kim loại vonfam được dùng làm dây tóc bóng đèn vì những nguyên nhân nào sau đây?
Là kim loại rất cứng.
Là kim loại rất mềm.
Là kim loại có nhiệt độ nóng chảy rất cao.
Là kim loại có khối lượng phân tử lớn.
Chọn các phát biểu đúng:
1. Kim loại nào dẫn điện tốt thường dẫn nhiệt tốt.
2. Tất cả các kim loại đều có tính ánh kim.
3. Mọi kim loại đều cháy được trong oxi.
1, 2,3.
1, 3.
2, 3.
1, 2.
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?
Fe, Zn, Al, K.
Cu, Fe, Zn, Al.
K, Cu, Al, Fe.
K, Al, Zn, Fe.
Nhóm gồm các chất phản ứng được với Cu là
O2, dd HCl.
O2, dd CuCl2.
O2, dd AgNO3.
dd H2SO4 loãng, AgCl.
Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là
có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.
đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
không có hiện tượng gì.
Đâu không phải là tính chất vật lý của kim loại?
Tính đàn hồi
Tính dẫn nhiệt
Tính dẫn điện
Tính dẻo
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại và oxi là?
Oxit
Axit
Bazơ
Muối
Kim loại nào dưới đây không phản ứng được với dung dịch axit H2SO4 loãng và HCl
Al
Fe
Zn
Cu
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch Cu(NO3)2 ?
Fe
Ag
Mg
Al
Tính chất dễ kéo dài, dễ dát mỏng, dễ uốn cong của kim loại được gây nên bởi tính chất vật lí nào?
Tính dẫn điện
Tính dẻo
Ánh kim
Tính dẫn nhiệt
Vẻ sáng lấp lánh của các kim loại ở điều kiện thường do chúng có khả năng phản xạ hầu hết những tia sáng Mặt Trời được gọi là
tính dẫn điện
tính dẻo
ánh kim
tính dẫn nhiệt
Theo em, Vonfam được dùng để chế tạo dây tóc bóng đèn, sợi đốt là do kim loại này có tính chất vật lí đặc trưng nào?
Nhiệt độ nóng chảy cao
Dẫn điện tốt
Tính ánh kim
Độ cứng cao
Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất trong các kim loại , thường được dùng để chế tạo hợp kim không gỉ, có độ bền cơ học cao?
Crom
Nhôm
Sắt
Đồng
Kim loại nào ở điều kiện thường là chất lỏng, có màu trắng bạc, thường được dùng trong nhiệt kế, áp kế?
Bạc
Nhôm
Kẽm
Thủy ngân
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học tăng dần?
Na, Al, Zn, Pb, Fe, Ag, Cu
Al, Zn, Fe, Na, Cu, Ag, Pb
Ag, Cu, Pb, Zn, Fe, Al, Na
Ag, Cu, Pb, Fe, Zn, Al, Na
Kim loại có những tính chất vật lí chung nào ?
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt
Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, ánh kim
Tính dẫn nhiệt, có ánh kim
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có ánh kim
Kim loại nào sau đây nặng nhất trong tất cả các kim loại?
Li (liti)
Pb (chì)
Os (osimi)
Pt (platin)
Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:
Fe, Cu, Mg
Zn, Fe, Cu
Zn, Fe, Al
Fe, Zn, Au
Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là
Al
Cu
Ag
Fe
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
Bạc.
Vàng.
Nhôm.
Đồng.
Kim loại nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại là
Na.
Hg.
Li.
Be.
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với H2SO4 loãng?
Mg
Fe
Zn
Ag
Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2
O2
HNO3
Cl2
HCl
Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O tạo dung dịch kiềm
Na
Mg
Cu
Fe
Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào có phản ứng?
Cu + ZnSO4
Ag + HCl
Ag + CuSO4
Zn + Pb (NO3) 2
Fe + Cl2 → ?
FeCl3
FeCl2
FeCl
Fe2Cl
Tên gọi của hợp chất Fe3O4 là
Iron(II,III) Oxide
Iron (II) oxit
Iron (III) oxit
Iron (III) oxide
Cho sơ đồ phản ứng: Fe tác dụng với X thu được muối FeCl2. X có thể là chất nào dưới đây?
Cl2
ZnCl2
AlCl3
HCl
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Au
Al
Ag
Cu
Kim loại iron(sắt) có ở đâu trong cơ thể người?
Da
Hồng cầu trong máu
Xương
Tóc
Cho các chất sau: sắt, nhôm, vàng, bạc, magie. Số chất bị nam châm hút là:
3
1
5
4
aluminium(Nhôm) là kim loại có màu
Trắng xanh
Trắng xám
Trắngbạc
Trắng hồng
Hoà tan 5,2 gam hỗn hợp Fe, Cu trong dung dịch HCl dư, thu được 1,9832 lít H2 (đktc) và a gam kim loại. khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: (Cho Al=27, Fe=56, Cu=64, H=1, Cl=35,5)
0,72g ; 4,48g
3,2 g ; 2 g
4g ; 1,2 g
2,4g ; 2,8 g
Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch copper(II) nitrate(Cu(NO3)2 có lẫn sliver nitrate (AgNO3) ?
Mg
Cu
Fe
Au
Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng?
Cu + ZnSO4
Ag + HCl
Ag + CuSO4
Zn + Pb(NO3)2
Cho các cặp chất sau: (a) Fe + HCl ; (b) Zn + CuSO4 ; (c) Ag + HCl ; (d) Cu + FeSO4 ; (e) Cu + AgNO3 ; (f) Pb + ZnSO4 . Những cặp chất xảy ra phản ứng là:
a, c, d
c, d, e, f
a, b, e
a, b, c, d, e, f
Để hòa tan hoàn toàn 1,3 gam Zinc Zn thì cần dung dịch H2SO4 Khi phản ứng kết thúc khối lượng hidrogen thu được là:
0,03 gam
0,06 gam
0,04 gam
0,02 gam
Kim loại aluminium(nhôm) bị hòa tan bởi H2SO4 loãng, thu được muối sulfate và khí hidrogen. PTHH phù hợp là :
Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2
2Al + H2SO4 → Al2SO4 + H2
Al + 3H2SO4 → Al(SO4)3 + H2
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
Hòa tan 2,7 gam kim loại A bằng dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 3,7185 lít H2 (đktc). KL A là:
Fe
Sn
Zn
Al
KL có khả năng tác dụng với
acid, oxygen, dung dịch muối
acid , phi kim, dung dịch base
acid, oxygen, phi kim khác, dung dịch muối
acid, oxygen, phi kim, muối, base
Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2
O2
HNO3
Cl2
HCl
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung kim loại là:
Tính dẻo
Tính ánh kim
Tính cứng
Tính dẫn điện, dẫn nhiệt
Người ta thường dùng vàng làm trang sức vì tính chất nào của nó?
Dẻo
Dẫn điện
Dẫn nhiệt
Ánh kim
Thợ rèn ngày xưa thường hay sử dụng kim loại để chế tác thành những vũ khí có hình thù khác nhau. Tính chất nào của kim loại giúp thợ rèn làm được việc đó?
Dẻo
Dẫn điện
Dẫn nhiệt
Ánh kim
Nhôm thường được sử dụng để chế tạo các bộ phận cho tàu hoặc máy bay. Tính chất nào của nhôm giúp người ta sử dụng cho ứng dụng trên?
Dẻo
Nhẹ
Dẫn điện
Ánh kim
Nhận định sau đúng hay sai
"Tất cả kim loại đều ở thể rắn"
Đúng
Sai
Nhận định sau đây đúng hay sai
"Tất cả kim loại đều cứng, khó cắt đứt"
Đúng
Sai
Kim loại nào sau đây thường được dùng làm dây dẫn điện?
đồng
sắt
nhôm
chì
Trong dãy hoạt động hóa học của kim loại, mức độ họat động hóa học của kim loại
giảm dần từ phải qua trái.
thường tăng dần từ trái qua phải.
tăng dần từ trái qua phái.
giảm dần từ trái qua phải.
Sản phẩm thu được khi cho sắt tác dụng với oxi là
FeO.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeCl3.
Chọn chất thích hợp để điền vào chỗ trống trong sơ đồ phản ứng sau:
Al + ……… ---> AlCl3 + H2
ZnCl2.
FeCl3.
Cl2.
HCl.
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều mức độ hoạt động hóa học giảm dần?
Na, K, Fe.
Cu, K, Zn.
K, Mg, Cu.
Cu, Fe, Mg.
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều mức độ hoạt động hóa học tăng dần?
Na, K, Fe.
Cu, Fe, Mg.
Cu, K, Zn.
K, Mg, Cu.
Để làm sạch dung dịch Al(NO3)3 có lẫn AgNO3 ta có thể dùng kim loại nào sau đây?
bạc
nhôm
sắt
magie
Kim loại thường được dùng để sản xuất máy bay là
nhôm
sắt
chì
bạc
Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?
Mg, Cu
Fe, Cu
Fe
Cu
Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?
Na, K, Ca, Mg
Na, K, Ba, Ca
Na, K, Ba, Be
Ca, Ba, Fe, Mg
Kim loại nào thụ động trong axit H2SO4 đặc nguội.
Fe
Cu
Zn
Ag
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là
Na, Al, Cu,Mg
Al, Fe, Mg,Zn
Na, Al, Fe, K
K, Mg, Ag, Fe
Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?
Fe
Mg
Cu
Zn
Kim loại dẻo nhất là
(a)
Nếu thủy ngân bị rơi vãi trong phòng thí nghiệm, cần dùng hóa chất gì để loại bỏ?
Lưu huỳnh
Liti
Oxi
cacbon
Trong các kim loại sau đây, kim loại dẫn điện tốt nhất là:
Copper(Cu)
Sliver (Ag)
Iron(Fe)
Mercury(Hg)
Kim loại được dùng làm đồ trang sức vì có ánh kim rất đẹp, đó là các kim loại:
Ag, Cu.
Au, Pt.
Au, Al.
Ag, Al.
Những kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch CuCl2? (chọn các phương án đúng)
Zn
Al
Ag
Mg
Phương trình hoá học nào sau đây viết đúng?
Al + 3AgNO3 ---> Al(NO3)3 +3Ag
Cu +FeCl2 --->CuCl2 +Fe
Zn +MgSO4 ---->ZnSO4 + Mg
2Ag + FeCl2 ----> 2AgCl + Fe
Cho 4,8 gam kim loại mg tác dụng vừa đủ với dung dịchH2SO4 loãng. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là:
44,8 lít
4,958 lít
2,2476 lít
22,4 lít
Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam một kim loại R (hóa trị I) trong bình chứa khí clo nguyên chất. Sau khi phản ứng kết thúc, để nguội thì thu được 11,7 gam muối clorua. Kim loại R là
Ca
Li
Na
K
Chọn các phát biểu đúng:
1. Kim loại nào dẫn điện tốt thường dẫn nhiệt tốt.
2. Tất cả các kim loại đều có tính ánh kim.
3. Mọi kim loại tavs dụng được với base.
1, 2,3.
1, 3.
2, 3.
1, 2.
Kim loại có tính chất vật lí chung là
tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, nhiệt độ nóng chảy
tính dẫn điện, ánh kim, tính dẻo, khối lượng riêng
tính dẫn điên, tính dẫn nhiệt, tính dẻo, ánh kim
tính dẫn điện, tính đàn hồi, tính dẻo, ánh kim
Sự ăn mòn kim loại là hiện tượng:
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Do con người gây ra
Sự ăn mòn kim loại là:
Sự phá hủy kim loại, hợp kim do tác dụng hóa học của môi trường
Sự tạo thành các oxit kim loại ở nhiệt độ cao
Sự tạo thành hợp kim khi nấu chảy các kim loại với nhau
Sự kết hợp của kim loại với một chất khác
Dự đoán đinh sắt bị ăn mòn nhanh trong môi trường
Không khí khô
Trong nước cất
Nước có hòa tan khí oxi
Dung dịch muối ăn
Biện pháp nào sau đây không làm giảm sự ăn mòn kim loại
Bôi dầu mỡ lên bề mặt kim loại
Sơn, mạ lên bề mặt kim loại
Để đồ vật bằng kim loại ở nơi khô ráo
Ngâm kim loại trong nước muối
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự ăn mòn kim loại?
Môi trường
Không khí
Áp suất
Nhiệt độ
Đồ vật bằng kim loại không bị rỉ nếu
Dùng xong rửa sạch, lau khô
Để ở nơi có nhiệt độ cao
Ngâm trong nước lâu ngày
Bảo quản trong dung dịch nước muối
Để làm sạch dung dịch Al(NO3)3 có lẫn AgNO3 ta có thể dùng kim loại nào sau đây?
bạc
nhôm
sắt
magie
Iron (III) Cholride có công thức hóa học là ?
FeCl3
FeBr2
FeCl2
FeBr3
Chất nào dưới đây là kim loại:
Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là quặng boxit. Thành phần chính của quặng boxit là:
Al2O3
AlCl3
AlO
Al(OH)3
Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd đồng sunfat, phản ứng xảy ra là:
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Cu + FeSO4 → CuSO4 + Fe
Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
