NEW
Font size
Worksheets1-60
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Tại sao C có thể hòa tan trong Fey nhiều hơn so với Fea?
Vì Fey tồn tại ở nhiệt độ cao
Vì số lượng lỗ hổng trong mạng tinh thể Fey nhiều hơn
Vì mật độ khối của Fey lớn hơn
Vì kích thước lỗ hổng trong mạng tinh thể Fey lớn hơn
Số nguyên tử trong ô cơ bản của Fea là:
4
2
6
9
Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là sai đối với dung dịch rắn?
Có liên kết kim loại
Thành phần của các nguyên tố thay đổi trong phạm vi nhất định
Mạng tinh thể bị xô lệch nên độ bền, độ cứng cao hơn kim loại dung môi
Có kiểu mạng tinh thể của nguyên tố hòa tan
Những kim loại có kiểu mạng lập phương tâm mặt là:
Fey, Cu, Al, Cr, …
Cu, Al, Ag, Fe, …
Cu, Al, Ag, Au, …
Cu, Al, Ag, Zn, …
Trong dung dịch rắn nguyên tố nào được gọi là dung môi?
Nguyên tố có tỷ lệ nhiều hơn
Nguyên tố có nhiệt độ nóng chảy cao hơn
Nguyên tố có bán kính nguyên tử lớn hơn
Nguyên tố giữ nguyên kiểu mạng
Khả năng Graphit hóa phụ thuộc vào:
Tổng hàm lượng C và Mn
Tổng hàm lượng C và Cr
Tổng hàm lượng C và Si
Hàm lượng C
Thành phần C trong Mactenxit:
Lớn hơn thành phần C trong y
Nhỏ hơn thành phần C trong y
Có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng thành phần C trong y(tùy từng trường hợp)
Bằng thành phần C trong y
Trong các phương án về ảnh hưởng của các bon tới tính chất của thép, phương án nào sau đây không đúng?
Tăng C thì độ dẻo giảm
C càng nhiều thép càng giòn
Tăng C thì độ bền tăng
C càng nhiều thì độ cứng càng cao
Theo vị trí phân bố của nguyên tử hòa tan trong mạng tinh thể của nguyên tố dung môi, người ta chia ra làm mấy loại dung dịch rắn?
4
2
5
3
Theo vị trí phân bố của nguyên tử hòa tan trong mạng tinh thể của
nguyên tố dung môi, người ta chia ra làm mấy loại dung dịch rắn?
4
2
5
3
Trong tổ chức của gang xám có:
Lêđêburit
Graphit dạng tấm
Graphit dạng cụm (như cụm “bông”)
Graphit dạng cầu
Số nguyên tử trong ô cơ bản của Feylà:
4
14
2
6
Mật độ khối của Fea là:
78%
68%
74%
64%
Nhiệt độ ủ non (ủ thấp) là:
450 600 0C
200 300 0C
200 độF 600 độC
600 700 0C
Trong các mục đích sau của ủ, mục đích nào không đúng?
Làm giảm độ cứng để dễ gia công cắt
Làm tăng độ dẻo dai, do đó tăng giới hạn đàn hồi
Làm nhỏ hạt
Làm đồng đều thành phần hóa học.
Trong các phát biểu sau về đặc điểm của phương pháp gia công bằng nhiệt luyện, phát biểu nào là sai?
Hình dạng và kích thước không thay đổi hoặc thay đổi rất ít ngoài ý muốn
Kết quả của nhiệt luyện được đánh giá bằng biến đổi tổ chức tế vi và cơ tính
Không nung nóng tới trạng thái có pha lỏng, luôn ở trạng thái rắn
Nhiệt luyện chỉ áp dụng được cho thép và gang
Với thép gió, sau khi tôi người ta nung nóng tới 550 570 0C (giữ nhiệt khoảng 1h), đó là phương pháp nhiệt luyện gì?
Ram trung bình
Ủ
Ram cao
Ram thấp
Trong các thông số đặc trưng cho nhiệt luyện, thông số nào ít quan trọng hơn cả?
Nhiệt độ nung
Tốc độ nung
Thời gian giữ nhiệt
Tốc độ làm nguội sau khi giữ nhiệt.
Trong các phát biểu sau về tác dụng của nhiệt luyện đối với sản xuất cơ khí, phát biểu nào là sai?
Tăng độ bền độ cứng của hợp kim mà vẫn đảm bảo độ dẻo, độ dai
Cải thiện được tính công nghệ (làm cho kim loại và hợp kim dễ gia công hơn).
Làm tăng nhiệt độ nóng chảy của kim loại và hợp kim nên làm tăng khả nằng chịu nhiệt
Tạo ra được các tính chất đặc biệt như chịu mài mòn, chịu ăn mòn, có tính đàn hồi, …
Nhiệt độ ủ hoàn toàn là:
600 8000C
200 6000C
A3 + 20 300C
A1 + 20 300C
Công dụng của mác vật liệu CD80:
Làm các chi tiết kích thước và tải trọng nhỏ, hình dáng đơn giản như tấm đệm, trục trơn, …
Làm dụng cụ cầm tay (đục, búa, rũa, …), khuôn dập nguội kích thước nhỏ và tải trọng bé, dao cắt năng suất thấp, …
Dùng chủ yếu trong xây dựng, một phần nhỏ làm các chi tiết máy không cần qua gia công nhiệt
Làm một số chi tiết cần qua gia công nhiệt
Để tạo ra cơ tính tổng hợp tốt nhất cho thép 40Cr phải áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?
Thường hóa
Ủ không hoàn toàn
Tôi và ram cao
Ủ hoàn toàn
Hàm lượng các tạp chất thường có trong thép các bon là:
Mn 0,8%; Si 0,4%; P 0,005%; S 0,005%
Mn 0,8%; Si 0,4%; P 0,05%; S 0,05%
Mn 0,4%; Si 0,8%; P 0,05%; S 0,05%
Mn 0,8%; Si 0,4%; P 0,5%; S 0,5%
C20 dùng làm các chi tiết:
Tiết diện nhỏ, hình dạng đơn giản
Hình dạng tương đối phức tạp, kích thước tương đối lớn
Hình dạng phức tạp, kích thước trung bình
Kích thước lớn, hình dáng phức tạp
Để gia công cắt thép 80W18Cr4VMo phải áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?
Ủ đẳng nhiệt
Ủ hoàn toàn
Ủ không hoàn toàn
Ủ kết tinh lại
Yêu cầu quan trọng nhất của vật liệu làm dao cắt là:
Độ bền cao
Chịu mài mòn cao
Độ cứng cao
Độ dai cao để tránh sứt mẻ lưỡi cắt
Chọn thép thấm các bon?
20Cr
40Cr
30CrNi
60Si2
Trong tổ chức của gang trắng có:
Graphit dạng tấm
Graphit dạng cụm (như cụm “bông”)
Lêđêburit
Graphit dạng cầu
Trong tổ chức của gang trắng có:
Graphit dạng tấm
Graphit dạng cụm (như cụm “bông”)
Lêđêburit
Graphit dạng cầu
Chọn vật liệu có tốc độ tôi tới hạn nhỏ nhất?
90CrSi
160Cr12Mo
18CrMnTi
100CrWMn
Thép gió cứng nóng tới nhiệt độ khoảng:
600 650*C
550 600*C
500 550*C
650 700*C
Thép đàn hồi có %C trong khoảng:
0,3 0,5
0,55 0,65
0,1 0,25
0,7 0,9
Thép nào chịu mài mòn tốt nhất?
CD90
CD130
CD80
CD70
Trong tổ chức của gang xám có:
Lêđêburit
Graphit dạng tấm
Graphit dạng cụm (như cụm “bông”)
Graphit dạng cầu
Tổ chức của thép các bon có 0,4%C ở 6000 C là:
P
F + XeIII + P
F + P
Thép sôi là thép:
Khử oxy bằng fero Mn và fero Al
Khử oxy bằng fero Mn
Khử oxy bằng fero Si và fero Al
Không được khử oxy
Thép nào chịu mài mòn tốt nhất?
CD70
CD90
CD80
CD130
Trong các loại gang sau, loại nào có độ bền cao nhất:
Gang dẻo
Gang xám
Gang cầu
Gang trắng
40Cr2Si là:
Thép làm nồi hơi
Thép chịu mài mòn cao
Thép không gỉ một pha
Thép làm xupap xả
CD80:
Dùng làm dao cắt năng suất trung bình
Không dùng làm dao cắt
Dùng làm dao cắt năng suất cao
Dùng làm dao cắt năng suất thấp
Công dụng của mác vật liệu CT38:
Làm dụng cụ cầm tay (đục, búa, dũa, …), khuôn dập nguội kích thước nhỏ và tải trọng bé, dao cắt năng suất thấp, …
Làm các chi tiết kích thước và tải trọng nhỏ, hình dáng đơn giản như tấm đệm, trục trơn, …
Làm một số chi tiết cần qua gia công nhiệt
Dùng chủ yếu trong xây dựng, một phần nhỏ làm các chi tiết máy không cần qua gia công nhiệt
Nguyên tố hợp kim chủ yếu trong đồng thanh là:
Pb hoặc Sn, hoặc …
Cu
Zn
Cu và Zn
Nguyên tố hợp kim chủ yếu trong đồng thanh là:
Pb hoặc Sn, hoặc …
Cu
Zn
Cu và Zn
Nguyên tố hợp kim chủ yếu trong đồng thau là:
Zn
Pb hoặc Sn, hoặc …
Cu
Cu và Zn
Với các chi tiết nhỏ, cần phải chọn thiết bị tôi cao tần như thế nào?
Có tần số cao với công suất lớn
Có tần số nhỏ với công suất lớn
Có tần số cao với công suất nhỏ
Có tần số nhỏ với công suất nhỏ
Phương pháp tôi nào dễ cơ khí hóa và tự động hóa?
Tôi trong một môi trường
Tôi trong hai môi trường
Tôi phân cấp
Tôi đẳng nhiệt
Ô cơ bản là gì?
Là phần nhỏ nhất đặc trưng đầy đủ cho các tính chất cơ bản của mạng tinh thể
Là các hình lập phương cấu tạo thành mạng tinh thể
Là một phần mạng tinh thể mang đầy đủ các tính chất của kiểu mạng đó
Là tập hợp của một vài nguyên tử trong mạng tinh thể
Trong các dạng thù hình của Fe, khối lượng riêng của dạng thù hình nào lớn nhất?
Fey
Cả ba dạng bằng nhau
Fea
Fe
Mật độ khối của Fey là:
64%
74%
78%
68%
Đặc điểm nào sau đây là sai đối với pha trung gian?
Có nhiệt độ nóng chảy thay đổi trong phạm vi nhất định
Mạng tinh thể phức tạp và khác hẳn kiểu mạng của các nguyên tố thành phần
Luôn luôn có tỷ lệ chính xác giữa các nguyên tố và được biểu diễn bằng công thức hóa học
Tính chất khác hẳn các nguyên tố thành phần với đặc điểm là cứng và giòn
Điều kiện xảy ra kết tinh là:
Làm nguội nhanh kim loại lỏng
Làm nguội lien tục kim loại lỏng
Làm nguội kim loại lỏng xuống nhiệt độ TS
Làm nguội kim loại lỏng xuống dưới nhiệt độ TS
Khi làm nguội đẳng nhiệt thép cùng tích, nếu giữ nhiệt ở 500 600 0C thì tổ chức nhận được là:
Peclit
Bainit
Xoocbit
Trôxtit
Để gia công cắt thép CD130 phải áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?
Ủ không hoàn toàn
Ủ hoàn toàn
Thường hóa
Ủ kết tinh lại
Nhiệt độ tôi thích hợp của thép các bon (%C = 0,8) là:
760 780*C
730 750*C
860 880*C
830 850*C
Độ cứng thấp hơn yêu cầu thường xảy ra khi:
Thường hóa
Tôi
Ram
Ủ
Trong các ưu điểm sau của phương pháp tôi cao tần, ưu điểm nào không đúng?
Chất lượng tốt
Dễ tự động hóa, cơ khí hóa
Áp dụng được cho mọi chi tiết (có hình dáng bất kỳ)
Năng suất cao
Mục đích của ủ thấp là:
Giảm độ cứng
Khử ứng suất
Làm nhỏ hạt
Tăng độ dẻo
Ủ đẳng nhiệt áp dụng cho loại thép nào?
Mọi loại thép (kể cả gang)
Thép trước cùng tích
Thép hợp kim trung bình và cao
Thép sau cùng tích
Chọn vật liệu có độ thấm tôi cao nhất?
20CrNi
40Cr
C45A
90CrSi
Nhiệt độ tôi cho thép trước cùng tích là:
A1 A3
A1 + 30 500C
Acm + 30 500C
A3 + 30 500C
Thép các bon( %C = 0,9), để gia công cắt gọt cần áp dụng phương pháp nhiệt luyện nào?
Ủ đẳng nhiệt
Thường hóa
Ủ hoàn toàn
Ủ không hoàn toàn
Trong tổ chức của gang cầu có:
Graphit dạng tấm
Graphit dạng cầu
Graphit dạng kim
Graphit dạng cụm (như cụm “bông”)
Nhiệt độ ủ không hoàn toàn là:
A3 + 20 300C
A1 + 20 300C
200 6000C
600 800*C
