WorksheetsChương II hóa hữu cơ
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Sự phân cực hay sự chuyển dịch mật độ điện tử trong các liên kết σ được gọi là hiệu ứng gì?
Hiệu ứng orthor
Hiệu ứng liên hợp
Hiệu ứng siêu liên hợp
Hiệu ứng cảm ứng
Hiệu ứng liên hợp là gì?
Là sự tương tác giữa các orbital p với nhau trong hệ liên hợp
Là sự liên hợp σ–π giữa các orbital σ của các liên kết C–H trong nhóm alkyl và orbital π của liên kết bội
Là sự phân cực hay sự chuyển dịch mật độ điện tử trong các liên kết σ
Là sự tương tác giữa các orbital s và p với nhau trong hệ liên hợp
Hiệu ứng siêu liên hợp là gì?
Là sự tương tác giữa các orbital p với nhau trong hệ liên hợp
Là sự liên hợp σ–π giữa các orbital σ của các liên kết C–H trong nhóm alkyl và orbital π của liên kết bội
Là sự phân cực hay sự chuyển dịch mật độ điện tử trong các liên kết σ
Là sự tương tác giữa các orbital s và p với nhau trong hệ liên hợp
Đặc điểm nào sau đây là của hiệu ứng liên hợp?
Hiệu ứng liên hợp chỉ xuất hiện ở các hợp chất không no
Tắt nhanh khi mạch carbon tăng lên mà được truyền đi trong toàn hệ liên hợp
Ảnh hưởng của hiệu ứng liên hợp không thể xảy ra trong hệ thống phẳng
Điều kiện để có liên hợp là trục của các orbital π và p phải vuông góc với nhau
Đặc điểm nào sau đây là của hiệu ứng liên hợp?
Tắt nhanh khi mạch carbon tăng lên mà được truyền đi trong toàn hệ liên hợp
Hiệu ứng liên hợp chỉ xuất hiện ở các hợp chất no
Ảnh hưởng của hiệu ứng liên hợp chỉ xảy ra trong hệ thống phẳng
Điều kiện để có liên hợp là trục của các orbital π và p phải vuông góc với nhau
Đặc điểm nào sau đây là của hiệu ứng liên hợp?
Tắt nhanh khi mạch carbon tăng lên mà được truyền đi trong toàn hệ liên hợp
Hiệu ứng liên hợp chỉ xuất hiện ở các hợp chất no
Ảnh hưởng của hiệu ứng liên hợp không thể xảy ra trong hệ thống phẳng
Điều kiện để có liên hợp là trục của các orbital π và p phải song song với nhau
Ký hiệu nào sau đây mô tả nhóm đẩy e theo hiệu ứng cảm ứng
+ C
- C
+ I
- I
Ký hiệu nào sau đây mô tả cho nhóm đẩy e theo hiệu ứng cảm ứng
+ C
- C
+ I
- I
Ký hiệu nào sau đây mô tả cho nhóm đẩy e theo hiệu ứng liên hợp
+ C
- C
+ I
- I
Ký hiệu nào sau đây mô tả cho nhóm hút e theo hiệu ứng cảm ứng
+ C
- C
+ I
- I
Ký hiệu nào sau đây mô tả cho nhóm đẩy e theo hiệu ứng siêu liên hợp
+ C
- C
+ H
+ I
Đặc điểm nào sau đây khi nói về hiệu ứng – C là đúng
Thường là những nhóm nguyên tử không no, chứa nguyên tố có độ âm điện lớn
Thường là những nguyên tử mang cặp điện tử p tự do
Thường là những nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử no
Thường là những nhóm alkyl
Đặc điểm nào sau đây khi nói về hiệu ứng + C là đúng
Thường là những nhóm nguyên tử không no, chứa liên kết π
Thường là những nguyên tử mang cặp điện tử p tự do
Thường là những nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử no
Thường là những nhóm alkyl
Đặc điểm nào sau đây khi nói về hiệu ứng + I là đúng
Thường là những nhóm nguyên tử không no, chứa liên kết π
Thường là những nguyên tử mang cặp điện tử p tự do
Thường là những nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử no
Thường là những nhóm alkyl
Hiệu ứng + I thường xảy ra trong các hợp chất nào sau đây:
Các hợp chất có nhóm alkyl.
Các hợp chất có nhóm mang điện tích âm.
Các hợp chất có nhóm alkyl và mang điện tích âm.
Các hợp chất chứa những nguyên tử có độ âm điện lớn.
Hiệu ứng – I thường xảy ra trong các hợp chất nào sau đây:
Hợp chất có nhóm không no.
Hợp chất có nhóm alkyl.
Hợp chất chứa những nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
Các hợp chất có nhóm mang điện tích dương.
Lực acid của một hợp chất hữu cơ giảm khi:
Hiệu ứng + I tăng.
Hiệu ứng – I tăng.
Hiệu ứng – C tăng.
Tất cả đều đúng.
Lực base của một hợp chất hữu cơ tăng khi:
Hiệu ứng + I giảm.
Hiệu ứng + I tăng.
Hiệu ứng - I tăng
Hiệu ứng + H
Lực base của một hợp chất hữu cơ tăng khi:
Hiệu ứng + I giảm.
Hiệu ứng + I tăng.
Hiệu ứng – I tăng.
Hiệu ứng + H tăng.
Khái niệm acid là chất có khả năng phân li ra H+ là thuyết acid – base nào?
Bronsted – Lowry
Arhenius
Các hệ dung môi
Lewis
Khái niệm acid là chất có khả năng phân li ra OHlà thuyết acid – base nào?
Bronsted – Lowry
Arhenius
Các hệ dung môi
Lewis
Khái niệm acid là chất có khả năng cho proton là thuyết acid – base nào?
Bronsted – Lowry
Arhenius
Các hệ dung môi
Lewis
Khái niệm base là chất có khả năng nhận proton là thuyết acid – base nào?
Bronsted – Lowry
Arhenius
Các hệ dung môi
Lewis
Khái niệm acid là chất có khả năng nhận đôi điện tử tự do là thuyết acid – base nào?
Bronsted – Lowry
Arhenius
Các hệ dung môi
Lewis
Khái niệm base là chất có khả năng cho đôi điện tử tự do là thuyết acid – base nào?
Bronsted – Lowry
Arhenius
Các hệ dung môi
Lewis
Nguyên nhân nào sau đây khiến cho liên kết trong phân tử bị phân cực:
Do khác nhau về độ âm điện của các nguyên tử tham gia liên kết
Do khác nhau về năng lượng ion hóa của các nguyên tử tham gia liên kết
Do khác nhau về bán kính của các nguyên tử tham gia liên kết
Do khác nhau về độ dài liên kết
Hiệu ứng nào sau đây không được xếp vào loại hiệu ứng điện tử:
Hiệu ứng cảm ứng
Hiệu ứng liên hợp
Hiệu ứng siêu liên hợp
Hiệu ứng không gian
Theo thuyết acid – base của Arhenius thì CH3NH2 là:
Acid
Base
Lưỡng tính
Không xác định được
Theo thuyết acid – base của Arhenius thì HCOOH là:
Acid
Base
Lưỡng tính
Không xác định được
Theo thuyết acid – base của Bronsted – Lowry thì CH3NH2 là:
Acid
Base
Lưỡng tính
Không xác định được
Theo thuyết acid – base của Bronsted – Lowry thì CH3OH là:
Acid
Base
Lưỡng tính
Không xác định được
Theo thuyết acid – base của Bronsted – Lowry thì FeCl3 là:
Acid
Base
Lưỡng tính
Không xác định được
Theo thuyết acid – base của Bronsted – Lowry thì BCl3 là:
Acid
Base
Lưỡng tính
Không xác định được
Theo thuyết acid – base của Lewis thì (CH3CH2)2O là:
Acid
Base
Lưỡng tính
Không xác định được
Theo thuyết acid – base của Lewis thì BF3 là:
Acid
Base
Lưỡng tính
Không xác định được
Theo thuyết acid – base của Lewis thì AlBr3 là:
Acid
Base
Lưỡng tính
Không xác định được
Chất nào sau đây theo thuyết acid – base của Arhenius, Bronsted – Lowry và Lewis đều cho là acid
FeCl3
SO2
HCOOH
CH4
Chất nào sau đây theo thuyết acid – base của Arhenius, Bronsted – Lowry và Lewis đều cho là base
CH3NH2
NH3
KOH
CH2=CH2
Chất nào sau đây theo thuyết acid – base của Arhenius, Bronsted – Lowry và Lewis đều cho là acid
C6H5NH2
H2O
CH3COOH
CH2=CH-Cl
Sắp xếp thứ tự của các nhóm sau theo hiệu ứng – I tăng dần là:
-I, -Br, -Cl, -F
-F, -Cl, -Br, -I
-I, -Cl, -Br, -F
-F, -Br, -Cl, -I
Câu 21 Hiệu ứng + I sắp xếp theo dãy sau nguyên nhân là do:
Do số lượng carbon của gốc alkyl tăng.
Hiệu ứng + I tăng khi độ phân nhánh tăng.
Do tất cả nguyên tử carbon đều có lai hóa sp3 .
Vì chúng là những gốc hydrocarbon no.
Câu 24 Cách sắp xếp theo thứ tự giảm dần hiệu ứng – I trong các dãy sau đây là do nguyên tử có độ âm điện lớn hơn thì gây ra hiệu ứng – I lớn hơn:
–C≡C-R, –CH=CH2, –CH2–CR3
-OR2^+ > -OR ; -NR3^+ > -NR2
-F > -Cl > -NR2 > -CH3
Có 2 dãy sắp xếp đúng
Câu 38 Nhóm thế khi gắn vào vòng benzen có thể tạo thành 2 loại hiệu ứng – I và + C trong các nhóm thế sau là:
(I) -CH3; (II) -SO3H; (III) -CHO; (IV) -NH2; (V) -CF3; (VI) -Cl
IV, VI
IV, V
III, IV
III, VI
Nguyên nhân làm cho trifluoroethanol có lực acid mạnh hơn ethanol là do:
Nguyên tử fluor gây ra hiệu ứng – I
Nguyên tử fluor gây ra hiệu ứng + I
Nguyên tử fluor gây ra hiệu ứng – C
Nguyên tử fluor gây ra hiệu ứng + C
Hiệu ứng cảm ứng của các nhóm -CH3, -COO- , -Br, -NH3 + được ký hiệu lần lượt là:
+ I, – I, + I, + I
+ I, + I, – I, – I
– I, – I, + I, + I
– I, + I, – I, + I
Dãy các chất chỉ chứa tác nhân nucleophile là:
CN- , BF3, NO2 + , NH3
I - , BF3, H2O, PH3
AlCl3, NH3, H2O, I -
NH3, H2O,CN- , I -
Câu 57 Nhận định nào sau đây là đúng
Sự phân cực của liên kết chỉ ảnh hưởng bởi độ âm điện của 2 nguyên tử tham gia liên kết.
Liên kết trong phân tử phân cực thì phân tử đó phân cực.
Phân tử phân cực thì chắc chắn có liên kết phân cực.
Tất cả các liên kết trong phân tử đều giống nhau thì phân tử đó không phân cực.
Câu 62 Nhóm có hiệu ứng + C trong các nhóm sau đây là:
-NH2
-NO2
-CN
-COOH
Câu 63 Nhóm có hiệu ứng + C trong các nhóm sau đây là:
-CH3
-Cl
-SO3H
-CH=CH2
Câu 66 Nhóm có hiệu ứng + H trong các nhóm sau đây là:
-CH3
-OCH3
-SO3H
-C(CH3)3
Câu 68 Nhóm có hiệu ứng + H trong các nhóm sau đây là:
-CH(CH3)2
-OCH2CH3
-COOH
-CF3
Câu 71 Đâu là acid liên hợp của 2 base sau: CH3OCH3; -OOCCOO
(CH3)2OH+ ; HOOCCOO-
(CH3)2O- ; HOOCCOOH
CH3OCH2 - ; HOOCCOO-
CH3OCH2 + ; HOOCCOOH
Đâu là acid liên hợp của 2 base sau: CH3OCH3; -OOCCOO
(CH3)2OH+ ; HOOCCOO
(CH3)2O- ; HOOCCOOH
CH3OCH2 - ; HOOCCOO
CH3OCH2 + ; HOOCCOOH
Sự khác biệt về lực acid giữa acid 2-nitrobenzoic và acid 4-nitrobenzoic một phần là do ảnh hưởng của hiệu ứng:
+ C
- C
+ I
- I
Sự khác biệt về lực acid giữa acid 2-nitrobenzoic và acid 3-nitrobenzoic chủ yếu là do ảnh hưởng của hiệu ứng:
+ C
- C
+ I
- I
Sự khác biệt về lực acid giữa acid 3-nitrobenzoic và acid 4-nitrobenzoic chủ yếu là do ảnh hưởng của hiệu ứng:
+ C
- C
+ I
- I
Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về hai chất sau:
Lực acid của chất A mạnh hơn chất B
Lực acid của chất B mạnh hơn chất A
Lực acid của A và B tương tự nhau
Chất B không có tính acid
Sự khác biệt về lực acid giữa hai chất A, B chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây:
Nhóm -CH3 tạo hiệu ứng + I và + H triệt tiêu hiệu ứng liên hợp của nhóm -NO2.
Nhóm -CH3 tạo hiệu ứng + I và + H nằm gần nhóm OH
Nhóm -CH3 tạo hiệu ứng không gian cản trở sự liên hợp của nhóm -NO2.
Nhóm -CH3 tạo hiệu ứng không gian cản trở sự liên hợp của nhóm -OH.
Sản phẩm của phản ứng sau được tạo thành do sự ảnh hưởng của hiệu ứng nào sau đây:
Cảm ứng
Liên hợp
Cảm ứng và liên hợp
Siêu liên hợp
Sắp xếp các ion sau theo hiệu ứng + C tăng dần khi gắn vào vòng benzen:
I < II < III
I < III < II
III < II < I
III < I < II
Sắp xếp các nhóm sau theo hiệu ứng – C tăng dần:
(I) -CH=CH2 (II) -C6H5 (III) -C≡CH
I < II < III
III < II < I
I < III < II
III < I < II
Sắp xếp các nhóm sau theo hiệu ứng – C tăng dần:
I < II < III
III < II < I
I < III < II
III < I < II
Sắp xếp các hợp chất, ion sau theo thứ tự lực base giảm dần là:
I > III > II
II > I > III
III > II > I
II > III > I
Sắp xếp các hợp chất, ion sau theo thứ tự lực acid giảm dần là
I > III > II
II > I > III
III > II > I
II > III > I
Sắp xếp các hợp chất, ion sau theo thứ tự lực acid giảm dần là
I > III > II
II > I > III
III > II > I
II > III > I
Chất có lực base mạnh nhất trong các chất sau là:
CH3NH2
CH3CH2NH2
(CH3CH2)2NH
C6H5NH2
Sắp xếp các chất sau theo chiều lực acid giảm dần là:
II > IV > I > III
II > IV > III > I
IV > II > III > I
IV > II > I > III
