Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

qtkd

Total questions: 144

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Chu kì kinh doanh bao gồm giai đoạn hình thành, và suy thoái

b)

Chu kì kinh doanh bao gồm giai đoạn hình thành và đổi mới

c)

Chu kì kinh doanh bao gồm giai đoạn hình thành, bắt đầu phát triển, phát triển nhanh, bão hoà và suy thoái

d)

Chu kì kinh doanh bao gồm giai đoạn phát triển nhanh, bão hoà và suy thoái

2.

Chọn đáp án đúng?

a)

Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn tác động tích cực tới hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Trên cơ sở nhận thức đúng về môi trường kinh doanh, các nhà quản trị mới có thể ra các quyết định đúng đắn

c)

Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn vận động nhưng không tương tác lẫn nhau

d)

Nhà quản trị phải luôn theo dõi, nghiên cứu môi trường kinh doanh ở một cấp độ là đủ

3.

Chọn đáp án không đúng ? Xu hướng kinh doanh thương mại điện tử bao gồm các mô hình :

a)

B2C

b)

B2B

c)

C2G

d)

B2G

4.

Trong các nguyên tắc dưới đây nguyên tắc nào thuộc các nhân tố xác định xí nghiệp không phụ thuộc vào hệ thống kinh tế?

a)

Nguyên tắc hoàn thành kế hoạch

b)

Nguyên tắc đa sở hữu

c)

Nguyên tắc hiệu quả

d)

Nguyên tắc sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

5.

Trong các quan điểm dưới đây quan điểm nào đúng?

Công ty TNHH

a)

Được phát hành cổ phiếu khi thiếu vốn

b)

Được phép phát hành trái phiếu để tăng vốn kinh doanh

c)

Tất cả các thành viên góp vốn được gọi là Hội đồng quản trị

d)

Thành viên chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản đối với các khoản nợ của công ty

6.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Mọi doanh nghiệp đều có mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận

b)

Doanh nghiệp công ích có mục tiêu chủ yếu là tối đa hóa lợi nhuận

c)

Mọi xí nghiệp đều phấn đấu tối đa hóa lợi nhuận

d)

Doanh nghiệp kinh doanh có mục tiêu chủ yếu là tối đa hóa lợi nhuận

7.

Chọn đáp án sai?

Một tư duy kinh doanh tốt thường có biểu hiện

a)

Tính một chiều và đơn điệu

b)

Dựa trên nền tảng kiến thức tốt

c)

Thể hiện tính định hướng chiến lược và tính dài hạn của tư duy

d)

Tính độc lập và sáng tạo

8.

Chọn đáp án không đúng?

Bốn trụ cột của một mô hình kinh doanh bao gồm :

a)

Khách hàng

b)

Quản lý cơ sở hạ tầng

c)

Sản phẩm

d)

Nguồn nhân lực

9.

Môi trường kinh doanh bên trong doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Cơ hội và thách thức

b)

Điểm mạnh và điểm yếu

c)

Các nhân tố tạo thuận lợi

d)

Các nhân tố gây bất lợi

10.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Doanh nghiệp là xí nghiệp hoạt động trong cơ chế kế hoạch hóa tập trung

b)

Mọi doanh nghiệp đều là xí nghiệp

c)

Mỗi xí nghiệp là một doanh nghiệp

d)

Mọi xí nghiệp đều phấn đấu tối đa hoá lợi nhuận

11.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Nhận thức đúng về MTKD sẽ giúp cho doanh nghiệp có hướng đi đúng

b)

Cạnh tranh luôn là hoàn hảo ở thị trường Việt Nam

c)

Đặc trưng MTKD ở Việt Nam là luôn ổn định, ít thay đổi

d)

Người bán sẽ độc quyền nếu họ muốn

12.

Chọn đáp án đúng?

Mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh đối với thị trường:

a)

Tìm kiếm lợi nhuận

b)

Tạo giá trị gia tăng cho xã hội, đóng góp cho ngân sách nhà nước

c)

Đào tạo đội ngũ lao động có chuyên môn, có tay nghề

d)

Tạo sản phẩm, dịch vụ, thỏa mãn nhu cầu thị trường

13.

Chọn đáp án không đúng?

Chu kì kinh doanh bao gồm :

a)

Giai đoạn hình thành

b)

Giai đoạn phát triển nhanh

c)

Giai đoạn đổi mới

d)

Giai đoạn bắt đầu phát triển

14.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Cần phải tác động để biến thách thức thành cơ hội

b)

Cơ hội là yếu tố thuộc môi trường kinh doanh bên trong doanh nghiệp

c)

Chẳng cần dự báo môi trường kinh doanh, vì môi trường kinh doanh là bất biến

d)

Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp là yếu tố thuộc môi trường bên trong doanh nghiệp

15.

 Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Kinh doanh là hoạt động góp quần áo, thực phẩm, tiền bạc làm từ thiện

b)

Kinh doanh là hoạt động tại ra sản phẩm/ dịch vụ cung cấp cho thị trường để kiếm lời

c)

Kinh doanh là hoạt động học tập, nghiên cứu khoa học kì bí

d)

Kinh doanh là hoạt động đi du lịch để khám phá thiên nhiên

16.

Chọn đáp án đúng?

a)

Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung dựa trên nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận

b)

Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung dựa trên nguyên tắc đa sở hữu

c)

Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung dựa trên nguyên tắc xây dựng kế hoạch thống nhất

d)

Nền kinh tế thị trường dựa trên nguyên tắc sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất

17.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Mục tiêu của các doanh nghiệp kinh doanh là:

a)

Tối đa hóa lợi ích xã hội

b)

Tối đa hóa lợi nhuận và lợi ích xã hội

c)

Tối đa hóa lợi nhuận

d)

Tối thiểu hóa chi phí và tối đa hóa lợi ích xã hội

18.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Tính phường hội thể hiện ở:

a)

Những thành viên trong cùng một hiệp hội sẽ cùng nhau dừng bán hàng, đầu cơ, chờ cơ hội

b)

Những người kinh doanh nhỏ liên kết, giúp đỡ nhau trong kinh doanh

c)

Những người cùng kinh doanh giấu diếm nhau trong mua, bán để khỏi bị thiệt thòi

d)

Những người cùng kinh doanh sẽ thống nhất đưa ra mức giá thật cao nhằm thu lợi nhuận tối đa

19.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Mỗi tổ chức là một doanh nghiệp

b)

Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế hoạt động trong cơ chế thị trường

c)

Doanh nghiệp là xí nghiệp hoạt động trong cơ chế kế hoạch hóa tập trung

d)

Mọi xí nghiệp đều phấn đấu tối đa hoá lợi nhuận

20.

Hệ thống kinh tế nào cho phép một đơn vị kinh tế có thể tự xây dựng kế hoạch của mình?

a)

Kinh tế điều khiển bằng nhà nước

b)

Kinh tế thị trường

c)

Kinh tế kế hoạch hóa tập trung

d)

Hệ thống kinh tế tư bản chủ nghĩa

21.

Khẳng định nào dưới đây là sai:

Môi trường ngành bao gồm:

a)

Sản phẩm thay thế

b)

Nhân tố thuộc về cung ứng

c)

Nhân tố thuộc về khách hàng

d)

Lao động của công ty

22.

Mục đích của hoạt động kinh doanh đối với nhà nước không phải là:

a)

Đào tạo đội ngũ lao động của doanh nghiệp, có chuyên môn, có tay nghề

b)

Giải quyết các vấn đề tăng trưởng và xã hội

c)

Tạo giá trị gia tăng cho xã hội

d)

Đóng góp cho ngân sách nhà nước

23.

Chọn đáp án không chính xác:

Tư duy kinh doanh tốt đóng góp vào thành công của nhà quản trị theo các khía cạnh

a)

Có tầm nhìn tốt

b)

Dễ chấp nhận sự thay đổi để thích nghi tốt hơn

c)

Tư duy kinh doanh khép kín

d)

Nhận rõ, chấp nhận và thay đổi theo những xu hướng mới trong cạnh tranh

24.

Khẳng định nào dưới đây là sai?

a)

Mạng lưới thông tin là một trong những yếu tố đặc biệt quan trọng với doanh nghiệp

b)

Phạm vi kinh doanh ngày càng mở rộng, mang tính toàn cầu

c)

Môi trường kinh doanh ngày càng bất ổn

d)

Môi trường kinh doanh nước ta ngày nay mang tính thị trường hoàn hảo

25.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

Mô hình kinh doanh là bất biến

b)

Chu kì kinh tế chỉ có giai đoạn tăng trường

c)

Công ty cổ phần được phép phát hành cổ phiếu

d)

Mọi doanh nghiệp đều muốn tối đa hóa lợi ích xã hội

26.

Ở góc độ nào thì hiệu quả không lãng phí?

a)

Xét ở góc độ doanh nghiệp công ích

b)

Xét trên giác độ quản trị kinh doanh

c)

Xét trên giác độ phân bổ các nguồn lực sản xuất xã hội

d)

Xét trên giác độ quản lý xã hội

27.

Khẳng định nào dưới đây là sai?

a)

Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn vận động tương tác lẫn nhau

b)

Trên cơ sở nhận thức đúng về môi trường kinh doanh, các nhà quản trị mới có thể ra các quyết định đúng đắn

c)

Nhà quản trị phải luôn theo dõi, nghiên cứu môi trường kinh doanh ở mọi cấp độ

d)

Các yếu tố thuộc môi trường kinh doanh luôn tác động tích cực với hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

28.

Khẳng định nào dưới đây là thiếu căn cứ khoa học?

a)

Phải đánh giá hiệu quả kinh doanh ngắn hạn theo quan điểm hiệu quả dài hạn

b)

Chỉ cần đánh giá hiệu quả kinh doanh từng thời kỳ mà không cần quan tâm đến hiệu quả kinh doanh của các thời kỳ khác

c)

Hiệu quả kinh doanh là một phạm trù phức tạp, việc đánh giá hiệu quả kinh doanh là không đơn giản

d)

Hiệu quả kinh doanh bao gồm cả hiệu quả lĩnh vực và bộ phận

29.

Chọn đáp ứng đúng?

a)

Hiệu quả kinh doanh, hiệu quả kinh tế và hiệu quả xã hội giống nhau ở chỗ cùng được phản ánh bới các chỉ tiêu như nhau

b)

Doanh nghiệp chỉ cần quan tâm đến hiệu quả kinh doanh mà không cần quan tâm đến hiệu quả xã hội

c)

Đạt được hiệu quả kinh doanh nhưng chưa chắc đạt được hiệu quả kinh tế và hiệu quả xã hội

d)

Đã đạt được hiệu quả kinh doanh thì phải đạt được hiệu quả kinh tế và hiệu quả xã hội

30.

Nhận định nào dưới đây là thiếu chính xác?

a)

Phân tích điểm hòa vốn chưa thể biết được nên quyết định sản xuất như thế nào để có hiệu quả kinh doanh

b)

Muốn có hiệu quả kinh doanh cần không ngừng chú ý ngân cao trình độ đội ngũ lao động và quản trị nhân lực trong doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp nào có chiến lược kinh doanh đúng đắn, phù hợp với những biến động liên tục của thị trường thì doanh nghiệp sẽ có hiệu quả kinh doanh cao

d)

Muốn nâng cao hiệu quả kinh doanh phải có chiến lược kinh doanh đúng đắn, phù hợp với những biến động liên tục của thị trường

31.

Chọn mệnh đề đúng?

a)

Hoạt động kinh doanh định hướng mục tiêu kinh doanh

b)

Hoạt động kinh doanh không cần đến mục tiêu kinh doanh

c)

Mục tiêu kinh doanh định hướng hoạt động kinh doanh

d)

Mục tiêu kinh doanh không định hướng hoạt động kinh doanh

32.

Chỉ tiêu nào dưới đây không phải là chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh bộ phận?

a)

Số vòng luân chuyển vốn ngắn hạn trong năm

b)

Năng suất lao động bình quân năm

c)

Lợi nhuận ròng do một đồng vốn ngắn hạn mang lại

d)

Doanh lợi của vốn tự có

33.

Chỉ tiêu nào dưới đây không phải là chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh tổng hợp?

a)

Hiệu quả sử dụng vốn ngắn hạn của toàn doanh nghiệp

b)

Doanh lợi của vốn tự có

c)

Doanh lợi của doanh thu bán hàng

d)

Doanh lợi của toàn bộ vốn kinh doanh

34.

Chỉ tiêu nào dưới đây không phản ánh hiệu quả kinh doanh Tổng hợp của doanh nghiệp?

a)

Doanh lợi của doanh thu bán hàng

b)

Hiệu quả sử dụng vốn dài hạn

c)

Doanh lợi của vốn tự có

d)

Doanh lợi của toàn bộ vốn kinh doanh

35.

Khẳng định nào dưới đây là chính xác?

a)

Vì kết quả và chi phí đều rõ ràng nên hiệu quả kinh doanh là một phạm trù luôn đo lường được một cách dễ dàng

b)

Trong cùng một thời kỳ doanh nghiệp nào tạo ra nhiều lợi nhuận hơn ắt đạt hiệu quả kinh doanh cao hơn doanh nghiệp khác cùng ngành

c)

Các chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh tổng hợp đánh giá hiệu quả toàn doanh nghiệp

d)

Lợi nhuận phản ánh hiệu quả kinh doanh của một doanh nghiệp trong một thời kỳ cụ thể

36.

Khẳng dịnh nào dưới đây thiếu chính xác?

a)

Doanh nghiệp có lãi thấp hơn vẫn có thể có hiệu quả kinh doanh cao hơn doanh nghiệp có lãi nhiều hơn

b)

Một doanh nghiệp có chỉ tiêu doanh lợi liên tục tăng cũng chưa chắc có hiệu quả kinh doanh

c)

Một doanh nghiệp liên tục có lãi ngày càng tăng cũng chưa chắc có hiệu quả kinh doanh

d)

Doanh nghiệp có lãi cao nhất trong ngành là doanh nghiệp có hiệu quả kinh doanh lớn nhất

37.

Chọn đáp án đúng?

Mục đích quan trọng nhất của hoạt động kinh doanh đối với người lao động?

a)

Đào tạo đội ngũ lao động, có chuyên môn, tay nghề

b)

Tìm kiếm lợi nhuận

c)

Tạo giá trị gia tăng cho xã hội, đóng góp cho ngân sách nhà nước

d)

Tạo sản phẩm, dịch vụ, thỏa mãn nhu cầu thị trường

38.

Những khẳng định nào dưới đây là chính xác?

a)

Hiệu quả kinh doanh phản ánh mặt số lượng các hoạt động kinh doanh

b)

Hiệu quả kinh doanh phản ánh mặt chất lượng các hoạt động kinh doanh

c)

Hiệu quả kinh doanh là các hoạt động phi lợi nhuận trong doanh nghiệp

d)

Hiệu quả kinh doanh chính là lợi nhuận đạt được

39.

Mệnh đề nào dưới đây không giải đáp được câu hỏi thế nào là hiệu quả?

a)

Hiệu quả kinh doanh là đại lượng xác định bởi sự chênh lệch giữa kết quả và chi phí

b)

Hiệu quả kinh doanh được xác định bởi tỉ số giữa kết quả đạt được và chi phí phải bỏ ra để đạt được kết quả đó

c)

Hiệu quả kinh doanh được xác định bằng cách lấy kết quả tính theo đơn vị giá trị chia cho chi phí kinh doanh

d)

Hiệu quả kinh doanh là đại lượng phản ánh trình độ lợi dụng các nguồn lực để đạt được mục tiêu xác định

40.

Mục đích bao trùm nhất của kinh doanh là:

a)

Đào tạo đội ngũ lao động, có chuyên môn, tay nghề

b)

Tạo sản phẩm, dịch vụ, thỏa mãn nhu cầu thị trường

c)

Tìm kiếm lợi nhuận

d)

Tạo giá trị gia tăng xã hội, đóng góp cho ngân sách nhà nước

41.

Chọn đáp án không đúng?

Phân chia ngành kinh doanh theo tính chất bao gồm:

a)

Các hoạt động sản xuất và dịch vụ

b)

Các hoạt động phân phối

c)

Các hoạt động dịch vụ

d)

Các hoạt động kinh doanh sản xuất

42.

Khẳng định nào dưới đây là chính xác?

a)

Vì hiệu quả kinh doanh chỉ đề cập đến mặt chất lượng hoạt động kinh doanh ở từng doanh nghiệp nên không chịu ảnh hưởng của chính sách kinh tế vĩ mô

b)

Doanh nghiệp nào quản trị tốt sẽ tạo tiền đề để doanh nghiệp ấy có thể đạt hiệu quả kinh doanh cao

c)

Doanh nghiệp nào có lực lượng lao động tinh nhuệ nhất ngành thì doanh nghiệp ấy cũng sẽ đạt hiệu quả kinh doanh cao nhất ngành

d)

Các doanh nghiệp có trình độ công nghệ hiện đại bao giờ cũng đem lại hiệu quả kinh doanh cao hơn các doanh nghiệp có trình độ công nghệ không hiện đại bằng

43.

Chọn đáp ứng không chính xác?

Tư duy kinh doanh tốt "Phải dựa trên nền tảng kiến thức tốt" bao gồm:

a)

Nền tảng kiến thức này phải thông qua các nguồn khác nhau

b)

Biết vận hành máy móc thiết bị cho sản xuất

c)

Hiểu biết các vấn đề kinh tế xã hội, nhận diện được cơ hội và nguy cơ

d)

Nhận biết, thực hiện và điều chỉnh để đáp ứng tốt nhu cầu thị trường

44.

Câu khẳng định nào dưới đây là sai?

Các nguyên tắc quản trị:

a)

Phải thích ứng với những thay đổi của môi trường kinh doanh

b)

Phải tạo cho người thực hiện tính chủ động trong hành động của họ

c)

Phải tác động tích cực đến kết quả kinh doanh

d)

Vì nhà quản trị đứng đầu chịu mọi trách nhiệm trước sở hữu chủ và đội ngũ những người lao động về hoạt động của doanh nghiệp và mọi người lao động phải tuân thủ mệnh lệnh của nhà quản trị đứng đầu doanh nghiệp đó nên anh ta có quyền ban hành nguyên tắc buộc người khác phải tuân thủ mà người khác không có quyền yêu cầu anh ta phải tuân thủ nguyên tắc do anh ta ban hành

45.

Mệnh đề nào dưới đây là đúng

a)

Mọi nhà quản trị sẽ chỉ dùng phương pháp kinh tế vì nó đánh trúng lợi ích con người

b)

Mục tiêu của QTKD là tối đa hóa lợi ích xã hội

c)

Nguyên tắc quản trị là cứng nhắc nên cần loại bỏ nó đi, không cần thiết

d)

Thực chất của QTKD là quản trị các hoạt động của con người

46.

Mệnh đề nào dưới đây là chính xác?

a)

Phương pháp kinh tế cũng có các đặc trưng giống phương pháp giáo dục thuyết phục

b)

Các phương pháp quản trị bổ sung cho nhau trong quá trình thực hiện nhiệm vụ quản trị doanh nghiệp

c)

Phương pháp hành chính cũng có các đặc trưng giống phương pháp kinh tế

d)

Phương pháp giáo dục thuyết phục cũng có các đặc trưng giống phương pháp hành chính

47.

Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

a)

Quản trị theo quá trình đảm bảo tính thông nhất của quá trình kinh doanh

b)

Tuyết đối hóa ưu điểm của chuyên môn hóa là đặc điểm của quản trị theo ngành

c)

Quản trị theo quá trình đảm bảo tính chuyên môn hóa sâu

d)

Quản trị theo quá trình đảm bảo tính thống nhất quan điểm của các nhà quản trị cơ sở

48.

Mệnh đề nào dưới đây là sai?

Đặc điểm của quản trị kinh doanh:

a)

Mang tính liên tục

b)

Luôn gắn với sự thay đổi của MTKD

c)

Mang tính tổng hợp và phức tạp

d)

Tối đa hóa lợi ích xã hội

49.

Thực chất quản trị kinh doanh là:

a)

Quản trị con người

b)

Quản trị tài chính

c)

Quản trị nguyên vật liệu và các tài sản khác của doanh nghiệp

d)

Quản trị máy móc thiết bị

50.

Câu nào dưới đây sai?

Các nguyên tắc quản trị:

a)

Phải có tính thống nhất với nhau

b)

Là không cần thiết vì nó cứng nhắc trong khi kinh doanh thì cần linh hoạt

c)

Phải được xây dựng phù hợp với hệ thống mục tiêu

d)

Mang tính bắt buộc

51.

Khẳng định nào dưới đây liên quan đến nghệ thuật quản trị là SAI?

a)

Quan tâm đến nhu cầu vật nhất của nhân viên dưới quyền là một trong những nghệ thuật đối nội của nhà quản trị

b)

Không cần nghệ thuật gây thiện cảm vì ai cũng biết cách lấy thiện cảm của người khác

c)

Thực sự khi hiểu nhân viên của mình thì nhà quản trị sẽ có thái độ cư xử đúng đắn

d)

Nghệ thuật thuyết phục là nghệ thuật mà nhà quản trị theo phong cách tập trung chỉ huy có

52.

Sau 6 năm làm việc ở phân xưởng 1, ông Văn được thăng tiến trong công việc. Hiện ông chịu trách nhiệm về phân công công việc và đánh giá kết quả làm việc của công nhân trong phân xưởng 1. Ông là:

a)

Nhà quản trị đa năng

b)

Nhà quản trị cấp cơ sở 

c)

Nhà quản trị cấp trung 

d)

Nhà quản trị cấp cao

53.

Mệnh đề nào dưới đây là chính xác?

a)

Vẫn còn tư duy ngắn hạn về sự phát triển và lợi ích

b)

Tình phường hội phổ biến giữa những người trong cùng 1 ngành

c)

Hoạt động kinh doanh mang tính cạnh tranh cao, ít phụ thuộc vào thị trường

d)

Mọi người KD tại Việt Nam đều có ý thức chấp hành pháp luật cao

54.

Trong cơ chế kế hoạch hoá tập trung, xí nghiệp tồn tại với 3 đặc trưng nào sau đây:

a)

Sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất, kế hoạch xây dựng thống nhất từ trên xuống, và vận hành theo nguyên tắc hoàn thành kế hoạch

b)

Tuân theo nguyên tắc đa sở hữu, cân bằng tài chính và lợi nhuận tối đa

c)

Kết hợp các nguồn lực sản xuất để tạo ra sản phẩm/ dịch vụ, đã sở hữu và hoàn thành kế hoạch

d)

Tuân thủ nguyên tắc lợi nhuận tối đa, tự xây dựng kế hoạch và sở hữu tư nhân

55.

Kinh doanh là việc:

a)

Sản xuất sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ để đưa cho đối tượng có nhu cầu không lợi nhuận

b)

Sản xuất sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ nhằm mục đích kiếm lời

c)

Sản xuất sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ nhằm thỏa mãn nhu cầu sử dụng của bản thân

d)

Sản xuất sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ theo kế hoạch của Nhà nước

56.

Doanh nghiệp hoạt động theo nguyên tắc:

a)

Phát huy tối đa quyền tự do của tất cả các cá nhân trong xã hội

b)

Tự chủ kinh doanh

c)

Tối đa hóa doanh thu

d)

Đa sở hữu trí tuệ

57.

Khẳng định nào là đúng về đặc điểm của nhân lực nước ta hiện nay?

a)

Nước ta đang thiếu lao động phổ thông

b)

Tỷ lệ lực lượng lao động trẻ được đào tạo bài bản ở mức cao

c)

Nước ta đang thiếu lao động có tay nghề

d)

Tốc độ già hóa dân số chậm

58.

Bà Quế là quản đốc, điều hành hoạt động ở nhà máy sản xuất của công ty An Duy. Mặc dù bà sử dụng một phần thời gian vào thực hiện tất cả các chức năng quản trị, bà đặc biệt chú ý tới việc lập kế hoạch và kiểm soát. Vị trí của bà Quế thuộc nhóm:

a)

Nhà quản trị cấp cao

b)

Nhà quản trị cấp trung

c)

Nhà quản trị cấp cơ sở

d)

Nhà quản trị thực thi nhiệm vụ

59.

Nhận định nào dưới đây về môi trường kinh doanh là sai?

a)

Các quy định của pháp luật có thể tác động tích cực hoặc tiêu cực đến các quyết định kinh doanh của các doanh nghiệp

b)

Việc giảm thuế thu nhập doanh nghiệp trong những năm gần đây của nhà nước có ảnh hưởng trực tiếp tới hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Chính sách tiền tệ không ảnh hưởng tới hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Khi nghiên cứu môi trường kinh doanh, doanh nghiệp cần nghiên cứu cẩn trọng các chính sách có liên quan đến hoạt động kinh doanh của họ

60.

Các đặc trưng cơ bản của môi trường kinh doanh thế kỷ 21:

a)

Khoảng cách giữa Doanh nghiệp và các bộ phận lao động thu hẹp lại

b)

MT tự nhiên ổn định, làm tăng số lượng các chuỗi cung ứng

c)

Cạnh tranh ngày càng ít do sản phẩm và nguồn lực ngày càng nhiều

d)

MTKD ngày càng mang tính toàn cầu

61.

Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng về môi trường kinh doanh hội nhập quốc tế

a)

Thị trường mở rộng

b)

Các hàng rào thuế quan dần được dỡ bỏ

c)

Cạnh tranh khốc liệt hơn

d)

Chỉ đem lại cơ hội cho các nước giàu

62.

Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng về môi trường kinh doanh hội nhập quốc tế

a)

Cường độ cạnh tranh cao hơn

b)

Doanh nghiệp không chỉ cạnh tranh với các doanh nghiệp trong nước mình mà còn phải cạnh tranh trực tiếp với các doanh nghiệp trong khu vực và trên thế giới

c)

Doanh nghiệp ngày nay có quyền không chỉ hoạt động ở phạm vi đất nước mình mà còn ở thị trường khu vực và thế giới

d)

Chỉ đem lại bất lợi cho các nước nghèo

63.

Quan điểm nào không đúng khi bàn về tư duy kinh doanh

a)


Tư duy kinh doanh trực tiếp ảnh hưởng đến việc điều hành các hoạt động kinh doanh

b)


Tư duy kinh doanh gắn với những hiểu biết về thực hành theo quy trình ở một lĩnh vực chuyên môn cụ thể nào đó

c)

Tư duy kinh doanh gắn với tư duy sản xuất, cung cấp sản phẩm dịch vụ cụ thể cho thị trường

d)


Tư duy kinh doanh liên quan trực tiếp đến khả năng phân tích, tổng hợp các sự vật, hiện tượng để từ đó khái quát hoá thành các quy luật trong kinh tế và quản trị kinh doanh

64.

Để kinh doanh một cách có hiệu quả, doanh nghiệp chỉ nên có cách tiếp cận chủ động và tấn công với những thay đổi của thị trường kinh doanh:

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Chức năng quản trị nào bao gồm việc xác định liệu tổ chức có đang phát triển đúng theo mục tiêu, trao thưởng cho người lao động thực hiện công việc tốt và tiến hành hoạt động sửa sai khi họ không làm tốt.

a)

Kiểm soát 

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Lập kế hoạch

66.

Đặc điểm của công ty hợp danh là:

a)

Các thành viên của công ty phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty trong phạm vi số vốn đã góp vào công ty

b)

Các thành viên của công ty phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty bằng toàn bộ tài sản của mình

c)


Các thành viên của công ty hợp danh đều được tham gia quản lý hoạt động kinh doanh nhân danh công ty

d)

Có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp giấy phép chứng nhận kinh doanh

67.

Kỹ năng nào là những hiểu biết về thực hành theo quy trình ở một lĩnh vực chuyên môn cụ thể nào đó?

a)

Kỹ năng quản lý thời gian

b)

Kỹ năng quan hệ với con người

c)

Kỹ năng nhận thức chiến lược

d)

Kỹ năng kỹ thuật

68.

Lãnh đạo, hướng dẫn và xây dựng lòng tin với cấp dưới thuộc về kỹ năng nào của nhà quản trị

a)

Kỹ năng thực tiễn

b)

Kỹ năng quan hệ con người

c)

Kỹ năng kỹ thuật

d)

Kỹ năng lý thuyết 

69.

Ông Văn đã vừa sử dụng 2 giờ để xem xét các báo cáo chất lượng nhằm khẳng định liệu bộ phận của ông có đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chất lượng ông đã đề ra cho tháng này. Điều này thuộc về chức năng quản trị nào?

a)

Lập kế hoạch 

b)

Lãnh đạo

c)

Tổ chức

d)

Kiểm soát

70.

Khẳng định nào dưới đây liên quan đến phong cách quản trị là đúng?

a)

Phong cách thực tế dễ dẫn đến phong cách độc đoán

b)

Phong cách chủ nghĩa cực đại dễ dẫn đến phong cách mị dân

c)

Phong cách dân chủ dễ dẫn đến phong cách cơ hội

d)

Phong cách tập trung chỉ huy dễ dẫn đến phong cách chuyên quyền

71.

Viettel là doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông lớn ở Việt Nam. Viettel là:

a)

Tổ chức xã hội

b)

Doanh nghiệp kinh doanh

c)

Doanh nghiệp xã hội

d)

Doanh nghiệp công ích

72.

Khẳng định nào dưới đây là chính xác? Phong cách chủ nghĩa cực đại rất gần gũi với phong cách:

a)

Phong cách quan liêu

b)

Phong cách “không tưởng”

c)

Phong cách cơ hội

d)

Phong cách mị dân

73.

Nền kinh tế thị trường KHÔNG có các đặc điểm sau:

a)


Tạo ra quyền tự do ở mức cao nhất với từng cá nhân

b)


Ứng dụng nhanh chóng các khoa học kỹ thuật

c)

Thu hẹp khoảng cách giao tiếp trong xã hội

d)

Đảm bảo sở hữu tư nhân

74.

Khi phân loại theo loại hình sản xuất, các doanh nghiệp được chia thành các loại hình:

a)

Doanh nghiệp sản xuất theo dây chuyền, doanh nghiệp sản xuất theo nhóm và doanh nghiệp sản xuất đơn chiếc

b)

Loại hình sản xuất khối lượng lớn, sản xuất hàng loạt và sản xuất đơn chiếc

c)

Doanh nghiệp sản xuất, doanh nghiệp dịch vụ và doanh nghiệp vừa thực hiện chức năng sản xuất, vừa thực hiện chức năng cung cấp dịch vụ

d)

Lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ

75.

Tư duy manh mún truyền thống thể hiện qua:

a)

Kinh doanh với quy mô quá nhỏ

b)

Kinh doanh theo xu hướng mới

c)

Kinh doanh mang đậm tính phường hội

d)

Hoạch định chiến lược theo kiểu chiếu lệ

76.

Khẳng định nào dưới đây liên quan đến phong cách quản trị là SAI?

a)

Phong cách thực tế dễ dẫn đến phong cách cơ hội

b)

Phong cách dân chủ dễ dẫn đến phong cách mị dân

c)

Phong cách chủ nghĩa cực đại dễ dẫn đến phong cách mị dân

d)

Phong cách tập trung chỉ huy dễ dẫn đến phong cách chuyên quyền

77.

Chọn đáp án đúng về xí nghiệp:

a)

Các doanh nghiệp là các xí nghiệp hoạt động trong nền kinh tế thị trường

b)

Mọi doanh nghiệp đều có mục tiêu giống nhau

c)

Mọi xí nghiệp đều phấn đấu tối đa hoá lợi nhuận

d)

Mỗi xí nghiệp là một doanh nghiệp

78.

Nhược điểm của nền kinh tế thị trường:

a)

Cho phép tính tự chủ của doanh nghiệp

b)

Phân phối không cân bằng về thu nhập

c)

Tối đa quyền tự do doanh nghiệp

d)

Là một khái niệm vĩnh viễn

79.

Đặc điểm của các doanh nghiệp kinh doanh đa ngành là:

a)

Hình thức này thường được các công ty thương mại tổng hợp, các công ty sản xuất nhiều loại sản phẩm thuộc nhiều ngành khác nhau áp dụng

b)

Giữa các ngành kinh doanh thường không liên quan, bổ trợ cho nhau

c)

Có tính chất chuyên môn hoá cao

d)

Kinh doanh một hay một nhóm sản phẩm/ dịch vụ cùng ngành

80.

Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của hợp tác xã không phải là:

a)

Mọi xã viên đều được hưởng lợi ích như nhau

b)

Mọi xã viên có quyền ngang nhau trong biểu quyết

c)

Hợp tác xã tự chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động kinh doanh, tự quyết định phân phối lợi nhuận

d)

Mọi cá nhân, hộ gia đình có đủ điều kiện và tán thành Điều lệ hợp tác xã đều được gia nhập hợp tác xã

81.

Nền kinh tế thị trường có đặc điểm sau:

a)

Tạo ra mức thu nhập đa dạng, từ đó đảm bảo sự bất biến của xã hội

b)

Đảm bảo tối đa sự đa dạng của các hình thức sở hữu

c)

Tự điều chỉnh theo xu hướng tự tiêu diệt

d)

Hoạt động theo cơ chế thị trường, từ đó đảm bảo cân đối cung cầu

82.

Hoạt động kinh doanh đa ngành:

a)

Có tính chuyên môn hóa cao

b)

Thuộc loại hình sản xuất khối lượng lớn, tính chuyên môn hóa cao

c)

Hoạt động kinh doanh nhiều loại sản phẩm và dịch vụ ở nhiều ngành

d)

Các ngành thường hoạt động độc lập, ít có sự bổ sung cho nhau

83.

Khả năng đổi mới thấp của Việt Nam được thể hiện thông qua:

a)

Hình thức sản xuất chủ yếu là gia công theo mẫu mã đã có sẵn

b)

Nhà quản trị có tư duy tốt trong đổi mới sản phẩm

c)

Người dân có tính sáng tạo trong khi làm việc

d)

Máy móc thiết bị thường xuyên được nhập khẩu đổi mới

84.

Kinh doanh trong sản xuất:

a)

Chỉ thực hiện một ngành cụ thể để phát huy tối đa lợi thế sản xuất

b)

Phải thực hiện tất cả các công đoạn trong quá trình sản xuất

c)

Phải được thực hiện liên tục

d)

Bao gồm việc sản xuất và mua bán sản phẩm, dịch vụ

85.

Điểm giống nhau giữa công ty TNHH một thành viên là cá nhân và doanh nghiệp tư nhân là:

a)

Đều có tư cách pháp nhân

b)

Chủ doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm trong phạm vi số vốn điều lệ của doanh nghiệp

c)

Chỉ có 1 chủ sở hữu duy nhất

d)

Chủ doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình

86.

Đặc điểm của hợp tác xã không bao gồm:

a)

Các xã viên chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ tài chính bằng toàn bộ tài sản của mình

b)

Được quan niệm là một doanh nghiệp nhưng hoạt động theo luật hợp tác xã

c)

Có tư cách pháp nhân

d)

Hợp tác xã tự chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ tài chính trong phạm vi số vốn điều lệ, vốn tích luỹ và các nguồn vốn khác của hợp tác xã theo quy định của pháp luật

87.

Vai trò của tư duy kinh doanh KHÔNG thể hiện ở góc độ sau:

a)

Giúp nhà quản trị biết điều khiển nhiều loại máy móc

b)

Giúp nhà quản trị có tầm nhìn quản trị tốt

c)

Giúp nhà quản trị tận dụng được các cơ hội kinh doanh, né tránh được các nguy cơ do môi trường kinh doanh mang lại

d)

Giúp nhà quản trị nhận rõ, chấp nhận và thay đổi theo những xu hướng mới trong cạnh tranh

88.

Loại hình sản xuất hàng loạt :

a)

Thường sử dụng máy móc, thiết bị vạn năng

b)

Có tính chuyên môn hóa cao nhất

c)

Sản xuất nhiều loại sản phẩm hay dịch vụ không có tính lặp lại

d)

Áp dụng phổ biến cho sx hàng loạt vừa và nhỏ

89.


Trọng tâm của chiến lược ngăn chặn trong thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp:

a)

Chống lại các cản trở không gắn với lợi ích doanh nghiệp

b)

Đáp ứng các yêu cầu pháp lý tối thiểu

c)

Đáp ứng yêu cầu của thị trường cạnh tranh

d)

Tập trung vào các kỳ vọng đạo đức của xã hội

90.

Sức sinh lời của một đồng vốn ngắn hạn được tính bằng cách

a)

Lợi nhuận ròng chia vốn ngắn hạn cuối kỳ

b)

Doanh thu chia vốn ngắn hạn bình quân

c)

Lợi nhuận ròng chia vốn ngắn hạn đầu kỳ

d)

Lợi nhuận ròng chia vốn ngắn hạn bình quân

91.

Loại hiệu quả nào dùng để xác định nguyên nhân và tìm giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng từng nguồn lực của doanh nghiệp?

a)

Hiệu quả lĩnh vực hoạt động

b)

Hiệu quả kinh doanh tổng hợp

c)

Hiệu quả xã hội

d)

Hiệu quả đầu tư

92.

Kinh doanh trong sản xuất:

a)

Phải được thực hiện liên tục

b)

Bao gồm việc sản xuất và mua bán sản phẩm, dịch vụ

c)

Chỉ thực hiện một ngành cụ thể để phát huy tối đa lợi thế sản xuất

d)

Phải thực hiện tất cả các công đoạn trong quá trình sản xuất

93.

Mô hình kinh doanh có 9 nhân tố, trong đó bao gồm:

a)

Mạng lưới đối tác

b)

Đổi mới sản phẩm

c)

Phân đoạn giá trị

d)

Cấu trúc doanh thu

94.

Toàn cầu hóa tạo ra những tác động tiêu cực nào đối với hoạt động kinh tế và kinh doanh toàn cầu?

a)

Tăng sự bất bình đẳng thu nhập

b)

Tăng tốc độ tăng trưởng kinh tế

c)

Tăng hiệu quả kinh doanh

d)

Tăng lợi ích cho người tiêu dùng

95.

Đặc điểm của công ty hợp danh là:

a)

Được phép phát hành trái phiếu

b)

Được phép phát hành cổ phiếu

c)

Các thành viên của công ty phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty bằng toàn bộ tài sản của mình

d)

Các thành viên hợp danh có quyền ngang nhau khi quyết định các vấn đề quản lý

96.


Vai trò, chức năng, nhiệm vụ của mar đối với người tiêu dùng là:

a)

Tạo ra công ăn việc làm cho xã hội

b)

Định hướng các hoạt động của doanh nghiệp vào việc đáp ứng nhu cầu của những nhóm khách hàng mục tiêu

c)

Nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn lực xã hội cũng như tăng năng suất lao động xã hội

d)

Tạo ra thông tin hữu ích cho khách hàng

97.

Cho các chỉ tiêu phản ánh tình hình kinh doanh của một doanh nghiệp trong kỳ sản xuất kinh doanh như sau: doanh thu, chi phí kinh doanh thực tế, chi phí kinh doanh kế hoạch, tổng nguồn vốn, số lao động cuối kỳ. Chỉ tiêu hiệu quả nào tính toán được (kỳ là 1 năm):

a)

Hiệu quả tiềm năng

b)

Sức sinh lời của 1 đồng vốn dài hạn

c)

Hiệu suất tiền lương

d)

Sức sinh lời bình quân của lao động

98.


Sử dụng chỉ tiêu hiệu quả sản xuất kỳ tính toán cho biết hiệu quả:

a)

Hiệu quả của một bộ phận của doanh nghiệp

b)

Hiệu quả ngắn hạn và hiệu quả dài hạn

c)

Hiệu quả của toàn bộ doanh nghiệp

d)

Hiệu quả lĩnh vực hoạt động

99.

Chọn mệnh đề đúng:

a)

Hình thức cấp vốn ODA là hình thức viện trợ không hoàn lại hoặc cho vay với điều kiện ưu đãi về lãi suất và thời hạn thanh toán

b)

Hình thức cung ứng vốn từ sự kết hợp công – tư trong xây dựng cơ sở hạ tầng được ứng dụng khá phổ biến ở các nước phát triển, khi mà cơ sở hạ tầng đã hoàn thiện

c)

Nguồn vốn liên doanh liên kết không tốt vì bị chia sẻ lợi nhuận thu được

d)

Việc phát hành cổ phiếu để huy động vốn thường làm tăng khả năng kiểm soát của chủ sở hữu với doanh nghiệp

100.

Nền kinh tế thị trường có các đặc điểm sau:

a)

Hoạt động theo cơ chế thị trường, từ đó đảm bảo cân đối cung cầu

b)

Đảm bảo tối đa sự đa dạng của các hình thức sở hữu

c)

Tự điều chỉnh theo xu hướng tự tiêu diệt

d)

Tạo ra mức thu nhập đa dạng, từ đó đảm bảo sự bất biến của xã hội

101.

Doanh nghiệp hoạt động theo nguyên tắc:

a)

Tự chủ kinh doanh

b)

Phát huy tối đa quyền tự do của tất cả các cá nhân trong xã hội

c)

Tối đa hóa doanh thu

d)

Đa sở hữu trí tuệ

102.

Chỉ tiêu hệ số sử dụng thời gian lao động được tính bằng cách

a)

Số giờ làm việc thực tế trừ số giờ làm việc chế độ

b)

Số giờ làm việc theo chế độ chia số giờ làm việc thực tế

c)

Số giờ làm việc thực tế chia số giờ làm việc chế độ

d)

Số giờ làm việc thực tế nhân số giờ làm việc chế độ

103.

Quá trình sản xuất theo nghĩa hẹp hơn được định nghĩa là:

a)

Quá trình tính từ khâu tạo ra và cung cấp nguyên vật liệu đến khi hoàn thành việc sản xuất/ tạo ra sản phẩm/ dịch vụ sẵn sàng cung cấp cho người tiêu dùng

b)

Quá trình chế biến tạo ra sản phẩm/ dịch vụ trong một doanh nghiệp

c)

Quá trình kinh doanh của doanh nghiệp

d)

Quá trình tiêu thụ sản phẩm của doanh nghiệp

104.

Hiệu quả của một thời kỳ phản ánh:

a)

Sự thay đổi về quy mô trong kinh doanh

b)

Sự tăng lên của kết quả trong mối quan hệ với sự tăng lên của các yếu tố đầu vào

c)

Trình độ lợi dụng các nguồn lực

d)

Sự chênh lệch giữa kết quả và hao phí nguồn lực

105.

Khẳng định nào dưới đây liên quan đến nghệ thuật quản trị là đúng?

a)

Phong cách của các nhà quản trị là giống nhau nên không cần đặt vấn đề lựa chọn phong cách

b)

Nghệ thuật đưa cái quan trọng nhất lên trước chính là công việc nào vừa quan trọng nhất, vừa khẩn cấp nhất ắt phải đưa lên hàng đầu. Nhà quản trị hàng đầu nào quên điều đó sẽ không thể quản trị tốt hoạt động của doanh nghiệp

c)

Nghệ thuật tự quản trị là quan trọng và khó rèn nhất đối với mọi nhà quản trị

d)

Cứ có tiền là có thể thưởng, thưởng càng nhiều càng tốt. có lỗi là phạt. Vì thế nghệ thuật thưởng phạt là không quan trọng

106.


Quan điểm nào không đúng khi bàn về tư duy kinh doanh

a)

Tư duy kinh doanh gắn với tư duy sản xuất, cung cấp sản phẩm dịch vụ cụ thể cho thị trường

b)

Tư duy kinh doanh liên quan trực tiếp đến khả năng phân tích, tổng hợp các sự vật, hiện tượng để từ đó khái quát hoá thành các quy luật trong kinh tế và quản trị kinh doanh

c)

Tư duy kinh doanh gắn với những hiểu biết về thực hành theo quy trình ở một lĩnh vực chuyên môn cụ thể nào đó

d)

Tư duy kinh doanh trực tiếp ảnh hưởng đến việc điều hành các hoạt động kinh doanh

107.

Khi đánh giá hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp, việc sử dụng chỉ tiêu nào sau đây sẽ là tốt nhất:

a)

Doanh lợi của toàn bộ vốn kinh doanh

b)

Doanh lợi doanh thu

c)

Hiệu quả tiềm năng

d)

Doanh lợi vốn tự có

108.


Bà Quế là quản đốc, điều hành hoạt động ở nhà máy sản xuất của công ty An Duy. Mặc dù bà sử dụng một phần thời gian vào thực hiện tất cả các chức năng quản trị, bà đặc biệt chú ý tới việc lập kế hoạch và kiểm soát. Vị trí của bà Quế thuộc nhóm:

a)

Nhà quản trị cấp cơ sở 

b)

Nhà quản trị thực thi nhiệm vụ

c)

Nhà quản trị cấp cao 

d)

Nhà quản trị cấp trung 

109.

Số vòng luân chuyển vốn ngắn hạn được tính bằng cách

a)

Lợi nhuận ròng chia vốn ngắn hạn

b)

Doanh thu trừ vốn ngắn hạn

c)

Doanh thu nhân vốn ngắn hạn

d)

Doanh thu chia vốn ngắn hạn

110.

Quan điểm công bằng cho rằng:

a)

Cam kết của một tổ chức là nhằm hướng đến sự phát triển lâu dài của chính tổ chức đó

b)

Có những điều không nên làm ngay cả khi lợi ích đạt được là lớn nhất

c)

Hành vi đạo đức là các quyết định đối xử với mọi người một cách vô tư và công bằng, theo đúng quy tắc và tiêu chuẩn pháp lý

d)

Hành vi đạo đức được định nghĩa dựa trên kinh nghiệm chủ quan của một người hay nhóm người

111.

Mô hình kinh doanh mà doanh nghiệp tạo ra nền tảng trên cơ sở công nghệ thông tin và thiết lập các mối quan hệ cộng sinh giữa các bên có nhu cầu theo nguyên tắc các bên cùng có lợi:

a)

Mô hình kinh doanh thương mại điện tử

b)

Mô hình kinh doanh Agency

c)

Mô hình kinh doanh online

d)

Mô hình kinh doanh nền tảng

112.


Hệ số tận dụng công suất máy móc thiết bị được tính bằng cách

a)

Sản lượng thực tế nhân sản lượng thiết kế

b)

Sản lượng thiết kế chia sản lượng thực tế

c)

Sản lượng thực tế chia sản lượng thiết kế

d)

Sản lượng thực tế trừ sản lượng thiết kế

113.

Đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân là:

a)

Mỗi cá nhân chỉ được thành lập một doanh nghiệp tư nhân

b)

Khả năng huy động vốn linh hoạt

c)

Dễ dàng huy động vốn bằng cách phát hành cổ phiếu

d)

Dễ dàng huy động vốn bằng cách phát hành trái phiếu

114.

Doanh nghiệp công ích:

a)

Là tổ chức hoạt động nhằm tập hợp những người có cùng mục đích nhất định nhằm tối đa hóa lợi nhuận của các thành viên hoặc một nhóm cá nhân khác

b)

Cung cấp sản phẩm /dịch vụ theo nguyên tắc tối đa hóa lợi ích xã hội

c)

Cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ theo nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận

d)

Là tổ chức kinh tế hoạt động theo kế hoạch của Nhà nước ban hành

115.

Trong một doanh nghiệp, vốn dài hạn bình quân của kỳ lớn hơn vốn ngắn hạn bình quân của kỳ, lãi ròng thu được của kỳ tính toán được cho trước. Chúng ta có thể đưa ra kết luận rằng:

a)

Chỉ tiêu sức sinh lời của 1 đồng vốn dài hạn nhỏ hơn chỉ tiêu sức sinh lời của 1 đồng vốn ngắn hạn trong kỳ này

b)

Không thể so sánh được chỉ tiêu sức sinh lời của 1 đồng vốn dài hạn và chỉ tiêu sức sinh lời của 1 đồng vốn ngắn hạn trong trường hợp này

c)

Chỉ tiêu sức sinh lời của 1 đồng vốn dài hạn lớn hơn chỉ tiêu sức sinh lời của 1 đồng vốn ngắn hạn trong kỳ này

d)

Chỉ tiêu sức sinh lời của 1 đồng vốn dài hạn bằng với chỉ tiêu sức sinh lời của 1 đồng vốn ngắn hạn trong kỳ này

116.

Tư duy manh mún truyền thống thể hiện qua:

a)

Kinh doanh mang đậm tính phường hội

b)

Hoạch định chiến lược theo kiểu chiếu lệ

c)

Kinh doanh với quy mô quá nhỏ

d)

Kinh doanh theo xu hướng mới

117.

Hiệu quả đầu tư phản ánh:

a)

Trình độ lợi dụng các nguồn lực để đạt các mục tiêu kinh tế của một thời kỳ nào đó

b)

Trình độ lợi dụng các nguồn lực để đạt các mục tiêu kinh doanh xác định

c)

Trình độ lợi dụng các nguồn lực để đạt các mục tiêu đầu tư xác định

d)

Trình độ lợi dụng các nguồn lực để đạt các mục tiêu kinh tế - xã hội nhất định

118.

Khẳng định nào dưới đây là chính xác? Phong cách thực tế  rất gần gũi với phong cách:

a)

Phong cách cơ hội

b)

Phong cách quan liêu

c)

Phong cách mị dân

d)

Phong cách “không tưởng”

119.

Đặc điểm của nguồn cung ứng vốn bên trong là:

a)

Huy động được lượng vốn lớn tại bất kì thời điểm nào mà doanh nghiệp cần

b)

Nguồn vốn này rất có ý nghĩa với các doanh nghiệp quy mô lớn

c)

Giảm sự phụ thuộc vào các nhà cung ứng vốn từ bên ngoài

d)

Không có giới hạn, thích bao nhiêu là có thể huy động được bấy nhiêu

120.

Khẳng định nào sau đây liên quan đến phong cách quản trị là SAI?

a)

Phong cách quản trị là kết quả của mối quan hệ giữa các nhà quản trị và các sự kiện diễn ra trong môi trường kinh doanh

b)

Nhà quản trị có thể lựa chọn nhiều loại phong cách khác nhau vì có những phong cách tốt và phong cách không tốt

c)

Phong cách quản trị là tổng thể các phương thức ứng xử ổn định của chủ thể quản trị trong quá trình thực hiện các nhiệm vụ quản trị của mình

d)

Thực chất phong cách của mỗi nhà quản trị là biểu hiện cá tính của người đó trong môi trường cụ thể

121.

Bà Hà là một vị tổng giám đốc của một công ty có thương hiệu số một trên thị trường. Trong nhiều năm ở cương vị trên, bà Hà đã rất quan tâm đến các công việc liên quan đến chiến lược của công ty, và nghiên cứu các cơ hội kinh doanh để định hướng cho doanh nghiệp. Công tác R&D về sản phẩm cũng được bà sát sao chỉ đạo cấp dưới thực hiện. Theo các bạn, bà Hà là nhà quản trị đã ưu tiên các công việc thuộc loại nào trong ma trận ưu tiên công việc: 

a)

Công việc không quan trọng, không khẩn cấp

b)

Công việc không quan trọng, khẩn cấp

c)

Công việc quan trọng, không khẩn cấp

d)

Công việc quan trọng, khẩn cấp

122.

Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng của xí nghiệp với tư cách là một đơn vị kinh tế:

a)

Tuân theo nguyên tắc cung cầu

b)

Tuân thủ nguyên tắc cạnh tranh

c)

Tuân thủ nguyên tắc cân bằng tài chính

d)

Tuân theo nguyên tắc cân đối

123.

Cạnh tranh lành mạnh là:

a)

Thực hiện những điều pháp luật không cấm để cạnh tranh

b)

Độc quyền kinh doanh sản phẩm

c)

Thực hiện những điều pháp luật không cấm để cạnh tranh cộng với “đạo đức kinh doanh” và tôn trọng đối thủ cạnh tranh

d)

Thông đồng ép giá sản phẩm, dịch vụ

124.

Khẳng định nào dưới đây liên quan đến phong cách quản trị là đúng?

a)

Nhà quản trị có phong cách mạnh dạn luôn biết đưa ra lời khuyên hoặc giúp đỡ cần thiết

b)

Phong cách dân chủ dễ dẫn đến phong cách cơ hội

c)

Phong cách chủ nghĩa cực đại dễ dẫn đến phong cách mị dân

d)

Nhà quản trị có phong cách tập trung chỉ huy có năng lực ra quyết định đúng đắn và tin tưởng tuyệt đối vào quyết định của mình

125.

Hoạt động sản xuất theo nghĩa hẹp nhất được định nghĩa là:

a)

Việc chế biến nguyên liệu và thành phẩm ở các doanh nghiệp chế biến

b)

Sản xuất đồng nghĩa với chế biến

c)

Việc thực hiện dịch vụ của các doanh nghiệp

d)

Hoạt động kết hợp các nhân tố sản xuất tạo ra sản phẩm/ dịch vụ

126.

Đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân là:

a)

Chủ doanh nghiệp tư nhân dễ dàng huy động vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Chủ doanh nghiệp chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiêp trong phạm vi số vốn điều lệ của doanh nghiệp

c)

Chủ doanh nghiệp chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp vào doanh nghiệp

d)

Chủ doanh nghiệp chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp

127.

Khẳng định nào dưới đây là chính xác? Phong cách dân chủ rất gần gũi với phong cách:

a)

Phong cách quan liêu

b)

Phong cách “không tưởng”

c)

Phong cách mị dân

d)

Phong cách cơ hội

128.


Đánh giá hiệu quả kinh doanh chính xác nhất nên theo tiêu chí:

a)

Theo chuỗi thời gian

b)

Lấy thực tế chia kế hoạch, định mức

c)

Theo không gian

d)

Lấy kế hoạch, định mức chia thực tế

129.


Bà Quế gần đây được bổ nhiệm là Trưởng phòng kế toán. Ở vị trí này, bà Quế sẽ cần sử dụng:

a)

Kỹ năng kỹ thuật và kỹ năng quan hệ với con người

b)

Kỹ năng nhận thức chiến lược và kỹ năng kỹ thuật

c)

Kỹ năng quan hệ với con người, kỹ năng kỹ thuật  và kỹ năng nhận thức chiến lược

d)

Kỹ năng nhận thức chiến lược và kỹ năng quan hệ với con người

130.


Hiệu quả hướng đến mục tiêu tốc độ tăng trưởng kinh tế, tổng sản phẩm quốc nội, thu nhập quốc dân... thuộc loại:

a)

Hiệu quả kinh tế

b)

Hiệu quả xã hội

c)

Hiệu quả đầu tư

d)

Hiệu quả kinh doanh

131.

Một tư duy kinh doanh tốt thường KHÔNG có biểu hiện:

a)

Tính đa chiều và đa dạng

b)

Tầm nhìn tốt

c)

Tính độc lập trong tư duy và nhận thức

d)

Tính định hướng dài hạn

132.

Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào thuộc hiệu quả lĩnh vực hoạt động:

a)

Sức sản xuất của một đồng vốn dài hạn

b)

Hiệu quả sản xuất kỳ tính toán

c)

Sức sản xuất của một đồng chi phí kinh doanh

d)

Doanh lợi vốn tự có

133.

Bộ phận nào sau đây là bộ phận sản xuất trong các doanh nghiệp may

a)

Hệ thống kho tàng

b)

Phân xưởng may

c)

Phân xưởng sửa chữa, gia công khuôn mẫu

d)

Trung tâm bảo dưỡng máy móc thiết bị của công ty

134.

Đặc điểm của hộ kinh doanh theo nghị định 66/HĐBT ngày 02.03.1992 (được cập nhật tại Nghị định 78/2015/NĐ-CP) là

a)

Sử dụng từ 10 lao động

b)

Có con dấu riêng

c)

Được đang ký kinh doanh tối đa 3 địa điểm

d)

Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với hoạt động kinh doanh

135.

Khi xuất hiện mâu thuẫn giữa hiệu quả kinh doanh tổng hợp và hiệu quả lĩnh vực hoạt động thì để đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp, chúng ta sẽ căn cứ vào:

a)

Vì chúng mâu thuẫn nên tốt nhất không nên sử dụng cả hiệu quả kinh doanh tổng hợp và hiệu quả lĩnh vực hoạt động

b)

Hiệu quả lĩnh vực hoạt động

c)

Hiệu quả kinh doanh tổng hợp

d)

Sử dụng kết hợp cả hiệu quả kinh doanh tổng hợp và hiệu quả lĩnh vực hoạt động

136.

Nghĩa vụ pháp lý theo tháp trách nhiệm xã hội KHÔNG bao gồm:

a)

Tuân thủ theo chuẩn mực đạo đức do doanh nghiệp xây dựng

b)

Không vi phạm Luật bảo vệ môi trường

c)

Tuân thủ theo quy định của Luật Doanh nghiệp

d)

Đảm bảo điều kiện làm việc an toàn cho người lao động

137.

Doanh lợi của doanh thu bán hàng được tính như sau:

a)

Lãi ròng chia vốn kinh doanh (tính theo %)

b)

Lãi ròng chia vốn tự có (tính theo %)

c)

Lãi ròng chia vốn vay (tính theo %)

d)

Lãi ròng chia doanh thu (tính theo %)

138.

Khẳng định nào dưới đây liên quan đến phong cách hoặc nghệ thuật quản trị là đúng?

a)

Có phong cách quản trị tốt, cũng có phong cách quản trị không tốt nên nhà quản trị phải biết lựa chọn cho mình phong cách quản trị tốt.

b)

Nghệ thuật đưa cái quan trọng nhất lên trước chính là công việc nào quan trọng nhất, nhưng không khẩn cấp sẽ được ưu tiên

c)

Phong cách của các nhà quản trị là giống nhau nên không cần đặt vấn đề lựa chọn phong cách.

d)

Nhà quản trị vừa hoạt động có nguyên tắc lại vừa có nghệ thuật là mâu thuẫn với nhau do nguyên tắc là cứng nhắc và nghệ thuật thì mềm dẻo, linh hoạt

139.

Giá trị của chỉ tiêu nào sau đây càng lớn càng tốt:

a)

Số ngày bình quân của một vòng luân chuyển vốn ngắn hạn

b)

Hệ số tận dụng công suất máy móc, thiết bị

c)

Hiệu quả tiềm năng

d)

Số vòng luân chuyển nguyên vật liệu

140.

Vai trò, chức năng, nhiệm vụ của mar đối với doanh nghiệp là:

a)

Định hướng các hoạt động của doanh nghiệp vào việc đáp ứng nhu cầu của những nhóm khách hàng mục tiêu

b)

Nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn lực xã hội cũng như tăng năng suất lao động xã hội

c)

Tạo ra thông tin hữu ích cho khách hàng

d)

Tạo ra công ăn việc làm cho xã hội

141.

Mục tiêu cuối cùng của hoạt động marketing là:

a)

Thu lợi nhuận và tăng doanh số bán hàng

b)

Chi phí cho marketing là thấp nhất

c)

Kết quả kinh doanh cao nhất

d)

Đạt lợi nhuận mục tiêu nhằm thoả mãn nhu cầu người tiêu dùng

142.

Kết quả của một thời kỳ thường:

a)

Dễ xác định

b)

Phản ánh trình độ lợi dụng các nguồn lực

c)

Phản ánh mặt chất lượng của các hoạt động

d)

Khó xác định

143.

Nguồn vốn từ ngân sách nhà nước có đặc điểm:

a)

Huy động được rất nhiều và hiệu quả

b)

Khối lượng vốn lớn và rủi ro rất cao

c)

Lãi suất huy động cao hơn so với nguồn vốn ngân hàng

d)

Tăng vốn nhưng không dẫn đến tăng nợ

144.

Đặc điểm của công ty hợp danh là:

a)

Các thành viên của công ty phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty bằng toàn bộ tài sản của mình

b)

Các thành viên hợp danh có quyền ngang nhau khi quyết định các vấn đề quản lý

c)

Được phép phát hành cổ phiếu

d)

Được phép phát hành trái phiếu