wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về văn hóa và truyền thông

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Ví dụ về nền văn hóa ít phụ thuộc vào ngữ cảnh là _____.

a)

Canada

b)

Nhật Bản

c)

Italy

d)

Brazil

2.

Ví dụ về nền văn hóa phục thuộc nhiều vào ngữ cảnh là _____.

a)

Iceland

b)

Australia

c)

Canada

d)

Nhật Bản

3.

Những nhân tố khiến quá trình truyền đạt thông điệp bị sai lệch được gọi là ________

a)

Thông điệp mã hóa

b)

Nhiễu

c)

Thông điệp giải mã

d)

Phản

4.

Phil gửi email yêu cầu Mel tham gia cuộc họp lúc 2h chiều và mang theo báo cáo cuối cùng về kế hoạch của tòa nhà. Tuy nhiên, thư ký của Mel đã đọc lướt toàn bộ email và chỉ thông báo cho Mel về việc họp lúc 2h. Đây là một ví dụ về ________

a)

Sự không rõ ràng

b)

Sự phân kỳ

c)

Nhiễu

d)

Phản

5.

Tháp nhu cầu tạo động lực dựa trên tháp nhu cầu Maslow với sự điều chỉnh về văn hóa có 4 nhu cầu chính, theo thứ tự từ trên xuống là:

a)

Nhu cầu thể hiện bản thân, nhu cầu thiết yếu, nhu cầu được an toàn và nhu cầu được hòa hợp

b)

Nhu cầu thể hiện bản thân, nhu cầu được an toàn, nhu cầu thiết yếu và nhu cầu được hòa hợp

c)

Nhu cầu thể hiện bản thân, nhu cầu được an toàn, nhu cầu được hòa hợp, và nhu cầu thiết yếu

d)

Nhu cầu được an toàn, nhu cầu thể hiện bản thân, nhu cầu được hòa hợp, và nhu cầu thiết yếu

6.

Các nghiên cứu đa văn hóa cho thấy các nhà quản lý ở mọi nền văn hóa đều xếp hạng cao cho các nhu cầu nào trong các nhu cầu sau đây:

a)

Nhu cầu được hòa hợp, nhu cầu thể hiện bản thân

b)

Nhu cầu thể hiện bản thân, nhu cầu được tôn trọng

c)

Nhu cầu được tôn trọng, nhu cầu được an toàn

d)

Nhu cầu thể hiện bản thân, nhu cầu được an toàn

7.

Về nhu cầu, các nền văn hóa phương Đông thướng chú trọng nhiều hơn vào ________.

a)

nhu cầu cá nhân

b)

nhu cầu xã hội

c)

nhu cầu vật chất

d)

nhu cầu thể hiện

8.

Phát biểu nào sau đây về việc áp dụng thuyết Maslow để tạo động lực đa văn hóa là đúng nhất?

a)

Nhu cầu thiết yếu là nhu cầu về thức ăn, nước uống, nơi trú ẩn và các nhu cầu cơ bản và vậtlý khác. Nhu cầu thiết yếu bị ảnh hưởng nhiều bởi chủ nghĩa cá nhân - chủ nghĩa tập thể và gây ra sự khác nhau trong việc tạo động lực giữa các nền văn hóa

b)

Nhu cầu an toàn bao gồm nhu cầu quyền lực và nhu cầu địa vị

c)

Nhu cầu xã hội (được hòa hợp) là nhu cầu muốn thuộc về một nhóm nào đó, muốn gia đình êm ấm, có bạn bè thân hữu tin cậy. Nhu cầu này bị hưởng nhiều bởi chủ nghĩa cá nhân - chủ nghĩa tập thể và gây ra sự khác nhau trong việc tạo động lực giữa các nền văn hóa

d)

Nhu cầu thể hiện bản thân là nhu cầu được tôn trọng, kính mến và tin tưởng. Nhu cầu thể hiện bản thân được xếp loại cao trong tháp nhu cầu ở tất cả các nền văn hóa.

9.

Ba nhân tố cơ bản của quá trình tạo động lực là:

a)

Nhu cầu, động lực và mục tiêu đạt được

b)

Nhu cầu, khả năng và mong muốn

c)

Nhu cầu, động lực và khen thưởng

d)

Nhận thức, thái độ và mục tiêu đạt được

10.

Lập luận nào sau đây ủng hộ cho việc sử dụng khái niệm văn hóa quốc gia?

a)

Trong một quốc gia có thể tồn tại rất nhiều các nền văn hóa phụ

b)

Sự khác biệt ở cấp độ cá nhân giữa các thành viên của một quốc gia là không thể bỏ qua

c)

Những người của cùng một quốc gia cùng chịu ảnh hưởng của một thể chế chính trị, một hệ thống giáo dục, pháp lý và tôn giáo

d)

Canada có 2 loại ngôn ngữ phổ biến là Tiếng Anh và Tiếng Pháp, tương ứng đó, ở quốc gia này cũng tồn tại 2 nền văn hóa phụ khá khác biệt Anglophone và Francophone.

11.

Các học thuyết về tạo động lực làm việc được chia ra thành 2 loại chính là:

a)

Nội dung và qui trình

b)

Phương pháp và kết quả

c)

Nội sinh và ngoại sinh

d)

Ẩn dụ và trực tiếp

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng về nhân viên tới từ nền văn hóa có tính nữ tính cao?

a)

Các cơ hội thăng tiến cá nhân và tính tự chủ là cá nhân tố chính tạo động lực cho nhân viên

b)

Mọi người cảm thấy thoải mái hơn với việc phân chia công việc và vai trò theo cách truyền thống.

c)

Phân chia công việc và vai trò linh hoạt hơn, khuyến khích nhân viên làm việc ởcác vị trí linh hoạt và khuyến khích giao tiếp khi làm việc.

d)

Nhân viên thích các cơ hội mạo hiểm để có được sự thăng tiến đa dạng và nhanh chóng.

13.

Đây là phong cách lãnh đạo đã được chứng minh là có ảnh hưởng tích cực tới thái độ của nhân viên của các nền văn hóa theo chủ nghĩa tập thể vì với cách tiếp cận này người lãnh đạo thể hiện sự quan tâm, ủng hộ và bảo vệ tới nhân viên cũng như thể hiện được sự mối liên hệ thường xuyên và mối quan hệ cá nhân gần gũi với họ. Phong cách đó là phong cách nào trong số các phong cách sau đây?

a)

Phong cách tham gia

b)

Phong cách gia trưởng

c)

Phong cách chuyên chế

d)

Phong cách độc tài

14.

Nhân viên tới từ các nền văn hóa có khoảng cách quyền lực cao có thể sẽ thích ứng tốt với ________.

a)

phong cách lãnh đạo chuyên chế

b)

phong cách lãnh đạo tham gia

c)

phong cách lãnh đạo lôi cuốn

d)

phong cách lãnh đạo tư vấn

15.

Tại các quốc gia có khoảng cách quyền lực cao, ________ có thể sẽ phổ biến nơi làm việc

a)

lịch trình làm việc linh hoạt

b)

phong cách lãnh đạo chuyên quyền

c)

mệnh lệnh được truyền đi theo các cách linh hoạt

d)

cởi mở thảo luận các ý tưởng

16.

Nhân viên tới từ các nền văn hóa có khoảng cách quyền lực thấp có thể sẽ thích ứng tốt vớ ________.

a)

phong cách lãnh đạo chuyên chế

b)

phong cách lãnh đạo tham gia

c)

phong cách lãnh đạo độc tài

d)

phong cách lãnh đạo tự vệ

17.

Phong cách lãnh đạo phổ biến ở Anh, Mỹ và các quốc gia nói tiếng Anh là phong cách nào

a)

Phong cách gia trưởng

b)

Phong cách chuyển đổi

c)

Phong cách trao đổi

d)

Phong cách tham gia

18.

Trong mô hình của Trompenaaars, chiều văn hóa nào tập trung vào định hướng cảm xúc trong các mối quan hệ?

a)

Tính phổ biên và tính cụ thể

b)

Quan hệ cụ thể và quan hệ rộng rãi

c)

Tính thành tích và tính quy gán

d)

Quan hệ trung tính và quan hệ xúc cảm

19.

Lợi ích của việc áp dụng cách tiếp cận đa tâm với việc lựa chọn nhân sự là gì?

a)

Quản lý tới từ chính quốc (PCN) có thể đạt được những kinh nghiệm quý báu trong khi làm việc ở nước ngoài

b)

Sự phối hợp giữa công ty con và công ty mẹ bị đơn giản hóa

c)

Quản lý người địa phương thường giải quyết các vấn đề chính trị một cách hiệu quả hơn

d)

Quản lý người địa phương am hiểu hơn về chiến lược của công ty mẹ

20.

____ hiểu rõ các mục tiêu, sản phẩm, công nghệ, chính sách và quy trình của công ty; họ biết cách để làm việc thông qua trụ sở

a)

Quản lý làm nhiệm vụ quốc tế (Expat)

b)

Quản lý tới từ chính quốc (PCN)

c)

Quản lý tới từ quốc gia thứ ba (TCN)

d)

Quản lý tới từ quốc gia sở tại (HCN)

21.

Kelly Roberts, một người Mỹ, là một quản lý cấp cao ở trụ sở của công ty tại New York. Kelly là một ___

a)

Quản lý làm nhiệm vụ quốc tế (expat)

b)

Quản lý tới từ chính quốc (PCN)

c)

quản lý tới từ quốc gia sở tại (HCN)

d)

quản lý tới từ quốc gia thứ ba (TCN)

22.

Alec là một người Mỹ làm việc ho một công ty phần mềm ở Texas. Anh ấy được bổ nhiệm đi làm việc cho một dự án ở Trung Quốc trong 2 năm. Alec được coi là một ___ ở Trung Quốc.

a)

quản trị viên

b)

quản lý làm nhiệm vụ quốc tế (expat)

c)

quản lý tới từ quốc gia sở tại (HCN)

d)

quản lý tới từ quốc gia thứ ba (TCN)

23.

Nghiên cứu chỉ ra rằng ____ làm việc hiệu quả nhất ở các công ty con đặt ở các quốc gia đang phát triển hoặc các công ty con phụ thuộc nhiều vào nguồn khách hàng địa phương.

a)

quản lý tới từ quốc gia sở tại (HCN)

b)

quản lý làm nhiệm vụ quốc tế (expat)

c)

quản lý tới từ quốc gia thứ ba (TCN)

d)

inpatriate

24.

____ là những quản lý có quốc tịch không phải của quốc gia chủ, nơi công ty mẹ đặt trụ sở mà cũng không phải của quốc gia nơi mà họ được công ty cử đi làm việc.

a)

Quản lý làm nhiệm vụ quốc tế

b)

Quản lý tới từ quốc gia chủ (HCN)

c)

Inpatriate

d)

Quản lý tới từ quốc gia thứ ba (TCN)

25.

_________ giải thích hành vi của mọi người trong các tổ chức trên thế giới, mô tả và so sánh hành vi tổ chức giữa các quốc gia và các nền văn hóa, tìm cách hiểu và cải thiện sự tương tác giữa các đối tượng hữu quan như đồng nghiệp, người quản lý, người điều hành, khách hàng, nhà cung ứng và các đối tác liên minh.

a)

Quản trị đa văn hóa

b)

Toàn cầu hóa

c)

Chủ nghĩa đa văn hóa

d)

Tiếp biến văn hóa

26.

Người Áo và người Đức đánh giá cao tinh thần cạnh tranh và thái độ quyết liệt. Do đó, theo kết quả của nghiên cứu GLOBE, văn hóa của Áo và Đức có thể có tính ________ cao.

a)

thích nghi

b)

hợp tác

c)

nhân văn

d)

quyết đoán

27.

Hiện tượng một người có quan điểm hoặc nhận định phổ biến nhưng cố hữu và quá đơn giản hóa về một nhóm người được gọi là gì?

a)

Rập khuôn

b)

Tiếp biến văn hóa

c)

Thiên vị nhóm

d)

Chủ nghĩa vị chủng

28.

Trong một cuộc phỏng vấn, một phóng viên người Anh hỏi một vận động viên người Đức, “Anh có phải là một người Đức điển hình không?”. Khi được yêu cầu cung cấp thêm thông tin, phóng viên giải thích người Đức điển hình là người yêu máy móc, làm việc chăm chỉ và khá phụ thuộc. Đây là ví dụ của việc ________.

a)

nhiễu văn hóa

b)

phân biệt chủng tộc

c)

cử chỉ, dáng điệu giao tiếp

d)

rập khuôn văn hóa

29.

Hành động nào sau đây vị phạm nguyên tắc quản lý chung trong tổ chức đa văn hóa?

a)

So sánh văn hóa để tìm ra nền văn hóa tối ưu nhất

b)

Tôn trọng sự khác biệt văn hóa

c)

Xây dựng bộ quy tắc ứng xử để hướng dẫn điều chỉnh hành vi của thành viên

d)

Quản lý tổ chức theo đúng cam kết đã đề ra

30.

_____ là cảm giác lạ lẫm, khác biệt, khó thích nghi với những cái mới về lối sống mà một người cảm thấy khi phải hoạt động trong một nền văn hóa hay môi trường xã hội hoàn toàn khác với những gì quen thuộc.

a)

sốc văn hóa

b)

sự đa dạng về văn hóa

c)

quản lý làm nhiệm vụ quốc tế

d)

sốc văn hóa ngược

31.

Trong giai đoạn ___ của sốc văn hóa, người quản lý quay trở lại quê hương và cảm thấy lạ lẫm với chính văn hóa gốc của quốc gia mình.

a)

chuẩn bị di chuyển

b)

trăng mật

c)

tham gia

d)

sốc văn hóa ngược

32.

Phát biểu nào sau đây về tác động của sự đa dạng văn hóa tới tổ chức là KHÔNG chính xác?

a)

Sự đa dạng về văn hóa có thể làm gia tăng hiểu lầm trong giao tiếp

b)

Sự đa dạng về văn hóa có thể dẫn tới sự khái quát hóa quá mức các chính sách, qui trình của tổ chức

c)

Sự đa dạng về văn hóa có thể gây ra khó khăn trong việc thống nhất quan điểm và phương án hành động

d)

Sự đa dạng về văn hóa chỉ đem lại các tác động tiêu cực cho tổ chức

33.

Phát biểu nào sau đây về lợi ích của sự đa dạng văn hóa mang tới tổ cho chức là KHÔNG chính xác?

a)

Sự đa dạng về văn hóa đem lại sự phong phú về cách hiểu, tránh "tư duy tập thể"

b)

Sự đa dạng về văn hóa có thể dẫn tới chủ nghĩa vị chủng

c)

Sự đa dạng về văn hóa có thể giúp tăng tính sáng tạo cho tổ chức

d)

Sự đa dạng về văn hóa có thể giúp tổ chức hiểu rõ hơn các thị trường khác nhau

34.

Các nền văn hóa có _____ thấp mọi người sẵn sàng chấp nhận rủi ro có liên quan tới các vấn đề các vấn đề mà họ không biết và chấp nhận việc cuộc sống sẽ vận hành theo cách như vậy

a)

chỉ số chủ nghĩa cá nhân

b)

khoảng cách quyền lực

c)

tâm lý né tránh bất định

d)

chỉ số nam tính

35.

Trong mô hình của Hofstede, các quốc gia không quá coi trọng chủ nghĩa quốc gia, việc biểu tình được khoan nhượng và việc chuyển đổi việc làm diễn ra thường xuyên là các quốc gia có chỉ số ____________ thấp.

a)

Chủ nghĩa tập thể

b)

Tâm lý né tránh bất định

c)

Khoảng cách quyền lực

d)

Tính nam tính

36.

Dựa trên các chiều văn hóa của Hofstede, các quốc gia có luật lệ và qui trình nghiêm khắc để đảm bảo bắt buộc mọi người phải tuân theo sẽ có ________

a)

Khoảng cách quyền lực cao

b)

Tính nam tính cao

c)

Tính cá nhân cao

d)

Tâm lý né tránh bất định cao

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng về chất lượng công việc - cuộc sống (QWL) ở Nhật Bản?

a)

Tâm lý né tránh bất định cao khiến người Nhật ít có khuynh hướng nhảy việc

b)

Chỉ số nữ tính ở Nhật Bản rất cao

c)

Công nhân Nhật Bản được đưa ra tiếng nói của mình về những vấn đề diễn ra trong công ty

d)

Người Nhật không đánh giá tiền lương là chỉ số tạo động lực quan trọng

38.

Mức độ tập trung cho công việc so với những nhân tố khác trong cuộc đời của một người được gọi là gì?

a)

Trọng tâm của công việc (work prominence)

b)

Tầm quan trọng của công việc (work centrality)

c)

Trọng tâm của công việc (work salience)

d)

Mục tiêu của công việc (work objectivity)

39.

______ là một qui trình tâm lý mà qua đó những nhu cầu, mong muốn chưa được thỏa mãn được khai thác để đạt được các mục tiêu và động cơ nhất định.

a)

Tạo động lực

b)

Khả năng

c)

Bảo đảm

d)

Lãnh đạo

40.

Nhìn chung, các nhà lãnh đạo châu Âu thường sử dụng phong cách lãnh đạo nào?

a)

chuyên chế

b)

gia trưởng

c)

tham gia

d)

trao đổi

41.

Ở các quốc gia có chỉ số về khoảng cách quyền lực và tính nam tính thấp, lãnh đạo thường khuyến khích nhân viên giữ vai trò tích cực trong việc kiểm soát công việc của họ và thẩm quyền có mức độ phi tập trung hóa cao. Đây là biểu hiện của phong cách lãnh đạo nào?

a)

Đàn áp

b)

Dân chủ

c)

Tham gia

d)

Định hướng nhóm

42.

Phong cách lãnh đạo ____ rất phổ biến ở các quốc gia có trình độ kỹ thuật công nghệ cao.

a)

độc tài

b)

gia trưởng

c)

tham gia

d)

trao đổi

43.

Theo nghiên cứu GLOBE, chỉ số cao về định hướng thành quả ở các quốc gia như Thụy Sĩ, Singapore và Hongkong có mối quan hệ thuận chiều với các đặc tính của phong các lãnh đạo _____.

a)

định hướng nhóm

b)

chuyên chế

c)

tự vệ

d)

tham gia (hợp tác)

44.

Thuyết _________ cho rằng con người có nhu cầu được phát triển, đạt được thành tựu và hướng tới những mục tiêu mình mong muốn.

a)

thành tựu

b)

hai nhân tố

c)

nhu cầu

d)

chất lượng cuộc sống

45.

Văn hóa tổ chức không tồn tại tính chất nào sau đây?

a)

Các mối quan hệ trong văn hóa tổ chức là các mối quan hệ có điều kiện

b)

Trong văn hóa tổ chức, thành viên chỉ tham gia một phần chứ không hoàn toàn đắm chìm như với văn hóa quốc gia

c)

Thành viên không cần học hỏi và văn hóa tổ chức có tính bẩm sinh

d)

Thành viên học hỏi văn hóa tổ chức thông qua giao tiếp

46.

Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng của một người tới từ nền văn hóa đa thì?

a)

tập trung vào một việc tại một thời điểm

b)

thay đổi kế hoạch thường xuyên

c)

tuân thủ theo đúng cam kết về thời gian

d)

thích duy trì các mối quan hệ ngắn hạn

47.

Các nghiên cứu đa văn hóa cho thấy khi áp dụng thuyết hai nhân tố của Herzberg trong tạo động lực, các công ty đa quốc gia cần áp dụng ____

a)

Theo đặc điểm văn hóa của từng quốc gia và khu vực

b)

Toàn cầu, không cần quan tâm tới ảnh hưởng của văn hóa

c)

Vô điều kiện, và ở mọi nơi nhu nhau

d)

Theo đặc điểm của từng châu lục

48.

Các công ty đa quốc gia MNCs nên áp dụng thuyết hai nhân tố _________

a)

Theo từng quốc gia hoặc khu vực

b)

Toàn cầu và ở mọi nơi như nhau

c)

Toàn cầu và vô điều kiện

d)

Theo khu vực địa lý

49.

Mục tiêu chính của công đoạn xây dựng mối quan hệ trong đàm phán là để ___

a)

Tạo hợp đồng chính thức

b)

Thiết lập niềm tin chung

c)

Trao đổi các thông tin liên quan tới hợp đồng

d)

Tránh việc đối đầu trực tiếp

50.

Thuyết tạo động lực nào sau đây giả định việc nhân viên không được đối xử một cách công bằng có thể ảnh hưởng tiêu cực tới kết quả công việc.

a)

Thuyết mục tiêu

b)

Thuyết công bằng

c)

Thuyết hai nhân tố

d)

Thuyết kỳ vọng