wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết hóa lí CH3801

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình đăng nhiệt hấp phụ BET chỉ áp dụng cho

a)

Hấp phụ đơn lớp

b)

Hấp thụ đơn lớp

c)

Hấp phụ đa lớp

d)

Hấp thụ đa lớp

2.

Keo sắt (III) được điều chế bằng cách cho từ từ FeCl3 vào nước sôi. Ion tạo thế

a)

OH-

b)

H+

c)

Cl-

d)

Fe3+

3.

Chất lỏng trong ống thủy tinh tạo hình cong lồi. Khi nhúng 1 mao quản thủy tinh( bán kính nhỏ) vào chất lỏng này, ta quan sát được hiện tượng

a)

Mực chất lỏng trong mao quản không đổi

b)

Chất lỏng hạ xuống trong mao quản

c)

Chất lỏng dâng lên trong mao quản

d)

Chất lỏng tạo hạt lỏng trong mao quản

4.

Hiện tượng điện thẩm xảy ra dưới tác động của

a)

Điện trường

b)

Nhiệt độ

c)

Nồng độ

d)

Áp suất

5.

Sức căng bề mặt của các chất lỏng được sắp xếp theo thứ tự

a)

Thủy ngân > dd butylic > nước

b)

Nước > dd butylic > thủy ngân

c)

Nước > thủy ngân > dd butylic

d)

Thủy ngân > nước > dd butylic

6.

Tìm ý sai

a)

Hệ phân tán thô là hệ dị thể

b)

Dung dịch là hệ đồng thể

c)

Hệ keo có hiện tượng tán xa ánh sáng

d)

Hệ keo là hệ đồng thể

7.

Sắp xếp theo thứ tự ngưỡng keo tụ của các chất điện li Al2(SO4)3, NaNO3, CuCl2 đối với hệ keo As2S3 (keo âm):

a)

Al2(SO4)3 > NaNO3 > CuCl2

b)

Al2(SO4)3 > CuCl2 > NaNO3

c)

CuCl2 > Na2CO3 > Al2(SO3)3

d)

NaNO3 > CuCl2 > Al2(SO4)3

8.

Trong quá trình giặt tẩy vải, sức căng bề mặt của dung dịch nhỏ tác dụng

a)

Dễ loại nước ra khỏi các thớ vải

b)

Dễ thấm ướt các thớ vải

c)

Khó thấm ướt các thớ vải

d)

Hoàn thoàn ko thấm ướt các thớ vải

9.

Yếu tố nào làm tăng độ bền của hệ keo

a)

Độ nhớt giảm

b)

Thêm chất hoạt động bề mặt

c)

Thế điện độn zeta giảm

d)

Tốc độ khuếch tán chậm hơn tốc độ sa lắng

10.

Chất hoạt động bề mặt là chất chỉ có tác dụng

a)

trong lòng pha

b)

trên ranh giới của bề mặt phân chia pha

c)

bất cứ nơi nào của hệ

d)

với bề mặt chất lỏng

11.

Sức căng bề mặt:

a)

Là năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt phân chia pha
( δ=Gs/ΔS )

b)

là năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt

c)

là năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng

d)

là năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng

12.

Quá trình hấp phụ trên bề mặt rắn – khí sẽ

a)

Làm giảm ΔG của pha khí

b)

Làm giảm ΔG của hệ

c)

Luôn là quá trình tỏa nhiệt

d)

là quá trình thu nhiệt

13.

Trong quá trình hấp phụ khí và hơi trên mặt rắn thì phát biểu sau đây là SAI:

a)

hấp phụ là sự tăng nồng độ của khí (hơi) trên bề mặt phân chia pha (chính là bề mặt rắn)

b)

hấp phụ là sự tăng nồng độ của khí (hơi) trên bề mặt pha rắn

c)

chất có bề mặt thực hiện quá trình hấp phụ là chất hấp phụ

d)

chất bị hấp phụ là chất thực hiện quá trình hấp phụ.

14.

Chọn phát biểu đúng nhất

a)

Chất bị hấp phụ là chất thực hiện sự hấp phụ

b)

Chất bị hấp phụ là chất bị thu hút lên bề mặt chất hấp phụ

c)

Chất hấp phụ là chất bị thu hút lên bề mặt chất hấp phụ

d)

Chất hấp phụ là chất rắn

15.

Việc xác định thế zeta được ứng dụng để xác định tính chất nào của hệ lỏng sau đây:

a)

độ nhớt

b)

độ ổn định

c)

độ hòa tan

d)

kích thước hạt

16.

Hiệu ứng Tyndall liên quan đến tính chất nào của hệ keo?

a)

Tính chất nhiệt học

b)

Tính chất cơ học

c)

Tính chất quang học

d)

Tính chất điện học

17.

Hệ nào sau đâyh không phải hệ keo?

a)

đường Glucozo trong nước

b)

Bùn trong nước

c)

Xi măng

d)

bánh mì

18.

Hệ polyme compozit thuộc hệ

a)

Rắn phân tán trong rắn

b)

Rắn phân tán trong lỏng

c)

Lỏng phân tán trong lỏng

d)

Khí phân tán trong lỏng

19.

Các phân tử khí tương tác với bề mặt chất rắn trong quá trình hấp phụ vật lý nhờ yếu tố nào

a)

Lực tương tác tĩnh điện

b)

Lực tương tác hóa học

c)

Lực Van der Vaals

d)

Lực trọng trường

20.

Các hợp chất cao phân tử không có tính chất nào sau đây:

a)

Độ nhớt cao

b)

Khối lượng phân tử lớn

c)

Phân tán ánh sáng mạnh

d)

Hấp thụ ánh sáng

21.

Chọn phát biểu đúng nhất:

a)

Trong hấp phụ, khi T tăng thì độ hấp phụ giảm do quá trình hấp phụ thường thu nhiệt

b)

Trong hấp phụ, khi T tăng thì độ hấp phụ tăng do quá trình hấp phụ thường thu nhiệt

c)

Trong hấp phụ, khi áp suất hay nồng độ chất bị hấp phụ tăng thì độ hấp phụ tăng nhưng có

giới hạn

22.

Hấp phụ vật lý đáng kể ở

a)

Nhiệt độ thấp

b)

Nhiệt độ cao

c)

Nhiệt độ phòng

d)

100oC

23.

Trong hệ bọt Styren, pha phân tán và môi trường phân tán là:

a)

Rắn – Khí

b)

Khí – Rắn

c)

Rắn – Lỏng

d)

Khí – Lỏng

24.

hệ nào sau đây không phải hệ keo

a)

Nước muối

b)

Khói

c)

Sương mù

d)

25.

Sự hấp phụ từ dung dịch lên lên chất hấp phụ rắn không bị ảnh hưởng bởi điều nào sau đây:

a)

Độ hòa tan của chất tan

b)

Khả năng hấp thụ

c)

Nhiệt độ môi trường hấp phụ

d)

Diện tích bề mặt của chất hấp phụ

26.

Trong hấp phụ, dựa vào lực hấp phụ ta chia hấp phụ thành

a)

Hấp phụ ion và hấp phụ trao đổi ion

b)

Hấp phụ vật lý và hóa học

c)

Hấp phụ hóa học và ion

d)

Hấp phụ vật lý và trao đổi ion

27.

Khả năng của một ion gây keo tụ cho một keo xác định phụ thuộc vào

a)

Điện tích của ion

b)

Dấu của điện tích

c)

Độ lớn của điện tích

d)

Cả độ lớn và dấu của điện tích

28.

Phương pháp sử dụng kết tủa hệ keo là

a)

Thẩm tích

b)

Thêm chất điện ly

c)

Khuyếch tán qua màng bán thấm

d)

Ngưng tụ

29.

Bơ là hệ keo được hình thành khi:

a)

Chất béo lỏng phân tán trong chất béo lỏng

b)

Chất béo lỏng phân tán trong nước

c)

Nước phân tán trong chất béo lỏng

d)

Chất béo rắn phân tán trong nước

30.

Phương trình đẳng nhiệt Langmuir áp dụng cho

a)

Hấp phụ đơn lớp

b)

Hấp phụ đa lớp (BET)

c)

Hấp thụ đơn lớp

d)

Hấp thụ đa lớp

31.

Để keo tụ 100 mL hệ keo asen sunfua nhất định cần 5 mL dung dịch NaCl 1M. Ngưỡng keo

tụ của hệ keo này đối với NaCl là bao nhiêu:

a)

48 mM

b)

4,8 mM

c)

21mM

d)

2,1 mM

32.

Chất HĐBM tạo thấm ướt là chất làm

a)

Tăng hay giảm SCBM tùy vào bản chất của chất rắn

b)

Tăng hay giảm SCBM tùy vào bản chất của chất lỏng

c)

Giảm lực căng bề mặt của dung dịch

d)

lực căng bề mặt của dung dịch

33.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến sự hấp phụ

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ chất bị hấp phụ

c)

Nồng độ chất hấp phụ

d)

Bản chất của chất hấp phụ và bị hấp

34.

Sữa tươi có màu trắng đục, hệ sữa là:

a)

Hệ keo

b)

Nhũ tương

c)

Huyền phù

d)

Sol khí

35.

Khi tiến hành hấp phụ lỏng rắn, nếu nồng độ chất bị hấp phụ tăng tới hạn thì

a)

Độ hấp phụ tăng

b)

Độ hấp phụ giảm

c)

Độ hấp phụ đạt giá trị không đổi

d)

Độ hấp phụ tăng sau đó giảm

36.

Đám mây lơ lửng có màu trắng hệ phân tán này là

a)

Hệ keo

b)

Nhũ tương

c)

Huyền phù

d)

Sol khí

37.

Khẳng định nào sai?

Giá trị hệ số khuếch tán

a)

Tỉ lệ thuận với nhiệt độ môi trường

b)

Tỉ lệ nghịch với độ nhớt môi trường

c)

Tỉ lệ nghịch với kích thước hạt keo

d)

Tỉ lệ nghịch với nồng độ pha phân tán

38.

Khẳng định nào sai?

Quá trình hấp phụ vật lí khác hấp phụ hóa học ở

a)

Nhiệt độ hấp phụ nhỏ

b)

Hấp phụ là thuận nghịch

c)

Dấu của nhiệt hấp phụ

d)

Hấp phụ ít có tính chọn lọc

39.

Khẳng định nào chính xác nhất?

Hấp phụ Langmuir chỉ áp dụng cho

a)

Hấp phụ vật lý

b)

Hấp phụ hóa học

c)

Hấp phụ thuận nghịch

d)

Hấp phụ bất thuận nghịch

40.

Khi nồng độ hạt phân tán cao, các hệ keo ưa lỏng thường

a)

Kém bền hơn các hệ keo kị lỏng

b)

Bền hơn các hệ keo kị lỏng

c)

Bền tương đương với các hệ keo kị lỏng

d)

Không thể so sánh độ bền với các hệ keo kị lỏng

41.

Sức căng bề mặt của các hệ keo ưa nước thường

a)

Nhỏ hơn sức căng bề mặt của nước

b)

Lớn hơn sức căng bề mặt của nước

c)

Bằng sức căng bề mặt của nước

d)

Không thể so sánh với sức căng bề mặt của nước

42.

Khi tiến hành hấp phụ, khi nhiệt độ tăng thì sự hấp phụ có xu hướng

a)

giảm

b)

tăng

c)

không đổi

d)

tăng hay giảm tùy thuộc vào nồng độ

43.

Người ta hòa tan các hạt màu rắn trong nước khi tạo sơn nước. Hệ phân tán này là

a)

Hệ keo

b)

Nhũ tường

c)

Huyền phù

d)

Sol khí

44.

Khi xảy ra hấp phụ lỏng - rắn, nếu sức căng bề mặt của lỏng càng lớn

a)

Lỏng càng dễ hấp phụ

b)

Lỏng càng khó hấp phụ

c)

Lỏng càng dễ dải hấp phụ

d)

Lỏng càng dễ hấp phụ

45.

Khi hấp phụ xảy ra ta có

a)

ΔG < 0 và ΔH >0

b)

ΔG > 0 và ΔH < 0

c)

ΔG = 0 và ΔH < 0

d)

ΔG < 0 và ΔH < 0

46.

Loại hấp phụ nào được sử dụng trong sắc ký để tách ion Cu2+ và Co2+ trong dung dịch chứa các ion này

a)

Hấp phụ phân tử

b)

Hấp phụ trao đổi ion

c)

Hấp phụ ion đặc biệt

d)

Hấp phụ khử ion

47.

Khẳng định nào sai?

Hấp phụ theo BET có đặc điểm

a)

Các tâm hấp phụ có năng lượng tương đương

b)

Hấp phụ đa lớp

c)

Các lớp chất bị hấp phụ có năng lượng tương đương

d)

Hấp phụ thuận nghịch

48.

Thí nghiệm tiến hành thông qua cho than hấp phụ dung dịch rượu butylic trong nước. Loại hấp phụ này là hấp phụ gì

a)

Hấp phụ phân tử

b)

Hấp phụ trao đổi ion

c)

Hấp phụ ion đặc biệt

d)

Hấp phụ khử ion

49.

Các lớp cấu tạo mixen keo theo công thức cấu tạo từ trái qua phải gồm

a)

Nhân keo, khuếch tán, ion đối, ion tạo thế

b)

Nhân keo, ion tạo thế, ion đối, khuếch tán

c)

Nhân keo, khuếch tán, ion tạo thế, ion đối

d)

Nhân keo, ion đối, ion tạo thế, khuếch tán

50.

AgCl mới điều chế từ phản ứng trao đổi ion giữa muối chứa Ag+ và Cl- có xu hướng hấp phụ ion Ag+ và Cl-. Đây là dạng hấp phụ nào?

a)

Hấp phụ phân tử

b)

Hấp phụ trao đổi ion

c)

Hấp phụ ion

d)

Hấp phụ khử ion

51.

Mixien keo có cấu tạo { [ mAgI.nI-.(n-x).K+ ]^x- x.K+}

Khi đặt vào điện trường hạt keo

a)

Chuyển động về catot

b)

Chuyển động về anot

c)

Chuyển động Brown

d)

Bị hydrat hóa và đứng yên

52.

Thực nghiệm cho thấy độ hấp phụ a (mol/g) của anthaccnc trên oxit nhôm hoạt tính phụ thuộc vào nồng độ mol/l cuẩ anthracecc (C) theo phương trình:

a= 22*10^-3 * C/(1+35C)

Độ hấp phụ cực đại của anthrecene trên oxit nhôm hoạt tính xấp xỉ bằng

a)

0.02 mmol/l

b)

0.629 mm/l

c)

375 mm/l

d)

22 mm/l

53.

Thế điện động ( thế Zeta/ thế trượt/ thế điện di) xuất hiện giữa các lớp

a)

Nhân keo và ion tạo thế

b)

Ion tạo thế và ion đối

c)

Ion đối và ion khuếch tán

d)

Ion tạo thế và khuếch tán

54.

Chất hoạt động bề mặt là những chất có đặc điểm

a)

Có sức căng bề mặt gần bằng sức căng bề mặt của dung môi

b)

Có sức căng bề mặt lớn hơn sức căng bề mặt của dung môi

c)

Có sức căng bề mặt nhỏ hơn sức căng bề mặt của dung môi

d)

Có sức căng bề mặt xấp xỉ bằng 0

55.

Thế gelvani ( thế điện hóa) xuất hiện giữa các lớp

a)

Nhân keo và ion tạo thế

b)

Ion tạo thế và ion đối

c)

Ion đối và khuếch tán

d)

Ion tạo thế và khuếch tán

56.

Khẳng định nào sai?

Gradient nồng độ

a)

Là đại lượng có hướng và luôn âm

b)

Là sự chênh lệch nồng độ trên một đơn vị khoảng cách

c)

Quyết định tốc độ và hướng của dự khuếch tán

d)

Khi sự khuếch tán xảy ra gradient nồng độ luôn luôn không đổi

57.

Chuyển động Brown là chuyển động của các tiểu phân theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước

a)

< 5mm

b)

< 5μm

c)

>5mm

d)

>5μm

58.

Giá trị áp suất thẩm thấu của hệ phân tán không phụ thuộc vào

a)

Nhiệt độ môi trường phân tán

b)

Nồng độ hạt pha phân tán

c)

Chuyển động của hạt pha phân tán

d)

Sự biến đổi nồng độ hạt pha phân tán

59.

Một tiểu phân dạng khối lập phương có kích thước cạnh là 1cm thì diện tích bề mặt là 6cm2. Nếu chia các tiểu phân trên thành các khối vuông nhỏ hơn với cạnh 0.01cm thì tổng diện tích bề mặt là:

a)

600 m2

b)

60 m2

c)

60 dm2

d)

600 cm2

60.

Khẳng định nào đúng? Áp suất thẩm thấu (Π) của hệ keo

a)

Lớn hơn π của dung dịch phân tử và dung dịch chất điện li cùng nồng độ chất

b)

Nhỏ hơn π của dung dịch phân tử và dung dịch chất điện li cùng nồng độ chất

c)

Bằng π của dung dịch phân tử và dung dịch chất điện li cùng nồng độ chất

d)

Lớn hơn π của dung dịch phân tử và nhỏ hơn dung dịch chất điện li cùng nồng độ chất

61.

Khẳng định nào sai?

Giá trị hệ số khuếch tán

a)

Tỉ kệ với nhiệt độ môi trường

b)

Tỉ lệ nghịch với độ nhớt môi trường

c)

Tỉ lệ nghịch với kích thước hạt keo

d)

Tỉ lệ nghịch với nồng độ pha phân tán

62.

Yếu tố nào sau đây không phù hợp với thuyết hấp phụ Langmuir?

a)

Trong quá trình hấp phụ, bề mặt của chất hấp phụ có các tâm hấp phụ

b)

Trên các tâm hấp phụ chỉ hình thành lớp đơn phân tử

c)

Các phân tử bị hấp phụ không tương tác với nhau

d)

Sau khi hấp phụ kết thúc thì quá trình khử/giải/phân hấp phụ mới xảy ra

63.

Hấp phụ khí trên rắn tuân theo hấp phụ đẳng nhiệt Langmuir. Biết ở 200Pa, 50% bề mặt rắn bị hấp phụ. Tỷ lệ bề mặt bị hấp phụ khi áp suất tăng lên 300Pa bằng:

a)

60%

b)

67%

c)

75%

d)

80%

64.

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học

  1. 1. Cả 2 quá trình đều tỏa nhiệt

  2. 2. Hấp phụ vật lý là quá trình bất thuận nghịch, hấp phụ hóa học là quá trình thuận nghịch

  3. 3. Hấp phụ vật lí ở vùng nhiệt độ thấp, khi tăng nhiệt độ hấp phụ hóa học chiếm ưu thế

  4. 4. Hấp phụ vật lí và hấp phụ hóa học lực tương tác đều là hóa học

  5. 5. Hấp phụ vật lí và hấp phụ hóa học đều có lực tương tác vật lí

a)

1,2,3,4

b)

1,3

c)

1,3,5

d)

2,4,5

65.

Phương trình Rayleigh cho biết

a)

Tia tím, xanh có bước sóng ngắn bị khuếch tán nhiều nhất

b)

Tia đỏ, xanh có bước sóng ngắn bị khuếch tán nhiều

c)

Tia tím, xanh có bước sóng dài bị khuếch tán nhiều

d)

Tia vàng, đỏ bị khuếch tán nhiều nhất

66.

Để tăng khả năng thấm ướt bề mặt lá khi phun phân bón lá

a)

Góc thấm ướt lớn hơn 95°

b)

Góc thấm ướt nhỏ hơn 90°

c)

Góc thấm ướt lớn hơn 115º

d)

Góc thấm ướt trong khoảng hơn 96º đến 115º

67.

Chọn biểu thức đúng xác định SCBM theo phương pháp áp suất lớn nhất của bọt khí

a)

σ=σ0 * h/h0

b)

σ=σ0 * n/h0

c)

σ=σ0 *g*h/h0

d)

σ=σ0 *g*C*h/h0

68.

Quá trình hấp phụ là

a)

Thu nhiệt

b)

Toả nhiệt

c)

Xảy ra trong hệ cô lập

d)

Trong hệ đoạn nhiệt

69.

Bề mặt riêng của chất hấp phụ xác định bởi

a)

b)

c)

d)

70.

Cho 2g than hoạt tính vào 100ml dd axit axetic 0.1M. Khi hấp phụ đạt cân bằng, nồng độ của axit còn lại là 0.02M . Xác định độ hấp phụ của than hoạt tính

a)

0.02 mol/g

b)

0.75 mol/g

c)

1.6 mol/g

d)

0.004 mol/g