NEW
Font size
WorksheetsLý thuyết hóa lí CH3801
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Phương trình đăng nhiệt hấp phụ BET chỉ áp dụng cho
Hấp phụ đơn lớp
Hấp thụ đơn lớp
Hấp phụ đa lớp
Hấp thụ đa lớp
Keo sắt (III) được điều chế bằng cách cho từ từ FeCl3 vào nước sôi. Ion tạo thế
OH-
H+
Cl-
Fe3+
Chất lỏng trong ống thủy tinh tạo hình cong lồi. Khi nhúng 1 mao quản thủy tinh( bán kính nhỏ) vào chất lỏng này, ta quan sát được hiện tượng
Mực chất lỏng trong mao quản không đổi
Chất lỏng hạ xuống trong mao quản
Chất lỏng dâng lên trong mao quản
Chất lỏng tạo hạt lỏng trong mao quản
Hiện tượng điện thẩm xảy ra dưới tác động của
Điện trường
Nhiệt độ
Nồng độ
Áp suất
Sức căng bề mặt của các chất lỏng được sắp xếp theo thứ tự
Thủy ngân > dd butylic > nước
Nước > dd butylic > thủy ngân
Nước > thủy ngân > dd butylic
Thủy ngân > nước > dd butylic
Tìm ý sai
Hệ phân tán thô là hệ dị thể
Dung dịch là hệ đồng thể
Hệ keo có hiện tượng tán xa ánh sáng
Hệ keo là hệ đồng thể
Sắp xếp theo thứ tự ngưỡng keo tụ của các chất điện li Al2(SO4)3, NaNO3, CuCl2 đối với hệ keo As2S3 (keo âm):
Al2(SO4)3 > NaNO3 > CuCl2
Al2(SO4)3 > CuCl2 > NaNO3
CuCl2 > Na2CO3 > Al2(SO3)3
NaNO3 > CuCl2 > Al2(SO4)3
Trong quá trình giặt tẩy vải, sức căng bề mặt của dung dịch nhỏ tác dụng
Dễ loại nước ra khỏi các thớ vải
Dễ thấm ướt các thớ vải
Khó thấm ướt các thớ vải
Hoàn thoàn ko thấm ướt các thớ vải
Yếu tố nào làm tăng độ bền của hệ keo
Độ nhớt giảm
Thêm chất hoạt động bề mặt
Thế điện độn zeta giảm
Tốc độ khuếch tán chậm hơn tốc độ sa lắng
Chất hoạt động bề mặt là chất chỉ có tác dụng
trong lòng pha
trên ranh giới của bề mặt phân chia pha
bất cứ nơi nào của hệ
với bề mặt chất lỏng
Sức căng bề mặt:
Là năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt phân chia pha
( δ=Gs/ΔS )
là năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt
là năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng
là năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng
Quá trình hấp phụ trên bề mặt rắn – khí sẽ
Làm giảm ΔG của pha khí
Làm giảm ΔG của hệ
Luôn là quá trình tỏa nhiệt
là quá trình thu nhiệt
Trong quá trình hấp phụ khí và hơi trên mặt rắn thì phát biểu sau đây là SAI:
hấp phụ là sự tăng nồng độ của khí (hơi) trên bề mặt phân chia pha (chính là bề mặt rắn)
hấp phụ là sự tăng nồng độ của khí (hơi) trên bề mặt pha rắn
chất có bề mặt thực hiện quá trình hấp phụ là chất hấp phụ
chất bị hấp phụ là chất thực hiện quá trình hấp phụ.
Chọn phát biểu đúng nhất
Chất bị hấp phụ là chất thực hiện sự hấp phụ
Chất bị hấp phụ là chất bị thu hút lên bề mặt chất hấp phụ
Chất hấp phụ là chất bị thu hút lên bề mặt chất hấp phụ
Chất hấp phụ là chất rắn
Việc xác định thế zeta được ứng dụng để xác định tính chất nào của hệ lỏng sau đây:
độ nhớt
độ ổn định
độ hòa tan
kích thước hạt
Hiệu ứng Tyndall liên quan đến tính chất nào của hệ keo?
Tính chất nhiệt học
Tính chất cơ học
Tính chất quang học
Tính chất điện học
Hệ nào sau đâyh không phải hệ keo?
đường Glucozo trong nước
Bùn trong nước
Xi măng
bánh mì
Hệ polyme compozit thuộc hệ
Rắn phân tán trong rắn
Rắn phân tán trong lỏng
Lỏng phân tán trong lỏng
Khí phân tán trong lỏng
Các phân tử khí tương tác với bề mặt chất rắn trong quá trình hấp phụ vật lý nhờ yếu tố nào
Lực tương tác tĩnh điện
Lực tương tác hóa học
Lực Van der Vaals
Lực trọng trường
Các hợp chất cao phân tử không có tính chất nào sau đây:
Độ nhớt cao
Khối lượng phân tử lớn
Phân tán ánh sáng mạnh
Hấp thụ ánh sáng
Chọn phát biểu đúng nhất:
Trong hấp phụ, khi T tăng thì độ hấp phụ giảm do quá trình hấp phụ thường thu nhiệt
Trong hấp phụ, khi T tăng thì độ hấp phụ tăng do quá trình hấp phụ thường thu nhiệt
Trong hấp phụ, khi áp suất hay nồng độ chất bị hấp phụ tăng thì độ hấp phụ tăng nhưng có
giới hạn
Hấp phụ vật lý đáng kể ở
Nhiệt độ thấp
Nhiệt độ cao
Nhiệt độ phòng
100oC
Trong hệ bọt Styren, pha phân tán và môi trường phân tán là:
Rắn – Khí
Khí – Rắn
Rắn – Lỏng
Khí – Lỏng
hệ nào sau đây không phải hệ keo
Nước muối
Khói
Sương mù
Bơ
Sự hấp phụ từ dung dịch lên lên chất hấp phụ rắn không bị ảnh hưởng bởi điều nào sau đây:
Độ hòa tan của chất tan
Khả năng hấp thụ
Nhiệt độ môi trường hấp phụ
Diện tích bề mặt của chất hấp phụ
Trong hấp phụ, dựa vào lực hấp phụ ta chia hấp phụ thành
Hấp phụ ion và hấp phụ trao đổi ion
Hấp phụ vật lý và hóa học
Hấp phụ hóa học và ion
Hấp phụ vật lý và trao đổi ion
Khả năng của một ion gây keo tụ cho một keo xác định phụ thuộc vào
Điện tích của ion
Dấu của điện tích
Độ lớn của điện tích
Cả độ lớn và dấu của điện tích
Phương pháp sử dụng kết tủa hệ keo là
Thẩm tích
Thêm chất điện ly
Khuyếch tán qua màng bán thấm
Ngưng tụ
Bơ là hệ keo được hình thành khi:
Chất béo lỏng phân tán trong chất béo lỏng
Chất béo lỏng phân tán trong nước
Nước phân tán trong chất béo lỏng
Chất béo rắn phân tán trong nước
Phương trình đẳng nhiệt Langmuir áp dụng cho
Hấp phụ đơn lớp
Hấp phụ đa lớp (BET)
Hấp thụ đơn lớp
Hấp thụ đa lớp
Để keo tụ 100 mL hệ keo asen sunfua nhất định cần 5 mL dung dịch NaCl 1M. Ngưỡng keo
tụ của hệ keo này đối với NaCl là bao nhiêu:
48 mM
4,8 mM
21mM
2,1 mM
Chất HĐBM tạo thấm ướt là chất làm
Tăng hay giảm SCBM tùy vào bản chất của chất rắn
Tăng hay giảm SCBM tùy vào bản chất của chất lỏng
Giảm lực căng bề mặt của dung dịch
lực căng bề mặt của dung dịch
Yếu tố nào không ảnh hưởng đến sự hấp phụ
Nhiệt độ
Nồng độ chất bị hấp phụ
Nồng độ chất hấp phụ
Bản chất của chất hấp phụ và bị hấp
Sữa tươi có màu trắng đục, hệ sữa là:
Hệ keo
Nhũ tương
Huyền phù
Sol khí
Khi tiến hành hấp phụ lỏng rắn, nếu nồng độ chất bị hấp phụ tăng tới hạn thì
Độ hấp phụ tăng
Độ hấp phụ giảm
Độ hấp phụ đạt giá trị không đổi
Độ hấp phụ tăng sau đó giảm
Đám mây lơ lửng có màu trắng hệ phân tán này là
Hệ keo
Nhũ tương
Huyền phù
Sol khí
Khẳng định nào sai?
Giá trị hệ số khuếch tán
Tỉ lệ thuận với nhiệt độ môi trường
Tỉ lệ nghịch với độ nhớt môi trường
Tỉ lệ nghịch với kích thước hạt keo
Tỉ lệ nghịch với nồng độ pha phân tán
Khẳng định nào sai?
Quá trình hấp phụ vật lí khác hấp phụ hóa học ở
Nhiệt độ hấp phụ nhỏ
Hấp phụ là thuận nghịch
Dấu của nhiệt hấp phụ
Hấp phụ ít có tính chọn lọc
Khẳng định nào chính xác nhất?
Hấp phụ Langmuir chỉ áp dụng cho
Hấp phụ vật lý
Hấp phụ hóa học
Hấp phụ thuận nghịch
Hấp phụ bất thuận nghịch
Khi nồng độ hạt phân tán cao, các hệ keo ưa lỏng thường
Kém bền hơn các hệ keo kị lỏng
Bền hơn các hệ keo kị lỏng
Bền tương đương với các hệ keo kị lỏng
Không thể so sánh độ bền với các hệ keo kị lỏng
Sức căng bề mặt của các hệ keo ưa nước thường
Nhỏ hơn sức căng bề mặt của nước
Lớn hơn sức căng bề mặt của nước
Bằng sức căng bề mặt của nước
Không thể so sánh với sức căng bề mặt của nước
Khi tiến hành hấp phụ, khi nhiệt độ tăng thì sự hấp phụ có xu hướng
giảm
tăng
không đổi
tăng hay giảm tùy thuộc vào nồng độ
Người ta hòa tan các hạt màu rắn trong nước khi tạo sơn nước. Hệ phân tán này là
Hệ keo
Nhũ tường
Huyền phù
Sol khí
Khi xảy ra hấp phụ lỏng - rắn, nếu sức căng bề mặt của lỏng càng lớn
Lỏng càng dễ hấp phụ
Lỏng càng khó hấp phụ
Lỏng càng dễ dải hấp phụ
Lỏng càng dễ hấp phụ
Khi hấp phụ xảy ra ta có
ΔG < 0 và ΔH >0
ΔG > 0 và ΔH < 0
ΔG = 0 và ΔH < 0
ΔG < 0 và ΔH < 0
Loại hấp phụ nào được sử dụng trong sắc ký để tách ion Cu2+ và Co2+ trong dung dịch chứa các ion này
Hấp phụ phân tử
Hấp phụ trao đổi ion
Hấp phụ ion đặc biệt
Hấp phụ khử ion
Khẳng định nào sai?
Hấp phụ theo BET có đặc điểm
Các tâm hấp phụ có năng lượng tương đương
Hấp phụ đa lớp
Các lớp chất bị hấp phụ có năng lượng tương đương
Hấp phụ thuận nghịch
Thí nghiệm tiến hành thông qua cho than hấp phụ dung dịch rượu butylic trong nước. Loại hấp phụ này là hấp phụ gì
Hấp phụ phân tử
Hấp phụ trao đổi ion
Hấp phụ ion đặc biệt
Hấp phụ khử ion
Các lớp cấu tạo mixen keo theo công thức cấu tạo từ trái qua phải gồm
Nhân keo, khuếch tán, ion đối, ion tạo thế
Nhân keo, ion tạo thế, ion đối, khuếch tán
Nhân keo, khuếch tán, ion tạo thế, ion đối
Nhân keo, ion đối, ion tạo thế, khuếch tán
AgCl mới điều chế từ phản ứng trao đổi ion giữa muối chứa Ag+ và Cl- có xu hướng hấp phụ ion Ag+ và Cl-. Đây là dạng hấp phụ nào?
Hấp phụ phân tử
Hấp phụ trao đổi ion
Hấp phụ ion
Hấp phụ khử ion
Mixien keo có cấu tạo { [ mAgI.nI-.(n-x).K+ ]^x- x.K+}
Khi đặt vào điện trường hạt keo
Chuyển động về catot
Chuyển động về anot
Chuyển động Brown
Bị hydrat hóa và đứng yên
Thực nghiệm cho thấy độ hấp phụ a (mol/g) của anthaccnc trên oxit nhôm hoạt tính phụ thuộc vào nồng độ mol/l cuẩ anthracecc (C) theo phương trình:
a= 22*10^-3 * C/(1+35C)
Độ hấp phụ cực đại của anthrecene trên oxit nhôm hoạt tính xấp xỉ bằng
0.02 mmol/l
0.629 mm/l
375 mm/l
22 mm/l
Thế điện động ( thế Zeta/ thế trượt/ thế điện di) xuất hiện giữa các lớp
Nhân keo và ion tạo thế
Ion tạo thế và ion đối
Ion đối và ion khuếch tán
Ion tạo thế và khuếch tán
Chất hoạt động bề mặt là những chất có đặc điểm
Có sức căng bề mặt gần bằng sức căng bề mặt của dung môi
Có sức căng bề mặt lớn hơn sức căng bề mặt của dung môi
Có sức căng bề mặt nhỏ hơn sức căng bề mặt của dung môi
Có sức căng bề mặt xấp xỉ bằng 0
Thế gelvani ( thế điện hóa) xuất hiện giữa các lớp
Nhân keo và ion tạo thế
Ion tạo thế và ion đối
Ion đối và khuếch tán
Ion tạo thế và khuếch tán
Khẳng định nào sai?
Gradient nồng độ
Là đại lượng có hướng và luôn âm
Là sự chênh lệch nồng độ trên một đơn vị khoảng cách
Quyết định tốc độ và hướng của dự khuếch tán
Khi sự khuếch tán xảy ra gradient nồng độ luôn luôn không đổi
Chuyển động Brown là chuyển động của các tiểu phân theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước
< 5mm
< 5μm
>5mm
>5μm
Giá trị áp suất thẩm thấu của hệ phân tán không phụ thuộc vào
Nhiệt độ môi trường phân tán
Nồng độ hạt pha phân tán
Chuyển động của hạt pha phân tán
Sự biến đổi nồng độ hạt pha phân tán
Một tiểu phân dạng khối lập phương có kích thước cạnh là 1cm thì diện tích bề mặt là 6cm2. Nếu chia các tiểu phân trên thành các khối vuông nhỏ hơn với cạnh 0.01cm thì tổng diện tích bề mặt là:
600 m2
60 m2
60 dm2
600 cm2
Khẳng định nào đúng? Áp suất thẩm thấu (Π) của hệ keo
Lớn hơn π của dung dịch phân tử và dung dịch chất điện li cùng nồng độ chất
Nhỏ hơn π của dung dịch phân tử và dung dịch chất điện li cùng nồng độ chất
Bằng π của dung dịch phân tử và dung dịch chất điện li cùng nồng độ chất
Lớn hơn π của dung dịch phân tử và nhỏ hơn dung dịch chất điện li cùng nồng độ chất
Khẳng định nào sai?
Giá trị hệ số khuếch tán
Tỉ kệ với nhiệt độ môi trường
Tỉ lệ nghịch với độ nhớt môi trường
Tỉ lệ nghịch với kích thước hạt keo
Tỉ lệ nghịch với nồng độ pha phân tán
Yếu tố nào sau đây không phù hợp với thuyết hấp phụ Langmuir?
Trong quá trình hấp phụ, bề mặt của chất hấp phụ có các tâm hấp phụ
Trên các tâm hấp phụ chỉ hình thành lớp đơn phân tử
Các phân tử bị hấp phụ không tương tác với nhau
Sau khi hấp phụ kết thúc thì quá trình khử/giải/phân hấp phụ mới xảy ra
Hấp phụ khí trên rắn tuân theo hấp phụ đẳng nhiệt Langmuir. Biết ở 200Pa, 50% bề mặt rắn bị hấp phụ. Tỷ lệ bề mặt bị hấp phụ khi áp suất tăng lên 300Pa bằng:
60%
67%
75%
80%
Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học
1. Cả 2 quá trình đều tỏa nhiệt
2. Hấp phụ vật lý là quá trình bất thuận nghịch, hấp phụ hóa học là quá trình thuận nghịch
3. Hấp phụ vật lí ở vùng nhiệt độ thấp, khi tăng nhiệt độ hấp phụ hóa học chiếm ưu thế
4. Hấp phụ vật lí và hấp phụ hóa học lực tương tác đều là hóa học
5. Hấp phụ vật lí và hấp phụ hóa học đều có lực tương tác vật lí
1,2,3,4
1,3
1,3,5
2,4,5
Phương trình Rayleigh cho biết
Tia tím, xanh có bước sóng ngắn bị khuếch tán nhiều nhất
Tia đỏ, xanh có bước sóng ngắn bị khuếch tán nhiều
Tia tím, xanh có bước sóng dài bị khuếch tán nhiều
Tia vàng, đỏ bị khuếch tán nhiều nhất
Để tăng khả năng thấm ướt bề mặt lá khi phun phân bón lá
Góc thấm ướt lớn hơn 95°
Góc thấm ướt nhỏ hơn 90°
Góc thấm ướt lớn hơn 115º
Góc thấm ướt trong khoảng hơn 96º đến 115º
Chọn biểu thức đúng xác định SCBM theo phương pháp áp suất lớn nhất của bọt khí
σ=σ0 * h/h0
σ=σ0 * n/h0
σ=σ0 *g*h/h0
σ=σ0 *g*C*h/h0
Quá trình hấp phụ là
Thu nhiệt
Toả nhiệt
Xảy ra trong hệ cô lập
Trong hệ đoạn nhiệt
Bề mặt riêng của chất hấp phụ xác định bởi
Cho 2g than hoạt tính vào 100ml dd axit axetic 0.1M. Khi hấp phụ đạt cân bằng, nồng độ của axit còn lại là 0.02M . Xác định độ hấp phụ của than hoạt tính
0.02 mol/g
0.75 mol/g
1.6 mol/g
0.004 mol/g
