wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA CẢ NĂM

Total questions: 110

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực Mỹ Latinh bao gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các đảo ở Caribê.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các đảo ở Caribê.

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các đảo Antilles, kênh đào Panama.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Panama và kênh đào Panama.

2.

Biên giới phía bắc của Mỹ Latinh giáp với

a)

Mỹ.

b)

Canada.

c)

Các đảo lớn Antilles.

d)

Các đảo nhỏ Antilles.

3.

Biên giới phía đông của Mỹ Latinh tiếp giáp với

a)

đại dương Thái Bình Dương.

b)

đại dương Ấn Độ.

c)

đại dương Đại Tây Dương.

d)

đại dương Nam Cực.

4.

Biên giới phía tây của Mỹ Latinh tiếp giáp với

a)

đại dương Thái Bình Dương.

b)

đại dương Ấn Độ.

c)

đại dương Đại Tây Dương.

d)

đại dương Nam Cực.

5.

Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí nằm gần kề với


a)

Liên minh châu Âu.

b)

Nhật Bản

c)

Trung Quốc.

d)

Hoa Kỳ.

6.

Những hạn chế trong trao đổi kinh tế của Mỹ Latinh là do khoảng cách từ

a)

EU, Trung Quốc, Nhật Bản.

b)

EU, Canada, Nhật Bản.

c)

Mỹ, Trung Quốc, EU.

d)

Đông Á, Canada, Châu Âu.

7.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng

a)

nhiệt đới và xích đạo.

b)

ôn hòa và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và nhiệt đới.

d)

xích đạo và xích đạo.

8.

Eo đất Trung Mỹ

a)

có những ngọn núi cao ở phía tây, đồng bằng ở phía đông.

b)

có núi lửa và đồng bằng cửa sông.

c)

có nhiều cao nguyên và đỉnh núi cao.

d)

có nhiều cao nguyên, núi cao và đồng bằng lớn.

9.

Các đồng bằng dọc theo Vịnh Mexico có

a)

mưa nhiều, rừng mưa nhiệt đới.

b)

ít mưa, nhiều rừng thưa, savanna.

c)

nhiều khoáng sản kim loại đen.

d)

nhiều nguồn thủy điện phong phú.

10.

Quần đảo Antilles nằm ở

a)

đại dương Thái Bình Dương.

b)

đại dương Đại Tây Dương.

c)

biển Caribbean.

d)

vịnh California.

11.

Mục đích của EU là gì?

a)

để thúc đẩy sự phát triển của sự thống nhất châu Âu.

b)

để ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các quốc gia và tôn giáo.

c)

để hạn chế di cư bất hợp pháp.

d)

để bảo vệ an ninh và chống biến đổi khí hậu.

12.

Mục tiêu của EU là gì?

a)

tạo ra một môi trường cho sự di chuyển tự do của con người, dịch vụ, hàng hóa và tiền tệ.

b)

xây dựng và phát triển một khu vực với sự hài hòa về kinh tế, chính trị và xã hội.

c)

kết nối về kinh tế, pháp luật, an ninh, đối ngoại, môi trường và giáo dục.

d)

đóng góp vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống lại biến đổi khí hậu.

13.

Lĩnh vực nào sau đây không là mục đích của EU?

a)

Kinh tế.

b)

Luật.

c)

Nội vụ.

d)

Chính trị.

14.

Trong cấu trúc tổ chức của EU, công dân của các quốc gia thành viên có vai trò là

a)

chỉ định.

b)

phê duyệt.

c)

bỏ phiếu.

d)

tổ chức.

15.

Ai có quyền bổ nhiệm Ngân hàng Trung ương Châu Âu?

a)

công dân của các quốc gia thành viên.

b)

chính phủ của các quốc gia thành viên.

c)

Nghị viện Châu Âu.

d)

Hội đồng Bộ trưởng của EU.

16.

Cơ quan nào sau đây bổ nhiệm Ủy ban châu Âu?

a)

Nghị viện châu Âu.

b)

Hội đồng châu Âu.

c)

Hội đồng Bộ trưởng của EU.

d)

Chính phủ các quốc gia thành viên.

17.

Ai có quyền bổ nhiệm Tòa án Kiểm toán của EU?

a)

công dân của các quốc gia thành viên.

b)

các chính phủ của các quốc gia thành viên.

c)

Nghị viện Châu Âu.

d)

Hội đồng Bộ trưởng của EU. (hội đồng liên minh)

18.

Ai có quyền bổ nhiệm Tòa án Công lý của EU?

a)

công dân của các quốc gia thành viên.

b)

chính phủ của các quốc gia thành viên.

c)

Nghị viện Châu Âu.

d)

Hội đồng Bộ trưởng của EU.

19.

Thân thể nào có quyền quyết định cao nhất trong EU?

a)

Hội đồng bộ trưởng Châu Âu

b)

Ủy ban Châu Âu

c)

Nghị Viện Châu Âu

d)

Hội đồng Châu Âu

20.

Which agency sets out general guidelines in the EU?

a)

Council of Ministers of the EU

b)

European Commission

c)

European Parliament

d)

European Council

21.

Cơ quan nào cung cấp hướng dẫn cụ thể trong từng lĩnh vực ở EU?

a)

Hội đồng Bộ trưởng EU

b)

Ủy ban Châu Âu

c)

Nghị viện Châu Âu

d)

Hội đồng Châu Âu

22.

Cơ quan điều hành ở EU là

a)

. Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

B. Ủy ban châu Âu.

c)

. Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu.

23.

Cơ quan nào có vai trò tư vấn trong EU?

a)

Hội đồng Bộ trưởng của EU

b)

Ủy ban Châu Âu

c)

Nghị viện Châu Âu

d)

Hội đồng Châu Âu

24.

Which agency checks the decisions of the EU committees?

a)

Audit Agency

b)

Council of Ministers of the EU

c)

European Parliament (nghị viện EU)

d)

European Court

25.

Cơ quan nào sau đây quyết định các dự thảo nghị quyết của Ủy ban liên minh châu Âu?

a)

Audit Agency

b)

Hội đồng bộ trưởng EU.

c)

European Parliament

d)

European Court (tòa án công lý EU)

26.

Cơ quan nào sau đây tham vấn các quyết định của Hội đồng Bộ trưởng EU?

a)

Cơ quan kiểm toán

b)

Ủy ban liên minh châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

27.

Cơ quan nào sau đây dự thảo nghị quyết về các vấn đề của EU?

a)

Ủy ban Liên minh Châu Âu

b)

Hội đồng Bộ trưởng EU

c)

Nghị viện Châu Âu

d)

Tòa án Châu Âu

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo

b)

. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

c)

Countries with a common trade policy trade with those outside the bloc.

d)

Products from each country are freely traded within the common market.

29.

Free movement includes the freedom to

a)

cư trú và kiểm toán dịch vụ

b)

du lịch, cư trú và vận chuyển dịch vụ

c)

du lịch, cư trú và chọn nơi làm việc

d)

du lịch và dịch vụ truyền thông

30.

Di chuyển tự do của hàng hóa là

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

. tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.

c)

Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán.

d)

Hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng.

31.

Đặc điểm hiện tại của dân số ở Đông Nam Á là gì?

a)

Quy mô lớn, xu hướng giảm tăng trưởng.

b)

Tỷ lệ tăng trưởng tự nhiên đang gia tăng.

c)

Dân số lớn, nhiều người cao tuổi.

d)

Tỷ lệ di cư hàng năm cao.

32.

Ở nhiều quốc gia Đông Nam Á, vấn đề việc làm là một vấn đề cấp bách chủ yếu do?

a)

Quy mô dân số lớn, nền kinh tế còn pt chưa cao

b)

Phát triển kinh tế chậm, tăng trưởng tự nhiên cao.

c)

Tăng trưởng dân số cao, giáo dục và đào tạo hạn chế.

d)

Giáo dục và đào tạo hạn chế, nhiều lao động.

33.

Which statement about the population of Southeast Asia is incorrect?

a)

Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm

b)

Skilled labor is limited in quantity.

c)

The proportion of highly educated workers is small.

d)

The issue of unemployment has been well addressed.

34.

Tăng trưởng dân số tự nhiên ở nhiều quốc gia Đông Nam Á đã giảm đáng kể nhờ vào?

a)

Các chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.

b)

Nâng cao nhận thức của công chúng về các vấn đề dân số.

c)

Giáo dục và các chiến lược phát triển con người.

d)

Dịch vụ chăm sóc sức khỏe cho dân số.

35.

What is the advantage of a large population in Southeast Asia?

a)

Abundant labor force, wide consumption market.

b)

Wide consumption market, easy labor export.

c)

Easy labor export, development of training.

d)

Development of training, creating many jobs.

36.

Rào cản nào liên quan đến dân số đối với sự phát triển kinh tế và xã hội ở nhiều quốc gia Đông Nam Á?

a)

Dân số lớn, tăng nhanh.

b)

Dân số lớn, tăng rất chậm.

c)

Không có dân số lớn, tăng nhanh.

d)

Không có dân số lớn, tăng chậm.

37.

Khu vực nào ở Đông Nam Á có mật độ dân số rất thấp?

a)

Đồng bằng châu thổ.

b)

Khu vực ven biển.

c)

Đất đỏ badan.

d)

Núi cao.

38.

Which statement about the population of Southeast Asia is incorrect?

a)

High population, high population density.

b)

Abundant labor force.

c)

Uneven population distribution.

d)

All countries have an aging population.

39.

Which statement about the society of Southeast Asia is incorrect?

a)

All countries have many ethnic groups.

b)

Some ethnic minorities are widely distributed.

c)

Many major religions coexist.

d)

Cultures of the countries are very different.

40.

Đông Nam Á là giao điểm của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới như?

a)

Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, Châu Âu, Mỹ.

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, Châu Âu, Châu Phi.

c)

Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, Châu Phi, Mỹ.

d)

Trung Quốc, Ấn Độ, Hàn Quốc, Châu Âu, Mỹ.

41.

Ở Đông Nam Á, quốc gia nào có hơn 80% dân số theo đạo Công giáo?

a)

Philippines.

b)

Việt Nam.

c)

Thái Lan.

d)

Indonesia.

42.

Ở Đông Nam Á, các quốc gia có dân số lớn theo Phật giáo là?

a)

Lào, Campuchia, Myanmar, Thái Lan, Malaysia.

b)

Lào, Campuchia, Myanmar, Thái Lan, Việt Nam.

c)

Lào, Campuchia, Myanmar, Thái Lan, Brunei.

d)

Lào, Campuchia, Myanmar, Thái Lan, Singapore.

43.

Ở Đông Nam Á, quốc gia có hơn 80% dân số theo đạo Hồi là?

a)

Malaysia, Brunei, Philippines.

b)

Malaysia, Brunei, Singapore.

c)

Malaysia, Brunei, Indonesia.

d)

Malaysia, Brunei, Myanmar.

44.

Một trong những yếu tố chính gây khó khăn trong quản lý, ổn định chính trị và xã hội ở một số quốc gia Đông Nam Á là

a)

nhiều nhóm dân tộc thiểu số phân bố rộng rãi, không theo biên giới quốc gia.

b)

có nhiều tôn giáo khác nhau cùng tồn tại trong một thời gian dài.

c)

có nhiều giá trị văn hóa khác nhau cùng tồn tại và phát triển cùng nhau.

d)

tập quán, thói quen và lối sống của người dân có nhiều điểm tương đồng.

45.

Which of the following statements is not true about the social situation in Southeast Asia?

a)

It is a place with many ethnic groups having their own customs, practices, and beliefs.

b)

It is a region with a relatively stable political situation compared to many other regions.

c)

The living standards of people among countries still have quite a lot of disparity.

d)

It is a region concentrated with many religions, Islam is present in all countries.

46.

Hướng phát triển của ngành công nghiệp Đông Nam Á không phải là

a)

tăng cường liên doanh và liên kết với các nước nước ngoài.

b)

hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.

c)

nâng cao đào tạo kỹ thuật cho công nhân.

d)

tập trung vào sản xuất để đáp ứng nhu cầu trong nước.

47.

Các ngành công nghiệp nào đã trở thành thế mạnh của các quốc gia Đông Nam Á?

a)

chế tạo và lắp ráp ô tô, xe máy và thiết bị điện tử.

b)

chế tạo và lắp ráp ô tô, máy kéo và thiết bị điện tử.

c)

chế tạo và lắp ráp ô tô, thiết bị điện tử và đóng tàu.

d)

chế tạo và lắp ráp ô tô, xe máy và chế biến thực phẩm.

48.

Một số sản phẩm công nghiệp của các nước Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc

a)

. liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.

b)

tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao.

c)

đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị

d)

. liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước.

49.

Sản xuất và lắp ráp ô tô trở thành thế mạnh của các nước

a)

Singapore, Malaysia, Thailand, Indonesia, Cambodia.

b)

Singapore, Malaysia, Thailand, Indonesia, Laos.

c)

Singapore, Malaysia, Thailand, Indonesia, Vietnam.

d)

Singapore, Malaysia, Thailand, Indonesia, Brunei.

50.

In which Southeast Asian countries is oil and gas extraction developing strongly?

a)

Brunei, Indonesia, Vietnam, Laos.

b)

Brunei, Indonesia, Vietnam, Cambodia.

c)

Brunei, Indonesia, Vietnam, Malaysia.

d)

Brunei, Indonesia, Vietnam, Philippines.

51.

Which industries in Southeast Asian countries export the most products?

a)

. Khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, luyện kim đen.

b)

Khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, luyện kim màu

c)

. Khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, vật liệu xây dựng.

d)

Khai thác than, dệt may, giày da, tiểu thủ công nghiệp, chế biến thực phẩm

52.

Which statement about the industry in Southeast Asia today is incorrect?

a)

Developing towards strengthening joint ventures with foreign countries.

b)

Focusing on developing production of export goods.

c)

The average electricity consumption per capita is still low.

d)

Công nghiệp chế biến chưa sản xuất được mặt hàng xuất khẩu.

53.

Công nghiệp Đông Nam Á phát triển mạnh do tác động

a)

Quá trình công nghiệp hóa

b)

Đô thị hóa

c)

Toàn cầu hóa

d)

Khu vực hóa

54.

The average electricity consumption per capita in Southeast Asian countries is currently low, which is a manifestation of

a)

the quality of life of the people is not high.

b)

the energy industry is underdeveloped.

c)

the proportion of rural population is larger than urban.

d)

the industrial sector is still limited. (ngành công nghiệp chưa phát triển)

55.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước Đông Nam Á phát triển mạnh công nghiệp năng lượng là có

a)

than đá, dầu khí, năng lượng mặt trời.

b)

. dầu khí, bôxit, năng lượng mặt trời

c)

. bôxít, quặng sắt, năng lượng mặt trời

d)

năng lượng mặt trời, than đá, bôxit.

56.

Which of the following statements is not true about the service industry in Southeast Asia today?

a)

Hệ thống giao thông mở rộng và tăng thêm.

b)

Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.

c)

Hệ thống ngân hàng, tín dụng được hiện đại.

d)

Hệ thống viễn thông còn rất chậm phát triển

57.

The purpose of developing services in Southeast Asian countries is not to

a)

serve production.

b)

serve life.

c)

attract investment.

d)

attract immigration.

58.

Most Southeast Asian countries are concerned about developing maritime transport because

a)

they are located near the sea.

b)

they are developing domestic trade.

c)

road transport is weak.

d)

there are many bays and gulfs.

59.

The service industry that has recently emerged in many Southeast Asian countries is

a)

postal services.

b)

telecommunications.

c)

banking.

d)

finance.

60.

In many southern coastal areas of Southeast Asian countries, tourism activities occur year-round thanks to

a)

high temperatures year-round. (nền nhiệt độ cao quanh năm)

b)

monsoon winds operating throughout the year.

c)

heavy rainfall in the summer.

d)

the very diverse coastal topography.

61.

The economy of the United States

a)

is behind China.

b)

is the largest in the world.

c)

is behind Japan.

d)

is many times larger than the EU.

62.

In 2019, the GDP of the United States was

a)

23.4 trillion USD

b)

22.4 trillion USD

c)

21.4 trillion USD

d)

20.4 trillion USD

63.

In 2019, the GDP of the United States

a)

is more than 15 times that of Africa

b)

accounts for 24.5% of the world

c)

is equal to 90% of Europe

d)

is 1.5 times that of Asia

64.

The high development of the US economy is not due to

a)

the high development of the market economy

b)

the promotion of research and development investment

c)

high productivity labor and high consumption

d)

attracting many foreign investments

65.

The main advantage for the development of the US economy is not

a)

rich natural resources

b)

abundant skilled labor

c)

the country avoiding war

d)

development from a long-standing capitalist country (phát triển từ nước tư bản lâu đờ)

66.

The sector that contributes the most to economic decisions creating goods and services in the US is

a)

the private sector (tư nhân)

b)

the individual sector

c)

the collective sector

d)

the state sector

67.

The US economy

a)

is mainly managed by the state economic component

b)

is very flexible, leveraging the strengths of all components

c)

meets the market well, but is still decided by the state

d)

depends heavily on large foreign investments

68.

The manifestation of the knowledge economy (kte tri thức) in the US is not

a)

modernizing information and communication

b)

strongly developing aerospace

c)

distributing industry to the south (phân bố công nghiệp về phía nam)

d)

expanding the telecommunications service sector

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Hoa Kỳ?

a)

A. Tổng thu nhập lớn nhất thế giới.

b)

B. GDP bình quân đầu người cao.

c)

. Công nghiệp khai thác nhỏ bé

d)

. Nông nghiệp đứng đầu thế giớ

70.

Phát biểu đúng?
1) Là quốc gia rộng lớn ở trung tâm Bắc Mỹ

2) Nguồn tài nguyên TN phong phú

3) Dân cư đa số nhập cư

4) Phát triển mạnh nhất thế giới

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

The service sector of the United States has

a)

A. the largest share in GDP.

b)

B. a fairly large workforce.

c)

C. a relatively small growth rate.

d)

D. goods with little diversity.

72.

In 2019, the service sector of the United States accounted for approximately

a)

A. 80.9% of GDP.

b)

B. 81.9% of GDP.

c)

C. 82.9% of GDP.

d)

D. 83.9% of GDP.

73.

Which of the following characteristics is not typical of the U.S. economy?

a)

A. Nền kinh tế thị trường điển hình.

b)

B. Nền kinh tế chuyên môn hóa cao.

c)

C. Nền kinh tế phụ thuộc thương mại.

d)

D. Nền kinh tế có quy mô lớn nhất.

74.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kỳ?

1) Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.

2) Ngành ngân hàng và tài chính hoạt động khắp thế giới, nguồn thu lớn.

3) Thông tin liên lạc rất hiện đại, cung cấp viễn thông cho rất nhiều nước.

4) Ngành du lịch phát triển mạnh, số lượng du khách đông, doanh thu lớn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Which of the following statements is not true about U.S. foreign trade?

a)

A. Kim ngạch nhập siêu ngày càng tăng

b)

B. Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu lớn

c)

C. Chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu GDP

d)

D. là nước có (kim ngạch) xuất siêu rất lớn

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của Hoa Kỳ hiện nay?

a)

A. The road network reaches all regions.

b)

B. The transport means are the most modern in the world.

c)

C. It has the largest number of airports in the world.

d)

D. Vận tải đường hàng hải không phát triển.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động tài chính của Hoa Kỳ?

a)

A. Có hàng nghìn tổ chức ngân hàng, tài chính.

b)

B.Thu hút nhiều triệu lao động khắp đất nước.

c)

C. Tạo ra rất nhiều lợi thế và các nguồn thu lớn.

d)

D. Chỉ tập trung phát triển mạnh mẽ trong nước.

78.

Which of the following statements is not true about the communication activities of the United States?

a)

Very modern.

b)

Many satellites.

c)

Has global GPS.

d)

Little change.

79.

Which of the following statements is not true about the tourism activities of the United States?

a)

The tourism industry is developing strongly.

b)

Most tourists are domestic visitors.

c)

Has very large annual revenue.

d)

Infrastructure is becoming increasingly modern.

80.

The United States is a country that does not have

a)

the most modern transportation system, with all types.

b)

the largest financial market, with global influence.

c)

the most satellites and has established global GPS.

d)

export values always greater than import values.

81.

The United States is

a)

the industrial superpower of the world.

b)

only investing heavily in the mining industry.

c)

only developing strongly in the processing industry.

d)

a country that pays little attention to the energy sector.

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Công nghiệp chế biến có tỉ trọng hàng xuất khẩu cao nhất.

b)

Một số sản phẩm khai khoáng đứng vào hàng đầu thế giới.

c)

. Tỉ trọng của luyện kim giảm, của hàng không - vũ trụ tăng.

d)

Công nghiệp hiện đại tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.

83.

: Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kỳ.

b)

. Tỉ trọng giá trị sản lượng trong GDP ngày càng tăng nhanh.

c)

Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị xuất khẩu.

d)

. Hiện nay, công nghiệp tập trung chủ yếu ở vùng Đông Bắc.

84.

The United States is currently (in 2019) the world's leading country in production of

a)

coal and oil.

b)

oil and gas.

c)

gas and iron, lead.

d)

lead, zinc, phosphate.

85.

Hoa Kỳ không phải là nước đứng số một thế giới về sản xuất

a)

năng lượng điện và hạt nhân

b)

. khí đốt thiên nhiên hóa lỏng

c)

nhôm, sulfua, phôtphat, muối

d)

vàng, sắt, thiếc, chì, kẽm, bạc.

86.

Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ có xu hướng giảm tỉ trọng?

a)

. Đóng tàu, dệt, gia công đồ nhựa, hóa chất.

b)

Luyện kim, dệt, gia công đồ nhựa, hóa dầu

c)

. Điện tử, hóa dầu, luyện kim, dệt, đóng tàu.

d)

Hàng không - vũ trụ, đóng tàu, hóa chất.

87.

Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ được phát triển mạnh?

a)

. Luyện kim, gia công đồ nhựa, hóa dầu.

b)

Đóng tàu, gia công đồ nhựa, hóa chất

c)

Điện tử, hóa dầu, hàng không - vũ trụ

d)

Hàng không - vũ trụ, đóng tàu, hóa chất.

88.

Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng xuất khẩu của cả nước ở Hoa Kỳ là

a)

. chế biến

b)

điện lực.

c)

khai khoáng

d)

nước, ga, khí...

89.

Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kỳ, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?

a)

uyện kim, hàng không - vũ trụ.

b)

hàng không - vũ trụ, điện tử.

c)

cơ khí, gia công đồ nhựa.

d)

gia công đồ nhựa, điện tử.

90.

Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kỳ không sử dụng nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Nhiệt điện

b)

Điện địa nhiệt.

c)

Điện gió

d)

Điện mặt trời.

91.

1: Để phát triển bền vũng công nghiệp năng lượng, Hoa Kỳ tập trung vào

a)

nhiệt điện.

b)

điện nguyên tử.

c)

thủy điện.

d)

. điện địa nhiệt.

92.

Để giảm thiếu phát thải các khí nhà kính, Hoa Kỳ chú ý biện pháp

a)

phát triển kĩ thuật sản xuất truyền thống.

b)

hiện đại hóa máy móc, thiết bị và kĩ thuật.

c)

sử dụng các năng lượng không tái tạo

d)

. phân bố lại các xí nghiệp sản xuất.

93.

Các ngành sản xuất công nghiệp truyền thống của Hoa Kỳ hiện nay chủ yếu tập trung ở vùng

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam

c)

ven Thái Bình Dương.

d)

ven vịnh Mê-hi-cô

94.

Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến

a)

Southest (NAM)

b)

Northest

c)

Pacific Coast

d)

Gulf of Mexico

95.

The modern industry of the United States is not

a)

petrochemical

b)

aerospace

c)

telecommunications

d)

shipbuilding

96.

Ngành có tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kỳ là

a)

metallurgy (luyện kim)

b)

textiles

c)

electronics

d)

plastic processing

97.

Ngành nào sau đây được phát triển từ rất sớm ở vùng Đông Bắc Hoa Kỳ?

a)

Luyện kim đen.

b)

Điện tử, viễn thông.

c)

. Chế tạo máy bay.

d)

Chế tạo tên lửa vũ trụ

98.

Công nghiệp của Hoa Kỳ chuyển dịch theo hướng phát triển các ngành cần nhiều

a)

. tri thức, tạo ra giá trị sản xuất cao.

b)

nguyên liệu, tạo ra sản lượng lớn.

c)

năng lượng, tạo hàng xuất khẩu tốt.

d)

. lao động, tạo ra giá trị tiêu dùng tốt

99.

Công nghiệp Hoa Kỳ tập trung phát triển các ngành đòi hỏi sử dụng nhiều

a)

tri thức khoa học

b)

tài nguyên khoáng sản.

c)

. năng lượng truyền thống.

d)

. lao động phổ thông.

100.

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ thay đổi theo hướng

a)

. tăng ngành khai thác, tăng ngành chế biến

b)

giảm ngành truyền thống, tăng ngành hiện đại.

c)

giảm ngành hiện đại, tăng ngành truyền thông.

d)

giảm ngành chế biến, tăng ngành khai thác.

101.

Chọn câu đúng

a)

Cam –pu- chia nhập siêu it nhất vào năm 2020.

b)

Cam –pu- chia là nước xuất siêu

c)

Biểu đồ miền là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Cam-pu-chia giai đoạn trên

d)

Giá tri xuất nhập khẩu của Cam –pu-chia tăng không liên tục qua các năm.

102.

Các quốc gia có người Ả -rập chiếm số đông trong dân cư được gọi là các nước Ả -rập, bao gồm: Ba-ranh, I- rắc, Cô-oét, Gioóc-đa-ni, Li-băng, Ô-man, Ca-ta, Pa-let-tin, A-rập Xê-út, Xi-ri, các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất, Y-ê-men. Khoảng 90% lực lượng lao động của các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất là lao động nhập cư, đến từ các quốc gia như: Băng-la-đét, Ấn Độ, Pa-ki-xtan, Phi-lip-pin.

a)

Gọi là các nước Ả -rập vì có người Ả-rập chiếm số đông trong dân cư các quốc gia này.

b)

Các nước Ả-rập gồm: Ba-ranh, I- rắc, Cô-oét, Băng-la-đét, Pa-ki-xtan

c)

các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất lao động chủ yếu là nhập cư.

d)

lao động nhập cư chủ yếu của các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất là ở Nam Á.

103.

Đông Nam Á là một khu vực có lịch sử phát triển lâu đời. Sự đa dạng về văn hóa và lịch sử, cùng với tình hình chính trị ổn định ở một số quốc gia, đã góp phần vào sự phát triển kinh tế - xã hội của khu vực. Tuy nhiên, sự chênh lệch về mức sống giữa các quốc gia vẫn là một thách thức lớn

a)

) Đây là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng

b)

) Là khu vực có tình hình chính trị bất ổn nhất trên thế giới.

c)

Hệ thống giáo dục, y tế phát triển ở mức rất cao.

d)

Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều

104.

Chọn đáp án đúng

a)

Đông Nam Á có qui mô dân số đông, nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm nhưng qui mô dân số vẫn không ngừng tăng.

c)

Đông Nam Á có cơ cấu dân số già ảnh hưởng đến việc sử dụng lao động và khai thác tài nguyên

d)

Đông Nam Á là khu vực có mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông đúc ở vùng đồi trung du và ven biển

105.

Trong cơ cấu kinh tế các nước Tây Nam Á, chiếm tỉ trọng cao nhất là khu vực dịch vụ, công nghiệp và xây dựng. Đây là những ngành có điều kiện để phát triển. Khu vực nông nghiệp chiếm tỉ trọng thấp. Ở một số quốc gia có nền nông nghiệp tiên tiến, sản xuất nông nghiệp được phát triển theo hướng nông nghiệp công nghệ cao.

a)

Sản xuất nông nghiệp khu vực Tây Nam Á tương đối khó khăn do khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác í

b)

Công nghiệp khai thác, chế biến và xuất khẩu dầu mỏ là động lực chính cho sự phát triển kinh tế

c)

Hoạt động giao thông vận tải đường biển của khu vực Tây Nam Á chưa phát triển và ít nhộn nhịp.

d)

Ô-man được xem là trung tâm thương mại, du lịch hàng đầu khu vực và thế giới.

106.

Năm 2020 dân số Việt Nam là 97,6 triệu người, diện tích là 331,2 nghìn km2 . Mật độ dân số của Việt Nam là bao nhiêu người/ km2 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/ km2 ).

(a)  

107.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên = (số sinh - tử)/ dân số trung bình x 1000

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên = (tỉ suất sinh - tỉ suất tử)/ x10

(a)  

108.

Dân số năm 2020 của khu vực Tây Nam Á là 402,5 triệu người. Tỉ lệ dân thành thị là 72%. Tính số dân nông thôn của khu vực Tây Nam Á năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người)

(a)  

109.

tỉ trọng GDP của khu vực so với thế giới = Giá trị thành phần khu vực/ tổng giá trị thế giới x 100 (đơn vị %)

(a)  

110.

Năm 2020 dân thành thị củaViệt Nam là 35,93 triệu người, dân nông thôn là 61,65 triệu người. Tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu %?

(a)