Font size
Worksheetssinh lý tiêu hóa
Total questions: 102
Worksheet time: 51mins
Chất nào sau đây kích thích gây phóng thích secretin?
Sản phẩm tiêu hóa protein
Histamine
Somatostatin
HCl
Các câu sau đều đúng với sự bài tiết HCl của dạ dày, NGOẠI TRỪ:
Có sử dụng CO₂
Bị ức chế bởi các thuốc kháng histamin
Cần sự chuyên chở chủ động của H⁺
Xảy ra tại tế bào chính
Mỡ đi ra khỏi tế bào biểu mô niêm mạc ruột non và vào các mạch bạch huyết dưới dạng nào sau đây?
Monoglycerides
Triglycerides
Chylomicrons
Axit béo tự do
Sự bài tiết của chất nào sau đây KHÔNG phụ thuộc vào secretin?
Nước bọt
Dịch ruột
Dịch tụy
Dịch mật
Tất cả những hiện tượng sau đây đều có thể xảy ra ở con vật bị cột ống dẫn mật, NGOẠI TRỪ:
Giảm hấp thu vitamin K
Giảm hấp thu monoglyceride
Giảm hấp thu axit béo tự do
Giảm hấp thu amino acid
Các câu sau đều đúng với sự bài tiết của dạ dày. NGOẠI TRỪ:
Yếu tố nội tại bài tiết bởi tế bào thành
Trypsinogen bài tiết bởi tế bào chính
HCl được bài tiết bởi tế bào thành
Gastrin được bài tiết bởi tế bào G
Hệ thần kinh ruột có đặc tính nào sau đây?
Các neuron cảm giác nhận cảm là những sợi ly tâm
Hoạt động kiểu phản xạ đường dài
Chứa các dây thần kinh phó giao cảm phân phối cho thực quản, dạ dày và tụy
Là những đám rối thần kinh cơ và đám rối thần kinh dưới niêm mạc
Bệnh nhân bị tắc mật lâu ngày do khối u đầu tụy thường có nguy cơ kém hấp thu vitamin nào sau đây:
Vitamin C
Vitamin B1
Vitamin B12
Vitamin D
Niêm mạc hấp thu của ruột non có những đặc tính sau, NGOẠI TRỪ:
Có những nếp gấp
Có những nhung mao
Có những vi nhung mao
Diện tích vào khoảng 100m²
Chất nào sau đây là kích thích quan trọng nhất gây bài tiết HCl trong giai đoạn tâm linh?
Gastrin
Secretin
Somatostatin
Acetylcholine
Câu nào sau đây đúng với hậu quả của sự axit hóa tá tràng?
Tăng bài tiết HCl của dạ dày
Tăng co thắt túi mật
Giảm bài tiết bicarbonat của tụy
Giảm tống thoát thức ăn khỏi dạ dày
Câu nào sau đây đúng với sự hấp thu nước trong ống tiêu hóa?
Phần lớn nước được hấp thu có nguồn gốc từ các chất dịch uống vào
Cân bằng thẩm thấu của dưỡng trấp xảy ra tại dạ dày
Ruột non và ruột già có khả năng hấp thu nước giống nhau
Sự hấp thu nước phụ thuộc sự hấp thu các chất điện giải và chất dinh dưỡng
Đến cuối bữa ăn, thức ăn trong dạ dày được sắp xếp như thế nào?
Thức ăn vào trước nằm ở hang vị, thức ăn vào sau nằm ở thân dạ dày
Thức ăn vào trước nằm ở giữa, thức ăn vào sau nằm ở sát thành dạ dày
Thức ăn vào sau nằm ở giữa, thức ăn vào trước nằm ở sát thành dạ dày
Thức ăn vào trước hay sau đều trộn lẫn với nhau
Các enzyme tiêu hóa của dạ dày là gì?
Lipase, sucrose, lactase
Pepsin, lipase, gelatinase
Trypsin, pepsin, sucrose
Chymotrypsin, lactase, lipase
Hiện tượng nào xảy ra trong giai đoạn dạ dày của sự bài tiết HCl?
Máu đi ra khỏi dạ dày có pH kiềm
Căng thành dạ dày ức chế tiết gastrin
Axit ức chế sự bài tiết acetylcholin
Sản phẩm tiêu hóa của protein kích thích sự bài tiết histamin
Yếu tố chính giúp acid dạ dày được trung hòa khi xuống tá tràng là?
Bicarbonate được bài tiết từ tụy
Bicarbonate được bài tiết từ tá tràng
Bicarbonate được bài tiết từ gan
Bicarbonate trong dịch mật
Hàng rào bảo vệ niêm mạc dạ dày được cấu tạo bởi thành phần nào?
HCO₃⁻ và yếu tố nội tại
HCO₃⁻ và chất nhầy
Chất nhầy và yếu tố nội tại
Yếu tố nội tại và prostaglandin E2
Câu nào sau đây đúng với cholecystokinin?
Là một enzyme thủy phân protein của tuyến tụy
Do niêm mạc tá tràng bài tiết khi bị kích thích bởi mỡ
Làm tăng thoát thức ăn ra khỏi dạ dày
Kích thích bài tiết HCO₃⁻ dịch tụy
Hệ thống chuyên chở chủ động phụ thuộc Na⁺ cần cho sự hấp thu ở ruột non của các chất sau đây, NGOẠI TRỪ:
Amino Acid
Fructose
Vitamin C
Glucose
Hệ thần kinh ruột có tất cả các đặc tính sau đây NGOẠI TRỪ:
Có cùng số lượng nơron với tủy sống
Hoạt động theo kiểu phản xạ
Có các nơron cảm giác nhận cảm những thay đổi hóa học, cơ học và áp suất thẩm thấu của hệ tiêu hóa
Chứa các dây thần kinh phó giao cảm phân phối cho thực quản, dạ dày và tuyến tụy
Câu nào sau đây đúng với carbohydrate trong thức ăn?
Chuyên chở đến gan theo tĩnh mạch cửa dưới dạng monosaccharit
Tiêu hóa nhanh chóng bởi enzyme enterokinase ở tá tràng
Vận chuyển bằng cơ chế đồng vận chuyển với Na⁺ vào mạch bạch huyết
Hấp thu qua niêm mạc ruột khi pH dưới 3.0
Chất nào sau đây là chất ngoại tiết của tuyến tụy?
Lipase
Somatostatin
Glucagon
Pepsin
Sự hiện diện của dưỡng trấp trong ruột non sẽ kéo theo các sự kiện sau đây, NGOẠI TRỪ:
Làm chậm thoát dưỡng trấp ra khỏi dạ dày
Giảm bài tiết pepsinogen của dạ dày
Tăng cử động nhào trộn của ruột non
Bài tiết bicarbonate do tuyến tụy
Câu nào sau đây đúng với nhu động nguyên phát ở thực quản?
Là sự tiếp tục của nhu động hầu
Không xảy ra nếu cắt dây X
Không giãn cơ thắt thực quản dưới
Khởi sinh do căng thành thực quản
Tất cả các câu sau đây đều đúng đối với cholecystokinin, NGOẠI TRỪ:
Được phóng thích khi mỡ kích thích niêm mạc ruột non
Tăng sự bài tiết men của tụy
Làm co cơ thắt Oddi
Ức chế sự thoát thức ăn khỏi
câu sau đây đều đúng đối với cholecystokinin, NGOẠI TRỪ:
Được phóng thích khi mỡ kích thích niêm mạc ruột non
Tăng sự bài tiết men của tụy
Làm co cơ thắt Oddi
Ức chế sự thoát thức ăn khỏi dạ dày
Câu nào đúng với muối mật?
Tổng hợp trong gan từ cholesterol
Không được tái hấp thu sau bữa ăn
Là những chất kết hợp của axit mật với axit glucuronic
Nhiệm vụ chủ yếu là trung hòa axit hydrochloric của dạ dày
Câu nào sau đây KHÔNG đúng đối với vai trò của nước bọt?
Ngừa sâu răng
Tiêu hóa peptit
Bôi trơn thức ăn
Hòa tan các chất hóa học tạo vị giác
Dùng thuốc chống axit thường xuyên, làm pH dạ dày vào khoảng 7, ảnh hưởng lên nồng độ gastrin như thế nào?
Giảm
Tăng
Tăng rồi giảm
Không thay đổi
Tế bào ống dẫn của tụy tạng bài tiết chất nào sau đây?
Trypsin
NaHCO₃
Lipase
Amylase
Một chức năng quan trọng của niêm mạc dạ dày là bài tiết chất nào?
Cholecystokinin
Enterokinase
Yếu tố nội tại
Trypsinogen
Hoạt động nào sau đây làm giảm sự bài tiết HCl của dạ dày?
Ngửi thấy mùi thức ăn
Kích thích dây X
Tiết somatostatin do thần kinh ruột
Căng thành dạ dày
Muối mật có nguồn gốc từ chất nào sau đây?
Hemoglobin
Glycerol
Cholesterol
Sắc tố mật
Một bệnh nhân 60 tuổi nhập viện vì nuốt khó 2 tháng nay, được chụp Xquang có uống barium cho kết quả: - LES không giãn hoàn toàn khi nuốt - Áp lực LES khi nghỉ tăng - Không có nhu động 1/3 dưới thực quản. Theo em, bệnh nhân này bị tình trạng nào dưới đây?
Trào ngược dạ dày thực quản
Co thắt tâm vị (Achalasia)
Hirschsprung
Xuất hiện sóng nhu động thứ phát
Tiêu chảy thẩm thấu:
Là sự tăng áp suất thẩm thấu phân
Là kết quả của quá trình tăng tiết ở những tế bào tuyến
Là kết quả của giảm hấp thu Na⁺
Do nhiễm độc tố vi khuẩn
Mật KHÔNG chứa chất nào sau đây?
Cholesterol
Muối vô cơ
Lipase
Bilirubin
Câu nào sau đây đúng với carbohydrate trong thức ăn?
Sự tiêu hóa xảy ra chủ yếu tại dạ dày
Được tiêu hóa ở miệng trong điều kiện pH = 2.0
Cắt thành disaccharides do amylase
Hấp thu dạng duy nhất là glucose
Tế bào thành bài tiết chất nào sau đây?
Gastrin
Cholecystokinin
Yếu tố nội tại
Histamine
Sự hấp thu vitamin C cần chất nào sau đây?
Yếu tố nội tại
H⁺
Amylase tụy
Na⁺
Acid mật bao gồm tất cả các chất sau đây. NGOẠI TRỪ:
Acid cholic
Acid chenodeoxycholic
Acid lithocholic
Acid uric
Câu nào sau đây đúng với nhu động của ruột non?
Cơ dọc và cơ vòng đều co thắt
Cơ dọc và cơ chéo đều co thắt
Cơ dọc co thắt, cơ vòng giãn
Cơ dọc giãn, cơ vòng co thắt
Chất nào sau đây KHÔNG làm tăng sự bài tiết của tuyến tụy ngoại tiết?
Secretin
Cholecystokinin
Gastrin
Epinephrine
Trung tâm ói nằm ở đâu?
Thân não
Hành não
Sàn não thất 4
Cầu não
Đặc tính nào sau đây đúng về cấu tạo của ruột non?
Ruột non là một đoạn ống tiêu hóa dài khoảng 5m, bao xung quanh ruột già
Ruột non xếp gọn trong ổ bụng bởi những cuộn tròn
Niêm mạc ruột non có những nếp gấp, nhung mao, vi nhung mao
Bờ bàn chải của niêm mạc ruột non làm tăng diện tích hấp thu lên 5 lần
Nước bọt gồm các thành phần sau đây, NGOẠI TRỪ:
HCO₃⁻
K⁺
Glucose
Amylase
Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với mật?
Chứa muối mật và sắc tố mật
Có tác dụng nhũ tương hóa lipid
Sự tái hấp thu muối mật ở ruột làm tăng sự bài tiết mật
Muối mật tạo ra từ hemoglobin
Giảm trương lực của cơ thắt thực quản dưới là yếu tố nguy cơ dễ mắc bệnh nào sau đây?
Rối loạn vận động thực quản không đặc hiệu
Trào ngược dạ dày - thực quản
Co thắt tâm vị
Co thắt thực quản lan tỏa
Hoạt động nào sau đây KHÔNG tham gia vào cử động nuốt?
Thanh quản được kéo xuống để tiểu thiệt đậy lên lỗ thanh quản
Co cơ thắt thực quản trên
Vòm khẩu mềm được kéo lên để biết đường thông với mũi
Các nếp khẩu hầu được kéo vào trong tạo thành khe để thức ăn bắt đi qua
Muối mật làm tăng sự hấp thu mỡ là do khả năng thực hiện những điều sau đây, NGOẠI TRỪ:
Vận chuyển lipid đến bờ bàn chải niêm mạc ruột
Nhũ tương hóa mỡ
Kích thích sự tiêu hoá tiếp theo của lipid trong tế bào biểu mô ruột
Giảm sức căng bề mặt của hạt lipid
Các câu sau đều đúng với sự bài tiết HCl của dạ dày. NGOẠI TRỪ:
Atropine là chất kháng đối giao cảm nên cũng có tác dụng tăng bài tiết HCl
Các mảnh peptide tác dụng trực tiếp lên tế bào G, làm tăng bài tiết HCl
Histamin làm tăng tác dụng của acetylcholine và gastrin trên bài tiết HCl
Axit khi được bài tiết ra nhiều sẽ ức chế ngược trở lại sự bài tiết axit
Các câu sau đây đều đúng với sự bài tiết các chất điện giải của nước bọt. NGOẠI TRỪ:
K⁺ được tế bào ống dẫn bài tiết chủ động
Na⁺ được tái hấp thu chủ động khi đi qua ống dẫn
Cl⁻ được tái hấp thu thụ động khi đi qua ống dẫn
HCO₃⁻ được tế bào ống dẫn bài tiết thụ động
Sự tống thoát thức ăn khỏi dạ dày chịu ảnh hưởng của tất cả các yếu tố sau đây. NGOẠI TRỪ:
Carbohydrat trong dạ dày
Nồng độ thẩm thấu của chất chứa trong tá tràng
Độ axit của dưỡng trấp khi vào đến đoạn tá tràng
Bài tiết gastrin trong dạ dày
Các chất sau đều kích thích bài tiết dịch tụy ngoại tiết, NGOẠI TRỪ:
Secretin
Cholecystokinin
Acetylcholine
Histamine
Ở người bình thường phản xạ ruột - dạ dày xảy ra trong tất cả các trường hợp sau đây, NGOẠI TRỪ:
Tăng áp suất trong tá tràng
Dịch tụy kiềm trong tá tràng
Dưỡng trấp axit trong tá tràng
Dưỡng trấp ưu trương trong tá tràng
HCl và yếu tố nội tại được tiết ra từ đâu?
Tế bào cổ tuyến
Tế bào thành
Tế bào chính
Tế bào G
Câu nào sau đây mô tả đúng nhất đối với hệ thần kinh tự chủ chi phối cho hệ tiêu hóa?
Epinephrine làm tăng hoạt động co thắt của cơ tiêu hóa
Acetylcholine là chất trung gian thần kinh có tác dụng ức chế
Epinephrine là chất trung gian thần kinh có tác dụng kích thích
Acetylcholine làm tăng bài tiết dịch tiêu hóa
Câu nào sau đây KHÔNG đúng với chất nhầy?
Bảo vệ niêm mạc của ống tiêu hóa
Giúp bôi trơn thức ăn
Chỉ được bài tiết ở dạ dày và ruột non
Bản chất là một protein
Câu nào sau đây đúng nhất với cơ tiêu hóa?
Toàn bộ là cơ trơn
Hoạt động điện biểu hiện chủ yếu bằng những sóng nhọn
Hoạt động nhào trộn thức ăn do cơ vòng lẫn cơ dọc phụ trách
Xung động lan truyền từ tế bào cơ này sang tế bào cơ khác qua liên kết khe
Sự co túi mật được điều khiển bởi hormone nào sau đây?
Enterogastrone
Secretin
Cholecystokinin
Gastrin
Câu nào sau đây đúng với gan?
Các vitamin được gan dự trữ bao gồm vitamin A, D, E và K
Gan tham gia vào việc điều hòa lượng đường huyết
Muối mật được bài tiết bởi tế bào ống dẫn mật
Gan là nơi duy nhất tổng hợp các axit amin "cần thiết"
Các câu sau đây đều đúng với sự bài tiết các chất điện giải của nước bọt?
Cl⁻ được tái hấp thu chủ động khi đi qua ống dẫn
K⁺ được tế bào ống dẫn bài tiết thụ động
HCO₃⁻ được tế bào ống dẫn bài tiết chủ động
Na⁺ được tái hấp thu thụ động khi đi qua ống dẫn
Câu nào sau đây đúng với amylase nước bọt?
Được bài tiết trong một dung dịch có thành phần ion giống dịch ngoại bào
Hoạt động mạnh nhất trong khoảng pH từ 1.3 - 4.0
Khởi đầu sự tiêu hóa của axit béo trong miệng
Được bài tiết khi nồng độ gastrin trong máu tăng cao
Sự thủy phân protein ở ruột non là do men nào sau đây?
Trypsin
Secretin
Cholecystokinin
Pepsin
Cơ thắt thực quản dưới chịu ảnh hưởng của các yếu tố sau đây NGOẠI TRỪ:
Áp suất trong ổ bụng
Thần kinh phó giao cảm
Thần kinh giao cảm
Cholecystokinin
Câu nào sau đây mô tả đúng nhất đối với hệ thần kinh phó giao cảm phân phối cho hệ tiêu hóa?
Norepinephrine là chất trung gian thần kinh có tác dụng kích thích
Làm tăng hoạt động co thắt của cơ tiêu hóa
Chỉ gồm các dây thần kinh vận động
Làm giảm bài tiết dịch tiêu hóa
Cắt dây X sẽ ảnh hưởng nhiều nhất đến giai đoạn nào của sự bài tiết HCl của dạ dày?
Căn bản
Tâm linh
Dạ dày
Ruột
Các câu sau đây đều đúng với sự bài tiết của tuyến tụy ngoại tiết, NGOẠI TRỪ:
Men được bài tiết bởi tế bào nang tuyến dưới tác dụng của cholecystokinin
Dịch tụy đã được bài tiết trước khi thức ăn vào đến ruột
Dịch giàu bicarbonat được bài tiết bởi tế bào biểu mô ống dẫn dưới tác dụng của secretin
Epinephrine kích thích sự bài tiết của ion bicarbonat
Hormone nào sau đây kích thích tế bào thành dạ dày bài tiết HCl?
Gastrin
Motilin
Secretin
Cholecystokinin
Hormone nào sau đây kích thích tế bào thành dạ dày bài tiết HCl?
Secretin
Cholecystokinin
Motilin
Gastrin
Một sinh viên ăn sáng món bánh mì thịt, theo em bánh mì được tiêu hóa như thế nào?
Hấp thu dưới dạng glucose, fructose
Được tiêu hóa ở miệng trong điều kiện pH = 2.0
Cắt thành disaccharides do amylase
Tiêu hóa xảy ra chủ yếu tại dạ dày
Sau khi được bài tiết vào tá tràng trypsinogen được đổi thành dạng hoạt động trypsin bởi chất nào sau đây?
Pro Carboxypolypeptidase
Lipase tụy
pH kiềm
Enterokinase
Sự hấp thu glucose ở bờ bàn chải ruột non tùy thuộc vào sự hiện diện của chất nào sau đây?
Na⁺ trong lòng ruột
pH kiềm trong lòng ruột
H⁺ trong lòng ruột
Insulin
Nhu động ruột non có đặc tính nào sau đây?
Niêm mạc ruột non tăng bài tiết dịch trước khi nhu động xảy ra
Xảy ra khi thành ruột bị căng
Tăng khi kích thích hệ giao cảm
Đẩy thức ăn với vận tốc 10 cm/phút
Khi tắc ống dẫn mật sẽ gây vàng da. Triệu chứng vàng da này là do tăng chất nào trong huyết tương?
Stercobilin
Biliverdin
Bilirubin
Hemoglobin
Câu nào không đúng với hoạt động tiêu hóa các chất dinh dưỡng?
Carbohydrate được tiêu hóa thành glucose, fructose, galactose để hấp thu
Lipid được tiêu hóa bởi men bài xuất từ gan
Protein phải được tiêu hóa thành acid amin trước khi được hấp thu
Lipid được nhũ tương thành các hạt micelle thuận tiện cho tiêu hóa
Tất cả các câu sau đây đều đúng đối với dịch tụy bình thường của người, NGOẠI TRỪ:
Chứa pepsin
pH kiềm
Trên 1000 mL được bài tiết mỗi ngày
Các men tiêu hóa protein được bài tiết ở dưới dạng tiền men
Bờ bàn chải của ruột non hỗ trợ cho quá trình tiêu hóa và hấp thu thức ăn bằng tất cả các cách sau, NGOẠI TRỪ:
Làm tăng vận chuyển dưỡng trấp trong ruột
Tăng diện tích tiếp xúc của ruột
Cung cấp men tiêu hóa
Cung cấp cho các hệ thông chuyên chở đặc biệt
Quá trình trung hòa acid dạ dày tại tá tràng không liên quan đến các sự bài tiết của các tuyến nào dưới đây?
Dịch mật
Dịch nước bọt
Dịch tụy
Dịch tiết từ các tuyến tại ruột
Câu nào sau đây đúng với sự co thắt túi mật?
Bị kích thích bởi cholecystokinin
Bị ức chế bởi bữa ăn giàu lipid
Xảy ra đồng thời với sự co thắt cơ vòng Oddi
Bị ức chế bởi sự hiện diện của amino acid trong tá tràng
Triglycerit nội sinh được chuyển hóa trong tế bào biểu mô niêm mạc ruột non như thế nào?
Thủy phân thành glycerol và axit béo
Nhập vào chylomicron và sau đó được xuất bào
Nhập vào micelles cùng với muối mật
Thủy phân thành 2-monoglycerit và axit béo tự do
Cơ co thắt nào sau đây KHÔNG có nhiệm vụ ngăn ngừa sự trào ngược từ phần dưới lên phần trên của ống cơ tiêu hóa?
Cơ thắt thực quản dưới
Cơ thắt hồi manh tràng
Cơ thắt hậu môn
Cơ thắt môn vị
Câu nào sau đây đúng với tốc độ thoát thức ăn ra khỏi dạ dày?
Giảm khi có sự bài tiết của gastrin
Giảm khi dưỡng trấp ra khỏi dạ dày chứa nhiều lipit
Nhanh hơn khi dưỡng trấp làm căng thành tá tràng nhiều hơn
Tăng khi có bài tiết cholecystokinin
Kết hợp nào đúng với các chất nội tiết - cận tiết của hệ tiêu hóa?
Histamin - ức chế bài tiết HCl
Somatostatin - ức chế bài tiết HCl
Secretin - ức chế bài tiết dịch tụy
Cholecystokinin - ức chế bài tiết mật
Sóng co thắt lưu động có tất cả những đặc tính sau đây, NGOẠI TRỪ:
Chỉ xảy ra ở ruột non
Cần có hệ thần kinh ruột để điều khiển sự di chuyển
Đó là những giai đoạn tăng hoạt động co thắt rất mạnh
Chỉ xảy ra giữa các bữa ăn
Sự thành lập micelle cần thiết cho sự hấp thu của chất nào sau đây?
Muối mật
Cholesterol
Rượu
Vitamin B
Gan dự trữ các chất sau đây, NGOẠI TRỪ:
Máu
Calcium
Vitamin B₁₂
Sắt
Câu nào đúng với sóng chậm?
Là những dao động của điện thế màng tế bào cơ trơn
Là những co thắt có tác dụng đẩy thức ăn dọc theo thành ruột
Tần số 9 lần/phút trong dạ dày
Là do acetycholine kích thích trực tiếp TB cơ trơn
Các câu sau đều đúng đối với sự bài tiết mật của gan, NGOẠI TRỪ:
Mật được đưa xuống tá tràng khi ăn do adrenalin gây co thắt túi mật
Sự bài tiết mật giúp thải cholesterol
Sỏi mật được hình thành là do sự mất cân bằng trong quá trình cô đặc mật
Nếu bị tắc mật phân sẽ nhạt màu
Chất nào sau đây ức chế sự co bóp của dạ dày?
Acetylcholin
Gastrin
Secretin
Pepsin
Câu nào đúng với thực quản?
Cơ thắt thực quản trên chịu sự điều khiển tự ý
Chỉ có hoạt động cơ học
Khi cơ thắt thực quản dưới giãn ra không đủ sẽ gây bệnh trào ngược
Cử động nuốt ở giai đoạn thực quản lúc đầu là tự ý sau mang tính tự động
Hoạt động cơ học của ruột non bị kích thích bởi tất cả các chất sau đây, NGOẠI TRỪ:
Cholecystokinin
Secretin
Gastrin
Motilin
Muối mật cần cho sự hấp thu chất nào sau đây?
Vitamin A
Protein
Carbohydrate
Calcium
Sự hấp thu Canxi xảy ra chủ yếu ở đâu?
Tá tràng và hỗng tràng
Hỗng tràng và hồi tràng
Hồi tràng và manh tràng
Kết tràng phải
Câu nào đúng với secretin?
Là một enzym của tá tràng
Kích thích tụy bài tiết ion bicarbonat
Là một hormon của tuyến tụy
Làm tăng thoát thức ăn ra khỏi dạ dày
Một hoạt động của hệ tiêu hóa KHÔNG được điều hòa là:
Hấp thu glucose vào biểu mô ruột non
Bài tiết HCl của dịch vị
Tống thoát thức ăn khỏi dạ dày
Bài tiết men của dịch tụy
Hệ thần kinh ruột có đặc tính nào sau đây?
Các neuron cảm giác nhận cảm là những sợi ly tâm
Hoạt động kiểu phản xạ đường dài
Chứa các dây thần kinh phó giao cảm phân phối cho thực quản, dạ dày và tụy
Là những đám rối thần kinh cơ và đám rối thần kinh dưới niêm mạc
Chất nào sau đây có vai trò điều hòa bài tiết enzym của tuyến tụy?
Secretin
Histamine
Cholecystokinin
GRP (Gastrin - releasing peptide)
Sản phẩm tiêu hoá của mỡ được vận chuyển qua bờ bàn chải của niêm mạc ruột bằng cơ chế nào sau đây?
Khuếch tán
Khuếch tán hỗ trợ
Đồng vận chuyển với Na⁺
Thẩm thấu
Chất nào sau đây có vai trò quan trọng hơn cả trong sự điều hòa bài tiết HCl của dạ dày?
Secretin
Cholecystokinin
Gastrin
Motilin
Một trong những câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với sự bài tiết của dạ dày?
Tế bào thành bài tiết cả HCl và yếu tố nội tại
Sự bài tiết gastrin bị ức chế bởi somatostatin
Giữa các bữa ăn dạ dày không có sự bài tiết dịch vị
Sự bài tiết HCl giảm do các thuốc ức chế hoạt động của bơm H⁺ - K⁺ - ATPase
Các men sau đây đều xúc tác sự thủy phân protein NGOẠI TRỪ:
Carboxypolypeptidase
Chymotrypsin
Trypsin
Amylase
Khi không có hoạt động nuốt, áp suất cao nhất trong lòng cấu trúc nào sau đây?
Hầu
Thân thực quản
Cơ vòng thực quản dưới
Dạ dày
