wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh lý tiêu hóa

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây kích thích gây phóng thích secretin?

a)

Sản phẩm tiêu hóa protein

b)

Histamine

c)

Somatostatin

d)

HCl

2.

Các câu sau đều đúng với sự bài tiết HCl của dạ dày, NGOẠI TRỪ:

a)

Có sử dụng CO₂

b)

Bị ức chế bởi các thuốc kháng histamin

c)

Cần sự chuyên chở chủ động của H⁺

d)

Xảy ra tại tế bào chính

3.

Mỡ đi ra khỏi tế bào biểu mô niêm mạc ruột non và vào các mạch bạch huyết dưới dạng nào sau đây?

a)

Monoglycerides

b)

Triglycerides

c)

Chylomicrons

d)

Axit béo tự do

4.

Sự bài tiết của chất nào sau đây KHÔNG phụ thuộc vào secretin?

a)

Nước bọt

b)

Dịch ruột

c)

Dịch tụy

d)

Dịch mật

5.

Tất cả những hiện tượng sau đây đều có thể xảy ra ở con vật bị cột ống dẫn mật, NGOẠI TRỪ:

a)

Giảm hấp thu vitamin K

b)

Giảm hấp thu monoglyceride

c)

Giảm hấp thu axit béo tự do

d)

Giảm hấp thu amino acid

6.

Các câu sau đều đúng với sự bài tiết của dạ dày. NGOẠI TRỪ:

a)

Yếu tố nội tại bài tiết bởi tế bào thành

b)

Trypsinogen bài tiết bởi tế bào chính

c)

HCl được bài tiết bởi tế bào thành

d)

Gastrin được bài tiết bởi tế bào G

7.

Hệ thần kinh ruột có đặc tính nào sau đây?

a)

Các neuron cảm giác nhận cảm là những sợi ly tâm

b)

Hoạt động kiểu phản xạ đường dài

c)

Chứa các dây thần kinh phó giao cảm phân phối cho thực quản, dạ dày và tụy

d)

Là những đám rối thần kinh cơ và đám rối thần kinh dưới niêm mạc

8.

Bệnh nhân bị tắc mật lâu ngày do khối u đầu tụy thường có nguy cơ kém hấp thu vitamin nào sau đây:

a)

Vitamin C

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin B12

d)

Vitamin D

9.

Niêm mạc hấp thu của ruột non có những đặc tính sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Có những nếp gấp

b)

Có những nhung mao

c)

Có những vi nhung mao

d)

Diện tích vào khoảng 100m²

10.

Chất nào sau đây là kích thích quan trọng nhất gây bài tiết HCl trong giai đoạn tâm linh?

a)

Gastrin

b)

Secretin

c)

Somatostatin

d)

Acetylcholine

11.

Câu nào sau đây đúng với hậu quả của sự axit hóa tá tràng?

a)

Tăng bài tiết HCl của dạ dày

b)

Tăng co thắt túi mật

c)

Giảm bài tiết bicarbonat của tụy

d)

Giảm tống thoát thức ăn khỏi dạ dày

12.

Câu nào sau đây đúng với sự hấp thu nước trong ống tiêu hóa?

a)

Phần lớn nước được hấp thu có nguồn gốc từ các chất dịch uống vào

b)

Cân bằng thẩm thấu của dưỡng trấp xảy ra tại dạ dày

c)

Ruột non và ruột già có khả năng hấp thu nước giống nhau

d)

Sự hấp thu nước phụ thuộc sự hấp thu các chất điện giải và chất dinh dưỡng

13.

Đến cuối bữa ăn, thức ăn trong dạ dày được sắp xếp như thế nào?

a)

Thức ăn vào trước nằm ở hang vị, thức ăn vào sau nằm ở thân dạ dày

b)

Thức ăn vào trước nằm ở giữa, thức ăn vào sau nằm ở sát thành dạ dày

c)

Thức ăn vào sau nằm ở giữa, thức ăn vào trước nằm ở sát thành dạ dày

d)

Thức ăn vào trước hay sau đều trộn lẫn với nhau

14.

Các enzyme tiêu hóa của dạ dày là gì?

a)

Lipase, sucrose, lactase

b)

Pepsin, lipase, gelatinase

c)

Trypsin, pepsin, sucrose

d)

Chymotrypsin, lactase, lipase

15.

Hiện tượng nào xảy ra trong giai đoạn dạ dày của sự bài tiết HCl?

a)

Máu đi ra khỏi dạ dày có pH kiềm

b)

Căng thành dạ dày ức chế tiết gastrin

c)

Axit ức chế sự bài tiết acetylcholin

d)

Sản phẩm tiêu hóa của protein kích thích sự bài tiết histamin

16.

Yếu tố chính giúp acid dạ dày được trung hòa khi xuống tá tràng là?

a)

Bicarbonate được bài tiết từ tụy

b)

Bicarbonate được bài tiết từ tá tràng

c)

Bicarbonate được bài tiết từ gan

d)

Bicarbonate trong dịch mật

17.

Hàng rào bảo vệ niêm mạc dạ dày được cấu tạo bởi thành phần nào?

a)

HCO₃⁻ và yếu tố nội tại

b)

HCO₃⁻ và chất nhầy

c)

Chất nhầy và yếu tố nội tại

d)

Yếu tố nội tại và prostaglandin E2

18.

Câu nào sau đây đúng với cholecystokinin?

a)

Là một enzyme thủy phân protein của tuyến tụy

b)

Do niêm mạc tá tràng bài tiết khi bị kích thích bởi mỡ

c)

Làm tăng thoát thức ăn ra khỏi dạ dày

d)

Kích thích bài tiết HCO₃⁻ dịch tụy

19.

Hệ thống chuyên chở chủ động phụ thuộc Na⁺ cần cho sự hấp thu ở ruột non của các chất sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Amino Acid

b)

Fructose

c)

Vitamin C

d)

Glucose

20.

Hệ thần kinh ruột có tất cả các đặc tính sau đây NGOẠI TRỪ:

a)

Có cùng số lượng nơron với tủy sống

b)

Hoạt động theo kiểu phản xạ

c)

Có các nơron cảm giác nhận cảm những thay đổi hóa học, cơ học và áp suất thẩm thấu của hệ tiêu hóa

d)

Chứa các dây thần kinh phó giao cảm phân phối cho thực quản, dạ dày và tuyến tụy

21.

Câu nào sau đây đúng với carbohydrate trong thức ăn?

a)

Chuyên chở đến gan theo tĩnh mạch cửa dưới dạng monosaccharit

b)

Tiêu hóa nhanh chóng bởi enzyme enterokinase ở tá tràng

c)

Vận chuyển bằng cơ chế đồng vận chuyển với Na⁺ vào mạch bạch huyết

d)

Hấp thu qua niêm mạc ruột khi pH dưới 3.0

22.

Chất nào sau đây là chất ngoại tiết của tuyến tụy?

a)

Lipase

b)

Somatostatin

c)

Glucagon

d)

Pepsin

23.

Sự hiện diện của dưỡng trấp trong ruột non sẽ kéo theo các sự kiện sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Làm chậm thoát dưỡng trấp ra khỏi dạ dày

b)

Giảm bài tiết pepsinogen của dạ dày

c)

Tăng cử động nhào trộn của ruột non

d)

Bài tiết bicarbonate do tuyến tụy

24.

Câu nào sau đây đúng với nhu động nguyên phát ở thực quản?

a)

Là sự tiếp tục của nhu động hầu

b)

Không xảy ra nếu cắt dây X

c)

Không giãn cơ thắt thực quản dưới

d)

Khởi sinh do căng thành thực quản

25.

Tất cả các câu sau đây đều đúng đối với cholecystokinin, NGOẠI TRỪ:

a)

Được phóng thích khi mỡ kích thích niêm mạc ruột non

b)

Tăng sự bài tiết men của tụy

c)

Làm co cơ thắt Oddi

d)

Ức chế sự thoát thức ăn khỏi

26.

câu sau đây đều đúng đối với cholecystokinin, NGOẠI TRỪ:

a)

Được phóng thích khi mỡ kích thích niêm mạc ruột non

b)

Tăng sự bài tiết men của tụy

c)

Làm co cơ thắt Oddi

d)

Ức chế sự thoát thức ăn khỏi dạ dày

27.

Câu nào đúng với muối mật?

a)

Tổng hợp trong gan từ cholesterol

b)

Không được tái hấp thu sau bữa ăn

c)

Là những chất kết hợp của axit mật với axit glucuronic

d)

Nhiệm vụ chủ yếu là trung hòa axit hydrochloric của dạ dày

28.

Câu nào sau đây KHÔNG đúng đối với vai trò của nước bọt?

a)

Ngừa sâu răng

b)

Tiêu hóa peptit

c)

Bôi trơn thức ăn

d)

Hòa tan các chất hóa học tạo vị giác

29.

Dùng thuốc chống axit thường xuyên, làm pH dạ dày vào khoảng 7, ảnh hưởng lên nồng độ gastrin như thế nào?

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Tăng rồi giảm

d)

Không thay đổi

30.

Tế bào ống dẫn của tụy tạng bài tiết chất nào sau đây?

a)

Trypsin

b)

NaHCO₃

c)

Lipase

d)

Amylase

31.

Một chức năng quan trọng của niêm mạc dạ dày là bài tiết chất nào?

a)

Cholecystokinin

b)

Enterokinase

c)

Yếu tố nội tại

d)

Trypsinogen

32.

Hoạt động nào sau đây làm giảm sự bài tiết HCl của dạ dày?

a)

Ngửi thấy mùi thức ăn

b)

Kích thích dây X

c)

Tiết somatostatin do thần kinh ruột

d)

Căng thành dạ dày

33.

Muối mật có nguồn gốc từ chất nào sau đây?

a)

Hemoglobin

b)

Glycerol

c)

Cholesterol

d)

Sắc tố mật

34.

Một bệnh nhân 60 tuổi nhập viện vì nuốt khó 2 tháng nay, được chụp Xquang có uống barium cho kết quả: - LES không giãn hoàn toàn khi nuốt - Áp lực LES khi nghỉ tăng - Không có nhu động 1/3 dưới thực quản. Theo em, bệnh nhân này bị tình trạng nào dưới đây?

a)

Trào ngược dạ dày thực quản

b)

Co thắt tâm vị (Achalasia)

c)

Hirschsprung

d)

Xuất hiện sóng nhu động thứ phát

35.

Tiêu chảy thẩm thấu:

a)

Là sự tăng áp suất thẩm thấu phân

b)

Là kết quả của quá trình tăng tiết ở những tế bào tuyến

c)

Là kết quả của giảm hấp thu Na⁺

d)

Do nhiễm độc tố vi khuẩn

36.

Mật KHÔNG chứa chất nào sau đây?

a)

Cholesterol

b)

Muối vô cơ

c)

Lipase

d)

Bilirubin

37.

Câu nào sau đây đúng với carbohydrate trong thức ăn?

a)

Sự tiêu hóa xảy ra chủ yếu tại dạ dày

b)

Được tiêu hóa ở miệng trong điều kiện pH = 2.0

c)

Cắt thành disaccharides do amylase

d)

Hấp thu dạng duy nhất là glucose

38.

Tế bào thành bài tiết chất nào sau đây?

a)

Gastrin

b)

Cholecystokinin

c)

Yếu tố nội tại

d)

Histamine

39.

Sự hấp thu vitamin C cần chất nào sau đây?

a)

Yếu tố nội tại

b)

H⁺

c)

Amylase tụy

d)

Na⁺

40.

Acid mật bao gồm tất cả các chất sau đây. NGOẠI TRỪ:

a)

Acid cholic

b)

Acid chenodeoxycholic

c)

Acid lithocholic

d)

Acid uric

41.

Câu nào sau đây đúng với nhu động của ruột non?

a)

Cơ dọc và cơ vòng đều co thắt

b)

Cơ dọc và cơ chéo đều co thắt

c)

Cơ dọc co thắt, cơ vòng giãn

d)

Cơ dọc giãn, cơ vòng co thắt

42.

Chất nào sau đây KHÔNG làm tăng sự bài tiết của tuyến tụy ngoại tiết?

a)

Secretin

b)

Cholecystokinin

c)

Gastrin

d)

Epinephrine

43.

Trung tâm ói nằm ở đâu?

a)

Thân não

b)

Hành não

c)

Sàn não thất 4

d)

Cầu não

44.

Đặc tính nào sau đây đúng về cấu tạo của ruột non?

a)

Ruột non là một đoạn ống tiêu hóa dài khoảng 5m, bao xung quanh ruột già

b)

Ruột non xếp gọn trong ổ bụng bởi những cuộn tròn

c)

Niêm mạc ruột non có những nếp gấp, nhung mao, vi nhung mao

d)

Bờ bàn chải của niêm mạc ruột non làm tăng diện tích hấp thu lên 5 lần

45.

Nước bọt gồm các thành phần sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

HCO₃⁻

b)

K⁺

c)

Glucose

d)

Amylase

46.

Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với mật?

a)

Chứa muối mật và sắc tố mật

b)

Có tác dụng nhũ tương hóa lipid

c)

Sự tái hấp thu muối mật ở ruột làm tăng sự bài tiết mật

d)

Muối mật tạo ra từ hemoglobin

47.

Giảm trương lực của cơ thắt thực quản dưới là yếu tố nguy cơ dễ mắc bệnh nào sau đây?

a)

Rối loạn vận động thực quản không đặc hiệu

b)

Trào ngược dạ dày - thực quản

c)

Co thắt tâm vị

d)

Co thắt thực quản lan tỏa

48.

Hoạt động nào sau đây KHÔNG tham gia vào cử động nuốt?

a)

Thanh quản được kéo xuống để tiểu thiệt đậy lên lỗ thanh quản

b)

Co cơ thắt thực quản trên

c)

Vòm khẩu mềm được kéo lên để biết đường thông với mũi

d)

Các nếp khẩu hầu được kéo vào trong tạo thành khe để thức ăn bắt đi qua

49.

Muối mật làm tăng sự hấp thu mỡ là do khả năng thực hiện những điều sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Vận chuyển lipid đến bờ bàn chải niêm mạc ruột

b)

Nhũ tương hóa mỡ

c)

Kích thích sự tiêu hoá tiếp theo của lipid trong tế bào biểu mô ruột

d)

Giảm sức căng bề mặt của hạt lipid

50.

Các câu sau đều đúng với sự bài tiết HCl của dạ dày. NGOẠI TRỪ:

a)

Atropine là chất kháng đối giao cảm nên cũng có tác dụng tăng bài tiết HCl

b)

Các mảnh peptide tác dụng trực tiếp lên tế bào G, làm tăng bài tiết HCl

c)

Histamin làm tăng tác dụng của acetylcholine và gastrin trên bài tiết HCl

d)

Axit khi được bài tiết ra nhiều sẽ ức chế ngược trở lại sự bài tiết axit

51.

Các câu sau đây đều đúng với sự bài tiết các chất điện giải của nước bọt. NGOẠI TRỪ:

a)

K⁺ được tế bào ống dẫn bài tiết chủ động

b)

Na⁺ được tái hấp thu chủ động khi đi qua ống dẫn

c)

Cl⁻ được tái hấp thu thụ động khi đi qua ống dẫn

d)

HCO₃⁻ được tế bào ống dẫn bài tiết thụ động

52.

Sự tống thoát thức ăn khỏi dạ dày chịu ảnh hưởng của tất cả các yếu tố sau đây. NGOẠI TRỪ:

a)

Carbohydrat trong dạ dày

b)

Nồng độ thẩm thấu của chất chứa trong tá tràng

c)

Độ axit của dưỡng trấp khi vào đến đoạn tá tràng

d)

Bài tiết gastrin trong dạ dày

53.

Các chất sau đều kích thích bài tiết dịch tụy ngoại tiết, NGOẠI TRỪ:

a)

Secretin

b)

Cholecystokinin

c)

Acetylcholine

d)

Histamine

54.

Ở người bình thường phản xạ ruột - dạ dày xảy ra trong tất cả các trường hợp sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Tăng áp suất trong tá tràng

b)

Dịch tụy kiềm trong tá tràng

c)

Dưỡng trấp axit trong tá tràng

d)

Dưỡng trấp ưu trương trong tá tràng

55.

HCl và yếu tố nội tại được tiết ra từ đâu?

a)

Tế bào cổ tuyến

b)

Tế bào thành

c)

Tế bào chính

d)

Tế bào G

56.

Câu nào sau đây mô tả đúng nhất đối với hệ thần kinh tự chủ chi phối cho hệ tiêu hóa?

a)

Epinephrine làm tăng hoạt động co thắt của cơ tiêu hóa

b)

Acetylcholine là chất trung gian thần kinh có tác dụng ức chế

c)

Epinephrine là chất trung gian thần kinh có tác dụng kích thích

d)

Acetylcholine làm tăng bài tiết dịch tiêu hóa

57.

Câu nào sau đây KHÔNG đúng với chất nhầy?

a)

Bảo vệ niêm mạc của ống tiêu hóa

b)

Giúp bôi trơn thức ăn

c)

Chỉ được bài tiết ở dạ dày và ruột non

d)

Bản chất là một protein

58.

Câu nào sau đây đúng nhất với cơ tiêu hóa?

a)

Toàn bộ là cơ trơn

b)

Hoạt động điện biểu hiện chủ yếu bằng những sóng nhọn

c)

Hoạt động nhào trộn thức ăn do cơ vòng lẫn cơ dọc phụ trách

d)

Xung động lan truyền từ tế bào cơ này sang tế bào cơ khác qua liên kết khe

59.

Sự co túi mật được điều khiển bởi hormone nào sau đây?

a)

Enterogastrone

b)

Secretin

c)

Cholecystokinin

d)

Gastrin

60.

Câu nào sau đây đúng với gan?

a)

Các vitamin được gan dự trữ bao gồm vitamin A, D, E và K

b)

Gan tham gia vào việc điều hòa lượng đường huyết

c)

Muối mật được bài tiết bởi tế bào ống dẫn mật

d)

Gan là nơi duy nhất tổng hợp các axit amin "cần thiết"

61.

Các câu sau đây đều đúng với sự bài tiết các chất điện giải của nước bọt?

a)

Cl⁻ được tái hấp thu chủ động khi đi qua ống dẫn

b)

K⁺ được tế bào ống dẫn bài tiết thụ động

c)

HCO₃⁻ được tế bào ống dẫn bài tiết chủ động

d)

Na⁺ được tái hấp thu thụ động khi đi qua ống dẫn

62.

Câu nào sau đây đúng với amylase nước bọt?

a)

Được bài tiết trong một dung dịch có thành phần ion giống dịch ngoại bào

b)

Hoạt động mạnh nhất trong khoảng pH từ 1.3 - 4.0

c)

Khởi đầu sự tiêu hóa của axit béo trong miệng

d)

Được bài tiết khi nồng độ gastrin trong máu tăng cao

63.

Sự thủy phân protein ở ruột non là do men nào sau đây?

a)

Trypsin

b)

Secretin

c)

Cholecystokinin

d)

Pepsin

64.

Cơ thắt thực quản dưới chịu ảnh hưởng của các yếu tố sau đây NGOẠI TRỪ:

a)

Áp suất trong ổ bụng

b)

Thần kinh phó giao cảm

c)

Thần kinh giao cảm

d)

Cholecystokinin

65.

Câu nào sau đây mô tả đúng nhất đối với hệ thần kinh phó giao cảm phân phối cho hệ tiêu hóa?

a)

Norepinephrine là chất trung gian thần kinh có tác dụng kích thích

b)

Làm tăng hoạt động co thắt của cơ tiêu hóa

c)

Chỉ gồm các dây thần kinh vận động

d)

Làm giảm bài tiết dịch tiêu hóa

66.

Cắt dây X sẽ ảnh hưởng nhiều nhất đến giai đoạn nào của sự bài tiết HCl của dạ dày?

a)

Căn bản

b)

Tâm linh

c)

Dạ dày

d)

Ruột

67.

Các câu sau đây đều đúng với sự bài tiết của tuyến tụy ngoại tiết, NGOẠI TRỪ:

a)

Men được bài tiết bởi tế bào nang tuyến dưới tác dụng của cholecystokinin

b)

Dịch tụy đã được bài tiết trước khi thức ăn vào đến ruột

c)

Dịch giàu bicarbonat được bài tiết bởi tế bào biểu mô ống dẫn dưới tác dụng của secretin

d)

Epinephrine kích thích sự bài tiết của ion bicarbonat

68.

Hormone nào sau đây kích thích tế bào thành dạ dày bài tiết HCl?

a)

Gastrin

b)

Motilin

c)

Secretin

d)

Cholecystokinin

69.

Hormone nào sau đây kích thích tế bào thành dạ dày bài tiết HCl?

a)

Secretin

b)

Cholecystokinin

c)

Motilin

d)

Gastrin

70.

Một sinh viên ăn sáng món bánh mì thịt, theo em bánh mì được tiêu hóa như thế nào?

a)

Hấp thu dưới dạng glucose, fructose

b)

Được tiêu hóa ở miệng trong điều kiện pH = 2.0

c)

Cắt thành disaccharides do amylase

d)

Tiêu hóa xảy ra chủ yếu tại dạ dày

71.

Sau khi được bài tiết vào tá tràng trypsinogen được đổi thành dạng hoạt động trypsin bởi chất nào sau đây?

a)

Pro Carboxypolypeptidase

b)

Lipase tụy

c)

pH kiềm

d)

Enterokinase

72.

Sự hấp thu glucose ở bờ bàn chải ruột non tùy thuộc vào sự hiện diện của chất nào sau đây?

a)

Na⁺ trong lòng ruột

b)

pH kiềm trong lòng ruột

c)

H⁺ trong lòng ruột

d)

Insulin

73.

Nhu động ruột non có đặc tính nào sau đây?

a)

Niêm mạc ruột non tăng bài tiết dịch trước khi nhu động xảy ra

b)

Xảy ra khi thành ruột bị căng

c)

Tăng khi kích thích hệ giao cảm

d)

Đẩy thức ăn với vận tốc 10 cm/phút

74.

Khi tắc ống dẫn mật sẽ gây vàng da. Triệu chứng vàng da này là do tăng chất nào trong huyết tương?

a)

Stercobilin

b)

Biliverdin

c)

Bilirubin

d)

Hemoglobin

75.

Câu nào không đúng với hoạt động tiêu hóa các chất dinh dưỡng?

a)

Carbohydrate được tiêu hóa thành glucose, fructose, galactose để hấp thu

b)

Lipid được tiêu hóa bởi men bài xuất từ gan

c)

Protein phải được tiêu hóa thành acid amin trước khi được hấp thu

d)

Lipid được nhũ tương thành các hạt micelle thuận tiện cho tiêu hóa

76.

Tất cả các câu sau đây đều đúng đối với dịch tụy bình thường của người, NGOẠI TRỪ:

a)

Chứa pepsin

b)

pH kiềm

c)

Trên 1000 mL được bài tiết mỗi ngày

d)

Các men tiêu hóa protein được bài tiết ở dưới dạng tiền men

77.

Bờ bàn chải của ruột non hỗ trợ cho quá trình tiêu hóa và hấp thu thức ăn bằng tất cả các cách sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Làm tăng vận chuyển dưỡng trấp trong ruột

b)

Tăng diện tích tiếp xúc của ruột

c)

Cung cấp men tiêu hóa

d)

Cung cấp cho các hệ thông chuyên chở đặc biệt

78.

Quá trình trung hòa acid dạ dày tại tá tràng không liên quan đến các sự bài tiết của các tuyến nào dưới đây?

a)

Dịch mật

b)

Dịch nước bọt

c)

Dịch tụy

d)

Dịch tiết từ các tuyến tại ruột

79.

Câu nào sau đây đúng với sự co thắt túi mật?

a)

Bị kích thích bởi cholecystokinin

b)

Bị ức chế bởi bữa ăn giàu lipid

c)

Xảy ra đồng thời với sự co thắt cơ vòng Oddi

d)

Bị ức chế bởi sự hiện diện của amino acid trong tá tràng

80.

Triglycerit nội sinh được chuyển hóa trong tế bào biểu mô niêm mạc ruột non như thế nào?

a)

Thủy phân thành glycerol và axit béo

b)

Nhập vào chylomicron và sau đó được xuất bào

c)

Nhập vào micelles cùng với muối mật

d)

Thủy phân thành 2-monoglycerit và axit béo tự do

81.

Cơ co thắt nào sau đây KHÔNG có nhiệm vụ ngăn ngừa sự trào ngược từ phần dưới lên phần trên của ống cơ tiêu hóa?

a)

Cơ thắt thực quản dưới

b)

Cơ thắt hồi manh tràng

c)

Cơ thắt hậu môn

d)

Cơ thắt môn vị

82.

Câu nào sau đây đúng với tốc độ thoát thức ăn ra khỏi dạ dày?

a)

Giảm khi có sự bài tiết của gastrin

b)

Giảm khi dưỡng trấp ra khỏi dạ dày chứa nhiều lipit

c)

Nhanh hơn khi dưỡng trấp làm căng thành tá tràng nhiều hơn

d)

Tăng khi có bài tiết cholecystokinin

83.

Kết hợp nào đúng với các chất nội tiết - cận tiết của hệ tiêu hóa?

a)

Histamin - ức chế bài tiết HCl

b)

Somatostatin - ức chế bài tiết HCl

c)

Secretin - ức chế bài tiết dịch tụy

d)

Cholecystokinin - ức chế bài tiết mật

84.

Sóng co thắt lưu động có tất cả những đặc tính sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Chỉ xảy ra ở ruột non

b)

Cần có hệ thần kinh ruột để điều khiển sự di chuyển

c)

Đó là những giai đoạn tăng hoạt động co thắt rất mạnh

d)

Chỉ xảy ra giữa các bữa ăn

85.

Sự thành lập micelle cần thiết cho sự hấp thu của chất nào sau đây?

a)

Muối mật

b)

Cholesterol

c)

Rượu

d)

Vitamin B

86.

Gan dự trữ các chất sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Máu

b)

Calcium

c)

Vitamin B₁₂

d)

Sắt

87.

Câu nào đúng với sóng chậm?

a)

Là những dao động của điện thế màng tế bào cơ trơn

b)

Là những co thắt có tác dụng đẩy thức ăn dọc theo thành ruột

c)

Tần số 9 lần/phút trong dạ dày

d)

Là do acetycholine kích thích trực tiếp TB cơ trơn

88.

Các câu sau đều đúng đối với sự bài tiết mật của gan, NGOẠI TRỪ:

a)

Mật được đưa xuống tá tràng khi ăn do adrenalin gây co thắt túi mật

b)

Sự bài tiết mật giúp thải cholesterol

c)

Sỏi mật được hình thành là do sự mất cân bằng trong quá trình cô đặc mật

d)

Nếu bị tắc mật phân sẽ nhạt màu

89.

Chất nào sau đây ức chế sự co bóp của dạ dày?

a)

Acetylcholin

b)

Gastrin

c)

Secretin

d)

Pepsin

90.

Câu nào đúng với thực quản?

a)

Cơ thắt thực quản trên chịu sự điều khiển tự ý

b)

Chỉ có hoạt động cơ học

c)

Khi cơ thắt thực quản dưới giãn ra không đủ sẽ gây bệnh trào ngược

d)

Cử động nuốt ở giai đoạn thực quản lúc đầu là tự ý sau mang tính tự động

91.

Hoạt động cơ học của ruột non bị kích thích bởi tất cả các chất sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Cholecystokinin

b)

Secretin

c)

Gastrin

d)

Motilin

92.

Muối mật cần cho sự hấp thu chất nào sau đây?

a)

Vitamin A

b)

Protein

c)

Carbohydrate

d)

Calcium

93.

Sự hấp thu Canxi xảy ra chủ yếu ở đâu?

a)

Tá tràng và hỗng tràng

b)

Hỗng tràng và hồi tràng

c)

Hồi tràng và manh tràng

d)

Kết tràng phải

94.

Câu nào đúng với secretin?

a)

Là một enzym của tá tràng

b)

Kích thích tụy bài tiết ion bicarbonat

c)

Là một hormon của tuyến tụy

d)

Làm tăng thoát thức ăn ra khỏi dạ dày

95.

Một hoạt động của hệ tiêu hóa KHÔNG được điều hòa là:

a)

Hấp thu glucose vào biểu mô ruột non

b)

Bài tiết HCl của dịch vị

c)

Tống thoát thức ăn khỏi dạ dày

d)

Bài tiết men của dịch tụy

96.

Hệ thần kinh ruột có đặc tính nào sau đây?

a)

Các neuron cảm giác nhận cảm là những sợi ly tâm

b)

Hoạt động kiểu phản xạ đường dài

c)

Chứa các dây thần kinh phó giao cảm phân phối cho thực quản, dạ dày và tụy

d)

Là những đám rối thần kinh cơ và đám rối thần kinh dưới niêm mạc

97.

Chất nào sau đây có vai trò điều hòa bài tiết enzym của tuyến tụy?

a)

Secretin

b)

Histamine

c)

Cholecystokinin

d)

GRP (Gastrin - releasing peptide)

98.

Sản phẩm tiêu hoá của mỡ được vận chuyển qua bờ bàn chải của niêm mạc ruột bằng cơ chế nào sau đây?

a)

Khuếch tán

b)

Khuếch tán hỗ trợ

c)

Đồng vận chuyển với Na⁺

d)

Thẩm thấu

99.

Chất nào sau đây có vai trò quan trọng hơn cả trong sự điều hòa bài tiết HCl của dạ dày?

a)

Secretin

b)

Cholecystokinin

c)

Gastrin

d)

Motilin

100.

Một trong những câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với sự bài tiết của dạ dày?

a)

Tế bào thành bài tiết cả HCl và yếu tố nội tại

b)

Sự bài tiết gastrin bị ức chế bởi somatostatin

c)

Giữa các bữa ăn dạ dày không có sự bài tiết dịch vị

d)

Sự bài tiết HCl giảm do các thuốc ức chế hoạt động của bơm H⁺ - K⁺ - ATPase

101.

Các men sau đây đều xúc tác sự thủy phân protein NGOẠI TRỪ:

a)

Carboxypolypeptidase

b)

Chymotrypsin

c)

Trypsin

d)

Amylase

102.

Khi không có hoạt động nuốt, áp suất cao nhất trong lòng cấu trúc nào sau đây?

a)

Hầu

b)

Thân thực quản

c)

Cơ vòng thực quản dưới

d)

Dạ dày