Font size
Worksheetsôn VSKS
Total questions: 97
Worksheet time: 43mins
Axit nucle ( AN) chỉ chiếm
1-2%
2-3%
3-4%
4-5%
sau khi lấy bệnh phẩm ......nhiệt độ
5-70°c
10-70•c
15-70•c
20-70°c
bệnh sởi .... ngày thứ
4-6
6-8
8-10
10-12
bệnh cúm ..khong quá
1-2 năm
2-3 năm
3-4 năm
4-5 năm
tính chất lây ...cúm
vi rút .. the giới
vi rút .... địa phương
vi rút ... nhỏ.nhẹ
a.b.c đều đúng
vi rút dengue ..... lúc
10•c nhưng khong chịu đc sức nóng
10•c nhưng khong chịu đc sức nóng
15•c nhưng khong chịu đc sức nóng
25•c nhưng khong chịu đc sức nóng
trực khuẩn thương hàn có thể tồn tại trong nước
1-2 tuần
2-3 tuần
3-4 tuần
4-5 tuần
vi khuẩn sau bắt màu gram âm
tụ càu
liên cầu a
màng não cầu
liên cầu D
các vi khuẩn sau đây ..... khuẩn lỵ
sh.dysenteryae
sh....
sh....
streptococcus
các trực khuẩn đường ruột gây bệnh quan trọng là
salmonella
shigella
vibrio cholera
abc đúng
vi khuẩn tả có sức đề kháng yéu với tác nhân lý hoá trừ ph kiềm
5.5-6.5
6.5-7.5
7.5-8.5
8.5-9.5
xoắn khuẩn có đặc tính
khong di đọng bắt màu gram âm
xếp thanh chuỗi
chịu đựng lâu ở ngoài cảnh
tất cả sai
lậu cầu dễ bị tiêu hoá ở nhiệt độ
56
58
60
62
....trực khuẩn uốn ván từ mủ ....... dương tính
10-20%
20-30%
30-40%
40-50%
trong đòm ỏ nơi .... có thể sống
1 tháng
1.5 Tháng
2 tháng
4 tháng
phản ứng huyết thanh ..... thời kỳ
tk 1 và 2 3
tk 2-3
tk3
tk 1.2
trực khuẩn mủ xah .... nhiet độ
35
36
37
38
nhuộm gram ..... mủ xanh
nhỏ thẳng bắt màu gram âm
nhỏ thẳng hoặc hơi cong bắt màu gram âm
nhỏ thẳng hoặc hơi cong bắt màu gram dương
nhỏ cong bắt màu gram dương
nha bào trực khuẩn uốn ván trường thanhd hinhd
bầu dục
dùi trống
hình cầu
hình thoi
kí sinh trùng sốt rét ..... nghành
trungd chân giả
trubgd roi
teungd long
bao tử
plasmodium sp là dạng trùng bao tủ có trong
máu
mô
a b đúng
a b sai
loại kí sinh trùng sốt rwts phổ biển ở vn
plasmodium falciparum
plasmodium malarae
plasmodium ovale
tất cả đúng
thể tụe dưỡng của kí sjnh trùng có dangj
hình nhẫn
hoa hồng
hình chuối
hình cầu
thể phân liệt của kí sinh trùng sốt rét có hình dạng
hình nhẫn
hoa hồng
hình chuối
hinhd thoi
thể giao bào có hình dạng
hình nhẫn
hoa hồng
hinhd chuối
hinhd thoi
thoa trùng của kí sinh trungd sốt rét tồn tại tromg bộ phận nào củ muỗi truyền bệnh
máu
tuyến nước bọt
dạ dày
bp sinh dục
thể nào của kst sốt rét .... hữu tính
tự dưỡng
phân liệt
giao bào
tuỳ trường hợp có thể là 3
chu trình sịn sản vô tính của kst sốt rét xảy ra ở ký chủ
có xương sống
không xương
ab đúng
a b sai
thoa trùng của ký sinh trùnh sốt rét được hình thành trong bộ phận nào của muỗi sốt rét
máu
tuyến nước bọt
dạ dày
vòi
muỗi trung gian truyền bệnh
anopheles
aeles
culex
mansonia
giun kim sống ở
dạ dày
tá tràng
ruột non
ruột già
giun tóc sống ở
dạ dày
tá tràng
ruột non
ruột già
kích thước trung bình xủa vk vào khoảng
1-2 micromet
10-30 mili micromet
300 micromet
dưới 10 mili micromet
vi sinh .... truyền nhiễm như
sản xuất độc tố vsv
sản xuất kháng sinh
sản xuất vacxin
tìm vsv tronh bp... huyeets thanh
vi khuẩn giữ đc hình dạng là nhờ
vỏ
vách
màng bào tương
bào t
nha bào thường tìm thấy ở
cầu khuẩn gram dương
trực khuẩn gram dương
cầu khuẩn gram âm
trực khuẩn gram âm
nha bào có chức năng
giúp cho tế baod chuyển đọng
giữ cho vk có hình dạng nhất định
giup cho chịu đựng các yếu tố ngoại cảnh bất lợi
dinh duong và sinh sản
virus chỉ xó thể nhân lên khi ..... virus
xhỉ chứa 1 loại axit nucleic
ko sống đc ở ngoại cảnh
chỉ chứa 2 loại axit nucleic
có kích thước nhỏ
kích thước tb củ vi rus khoảng
1-2 micromet
10-30 mili micromet
300 micromet
duoi 10 mili micromet
kí sinh trùng bám lên coe thể vật chủ để
có nơi trú tạm thời
có nơi ẩn chú vĩnh viễn
chiếm nguồn thức ăn để sống
abc đúng
nha bào bị tiêu diệt ở nhiệt độ
60 trong 45p
100 trong 20p
121 trong 10p
121 trong 20p
chất tẩy iế là chất có khả năng
ức chế sự tăng trưởng của vi khuẩn
sát lhuẩn ma khôn độc với cơ thể
sát khuẩn mạnh và độc với sức khoẻ
chết khuẩn và đọc với coe thể
lậu cầu có ở
người
ở ng và gia cầm
ở ng và gia súc
ở thiên nhiên
vi rút gây bệnh sởi thuộc họ
endenovirus
rota virus
enterovirus
paramyxovirus
tác nhân gây tiêu chảy cấp ở trẻ em
enterovirus
virus cảm cúm
rotavirus
adennovirus
phế cầu
là trực khuẩn gram đoi đúng đoi
là vk sinh nha bào
là vk di động có vỏ
là cầu khuẩn gram dương hình ngọn nến
tác nhân ....... người lớn ll
liên cầu viridans
liên cầu latic
liên cầu ruột
liên cầu a
thoa trùng .... hình thành teong
dạ dày
tuyến nc bọt
vòi
râu
tác nhân gây viêm nhiễm sd nữ
trichomonas vaginalis
e.hínksks
giardia lamblia
e coli
nghành đơn bào có mấy nhóm
6
3
5
4
thử nghiệm catalase thường dung để phân biêtn
s aureus với loài ...
tụ càu và liên cầu
liên càu và phế cầu
họ vk đường ruột vs ....
phế câud là tác nhân thuwờmg
gâh các nhiẽm khuẩn ngòi da
viêm màng não mũ nhất là oẻ trẻ em
gây viêm màng não nước teong ở ng lớn
đè kháng vs nhiều kháng sinh
xhức năng của nucleic
mang tính kháng thể đặc hiêun
đóng vai trò quan trọng khi xâm nhập tế baod
đượ cấu tạo boẻi các đoen vin hình thái
có bản chất là and và arn
staphyloccus aureus
khong gay nhiễm teùng ở da
có kháng nguyên H
lên men đường mantit
khong có catalase
đơm bào có khoảng bn loài
20.000
15.000
25.000
35.000
kết quả xét nghiệm máu nào sao đây chứng tỏ ng bệnh nhiễm hbv
hsAg
hbv
hbeag
anti hbs
virus gây bệnh sởi lây truyền qua
hô hấp
tình dục
tiêu hoá
tiếp xúc
cầu khuẩn lậu gây bệnh cho ng do
lây trực tiếp qua hô hấp
lây gián tiếp wua khong khí ... bệnh nhân
lây trực tiếp qua sinh dục da niêm mạc kết mạc
lây qua đườmg tiêm truyền máu
salmonella
là trực khuẩn gram dươnvg
có khả năng sinh nha bào
di đọng do có long quanh thân
vỏ là
ở nhiệt đpọ phòng lậu càu chêgs trong vòng
1 năm
1 tháng
1-2 ngày
1-2giờ
chức năng ko phải của vỏ protein
mang tính kháng thẻ đặc hiệu
quyết định khả năng gây nhiễm trùng
bảo vệ nucleic
qdinh chu kì nhân lên của tế bào cảm thụ
vỏ protein bảo vệ acid nucleic còn có tên gọi khác
capsid
envelop
acid nucleic
genom
thể nào của kst sốt rét phát triển theo chu trình ss hữu tính
tự dưỡmg
phân liệt
giao bào
tuỳ trường hợp có thể là 3
V cholerae
gây bệnh băngd cơ thể xâm nhập
gây thuwong tổn khu trú đặc biệt oẻ ruột già
xâm nhập và phá huỷ niêm mạc ruột
rất di động có 1 lông ở 1 đầu
tính chất phân teong vệnh tiêi chảy cấp do e histolytica
phân xanh
phân toàn nc
phân nhầy máu
phân đen
vi khuẩn uốn ván
cầu khuẩn gram dương
trực khuẩn gram âm
trực khuẩn gram dương
cầu khuẩn gram âm
neisseria gorrnohocae
là cầu khiẩn hình hạt cafe
là song cầu gram âm hình ngọn nến
là cầu khuẩn gram dương hình ngọn nến
là cầu khuẩn gram dương hình ngọn nến
là những song cầu gram âm hình hạt cafe
ỏ vn shigella gây bệnh lỵ trựv mhuản thưòng gặp nhìu
s sornei và s dysentertae
s boydii và s flexneri
s flexneri và s dysentertae
sjdjxn
staphyloccus aureus
có coagullase
có streptolysin O
thử nghiệm ... dương tính
có độc tố ruột .... phá huỷ
virus hoàn chỉnh đc gọi là
gernom
envelop
capsid
virion
virús viêm gan lây wua đuêòng phân miệng
hcv
hbv
hav
hdv
phế cầu đc xem là tác nhân chủ yếu
gây nhiễm trùng cấp tính đường hô hấp dứi
gây viêm dạ dày ruột
gây viêm đuêòng tiết nịu
gây viêm màn tim cấp
liên cầu viridans
gây ... đường tiểu
gây ... ôn đới
là thành phần .... động vật
gây ra .... khớp cấp
b co li chủ yếu sống ở
mạnh tràng
ruột thừa
lách
hỗng tràng
độc tố là
bản chất protein
được giải phóng khi vi khuẩn bị dung giải
là độc tố gây sốc phản vệ
không có tính kháng nguyedn
tác nhân gây bệnh sốt xuất huyết
enderovirus
rotavirus
enterovirus
virus dengue
giardia lamblia biến thành thể bào nang ở
hỗng trangd
đại tràng
ruột thừa
trực trangd
liên cầu
có coagulase
bị ly giải vởi mật hoặc muối mật
không di động không tạo nha bào
nhạy cảm với optochin
khả năng gây bệnh của shigella có lq trực tiếp
tính xâm nhập vào tế bào
sự xâm nhập vào hạch mạch treo ruột
sự xâm nhập vào máu
khả năng sinh độc tố ruột
V cho lerae muốn gây bệnh tả ở ng
phải xâm nhập ... mô ruột
phải có ... tố ruột
phải có nội độc tố
phải vào máu
viêm gan siêu vi a thuộc họ
hepacivirus
deltavirus
hepatovirus
hepevirus
hyalu.... aureus
giúp cho .... thực bào
tạo đk... các mô
gây hoại tử da tai chổ
gây nên typ tan má bêta
nhóm nào sao đây thuộc nhóm trùng chân giả
histolytica
balantidium coli
giardia lamblia
trichomonas vagilnalis
sự lây nhiễm tụ cầu từ người này sang ng khác
qua đường sd
qua nhau thai
qua vêta đốt côn teùng
do tiếp xúv hoặc không khi
virus gay bệnh ở đc chích ngừa đầu tiên ở
đná
trung á
châu phi
châu đại dương
dựa vào đâu để chí liên cầu tan máu thành nhiều nhóm huyết than từ a tới o
dựa vào .... baetracin
dựa vào .... tế bào
dựa vào kháng nguyên của vỏ bya luronỉ
dựa vào .... m và vât phẩm t
thể gi bào của kst sốt rét hình dạng
hoa hông
hình nhãn
hình chuối
k có
e histolytica gây bênh tổn thương ở
manh tràng
hỗng tràng
lách
ruột thừa
vacxin sởi đc dùng hiện nay
vacxin chết
vacxin sống lag giảm động lực
vacxin sống
vacxin sống có đọng lực
hình thể nsò sao đây k phải của vi rus
viên gạch
hình que
hình tròn
hình cầu
càu khuẩn lậu
có ổ chưa tụe nhiên
tìm thâyd ng là đv
chỉ tìm thấy .... thiên nhiên
lag vi khuẩn sống kí sinh ...
e histolytica gây bênh theo thứ tự
phổi gan não da tim
gan phổi não da tim
gan tim não da phổi
gan phổi da não tim
trichomonas vagilnalis thể họt động có dạng
quả lê
quả nho
bầu dục
hình cầu
shigella đc đào thảu ra ngoài ... theo
nc tiểu
nc bọt
phân
dịch nhày dươngd thở
đặc điểm chung của đơn bào
màng tế bào bào tương và nhân
màng tế bào nhân
bào tương nhân
nhiều tế bào
tác nhân gây viêm phỏi thường gặp ở trẻ em
adenovirus
enterovirus
rota virus
virus á cúm
sốt xuất huyết lây truyền qua
hô hấp
muỗi chích
dung bơm kim tim
đường máu
