Worksheetsôn tập
Total questions: 102
Worksheet time: 45mins
Phản ứng oxi hóa – khử giữa chất cháy và chất oxi hóa, có tỏa nhiệt và phát ra ánh sáng là
phản ứng hạt nhân.
phản ứng cháy.
phản ứng trung hòa.
phản ứng nổ.
Các điều kiện cần cho phản ứng cháy là:
chất cháy, chất oxi hóa, nguồn nhiệt.
chất cháy, chất khử, nguồn nhiệt.
chất cháy, chất oxi hóa, chất xúc tác.
chất cháy, nguồn nhiệt, chất xúc tác.
Phản ứng xảy ra với tốc độ rất lớn kèm theo sự tăng thể tích đột ngột và tỏa nhiệt lượng lớn là
phản ứng trao đổi.
phản ứng cháy.
phản ứng trung hòa.
phản ứng nổ.
Phát biểu nào sau đây sai?
Nổ bụi là một trường hợp của nổ vật lí.
Nổ bụi có thể làm hỏng nghiêm trọng các công trình, thiết bị.
Nổ bụi gây ra bởi các hạt bụi rắn có kích thước hạt nhỏ với nồng độ đủ lớn.
Có năm yếu tố để hình thành nổ bụi.
Khí X là một loại khí rất độc với con người, ở nồng độ 1,28% khí X, con người bất tỉnh sai 2-3 nhịp thở, tử vong sau 2-3 phút. Khí X là
HCl.
CO2.
H2O.
CO.
Nổ quả bóng bay do bơm quá căng là hiện tượng nổ
vật lí.
hóa học.
hạt nhân.
sinh học.
Cho phản ứng cháy sau: 2Mg + CO2→ 2MgO + C. Chất cháy trong phản ứng trên là
Mg.
CO2.
MgO.
C
Đâu không phải là dấu hiệu đặc trưng của phản ứng cháy?
Có phản ứng hóa học xảy ra.
Có tỏa nhiệt.
Có phát sáng.
Có sự tăng thể tích đột ngột.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trong vụ nổ vật lí không xảy ra phản ứng hóa học.
Nổ bom mìn, thuốc nổ là một dạng nổ vật lí.
Nổ vật lí xảy ra thường do áp suất cao.
Nổ hóa học bắt nguồn từ các phản ứng hóa học.
Quan sát hình bên và cho biết có bao nhiêu yếu tố để hình thành " nổ bụi ":
3
4
1
5
Quan sát hình bên và cho biết phương trình hóa học nào tương ứng:
C + O2 -> CO2
C + 2O -> CO2
C + O2 -> CO
2C2 + O2 -> 2CO2
Quan sát hình bên và cho biết những yếu tố để hình thành " nổ bụi " :
Nguồn nhiệt
Nồng độ bụi mịn đủ lớn, nguồn oxygen
Nhiên liệu, không gian đủ kín
Tất cả những ý trên
Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng nổ vật lý:
Nổ lốp xe
Nổ pháo hoa
Nổ súng, bom
Nổ mìn khai thác đá vôi
Hiện tượng nào sau đây sẽ dẫn đến phản ứng cháy:
Khí gas cháy để đun nấu
Nổ pháo hoa
Nổ súng, bom
Nổ mìn khai thác đá vôi
Điểm chớp cháy là
nhiệt độ thấp nhất ở áp suất của khí quyển mà một hợp chất hữu cơ hoặc vật liệt dễ bay hơi tạo thành lượng hơi đủ để bốc cháy trong không khí khi gặp nguồn lửa.
nhiệt độ cao nhất ở áp suất của khí quyển mà một hợp chất hữu cơ hoặc vật liệu dễ bay hơi tạo thành lượng hơi đủ để bốc cháy trong không khí khi gặp ngọn lửa.
nhiệt độ thấp nhất ở áp suất của khí quyển mà một hợp chất hữu cơ hoặc vật liệu dễ bay hơi tạo thành lượng hơi đủ để bốc cháy trong không khí.
nhiệt độ cao nhất ở áp suất của khí quyển mà một hợp chất hữu cơ hoặc vật liệu dễ bay hơi tạo thành lượng hơi đủ để bốc cháy trong không khí.
Cục Hàng Không Việt Nam đã có quy định: Tinh dầu là hàng hoá nguy hiểm nếu có điểm chớp cháy nhỏ hơn 60 0C. Quan sát bảng sau và cho biết các hãng hàng không có thể từ chối vận chuyển các loại tinh dầu nào ?
Quế (Cinnamon)
Cam (Orange)
Hoa Oải Hương (Lavender)
Quýt (Mandarin)
Chanh (Lemon)
Điền vào chỗ trống:
.............. là nhiệt độ cao nhất tạo ra bởi phản ứng đốt cháy chất ở áp suất khí quyển.
Nhiệt độ tự bốc cháy
Nhiệt lượng
Nhiệt độ ngọn lửa
Điểm chớp cháy
Điền vào chỗ trống:
.............. là nhiệt độ thấp nhất mà tại đó, chất cháy tự cháy mà không cần tiếp xúc với nguồn nhiệt tại điều kiện áp suất khí quyển
Nhiệt độ hóa hơi
Nhiệt độ tự bốc cháy
Điểm chớp cháy
Nhiệt độ ngọn lửa
Các chất lỏng dễ cháy là chất có điểm cháy nhỏ hơn bao nhiêu độ ?
28,7
38,7
27,8
37,8
Khi nồng độ oxygen tăng thì tốc độ phản ứng cháy
giảm
tăng
không đổi
tăng rồi giảm
Một trong những tác dụng của nước trong việc chữa cháy là
giảm nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ cháy
giảm nồng độ oxygen
ngăn không cho oxygen tiếp xúc với đám cháy.
làm tăng nồng độ khí cháy
Nguyên lý chống cháy, nổ là
giảm tốc độ cháy xuống mức tối thiểu và phân tán nhanh nhiệt lượng của đám cháy.
giảm nhiệt độ cháy xuống mức tối thiểu và phân tán nhanh nhiệt lượng của đám cháy.
giảm tốc độ cháy xuống mức tối thiểu.
phân tán nhiệt lượng của đám cháy.
Cách nào sau đây không phải cách thoát hiểm trong trường hợp xảy ra hỏa hoạn?
Kích hoạt chuông báo cháy
Sử dụng bình chữa cháy nếu có.
Cúi thấp người khi thoát hiểm
Gọi ngay số 113.
Không dùng CO2 để chữa cháy các đám cháy nào?
Đám cháy nhà cửa, quần áo.
Đám cháy có nhiệt độ > 1000°C
Đám cháy trạm xăng dầu.
Đám cháy điện có hiệu điện thế < 380 kV.
Em hãy cho biết có mấy cách nhận biết đám cháy qua các dấu hiệu ban đầu?
Khói, mùi.
Ánh lửa, khói.
Khói, ánh lửa - tiếng nổ - mùi sản phẩm cháy.
Khói, bụi
Khi phát hiện cháy, em cần thực hiện các động tác theo trình tự nào dưới đây?
1. Hô to: Cháy! Cháy! Cháy!, cúp cầu dao điện, tham gia chữa cháy, đồng thời gọi điện thoại báo lực lượng chữa cháy chuyên nghiệp
1. Gọi điện thoại báo lực lượng chữa cháy chuyên nghiệp, cúp cầu dao điện, hô to: Cháy! Cháy! Cháy!, tham gia chữa cháy.
1. Hô to: Cháy! Cháy! Cháy!, cúp cầu dao điện, đồng thời gọi điện thoại báo lực lượng chữa cháy chuyên nghiệp.
1. Không báo cháy mà tự chữa cháy
Người phát hiện cháy phải bằng mọi cách báo ngay cho 01 hoặc tất cả các đơn vị:
1. Đội dân phòng hoặc Đội PCCC cơ sở nơi xảy ra hỏa hoạn.
1. Đơn vị Cảnh sát PCCC gần nhất.
1. Chính quyền địa phương sở tại hoặc cơ quan Công an nơi gần nhất.
1. Tất cả đều đúng
Khi đang ở trong siêu thị, nếu phát hiện siêu thị đang bị cháy, em sẽ làm gì?
Hô hoán cho mọi người chạy
Tới nơi có cháy để chữa cháy
Gọi điện cho lực lượng Cảnh sát PCCC
Bình tĩnh, báo động có cháy, ngắt cầu giao điện, dùng phương tiện chữa cháy tại chỗ chữa cháy và gọi điện báo cho lực lượng Cảnh sát PCCC.
Khi đang ở trên tầng 18 của chung cư, mà ở tầng 17 bị cháy không thể xuống phía dưới được, em sẽ làm gì?
Nhảy xuống
Cố chạy xuống
Chạy lên trên tầng cao nhất, dùng khăn ướt bịt mũi và gọi điện để lực lượng Cảnh sát PCCC ứng cứu.
Ở trong phòng căn hộ đóng kín cửa lại
Khi bị cháy ở nhà cao tầng, em sẽ thoát nạn như thế nào?
Chạy lên
Đi bằng thang máy
Chạy xuống bằng cầu thang bộ theo biển chỉ dẫn thoát nạn trong tòa nhà.
Ở trong phòng đóng kín cửa lại
Trong các ký túc xá, nhà trọ, người ta thường dùng bếp dầu để đun nấu. Khi xảy cháy, bếp dầu do chế dầu lúc đun nấu, phạm vi cháy mới chỉ xung quanh bếp dầu, tại chỗ không có bình chữa cháy, chỉ có: nước, cát, chăn (mền). Em xử lý thế nào?
1. Xối nước.
1. Tạt cát.
1. Lấy chăn (mền) nhúng nước trùm lên.
Em hãy cho biết khi cháy xảy ra xử lý như thế nào?
Cắt điện, dùng phương tiện chữa cháy dập tắt đám cháy
Báo động, cắt điện, dùng phương tiện chữa cháy dập tắt đám cháy, gọi điện thoại cho lực lượng chữa cháy số điện thoại 114
Dùng phương tiện chữa cháy dập tắt đám cháy
Trong đêm, anh A đang ngủ thì phát hiện có mùi gas bên trong nhà mình. Theo em, anh A cần tiến hành xử lý trình tự như thế nào là đúng nhất?
Mở đèn chiếu sáng, khóa bình gas, mở cửa thông thoáng gió.
Mở cửa thông thoáng gió, mở đèn chiếu sáng, khóa bình gas.
Mở cửa thông thoáng gió, khóa bình gas, không bật các thiết bị tiêu thụ điện.
Mở quạt điện hoặc máy hút khí
Cách tránh ngộ độc khí trong đám cháy?
Phải ngay lập tức mở tất cả các cửa ở hướng không có cháy để giảm áp suất.
Không được mở cửa ở hướng có cháy và khói xông vào phòng.
Các phương pháp phòng khói khẩn cấp như khăn ướt luôn có tác dụng tốt vì vậy bạn nên luôn để 1 chai nước trong phòng.
Tất cả đều đúng.
Để dập tắt đám cháy bằng bình chữa cháy (dùng khí CO2 ) ta cần thực hiện
Rút chốt cầm chắc đầu phun, phun vào đám cháy
Đứng cuối ngọn gió và phun thẳng vào ngọn lửa
Xác định hướng gió và đứng trước hướng gió, rút chốt và bấm cò phun vào đám cháy
Phun xịt xung quanh sau đó phun vào tâm đám cháy
Chất nào sau đây không phải là đạm amoni?
NH4Cl.
NH4NO3.
(NH4)2SO4.
NaNO3.
Loại phân đạm nào sau đây có đọ dinh dưỡng cao nhất?
(NH4)2SO4.
(NH2)2CO
NH4NO3.
NH4Cl.
Chất nào sau đây không được dùng để làm phân kali?
KCl.
K2SO4.
K2CO3.
CaSO4.
Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
(NH4)2HPO4 và KNO3.
NH4H2PO4 và KNO3.
(NH4)3PO4 và KNO3.
(NH4)2HPO4 và NaNO3.
Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
KCl.
NH4NO3.
NaNO3.
K2CO3.
Đạm urê có thành phần chính là
(NH4)2CO3.
(NH2)2CO.
NH4Cl.
Ca(H2PO4)2.
Ðể đánh giá chất lượng phân lân người ta dựa vào chỉ số
% khối lượng P có trong phân.
% khối lượng P2O5 có trong phân.
% khối lượng PO43- có trong phân.
% khối lượng Ca3(PO4)2 có trong phân.
Thành phần chính của phân Supephotphat kép là
Ca3(PO4)2
Ca(H2PO4)2.CaSO4.
3Ca3(PO4)2.CaF2.
Ca(H2PO4)2.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
Urê có công thức là (NH2)2CO.
Supephotphat chỉ có Ca(H2PO4)2.
Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.
Nguyên tố có trong phân vi lượng là
B, Zn, Mn
N, B, K
N, P, K
B, P, K
Phân lân là loại phân bón chứa nguyên tố hóa học nào ?
P
K
N
B
Phân bón có tác dụng gì?
A. Tăng năng suất, tăng chất lượng
Tăng chất lượng, tăng năng suất, tăng độ phì nhiêu cho đất
Tăng chất lượng, tăng các vụ gieo trồng trong năm
Tăng độ phì nhiêu của đất
Phân đạm cung cấp N cho cây dưới dạng
N2.
NHNO3.
NH3.
NH4+, NO3-.
Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng của
A. Ion kali
B. K2O
C. KOH
K2CO3
Phân vi lượng có hiệu quả cho mọi loại cây và loại đất đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Urê được điều chế từ :
khí amoniac và khí cacbonic.
khí cacbonic và amoni hiđroxit.
axit cacbonic và amoni hiđroxit.
Supephotphat đơn và supephotphat kép
Thành phần chính của phân phức hợp amophot là
Ca(H2PO4)2 .
NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2.
NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.
(NH4)2SO4 và (NH4)2HPO4.
Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa
KNO3.
KCl.
K2CO3.
K2SO4.
Phát biểu nào sau đây đúng:
amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3.
phân hỗn hợp chứa nitơ; photpho; kali được gọi chung là NPK.
Ure có công thức là (NH4)2CO3.
phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion NO3- và ion NH4+
Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 40% P2O5. Vậy % khối lượng Ca(H2PO4)2 trong phân bón đó là
78,56%.
56,94%.
65,92%.
75,83%.
Phân đạm là phân bón cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây
N
K
P
S
Chất nào sau đây không phải là đạm amoni?
NH4Cl.
NH4NO3.
(NH4)2SO4.
NaNO3.
Loại phân đạm nào sau đây có đọ dinh dưỡng cao nhất?
(NH4)2SO4.
(NH2)2CO
NH4NO3.
NH4Cl.
Chất nào sau đây không được dùng để làm phân kali?
KCl.
K2SO4.
K2CO3.
CaSO4.
Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
(NH4)2HPO4 và KNO3.
NH4H2PO4 và KNO3.
(NH4)3PO4 và KNO3.
(NH4)2HPO4 và NaNO3.
Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
KCl.
NH4NO3.
NaNO3.
K2CO3.
Ðể đánh giá chất lượng phân lân người ta dựa vào chỉ số
% khối lượng P có trong phân.
% khối lượng P2O5 có trong phân.
% khối lượng PO43- có trong phân.
% khối lượng Ca3(PO4)2 có trong phân.
Thành phần chính của phân Supephotphat kép là
Ca3(PO4)2
Ca(H2PO4)2.CaSO4.
3Ca3(PO4)2.CaF2.
Ca(H2PO4)2.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
Urê có công thức là (NH2)2CO.
Supephotphat chỉ có Ca(H2PO4)2.
Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.
Nguyên tố có trong phân vi lượng là
B, Zn, Mn
N, B, K
N, P, K
B, P, K
Phân đạm cung cấp N cho cây dưới dạng
N2.
NHNO3.
NH3.
NH4+, NO3-.
Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm khối lượng của
A. Ion kali
B. K2O
C. KOH
K2CO3
Urê được điều chế từ :
khí amoniac và khí cacbonic.
khí cacbonic và amoni hiđroxit.
axit cacbonic và amoni hiđroxit.
Supephotphat đơn và supephotphat kép
Thành phần chính của phân phức hợp amophot là
Ca(H2PO4)2 .
NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2.
NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.
(NH4)2SO4 và (NH4)2HPO4.
Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa
KNO3.
KCl.
K2CO3.
K2SO4.
Phát biểu nào sau đây đúng:
amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3.
phân hỗn hợp chứa nitơ; photpho; kali được gọi chung là NPK.
Ure có công thức là (NH4)2CO3.
phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion NO3- và ion NH4+
Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 40% P2O5. Vậy % khối lượng Ca(H2PO4)2 trong phân bón đó là
78,56%.
56,94%.
65,92%.
75,83%.
Cơ chế phản ứng hoá học là
A. con đường chi tiết mà các chất phản ứng phải đi qua để tạo thành sản phẩm.
B. sự tương tác giữa các chất phản ứng để tạo thành sản phẩm.
C. con đường chi tiết mà các chất xúc tác phải đi qua để tạo thành sản phẩm.
D. con đường chi tiết mà các tác nhân phải đi qua để tạo thành sản phẩm.
A
B
C
D
Trong phản ứng: CH2 = CH2 + HBr → CH3CH2Br thì HBr được gọi là
A. chất phản ứng. B. tác nhân phản ứng. C. sản phẩm. D. chất xúc tác.
A
B
C
D
Tác nhân electrophile là tác nhân
A. có ái lực với electron. B. có ái lực với proton.
C. có ái lực với neutron. D. có ái lực với hạt nhân.
A
B
C
D
Tác nhân nào sau đây là tác nhân electrophile?
A. Br-. B. NH3. C. H+. D. HO-.
A
B
C
D
Tác nhân nào sau đây là tác nhân electrophile?
A. +NO2. B. H2O. C. C2H5OH. D. CN-.
A
B
C
D
Tác nhân nào sau đây là tác nhân electrophile?
A. -CH3. B. CH3O-. C. δ+CH3-δ-Cl. D. HO-.
A
B
C
D
Tác nhân nucleophile là tác nhân
A. có ái lực với electron. B. có ái lực với lớp vỏ nguyên tử.
C. có ái lực với neutron. D. có ái lực với hạt nhân.
A
B
C
D
Tác nhân nào sau đây là tác nhân nucleophile?
A. H+. B. Br+. C. Br-. D. +NO2.
A
B
C
D
Tác nhân nào sau đây là tác nhân nucleophile?
A. H+. B. NH3. C. +NO2. D. Br+.
A
B
C
D
Phân cắt đồng li một liên kết cộng hoá trị tạo ra
A. carbanion. B. phân tử. C. gốc tự do. D. carbocation.
A
B
C
D
Trong phân cắt dị li liên kết cộng hóa trị của carbon có thể tạo thành
A. carbocation hoặc carbanion. B. phân tử.
C. gốc tự do. D. nguyên tử.
A
B
C
D
Độ bền của loại tiểu phân trung gian nào dưới đây tăng lên khi bậc carbon tăng?
A. gốc carbo tự do. B. carbanion.
C. carbocation. D. carbocation và gốc tự do.
A
B
C
D
Phản ứng thế với tác nhân gốc tự do được kí hiệu là
A. SR. B. SN1. C. SE. D. AN.
A
B
C
D
Phản ứng thế với tác nhân electrophile được kí hiệu là
A. SR. B. SN1. C. SE. D. AN.
A
B
C
D
Phản ứng cộng với tác nhân electrophile được kí hiệu là
A. AE. B. SN1. C. SE. D. AN.
A
B
C
D
Phản ứng cộng với tác nhân nucleophile được kí hiệu là
A. AE. B. SN1. C. SE. D. AN.
A
B
C
D
Phản ứng alkane tác dụng với halogen xảy ra theo cơ chế nào?
A. Cơ chế thế nucleophile. B. Cơ chế cộng electrophile.
C. Cơ chế thế gốc. D. Cơ chế cộng nucleophile.
A
B
C
D
Phản ứng benzene tác dụng với bromine có mặt FeBr3 làm xúc tác xảy ra theo cơ chế nào?
A. Cơ chế thế nucleophile. B. Cơ chế thế electrophile.
C. Cơ chế thế gốc. D. Cơ chế cộng electrophile.
A
B
C
D
Phản ứng thủy phân dẫn xuất halogen xảy ra theo cơ chế nào?
A. Cơ chế thế nucleophile. B. Cơ chế cộng electrophile.
C. Cơ chế thế gốc. D. Cơ chế cộng nucleophile.
A
B
C
D
Phản ứng của ethylene với nước có xúc tác acid xảy ra theo cơ chế nào?
A. Cơ chế thế electrophile. B. Cơ chế cộng electrophile.
C. Cơ chế thế gốc. D. Cơ chế cộng nucleophile.
A
B
C
D
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
trùng hợp.
thủy phân.
xà phòng hoá.
trùng ngưng.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?
Polietilen.
Tinh bột.
Poli(vinyl clorua).
Xenlulozơ trinitrat.
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?
PE.
Amilopectin.
Thủy tinh hữu cơ.
Nhựa bakelit.
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?
CH2=CH-CH3.
CH2=CH-Cl.
C6H5-CH3.
CH2=CH2.
Phát biểu nào sau đây sai ?
Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.
Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.
Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.
Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?
CH2=CH-C≡CH.
CH2=CH-Cl.
CH2=CH-CN.
CH2=CH-OOC-CH3.
Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp
buta-1,3-đien và stiren.
buta-1,3-đien và lưu huỳnh.
buta-1,2-đien và stiren.
buta-1,2-đien và lưu huỳnh.
Hình ảnh bên mô tả quá trình điều chế của polime X. Tên của X là
Tơ nilon-6.
Tơ nilon-6,6.
Tơ nitron.
Tơ lapsan.
Chọn phát biểu không đúng
Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi, gồm cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.
Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định, gồm tơ thiên nhiên và tơ hóa học.
Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo và đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
Poli(metyl metacrylat).
Poli(etylen terephtalat).
Polibutađien.
Polietilen.
