wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về vi khuẩn và plasmid

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Tải nạp là sự truyền chất liệu di truyền từ vi khuẩn cho sang vi khuẩn nhận qua trung gian:

a)

Pili chung của vi khuẩn

b)

Bacteriophage

c)

Pili giới tính của vi khuẩn

d)

Plasmid F của vi khuẩn

2.

Kháng thuốc do plasmid có liên quan đến:

a)

Đề kháng tự nhiên

b)

Đề kháng giả

c)

Đề kháng thu được

d)

Đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được

3.

Khi vi khuẩn F + giao phối với vì khuẩn F -, kết quả là:

a)

Truyền yếu tố F sang vi khuẩn F -, biến F - thành F + , còn mình mất yếu tố F để trở thành F -

b)

Truyền yếu tố F sang vi khuẩn F -, biến F - thành F', còn mình mất yếu tố F để trở thành F -

c)

Truyền yếu tố F sang vi khuẩn F -, biến F - thành F'

d)

Truyền yếu tố F sang vi khuẩn F -, biến F - thành F +

4.

Vi khuẩn Hfr là vi khuẩn:

a)

Có yếu tố F tách rời khỏi nhiễm sắc thể

b)

Có yếu tố F tích hợp trên nhiễm sắc thể

c)

Yếu tố F tách khỏi nhiễm sắc thể nhưng mang theo một đoạn AND của nhiễm sắc thể.

d)

Có yếu tố F nằm trên R-plasmid

5.

Ở vi khuẩn, plasmid là yếu tố di truyền:

a)

Không thế thiếu được của vi khuẩn

b)

Có thể giúp cho tế bào chủ tồn tại được dưới áp lực của chọn lọc

c)

Là những ARN dạng vòng nằm ngoài nhiễm sắc thể, có khả năng tự nhân lên

d)

Là những đoạn gen tích hợp trên nhiễm sắc thể của vi khuẩn

6.

Có những plasmid mang gen qui định những tính trạng sống còn của vi khuẩn

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng trong trường hợp vi khuẩn có plasmid tra

d)

Còn tùy thuộc vi khuẩn đó có ở trong trạng thái sinh plasmid hay không

7.

Hiện tượng yếu tố F truyền từ tế bào cho qua tế bào nhận bằng cơ chế giao phối xảy ra khi:

a)

Tế bào cho là F + , tế bào nhận là F -

b)

Tế bảo cho là Hfr, tế bào nhận là F +

c)

Tế bào cho là F -, tế bào nhận là F +

d)

Tế bảo cho là F + , tế bào nhận là F'

8.

Trong phương thức truyền chất liệu di truyền qua giao phối của vi khuẩn, chất liệu di truyền được truyền từ tế bảo cho sang tế bào nhận qua cơ chế:

a)

Vừa truyền vừa nhân đôi

b)

Truyền toàn bộ chất liệu di truyền cho vi khuẩn nhận

c)

Hầu hết là vừa truyền vừa nhân đôi, nhưng có khi không nhân đôi

d)

Hầu hết là truyền nhưng không nhân đôi, nhưng cũng có khi nhân đôi.

9.

Đặc điểm của plasmid:

a)

Là yếu tố di truyền nằm ngoải nhiễm sắc thể

b)

Có cầu tạo là ARN dạng vòng, mạch kép, khép kín

c)

Mang những gen qui định những tính trạng liên quan đến sự sống còn của vì khuẩn

d)

Mọi loài vi khuẩn đều có plasmid, giúp vi khuẩn tồn tại trong điều kiện bất lợi.

10.

Trong sự giao phối của vi khuẩn F+ với vi khuẩn F-, chất liệu di truyền được truyền từ tề bảo cho sang tế bào nhận qua cơ chế vừa truyền vừa nhân đôi:

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tùy theo trạng thái của vi khuẩn mà có khi vừa truyển vừa nhân đôi, có khi không nhân đôi

d)

Chỉ vi khuân có mang plasmid tra mới có khả năng vừa truyền vừa nhân đôi

11.

Trên lâm sàng, phối hợp thuốc kháng sinh là một trong những nguyên tắc dùng thuốc để tránh hiện tượng kháng thuốc, dựa trên tính chất sau của đột biển:

a)

Đột biến có tính vững bền

b)

Đột biến có tính ngẫu nhiên

c)

Đột biến có tính chất hiếm

d)

Đột biến có tính chất độc lập và đặc hiệu

12.

Đặc điểm của vi khuẩn có R-plasmid:

a)

Chỉ những vi khuấn có R-plasmid mới đề kháng với kháng sinh

b)

R-plasmid có thể tích hợp vào nhiễm sắc thể

13.

Đặc điểm của plasmid:

a)

Plasmid có khả năng tự sao chép

b)

Plasmid chỉ có thể sao chép để nhân lên cùng với tế bào

14.

Đặc điểm của vi khuẩn có R-plasmid:

a)

Tồn tại được trong môi trường có kháng sinh

b)

Có ở mọi loại vi khuẩn gây bệnh

15.

Câu 98 F' là tên gọi của vi khuẩn mang yếu tố F khi:

a)

Yếu tố F gắn vào nhiễm sắc thể nhưng ở trạng thái không sao chép bán bảo tồn với nhiễm sắc thể

b)

Yếu tố F khi tách rời khỏi nhiễm sắc thể và có mang một đoạn gen từ nhiễm sắc thể

16.

Câu 103 Thuốc kháng sinh là những chất ngăn chặn vi khuẩn nhân lên hay tiêu diệt vi khuẩn bằng cơ chế:

a)

Tác động vào sự cân bằng lý học của tế bào vi khuẩn

b)

Tác động vào các giai đoạn chuyển hóa của đời sống vi khuẩn

c)

Ức chế sinh tổng hợp protein

d)

Tác động vào giai đoạn phân chia của tế bảo vi khuẩn

17.

Câu 104 Kháng sinh có đặc điểm:

a)

Có nguồn gốc từ các chất hóa học

b)

Có nguồn gốc chủ yếu từ các vi sinh vật

c)

Mỗi loại kháng sinh chỉ tác động lên một nhóm hay một loại vi khuẩn nhất định

d)

Kháng sinh có hoạt phổ rộng là kháng sinh tiêu diệt được nhiều loại vi khuẩn gây bệnh khác nhau

18.

Câu 108 Thuốc kháng sinh ức chế sự tổng hợp protein ở vị trí 30S của ribosome là:

a)

Tetracyclin

b)

Chloramphenicol

c)

Quinolon

d)

Vancomycin

19.

Câu 109 Thuốc kháng sinh nào ức chế tổng hợp vách vi khuẩn:

a)

Nhóm B-lactam

b)

Nhóm aminozid

c)

Nhóm quinolon

d)

Nhóm choramphenicol

20.

Câu 110 Kháng sinh nào ức chế tổng hợp protein:

a)

Polymycin

b)

Streptomycin

c)

Nhóm B-lactam

d)

Nhóm quinolon

21.

Câu 111 Chất tấy uế và chất sát khuẩn giống nhau ở điểm:

a)

Có thể tổng hợp bằng phương pháp hóa học, lý học hoặc vi sinh vật

b)

Có thể dùng tại chỗ như ngoài da

c)

Thường chỉ dùng để tẩy uế đồ vật

d)

Gây độc hại cho cơ thế

22.

Ở vi khuẩn kháng kháng sinh, gen đề kháng tạo ra enzym, các enzym này có thể:

a)

đổi cầu trúc hóa học của phân tử kháng sinh làm thuốc mất tác dụng

b)

Biến đổi cấu trúc hóa học của Isoenzym làm các isoenzym mất tác dụng

c)

Tạo ra các isoenzym phá hủy cầu trúc hóa học của phân tử kháng sinh

d)

Tạo ra các isoenzym phá hủy màng nguyên tương nên kháng sinh không còn đích tác động

23.

Kháng sinh làm hư hại màng nguyên tương vi khuẩn theo cơ chế:

a)

Làm thay đổi tính thấm chọn lọc của vách vi khuẩn

b)

Làm tăng tính thấm chọn lọc của màng nguyên tương vi khuẩn

c)

Làm thay đổi tính thẩm thấu chọn lọc của màng nguyên tương

d)

Làm mất tính thẩm thầu chọn lọc của màng nguyên tương

24.

Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh lên vi khuẩn, đó là:

a)

Kháng sinh ức chế tổng hợp màng bào tương vi khuẩn

b)

Kháng sinh ức chế tổng hợp vỏ vi khuẩn

c)

Kháng sinh ức chế tổng hợp acid nucleic của vi khuẩn

d)

Kháng sinh ức chế sự tạo thành pili của vi khuẩn

25.

Thuốc kháng sinh nào ngăn cản sự sao chép của AND vi khuẩn:

a)

Nhóm choramphenicol

b)

Nhóm B-lactam

c)

Nhóm rifampicin

d)

Nhóm quinolone

26.

Chất tẩy uế có đặc điểm:

a)

Có nguồn gốc từ các chất hóa học, yêu tố lý học, vi sinh vật

b)

Chỉ dùng để tẩy uế đồ vật

c)

Có khả năng tiêu diệt các vi sinh vật nên có thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da.

d)

Có tác động mạnh đối với vi khuẩn, làm ngưng sự phát triển của vi khuẩn

27.

Chất sát khuẩn là những chất:

a)

Ức chế sự phát triển của vì sinh vật ở mức độ phân tử

b)

Gây độc hại cho mô sống của cơ thể

c)

Thường chỉ dùng để tẩy uế đồ vật hay sát trùng ngoài da

d)

Độc tính cao nên không thế dùng tại chỗ như bôi ngoài da

28.

Kháng sinh tác động lên sự tổng hợp vách của tế bào vi khuẩn, hậu quả là:

a)

Vi khuẩn sinh ra không có vách, do đó dễ bị tiêu diệt

b)

Chức năng thẩm thấu chọn lọc của vách bị thay đổi, vi khuẩn bị tiêu diệt

c)

Vách không còn khả năng phân chia trong quá trình nhân lên nên vi khuẩn bị tiêu diệt

d)

Các thụ thể trên bề mặt vách bị mất đi nên vi khuẩn bị bất hoạt

29.

Đặc điểm dạng đề kháng giả trong kháng thuốc kháng sinh của vi khuẩn

a)

Chiếm phần lớn trong kháng thuốc của vi khuẩn

b)

Xảy ra ở những vi khuẩn nội tế bào

c)

Không do nguồn gốc di truyền

d)

Có nguồn gốc di truyền hoặc không di truyền

30.

Đặc điểm của đề kháng tự nhiên của vi khuẩn kháng kháng sinh:

a)

Không phụ thuộc vào yếu tố di truyền

b)

Chỉ có ở những vi khuẩn có plasmid

c)

Một số vi khuẩn không chịu tác động của một số thuốc kháng sinh nhất định

d)

Các gien đề kháng tự nhiên nằm trên nhiễm sắc thể, trên plasmid hoặc transposon

31.

Đặc điểm đề kháng giả của vi khuẩn kháng kháng sinh:

a)

Có biểu hiện là đề kháng, do yếu tố đề kháng nằm trên nhiễm sắc thể

b)

Một số vi khuẩn không chịu tác động của một số thuốc kháng sinh nhất định

c)

Các gien đề kháng có thê được truyền thông qua các hình thức vận chuyển khác nhau

d)

Đề kháng nhưng không do nguồn gốc di truyền

32.

Cơ chế tác động của thuốc kháng sinh với vi khuẩn:

a)

Kháng sinh gây rồi loạn chức năng thẩm thấu chọn lọc của vách

b)

Kháng sinh ức chế tổng hợp ribosome 70S

c)

Kháng sinh ức chế tổng hợp tiểu phần ribosome 30S

d)

Kháng sinh gây rối loạn chức năng màng nguyên tương

33.

Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh vào quá trình sinh tổng hợp acid-nucleic của vi khuẩn:

a)

Ức chế enzym gyrase nên ngăn cản sự sao chép của AND

b)

Tác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp ARN

c)

Tác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp AND

d)

Ngăn cản sinh tổng hợp AND-polymerase phụ thuộc ARN

34.

Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh vào tiểu phần ribosome 30S của vi

khuẩn là:

a)

Ức chế enzym gyrase nên ngăn cản sự sao chép của AND

b)

Tác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp ARN

c)

Tác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp AND

d)

Ngăn cản sinh tổng hợp AND-polymerase phụ thuộc ARN

35.

Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh vào tiểu phần ribosome 30S của vi khuẩn là:

a)

Kháng sinh phá hủy ARN thông tin

b)

Kháng sinh cản trở ARN thông tin trượt trên polysome

c)

Kháng sinh gắn vào 30S của ribosome vi khuẩn gây nên đọc sai mã của ARN thông tin

d)

Kháng sinh phá hủy các ARN vận chuyển

36.

Ở vi khuẩn kháng kháng sinh, gien đề kháng tạo ra sự đề kháng bằng cách:

a)

Không cần màng nguyên tương vẫn có thể tồn tại được

b)

Tạo ra protein đưa ra màng, ngăn cản kháng sinh xâm nhập tế bào

c)

Tạo ra một protein đưa ra vách, ngăn cản kháng sinh ngẩm vào tế bào

d)

Làm mất khả năng vận chuyển qua màng do phá hủy màng nguyên tương

37.

Đặc điểm sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn:

a)

Có bốn dạng đề kháng: đề kháng thật, đề kháng giả, đề kháng tự nhiên, đề kháng thu được

b)

Đề kháng giả được chia thành hai nhóm: đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được.

c)

Đề kháng thật được chia thành hai nhóm: đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được.

d)

Đề kháng tự nhiên là đề kháng nhưng không phải là bản chất, không do nguồn gốc di truyền

38.

Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh ức chế tổng hợp acid nucleic của vi khuấn:

a)

Ức chế ARN polymerase phụ thuộc ARN nên ngăn cản sự hình thành ARN thông tin.

b)

Ngăn cản sinh tổng hợp ARN-polymerase phụ thuộc AND

c)

Gắn vào sợi ARN khuôn, ngăn không cho hai sợi tách ra

d)

Làm cho ARN tan thành từng mảnh

39.

Vi khuẩn kháng thuốc kháng sinh theo cơ chế:

a)

Tạo ra các isoenzym không có ái lực với kháng sinh nữa nên bỏ qua tác động của kháng sinh

b)

Vi khuẩn không tạo ra enzym chuyển hóa nên không chịu ảnh hưởng của kháng sinh

40.

Gien để kháng thuốc kháng sinh ở vi khuẩn được lan truyền theo cơ chế:

a)

Có thể truyền ngang giữa các vi khuẩn khác loài

b)

Chỉ truyền được gien kháng thuốc ở những vi khuẩn có pili

41.

Sau khi virus xâm nhập và nhân lên trong tế bào, hậu quả xảy ra là:

a)

Hầu hết các tế bào bị phá hủy

b)

Hầu hết các tế bảo này được phục hồi lại sau khi virus bị đào thải

c)

Chỉ có một số ít tế bào bị phá hủy

d)

Toàn bộ các tế bảo này bị phá hủy

42.

Đặc điểm tính kháng nguyên của các thành phần hạt virion:

a)

Vỏ capsid có tính kháng nguyên đặc hiệu nhất

b)

Vỏ envelop có tính kháng nguyên đặc hiệu nhất

c)

Acid nucleic không có tính kháng nguyên

d)

Acid nucleic có tính kháng nguyên cao

43.

Đặc điểm kháng nguyên của vỏ capsid của virus:

a)

Bản chất vỏ capsid là lipoprotein nên có tính kháng nguyên cao

b)

Chứa phần lớn protein của virus nên là những kháng nguyên quan trọng

c)

Là một phức hợp kháng nguyên nucleoprotein

d)

Là một phức hợp kháng nguyên glucoprotein

44.

Giai đoạn tổng hợp các thành phần cấu trúc của virus có đặc điểm:

a)

Các thành phần capsid của virus được tổng hợp

b)

Acid nucleic của virus được tổng hợp

c)

Quá trình này phụ thuộc loại acid nucleic của virus

d)

Quá trình này phụ thuộc loại acid nucleic của tế bảo cảm thụ

45.

Đặc điểm acid nucleic của virus:

a)

Mang tính bán kháng nguyên đặc hiệu của virus

b)

Các virus nếu có acid nucleic là AND thì đều là AND sợi kép

c)

Các virus có acid nucleic là ARN thì đa số ở dạng sợi kép

d)

Mang tính kháng nguyên đặc hiệu của virus

46.

Đặc điểm kháng nguyên acid nucleic của virus:

a)

Acid nucleic là những kháng nguyên hoàn toàn

b)

Acid nucleic là những kháng nguyên không hoàn toàn

c)

Nucleoprotein là những kháng nguyên không hoàn toàn

d)

Kháng nguyên nucleoprotein có ở những virus có cấu trúc đối xứng

47.

Virus tuy rất nhỏ bé nhưng vẫn được coi là một sinh vật học vì những lý do sau:

a)

Có vỏ capsid tạo cho virus có hình thể nhất định

b)

Có bộ máy di truyền duy trì được mọi đặc tính riêng của virus

c)

Có hệ thông enzym chuyển hóa

d)

Có chuyển hóa, trao đổi chất với tế bào cảm thụ

48.

Đặc điểm acid nucleic của virus:

a)

Chỉ có hoặc AND hoặc ARN

b)

Đa số các virus có acid nucleic là AND

c)

Mang tính kháng nguyên đặc hiệu của virus

d)

Chiềm 10-20% trọng lượng hạt virus

49.

Đặc điểm capsid của virus:

a)

Là cấu trúc bao bên ngoài màng virus

b)

Các đơn vị capsomer hợp lại tạo thành vỏ capsid

c)

Các đơn vị capsomer hợp lại tạo thành vỏ bao ngoài envelope

d)

Có cầu tạo hóa học là phức hợp lipoprotein

50.

Một trong những chức năng sau không phải là chức năng của capsid của virus:

a)

Giữ cho hình thái và kích thước của virus luôn được ổn định

b)

Tham gia và sự bám của virus lên tế bào cảm thụ

c)

Mang tính kháng nguyên đặc hiệu của virus

d)

Tham gia vào giai đoạn giải phóng virus ra khỏi tế bào cảm thụ

51.

Virus được chia thành hai dạng cấu trúc chính là đối xứng khối và đối xứng xoắn, cách chia này tùy vào cách xắp xếp của:

a)

Acid nucleic

b)

Capsomer và acid nucleic

c)

Capsomer và capsid

d)

Capsid và acid nucleic

52.

Cấu trúc cơ bản là các thành phần mà mỗi virus đều phải có, một trong những thành phần đó là:

a)

Enzym cấu trúc

b)

Enzym hô hấp

c)

Capsid

d)

Envelope

53.

Ở những virus có envelope, tính chất nào không thuộc chức năng của envelope:

a)

Tham gia vào sự bám của virus lên tế bảo cảm thụ

b)

Tham gia vào sự hình thành tính ổn định kích thước của virus

c)

Tham gia vào giai đoạn lắp ráp và giải phóng virus ra khỏi tế bào

d)

Bảo vệ không cho enzym nuclease phá hủy acid nucleic của virus

54.

Virus tuy rất nhỏ bé nhưng vẫn được coi là một sinh vật vì:

a)

Có chất liệu di truyền duy trì được đặc tính riêng của virus

b)

Có hệ thống enzym chuyển hóa

c)

Có chuyển hóa, trao đổi chất với tế bào cảm thụ

d)

Có vỏ capsid tạo cho virus có hình thể nhất định

55.

Đặc điểm cấu trúc envelope của virus:

a)

Bao bên ngoài acid nucleic của virus

b)

Có ở mọi loài virus, giúp virus bám và xâm nhập tế bảo cảm thụ

c)

Bản chất là một phức hợp lipopolysaccharide

d)

Bản chất là một phức hợp lipoprotein hoặc glycoprotein

56.

Một trong những chức năng sau không phải của acid nucleic của virus:

a)

Mang mọi mật mã di truyền đặc trưng cho từng virus

b)

Quyết định thời gian gây bệnh của virus trong cơ thể cảm thụ

c)

Mang tính bán kháng nguyên đặc hiệu của virus

d)

Quyết định khả năng gây nhiễm trùng của virus trong tế bào cảm thụ