wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Hóa Lý 2023

Total questions: 157

Worksheet time: 2hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Keo Fe(OH)3 được điều chế bằng cách cho từ từ FeCl3 vào nước sôi. Ion tạo thế là?

a)

Cl-

b)

OH-

c)

H+

d)

Fe3+

2.

Quá trình loại bỏ ion/phân tử/nguyên tử ra khỏi dung dịch keo sử dụng màng bán thấm là?

a)

điện di

b)

điện thẩm

c)

siêu lọc

d)

thẩm tích

3.

Keo tụ là quá trình

a)

hình thành hệ keo

b)

phá hủy hệ keo

c)

làm sạch hệ keo

d)

bảo vệ hệ keo

4.

Hệ phân tán hệ keo là hệ di thể gồm môi trường phân tán và các hạt nhỏ kích thước trong khoảng:

a)

Từ 10-7 đến 10-5 m

b)

Từ 10-7 đến 10-5 mµ

c)

Từ 10-7 đến 10-5 dm

d)

Từ 10-7 đến 10-5 cm

5.

Tính khối lượng phân tử trung bình của một mẫu nylon có 1000 phân tử 5000; 2000 phân tử 6000 và 4000 phân tử 1000 phân tử cân nặng.

a)

2000

b)

3500

c)

2500

d)

3000

6.

Độ bền vững của hệ keo phụ thuộc:

a)

Kích thước tiểu phân hạt keo.

b)

Tính tích điện của hạt keo.

c)

Nồng độ và khả năng hydrat hóa các tiểu phân hệ keo.

d)

Tất cả đúng.

7.

Tính lượng rượu etylic bị hấp phụ ở 150C trên bề mặt dung dịch có nồng độ 0,12M cho biết ở 150C sức căng bề mặt của nước là 73,49.10-3 N/m và của dung dịch trên là 63,3.10-3 N/m.

4 lines
8.

Cho 3 hệ phân tán: Thô, keo, dung dịch thực. Độ phân tán của chúng là:

a)

Hệ keo < dung dịch thực < thô

b)

Dung dịch thực < hệ keo < thô

c)

Thô < hệ keo < dung dịch thực

d)

Hệ keo < thô < dung dich thực

9.

Hạt huyền phù đất sét cấp hạt phân tán cao trong nước có bán kính r = 10-7m. Biết độ nhớt của môi trường η = 6,5.10-4N.s/m2, T= 313K. Với R = 8,314 mol-1.K-1. Hạt keo có hệ số khếch tán là:

a)

3,52.10-12 m2/s

b)

3,52.10-12 cm2/s

c)

3,52.10-11 m2/s

d)

3,52.10-11 cm2/s

10.

Hạt sương có bán kính r = 10-4m. Biết độ nhớt của không khí η = 1,8.10-5

4 lines
11.

Hạt keo có hệ số khếch tán là:

a)

3,52.10-12 m2/s

b)

3,52.10-11 m2/s

c)

3,52.10-12 cm2/s

d)

3,52.10-11 cm2/s

12.

Hạt sương có bán kính r = 10-4m. Biết độ nhớt của không khí η = 1,8.10-5N.s/m2 và bỏ qua khối lượng riêng của không khí so với khối lượng riêng của nước. Tốc độ sa lắng của hạt sương là:

a)

12,1.10-4 m/s

b)

12,1.10-5 m/s

c)

12,1.10-3 m/s

d)

12,1.10-6 m/s

13.

Hệ phân tán keo là hệ dị thể gồm môi trường phân tán và các hạt nhỏ kích thước trong khoảng.

a)

Từ 10-2 đến 10-4 Å

b)

Từ 102 đến 104 Å

c)

Từ 10-1 đến 10-3 Å

d)

Từ 101 đến 103 Å

14.

Một tiểu phân dạng khối lập phương có cạnh là 1cm thì diện tích bề mặt là 6cm2. Nếu chia các tiểu phân trên thành các khối vuông nhỏ hơn với cạnh 0,001cm thì tổng diện tích bề mặt là:

a)

60m2

b)

600cm2

c)

60dm2

d)

6000cm2

15.

Khi cho 1 lít dung dịch AgNO3 0,005M tác dụng với 2 lít dung dịch KI 0,001M ta được keo AgI có cấu tạo như sau:

a)

[m(AgI).nNO3-.(n-x)Ag+]x-.xAg+

b)

[m(AgI).nAg+.(n-x) NO3-]x+.x NO3-

c)

[m(AgI).nAg+.(n+x) NO3-]x+.x NO3-

d)

[m(AgI).nNO3-.(n+x)Ag+]x-.xAg+

16.

Chất hoạt động bề mặt là chất có tác dụng:

a)

Trong lòng pha

b)

Ranh giới của pha.

c)

Bất cứ nơi nào

d)

A và C đúng

17.

Vai trò của CaCl2 trong chuyển tướng nhũ dịch:

a)

Muối giúp trao đổi ion.

b)

Chất nhũ hóa N/D

c)

Chất phá bọt

d)

Chất nhũ hóa D/N

18.

Yếu tố nào sau đây không phù hợp với thuyết hấp thụ Langmuir:

a)

Trong quá trình hấp thụ, bề mặt của chất hấp thụ có các tâm hấp phụ.

b)

Các nơi hấp phụ chỉ hình thành lớp đơn phân tử.

c)

Các phân tử bị hấp phụ không tương tác với nhau.

d)

Sau khi hấp phụ kết thúc, thì quá trình phản hấp phụ mới xảy ra.

19.

Vai trò của chất hoạt động bề mặt là:

a)

Tạo nhũ hóa

b)

Tạo mixen

c)

Làm chất tẩy rửa

d)

Tất cả đúng.

20.

Hệ thô là hệ phân tán trong đó p

4 lines
21.

Vai trò của chất hoạt động bề mặt là:

a)

Tạo nhũ hóa

b)

Tạo mixen

c)

Làm chất tẩy rửa

d)

Tất cả đúng.

22.

Hệ thô là hệ phân tán trong đó pha phân tán gồm các hạt có kích thước:

a)

10-7-10-5cm

b)

> 10-5cm

c)

< 10-7cm

d)

a, b, c đều sai.

23.

Dung dịch của NaCl hòa tan hoàn toàn trong nước là:

a)

Hệ vi dị thể

b)

Hệ dị thể

c)

Hệ đồng thể

d)

Hệ 2 pha

24.

Một tiểu phân dạng khối lập phương có cạnh là 1cm2 thì diện tích bề mặt là 6cm2. Nếu chia các tiểu phân trên thành các khối vuông nhỏ hơn với cạnh 10-4cm thì tổng diện tích bề mặt là:

a)

60cm2

b)

6.103cm2

c)

600cm2

d)

6.104cm2

25.

Trong hấp thụ khí và hơi trên bề mặt chất rắn thì:

a)

Hấp thụ là sự tăng nồng độ của khí (hơi) trên bề mặt phân cách pha.

b)

Hấp thụ là sự tăng nồng độ của khí (hơi) trên bề mặt pha rắn.

c)

Chất bị hấp thụ là chất thực hiện quá trình hấp thụ.

d)

a, b, c đúng.

26.

Trong hấp phụ dựa vào lực hấp phụ ta chia hấp phụ thành:

a)

Hấp phụ ion và hấp phụ trao đổi.

b)

Hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học.

c)

Hấp phụ hóa học và hấp phụ trao đổi.

d)

Hấp phụ vật lý và hấp phụ ion.

27.

Tính độ cao cột nước dâng lên trong ống mao quản có bán kính 0,5 μm (và 5 mm). Biết sức căng bề mặt của nước là 72,8 mN/m. ĐS: 29,78 m (và 0,2978 cm)

4 lines
28.

Xác định sức căng bề mặt của benzene ở 20 oC, . Cho biết khi nhúng một ống mao quản vào benzene thì cột chất lỏng dâng lên hb= 5 cm, còn khi nhúng vào nước hn = 11,3 cm.Biết γn = 72,75 dyn/cm; g = 980 cm/s2 d n = 0,997 g/cm3; db = 0,899 g/cm3 ĐS: 28,8 dyn/cm

4 lines
29.

Tính sức căng bề mặt của anilin khi cho anilin tiếp xúc với không khí ở 293K nếu như bằng phương pháp đo áp suất lớn nhất của bọt khí ta có kết quả như sau: TH1: Khi cho không khí thổi qua nước thì Pmax=11,82.102 (N/m2) Biết scbm của nước nguyên chất đo ở cùng nhiệt độ là γo=72,5.10-3 (N/m) TH2: Khi cho không khí thổi qua anilin thì Pmax=701,5 (N/m2).Biết

4 lines
30.

Hỗn hợp polyme bao gồm hai polyme, một polyme có trọng lượng phân tử 100.000 và loại còn lại có phân tử nặng 60.000. Hai thành phần này có mặt trong nồng độ đẳng mol. Tính số trung bình cộng và trọng lượng phân tử trung bình.

4 lines
31.

Sức căng bề mặt là:

a)

Năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt phân chia pha.

b)

Năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt.

c)

Năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng.

d)

Năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng.

32.

Tốc độ phản ứng có thể được biểu thị như sau:

a)

Là sự biến đổi thành phần của chất tham gia theo thời gian.

b)

Là sự biến đổi sản phẩm theo thời gian.

c)

Là sự biến đổi nồng độ chất tham gia theo thời gian.

d)

Là sự thay đổi của thời gian theo nồng độ.

33.

Dung dịch điện ly là dung dịch:

a)

Có khả năng dẫn điện. Các chất điện ly trong dung dịch điện ly sẽ phân ly thành các ion.

b)

Có áp suất thẩm thấu nhỏ hơn dung dịch thật.

c)

a, b đúng

34.

Lấy 40ml dd AgNO3 1,2.10-4 M trộn với 20ml dd KI 3.10-4 M ta được hệ keo:

a)

Mang điện tích dương.

b)

Mang điện âm.

c)

Trung hòa điện.

d)

Vừa điện dương, vừa điện âm.

35.

Trong cấu tạo của keo AgI lớp khuếch tán mang điện gì:

a)

Âm.

b)

Dương.

c)

Không mang điện.

d)

Đáp án khác.

36.

Khi cho K2SO4 và hệ keo thì ion nào tác dụng gây keo tụ:

a)

Ag+.

b)

NO3-.

c)

K+.

d)

SO 2-.

37.

Trong các chất điện li: K2SO4, BaSO4, Fe2(SO4)3. Chất có ngưỡng keo tụ nhỏ nhất đối với hệ K2SO4:

a)

K2SO4.

b)

BaSO4.

c)

Fe2(SO4)3.

d)

a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau.

38.

Khi đặt hệ keo ở câu 61 vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán sẽ di chuyển vào cực nào?

a)

Âm.

b)

Dương.

c)

Không di chuyển.

d)

a, b, c đều sai.

39.

Tính sức

4 lines
40.

Khi đặt hệ keo ở câu 61 vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán sẽ di chuyển vào cực nào?

a)

Âm c

b)

Dương

c)

Không di chuyển

d)

a, b, c đều sai

41.

Tính sức căng bề mặt của glyxerin nếu nó dâng lên 3cm trong mao quản có đường kính 4.10-4 m. Biết khối lượng riêng của glyxerin bằng 1,26 g/cm3

4 lines
42.

Khi dộ phân tán của hệ tăng thì:

a)

Kích thước hạt phân tán của hệ giảm và bề mặt riêng của hệ phân tán tăng

b)

Kích thước hạt phân tán của hệ tăng và bề mặt riêng của hệ phân tán tăng

c)

Kích thước hạt phân tán của hệ giảm và bề mặt riêng của hệ phân tán giảm

d)

Kích thước hạt phân tán của hệ tăng và bề mặt riêng của hệ phân tán giảm

43.

Hiệu ứng tán xạ ánh sáng (Tyndall) sẽ được quan sát khi chiếu nguồn sáng vào hệ nào sau đây

a)

Đường saccarozo hòa tan trong nước

b)

Hỗn hợp C2H5OH và nước

c)

Sản phẩm của quá trình đun nóng dung dịch FeCl3 trong nước

d)

Sữa bột phân tán đều trong nước

44.

Điện tích của hạt mixen keo được quyết định bởi:

a)

Nhân keo

b)

Lớp khuếch tán

c)

Ion tạo thế

d)

Ion đối

45.

Keo hydroxit sắt (III) được điều chế bằng cách cho từ từ FeCl3 vào nước sôi. Ion tạo thế là:

a)

Cl-

b)

OH-

c)

H+

d)

Fe3+

46.

Cho 3 hệ phân tán: Huyền phù, keo và dung dịch thực. Độ phân tán của chúng được được sắp xếp theo thứ tự nào ?

a)

Hệ keo < dung dịch thực < huyền phù

b)

Dung dịch thực < hệ keo < huyền phù

c)

Huyền phù < hệ keo < dung dịch thực

d)

Hệ keo < huyền phù < dung dịch thực

47.

"Keo tụ" là quá trình:

a)

HÌnh thành hệ keo

b)

Phá hủy hệ keo

c)

Làm sạch hệ keo

d)

Bảo vệ hệ keo

48.

Nhũ tương thuận có:

a)

Tỉ lệ N/D < 40%

b)

Tỉ lệ Nước/Dầu > 40%

c)

Tỉ lệ Nước và Dầu bằng nhau

d)

Tỉ lệ Dầu/Nước >50%

49.

Tìm ý SAI: "Vai trò của chất nhũ hóa là":

a)

Ngăn chặn sự kết tụ cảu các hạt của pha phân tán

b)

Làm tăng sức căng bề mặt

c)

Giảm năng lượng tự do bề mặt giữa hai pha

d)

Làm bền hệ phân tán

50.

Phát biểu nào sau đây SAI ?

(a)  

51.

Phát biểu nào sau đây SAI ?

a)

Áp suất thẩm thấu của hệ keo nhỏ hơn của dung dịch

b)

Hạt keo càng bé thì chuyển động Brown càng nhanh

c)

Độ nhớt của hệ keo càng lớn thì tốc độ khuếch tán càng chậm

d)

Độ nhướt của hệ keo lỏng nhỏ hơn độ nhớt của dung môi

52.

Phương pháp nào sau đây KHÔNG được dùng để điều chế hệ keo ?

a)

Thẩm tích

b)

Peptit hóa

c)

Thay đổi dung môi

d)

Ngưng tụ

53.

Áp suất thẩm thấu của hệ keo được đo theo atm, và được tính theo công thức n = , với R trong công thức bằng ?

a)

R = 62,36 (mmHg.lít)/(mol.K)

b)

R = 8,314 J/(mol.K)

c)

R = 1,987 cal/(mol.K)

d)

R = 0,082 (atm.lít)/(mol.K)

54.

Độ dịch chuyển trung bình của hệ keo giảm khi:

a)

Độ nhớt của hệ keo giảm

b)

Hệ số khuếch tán tăng

c)

Thời gian tăng

d)

Độ phân tán giảm

55.

Độ hấp phụ của chất tan trong dung dịch sẽ tăng nếu:

a)

Tăng nồng độ chất tan trong dung dịch

b)

Giảm diện tích bề mặt của chất hấp phụ

c)

Tăng nhiệt độ của dung dịch

d)

Giảm nồng độ chất tan trong dung dịch

56.

Khi nhiệt độ tăng, sức căng bề mặt của chất lỏng tăng:

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Điều gì sẽ xảy ra khi thêm chất hoạt động bề mặt vào hỗn hợp nước và dầu ?

a)

Sức căng bề mặt giữa các pha tăng

b)

Sức căng bề mặt giữa các pha giảm

c)

Có phản ứng hóa học giữa các pha

d)

Không có gì xảy ra

58.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của quá trình hấp phụ hóa học ?

a)

Tạo thành liên kết hóa học

b)

Xảy ra trên bề mặt đặc hiệu

c)

Thuận nghịch

d)

Thuận lợi ở nhiệt độ cao

59.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của quá trình hấp phụ vật lí ?

a)

Hấp phụ đa lớp

b)

Xảy ra trên mọi bề mặt

c)

Thuận nghịch

d)

Thuận lợi ở nhiệt độ cao

60.

Bằng phương pháp siêu hiển vi trong thể tích 13.3.10-12 m3 một keo khí, người ta đếm được 50 điểm nhấp nháy, mỗi điểm ứng với một hạt dầu. Biết keo có nồng độ khối lượng C=25.10-3 g/m3; khối lượng riêng của dầu là 0.9.106 g/m3. Hãy xác định bán kính trung bình của hạt dầu.

4 lines
61.

Phương trình đẳng nhiệt hấp phụ BET áp dụng cho quá trình hấp phụ đơn lớp ?

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Sức căng bề mặt của các chất lỏng được xếp theo thứ tự:

a)

Nước > dung dịch 1-hexanol > dung dịch 1-butanol

b)

Nước > dung dịch 1-butanol > dung dịch 1-hexanol

c)

Dung dịch 1-hexanol > nước > dung dịch 1-butanol

d)

Dung dịch 1-hexanol > dung dịch 1- butanol > nước

63.

Keo AgI được điều chế bằng phương pháp:

a)

Ngưng tụ do phản ứng trao đổi

b)

Ngưng tụ do phản ứng oxy hóa - khử

c)

Ngưng tụ do phản ứng khử

d)

Ngưng tụ do phản ứng thủy phân

64.

(VDC) Một keo vàng trong nước gồm các hạt vàng có bán kính 100nm, khối lượng riêng của vàng là 19.3 g/cm3. Ở 25°C, trên độ cao h bằng bao nhiêu thì mật độ hạt keo giảm đi còn một nửa? Giả thiết khối lượng riêng của hệ keo là 1g/cm3. Xác định chiều cao h.

4 lines
65.

Độ bền vững của hệ phân tán thường được chia ra làm các loại:

a)

Độ bền độ học.

b)

Độ bền tập hợp.

c)

Độ bền hóa học.

d)

a, b đều đúng.

66.

Phương trình hấp thụ Langmuir chỉ áp dụng cho:

a)

Hấp thụ đơn lớp

b)

Hấp thụ đa lớp

c)

Hấp thụ tỏa nhiệt

d)

Tất cả đúng

67.

Chọn phát biểu đúng

a)

Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng không ở cùng pha với nhau, còn phản ứng dị thể là phản ứng nhiều pha.

b)

Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng ở cùng pha với nhau, còn phản ứng dị thể là phản ứng nhiều pha.

c)

Khi phản ứng xảy ra trong điều kiện đẳng tích và đẳng nhiệt thì biến thiên nồng độ 1 chất bất kỳ tham gia phản ứng trong một đơn vị thời gian được gọi là tốc độ phản ứng.

d)

a, b, c đúng

68.

Cho 3 hệ phân tán: thô, keo và dung dịch thực. Kích thước hạt phân tán của chúng là:

a)

Hệ keo < dd thực < thô

b)

dd thực < hệ keo < thô

c)

Thô < hệ keo < dd thực

d)

Hệ keo < thô < dd thực

69.

Theo tính chất của hệ phân tán keo thì gelatin có tính chất nào sau đây:

a)

Hệ keo thân nước.

b)

Hệ keo sơ nước.

c)

Hệ keo sơ nước và thuận nghịch.

d)

Hệ keo thân nước và thuận nghịch.

70.

Hãy tính áp suất hơi ở 25oC trên bề mặt giọt nước có bán kính là 20 Å. Biết rằng áp suất hơi trên bề mặt phẳng của nước ở 25oC bằng 23,76mmHg và scbm của nước bằng 71,96.10-3 (N/m); dH2O= 1(g/ml)

(a)  

71.

Lấy 20ml dd AgNO3 0,02M trộn với 10ml dd KI 0,01M ta được hệ AgI keo:

a)

Mang điện dương

b)

Mang điện âm

c)

Không mang điện

d)

Vừa điện dương,vừa điện âm.

72.

Khi cho KCl và hệ keo sẽ có hiện tượng nào xảy ra:

a)

Điện di

b)

Điện thẩm.

c)

Keo tụ

d)

Thẩm tích.

73.

Trong cấu tạo của [m(AgI)n.Ag+.(n-x)I-]x+.x NO3 -lớp hấp thụ mang điện tích gì:

a)

Âm

b)

Dương

c)

Không mang điện

d)

Đáp án khác

74.

Khi đặt hệ keo ở câu 76 vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán sẽ di chuyển vào cực nào?

a)

Âm

b)

Dương

c)

Không di chuyển

d)

a, b, c đều sai.

75.

Trong các chất NaCl, NaBr, NaI. Chất có ngưỡng keo tụ lớn:

a)

NaI

b)

NaBr

c)

NaCl

d)

a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau.

76.

Chọn phát biểu đúng nhất:

a)

Chất bị hấp phụ là chất thực hiện sự hấp phụ.

b)

Chất bị hấp phụ là chất bị thu hút trên bền mặt chất hấp phụ.

c)

Chất bị hấp phụ là chất có bề mặt thực hiện sự hấp phụ.

77.

Tinh chế keo bằng phương pháp thẩm tích là phương pháp làm sạch hệ keo.

4 lines
78.

Tính bề mặt riêng của một bụi than có khối lượng riêng là 1,8g/cm3 ( xem hệ là đơn phân tán ) trong hai trường hợp sau: 1) Coi các hạt là hình cầu đường kính là 8.10-3cm. 2) Coi các hạt là hình lập phương có các cạnh bên là a = 8.10-3cm.

4 lines
79.

Lấy 20ml dd AgNO3 2,4.10-4 M trộn với 10ml dd KI 6.10-4 M ta được hệ keo:

a)

Mang điện tích dương

b)

Mang điện tích âm

c)

Không mang điện

d)

Vừa mang điện dương,vừa mang điện âm

80.

Trong cấu tạo của keo AgI, lớp hấp phụ mang điện tích:

a)

Âm

b)

Dương

c)

Không mang điện

d)

Đáp án khác

81.

Cấu tạo của keo AgI ở câu 88 có dạng:

a)

[m(AgI)n.I+.(n-x)K+]x+.xK+

b)

[m(AgI)n.K+.(n-x)I+]x+.xI+

c)

[m(AgI)n.K+.(n+x)I+]x+.xI-

d)

[m(AgI)n.I-.(n+x)K+]x-.xK+

82.

Tính công của quá trình hợp thành một giọt nước có bán kính R = 1mm từ các hạt nhỏ có bán kính r = 10-3 mm. Biết ở 25o C, nước có scbm σ =72,75 dyn/cm. (1dyn = 10-5N)

a)

(a) 9,14.10-4 (J)

b)

(b) 2,91.10-4 (J)

c)

(c) 3.19.10-4 (J)

d)

(d) 3,14.10-3 (J)

83.

Trong các chất điện ly: K2SO4, BaSO4, Fe2(SO4)3. Chất nào khả năng gây keo tụ lớn nhất đối với hệ keo ở câu 88 là:

a)

K2SO4

b)

BaSO4

c)

Fe2(SO4)3

d)

a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau

84.

Trong các chất điện ly: KCl, BaCl2, FeCl3, ngưỡng keo tụ của các chất điện ly trên hệ keo ở câu 88 giảm dần theo thứ tự:

a)

𝑌𝐹𝑒𝐶𝑙3 > 𝑌𝐵𝑎𝐶𝑙2 > 𝑌𝐾𝐶𝑙

b)

𝑌𝐾𝐶𝑙 > 𝑌𝐵𝑎𝐶𝑙2 > 𝑌𝐹𝑒𝐶𝑙3

c)

𝑌𝐵𝑎𝐶𝑙2 > 𝑌𝐹𝑒𝐶𝑙3 > 𝑌𝐾𝐶𝑙

d)

𝑌𝐵𝑎𝐶𝑙2 > 𝑌𝐾𝐶𝑙 > 𝑌𝐹𝑒𝐶𝑙3

85.

Khi đặt hệ keo vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán sẽ di chuyển vào cực nào?

a)

Âm

b)

Dương

c)

Không di chuyển

d)

a, b, c đều sai

86.

Khi đặt hệ keo dương vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán của hệ keo sẽ di chuyển

4 lines
87.

Lớp khuếch tán sẽ di chuyển vào cực nào?

a)

Âm

b)

Dương

c)

Không di chuyển

d)

a, b, c đều sai.

88.

Khi đặt hệ keo dương vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán của hệ keo sẽ di chuyển vào cực dương. Đó là hiện tượng:

a)

Điện di

b)

Điện thẩm

c)

Điện thế chảy

d)

Điện thế sa lắng

89.

Keo AgI ở câu 88 được điều chế bằng phương pháp:

a)

Ngưng tụ bằng pp hóa học

b)

Phân tán bằng cơ học.

c)

Ngưng tụ bằng cách thay thế dung môi

d)

Phân tán bằng pepti hóa.

90.

Khi phân tán NaCl vào môi trường nước ta được:

a)

Nhũ dịch NaCl trong nước.

b)

Hệ phân tán thô.

c)

Keo NaCl trong nước.

d)

Hệ đồng thể.

91.

Quá trình hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học khác nhau ở:

a)

Nhiệt độ hấp phụ nhỏ

b)

Hấp thụ có giá trị thuận nghịch

c)

Không làm biến đổi chất bị hấp phụ

d)

Tất cả đúng

92.

Gelatin là chất hoạt động bề mặt loại: (HĐBM)

a)

Là chất HĐBM anion

b)

Là chất HĐBM có nguồn gốc tự nhiên.

c)

Là chất HĐBM không phân ly thành ion

d)

b, c đúng.

93.

Trong cấu tạo hạt keo, thể φ định danh là:

a)

Thế hóa học.

b)

Thế động hóa học.

c)

Thể nhiệt động học.

d)

Thế điện học.

94.

Trong hệ dị thể, các phân tử trong lòng một pha có chất khác với các phân tử trên ranh giới của pha là:

a)

Cân bằng về ngoại lực

b)

Không cân bằng về ngoại lực

c)

Luôn hướng về bề mặt phân chia pha.

d)

Luôn hướng về trong lòng các pha.

95.

Trong hệ đồng thể, ở nhiệt độ không đổi vận tốc phản ứng:

a)

Tỷ lệ nghịch với tích số nồng độ các chất phản ứng.

b)

Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất phản ứng.

c)

Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất sản phẩm.

d)

Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất sản phẩm.

96.

Khi phân tán 1 chất lỏng thành những hạt lỏng nhỏ phân tán vào không khí ta được.

a)

Hệ keo lỏng

b)

Hệ keo khí trong lỏng

c)

Nhũ dịch

d)

Khí dung

97.

Cho biết thuốc vitamin C thuộc hệ phân tán nào

a)

Hổn dịch

b)

Nhủ dịch

c)

Dung dịch phân tử

d)

Hổn nhũ dịch

98.

Cho biết thuốc vitamin C thuộc hệ phân tán nào

a)

Hổn dịch

b)

Nhủ dịch

c)

Dung dịch phân tử

d)

Hổn nhũ dịch

99.

Khi phân tán 1 chất lỏng vào môi trường phân tán là khí:

a)

Môi trường keo lỏng

b)

Nhũ dịch

c)

Môi trường keo khí lỏng

d)

Khí dung

100.

Khi phân tán NaCl vào môi trường H2O ta thu được gì:

a)

Hệ phân tán thô

b)

Keo NaCl

c)

Hệ đồng thể

d)

Hệ dị thể

101.

Điều chế keo bằng phương pháp phân tán để giảm công A người ta thường:

a)

Đun nóng hệ keo trước khi nghiền hoặc xay.

b)

Thêm chất điện li.

c)

Tăng sức căng bề mặt phân chia pha

d)

Thêm chất hoạt động bề mặt.

102.

Nguyên tắc chung của phương pháp thẩm tích thường trong điều chế keo

4 lines
103.

Tính sức căng bề mặt của Hg nếu trong mao quản thủy tinh có bán kính 6.10-4 m, mặt lồi của Hg nằm thấp hơn mặt ngang là 1,2 cm. Khối lượng riêng của Hg là 13,6 g/cm3

a)

489,6 dyn/cm

b)

499,03 dyn/cm

c)

502,6 dyn/cm

d)

1141,1 dyn/cm

104.

Hãy xác định bề mặt riêng của than hoạt tính (m2/gam). Biết rằng khi cho 1 gam than vào 100ml dung dịch chất màu có nồng độ C=10-4M thì khi cân bằng, nồng độ dung dịch còn lại là 0,6.10-4M. Còn nếu cho 2 gam than vào 100ml dung dịch nói trên thì nồng độ sau khi hấp phụ cân bằng là 0,4.10-4M. Cho biết 1 phân tử chất màu khi hấp phụ chiếm diện tích là 65Ao2 và quá trình hấp phụ tuân theo quy luật hấp phụ Langmuir.

4 lines
105.

Chọn câu sai về hệ số khuếch tán:

a)

Tỉ lệ thuận với nhiệt độ môi trường.

b)

Tỉ lệ nghịch với độ nhớt môi trường.

c)

Tỉ lệ nghịch với kích thước hạt keo.

d)

Tỉ lệ nghịch với nồng độ pha phân tán.

106.

Chọn câu sai về gradient nồng độ.

a)

Là đại lượng có hướng và luôn âm.

b)

Sự chênh lệnh nồng độ trên một đơn vị khoảng cá

107.

Chọn câu sai về gradient nồng độ.

a)

Là đại lượng có hướng và luôn âm.

b)

Sự chênh lệnh nồng độ trên một đơn vị khoảng cách.

c)

Quyết định tốc độ và hướng của sự khuếch tán.

d)

Khi sự khuếch tán xảy ra gradient nồng độ luôn luôn không đổi.

108.

Áp suất thẩm thấu phụ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ môi trường.

b)

Nồng độ pha phân tán.

c)

Chuyển động Brown.

d)

Sự dao động nồng độ.

109.

Nguyên nhân làm giảm sự sa lắng, tăng nồng độ bền động học của hệ.

a)

Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu.

b)

Chuyển động Brown, sự dao động nồng độ, giảm độ nhớt môi trường.

c)

Nhiễu xạ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng.

d)

Hấp thụ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng.

110.

Độ bền vững của hệ keo phụ thuộc vào đều gì?

a)

Tính ướt.

b)

Tính tích điện.

c)

Nồng độ và khả năng liên kết hóa.

d)

Tất cả đúng.

111.

Hạt keo có thể tích điện gì:

a)

Hạt keo mang điện dương hoặc âm.

b)

Không mang điện.

c)

Trung hòa về điện.

d)

Vừa mang dương vừa mang âm.

112.

Độ bền của hệ phân tán chia làm mấy loại:

a)

Độ bền động học, tập hợp.

b)

Độ bền tập hợp.

c)

Độ bền hóa học.

d)

a, b đúng.

113.

Khi tăng nồng độ chất điện li trơ thì thế nhiệt động và thế điện động:

a)

Thế nhiệt động không đổi, thế điện động giảm.

b)

Thế nhiệt động và thế điện động giảm.

c)

Thế nhiệt động và thế điện động tăng.

d)

Thế nhiệt động giảm và thế điện động không đổi.

114.

Thêm ion hấp phụ có dấu cùng với ion tạo thế thì:

a)

Thế nhiệt động không đổi, thế điện động giảm.

b)

Thế nhiệt động và thế điện động giảm.

c)

Thế nhiệt động và thế điện động tăng.

d)

Thế nhiệt động giảm và thế điện động không đổi.

115.

Thêm ion hấp phụ có dấu cùng với ion tạo thế đến khi thế điện động đạt giá trị tới hạn thì thế nhiệt động:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Đổi dấu

116.

Thêm ion hấp phụ có dấu ngược với ion tạo thế thì

4 lines
117.

ạo thế đến khi thế điện động đạt giá trị tới hạn thì thế nhiệt động:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Đổi dấu

118.

Thêm ion hấp phụ có dấu ngược với ion tạo thế thì

a)

Xảy ra sự trung hòa về điện giữa ion hấp phụ và ion tạo thế. Cả a, b đúng.

b)

Ion lớp khuếch tán tăng lên.

c)

Lớp ion đối tăng.

119.

Thêm ion hấp phụ có dấu ngược với ion tạo thế thì

a)

Cả thế điện động và nhiệt động điều giảm sau đó đổi dấu và tăng lên.

b)

Cả thế điện động và nhiệt động điều giảm đến 0.

c)

Thế nhiệt động k hông đổi thế điện động tăng.

d)

Thế nhiệt động k hông đổi thế điện động giảm.

120.

Độ bền vững của hệ keo phụ thuộc:

a)

Kích thước tiểu phân hạt keo.

b)

Tính tích điện của hạt keo.

c)

Nồng độ và các khả năng hidrat hóa của các tiểu phân hệ keo.

d)

Tất cả đúng

121.

Độ bền vựng phân tán thường được chia làm các loại:

a)

Độ bền động học

b)

Độ bền tập hợp

c)

Độ bền hóa học

d)

a, b đúng

122.

Khi cho K2SO4 vào hệ keo [m(AgI).nI-.(n-x)K+]x-.xK+ thì ion nào có tác dụng keo tụ.

a)

K+

b)

SO42-

c)

I-

d)

Không có ion nào.

123.

Khi cho keo As2S3 điện tích dương tiếp xúc với các dung dịch chất điện li KCl, KNO3, KI, KBr, KF cho biết keo AS2S3 hấp phụ dung dịch nào tốt nhất

a)

KCl

b)

KI

c)

KF

d)

KBr

124.

Cho biết keo AgI tích điện âm tiếp xúc với hổn hợp chất điện li KCl, FrCl, LiCl, CsCl, RbCl cho biết keo AgI hấp phụ dịch nào tốt nhất

a)

FrCl

b)

KCl

c)

LiCl

d)

CsCl

125.

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự keo tụ:

a)

Chất điện li.

b)

Nhiệt độ.

c)

Tác động cơ học

d)

Lực đẩy tỉnh điện.

126.

Muốn làm cho hệ keo bền vững phải tăng lực đẩy điện tức là:

a)

Tạo cho bề mặt các hạt keo hấp phụ điện tích để hệ có thế nhiệt động và thế điện động lớn.

b)

Giữ cho hệ keo có nồng độ hạt lớn.

c)

Tạo cho bề mặt các hạt keo hấp phụ điện tích để hệ có thế nhiệt động và thế diện động nhỏ.

d)

Giảm chiều dày khuếch tán.

127.

Khi tăng nồng độ của hệ bán keo, cân bằng chuyển dịch về phí

4 lines
128.

Khi tăng nồng độ của hệ bán keo, cân bằng chuyển dịch về phía tạo ra.

a)

Dung dịch phân tử, ion.

b)

Dung dịch mixen.

c)

Gel

d)

Khí dung.

129.

Hê phân tán nào sau đây không thuộc hệ phân tán thô.

a)

Hỗn dịch.

b)

Nhũ tương.

c)

Khí dung.

d)

Hệ phân tán K/K.

130.

Chọn câu sai khi nói về nhũ tương:

a)

Phân loại theo pha phân tán và môi truồng phân tán D/N, N/D, nhũ tương kép, siêu nhũ tương

b)

Phân loại theo nồng độ phân tán, nhũ tương loãng, đặc.

c)

Hê phân tán R/L

d)

Hệ phân tán thô.

131.

Trong ngành Dược cách sử dụng hệ phân tán thô sau đây đúng:

a)

Nhũ tương D/N thường dùng bên ngoài.

b)

Nhũ tương N/D thường dùng bên trong.

c)

Khí dung được sử dụng như thuốc có tác dụng nhanh chóng.

d)

Tất cả đúng

132.

Vai trò chất nhũ hóa:

a)

Giảm độ nhớt của nhũ tương.

b)

Trung hòa điện tích trên bền mặt các hạt của pha phân tán.

c)

Tập trung trên bề mặt pha phân tán, giảm sức căng bề mặt, tạo cho bề mặt tích điện.

d)

Tập trung trên bền mặt pha phân tán, làm tăng năng lượng tự do của hệ nhũ tương.

133.

Sự chuyển hướng của nhũ tương phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Tướng phân tán.

b)

Môi trường phân tán.

c)

Chất nhũ hóa.

d)

Chất tạo bọt.

134.

Để bảo vệ các dịch treo làm thuốc trong Dược phẩm người ta thường thêm vào:

a)

Các chất cao phân tử.

b)

Chất hoạt động bề mặt.

c)

Hạt phân tán nhỏ như cao lanh.

d)

Cả a, b đúng

135.

Để giảm sự nổi kem của nhũ dịch người ta cần:

a)

Tăng kích thước hạt.

b)

Giảm độ nhớt của môi trường.

c)

Giảm sự khác biệt tỷ trọng giữa hao pha.

d)

Chuyển tướng nhũ tương.

136.

Cấu tạo của mixen keo xà phòng:

a)

Các đầu phân cực và không phân cực hướng song song nhau.

b)

Đầu phân cực hướng vào trong, đầu không phân cực quay ra ngoài tạo mixen keo dạng hình cầu hay hình bản.

c)

Đầu không phân cực hướng vào trong, đầu phân cực quay ra ngoài tạo mixen keo dạng hình cầu hay hình bản

137.

Khi điều chế nhũ dịch D/N để nhũ dịch được ổn định người ta thường dùng:

a)

Thêm dung dịch CaCl2.

b)

Thêm dung dịch NaCl.

c)

Thêm natri sterat.

d)

Thêm calci sterat.

138.

Vai trò của CaCl2 trong chuyển hóa nhũ tương:

a)

Muối giúp trao đổi ion.

b)

Chất nhũ hóa N/D.

c)

Chất phá bọt.

d)

Chất nhũ hóa D/N.

139.

Chọn câu đúng khi nói về khí dung

a)

Khí dung là hệ phân tán R/L

b)

Khí dung là hệ phân tán L/K

c)

Khí dung là hệ phân tán K/K

d)

Các chế phẩm thuốc phun mù đều trị mũi họng thường là khí dung.

e)

Các chế phẩm thuốc ở dạng dịch treo là khí dung.

140.

Khi điều chế nhũ dịch N/D để nhũ dịch được ổn định người ta thường dùng:

a)

Thêm dung dịch CaCl2.

b)

Thêm dung dịch NaCl.

c)

Thêm natri sterat.

d)

Thêm calci sterat.

141.

Vai trò của Natri sterat trong chuyển hóa nhũ tương:

a)

Chất nhũ hóa N/D.

b)

Chất phá bọt.

c)

Chất nhũ hóa D/N.

d)

Thêm dung dịch CaCl2.

142.

Vai trò của Calci sterat trong chuyển hóa nhũ tương:

a)

Chất nhũ hóa N/D.

b)

Chất phá bọt.

c)

Chất nhũ hóa D/N.

d)

Thêm dung dịch CaCl2.

143.

Chất hoạt động bề mặt là những chất có đặc điểm:

a)

Có sức căng bề mặt lớn hơn sức căng bề mặt của dung môi.

b)

Có sức căng bề mặt nhỏ hơn sức căng bề mặt của dung môi.

c)

Có sức căng bề mặt gần bằng sức căng bề mặt của dung môi.

d)

Tan tốt trong nước.

144.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Xà phòng Natri làm chất nhũ hóa cho nhũ tương D/N.

b)

Xà phòng Calci làm chất nhũ hóa cho nhũ tương N/D.

c)

Dung môi có sức căng bề mặt càng lớn càng khó thấm ướt.

d)

Một chất HĐBM trong quá trình hoạt động làm giảm sức căng bề mặt của hệ.

e)

Khả năng thấm ướt không phụ thuộc vào sức căng bề mặt.

145.

Trong sự thấm ướt hoàn toàn, sự chảy lan chất lỏng trên bề mặt chất rắn là do:

a)

Lực tương tác của các phân tử trong lòng chất lỏng mạnh hơn tương tác giữa chất lỏng với chất rắn

b)

Lực tương tác của các phân tử trong lòng chất lỏng yếu hơn tương tác giữa chất lỏng với chất rắn.

c)

Lực tương tác của các phân tử trong lòng chất rắn yếu hơn tương tác giữa chất rắn với chất lỏng.

d)

Sự chênh lệch không quá lớn giữa sức căng bề mặt giữa chất lỏng và chất rắn.

146.

Chất không hoạt động bề mặt là những chất có đặc điểm:

a)

Có sức căng bề mặt lớn hơn sức căng bề mặt của dung môi.

b)

Có sức căng bề mặt nhỏ hơn sức căng bề mặt của dung môi.

c)

Có sức căng bề mặt gần bằng sức căng bề mặt của dung môi.

d)

Tan tốt trong nước.

147.

Chất không ảnh hưởng đến hoạt động bề mặt là những chất có đặc điểm:

a)

Có sức căng bề mặt lớn hơn sức căng bề mặt của dung môi.

b)

Có sức căng bề mặt nhỏ hơn sức căng bề mặt của dung môi.

c)

Có sức căng bề mặt gần bằng sức căng bề mặt của dung môi.

d)

Tan tốt trong nước.

148.

Tính bán kính r của keo hidroxit sắt ba ở 293K, biết sau 4s xác định được độ dịch chuyển trung bình Δx = 1.22.10-5m, độ nhớt hệ keo η=10-3 N.s/m2 (ĐS: 1.15 A°)

4 lines
149.

Trong sự không thấm ướt, sự chảy lan chất lỏng trên bề mặt chất rắn là do:

a)

Lực tương tác của các phân tử trong lòng chất lỏng mạnh hơn tương tác giữa chất lỏng với chất rắn

b)

Lực tương tác của các phân tử trong lòng chất lỏng yếu hơn tương tác giữa chất lỏng với chất rắn.

c)

Lực tương tác của các phân tử trong lòng chất rắn yếu hơn tương tác giữa chất rắn với chất lỏng.

d)

Sự chênh lệch không quá lớn giữa sức căng bề mặt giữa chất lỏng và chất rắn.

150.

Tính hệ số khuếch tán của hạt thủy ngân trong khôn

4 lines
151.

Tính hệ số khuếch tán của hạt thủy ngân trong không khí ở nhiệt độ 283K biết bán kính hạt r=2.10-6 m, độ nhớt của kk η =1.76.10-5 N.s/m2

4 lines
152.

Các chất HĐBM không phân li thành ion là những chất:

a)

Chất tạo bọt

b)

Chất trợ tan.

c)

Chất nhũ hóa N/D

d)

Mono este hoặc este nhiều lần.

153.

Chất hoạt động bề mặt là những chất có đặc điểm:

a)

Chất điện li, chất vơ cơ.

b)

Dung môi tinh khiết.

c)

Các acid béo hoặc muối của acid béo, các ancol (ít tan trong nước).

d)

Tất cả đúng

154.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự hấp phụ.

a)

Bản chất của hấp phụ.

b)

Nồng độ chất tan hay áp suất chất khí.

c)

Nhiệt độ

d)

Lực liên kết phân tử.

155.

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học.

a)

Cả hai quá trình đều tỏa nhiệt.

b)

Hấp phụ vật lý là quá trình bất thuận nghịch, hấp phụ hóa học là quá trình thuận nghịch.

c)

Hấp phụ vật lý ở vùng nhiệt độ thấp, khi tăng nhiệt độ hấp phụ hóa học chiếm ưu thế.

d)

Hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học lực tương tác đều là hóa học.

156.

...là quá trình chất bị hấp phụ xuyên qua bề mặt và đi sâu vào bên trong thể tích chất hấp phụ.

a)

Hấp phụ

b)

Hấp thụ

c)

Hấp thu

d)

Giải hấp.

157.

Trong sự hấp phụ trên ranh giới Lỏng Rắn, nếu sức căng bề mặt của dung môi càng lớn thì:

a)

Dung môi càng dễ dàng hấp phụ trên bề mặt rắn.

b)

Dung môi càng khó hấp phụ trên bề mặt rắn.

c)

Dung môi dễ bị giải hấp.

d)

Dung môi càng dễ dàng hấp thụ trên bề mặt rắn.