wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ sở văn hóa (3)

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

9*1/ Lớp văn hóa bản địa là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào ?

a)

Giai đoạn văn hoá tiền sử và giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc

b)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc và giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

c)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc và giai đoạn văn hóa Đại Việt

d)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt và giai đoạn văn hóa Đại Nam.

2.

9*2/ Ở giai đoạn văn hóa tiền sử, thành tựu lớn nhất của cư dân Nam Á là :

a)

Kỹ thuật luyện kim đồng

b)

Kỹ thuật luyện sắt

c)

Chế tạo đồ gồm

d)

Nông nghiệp lúa nước.

3.

9*3/ "Ngôn ngữ truyền miệng trở thành công cụ duy nhất dùng để bảo lưu và chuyển giao văn hoá dân tộc" là đặc điểm của giai đoạn văn hóa nào?

a)

Văn hóa Đại Việt

b)

Văn hóa Đại Nam

c)

Văn hóa chống Bắc thuộc

d)

Văn hóa tiền sử.

4.

9*3/ Chữ Nôm hình thành vào giai đoạn văn hóa:

a)

Văn Lang- Âu Lạc

b)

Đầu chống Bắc thuộc

c)

Đầu Đại Việt

d)

Đầu Đại Nam

5.

9*4/ Văn hóa Việt với những giai đoạn nối tiếp gồm:

a)

Đông Sơn - Hòa Bình - Đại Nam - Đại Việt - Việt Nam

b)

Hòa Bình - Đông Sơn - Đại Việt - Việt Nam

c)

Đông Sơn - Đại Việt - Đại Nam - Việt Nam

d)

Đông Sơn - Đại Nam - Đại Việt - Việt Nam

6.

9*5/ Văn hóa Đông Sơn với những giai đoạn nối tiếp gồm:

a)

Núi Đọ - Sơn Vi - Hòa Bình - Đông Sơn

b)

Núi Đọ - Hòa Bình - Sơn Vi - Đông Sơn

c)

Núi Đọ - Hòa Bình - Sa Huỳnh - Đông Sơn

d)

Núi Đọ - Óc Eo - Sa Huỳnh - Đông Sơn.

7.

9*6/ Thành tựu nổi bật của giai đoạn văn hóa Văn Lang - Âu Lạc là :

a)

Nghề thủ công mỹ nghệ

b)

Kỹ thuật đúc đồng thau

c)

Nghề trồng dâu nuôi tằm

d)

Kỹ thuật chế tạo đồ sắt.

8.

9*7/ Trống đồng Đông Sơn là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?

a)

Giai đoạn văn hoá tiền sử

b)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

c)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ chống Bắc thuộc

d)

Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc .

9.

9*8/ "Chăn nuôi gia súc làm thức ăn, phương tiện chuyên chở hàng hóa, kéo cày" là đăc trưng văn hóa của:

a)

Văn hóa Sa Huỳnh

b)

Văn hóa Óc Eo

c)

Văn hóa Đồng Nai.

d)

Văn hóa Đông Sơn.

10.

9*9/ Đặc trưng của văn hóa Đông Sơn là:

a)

Hình thức mai táng bằng mộ chum.

b)

nghề buôn bán bằng đường biển khá phát triển.

c)

Kỹ thuật chế tạo đồ sắt đạt đến trình độ cao.

d)

Kĩ thuật đúc đồng thau (trống đồng Đông Sơn).

11.

100/ Đặc trưng của văn hóa Đông Sơn là:

a)

Phương tiện đi lại đường thủy (tàu, bè, mạng).

b)

Tín ngưỡng phồn thực, sùng bái tự nhiên, thờ tổ tiên, các vị anh hùng.

c)

Giao lưu văn hóa giữa các bộ tộc, bộ lạc.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

12.

10*1/ Đặc trưng văn hóa Đông Sơn:

a)

Sinh sống ở nhà sàn hình mai rùa (tre, nứa, lá...)

b)

Chữ viết: chữ khoa đẩu (hình con nòng nọc bơi).

c)

Phong tục: nhuộm răng, ăn trầu, xăm mình.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

13.

10*2/ Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Qúa trình phát triển và hình thành của văn hóa Đông Sơn miền Bắc là quá trình hình thành nên cái cốt lõi của người Việt cổ và nhà nước đầu tiên của người Việt cổ.

b)

Qúa trình phát triển và hình thành của văn hóa Đông Sơn miền Nam là quá trình hình thành nên cái cốt lõi của người Việt cổ và nhà nước đầu tiên của người Việt cổ.

c)

Qúa trình phát triển và hình thành của văn hóa Hòa Bình miền Bắc là quá trình hình thành nên cái cốt lõi của người Việt cổ và nhà nước đầu tiên của người Việt cổ.

d)

Qúa trình phát triển và hình thành của văn hóa Núi Đọ miền Bắc là quá trình hình thành nên cái cốt lõi của người Việt cổ và nhà nước đầu tiên của người Việt cổ.

14.

10*3/ Văn hóa Sa Huỳnh tồn tại trong khoảng thời gian nào?

a)

Đầu CN - thế kỉ XV

b)

Đầu CN - thế kỉ X

c)

Đầu CN - thế kỉ XII

d)

Đầu CN - thế kỉ VI.

15.

10*4/ Đặc trưng văn hóa Sa Huỳnh là:

a)

Hình thức mai táng bằng mộ chum.

b)

Chủ động khai phá, cải biến tự nhiên.

c)

Dấu vết của yếu tố rừng và biển rất phổ biến.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

16.

10*5/ Văn hóa Đồng Nai tồn tại trong khoảng thời gian nào?

a)

Đầu CN - thế kỉ XV

b)

Đầu CN - thế kỉ X

c)

Đầu CN - thế kỉ XII

d)

Đầu CN - thế kỉ VI.

17.

10*6/ Đặc trưng của văn hóa Đồng Nai:

a)

Nghề nông, thủ công phát triển.

b)

Thành tựu văn hóa đặc trưng: bộ đàn đá.

c)

Ngành nghề phổ biến : trồng lúa cạn, làm nương rẫy, săn bắn.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

18.

10*7/ Sự tương đồng giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa các dân tộc Đông Nam Á được hình thành từ :

a)

Lớp văn hóa bản địa với nền của văn hóa Nam Á và Đông Nam Á

b)

Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực

c)

Lớp văn hóa giao lưu với phương Tây

d)

Sự mở cửa giao lưu với các nền văn hóa trên toàn thế giới.

19.

10*8/ Đặc điểm nổi bật nhất của giai đoạn văn hóa Việt Nam thời kỳ Bắc thuộc là :

a)

Ý thức đối kháng bất khuất trước sự xâm lăng của phong kiến phương Bắc.

b)

Tiếp biến văn hóa Hán để làm giàu cho văn hóa dân tộc.

c)

Giao lưu tự nhiên với văn hóa Ân Độ

d)

Giữ gìn, bảo tồn bản sắc văn hóa dân tộc.

20.

10*9/ Các luồng tư tưởng dân chủ tư sản, tư tưởng Mac- Lênin được truyền vào Việt Nam vào giai đoạn văn hóa nào?

a)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

b)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt

c)

Giai đoạn văn hóa Đại Nam.

d)

Giai đoạn văn hóa hiện đại

21.

1*10/ Đỉnh cao văn hóa Lý - Trần và Hậu Lê thuộc giai đoạn văn hóa nào?

a)

Văn hóa chống Bắc thuộc

b)

Văn hóa Đại Việt

c)

Văn hóa Đại Nam

d)

Văn hóa hiện đại.

22.

111/ Phong tục đặc trưng của thời kỳ Đông Sơn là:

a)

Nhuộm răng

b)

Ăn trầu

c)

Xăm mình

d)

Nhuộm răng, ăn trầu, xăm mình.

23.

112/ Chủ thể của văn hóa Đông Sơn là tộc người nào?

a)

Mường

b)

Việt cổ

c)

Chăm

d)

Chru

24.

113/ Vùng văn hóa Tây Bắc là nơi cư trú chủ yếu của tộc người:

a)

Thái - Mường

b)

Tày - Nùng

c)

Môn - Khmer.

d)

Mèo - Dao.

25.

113/ "Trâu gõ mõ, chó leo thang, ăn cơm lam, ngủ mặt sàn" để chỉ lối sinh hoạt của cư dân:

a)

Miền núi

b)

Miền biển

c)

Miền đồng bằng

d)

Miền hạ lưu sông lớn.

26.

114/ Hình ảnh "chợ nổi" và "con thuyền" là biểu tượng của vùng văn hóa:

a)

Tây Nguyên

b)

Trung Bộ

c)

Việt Bắc

d)

Nam Bộ.

27.

115/ Nghề trồng lúa nước là thành tựu chung của cư dân ĐNÁ ra đời từ thời kì nào ứng với lịch sử VN:

a)

Tiền sử

b)

Đông Sơn

c)

Văn Lang - Âu Lạc

d)

Bắc thuộc.

28.

116/ Thời kỳ văn hóa Văn Lang-Âu Lạc có ba trung tâm văn hóa lớn là :

a)

Văn hóa Đông Sơn - Văn hóa Sa Huỳnh - Văn hóa Óc Eo

b)

Văn hóa Hòa Bình - Văn hóa Sơn Vi - Văn hóa Phùng Nguyên

c)

Văn hóa Đông Sơn - Văn hóa Sa Huỳnh - Văn hóa Đồng Nai

d)

Văn hóa châu thổ Bắc Bộ - Văn hóa Chămpa - Văn hóa Óc Eo.

29.

117/ Tiến trình văn hóa thể hiện:

a)

A. Bản lĩnh dân tộc

b)

B. Dung hóa nhưng cương quyết

c)

C. Giao lưu văn hóa một cách mạnh mẽ

d)

D. A và B đúng

30.

118/ "Tam giáo đồng nguyên" trong giai đoạn văn hóa Đại Việt gồm những tôn giáo nào?

a)

Hồi giáo - nho giáo - phật giáo

b)

Công giáo - Phật giáo - Nho giáo

c)

Hồi giáo - Công giáo -Do thái giáo

d)

Phật giáo - Nho giáo - đạo giáo.

31.

11*9/ Muốn xác định được thuộc tính Âm Dương của một đối tượng nào đó, phải dựa vào:

a)

Riêng chính nó

b)

Tiêu chí xem xét

c)

Sự so sánh, đối tượng

d)

Cả 3 đều đúng

32.

1*20/ Dưới góc độ triết học, nội dung của triết lý âm dương bàn về :

a)

Hai tố chất cơ bản tạo ra vũ trụ và vạn vật

b)

Bản chất chuyển hóa của vũ trụ và vạn vật.

c)

Các cặp đối lập trong vũ trụ

d)

Quy luật âm dương chuyển hóa

33.

121/ Giữa Âm và Dương có mối quan hê:

a)

Đối lập, qua lại

b)

Tương đồng

c)

Bổ sung

d)

Cả 3 ý

34.

122/ Theo triết lý Âm dương, mọi vật đều có:

a)

Đất - trời

b)

Số lẻ - số chẵn

c)

Âm - Dương

d)

Cha - mẹ.

35.

123/ Chùm các yếu tố nào dưới đây có thuộc tính âm:

a)

Ngắn, nhỏ, mềm, mỏng, cao, vuông

b)

Ngắn, nhỏ, tròn, cao, yếu, lạnh.

c)

Ngắn, nhỏ, nóng, cao, nhiều

d)

Ngắn, nhỏ, mềm, yếu, lạnh, thấp, ít.

36.

124/ Chùm các yếu tố nào dưới đây có thuộc tính dương:

a)

Dài, vuông, cao, nhiều, nóng.

b)

Dài, vuông, cao, ít, lạnh.

c)

Dài, tròn, cao, nhiều, nóng

d)

Dài, tròn, ít, nóng, mạnh.

37.

125/ Xét dưới góc độ triết lý âm dương, loại hình văn hóa gốc nông nghiệp được gọi là :

a)

Văn hóa trọng dương

b)

Văn hóa trọng âm

c)

Cả hai ý trên đều đúng

d)

Cả hai ý trên đều sai

38.

126/ Triết lý âm dương là khái niệm chỉ:

a)

Hai mặt đối lập vốn có trong các sự vật, hiện tượng.

b)

Hai tố chất cơ bản tạo ra vũ trụ và vạn vật

c)

Quy luật âm dương chuyển hóa

d)

Quy luật âm dương bổ sung cho nhau.

39.

127/ Tính biện chứng của triết lý âm dương thể hiện:

a)

Quan hệ đối lập

b)

Bình hành

c)

Hỗ căn, tiêu trưởng

d)

Cả 3 đều đúng

40.

128/ Quy luật của triết lý âm dương:

a)

A. Quy luật về thành tố

b)

B. Quy luật về chuyển hóa

c)

C. Quy luật về quan hệ

d)

A C đúng

41.

129/ "Âm dương luôn gắn bó mật thiết với nhau và chuyển hóa cho nhau (âm cực sinh dương, dương cực sinh âm) là định nghĩa:

a)

Quy luật về thành tố

b)

Quy luật về quan hệ

c)

Ngũ hành

d)

Tam tài

42.

1*30/ "Không có gì hoàn toàn âm hoặc hoàn toàn dương, trong âm có dương và trong dương có âm" là định nghĩa:

a)

Quy luật thành tố

b)

Quy luật quan hệ

c)

Ngũ hành

d)

Tam tài

43.

131/ "Trong rủi có may", "Trong phúc có họa", "trong dở có hay" ....là nhận thức về quy luật nào của triết lý âm dương?

a)

Quy luật về thành tố

b)

Quy luật về quan hệ

c)

Quy luật nhân quả.

d)

Quy luật chuyển hóa.

44.

132/ "Sướng lắm khổ nhiều", "Trèo cao ngã đau", "yêu nhau lắm cắn nhau đau", "Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời"...là nhận thức về quy luật nào của triết lý âm dương?

a)

Quy luật về thành tố

b)

Quy luật về quan hệ

c)

Quy luật nhân quả.

d)

Quy luật chuyển hóa.

45.

133/ Biểu tượng âm dương truyền thống lâu đời của người Việt là :

a)

Ông Tơ - Bà Nguyệt

b)

Công cha nghĩa mẹ

c)

Con rồng cháu Tiên

d)

Biểu tượng vuông tròn

46.

134/ Việc nhận thức rõ hai quy luật của triết lý âm dương đã mang lại ưu điểm gì trong quan niệm sống của người Việt ?

a)

Sống hài hòa với thiên nhiên

b)

Giữ sự hài hòa âm dương trong cơ thể

c)

Giữ gìn sự hòa thuận, sống không mất lòng ai.

d)

Triết lý sống quân bình

47.

135/ Chính triết lý quân bình âm dương tạo ra ở người Việt lối sống:

a)

Sống lạc quan

b)

Sống linh hoạt

c)

Sống hài hòa với thiên nhiên

d)

Sống trọng tình, trọng nghĩa.

48.

136/ Khái niệm Tam tài:

a)

Bộ 3 (ba phép - phương pháp)

b)

Là phép suy luận biện chứng

c)

Thiên địa nhân: cha - mẹ - con

d)

Cả 3 đúng

49.

137/ Sự tích Trầu Cau trong kho tàng văn học dân gian Việt Nam thể hiện triết lý gì của văn hóa nhận thức ?

a)

Âm dương

b)

Tam tài

c)

Ngũ hành

d)

Bát quái

50.

138/ Truyền thuyết Sơn Tinh - Thủy tinh thể hiện triết lý gì của văn hóa nhận thức ?

a)

Tam tài

b)

Âm dương

c)

Ngũ hành

d)

Bát quái

51.

139/ Khái niệm về Ngũ hành:

a)

Là 5 loại vận động

b)

Ý niệm trừu tượng kết hợp

c)

Cả 2 đúng

d)

Cả 2 sai

52.

1*40/ Trong Hà đồ, con số mấy được gọi là số "tham thiên lưỡng địa"?

a)

2

b)

5

c)

7

d)

9

53.

141/ Là sản phẩm mang tính triết lý sâu sắc của lối tư duy tổng hợp.(số học + hình học)

a)

Bát quái

b)

Hà đồ

c)

Lạc thư

d)

Phong thủy

54.

142/ Số Hà đồ thuộc nhóm gồm các số:

a)

A. 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

b)

B. Số sinh và số thành

c)

C. 1,2,3,4,5,6,7,8,9

d)

A và B đúng.

55.

143/ Trong Hà đồ, số sinh là số nào?

a)

5

b)

1-5

c)

6-10

d)

10

56.

144/ Trong Hà đồ, số thành là số nào?

a)

5

b)

1-5

c)

6-10

d)

10

57.

145/ Trong Ngũ hành, hành nào được đặt vào vị trí trung tâm, cai quản bốn phương ?

a)

Hành Thổ

b)

Hành Kim

c)

Hành Hỏa

d)

Hành Mộc.

58.

146/ Theo Hà đồ, hành Kim trong Ngũ Hành ứng với:

a)

Phương Nam

b)

Phương Tây

c)

Phương Bắc

d)

Phương Đông

59.

147/ Theo Hà đồ, hành Mộc trong Ngũ Hành ứng với:

a)

Phương Nam

b)

Phương Tây

c)

Phương Bắc

d)

Phương Đông

60.

148/ Theo Hà đồ, hành Hỏa trong Ngũ Hành ứng với:

a)

Phương Nam

b)

Phương Tây

c)

Phương Bắc

d)

Phương Đông

61.

149/ Theo Hà đồ, hành Thủy trong Ngũ Hành ứng với:

a)

Phương Nam

b)

Phương Tây

c)

Phương Bắc

d)

Phương Đông

62.

1*50/ Hành Thổ sinh ra hành nào trong Ngũ hành:

a)

Hành Kim

b)

Hành Mộc

c)

Hành Thủy

d)

Hành Hỏa.

63.

151/ Hành Thủy sinh ra hành nào trong Ngũ hành:

a)

Hành Kim

b)

Hành Mộc

c)

Hành Thổ

d)

Hành Hỏa.

64.

152/ Hành Kim sinh ra hành nào trong Ngũ hành:

a)

Hành Kim

b)

Hành Mộc

c)

Hành Thủy

d)

Hành Hỏa.

65.

153/ Hành Mộc sinh ra hành nào trong Ngũ hành:

a)

Hành Kim

b)

Hành Mộc

c)

Hành Thủy

d)

Hành Hỏa.

66.

154/ Hành Hỏa sinh ra hành nào trong Ngũ hành:

a)

Hành Thổ

b)

Hành Kim

c)

Hành Mộc

d)

Hành Thủy

67.

155/ Hành Thủy khắc hành nào trong Ngũ hành

a)

Hành Kim

b)

Hành Mộc

c)

Hành Thủy

d)

Hành Hỏa.

68.

156/ Hành Mộc khắc hành nào trong Ngũ hành:

a)

Hành Thổ

b)

Hành Kim

c)

Hành Mộc

d)

Hành Thủy.

69.

157/ Hành Kim khắc hành nào trong Ngũ hành:

a)

Hành Thổ

b)

Hành Kim

c)

Hành Mộc

d)

Hành Thủy.

70.

158/ Hành Hỏa khắc hành nào trong Ngũ hành:

a)

Hành Thổ

b)

Hành Kim

c)

Hành Mộc

d)

Hành Thủy.

71.

159/ Hành Thổ khắc hành nào trong Ngũ hành:

a)

Hành Hỏa.

b)

Hành Kim

c)

Hành Mộc

d)

Hành Thủy.

72.

1*60/ Theo Ngũ hành, vật biểu cho phương nam là:

a)

Con chim

b)

Con rồng

c)

Con hổ

d)

Con rùa

73.

161/ Theo Ngũ hành, vật biểu cho phương bắc là:

a)

Con chim

b)

Con rồng

c)

Con hổ

d)

Con rùa

74.

162/ Theo Ngũ hành, vật biểu cho phương tây là:

a)

Con chim

b)

Con rồng

c)

Con hổ

d)

Con rùa

75.

163/ Màu biểu của phương Đông là màu nào ?

a)

Xanh

b)

Trắng

c)

Vàng

d)

Đen

76.

164/ Màu biểu của phương Tây là màu nào ?

a)

Xanh

b)

trắng

c)

vàng

d)

đen

77.

165/ Trong tự nhiên, hành Thủy gồm một chùm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Phương bắc, mùa đông, màu đen, thế đất ngoằn ngoèo

b)

Phương nam, mùa hạ, màu đỏ, thế đất nhọn

c)

Phương bắc, mùa xuân, màu đen,thế đất ngoằn ngoèo

d)

Phương tây, mùa thu, màu trắng, thế đất tròn.

78.

166/ Trong tự nhiên, hành Hỏa gồm một chùm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Phương bắc, mùa đông, màu đen, thế đất ngoằn ngoèo.

b)

Phương nam, mùa hạ, màu đỏ, thế đất nhọn.

c)

Phương đông, mùa xuân, màu xanh,thế đất dài.

d)

Phương tây, mùa thu, màu trắng, thế đất tròn.

79.

167/ Trong tự nhiên, hành Mộc gồm một chùm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Phương bắc, mùa đông, màu đen, thế đất ngoằn ngoèo.

b)

Phương nam, mùa hạ, màu đỏ, thế đất nhọn.

c)

Phương đông, mùa xuân, màu xanh,thế đất dài.

d)

Phương tây, mùa thu, màu trắng, thế đất tròn.

80.

168/ Trong tự nhiên, hành Kim gồm một chùm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Phương bắc, mùa đông, màu đen, thế đất ngoằn ngoèo.

b)

Phương nam, mùa hạ, màu đỏ, thế đất nhọn.

c)

Phương đông, mùa xuân, màu xanh,thế đất dài.

d)

Phương tây, mùa thu, màu trắng, thế đất tròn.

81.

169/ Hành Thủy trong Ngũ hành ứng với:

a)

Màu đen, con hổ

b)

Màu xanh, con rồng

c)

Màu đen, con rùa

d)

Màu đỏ, con chim.

82.

171/ Sắp xếp các màu theo mức độ tăng dần tư âm đến dương.

a)

Đen - Trắng - Vàng - Đỏ - Xanh

b)

Đen - trắng - Vàng - xanh - đỏ

c)

Đen - Trắng - Xanh - Vàng - Đỏ

d)

Đen - đỏ - xanh - vàng - trắng.

83.

1*70/ Hành Kim trong Ngũ hành ứng với:

a)

Màu trắng, con rồng

b)

Màu trắng, con hổ

c)

Màu trắng, con chim

d)

Màu trắng con rùa.

84.

172/ Văn hóa phương Nam coi trọng phương nào dưới đây trong Ngũ hành:

a)

Đông, Nam

b)

Tây, Nam, Trung ương

c)

Bắc, Tây, Nam

d)

Đông, Nam, Trung ương.

85.

173/ Bức tranh dân gian Ngũ hổ có 5 hổ với 5 màu sắc:

a)

Đỏ, xanh, vàng, đen, nâu

b)

Đỏ, trắng, xanh, lam, tím

c)

Đỏ, vàng, hồng, trắng, tím

d)

Đỏ, xanh, vàng, đen, trắng.

86.

174/ Trong xã hội Việt Nam trước đây, Bát quái được tầng lớp nào dưới đây dùng?

a)

Những người theo nho học, thị dân.

b)

Tầng lớp quý tộc

c)

Tầng lớp nông dân

d)

Tất cả ý trên.

87.

175/ Bốn chùm sao ứng với bồn Hành: Thủy, Mộc, Hỏa, Kim là:

a)

Huyền Vũ, Thanh Long, Chu Tước, Bạch Hổ

b)

Thanh Long, Bạch Hổ, Chu Tước, Huyền Vũ

c)

Bạch Hổ, Thanh Long, Chu Tước, Huyền Vũ.

d)

Thanh Long, Chu Tước, Bạch Hổ, Huyền Vũ.

88.

176/ Lịch thuần âm có nguồn gốc từ vùng nào?

a)

Lưỡng Hà

b)

Ai Cập

c)

Hy Lạp

d)

Ấn Độ

89.

177/ Lịch thuần dương có nguồn gốc từ vùng nào?

a)

Lưỡng Hà

b)

Ai Cập

c)

Hy Lạp

d)

Ấn Độ

90.

178/ Khái niệm "xuân phân" về thời tiết để chỉ:

a)

Cách thức phân chia các mùa

b)

Thời điểm bắt đầu mùa xuân

c)

Thời điểm giữa mùa xuân

d)

Thời điểm cuối xuân đầu hạ.

91.

178/ Theo chuyển động biểu kiến của Mặt trăng quanh trái Đất, một tháng âm lịch có?

a)

29,52 ngày

b)

29,53 ngày

c)

29,54 ngày

d)

29,55 ngày

92.

179/ Theo chuyển động biểu kiến của Trái đất quanh Mặt Trời, một năm dương lịch có?

a)

365 ngày

b)

365,15 ngày

c)

365,25 ngày

d)

365,5 ngày.

93.

1*80/ Theo lịch Âm Dương, các tiết thuộc trong năm thuộc:

a)

Dương lịch

b)

Âm lịch

c)

Ngày chẵn

d)

Ngày lẻ.

94.

181/ Theo lịch Âm Dương, các ngày trong năm thuộc:

a)

Dương lịch

b)

Âm lịch

c)

Ngày chẵn

d)

Ngày lẻ.

95.

182/ Một năm Dương lịch có nhiều hơn năm âm lịch là bao nhiêu ngày?

a)

7

b)

9

c)

10

d)

11

96.

183/ Số lần trăng tròn trong năm nhuần của lịch Âm Dương là bao nhiêu lần?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

97.

184/ Lịch cổ truyền của Việt Nam là loại lịch nào ?

a)

Lịch thuần dương

b)

Lịch thuần âm

c)

Lịch âm dương

d)

Âm lịch

98.

185/ Lịch cổ truyền Á Đông trong khoảng bao nhiêu năm thì có một tháng nhuận ?

a)

4 năm

b)

gần 4 năm

c)

3 năm

d)

gần 3 năm

99.

186/ Năm có tháng nhuận trong lịch âm dương được xác định bằng cách:

a)

Chia năm dương lịch cho 19, nếu số dư là 0, 3, 6, 9 11, 14, 17 ..thì đó là năm nhuận

b)

Chia năm dương lịch cho 18, nếu số dư là 0, 3, 6, 9 11, 14, 17 ..thì đó là năm nhuận

c)

Chia năm dương lịch cho 19, nếu số dư là 0, 3, 6, 9 12, 15, 13 ..thì đó là năm nhuận

d)

Không có đáp án đúng.

100.

186/ Lịch cổ truyền Á Đông được xây dựng trên cơ sở :

a)

Phản ánh chu kỳ chuyển động của mặt trời

b)

Phản ánh chu kỳ hoạt động của mặt trăng

c)

Phản ánh sự biến động thời tiết có tính chu kỳ của vũ trụ

d)

Kết hợp cả chu kỳ hoạt động của mặt trăng lẫn mặt trời

101.

187/ Trong lịch Á Đông cổ truyền, việc xác định các tháng trong năm thường dựa theo :

a)

Chu kỳ hoạt động của mặt trăng

b)

Chu kỳ hoạt động của mặt trời

c)

Sự biến động thời tiết của vũ trụ

d)

Hiện tượng thủy triều

102.

188/ Trong lịch Á Đông cổ truyền, việc xác định các ngày trong tháng thường dựa theo :

a)

Chu kỳ hoạt động của mặt trăng

b)

Chu kỳ hoạt động của mặt trời

c)

Sự biến động thời tiết của vũ trụ

d)

Hiện tượng thủy triều

103.

189/ Lịch âm dương kết hợp cả việc xem xét chu kỳ mặt trăng lẫn mặt trời, bằng cách: (*)

a)

Định các ngày trong tháng theo mặt trăng.

b)

Định các tháng trong năm theo mặt trời.

c)

Đặt tháng nhuận.

d)

A, B, C đều đúng.

104.

1*90/ Trong hệ đếm "Can chi", những "Chi" kết hợp với "Can âm" gồm:

a)

Sửu, Dần, Thìn, Mùi, Dậu, Hợi

b)

Sửu, Mão, Tỵ, Mùi, Dậu, Hợi.

c)

Sửu, Dần, Tỵ, Ngọ, Mùi, Hơi.

d)

Sửu, Tỵ, Ngọ, Thân, Tuất, Hợi.

105.

191/ Trong hệ đếm "Can chi", những "Chi" kết hợp với "Can dương" gồm:

a)

Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân, Tuất

b)

Tý, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

c)

Sửu, Thìn, Tỵ, Tuất, Hợi

d)

Sửu, Dần, Mão, Ngọ, Mùi.

106.

192/ Trong hệ đếm "Can chi", những "Can" kết hợp với "Chi âm" gồm:

a)

Ất, Đinh, Kỉ, Tân, Quý.

b)

Ất, Đinh, Mậu, Nhâm, Qúy

c)

Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu

d)

Giáp, Bính, Mậu, Canh, Nhâm.

107.

193/ Trong hệ đếm "Can chi", những "Can" kết hợp với "Chi dương" gồm:

a)

Ất, Đinh, Kỉ, Tân, Quý.

b)

Ất, Đinh, Mậu, Nhâm, Qúy

c)

Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu

d)

Giáp, Bính, Mậu, Canh, Nhâm.

108.

194/ Trong hệ đếm Can chi, giờ khởi đầu một ngày là giờ:

a)

Giờ Thân

b)

Giờ Sửu.

c)

Giờ Tý

d)

Giờ Tuất

109.

195/ Trong hệ đếm Can chi (hiện đang dùng), tháng khởi đầu một năm là tháng:

a)

Tháng Tí

b)

Tháng Sửu

c)

Tháng Dần

d)

Tháng Mão.

110.

196/ Trong hệ đếm Can chi, năm khởi đầu môt Hoa giáp là:

a)

Giáp Tí

b)

Giáp Thân

c)

Ất Sửu

d)

Bính Thân

111.

197/ Trong hệ đếm Can chi, năm cuối cùng của môt Hoa giáp là:

a)

Giáp Tí

b)

Qúy Hợi

c)

Nhâm Tuất

d)

Ất Sửu.

112.

198/ Công thức nào dùng để đổi năm dương lịch sang năm Can Chi:

a)

C = d[(D - 3) :60]

b)

D = C [(d - 3) :60]

c)

C = D[(d-3):60]

d)

C = d[(D+3):60]

113.

199/ Công thức nào dùng để đổi năm Can chi sang năm dương lịch:

a)

D = C [(d - 3) :60]

b)

C = D[(d-3):*60]

c)

D = C + 3 + (h x 60)

d)

D = C - 3 + (h x *60)

114.

200/ Năm 1785 (Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút do Nguyễn Huệ chỉ huy) tính theo hệ Can chi là năm:

a)

Tân Tỵ

b)

Ất Tỵ

c)

Nhâm Tuất.

d)

Qúy Tỵ

115.

20*1/ Năm 1941 (Bác Hồ trở về sau 30 năm xa Tổ quốc) tính theo hệ Can Chi là năm:

a)

Qúy Mão

b)

Ất Dậu

c)

Nhâm Tuất

d)

Tân Tỵ

116.

20*2/ Những năm 1940, 1880, 1820, 1760 là năm:

a)

Canh Dần

b)

Canh Thìn

c)

Qúy Mùi

d)

Qúy Hợi

117.

20*3/ Những năm 1990, 1980, 1970, 1960 thuộc can nào dưới đây:

a)

Quý

b)

Nhâm

c)

Canh

d)

Mậu

118.

20*4/ Những năm 1988, 1976, 1964, 1952 thuộc Chi nào dưới đây:

a)

Tuất

b)

Mão

c)

Sửu

d)

Thìn

119.

20*5/ Dùng kiến thức về lịch để xác định xem năm Lý Công Uẩn dời đô về Thăng Long 1010 ứng với năm can chi nào?

a)

Kỷ Dậu

b)

Canh Tuất

c)

Tân Hợi

d)

Mậu Thân.

120.

20*5/ Với cơ chế Ngũ hành, bên trong cơ thể người có Ngũ phủ, Ngũ tạng, Ngũ quan, Ngũ chất....Trong khi đó, dân gian lại thường nói "lục phủ ngũ tạng". Vậy phủ thứ sáu không được nêu trong Ngũ phủ là phủ nào ?

a)

Tiểu tràng

b)

Tam tiêu

c)

Đởm

d)

Vị

121.

20*6/ Đối với Ngũ tạng bên trong cơ thể con người, khi khám chữa bệnh, y học cổ truyền Việt Nam coi trọng nhất là tạng nào ?

a)

b)

Can

c)

Phế

d)

Thận

122.

207/ Nếu xem 5 ngón tay trên một bàn tay là một hệ thống Ngũ hành thì ngón cái thuộc hành nào ?

a)

Hỏa

b)

Thổ

c)

Kim

d)

Mộc

123.

20*8/ Nếu xem cả cơ thể là một hệ thống Ngũ hành, thì chân sẽ ứng với:

a)

Hành Thổ

b)

Hành Thủy

c)

Hành Kim

d)

Hành Hỏa

124.

20*9/ Nếu xem cả cơ thể là một hệ thống Ngũ hành, thì tay phải ứng với:

a)

Hành Thổ

b)

Hành Thủy

c)

Hành Mộc

d)

Hành Kim

125.

2*10/ Thốn là đơn vị đo dùng trong y học phương Đông, được tính bằng :

a)

Đốt giữa ngón tay út của người bệnh

b)

Đốt gốc ngón tay út của người bệnh

c)

Đốt giữa ngón tay giữa của người bệnh

d)

Đốt gốc ngón tay giữa của người bệnh

126.

211/ Tạng phế trong Ngũ tạng ứng với:

a)

Hành Kim và phủ bàng quang

b)

Hành Kim và phủ đại tràng

c)

Hành Hỏa và ứng với tiểu tràng

d)

Hành Thổ và ứng với vị

127.

212/ Tạng thận trong Ngũ tạng ứng với:

a)

Hành Thủy và phủ bàng quang

b)

Hành Mộc và phủ đởm (mật)

c)

Hành Hỏa và phủ tiểu tràng

d)

Hành Thổ và phủ vị (dạ dày)

128.

213/ Tạng can trong Ngũ tạng ứng với:

a)

Hành Thủy và phủ bàng quang

b)

Hành Mộc và phủ đởm (mật)

c)

Hành Hỏa và phủ tiểu tràng

d)

Hành Thổ và phủ vị (dạ dày)

129.

214/ Tạng tâm trong Ngũ tạng ứng với:

a)

Hành Thủy và phủ bàng quang

b)

Hành Mộc và phủ đởm (mật)

c)

Hành Hỏa và phủ tiểu tràng

d)

Hành Thổ và phủ vị (dạ dày)

130.

215/ Tạng tì trong Ngũ tạng ứng với:

a)

Hành Thủy và phủ bàng quang

b)

Hành Mộc và phủ đởm (mật)

c)

Hành Hỏa và phủ tiểu tràng

d)

Hành Thổ và phủ vị (dạ dày)

131.

216/ Trong cơ thể con người, hành Thủy gồm một chùm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Thận, bàng quang, tủy xương tai.

b)

Tâm, tiểu trường, huyết mạch, lưỡi

c)

Can, đởm, gân, mắt

d)

Tì, vị, miệng, thịt

132.

217/ Trong cơ thể con người, hành Hỏa gồm một chùm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Thận, bàng quang, tủy xương tai.

b)

Tâm, tiểu trường, huyết mạch, lưỡi

c)

Can, đởm, gân, mắt

d)

Tì, vị, miệng, thịt

133.

218/ Trong cơ thể con người, hành Mộc gồm một chùm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Thận, bàng quang, tủy xương tai.

b)

Tâm, tiểu trường, huyết mạch, lưỡi

c)

Can, đởm, gân, mắt

d)

Tì, vị, miệng, thịt

134.

219/ Trong cơ thể con người, hành Thổ gồm một chùm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Thận, bàng quang, tủy xương tai.

b)

Tâm, tiểu trường, huyết mạch, lưỡi

c)

Can, đởm, gân, mắt

d)

Tì, vị, miệng, thịt

135.

2*20/ Trong cơ thể con người, hành Kim gồm một chùm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Thận, bàng quang, tủy xương tai.

b)

Tâm, tiểu trường, huyết mạch, lưỡi

c)

Can, đởm, gân, mắt

d)

Phế, đại tràng, da lông, mũi

136.

221/ Việc áp dụng các mô hình nhận thức về vũ trụ vào việc nhận thức về con người tự nhiên được hình thành trên cơ sở :

a)

Sự gắn bó mật thiết giữa con người nông nghiệp với thiên nhiên.

b)

Quy luật tương tác giữa các hành trong Ngũ hành.

c)

Đoán định vận mệnh của con người trong các mối quan hệ xã hội.

d)

Quan niệm "thiên địa vạn vật nhất thể", coi con người là một vũ trụ thu nhỏ.