wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thần King

Total questions: 95

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo của hệ thần kinh trung ương gồm?

a)

Não và tuỷ sống

b)

Não và dây thần kinh

c)

Tuỷ sống và dây thần kinh

d)

Tiếp hợp thần kinh cơ và tuỷ sống

2.

Phần nào của não chịu trách nhiệm cân bằng và phối hợp các chuyển động?

a)

Tiểu não

b)

Tủy sống

c)

Đại não

d)

Vỏ não vận động

3.

Chức năng vận động được duy trì nhờ ?

a)

Hệ tháp và hệ ngoại tháp

b)

Tiểu não

c)

Tế bào vận động ngoại biên

d)

Tất cả các đáp án trên

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng về hệ tháp?

a)

Là tập hợp các tế bào vận động trung ương

b)

Số ít bắt chéo tại hành não sang đối bên rồi đi xuống tuỷ sống theo bó tháp bên

c)

Thân tế bào chủ yếu nằm ở vỏ não thái dương

d)

Tận cùng tiếp hợp với các tế bào vận động ngoại biên tại sừng sau tuỷ sống

5.

Chức năng của hệ ngoại tháp là

a)

Vận động

b)

Phối hợp vận động

c)

Trí nhớ vận động

d)

Phối hợp và Trí Nhớ vận động

6.

Rối loạn vận động nào sau đây được xếp vào rối loạn giảm động?

a)

Múa giật

b)

Giật cơ

c)

Tics

d)

Parkinson

7.

Nguyên nhân chính của bệnh Parkinson liên quan đến sự giảm sản xuất của chất dẫn truyền thần kinh nào?

a)

Adrenaline

b)

Serotonin

c)

Dopamine

d)

Acetylcholine

8.

Bệnh Parkinson thường ảnh hưởng đến nhóm tuổi nào nhiều nhất?

a)

Trẻ em

b)

Người trung niên

c)

Người cao tuổi

d)

Người trung niên và cao tuổi

9.

Bệnh Parkinson có thể ảnh hưởng đến khả năng thực hiện những hoạt động nào?

a)

Ngủ

b)

Nói chuyện

c)

Điều khiển cảm xúc

d)

Tất cả đều đúng

10.

Bệnh Parkinson được chẩn đoán bằng cách nào?

a)

Dựa vào xét nghiệm máu

b)

Dựa vào MRI

c)

Dựa chủ yếu vào lâm sàng

d)

Dựa vào điện não đồ

11.

Mất ngôn ngữ Broca

a)

Bệnh nhân nói được nhưng không hiểu lời (Wirnicke)

b)

Bệnh nhân hiểu lời nhưng nói được

c)

Thường gặp trong tai biến mạch máu não

d)

Không đáp án nào đúng

12.

Nguyên tắc FAST (Face, Arms, Speech, Time) được sử dụng để làm gì?

a)

Đánh giá tình trạng tâm thần

b)

Xác định triệu chứng của đột quỵ

c)

Kiểm tra huyết áp

d)

Đánh giá chức năng gan

13.

Đột quỵ là gì ? Chọn câu sai

a)

Tổn thương não thoáng qua và phục hồi trong 24h

b)

Tổn thương não kéo dài hơn 24h

c)

Tổn thương não nhỏ hơn 24h nếu tử vong.

d)

Không câu nào đúng

14.

Đâu là yếu tố nguy cơ của đột quỵ. NGOẠI TRỪ

a)

Tuổi

b)

Tăng huyết áp

c)

Đái tháo đường

d)

Tập thể dục

15.

Mất ngôn ngữ Wernicke

a)

Người bệnh mất khả năng am hiểu lời nói

b)

Người bệnh vẫn hiểu được lời nói nhưng không nói được

c)

Người bệnh không hiểu được cũng không nói được

d)

Tất cả đáp án đều sai

16.

Xét nghiệm nào dưới đây giúp sớm nhận diện đột quỵ

a)

CT scan não không cản quang

b)

MRI

c)

X-quang

d)

Chọc dò dịch não tuỷ

17.

Trong đột quỵ MRI thường được chỉ định khi nào?

a)

Khi CT-scan đã rõ ràng

b)

Khi CT-scan không cho thấy kết quả rõ ràng

c)

Lúc nào cũng được

d)

Càng sớm càng tốt

18.

Phần lớn đột quỵ là:

a)

Xuất huyết não

b)

Nhồi máu não

c)

Xuất huyết dưới nhện

d)

Thiếu máu não do tim

19.

Một người đàn ông 67 tuổi được xe cấp cứu đưa đến khoa cấp cứu sau khi xuất hiện các dấu hiệu dần dần sau: chân phải không cử động được, sau đó là cánh tay phải; Bây giờ đã là 6 giờ kể từ khi các triệu chứng bắt đầu. Theo vợ anh, các triệu chứng của anh “vẫn đang thay đổi nặng dần''

a)

Tổn thương bán cầu não trái

b)

Tổn thương bán cầu não phải

c)

Tổn thương tiểu não

d)

Tổn thương thân não

20.

Bà C đột ngột yếu chân và tay, sức cơ cả chân và tay đều 1/5. Bạn nghĩ tổn thương của bà B ở đâu?

a)

Vỏ não (tay chân không đồng đều)

b)

Bao trong (đều)

c)

Đồi thị (yếu kín đáo, liên quan đến cảm giác)

d)

Tuỷ sống (Tổn thương ở trung ương thì đối bên)

21.

Dây thần kinh nào kiểm soát cơ trên mặt và chức năng như nước mắt và nước bọt?

a)

Dây thần kinh I

b)

Dây thần kinh V

c)

Dây thần kinh VII

d)

Dây thần kinh X

22.

Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu của liệt dây thần kinh mặt (dây VII):

a)

Khô mắt

b)

Yếu cơ biểu diễn nét mặt

c)

Mất cảm giác 2/3 trước của lưỡi

d)

Yếu thái dương

23.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của liệt mặt trung ương

a)

Mất cảm giác 2/3 trước lưỡi

b)

Không thể nhăn trán được

c)

Không nhắm được mí mắt

d)

Tổn thương ¼ dưới của mặt

24.

Nguyên nhân phần lớn của liệt Bell là gì?

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

U não

d)

Vô căn

25.

Triệu chứng nào sau đây là triệu chứng của liệt dây thần kinh VII ngoại biên

a)

Nước mắt tiết ra nhiều hơn

b)

Không nhắm kín được một bên mắt

c)

Miệng méo sang 1 bên

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

26.

Liệt dây VII phần lớn được chẩn đoán trên

a)

Lâm sàng

b)

Xét nghiệm máu

c)

X quang ngực

d)

CT đầu

27.

Điều gì có thể làm giảm triệu chứng và thúc đẩy quá trình hồi phục của người mắc Bell's palsy ?

a)

Vận động cơ khuôn mặt

b)

Massage khuôn mặt

c)

Thuốc chống viêm

d)

Tất cả các phương án trên

28.

Dây thần kinh nào kiểm soát cơ trên mặt và có thể gây liệt mặt khi bị ảnh hưởng?

a)

Dây thần kinh I

b)

Dây thần kinh III

c)

Dây thần kinh V

d)

Dây thần kinh VII

29.

Người bị liệt Bell thường trải qua triệu chứng chính nào sau đây?

a)

Đau nơi bị liệt

b)

Cảm giác ngứa trên khuôn mặt

c)

Mất cảm giác và khó kiểm soát cơ trên mặt

d)

Sưng và đau mắt

30.

Bệnh nhân nam, 45 tuổi, sau khi đi nhậu về bệnh nhân đột ngột cảm thấy bị méo miệng bên trái, không nhăn mày được bên trái, không nhắm kín mắt bên trái được. ngoài ra thăm khám chưa ghi nhận bất thường khác

a)

Liệt dây thần kinh VII ngoại biên bên TRÁI

b)

Liệt dây thần kinh VII ngoại biên bên PHẢI

c)

Liệt dây thần kinh VII trung ương bên TRÁI

d)

Liệt dây thần kinh VII trung ương bên PHẢI

31.

Đặc điểm nào sau đây là của liệt nửa người?

a)

Liệt 2 tay

b)

Liệt 2 chân

c)

Liệt tay và chân cùng bên

d)

Liệt tay và chân đối bên

32.

Triệu chứng nào sau đây là triệu chứng của hội chứng liệt CỨNG nửa người

a)

Tăng trương lực cơ bên liệt

b)

Giảm trương lực cơ bên liệt

c)

Giảm phản xạ cơ bên liệt

d)

Tăng trương lực cơ bên không liệt

33.

Triệu chứng nào sau đây là triệu chứng của hội chứng liệt MỀM nửa người

a)

Tăng trương lực cơ bên liệt

b)

Giảm trương lực cơ bên liệt

c)

Giảm phản xạ gân cơ bên liệt

d)

Giảm trương lực và giảm phản xạ gân

34.

Các dấu hiệu Babinski (tổn thương hệ tháp) thường được kiểm tra như thế nào và có ý nghĩa gì trong thực hành lâm sàng?

a)

Đặt mũi kim vào lòng bàn chân và đoán xem bệnh nhân cảm thấy đau hay không

b)

Chạm vào lòng bàn chân của bệnh nhân bằng một công cụ nhọn để kiểm tra nhạy cảm

c)

Kéo mũi kim dọc theo đáy chân từ phần lớn đến hướng ngón chân cái

d)

Dùng đầu ngón tay để chạm nhẹ vào lòng bàn chân và theo dõi phản ứng của ngón chân cái

35.

Dấu Hoffmann (tay) thường được kiểm tra như thế nào và thường là dấu hiệu của vấn đề gì trong hệ thống thần kinh?

a)

Bóp chặt cổ tay của bệnh nhân để kiểm tra sự cứng rắn của cơ bắp

b)

Chạm vào lòng bàn tay của bệnh nhân bằng một công cụ nhọn để kiểm tra sự nhạy cảm

c)

Kéo mũi kim dọc theo đáy chân từ phần lớn đến hướng ngón chân cái

d)

Kéo nhanh ngón tay giữa của bệnh nhân và theo dõi phản ứng của ngón tay cái

36.

Đặc điểm nào sau đây là tổn thương đồi thị:

a)

Yếu nửa người một cách rõ ràng

b)

Rối loạn cảm giác kiểu đồi thị

c)

Rối loạn cảm giác kiểu mang găng mang vớ

d)

37.

Căn nguyên nào sau đây có thể cho yếu liệt nửa người từ từ

a)

U não

b)

Abcess não

c)

Tụ máu dưới màng cứng mãn tính

d)

Tất cả đáp án trên

38.

Căn nguyên nào có thể cho yếu liệt khởi phát cấp

a)

Xuất huyết não

b)

Nhồi máu não

c)

Xuất huyết dưới nhện

d)

Tất cả các đáp án trên

39.

Dấu Babinsi cho biết tổn thương:

a)

Hệ tháp

b)

Hệ ngoại tháp

c)

Hệ cơ

d)

Hệ thần kinh tự động

40.

Anh D, 55 tuổi, được đưa vào bệnh viện sau khi đột ngột yếu nửa người trái. Dưới đây là mô tả tình trạng lâm sàng của anh: Yếu nửa: Anh Đỗ báo cáo rằng anh ta bắt đầu cảm thấy yếu ở nửa trái cơ thể, từ khuôn mặt xuống đến chân. Anh ta không thể di chuyển các chi nửa trái một cách bình thường và gặp khó khăn khi cố gắng đứng dậy

a)

Đột quỵ bán cầu não TRÁI

b)

Đột quỵ bán cầu não PHẢI

c)

Đột quỵ thân não

d)

Đột quỵ não giữa

41.

Nguyên nhân nào sau đây có thể gây ra liệt 2 chi dưới. NGOẠI TRỪ

a)

Tổn thương trung ương tuỷ sống

b)

Tổn thương mặt ngoài vỏ đại não

c)

Tổn thương rãnh liên bán cầu

d)

Tổn thương ngoại biên từ đầu sừng trước tuỷ đến dây thần kinh

42.

Đặc điểm của liệt MỀM 2 chi dưới

a)

Tăng trương lực cơ

b)

Tăng phản xạ gân cơ

c)

Giảm trương lực cơ

d)

Tất cả các câu đều đúng

43.

Đặc điểm của liệt CỨNG (chỉ có liệt cứng TRUNG ƯƠNG) 2 chi dưới

a)

Tăng trương lực cơ

b)

Tăng phản xạ gân cơ

c)

Giảm trương lực cơ

d)

Tăng trương lực cơ và tăng phản xạ gân cơ

44.

Đặc điểm nào là đặc điểm của liệt mềm trung ương

a)

Phản xạ bệnh lý tháp

b)

Teo cơ

c)

Rối loạn cảm giác kiểu mang găng mang vớ

d)

Phản ứng hoá điện

45.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của liệt mềm ngoại biên

a)

Có phản xạ bệnh lý tháp

b)

Có rối loạn cơ tròn

c)

Teo cơ

d)

Rối loạn cảm giác theo khoanh tuỷ

46.

D, một người đàn ông 45 tuổi, trải qua một vụ tai nạn giao thông gây tổn thương đối với một nửa của cột sống của anh. Anh ta báo cáo về mất khả năng kiểm soát cơ bắp và giảm cảm giác ở nửa cột sống bị tổn thương. Hội chứng nào có thể được chNn đoán dựa trên mô tả của D

a)

Hội chứng cauda equina

b)

Hội chứng Brown-Séquard

c)

Hội chứng Horner

d)

Hội chứng Guillain-Barré

47.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của Hội chứng Brown-Séquard

a)

Tổn thương nửa khoanh tuỷ tính theo bề ngang

b)

Tổn thương nửa khoanh tuỷ tính theo bề dọc

c)

Tổn thương sừng trước tuỷ sống

d)

Tổn thương sừng sau tuỷ sống

48.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của hội chứng cắt ngang tuỷ

a)

Mất toàn bộ cảm giác nông, sâu từ nơi tổn thương trở xuống

b)

Mất toàn bộ cảm giác nông, sâu từ nơi tổn thương trở lên

c)

Chỉ mất cảm giác nông từ nơi tổn thương trở xuống

d)

Chỉ mất cảm giác sâu từ nơi tổn thương trở xuống

49.

L, 25 tuổi, bị thương nặng sau một tai nạn xe máy và được chNn đoán có hội chứng cắt ngang tuỷ với tổn thương hoàn toàn tại mức tuỷ T10. Câu hỏi: Anh L có thể trải qua những triệu chứng gì?

a)

Mất khả năng nghe

b)

Giảm cảm giác và khả năng kiểm soát cơ bắp ở phía dưới vùng tổn thương

c)

Liệt 2 chi trên

d)

Tất cả đáp án trên

50.

Đ, 35 tuổi, sau một tai nạn ô tô, được chNn đoán mắc hội chứng cắt ngang tuỷ với tổn thương hoàn toàn tại mức tuỷ L1. Triệu chứng nào có thể gặp ở anh Đ

a)

Đau cơ liệt

b)

Giảm cảm giác và khả năng kiểm soát cơ bắp ở chân

c)

Mất khả năng ngửi

d)

Tăng huyết áp

51.

Một người đàn ông 57 tuổi bị đau đầu nhói một bên vào ban đêm. Chúng đã xảy ra hàng ngày trong tuần qua. Bệnh nhân nhớ lại mình từng bị đau đầu tương tự cách đây 5 năm và kéo dài vài tuần. Bệnh nhân nhận thấy cơn đau đầu có liên quan đến chảy nước mắt và “nghẹt mũi”. Bệnh nhân có khả năng đang mắc đau đầu loại nào?

a)

Đau đầu dạng căng thẳng

b)

Đau đầu Migrain

c)

Đau đầu cụm

d)

Đau đầu lo âu

52.

Một người phụ nữ 33 tuổi than đau đầu. Cô ấy bị những cơn đau đầu này đã 5 tháng và chúng có tần suất ngày càng tăng. Cô cho biết cơn đau đầu có thể kéo dài từ một giờ đến vài ngày. Hiện tại chúng đang xảy ra khoảng 5–10 lần một tháng mà không liên quan đến chu kỳ kinh nguyệt của cô ấy. Cô mô tả cơn đau đầu xảy ra ở cả hai bên và cơn đau được mô tả là cảm giác có áp lực xung quanh trán. Cô ấy phủ nhận cảm giác buồn nôn, không nhạy cảm với âm thanh. Khi khám, không ghi nhận bất thường về thần kinh

a)

Đau đầu dạng căng thẳng

b)

Đau đầu Migrain

c)

Đau đầu cụm

d)

Đau đầu âu lo

53.

Một phụ nữ 23 tuổi đến phòng khám của bạn phàn nàn vì đau đầu. Đặc điểm nào sau đây có nhiều khả năng liên quan đến chứng đau Migrain hơn các loại đau đầu khác?

a)

Đau đầu 1 bên

b)

Đau đầu 2 bên

c)

Đau đầu kèm chảy nước mắt nước mũi

d)

Đau đầu cảm giác ép chặt

54.

Bạn đang đánh giá một bệnh nhân bị đau đầu. Trong số những điều sau đây, điều nào là quan trọng nhất trong việc mô tả loại đau đầu mà bệnh nhân đang gặp phải?

a)

Bệnh sử đau đầu

b)

Công thức máu

c)

Hình ảnh học

d)

Khám tâm thần

55.

Một người phụ nữ 24 tuổi phàn nàn về cơn đau đầu. Cô cho biết trước khi bị đau đầu, cô có các triệu chứng thị giác liên quan đến buồn nôn nhẹ. Khi cơn đau đầu xảy ra, bệnh nhân cảm giá đau nhói, đập theo mạch và một bên. Trong cơn đau đầu, cô ấy cảm thấy nhạy cảm với ánh sáng. Điều trị nào đầu tay cho bệnh nhân trong giai đoạn đau đầu cấp

a)

Đau đầu dạng căng thẳng

b)

Đau đầu Migrain

c)

Đau đầu cụm

d)

Đau đầu âu lo

56.

Một bệnh nhân đau nửa đầu 33 tuổi. Hiện tại anh ấy đang phàn nàn về một cơn đau Migrain cấp tính. Lựa chọn ban đầu nào sau đây cho bệnh nhân trong giai đoạn cấp

a)

Dùng paracetamol 1000mg

b)

Paracetamole 500mg

c)

Venlafaxin 75mg

d)

Corticoid

57.

Dấu hiệu nào sau đâu không phải dấu hiệu cảnh báo đau đầu?

a)

Xảy ra đột ngột khi gắng sức

b)

Yếu liệt tay chân

c)

Bệnh nhân trên 50 tuổi

d)

Đau đầu mãn tính

58.

Đau đầu có thể xuất phát từ đâu ?( Ngoại trừ: Nhu mô não ko xuất phát đau)

a)

Chỉ từ căng thẳng

b)

Chỉ từ thiếu ngủ

c)

Từ nhiều nguyên nhân khác

d)

Chỉ từ vấn đề về mắt

59.

Làm thế nào để phòng tránh đau đầu gây ra bởi căng thẳng ?

a)

Uống nhiều rượu

b)

Duy trì giấc ngủ đủ giấc

c)

Ăn nhiều đường

d)

Hạn chế việc tập thể dục

60.

Đau đầu nguyên phát gồm ?

a)

Đau đầu cụm

b)

Đau đầu dạng căng thẳng

c)

Đau đầu Migrain

d)

Tất cả các dạng trên

61.

Các triệu chứng của cơn động kinh có thể khác nhau ở mỗi người, nhưng nguyên nhân gây ra cơn động kinh là giống nhau:

a)

Sự phóng điện bất thường của não bộ

b)

Một sự thay đổi đột ngột trong cách tuỷ sống và não giao tiếp với nhau

c)

Sự thay đổi đột ngột lưu lượng máu trong não

d)

Sự thay đổi đột ngột về lượng oxy trong cơ thể

62.

Cơn động kinh có thể có nguyên nhân nào?

a)

Chấn thương não để lại mô sẹo hoặc tổn thương khác

b)

Nhiễm trùng để lại mô sẹo hoặc tổn thương khác cho não

c)

Tiếp xúc với chất độc hại

d)

Tất cả những điều trên

63.

Bệnh động kinh hay thường hay khởi phát ở nhóm tuổi nào ?

a)

Thời thơ ấu

b)

Trưởng thành

c)

Trung niên

d)

Người già

64.

Chẩn đoán động kinh cần xét nghiệm gì ?

a)

Điện giải đồ

b)

Điện tim

c)

Điện não đồ

d)

Điện cơ

65.

Điều trị thường dùng nhất ở động kinh là

a)

Thuốc

b)

Phẫu thuật

c)

Kích thích não sâu

d)

Chế độ ăn Keto

66.

Trong các cơn động kinh dưới đây,cơn động kinh toàn thể hoá?

a)

Cơn vắng ý thức

b)

Cơn co cứng, co giật

c)

Cơn mất trương lực

d)

Tất cả câu trên

67.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng cơn vắng ý thức? NGOẠI TRỪ

a)

Thường gặp ở bé gái 8-12 tuổi

b)

Cơn ngắn vài giây

c)

Tự nhiên ngưng hoạt động

d)

Bệnh nhân nhớ chính xác những gì xảy ra cơn

68.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của cơn co cứng co giật:

a)

Có 2 giai đoạn

b)

Trong giai đoạn co cứng: BN cứng cơ cục bộ (toàn thể)

c)

Trong giai đoạn co giật: BN giật cơ 1 chi (co giật toàn thân)

d)

Hồi phục: hôn mê, dãn cơ toàn thân và tỉnh dần

69.

Mục tiên điều trị động kinh gồm những mục tiêu nào sau đây ? NGOẠI TRỪ

a)

Kiểm soát hoàn toàn cơn

b)

Kiểm soát tối đa cơn

c)

Tác dụng phụ tối thiểu

d)

Cải thiện chất lượng cuộc sống

70.

Khi thấy bệnh nhân động kinh bạn cần làm điều gì sau đây?

a)

Đứng quan sát và đếm thời gian

b)

Chèn vật cứng vào miệng BN để đừng cắn lưỡi

c)

Gọi ngay cấp cứu

d)

Tất cả câu trên

71.

Cấu tạo màng não gồm?

a)

Màng cứng

b)

Màng nhện

c)

Màng nuôi

d)

Tất cả đáp án trên

72.

Đặc điểm của dịch não tuỷ

a)

Trong suốt, không màu

b)

Màu vàng nhạt

c)

Nhiều tế bào Lymphocyte

d)

Nhiều đạm

73.

Tam chứng hội cứng màng não

a)

Đau đầu

b)

Nôn vọt

c)

Sợ ánh sáng

d)

Tất cả đáp án trên

74.

Dấu cứng gáy ( Nuchal Rigidity ){-> HC màng não }là gì ? có sự kháng cự, không chạm được xương ức

a)

Tình trạng khi cột sống lưng trở nên cứng và không linh hoạt

b)

Khi gập cổ BN 1 cách thụ động, có sự đề kháng lại làm cho cằm không chạm ngực

c)

Tình trạng khi xương sườn trở nên cứng và khó di chuyển

d)

Tình trạng khi đầu gối không thể uốn cong

75.

Dấu Kernig (-> HC màng não) BN nằm ngửa, chân duỗi thẳng, thầy thuốc dùng tay đặt dưới hai cẳng chân BN và nâng từ từ lên về phía bụng (trong tư thế hai chân duỗi thẳng).

a)

Người bệnh đứng và cố gắng uốn cong cơ thể

b)

Người bệnh nằm ngửa, bác sĩ nâng đầu gối lên và cố gắng duỗi chân ở đầu gối

c)

Người bệnh nằm ngửa và cố gắng nghiêng cổ về phía trước

d)

Người bệnh cố gắng gập cổ

76.

Dấu Kernig dương tính có thể là dấu hiện của vấn đề nào sau đây ?

a)

Viêm màng não

b)

RL tiền đình

c)

Bệnh đau cơ

d)

Bệnh đau TK toạ

77.

Làm thế nào để thực hiện dấu Brudzinski

a)

Người bệnh nằm ngửa, bsi nâng đầu gối và cố gắng xoay đầu gối

b)

Người bệnh đứng dậy và cố gắng uốn cong người về phía trước

c)

Người bệnh ngồi và cố gắng chạy 1 quãng đường ngắn

d)

Người bệnh nằm ngửa và cố gắng gập đầu BN lên

78.

Phần lớn xuất huyết dưới nhện do nguyên nhân nào?

a)

Vỡ phình mạch

b)

Dị dạng động tĩnh mạch

c)

Mảng xơ vữa

d)

Huyết khối

79.

Triệu chứng nào sau đây là triệu chứng của xuất huyết dưới nhện?

a)

Đau đầu khởi phát từ từ

b)

Đau đầy như sét đánh

c)

Luôn có dấu TK khu trú

d)

Huyết áp đột ngột giảm

80.

Dấu Brudzinski dương tính có thể là dấu hiệu của vấn đề nào?

a)

Bệnh đau cơ

b)

Mỏi chân

c)

Đau đầu

d)

Xuất huyết dưới nhện

81.

Một người phụ nữ 33 tuổi đến gặp bạn với lý do chính là “chóng mặt”. Khi mô tả thêm về đặc điểm, cô ấy mô tả “sự không ổn định” và cảm giác rằng “Mọi thứ xung quanh đều xoay tròn”. Dựa trên mô tả này, nên sử dụng thuật ngữ nào sau đây để mô tả khiếu nại của cô ấy?

a)

Chóng mặt tiền đình

b)

Chóng mặt tâm lí

c)

Chóng mặt do tim

d)

Cơn thoáng thiếu máu não

82.

Một người phụ nữ 42 tuổi than phiền về “chóng mặt”. Cô ấy báo cáo triệu chứng có cách đây vài tháng. Bn khai bị mất thính lực và chỉ ù tai bên trái, các triệu chứng của cô ấy càng tiến triển bao gồm chóng mặt và tê mặt.

a)

Chóng mặt tư thế kịch phát lành tính

b)

U não

c)

Bệnh Meniere

d)

Viêm não

83.

Khi đánh giá một người đàn ông 55 tuổi phàn nàn về chứng chóng mặt, bạn thực hiện thao tác Dix-Hallpike. Dấu hiệu chính cần quan sát trong nghiệm pháp Dix-Hallpike là:

a)

Huyết áp tăng

b)

Nystagmus (dấu rung giật nhãn cầu)

c)

Nhịp tim nhanh

d)

Nôn ói

84.

Một bệnh nhân nữ, 26 tuổi, bệnh nhân được chNn đoán chóng mặt tư thế kịch phát lành tính (không mất thính lực). Điều trị nào sau đây là đầu tay cho bệnh nhân?

a)

Thuốc

b)

Nghiệm pháp epley maneuver

c)

Phẫu thuật

d)

Thay đổi chế độ ăn

85.

Bạn đang đánh giá một bệnh nhân phàn nàn về chóng mặt, nhưng bệnh sử và kết quả thăm khám không phân biệt rõ được các triệu chứng của trung ương hay ngoại biên. Xét nghiệm nào sau đây là lựa chọn tốt nhất

a)

Dịch não tuỷ

b)

MRI

c)

Xét nghiệm máu

d)

Điện não đồ

86.

Triệu chứng nào sau đây gợi ý chóng mặt Trung Ương? NGOẠI TRỪ :

a)

Có thể có triệu chứng thân não hay tiểu não

b)

Rung giật nhãn cầu theo chiều dọc, không có hướng hay nhiều hướng

c)

Có thể khác nhau ở hai mắt

d)

Thường kèm ù tai

87.

Triệu chứng chóng mặt ngoại biên ? NGOẠI TRỪ

a)

Thường không liên tục, ngắn

b)

Ít khó chịu hơn chóng mặt trung ương

c)

Rung giật nhãn cầu thường hiện diện 1 hướng ,không bao giờ theo chiều dọc

d)

Thường kèm ù tai mất thính lực

88.

Đâu là dấu hiệu cảnh báo của chóng mặt tiền đình

a)

Dấu thần kinh định vị

b)

Nystagmus không cân xứng với chóng mặt

c)

Rung giật nhãn cầu trung tâm

d)

Tất cả đáp án trên

89.

Những nguyên nhân nào sau đây gây rối loạn tiền đình trung ương ? NGOẠI TRỪ ?

a)

Thiểu năng tuần hoàn não

b)

Đột quỵ

c)

U não

d)

Viêm tai giữa

90.

Nguyên nhân chóng mặt ngoại biên ?

a)

Chóng mặt tư thế kịch phát lành tính

b)

Bệnh Méniere

c)

Viêm tai giữa

d)

Tổn thương tiểu não

91.

Nguyên nhân gây HC cột sống thắt lưng : thoát vị đĩa đệm , thoái hoá cột sống, bệnh lý bẩm sinh

a)

Thoát vị đĩa đệm

b)

Thoái hoá cột sống

c)

Bệnh lí bẩm sinh

d)

Tất cả đáp án trên

92.

Đâu là yếu tố nguy cơ của HC cột sống thắt lưng? NGOẠI TRỪ ?

a)

Tuổi già

b)

Công việc văn phòng

c)

Công việc tay chân

d)

Béo phì

93.

Những yếu tố nguy cơ cao của HC thắt lưng hông cần được lưu ý :

a)

Yếu tiến triển

b)

Bí tiểu

c)

Sốt

d)

Tất cả đáp án trên

94.

Dấu hiệu Lasegue được sử dụng để đánh giá vấn đề nào?

a)

Rối loạn hệ tháp

b)

Rối loạn hệ ngoại tháp

c)

Rễ thần kinh L4-L5-S1 hay thần kinh tọa

d)

Võ não thị giác

95.

Nghiệm pháp Lasegue dương tính khi nào?

a)

Đau chân lan dọc xuống dưới khi chân từ từ nâng lên góc 60 độ

b)

Đau chân khi đi lại

c)

Đau chân khi nâng chân lên 90 độ

d)

Đau chân khi co gối