wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản lí dự án

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Tổ chức dự án là một tổ chức tạm thời

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Dự án có tính ổn định và ít rủi ro do dự án được thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Mỗi dự án bao gồm nhiều chương trình khác nhau

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Môi trường hoạt động của dự án là môi trường va chạm

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Phân tích tài chính chính là việc phân tích các hoạt động thu, chi của dự án

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Hoạt động nào sau đây được coi là một dự án:

a)

Xây dựng một căn nhà mớ

b)

Thiết kế một chiếc xe ô tô mới

c)

Nghiên cứu một đề tài khoa học mới

d)

Tất cả các hoạt động trên

7.

Khi bạn chỉ có thể lựa chọn 1 trong 2 dự án, chi phí của việc lựa chọn dự án này mà không phải dự án kia được gọi là:

a)

Chi phí trực tiếp

b)

Chi phí gián tiếp

c)

Chi phí cố định

d)

Chi phí cơ hội

8.

Nội dung nào không nằm trong phân tích về sản phẩm của dự án:

a)

Tên sản phẩm

b)

Chất lượng sản phẩm

c)

Bao bì sản phẩm

d)

Công nghệ, kỹ thuật sản xuất sản phẩm

9.

Đặc điểm của dự án là:

a)

Không giới hạn thời gian thực hiện

b)

Dự án có độ rủi ro cao

c)

Mục đích của dự án có thể thay đổi tùy theo thực tế thực hiện

d)

Kết quả của dự án là các sản phẩm sản xuất hàng loạt

10.

Khi xác định địa điểm bố trí dự án, cần quan tâm tới yếu tố nào:

a)

Tọa độ địa lý

b)

Môi trường xã hội, dân cư, văn hóa

c)

Số liệu về địa chất công trình

d)

Tất cả các yếu tố trên

11.

Mục tiêu của quản lý dự án là hoàn thành dự án trong thời gian sớm nhất, trong giới hạn về nguồn lực và yêu cầu về chất lượng

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Khi chủ đầu tư có am hiểu về dự án được thực hiện thì nên áp dụng mô hình chìa khóa trao tay

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Tất cả các dự án đầu tư đều cần phải tiến hành lập và quản lý dự án

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Các giai đoạn quản lý dự án được tiến hành lần lượt: Điều phối thực hiện, lập kế hoạch, giám sát

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Phân loại quản lý dự án theo giai đoạn bao gồm quản lý vi mô và quản lý vĩ mô

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Mục tiêu của quản lý dự án là xem xét mối quan hệ giữa:

a)

Chi phí với mức độ hoàn thành công việc, thời gian và phạm vi dự án

b)

Thời gian thực hiện dự án với chi phí, mức độ hoàn thành công việc và phạm vi dự án

c)

Phạm vi dự án với chi phí, thời gian và mức độ hoàn thành công việc

d)

Mức độ hoàn thành công việc với chi phí, thời gian và phạm vi dự án

17.

Mục đích của bước nghiên cứu cơ hội đầu tư là:

a)

Chọn ra những cơ hội có triển vọng và phù hợp với chủ đầu tư

b)

Làm căn cứ để vay tiền

c)

Làm căn cứ để kêu gọi góp vốn cổ phần

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

18.

Dự án tiền khả thi và dự án khả thi đối với những dự án đầu tư có quy mô lớn:

a)

Giống nhau về bố cục và độ tin cậy của dữ liệu

b)

Khác nhau về bố cục và độ tin cậy của dữ liệu

c)

Giống nhau về bố cục nhưng khác nhau về độ tin cậy của dữ liệu

d)

Khác nhau về bố cục nhưng giống nhau về độ tin cậy của dữ liệu

19.

Ban QLDA không chỉ là đại diện toàn quyền của chủ đầu tư mà còn là chủ dự án, là mô hình:

a)

Chuyên trách quản lý dự án

b)

Chủ nhiệm điều hành dự án

c)

Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án

d)

Chìa khóa trao tay

20.

Nội dung của quản trị dự án phân theo lĩnh vực quản lý không bao gồm:

a)

Quản lý thời gian

b)

Quản lý phạm vi

c)

Quản lý chi phí

d)

Quản lý sản xuất

21.

Theo phương pháp AOA, mỗi công việc được đặt trong các nút

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Theo phương pháp AON, mỗi công việc được đặt trên một mũi tên

a)

Đúng

b)

Sai

23.

WBS là kỹ thuật phân chia theo cấp bậc một dự án thành các nhóm nhiệm vụ và những công việc cụ thể

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Việc phân tách công việc cần được tiến hành đồng thời với việc lên ý tưởng cho dự án

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Sơ đồ mạng là cơ sở để nhà quản lý dự án xác định được khối lượng và thứ tự thực hiện các công việc của dự án

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Công việc A và công việc B có mối quan hệ phụ thuộc tất yếu, điều đó có nghĩa là 1 trong 2 công việc phải hoàn thành thì công việc còn lại mới được tiến hành

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Hai công việc A và B có mối quan hệ phụ thuộc tùy ý, điều đó có nghĩa là thứ tự thực hiện của 2 công việc có thể thay đổi tùy theo quyết định của nhóm quản lý dự án

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Trên sơ đồ mạng, các công việc có thời gian thực hiện càng lâu thì chiều dài mũi tên càng dài

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Sơ đồ mạng là công cụ quan trọng để nhà quản lý dự án đánh giá chất lượng của dự án

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Sơ đồ mạng là một thể thống nhất, chỉ có một điểm bắt đầu và một điểm kết thúc

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Theo phương pháp AOA, sự kiện là một nhiệm vụ hoặc một nhóm nhiệm vụ cụ thể cần được thực hiện của dự án

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Theo phương pháp AON, mỗi nút hình chữ nhật sẽ thể hiện các nội dung như: tên công việc, ngày bắt đầu, ngày kết thúc, thời gian thực hiện công việc, thứ tự công việc

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Theo phương pháp AON, mỗi nút hình chữ nhật sẽ thể hiện các nội dung như: tên công việc, ngày bắt đầu, ngày kết thúc, thời gian thực hiện công việc, thứ tự công việc

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Mạng công việc phản ánh mối quan hệ tương tác giữa các nhiệm vụ, các sự kiện của dự án

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Mạng công việc chỉ phù hợp với các dự án đơn giản, số lượng công việc ít

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Lập kế hoạch sẽ luôn đem lại kết quả tốt cho việc thực hiện dự án

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Công việc b, d là 2 công việc cùng bắt đầu

b)

Công việc d phải thực hiện sau khi công việc c hoàn thành

c)

Công việc a, c là 2 công việc cùng bắt đầu

d)

Công việc b, d là 2 công việc kết thúc

38.

Hệ thống các mức công việc trong WBS giúp cho nhóm dự án:

a)

Đưa ra mức độ cấp thiết của dự án

b)

Xác định chi phí của công việc

c)

Xác định các mốc thời gian

d)

Xác định cấp của công việc nào đó

39.

Câu 3: Mối quan hệ phụ thuộc tùy ý giữa các công việc của dự án nghĩa là:

a)

Mối quan hệ giữa các công việc có thể thay đổi tùy theo sự quyết định của nhóm quản lý dự án

b)

Là mối quan hệ bản chất, tất yếu

c)

Là mối quan hệ vừa mang tính bản chất, tất yếu, vừa có thể thay đổi

d)

Là mối quan hệ phụ thuộc giữa các công việc với yếu tố bên ngoài

40.

WBS là:

a)

Xác định các công việc của dự án làm cơ sở để lập kế hoạch nguồn lực thời gian

b)

Xây dựng kế hoạch ngân sách

c)

Xác định thời gian để thực hiện dự án

d)

Dự tính ngân sách dự án

41.

Mối quan hệ phụ thuộc hướng ngoại giữa các công việc của dự án nghĩa là:

a)

Mối quan hệ giữa các công việc có thể thay đổi tùy theo sự quyết định của nhóm quản lý dự án

b)

Là mối quan hệ bản chất, tất yếu

c)

Là mối quan hệ vừa mang tính bản chất, tất yếu, vừa có thể thay đổi

d)

Là mối quan hệ phụ thuộc giữa các công việc với yếu tố bên ngoài

42.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của phương pháp trình bày sơ đồ mạng AOA:

a)

Mỗi công việc được đặt lên trên một mũi tên

b)

Chỉ có 1 điểm bắt đầu và 1 điểm kết thúc

c)

Đơn giản, dễ vẽ, ngay cả khi dự án có nhiều công việc

d)

Thể hiện rõ mối quan hệ giữa các công việc

43.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của phương pháp trình bày sơ đồ mạng AON:

a)

Mỗi công việc được đặt trong một nút

b)

Các mũi tên dùng để chỉ thứ tự trước, sau giữa các công việc

c)

Tất cả các điểm đều có thể có một hoặc nhiều điểm đứng sau

d)

Thể hiện rõ mối quan hệ giữa các công việc

44.

Mạng công việc là:

a)

Kỹ thuật trình bày tiến độ các công việc của dự án

b)

Công cụ để quản lý chi phí của dự án

c)

Công cụ quản lý chất lượng dự án

d)

Bản kế hoạch dự toán ngân sách của dự án

45.

Tác dụng của sơ đồ mạng, trừ:

a)

Cho phép các nhà quản lý dự án xác định được khối lượng các công việc cần thực hiện

b)

Là cơ sở để tính toán thời gian dự trữ cho các công việc

c)

Xác định rõ mối quan hệ, trật tự thực hiện các công việc

d)

Giúp nhà quản lý dự án đánh giá toàn diện chất lượng thực hiện dự án

46.

Biểu đồ GANTT là công cụ hữu hiệu trong quản lý chi phí dự án.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Biểu đồ GANTT cho nhà quản lý dự án cái nhìn trực quan về thời gian hoàn thành dự án.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Biểu đồ GANTT được thể hiện trên hệ trục tọa độ có trục tung là lao động và trục hoành là thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Một trong những ưu điểm của biểu đồ GANTT là dễ vẽ, dễ điều chỉnh theo tiến độ thực tế của dự án.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Độ dài đoạn thẳng trên biểu đồ GANTT thể hiện thời gian hoàn thành công việc tương ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Vị trí đoạn thẳng trên biểu đồ GANTT không thể hiện thứ tự thực hiện các công việc.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Biểu đồ GANTT có cấu trúc gồm trục tung thể hiện công việc và trục hoành thể hiện thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Một trong những nhược điểm của biểu đồ GANTT là khó thể hiện hết mối quan hệ giữa các công việc trong những dự án lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Trên biểu đồ GANTT, nếu công việc cuối cùng bị chậm tiến độ thì sẽ làm thời gian thực hiện toàn bộ dự án bị kéo dài thêm.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Trên biểu đồ GANTT, nếu một công việc bị chậm tiến độ thì độ dài đoạn thẳng thể hiện công việc đó bị dịch chuyển thêm một khoảng bằng thời gian bị chậm tiến độ.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Trên sơ đồ GANTT thì:

a)

Các công việc được thể hiện trên trục hoành còn thời gian thể hiện trên trục tung

b)

Các công việc được thể hiện trên trục tung còn thời gian thể hiện trên trục hoành

c)

Số lao động thể hiện trên trục hoành còn thời gian thể hiện trên trục tung

d)

Số lao động và thời gian đều thể hiện trên trục tung

57.

Biểu đồ GANTT có đặc điểm, ngoại trừ:

a)

Cho nhà quản lý dự án hình ảnh trực quan về thời gian hoàn thành dự án

b)

Biểu đồ GANTT thể hiện trên hệ trục tọa độ

c)

Độ dài đoạn thẳng chính là độ dài thời gian thực hiện công việc tương ứng

d)

Các đoạn thẳng có thể giao cắt nhau trong biểu đồ GANTT

58.

Biểu đồ GANTT xuất hiện từ năm:

a)

1917

b)

1918

c)

1916

d)

1915

59.

Cấu trúc của biểu đồ GANTT gồm

a)

Trục tung trình bày công việc, trục hoành trình bày thời gian, mỗi đoạn thẳng thể hiện một công việc

b)

Trục hoành trình bày công việc, trục tung trình bày thời gian, mỗi đoạn thẳng thể hiện một công việc

c)

Trục tung trình bày số lao động, trục hoành trình bày thời gian, mỗi đoạn thẳng thể hiện một công việc

d)

Trục tung trình bày công việc, trục hoành trình bày số lao động, mỗi đoạn thẳng thể hiện một công việc

60.

Một trong những đặc điểm nhận biết về thời gian thực hiện công việc thông qua biểu đồ Gantt là:

a)

Gốc đoạn thẳng thể hiện thời gian bắt đầu của một công việc

b)

Độ dài đoạn thẳng không thể hiện chiều dài thời gian thực hiện công việc

c)

Độ dài đoạn thẳng là độ dài thời gian thực hiện công việc

d)

Tất cả đáp án trên đều sai.

61.

Cho sơ đồ GANTT của một dự án làm đường giao thông, vậy thời gian thực hiện dự án là:

a)

10 tuần

b)

10 tháng

c)

20 tuần

d)

20 tháng

62.

Cho sơ đồ GANTT của một dự án làm đường giao thông, theo sơ đồ trên, công việc 2 và công việc 3 là hai công việc:

a)

Song song bắt đầu

b)

Hai công việc hội tụ

c)

Hai công việc nối tiếp

d)

Không có mối quan hệ nào

63.

Cho sơ đồ GANTT của dự án X như sau, theo sơ đồ trên, phát biểu nào sau đây ĐÚNG:

a)

Công việc C thực hiện trong 5 tháng và thực hiện ngay từ đầu

b)

Công việc A thực hiện trong 4 tháng và thực hiện ngay từ đầu

c)

Công việc D thực hiện trong 8 tháng và thực hiện sau công việc C

d)

Công việc số H thực hiện trong 10 tháng và thực hiện sau công việc F

64.

Cho sơ đồ GANTT của dự án X như sau, theo sơ đồ trên, phát biểu nào sau đây SAI ?

a)

Công việc A và công việc B là hai công việc song song bắt đầu

b)

Công việc C thực hiện sau công việc A

c)

Công việc H là công việc cuối cùng, thực hiện sau công việc F

d)

Công việc E thực hiện sau công việc A

65.

Cho sơ đồ GANTT của dự án X như sau, điều gì xảy ra đối với dự án nếu công việc G bị chậm tiến độ 2 tháng

a)

Thời gian hoàn thành dự án bị kéo dài thêm 2 tháng

b)

Dự án vẫn hoàn thành đúng tiến độ

c)

Công việc H bị lùi thời gian bắt đầu xuống 2 tháng

d)

Công việc E bị lùi thời gian kết thúc xuống 2 tháng.

66.

Điều chỉnh đều nguồn lực có tác dụng giảm chi phí nhân công trong thực hiện dự án.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Biểu đồ phụ tải nguồn lực phản ánh số lượng từng loại nguồn lực cần thiết theo kế hoạch tiến độ trong một thời kỳ nhất định cho từng công việc hoặc toàn bộ dự án.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Biểu đồ phụ tải nguồn lực trình bày bằng hình ảnh nhu cầu cao thấp khác nhau về một loại nguồn lực nào đó trong từng thời đoạn.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Trình tự vẽ biểu đồ phụ tải nguồn lực là vẽ sơ đồ pert điều chỉnh, xây dựng sơ đồ Pert và vẽ biểu đồ phụ tải nguồn lực.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Phân phối nguồn lực một cách hợp lý nhằm đảm bảo sự phù hợp giữa giới hạn các nguồn lực, các ràng buộc về kỹ thuật để dự án đạt mục tiêu duy nhất là hoàn thành đúng tiến độ thời gian thực hiện.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Để điều chỉnh đều nguồn lực, nhà quản lý dự án có thể sắp xếp tùy ý thứ tự thực hiện các công việc sao cho số lượng lao động cần huy động cho dự án là thấp nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Theo phương pháp điều phối nguồn lực trên cơ sở thời gian dự trữ tối thiểu, công việc có thời gian dự trữ lớn nhất sẽ được ưu tiên phân phối nguồn lực trước.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Một trong những tác dụng của điều chỉnh đều nguồn lực là giúp giảm thiểu số lượng lao động cần huy động cho dự án, giảm chi phí nhân công của dự án.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Khi thực hiện điều chỉnh đều nguồn lực, nhà quản lý dự án phải đảm bảo thứ tự thực hiện các công việc theo sơ đồ mạng.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Điều chỉnh đều nguồn lực là phương pháp giúp tối đa hóa mức khác biệt về cầu nguồn lực giữa các thời kỳ.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Quản lý chi phí dự án bao gồm: Dự tính nguồn lực, quản lý tiến độ, dự toán chi phí.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Kiểm soát chi phí là việc kiểm tra theo dõi tiến độ chi phí.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Phương pháp dự toán ngân sách từ trên xuống dưới là phương pháp dự toán tối ưu nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Trong quá trình thực hiện dự án, chi phí trực tiếp luôn lớn hơn chi phí gián tiếp.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Khái toán chi phí là công việc mà các nhà quản lý chức năng của dự án phải làm.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Nhược điểm của phương pháp dự toán ngân sách từ dưới lên là các nhà quản lý cấp cao khó kiểm soát quá trình lập ngân sách của cấp dưới.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Dự toán ước tính nhanh chi phí dự án dựa trên thông tin chưa chính xác, còn khái toán là xác định chi phí chi tiết căn cứ vào hệ thống các công việc của dự án.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Đường chi phí cơ sở là căn cứ để kiểm soát, theo dõi chi phí thực tế so với chi phí cơ sở.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Biểu đồ Gantt là một trong những công cụ quản lý chất lượng dự án.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Lập kế hoạch chất lượng dự án là yêu cầu bắt buộc trong quản lý chất lượng dự án.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Chi phí chất lượng là những khoản đầu tư để sản phẩm dự án đạt yêu cầu về chất lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Biểu đồ hình xương cá là loại biểu đồ chỉ ra các nguyên nhân ảnh hưởng đến một kết quả nào đó.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Xác định những yêu cầu chất lượng phải đạt được trong từng thời kỳ là một trong những nội dung cơ bản của lập kế hoạch chất lượng dự án.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Biểu đồ Pareto là công cụ quản lý chất lượng dự án hiệu quả nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Chi phí ngăn ngừa và chi phí thẩm định có xu hướng tăng lên khi yêu cầu về chất lượng sản phẩm dự án càng cao.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Đảm bảo chất lượng là việc đánh giá đầu ra sản phẩm dự án có thỏa mãn các tiêu chuẩn chất lượng hay không.

a)

Đúng

b)

Sai