wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sx 1.2

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Chiến lược chung của doanh nghiệp là:

a)

Chiến lược marketing.

b)

Chiến lược tài chính kế toán.

c)

Chiến lược sản xuất điều hành.

d)

Chiến lược thực hiện mục tiêu của doanh nghiệp.

2.

Chiến lược riêng của doanh nghiệp là:

a)

Chiến lược sản xuất và điều hành.

b)

Chiến lược giải quyết những mục tiêu của doanh nghiệp.

c)

Chiến lược giải thiết những vấn đề lớn.

d)

Chiến lược thực hiện nhiệm vụ của doanh nghiệp.

3.

Loại hình sản xuất theo lô được áp dụng trong:

a)

Sản xuất dầu thực vật của Công Ty Dầu Thực Vật Tường An.

b)

Xưởng sản xuất bánh kẹo của Công ty VietFoods.

c)

Sản xuất xe hơi Vinfast.

d)

Sản xuất đồ ăn nhanh của KFC.

4.

Để đánh giá sự đóng góp của từng nhân tố riêng biệt ảnh hưởng đến năng suất người ta còn dùng các chỉ tiêu năng suất nào?

a)

Chỉ tiêu năng suất sản phẩm.

b)

Chỉ tiêu năng suất bộ phận.

c)

Chỉ tiêu năng suất vốn.

d)

Chỉ tiêu năng suất tiền lãi.

5.

Tên đề của mô hình sản xuất tinh gọn là:

a)

Mô hình sản xuất Taylor.

b)

Mô hình sản xuất Ford.

c)

Mô hình sản xuất Toyota.

d)

Mô hình sản xuất Samsung.

6.

Một phương pháp dự báo tốt khi tín hiệu theo dõi (TS) có dấu hiệu nào dưới đây:

a)

Xấp xỉ bằng 0.

b)

Lớn hơn hoặc bằng 1.

c)

Nhỏ hơn hoặc bằng 1.

d)

Nhỏ hơn hoặc lớn hơn 0.

7.

Chọn câu trả lời đúng nhất về nhiệm vụ cơ bản của quản trị sản xuất:

a)

Đáp ứng được sự thay đổi của nhu cầu khách hàng.

b)

Tạo ra khả năng sản xuất linh hoạt đáp ứng được sự thay đổi của nhu cầu khách hàng và có khả năng cạnh tranh cao trên thị trường trong nước và quốc tế.

c)

Toàn cầu hóa các hoạt động kinh tế.

d)

Xây dựng hệ thống sản xuất năng động và linh hoạt hơn để có khả năng cạnh tranh cao trên thị trường.

8.

Công tác xây dựng kế hoạch các nguồn lực nhằm đảm bảo:

a)

Sản xuất diễn ra nhanh với chi phí cao nhất.

b)

Sản xuất diễn ra đúng lúc, kịp thời với chi phí thấp nhất

c)

Sản xuất diễn ra thường xuyên, liên tục với chi phí thấp nhất.

d)

Sản xuất diễn ra chậm với chi phí thấp nhất.

9.

Hoạt động sản xuất và dịch vụ có những khác biệt, nhận định nào sau đây là sai:

a)

Đầu ra của sản xuất là hữu hình, của dịch vụ là vô hình.

b)

Do lường năng suất sản xuất thì dễ, đo lường năng suất dịch vụ thì khó.

c)

Tiêu chí đánh giá về chất lượng sản phẩm sản xuất dễ dàng hơn của sản phẩm dịch vụ.

d)

Đầu vào của hoạt động sản xuất là không đồng đều, không ổn định; của dịch vụ thì ổn định và tiêu chuẩn hóa.

10.

Mô hình bố trí mặt bằng của một siêu thị phù hợp với loại hình bố trí nào dưới đây:

a)

Cả 3 phương án trên đều đúng.

b)

Bố trí theo quá trình.

c)

Bố trí theo chức năng.

d)

Bố trí theo công nghệ.

11.

Quản trị chất lượng trong sản xuất là:

a)

Là bộ phận chiếm tỷ trọng chi phí lớn trong giá thành sản phẩm của doanh nghiệp.

b)

Sự kết hợp tối ưu của hai luồng chuyển động giá trị và hiện vật.

c)

Hoạt động xây dựng lịch trình sản xuất.

d)

Một yếu tố mang tính ý nghĩa chiến lược.

12.

Nguyên tắc chỉ số tối hạn được sử dụng nhiều trong hệ thống điều độ sản xuất để:

a)

Lập quan hệ ưu tiên giữa các công việc với nhau

b)

Xác định vị trí của một công việc đặc biệt nào đó

c)

Tất cả các đáp án trên

d)

Tự động điều chỉnh mức độ ưu tiên

13.

Mục tiêu của nguyên tắc Johnson

a)

Đạt được tổng thời gian thực hiện các công việc lớn nhất

b)

Đạt được tổng thời gian thực hiện các công việc nhỏ nhất

c)

Theo dõi quá trình tiến triển của các công việc

d)

Điều chỉnh thứ tự ưu tiên thực hiện công việc

14.

Nhược điểm của chiến lược "thay đổi nhân lực theo mức cầu" trong hoạch định tổng hợp là:

a)

Dễ dàng cho việc điều độ công việc.

b)

Không đáp ứng nhu cầu của khách hàng vào bất kỳ thời điểm nào.

c)

Chi phí quản lý dự trữ hàng hóa cao.

d)

Dễ mất uy tín và do đó giảm sức cạnh tranh

15.

Để đánh giá sự đóng góp của từng nhân tố riêng biệt ảnh hưởng đến năng suất người ta còn dùng các chỉ tiêu năng suất nào?

a)

Chỉ tiêu năng suất sản phẩm.

b)

Chỉ tiêu năng suất lao động tổng hợp.

c)

Chỉ tiêu năng suất vốn đầu tư.

d)

Chỉ tiêu năng suất nguyên vật liệu.

16.

Hoạt động sản xuất và dịch vụ có những khác biệt, nhận định nào sau đây là sai:

a)

Đo lường năng suất sản xuất dễ, đo lường năng suất dịch vụ thì khó.

b)

Tiêu chí đánh giá về chất lượng sản phẩm sản xuất dễ dàng hơn của sản phẩm dịch vụ.

c)

Đầu vào của hoạt động sản xuất là không đồng đều, không ổn định; của dịch vụ thì ổn định và tiêu chuẩn hóa.

d)

Đầu ra của sản xuất là hữu hình, của dịch vụ là vô hình.

17.

Ưu điểm của sản xuất sản phẩm hỗn hợp theo mùa là:

a)

Ổn định nhân lực và quá trình sản xuất.

b)

Dễ điều độ.

c)

Năng suất lao động cao.

d)

Mức độ rủi ro thấp.

18.

Sơ đồ Gantt và bảng ma trận là các kỹ thuật được sử dụng rộng rãi trong công tác:

a)

Lập kế hoạch tổng hợp.

b)

Bố trí mặt bằng sản xuất trong doanh nghiệp.

c)

Điều độ sản xuất.

d)

Kiểm soát hệ thống sản xuất.

19.

Quản trị chất lượng trong sản xuất:

a)

Sử dụng kết hợp tối ưu của hai luồng chuyển động giá trị và hiện vật.

b)

Một yếu tố mang tính ý nghĩa chiến lược.

c)

Là bộ phận chiếm tỷ trọng chi phí lớn trong giá thành sản phẩm của doanh nghiệp.

d)

Hoạt động xảy dịch liên trình sản xuất.

20.

Nhận định nào sau đây là sai:

a)

Điều độ sản xuất trong hệ thống sản xuất khối lượng lớn liên tục cần đánh giá thận trọng trình độ và khả năng của công nhân.

b)

Điều độ sản xuất trong hệ thống sản xuất gián đoạn tập trung vào xây dựng, chỉ đạo thực hiện lịch trình sản xuất, phân giao nhiệm vụ cho mọi làm việc, người lao động và máy.

c)

Điều độ sản xuất trong hệ thống sản xuất khối lượng lớn liên tục phải cân nhắc kỹ mối quan hệ liên hoàn giữa nguyên liệu, lao động, thiết bị, đầu ra và tiêu thụ.

d)

Điều độ sản xuất trong hệ thống sản xuất gián đoạn cần chú ý tới thời gian thực hiện từng công việc.

21.

Câu 16.

a)

Nguyên tắc công việc có thời gian thực hiện dài nhất, bố trí làm trước thường được sử dụng nhất

b)

Nguyên tắc theo thời gian thực hiện ngắn nhất được coi là kỹ thuật tốt nhất để giảm thiểu đồng thời gian và giảm điều số công việc bình quân chờ đợi trong hệ thống.

c)

Nguyên tắc theo thời gian thực hiện ngắn nhất được dùng ít nhất

d)

Nguyên tắc để tạm thực, bố trí thứ tự công việc là kém nhất

22.

Chọn câu trả lời đúng nhất về nhiệm vụ cơ bản của quản trị sản xuất:

a)

Xây dựng hệ thống sản xuất năng động và linh hoạt để có khả năng cạnh tranh cao trên thị trường.

b)

Toàn cầu hóa các hoạt động kinh tế.

c)

Tạo ra khả năng sản xuất linh hoạt đáp ứng được sự thay đổi của nhu cầu khách hàng và có khả năng cạnh tranh cao trên thị trường trong nước và quốc tế.

d)

Đáp ứng được sự thay đổi của nhu cầu khách hàng.

23.

Nguyên tắc đặt hàng trước, bố trí trước có ưu điểm là làm hài lòng các khách hàng, thể hiện tính công bằng, là yếu tố quan trọng trong hệ thống dịch vụ

a)

Nguyên tắc đặt hàng trước, bố trí trước có ưu điểm là làm hài lòng các khách hàng, thể hiện tính công bằng, là yếu tố quan trọng trong hệ thống dịch vụ

b)

Nguyên tắc theo thời gian thực hiện ngắn nhất có ưu điểm là đẩy các công việc có thời gian thực hiện dài xuống dưới

c)

Nguyên tắc công việc có thời gian thực hiện dài nhất, bố trí làm trước thường được sử dụng khi các hợp đồng chắc chắn

d)

Nguyên tắc theo thời gian thực hiện ngắn nhất có ưu điểm là đẩy các công việc có thời gian thực hiện dài xuống dưới, điều này để làm cho các khách hàng quan trọng hài lòng.

24.

Để điều hành hệ thống sản xuất lớn và liên tục một cách có hiệu quả, cần phân tích, đánh giá thận trọng các yếu tố sau:

a)

Những vấn đề ảnh hưởng đến chất lượng

b)

Thiết kế sản phẩm và quy trình công nghệ

c)

Tất cả các đáp án trên

d)

Tính tin cậy và đúng hạn của hệ thống cung ứng

25.

Công ty May Việt Thắng áp dụng chiến lược bị động trong quá trình sản xuất kinh doanh của mình. Chiến lược đó có thể thực hiện bằng giải pháp nào sau đây:

a)

Nhận đơn hàng đặt trước từ khách hàng.

b)

Kết hợp vừa sản xuất áo sơ mi vừa sản xuất áo khoác ấm.

c)

Tăng cường quảng cáo, khuyến mại để tăng nhu cầu.

d)

Thuê thêm hoặc giảm bớt công nhân cho phù hợp.

26.

Khi phân loại các chiến lược hoạch định tổng hợp, sẽ không có chiến lược nào dưới đây.

a)

Chiến lược thuần tuý.

b)

Chiến lược theo mùa vụ.

c)

Chiến lược hỗn hợp

d)

Chiến lược chủ động hoặc bị động

27.

Tiền đề của mô hình sản xuất tinh gọn là:

a)

Mô hình sản xuất Samsung.

b)

Mô hình sản xuất Toyota.

c)

Mô hình sản xuất Ford.

d)

Mô hình sản xuất Taylor.

28.

Xét về trình tự các nội dung của quá trình ra quyết định, bước tổ chức thực hiện nhằm biến các kế hoạch thành hiện thực là:

a)

Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu.

b)

Lập kế hoạch các nguồn lực

c)

Điều độ sản xuất.

d)

Kiểm soát hệ thống sản xuất.

29.

Chiến lược chung của doanh nghiệp là:

a)

Chiến lược marketing.

b)

Chiến lược tài chính kế toán.

c)

Chiến lược sản xuất điều hành.

d)

Chiến lược thực hiện mục tiêu của doanh nghiệp.

30.

Môi trường kinh tế thế giới, tình hình thị trường, cơ chế chính sách kinh tế của nhà nước, nguồn lao động, vốn, công nghệ, tình hình và khả năng tổ chức quản lý, tổ chức sản xuất thuộc về:

a)

Môi trường kinh tế thế giới, tình hình thị trường, nguồn lao động, vốn.

b)

Môi trường kinh tế thế giới, trình độ quản lý, lao động.

c)

Môi trường kinh tế thế giới, tình hình thị trường, cơ chế chính sách kinh tế của nhà nước, nguồn lao động, vốn, công nghệ, tình hình và khả năng tổ chức quản lý, tổ chức sản xuất.

d)

Thị trường, vốn, công nghệ.

31.

Chức năng kiểm soát hệ thống sản xuất bao gồm mấy nội dung quan trọng nhất?

a)

03 nội dung: quản lý hàng dự trữ, lập kế hoạch các nguồn lực và điều độ sản xuất.

b)

02 nội dung: lập kế hoạch các nguồn lực và điều độ sản xuất.

c)

02 nội dung: kiểm tra, kiểm soát chất lượng và quản lý hàng dự trữ.

d)

01 nội dung: kiểm tra, kiểm soát chất lượng.

32.

Chiến lược tổng hợp hoạch định các nguồn lực còn được gọi là:

a)

Chiến lược tác động đến cầu.

b)

Chiến lược nhân lực thay đổi theo mức cầu.

c)

Chiến lược sản xuất sản phẩm hỗn hợp theo mùa.

d)

Cả 3 đáp án A, B, C đều sai.

33.

Chiến lược riêng của doanh nghiệp là:

a)

Chiến lược giải thiết những vấn đề lớn.

b)

Chiến lược thực hiện nhiệm vụ của doanh nghiệp.

c)

Chiến lược sản xuất và điều hành.

d)

Chiến lược giải quyết những mục tiêu của doanh nghiệp.

34.

Các phương pháp điều độ thường nhằm các mục tiêu:

a)

Cực tiểu lượng công việc đang thực hiện.

b)

Cực tiểu thời gian hoàn thành.

c)

Cực tiểu thời gian trễ hạn.

d)

Tất cả các đáp án trên.

35.

Trong mô hình hệ thống quản trị sản xuất và dịch vụ, các yếu tố đầu vào là:

a)

Môi trường vi mô, môi trường vĩ mô và môi trường nội bộ.

b)

Các nhân tố ngoại vi: pháp luật, chính trị, xã hội, kinh tế, kĩ thuật.

c)

Thị trường: cạnh tranh, thông tin sản phẩm.

d)

Nguồn lực sơ cấp.

36.

Chiến lược hỗn hợp trong hoạch định tổng hợp sản xuất là:

a)

Là chiến lược kết hợp hai hay nhiều chiến lược thuần tuý trong cùng một thời điểm để lập kế hoạch sản xuất khả thi.

b)

Là chiến lược điều độ mục tiêu thay đổi nhu cầu thị trường.

c)

Là chiến lược kết hợp các giải pháp với nhau.

d)

Là chiến lược chủ động.

37.

Câu 47. Chọn đáp án đúng

a)

Một công việc có chỉ số tối hạn thấp (nhỏ hơn 1), có nghĩa là công việc đó sẽ bị chậm, nên không cần xếp ưu tiên

b)

Một công việc có chỉ số tối hạn thấp (nhỏ hơn 1), có nghĩa là công việc đó sẽ bị chậm, nên cần xếp ưu tiên để tập trung chỉ đạo

c)

Một công việc có chỉ số tối hạn lớn hơn 1, chứng tỏ sẽ hoàn thành sớm hơn kỳ hạn, nên cần xếp ưu tiên

d)

Một công việc có chỉ số tối hạn lớn hơn 1, chứng tỏ sẽ hoàn thành đúng kỳ hạn, nên cần xếp ưu tiên

38.

Công tác xây dựng kế hoạch các nguồn lực nhằm đảm bảo:

a)

Sản xuất diễn ra nhanh với chi phí cao nhất.

b)

Sản xuất diễn ra đúng lúc, kịp thời với chi phí thấp nhất

c)

Sản xuất diễn ra thường xuyên, liên tục với chi phí thấp nhất.

d)

Sản xuất diễn ra chậm với chi phí thấp nhất.

39.

Sử dụng bài toán Hungary trong phân giao n công việc cho n đối tượng với mục tiêu, ngoại trừ:

a)

Tổng chi phí thực hiện là nhỏ nhất

b)

Tổng thời gian thực hiện là ngắn nhất

c)

Tổng doanh thu nhỏ nhất

d)

Tổng lợi nhuận là lớn nhất

40.

Quản trị hàng dự trữ phải đảm bảo:

a)

Về mặt hiện vật.

b)

Về mặt hiện vật và giá trị.

c)

Về mặt hiện vật và giá cả

d)

Về mặt giá trị.

41.

Hệ số tương quan hồi quy (r) được sử dụng để đánh giá phương pháp dự báo:

a)

Tất cả các phương pháp dự báo

b)

Hoạch định xu hướng

c)

Dự báo nhân quả

d)

San bằng số mũ giản đơn

42.

Tiêu chuẩn hóa sản phẩm tăng cao dần theo thứ tự các loại hình sản xuất sau:

a)

Dự án, Sản xuất hàng loạt, Sản xuất theo lô, Sản xuất liên tục.

b)

Dự án, Sản xuất theo lô, Sản xuất hàng loạt, Sản xuất liên tục.

c)

Sản xuất theo lô, Dự án, Sản xuất liên tục, Sản xuất hàng loạt.

d)

Sản xuất hàng loạt, Sản xuất liên tục, Sản xuất theo lô, Dự án.

43.

Một phương pháp dự báo tốt khi tín hiệu theo dõi (TS) có dấu hiệu nào dưới đây:

a)

Xấp xỉ bằng 0.

b)

Nhỏ hơn hoặc bằng 1.

c)

Lớn hơn hoặc bằng 1.

d)

Nhỏ hơn hoặc lớn hơn 1.

44.

Khi bố trí sản xuất, những vấn đề sau cần được cân nhắc xem xét để giảm chi phí và nâng cao hiệu quả của hoạt động sản xuất

a)

An toàn và tinh thần làm việc của người lao động

b)

Tất cả các đáp án trên

c)

Sự luân chuyển của nguyên vật liệu và sự tiện ích, hiệu quả trong sử dụng của thiết bị sản xuất

d)

Điểm tự động

45.

Những kết luận sau là lợi thế của bố trí sản xuất theo sản phẩm, ngoại trừ

a)

Bố trí theo sản phẩm dẫn đến cần thiết kế dây chuyền lắp ráp và xác định cỡ lô sản xuất

b)

Cho phép tăng nhanh tốc độ sản xuất

c)

Giảm luân chuyển nguyên liệu sẽ giảm chi phí qua việc sử dụng hữu hiệu thời gian, không gian, nguyên liệu và lao động.

d)

Dễ dàng hơn trong việc quản lý bởi vì dòng di chuyển của nguyên liệu đã được tính đến khi bố trí

46.

Hãng Apple đã không ngừng hoàn thiện các tính năng trên camera của điện thoại iPhone nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của người tiêu dùng và trở thành yếu tố cạnh tranh với các sản phẩm cùng loại khác. Điều này thể hiện cho nhân tố ảnh hưởng nào khi tiến hành thiết kế và phát triển một sản phẩm?

a)

Tính chất cơ bản của sản phẩm.

b)

Kết cấu của sản phẩm.

c)

Kiểu dáng sản phẩm.

d)

Chất lượng cộng dụng.

47.

Quy trình thiết kế và phát triển sản phẩm bao gồm bao nhiêu bước:

a)

5 bước.

b)

6 bước.

c)

8 bước.

d)

7 bước.

48.

Trong các phương pháp định lượng sau đây phương pháp nào được coi là tối ưu nhất:

a)

Tất cả các phương án đều sai.

b)

San bằng số mũ có điều chỉnh xu hướng.

c)

Bình quân di động giản đơn có trọng số.

d)

Chỉ số mùa vụ.

49.

Những nhận định nào sau đây là đúng, ngoại trừ:

a)

Bố trí sản xuất trong doanh nghiệp là việc tổ chức, sắp xếp, định dạng về mặt không gian các phương tiện vật chất được sử dụng để sản xuất ra sản phẩm hoặc cung cấp dịch vụ đáp ứng nhu cầu thị trường

b)

Đảm bảo tính linh hoạt của quá trình sản xuất và cung ứng dịch vụ.

c)

Tối đa hóa doanh thu

d)

Mục đích của bố trí sản xuất là sử dụng hiệu quả không gian sản xuất và tối thiểu chi phí vận chuyển

50.

Tin hiệu theo dõi dự báo còn được gọi bằng thuật ngữ nào dưới đây:

a)

Sai số dự báo bình quân

b)

Sai số dự báo

c)

Độ lệch tuyệt đối bình quân

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

51.

Loại hình sản xuất đơn chiếc được áp dụng trong:

a)

Sản xuất đồ ăn nhanh của KFC.

b)

Xây dựng tòa nhà Vinhomes của tập đoàn Vin Group.

c)

Sản xuất thép của Công ty Gang thép Thái Nguyên.

d)

Sản xuất dầu thực vật của Công Ty Dầu Thực Vật Tường An.

52.

A. Kéo dài thời gian di chuyển. B. Ảnh hưởng đến năng suất lao động. C. Tăng chi phí sản xuất.

a)

Kéo dài thời gian di chuyển.

b)

Ảnh hưởng đến năng suất lao động.

c)

Tăng chi phí sản xuất.

d)

Đáp án a, b và c đều đúng.

53.

Loại hình sản xuất liên tục được áp dụng trong:

a)

Sản xuất dầu thực vật của Công Ty Dầu Thực Vật Tường An.

b)

Xây dựng tòa nhà Vinhomes của tập đoàn Vin Group.

c)

Sản xuất đồ ăn nhanh của McDonald's.

d)

Xưởng sản xuất bánh kẹo của Công ty VietFoods.

54.

Mô hình bố trí mặt bằng của một siêu thị phù hợp với loại hình bố trí nào dưới đây:

a)

Bố trí theo quá trình.

b)

Bố trí theo chức năng.

c)

Bố trí theo công nghệ.

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng.

55.

Trong chu kỳ sống của sản phẩm, Giai đoạn chín muồi có đặc điểm:

a)

Lãi thấp hoặc có thể lỗ.

b)

Ít hoặc không có đối thủ cạnh tranh.

c)

Tồn tại một số khách hàng trung thành.

d)

Xuất hiện nhiều sản phẩm tương tự.

56.

Loại hình sản xuất theo lô được áp dụng trong:

a)

Sản xuất đồ ăn nhanh của KFC.

b)

Xưởng sản xuất bánh kẹo của Công ty VietFoods.

c)

Sản xuất xe hơi Vinfast.

d)

Sản xuất dầu thực vật của Công Ty Dầu Thực Vật Tường An.

57.

Sản xuất sản phẩm nào sau đây áp dụng sản xuất liên tục?

a)

Sản xuất máy tính.

b)

Sản xuất bánh.

c)

Sản xuất máy bay.

d)

Sản xuất sơn.

58.

Sản lượng sản xuất sản phẩm theo yêu cầu tăng cao dần tương ứng với thứ tự các loại hình sản xuất sau:

a)

Sản xuất theo lô, Dự án, Sản xuất liên tục, Sản xuất hàng loạt.

b)

Sản xuất hàng loạt, Sản xuất liên tục, Sản xuất theo lô, Dự án.

c)

Dự án, Sản xuất theo lô, Sản xuất hàng loạt, Sản xuất liên tục.

d)

Dự án, Sản xuất hàng loạt, Sản xuất theo lô, Sản xuất liên tục.

59.

Công ty May Việt Thắng áp dụng chiến lược bị động trong quá trình sản xuất kinh doanh của mình. Chiến lược đó có thể thực hiện bằng giải pháp nào sau đây:

a)

Tăng cường quảng cáo, khuyến mại để tăng nhu cầu.

b)

Nhận đơn hàng đặt trước từ khách hàng.

c)

Thuê thêm hoặc giảm bớt công nhân cho phù hợp.

60.

Mục tiêu của nguyên tắc Johnson

a)

Đạt được tổng thời gian thực hiện các công việc lớn nhất

b)

Theo dõi quá trình tiến triển của các công việc

61.

Các phương pháp điều độ thường nhằm các mục tiêu:

a)

Cực tiểu thời gian hoàn thành

b)

Cực tiểu thời gian trễ hạn

c)

Cực tiểu lượng công việc đang thực hiện

d)

Tất cả các đáp án trên

62.

Để điều hành hệ thống sản xuất lớn và liên tục một cách có hiệu quả, cần phân tích, đánh giá thận trọng các yếu tố sau:

a)

Thiết kế sản phẩm và quy trình công nghệ

b)

Tính tin cậy và đúng hạn của hệ thống cung ứng

c)

Những vấn đề ảnh hưởng đến chất lượng

d)

Tất cả các đáp án trên

63.

Công tác xây dựng kế hoạch các nguồn lực nhằm đảm bảo:

a)

Sản xuất diễn ra nhanh với chi phí cao nhất

b)

Sản xuất diễn ra chậm với chi phí thấp nhất

c)

Sản xuất diễn ra thường xuyên, liên tục với chi phí thấp nhất

d)

Sản xuất diễn ra đúng lúc, kịp thời với chi phí thấp nhất

64.

Chức năng kiểm soát hệ thống sản xuất bao gồm mấy nội dung quan trọng nhất?

a)

nội dung: kiểm tra, kiểm soát chất lượng

b)

nội dung: lập kế hoạch các nguồn lực và điều độ sản xuất

c)

nội dung: kiểm tra, kiểm soát chất lượng và quản lý hàng dự trữ

d)

nội dung: quản lý hàng dự trữ, lập kế hoạch các nguồn lực và điều độ sản xuất

65.

Xét về trình tự các nội dung của quá trình ra quyết định, bước tổ chức thực hiện nhằm biến các kế hoạch thành hiện thực là:

a)

Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu

b)

Điều độ sản xuất

c)

Kiểm soát hệ thống sản xuất

d)

Lập kế hoạch các nguồn lực

66.

Quản trị chất lượng trong sản xuất là:

a)

Một yếu tố mang tính ý nghĩa chiến lược.

b)

Hoạt động xây dựng lịch trình sản xuất.

c)

Sự kết hợp tối ưu của hai luồng chuyển động giá trị và hiện vật.

d)

Là bộ phận chiếm tỷ trọng chi phí lớn trong giá thành sản phẩm của doanh nghiệp.

67.

Chọn câu trả lời đúng nhất về nhiệm vụ cơ bản của quản trị sản xuất:

a)

Tạo ra khả năng sản xuất linh hoạt đáp ứng được sự thay đổi của nhu cầu khách hàng và có khả năng cạnh tranh cao trên thị trường trong nước và quốc tế.

b)

Toàn cầu hóa các hoạt động kinh tế.

c)

Đáp ứng được sự thay đổi của nhu cầu khách hàng.

d)

Xây dựng hệ thống sản xuất năng động và linh hoạt hơn để có khả năng cạnh tranh cao trên thị trường.

68.

Để đánh giá sự đóng góp của từng nhân tố riêng biệt ảnh hưởng đến năng suất người ta còn dùng các chỉ tiêu năng suất nào?

a)

Chỉ tiêu năng suất tiền lãi.

b)

Chỉ tiêu năng suất vốn.

c)

Chỉ tiêu năng suất bộ phận.

d)

Chỉ tiêu năng suất sản phẩm.

69.

Các nhân tố ảnh hưởng đến năng suất:

a)

Môi trường kinh tế thế giới, tình hình thị trường, cơ chế chính sách kinh tế của nhà nước, nguồn lao động, vốn, công nghệ, tình hình và khả năng tổ chức quản lý, tổ chức sản xuất.

b)

Thị trường, vốn, công nghệ.

c)

Môi trường kinh tế thế giới, tình hình thị trường, nguồn lao động, vốn.

d)

Môi trường kinh tế thế giới, trình độ quản lý, lao động.

70.

Chiến lược chung của doanh nghiệp là:

a)

Chiến lược tài chính kế toán.

b)

Chiến lược sản xuất điều hành.

c)

Chiến lược marketing.

d)

Chiến lược thực hiện mục tiêu của doanh nghiệp.

71.

Chiến lược riêng của doanh nghiệp là:

a)

Chiến lược giải thiết những vấn đề lớn.

b)

Chiến lược giải quyết những mục tiêu của doanh nghiệp.

c)

Chiến lược thực hiện nhiệm vụ của doanh nghiệp.

d)

Chiến lược sản xuất và điều hành.

72.

Trong mô hình hệ thống quản trị sản xuất và dịch vụ, các yếu tố đầu vào là:

a)

Các nhân tố ngoại vi: pháp luật, chính trị, xã hội, kinh tế, kĩ thuật.

b)

Môi trường vi mô, môi trường vĩ mô và môi trường nội bộ.

c)

Thị trường: cạnh tranh, thông tin sản phẩm.

d)

Nguồn lực sơ cấp.

73.

Sơ đồ Gantt và bảng ma trận là các kỹ thuật được sử dụng rộng rãi trong công tác:

a)

Bố trí mặt bằng sản xuất trong doanh nghiệp.

b)

Lập kế hoạch tổng hợp.

c)

Điều độ sản xuất.

d)

Kiểm soát hệ thống sản xuất.

74.

Hoạt động sản xuất và dịch vụ có những khác biệt, nhận định nào sau đây là sai:

a)

Đầu ra của sản xuất là hữu hình, của dịch vụ là vô hình.

b)

Đo lường năng suất sản xuất thì dễ, đo lường năng suất dịch vụ thì khó.

c)

Tiêu chí đánh giá về chất lượng sản phẩm sản xuất dễ dàng hơn của sản phẩm dịch vụ.

d)

Đầu vào của hoạt động sản xuất là không đồng đều, không ổn định; của dịch vụ thì ổn định và tiêu chuẩn hóa.

75.

Tiên đề của mô hình sản xuất tinh gọn là:

a)

Mô hình sản xuất Toyota.

b)

Mô hình sản xuất Ford.

c)

Mô hình sản xuất Taylor.

d)

Mô hình sản xuất Samsung.

76.

Chiến lược tổng hợp hoạch định các nguồn lực còn được gọi là:

a)

Chiến lược tác động đến cầu.

b)

Chiến lược nhân lực thay đổi theo mức cầu.

c)

Chiến lược sản xuất sản phẩm hỗn hợp theo mùa.

d)

Cả 3 đáp án A, B, C đều sai

77.

Chiến lược hỗn hợp trong hoạch định tổng hợp sản xuất là:

a)

Là chiến lược kết hợp hai hay nhiều chiến lược thuần túy trong cùng một thời điểm để lập kế hoạch sản xuất khả thi

b)

Là chiến lược kết hợp các giải pháp với nhau

c)

Là chiến lược theo đuổi mục tiêu thay đổi nhu cầu thị trường

d)

Là chiến lược chủ động

78.

Nhược điểm của chiến lược "thay đổi nhân lực theo mức cầu" trong hoạch định tổng hợp là:

a)

Chỉ phải quản lý dự trữ hàng hóa cao.

b)

Không đáp ứng nhu cầu của khách hàng vào bất kỳ thời điểm nào.

c)

Dễ dàng cho việc điều độ công việc.

d)

Dễ mất uy tín và do đó giảm sức cạnh tranh

79.

Ưu điểm của sản xuất sản phẩm hỗn hợp theo mùa là:

a)

Dễ điều độ.

b)

Mức độ rủi ro thấp.

c)

Ổn định nhân lực và quá trình sản xuất.

d)

Năng suất lao động cao.

80.

Chọn câu trả lời đúng nhất về nhiệm vụ cơ bản của quản trị sản xuất:

a)

Tạo ra khả năng sản xuất linh hoạt đáp ứng được sự thay đổi của nhu cầu khách hàng và có khả năng cạnh tranh cao trên thị trường trong nước và quốc tế.

b)

Toàn cầu hóa các hoạt động kinh tế.

c)

Đáp ứng được sự thay đổi của nhu cầu khách hàng.

d)

Xây dựng hệ thống sản xuất năng động và linh hoạt hơn để có khả năng cạnh tranh cao trên thị trường.

81.

Để đánh giá sự đóng góp của từng nhân tố riêng biệt ảnh hưởng đến năng suất người ta còn dùng các chỉ tiêu năng suất nào?

a)

Chỉ tiêu năng suất tiền lãi.

b)

Chỉ tiêu năng suất vốn.

c)

Chỉ tiêu năng suất bộ phận.

d)

Chỉ tiêu năng suất sản phẩm.

82.

Các nhân tố ảnh hưởng đến năng suất:

a)

Môi trường kinh tế thế giới, tình hình thị trường, cơ chế chính sách kinh tế của nhà nước, nguồn lao động, vốn, công nghệ, tình hình và khả năng tổ chức quản lý, tổ chức sản xuất.

b)

Thị trường, vốn, công nghệ.

c)

Môi trường kinh tế thế giới, tình hình thị trường, nguồn lao động, vốn.

d)

Môi trường kinh tế thế giới, trình độ quản lý, lao động.

83.

Chiến lược chung của doanh nghiệp là:

a)

Chiến lược tài chính kế toán.

b)

Chiến lược sản xuất điều hành.

c)

Chiến lược marketing.

d)

Chiến lược thực hiện mục tiêu của doanh nghiệp.

84.

Chiến lược riêng của doanh nghiệp là:

a)

Chiến lược giả thiết những vấn đề lớn.

b)

Chiến lược giải quyết những mục tiêu của doanh nghiệp.

c)

Chiến lược thực hiện nhiệm vụ của doanh nghiệp.

d)

Chiến lược sản xuất và điều hành.

85.

Tiền đề của mô hình sản xuất tinh gọn là:

a)

Mô hình sản xuất Toyota.

b)

Mô hình sản xuất Ford.

c)

Mô hình sản xuất Taylor.

d)

Mô hình sản xuất Samsung.

86.

Hệ số tương quan hồi quy (r) được sử dụng để đánh giá phương pháp dự báo:

a)

Hoạch định xu hướng

b)

San bằng số mũ giản đơn

c)

Dự báo nhân quả

d)

Tất cả các phương pháp dự báo

87.

Tín hiệu theo dõi dự báo còn được gọi bằng thuật ngữ nào dưới đây:

a)

Sai số dự báo

b)

Độ lệch tuyệt đối bình quân

c)

Sai số dự báo bình quân

d)

Tất cả các đáp án đều sai.

88.

Sai số dự báo được đo bằng công thức nào dưới đây?

a)

Chênh lệch giữa nhu cầu thực tế và nhu cầu dự báo

b)

Trị tuyệt đối của nhu cầu thực tế và nhu cầu dự báo

c)

Trị tuyệt đối của nhu cầu thực tế và nhu cầu dự báo chia cho số quan sát.

d)

Khoảng cách giữa nhu cầu dự báo và nhu cầu thực tế chia cho số quan sát.

89.

Một phương pháp dự báo tốt khi tín hiệu theo dõi (TS) có dấu hiệu nào dưới đây:

a)

Lớn hơn hoặc bằng 1.

b)

Nhỏ hơn hoặc bằng 1.

c)

Nhỏ hơn hoặc lớn hơn 0.

d)

Xấp xỉ bằng 0.

90.

Chỉ tiêu tín hiệu theo dõi (TS) đường thể hiện điều nào dưới đây:

a)

Nhu cầu thực tế nhỏ hơn nhu cầu dự báo.

b)

Nhu cầu thực tế bằng nhu cầu dự báo.

c)

Nhu cầu thực tế đã chạm ngưỡng báo động.

d)

Không có câu trả lời nào đúng.

91.

Trong chu kỳ sống của sản phẩm, Giai đoạn chín muồi có đặc điểm:

a)

Xuất hiện nhiều sản phẩm tương tự.

b)

Ít hoặc không có đối thủ cạnh tranh.

c)

Tồn tại một số khách hàng trung thành.

d)

Lãi thấp hoặc có thể lỗ.

92.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về tiêu chuẩn hóa trong thiết kế?

a)

Tiêu chuẩn hóa là làm cho sản phẩm chỉ có ít chi tiết một cách cần thiết để thực hiện chức năng mong muốn.

b)

Tiêu chuẩn hóa là làm cho ít có sự biến đổi trong hình dạng, kết cấu của sản phẩm chi tiết.

c)

Tiêu chuẩn hóa làm gia tăng tính phức tạp trong thiết kế để sản phẩm tinh xảo nhất có thể.

d)

Tiêu chuẩn hóa cũng có nghĩa là đơn giản hóa trong thiết kế.

93.

Sản lượng sản xuất sản phẩm theo yêu cầu tăng cao dần tương ứng với thứ tự các loại hình sản xuất.

a)

Sản xuất theo lô, Dự án, Sản xuất liên tục, Sản xuất hàng loạt.

b)

Sản xuất hàng loạt, Sản xuất liên tục, Sản xuất theo lô, Dự án.

c)

Dự án, Sản xuất theo lô, Sản xuất hàng loạt, Sản xuất liên tục.

d)

Dự án, Sản xuất hàng loạt, Sản xuất theo lô, Sản xuất liên tục.