wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1-3

Total questions: 90

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Xác định tiền đề dẫn đến sự xuất hiện của Nhà nước theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin?

a)

A. Xuất hiện chế độ công hữu và có sự phân công lao động giữa các thành viên trong xã hội

b)

B. Xuất hiện chế độ tư hữu và có sự phân công lao động giữa các thành viên trong xã hội

c)

C. Xuất hiện chế độ tư hữu và phân chia giai cấp mà mâu thuẫn giai cấp đối kháng không thể điều hòa được

d)

D. Xuất hiện chế độ công hữu và phân chia giai cấp mà mâu thuẫn giai cấp đối kháng không thể điều hòa được

2.

Xác định Chế độ chính trị được hiểu như thế nào?

a)

A. Là tổng thể các phương pháp để thực hiện quyền lực nhà nước

b)

B. Là tất cả các thiết chế chính trị trong xã hội

c)

C. Là toàn bộ đường lối, chính sách mà Đảng chính trị cầm quyền đề ra

d)

D. Là đường lối, chính sách của Đảng đã được nhà nước thể chế hóa thành pháp luật

3.

Chọn lựa đáp án: Nhà nước đều có chức năng nào dưới đây?

a)

A. Bảo đảm trật tự an toàn xã hội

b)

B. Tổ chức và quản lý nền kinh tế

c)

C. Đối nội và đối ngoại

d)

D. Thiết lập mối quan hệ ngoại giao

4.

Xác định Bản chất chung của nhà nước gồm bản chất nào?

a)

A. Tính giai cấp và tính xã hội

b)

B. Tính giai cấp và tính quốc tế

c)

C. Tính xã hội và tính dân tộc

d)

D. Tính nhân dân và tính dân tộc

5.

Nhà nước là một tổ chức đặc biệt của….., chuyên làm nhiệm vụ cưỡng chế và quản lý đặc biệt nhằm duy trì trật tự xã hội, bảo vệ quyền và lợi ích của giai cấp thống trị?

a)

A. Quyền lực tự nhiên

b)

B. Quyền lực chính trị

c)

C. Quyền lực xã hội

d)

D. Quyền lực cộng đồng

6.

Chức năng của nhà nước là những..., hoạt động chủ yếu, cơ bản của Nhà nước?

a)

A. phương diện

b)

B. nhiệm vụ

c)

C. yêu cầu

d)

D. đặc điểm

7.

Làm rõ hình thái kinh tế - xã hội nào dưới đây chưa có Nhà nước?

a)

A. Hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa

b)

B. Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản nguyên thủy

c)

C. Hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ

d)

D. Hình thái kinh tế - xã hội xã hội chủ nghĩa

8.

Xem xét yếu tố nào dưới đây là đặc trưng của Nhà nước?

a)

A. Phân chia và quản lý dân cư theo huyết thống

b)

B. Thiết lập quyền lực công gắn liền với xã hội

c)

C. Phân phối bình đẳng của cải làm ra

d)

D. Tiến hành thu các loại thuế

9.

Làm rõ Hình thức của Nhà nước được thể hiện ở những mặt nào dưới đây?

a)

A. Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ kinh tế – xã hội

b)

B. Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị

c)

C. Hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ kinh tế – xã hội

d)

D. Những hình thức hoạt động chủ yếu của nhà nước 

10.

Làm rõ Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế được hiểu như thế nào?

a)

A. Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

B. Bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng)

c)

C. Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử phổ thông

d)

D. Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử nhưng chỉ tầng lớp quy tộc mới được tham gia bầu cử.

11.

Trình bày về Hình thức chính thể quân chủ hạn chế được hiểu như thế nào?

a)

A. Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

B. Bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng)

c)

C. Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử phổ thông

d)

D. Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử nhưng chỉ tầng lớp quy tộc mới được tham gia bầu cử.

12.

Trình bày về Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ được hiểu như thế nào?

a)

A. Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

B. Bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng)

c)

C. Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử phổ thông

d)

D. Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử nhưng chỉ tầng lớp quy tộc mới được tham gia bầu cử.

13.

Chỉ ra khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

A. Hình thức chính thể cộng hòa quý tộc là toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữ hoàng

b)

B. Trong hình thức chính thể cộng hòa quý tộc, bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của Hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng)

c)

C. Quyền lực nhà nước trong chính thể cộng hòa quý tộc được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử phổ thông

d)

D. Quyền lực nhà nước trong chính thể cộng hòa quý tộc được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử nhưng chỉ tầng lớp quy tộc mới được tham gia bầu cử.

14.

Làm rõ Hình thức cấu trúc nhà nước liên bang có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Có một hệ thống cơ quan nhà nước và hai hệ thống pháp luật

b)

B. Có hai hệ thống cơ quan nhà nước và hai hệ thống pháp luật

c)

C. Có một hệ thống cơ quan nhà nước và một hệ thống pháp luật

d)

D. Có hai hệ thống cơ quan nhà nước và một hệ thống pháp luật

15.

Làm rõ Chức năng của nhà nước nhằm làm gì?

a)

A. Duy trì đường lối của Đảng

b)

B. Đảm bảo thực hiện những mục đích của nhà nước

c)

C. Thực hiện chính sách của nhà nước

d)

D. Thực hiện những nhiệm vụ đặt ra trước nhà nước

16.

Làm rõ Quyền lực trong xã hội Cộng sản nguyên thủy có đặc điểm nào?

a)

A. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội.

b)

B. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho Hội đồng thị tộc, tù trưởng

c)

C. Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội.

d)

D. Hòa nhập vào xã hội và phục vụ cho lợi ích của Hội đồng thị tộc, tù trưởng.

17.

Vận dụng kiến thức đã học lựa chọn: Nhà nước nào dưới đây là nhà nước liên bang?

a)

A. Việt Nam

b)

B. Trung Quốc

c)

C. Pháp

d)

D. Ấn Độ

18.

Vận dụng kiến thức đã học lựa chọn: Nhà nước nào dưới đây là nhà nước đơn nhất?

a)

A. Đức

b)

B. Australia

c)

C. Singapore

d)

D. Nga

19.

Vận dụng kiến thức đã học lựa chọn: Nhà nước nào dưới đây có hình thức cấu trúc nhà nước liên bang?

a)

A. Việt Nam

b)

B. Thái Lan

c)

C. Campuchia

d)

D. Mianma

20.

Phân loại Chức năng nào sau đây thuộc về chức năng đối ngoại của nhà nước xã hội chủ nghĩa?

a)

A. Tổ chức và quản lý kinh tế, văn hoá, giáo dục, khoa học công nghệ 

b)

B. Bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội.

c)

C. Bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa, bảo đảm khả năng quốc phòng, đánh thắng mọi cuộc chiến tranh xâm lược.

d)

D. Bảo vệ trật tự pháp luật xã hội chủ nghĩa, tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa

21.

Phân biệt Tổ chức nào dưới đây có quyền lực công?

a)

A. Tổ chức phi chính phủ          

b)

B. Tổng công ty

c)

C. Hội nông dân

d)

D. Nhà nước

22.

Chỉ ra Sự thống trị của nhà nước được thể hiện ở các mặt nào sau đây?

a)

A. Quyền lực chính trị, quyền lực kinh tế, quyền lực xã hội

b)

B. Quyền lực nhà nước, quyền lực tự nhiên, quyền lực xã hội

c)

C. Quyền lực nhà nước, quyền lực chính trị, quyền lực xã hội

d)

D. Quyền lực chính trị, quyền lực kinh tế, quyền lực tư tưởng

23.

Suy luận khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

A. Nhà nước khác biệt so với các tổ chức khác vì nhà nước phân chia và quản lý dân cư theo huyết thống

b)

B. Nhà nước khác biệt so với các tổ chức khác vì nhà nước phân chia và quản lý dân cư theo dân tộc

c)

C. Nhà nước khác biệt so với các tổ chức khác vì nhà nước thiết lập một quyền lực công gắn liền với xã hội

d)

D. Nhà nước khác biệt so với các tổ chức khác vì nhà nước thiết lập một quyền lực công đặc biệt không hòa nhập với xã hội

24.

Sự xuất hiện của nhà nước….chủ yếu dựa trên sự phân hóa nội bộ xã hội thị tộc và mâu thuẫn giai cấp gay gắt đến mức không thể điều hòa được?

a)

A. Nhà nước Giéc-manh

b)

B. Nhà nước Rô-ma

c)

C. Nhà nước A-ten

d)

D. Nhà nước phương đông

25.

Trong hình thức chính thể, nhà nước ….. không có hiến pháp?

a)

A. Quân chủ chuyên chế

b)

B. Quân chủ lập hiến

c)

C. Cộng hòa quý tộc

d)

D. Cộng hòa dân chủ

26.

Đâu là đặc điểm của nhà nước liên bang:

a)

A. Có chủ quyền chung đồng thời mỗi nhà nước thành viên có chủ quyền riêng

b)

B. Có hai hệ thống CQNN; Có hai HTPL   

c)

C. Công dân có hai quốc tịch

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

27.

Nhà nước và hệ thống chính trị có mối quan hệ như thế nào?

a)

A. Nhà nước là một bộ phận quan trọng của hệ thống chính trị

b)

B. Nhà nước không nằm trong hệ thống chính trị mà đứng ngoài để quản lý hệ thống chính trị

c)

C. Hệ thống chính trị chỉ bao gồm các đảng chính trị, không có nhà nước

d)

D. Hệ thống chính trị chỉ bao gồm các đảng chính trị và các tổ chức chính trị xã hội, không có́́ nhà nước.

28.

Theo học thuyết Mác – Lênin, để phân chia các kiểu nhà nước cần dựa vào?

 

a)

A. Nguyên nhân, điều kiện ra đời nhà nước

b)

B. Bộ máy và chức năng của nhà nước

c)

C. Vị trí và đặc điểm của nhà nước

d)

D. Bản chất và cơ sở kinh tế - xã hội

29.

Quyền lực trong xã hội cộng sản nguyên thủy có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A.  Hòa nhập vào xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội

b)

B.   Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho Hội đồng thị tộc, tù trưởng

c)

C.   Đứng trên xã hội, tách khỏi xã hội và phục vụ lợi ích cho các thành viên trong xã hội

d)

D.        Hòa nhập vào xã hội và phục vụ cho lợi ích của Hội đồng thị tộc, tù trưởng

30.

Nhà nước và hệ thống chính trị có mối quan hệ như thế nào?

a)

a. Nhà nước là một bộ phận quan trọng của hệ thống chính trị

b)

b. Nhà nước không nằm trong hệ thống chính trị mà đứng ngoài để quản lý hệ

thống chính trị

c)

c. Hệ thống chính trị chỉ bao gồm các đảng chính trị, không có nhà nước

d)

d. Hệ thống chính trị chỉ bao gồm các đảng chính trị và các tổ chức chính trị xã hội, không có́́ nhà nước

31.

Quan điểm nào cho rằng Nhà nước xuất hiện là kết quả của việc sử dụng bạo lực của thị tộc này đối với một thị tộc khác?

a)

a. Thuyết khế ước xã hội

b)

b. Thuyết gia trưởng

c)

c. Thuyết bạo lực

d)

d. Thuyết thần học

32.

Chỉ ra khẳng định nào dưới đây là Đúng?

a)

A. Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự riêng do nhà nước ban hành

b)

B. Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành

c)

C. Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự riêng do nhà nước và tổ chức xã hội ban hành 

d)

D. Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự chung do nhà nước và tổ chức xã hội ban hành

33.

Xác định Bản chất của pháp luật gồm những bản chất nào?

a)

A. Tính giai cấp, tính xã hội, tính dân tộc và tính mở 

b)

B. Tính giai cấp, tính nhân dân, tính dân tộc và tính mở 

c)

C. Tính giai cấp, tính dân chủ, tính dân tộc và tính mở 

d)

D. Tính xã hội, tính nhân dân, tính dân tộc và tính mở

34.

Xác định Pháp luật có những chức năng gì?

a)

A.  Chỉ có chức năng điều chỉnh

b)

B.  Chỉ có chức năng giáo dục

c)

C.  Chỉ có chức năng phản ánh

d)

D. Có cả chức năng điều chỉnh, giáo dục và bảo vệ.

35.

Tường thuật lại Trong lịch sử đã xuất hiện những kiểu pháp luật nào dưới đây?

a)

A. Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sản, pháp luật xã hội chủ nghĩa

b)

B. Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến và pháp luật tư sản

c)

C. Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến

d)

D. Pháp luật cộng sản nguyên thủy

36.

Kiểu pháp luật là tổng thể các dấu hiệu đặc trưng cơ bản của pháp luật, thể hiện bản chất giai cấp và những điều kiện tồn tại, phát triển của pháp luật trong một…nhất định.

a)

A. nhà nước

b)

B. giai đoạn lịch sử

c)

C. chế độ xã hội

d)

D. hình thái kinh tế – xã hội

37.

Xem xét khẳng định nào dưới đây là Sai?

a)

A. Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp

b)

B. Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị

c)

C. Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ hệ thống pháp luật ghi nhận cách thức xử sự của giai cấp thống trị.

d)

D. Tính giai cấp của pháp luật thể hiện ở chỗ pháp luật là công cụ để điều chỉnh mối quan hệ giữa các giai cấp

38.

Làm rõ Bản chất xã hội của pháp luật được phản ánh thông qua yếu tố nào sau đây?

a)

A. Thể hiện ý chí và lợi ích của giai cấp thống trị trong xã hội

b)

B. Ghi nhận cách xử sự hợp lí được số đông trong xã hội chấp nhận

c)

C. Thể hiện được những phong tục tập quán, truyền thống tốt đẹp của dân tộc 

d)

D. Tiếp thu được những thành tựu, tinh hoa văn hóa pháp lý trên thế giới

39.

Làm rõ Pháp luật xuất hiện là do yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Xuất phát từ ý chí của giai cấp thống trị trong xã hội

b)

B. Nhà nước tự đặt ra

c)

C. Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận

d)

D. Xuất phát từ những phong tục, tập quán, tín điều tôn giáo trong xã hội

40.

Xuất phát từ …của pháp luật cho nên bất cứ nhà nước nào cũng dùng pháp luật làm phương tiện chủ yếu để quản lý mọi mặt đời sống xã hội.

a)

A. Tính cưỡng chế

b)

B. Tính quy phạm

c)

C. Tính xác định

d)

D. Những thuộc tính cơ bản

41.

Chứng tỏ Pháp luật có chức năng nào dưới đây?

a)

A. Là phương tiện chủ yếu để quản lý mọi mặt đời sống xã hội

b)

B. Điều chỉnh và bảo vệ các quan hệ xã hội chủ yếu

c)

C. Là cơ sở để hoàn thiện bộ máy nhà nước

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

42.

Làm rõ tính cưỡng chế của pháp luật được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

A. Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử phạt hành chính

b)

B. Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng hình phạt

c)

C. Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lý kỷ luật

d)

D. Những hành vi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài

43.

Chỉ ra kiểu pháp luật phong kiến thể hiện ý chí của giai cấp nào dưới đây?

a)

A. Giai cấp địa chủ

b)

B. Giai cấp thống trị

c)

C. Giai cấp phong kiến

d)

D. Cả ba câu trên đều đúng

44.

Hãy chứng tỏ pháp luật là phương tiện để làm gì?

a)

A. Bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

b)

B. Nhà nước sử dụng làm công cụ chủ yếu quản lý mọi mặt đời sống xã hội

c)

C. Hoàn thiện bộ máy nhà nước và tạo lập mối quan hệ ngoại giao

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

45.

Xem xét đáp án nào dưới đây thể hiện thuộc tính của pháp luật?

a)

A. Tính chính xác

b)

B. Tính quy phạm phổ biến

c)

C. Tính minh bạch

d)

D. Tính bắt buộc

46.

Khi nghiên cứu về bản chất của pháp luật, chỉ ra khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Pháp luật là ý chí giai cấp thống trị được đề lên thành luật

b)

B. Pháp luật bao giờ cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội

c)

C. Pháp luật là hiện tượng vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội

d)

D. Pháp luật vừa mang tính chủ quan lại vừa mang tính khách quan

47.

Chọn những quy phạm xã hội dưới đây tồn tại trong chế độ cộng sản nguyên thủy?

a)

A. Đạo đức

b)

B. Tập quán

c)

C. Tín điều tôn giáo

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

48.

Pháp luật là …..để Nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội.

a)

A. phương tiện

b)

B. công cụ

c)

C. đối tượng

d)

D. định hướng

49.

Chọn đáp án nào dưới đây thể hiện vai trò của pháp luật?

a)

A. Là phương tiện để nhân dân phục vụ lợi ích cho riêng mình

b)

B. Là phương tiện để Nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội

c)

C. Là công cụ để Nhà nước cưỡng chế đối với mọi người trong xã hội

d)

D. Là công cụ để Nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội

50.

Chọn đáp án cho thấy Vai trò của pháp luật được thể hiện như thế nào?

a)

A. Là công cụ để nhà nước thực hiện sự cưỡng chế đối với những cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân trong xã hội

b)

B. Là phương tiện chủ yếu để nhà nước quản lý xã hội

c)

C. Là phương tiện chủ yếu để nhà nước quản lý mọi mặt đời sống xã hội và bảo vệ các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

d)

D. Là công cụ để nhà nước thực hiện sự cưỡng chế đối với những hành vi vi phạm pháp luật và tội phạm

51.

Khi nghiên cứu về các thuộc tính của pháp luật, chỉ ra khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào khi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài

b)

B. Việc tuân theo pháp luật thường phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người

c)

C. Pháp luật là thước đo cho hành vi xử sự của con người

d)

D. Pháp luật và đạo đức đều mang tính quy phạm

52.

Khi nghiên cứu về chức năng của pháp luật, chỉ ra khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Pháp luật là công cụ bảo vệ tất cả các quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội

b)

B. Pháp luật điều chỉnh tất cả các mối quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội

c)

C. Pháp luật nghiêm cấm những hành vi xâm hại, làm ảnh hưởng đến các quan hệ xã hội mà nó điều chỉnh

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng

53.

Khi nghiên cứu về kiểu pháp luật, chỉ ra khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Tương ứng với 5 hình thái kinh tế - xã hội, thì có 5 kiểu pháp luật

b)

B. Tương ứng với mỗi chế độ xã hội thì có một kiểu pháp luật

c)

C. Tương ứng với mỗi kiểu nhà nước thì có một kiểu pháp luật

d)

D. Tương ứng với mỗi hình thức nhà nước thì có một kiểu pháp luật

54.

Chỉ ra Điểm giống nhau của các kiểu pháp luật trong lịch sử?

a)

A. Tính đồng bộ

b)

B. Tính khách quan

c)

C. Ý chí của giai cấp thống trị

d)

D. Ý chí của nhân dân trong xã hội

55.

Chỉ ra nhận định nào sau đây Sai khi nói về Án lệ?

a)

A. Án lệ là bản án

b)

B. Án lệ do cơ quan lập pháp ban hành

c)

C. Án lệ là phương thức làm luật của Thẩm phán

d)

D. Án lệ được áp dụng trong các lần xét xử tiếp theo

56.

Phân tích hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất trong lịch sử loài người là hình thức nào dưới đây?

a)

A. Tiền lệ pháp

b)

B. Điều lệ pháp

c)

C. Tập quán pháp

d)

D. Văn bản quy phạm pháp luật

57.

Đâu là thuộc tính của pháp luật?

a)

A.  Tính xác định cụ thể  

b)

B.  Tính quy phạm phổ biến

c)

C.  Tính dân tộc

d)

Tính quốc tế

58.

Trong các đạo luật/bộ luật sau, luật nào không thuộc kiểu pháp luật chủ nô?

a)

A.  Bộ luật Hammurabi của nhà nước Babilon

b)

B.  Quốc triều hình luật của nhà nước Đại Việt

c)

C.  Bộ luật Manu của nhà nước Ấn Độ

d)

D. Luật mười hai bảng của nhà nước Hy Lạp

59.

Pháp luật xuất hiện từ khi nào?

a)

a. Khi có sự xuất hiện loài người và có quan hệ giữa người với người trong xã hội

b)

b. Khi có quan hệ trao đổi sản phẩm hàng hoá

c)

c. Khi nhà nước ra đời thì pháp luật cũng xuất hiện

d)

d. Khi có sự xuất hiện đồng tiền

e)

e. Cả bốn nhận định trên đều sai.

60.

Hình thức pháp luật hình thành do nhà nước thừa nhận các quy tắc xử sự có sẵn trong xã hội phù hợp với ý chí của Nhà nước, nâng chúng lên thành pháp luật gọi là?

a)

a. Tập quán pháp

b)

b. Văn bản quy phạm pháp luật

c)

c. Tiền lệ pháp

d)

d. Án lệ

61.

Bản chất xã hội của pháp luật được phản ánh thông qua yếu tố nào sau đây?

a)

A.Thể hiện ý chí và lợi ích của giai cấp thống trị trong xã hội

b)

B. Ghi nhận cách xử sự hợp lí được số đông trong xã hội chấp nhận

c)

C.Thể hiện được những phong tục tập quán, truyền thống tốt đẹp của dân tộc 

d)

D.Tiếp thu được những thành tựu, tinh hoa văn hóa pháp lý trên thế giới

62.

Chỉ ra ý sai khi nói: Quy phạm pháp luật là “…”

a)

A. Quy tắc xử sự chung

b)

B. Có hiệu lực bắt buộc chung

c)

C. Được áp dụng lặp đi lặp lại nhiều lần

d)

D. Quy tắc xử sự riêng

63.

Viết tiếp câu sau: Phạm vi áp dụng của quy pháp pháp luật là ….

a)

A.    Cả nước

b)

B. Theo đơn vị hành chính lãnh thổ

c)

C. Cả nước hoặc theo đơn vị hành chính lãnh thổ

64.

Xác định cụm từ đúng để điền vào chỗ trống: Quy phạm pháp luật do “….” quy định trong Luật ban hành quy phạm pháp luật ban hành

a)

A. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

b)

B. Do người có thẩm quyền

c)

C. Do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền

d)

D. Do các cơ quan Nhà nước

65.

Quy phạm pháp luật thông thường, đầy đủ được cấu thành bởi các bộ phận nào?

a)

A. “quy định” và “chế tài”

b)

B. “giả định” và “chế tài”

c)

C. “giả định” và “quy định”

d)

D.  “giả định” , “quy định” và “chế tài”

66.

Chọn lựa đáp án đúng: Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc thể hiện ý chí của “…”?

a)

A. Nhà nước

b)

B. Tổ chức kinh tế

c)

C. Tổ chức xã hội

d)

D. Tổ chức chính trị- xã hội

67.

Khẳng định nào dưới đây là sai khi nói về Văn bản quy phạm pháp luật

a)

A. Có chứa quy phạm pháp luật

b)

B. Được ban hành theo đúng thẩm quyền

c)

C. Được ban hành theo đúng hình thức, trình tự, thủ tục

d)

D. Không được ban hành theo đúng thẩm quyền

68.

Cho ví dụ về Văn bản quy phạm pháp luật.

a)

A. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

b)

B. Thông tư của Bộ Giáo dục –Đào tạo

c)

C. Nghị quyết của Quốc Hội

d)

D. Cả A, B và C

69.

Chỉ ra sự khác biệt giữa Văn bản luật và Văn bản dưới luật

a)

A.Thẩm quyền ban hành

b)

B.Trình tự ban hành

c)

C.Hiệu lực

d)

D.Phạm vi áp dụng

70.

Chỉ ra đâu là Văn bản quy phạm pháp luật:

a)

A. Điều lệ của Đoàn thanh niên

b)

B. Nghị quyết của Hội đồng thành viên Công ty

c)

C. Nghị quyết của Quốc hội

d)

D. Điều lệ của Đảng

71.

Chọn phương án đúng khi nói về thời điểm có hiệu lực của Văn bản QPPL

a)

A. Ngày ký

b)

B. Ngày ban hành

c)

C. Ngày thông qua

d)

D. Ngày ghi trong văn bản Quy phạm pháp luật

72.

Lựa chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong câu: Luật giáo dục do ….nào ban hành?

a)

A. Bộ Giáo dục, Đào tạo

b)

B. Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

C. Chính phủ

d)

D. Quốc hội

73.

Bộ Giáo dục và Đào tạo có quyền ban hành loại văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây?

a)

A. Luật giáo dục

b)

B. Thông tư

c)

C. Nghị định

d)

D. Nghị quyết

74.

Xác định Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây là loại văn bản luật?

a)

A. Bộ luật

b)

B. Hiến pháp

c)

C. Nghị quyết của Quốc hội

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

75.

Lựa chọn loại Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành là:

a)

A. Nghị định

b)

B. Chỉ thị

c)

C. Nghị quyết

d)

D. Thông tư

76.

Chỉ ra Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lý cao nhất là:

a)

A. Hiến pháp

b)

B. Luật hình sự

c)

C. Luật dân sự

d)

D. Luật hiến pháp

77.

Xác định cơ quan ban hành Văn bản luật

a)

A. Quốc Hội

b)

B. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định

c)

C. Ủy ban Thường vụ Quốc Hội

d)

D. Chính phủ

78.

. . . . . . . là văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội – cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất ban hành.

a)

A. Pháp lệnh

b)

B. Quyết định

c)

C. Văn bản dưới luật

d)

D. Văn bản luật

79.

Chọn Văn bản quy phạm pháp luật do Quốc Hội ban hành.

a)

A. Hiến pháp

b)

B. Luật

c)

C. Bộ Luật

d)

D. Cả A, B, C

80.

Lựa chọn Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Giáo dục ban hành.

a)

A. Luật giáo dục

b)

B. Thông tư

c)

C. Hiến pháp

d)

D. Nghị định

81.

Chọn Văn bản quy phạm pháp luật nào là loại văn bản luật?

a)

A. Luật, bộ luật

b)

B. Hiến pháp

c)

C. Nghị quyết của Quốc hội

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

82.

Chọn Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành là:

a)

A. Nghị định

b)

B. Chỉ thị

c)

C. Nghị quyết

d)

D. Thông tư

83.

Chọn loại văn bản không phải là văn bản quy phạm pháp luật

a)

A. Nghị định

b)

B. Thông tư

c)

C. Công văn

d)

D. Luật

84.

Chọn Văn bản quy phạm pháp luật giá trị pháp lí cao nhất là:

a)

A. Hiến pháp

b)

B. Bộ Luật Hình sự

c)

C. Bộ Luật Dân sự

d)

D. Luật Hành chính

85.

Chọn Cơ quan có thẩm quyền ban hành Văn bản luật

a)

A. Quốc Hội

b)

B. Cơ quan Nhà nước

c)

C. Ủy ban Thường vụ Quốc Hội ban hành

d)

D. Chính Phủ

86.

Lựa chọn cơ quan có thẩm quyền ban hành Luật giáo dục

a)

A. Quốc hội

b)

B. Bộ Giáo dục

c)

C. Chính phủ

d)

D. Ủy ban nhân dân

87.

Xác định thẩm quyền ban hành Nghị định

a)

A. Quốc Hội

b)

B. Chính phủ

c)

C. Bộ quóc phòng

d)

D. Ủy ban thường vụ Quốc hội

88.

Cơ quan nào sau đây không có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật?

a)

a. Chính phủ.

b)

b. Các bộ, cơ quan ngang bộ. các cơ quan trực thuộc chính phủ (văn phòng chính phủ, các vụ thuộc chính phủ).

c)

c. Uỷ ban nhân dân địa phương

d)

d. Ngân hàng trung ương

89.

Cơ quan quản lý nhà nước cao nhất của nhà nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

a. Chính phủ

b)

b. Quốc hội

c)

c. Chủ tịch nước

d)

d. Tòa án nhân dân tối cao

90.

Chế định pháp luật là?

a)

A. Thành tố nhỏ nhất điều chỉnh các quan hệ xã hội có đặc điểm chung trong một ngành luật

b)

B. Một nhóm quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội có đặc điểm chung trong một ngành luật

c)

C. Tổng thể các quy phạm pháp luật điều chỉnh một loại quan hệ xã hội có cùng tính chất thuộc một lĩnh vực của đời sống xã hội

d)

D.  Một nhóm quy phạm pháp luật điều chỉnh một loại quan hệ xã hội có cùng tính chất thuộc một lĩnh vực của đời sống xã hội